Chỉ Mục NPC

Tra cứu toàn bộ 724 NPC (nhân vật không điều khiển được) xuất hiện trong Honkai: Star Rail, đủ tên ở cả 5 ngôn ngữ.

Honkai: Star Rail có 724 NPC có tên riêng, nhóm đông nhất là NPC Cốt Truyện với 566 NPC — lọc theo loại hoặc chữ cái đầu tên, một số NPC dẫn thẳng sang trang nhân vật/quái vật nếu trùng mẫu.

Cập nhật lần cuối: 31/07/2026

Số liệu ở trang này lấy trực tiếp từ kho dữ liệu game nội bộ của gamevika (đếm/đọc thẳng từ bản ghi thật), không phải ước tính hay chép từ nơi khác.

Chỉ Mục NPC

724 NPC
Loại NPC:
Lọc theo chữ cái đầu:

"Cây Bút Tốt"

NPC Cốt Truyện

Tên khác: "Scribblenibs" · 「メモトラズ」 · 「문장가」 · 「好筆頭」

"Giáo Sư Chúi"

NPC Đặc Biệt

Tên khác: "Profnana" · 「バナフェッサー」 · 「교수나나」 · 「蕉授」

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

"Im Miệng"

NPC Đặc Biệt

Tên khác: "Shush" · 「シャラップ」 · 「닥쳐」 · 「閉嘴」

"Thú Vương"

NPC Cốt Truyện

Tên khác: "Beast King" · 「獣王」 · 「야수의 왕」 · 「獸王」

"Tuổi Thanh Xuân"

NPC Đặc Biệt

Tên khác: "Golden Youth" · 「アオハル」 · 「청춘의 시절」 · 「青春歲月」

???

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ??? · ???

@MèoĐóiBìnhLuận

NPC Cốt Truyện

Tên khác: @Hungry Meow Review · @ぺこぺこログ · @배고픈민족리뷰 · @餓了喵點評

@Nói_Không_Với_Thói_Hư_Tật_Xấu

NPC Cốt Truyện

Tên khác: @Say-No-to-Vices · @悪い趣味はお断り · @나쁜습관은거절한다 · @拒絕不良嗜好

@Trai Đẹp (Bản Phấn Đấu)

NPC Cốt Truyện

Tên khác: @Chad (Locking In) · @イケメン(奮闘版) · @미남이(노력 Ver.) · @小帥(奮鬥版)

@VFXMovieBuff

NPC Cốt Truyện

Tên khác: @ヒーロードラマ大好き · @블록버스터매니아 · @喜歡特效片

@Vui Vẻ! Thương Hại!

NPC Cốt Truyện

Tên khác: @Laughter! Pity! · @愉快なり!哀れなり! · @즐거움! 연민! · @歡笑!憐憫!

A-Feng

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ホウ · 풍이 · 阿豐

A-Ying

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 鶯 · 아영 · 阿鶯

A-Yue

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 阿月 · 월이 · 阿月

AAA Chuyển Phát Nhanh, Liên Hệ Ngay

NPC Cốt Truyện

Tên khác: AAA Delivery, Contact Me · AAA配送@詳細はDMで · AAA 배달 문의는 DM · AAA送貨私我

Abraham

NPC Cốt Truyện

Tên khác: エイブラハム · 아브라함 · 亞伯拉罕

Ace

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アス · 에이스 · 阿司

Acheron

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 黄泉 · 아케론 · 黃泉

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Xem trang nhân vật →

Adelyn

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アデリン · 에들린 · 艾德琳

Adler

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アドラー · 아들러 · 阿德勒

Aechenus

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アルヘナ · 이오나 · 埃赫那

Aelius

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アーレス · 아일리우스 · 厄琉斯

Aglaea

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: アグライア · 아글라이아 · 阿格萊雅

Xem trang nhân vật →

Aitee

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アーテー · 아이테 · 阿忒

Akmonides

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アクモン · 아크모니데스 · 阿克蒙

Aksay

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アクサイ · 악사이 · 阿克賽

Albus

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アイユーブ · 알부스 · 艾猶卜

Alexis

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アレクシス · 알렉시스 · 亞歷克西斯

Alley

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アレー · 앨리 · 艾麗

Alphonse

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アルフォンス · 알폰스 · 阿爾豐斯

Amo

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アルノ · 아모 · 亞諾

Amsella

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アメセラ · 아메셀라 · 亞梅塞菈

Anaxa

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: アナイクス · 아낙사 · 那刻夏

Xem trang nhân vật →

Anderson

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アンダーソン · 앤더슨 · 安德森

Andreas

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アンドレアス · 안드레아스 · 安德烈亞斯

Andriskos

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アンドリスコス · 안드리스쿠스 · 安德里斯庫斯

Anh Huo

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Mr. Huo · 霍三兄 · 곽세찌 · 霍三哥

Anka

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アンカ · 앙카 · 安珂

Anoine

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アノイン · 아르웬 · 安諾茵

Antisthenes

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アンティステネス · 안티테네스 · 安提西尼

Antonia

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アントニア · 안토니아 · 安東尼娜

Aphrea

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アウロ · 아프리나 · 阿芙羅

Apollonia

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アポロニア · 아폴로니아 · 阿波羅尼婭

Apollonius

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アポロニウス · 아폴로니우스 · 阿波羅尼

Aquan

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 水生 · 수생 · 水生

Arfey

NPC Cốt Truyện

Tên khác: エルフィー · 아르페 · 艾爾菲

Argenti

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: アルジェンティ · 아젠티 · 銀枝

Xem trang nhân vật →

Arielle

NPC Cốt Truyện

Tên khác: エレ · 아리엘레 · 埃雷

Arlan

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: アーラン · 아를란 · 阿蘭

Xem trang nhân vật →

Arvera

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アルベラ · 아르베라 · 艾維娜

Asat Pramad

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 帰寂 · 아삿 프라마드 · 歸寂

Ashveil

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 不死途 · 애쉬베일 · 不死途

Xem trang nhân vật →

Asika

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アシーカ · 아시카 · 阿錫卡

Asta

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: アスター · 아스타 · 艾絲妲

Xem trang nhân vật →

Audata

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アウダタ · 아우다타 · 奧妲塔

Aulus

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アウルス · 아울루스 · 奧盧斯

Aumilia

NPC Cốt Truyện

Tên khác: エウノミア · 오밀리아 · 歐彌利亞

Auslotte

NPC Cốt Truyện

Tên khác: オルシロット · 오슬롯 · 奧希洛特

Aventurine

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: アベンチュリン · 어벤츄린 · 砂金

Xem trang nhân vật →

Avilius

NPC Cốt Truyện

Tên khác: エンヴェル · 아빌리우스 · 恩維爾

Bacchus

NPC Cốt Truyện

Tên khác: バッカス · 바커스 · 巴克斯

Back'n

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 来 · 와리 · 阿來

Bailu

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 白露 · 백로 · 白露

Xem trang nhân vật →

Barrle

NPC Cốt Truyện

Tên khác: バアル · 배럴 · 巴爾

Bartoli Miranda

NPC Cốt Truyện

Tên khác: バートリ・ミランダ · 바르톨리•미란다 · 巴托莉•米蘭達

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Battuta

NPC Cốt Truyện

Tên khác: バットゥータ · 바두타 · 白圖泰

Beastar

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ベアスター · 비스타 · 畢絲塔

Bella

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ベラ · 벨라 · 貝拉

Belle

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 美玲 · 벨 · 美玲

Benny

NPC Cốt Truyện

Tên khác: バンニ · 베니 · 班尼

Bequea

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 陽葵 · 피어리 · 珀葵

Bernard

NPC Cốt Truyện

Tên khác: バーナード · 버나드 · 伯納德

Black Swan

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: ブラックスワン · 블랙 스완 · 黑天鵝

Xem trang nhân vật →

Blade

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 刃 · 블레이드 · 刃

Xem trang nhân vật →

Bobr

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ブーブル · 보브르 · 布布爾

Bocchi

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ボッチ · 보키 · 波奇

Bolaris

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ボレス · 볼라리스 · 博萊斯

Boothill

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: ブートヒル · 부트힐 · 波提歐

Xem trang nhân vật →

Boyang

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 泊陽 · 백양 · 泊陽

Brina

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ブリンナ · 브리나 · 布琳娜

Brona

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ブローナ · 브로나 · 布羅娜

Bronya

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: ブローニャ · 브로냐 · 布洛妮婭

Xem trang nhân vật →

Bà Chủ Tian

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Little Tian · 天ちゃん · 천이 · 小天

Bé Gái

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Little Girl · 女の子 · 여자아이 · 小女孩

Bé Trai

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Little Boy · 小さな男の子 · 남자아이 · 小男孩

Băng Vũ Trụ

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Ice Out of Space · 宇宙からの氷 · 외우주의 얼음 · 外宇宙之冰

Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →

Bảng Quảng Cáo Búp Bê Trendy

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Trendy Doll Billboard · ホビー人形の看板 · 장난감 인형 광고판 · 潮玩娃娃看板

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Bảng Quảng Cáo Chuỗi Nhà Hàng Nhượng Quyền

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Bistro Franchise Billboard · レストランチェーンの看板 · 요식업 체인점 광고판 · 餐飲連鎖看板

Bảng Quảng Cáo Lồng Cầu

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Spheroid Billboard · スフェロイドの看板 · 스페로이드 광고판 · 球籠看板

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Bảng Quảng Cáo Quý Ngài Cá Trích

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Mr. Herring Billboard · ミスター・ニシンの看板 · 청어 씨 광고판 · 鯡魚先生看板

Bảng Quảng Cáo SoulGlad

NPC Đặc Biệt

Tên khác: SoulGlad Billboard · スラーダの看板 · 솔글래드 광고판 · 蘇樂達看板

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Bảng Quảng Cáo Súng Laser Trendy

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Trendy Laser Gun Billboard · ホビーなレーザーガンの看板 · 장난감 총 광고판 · 潮玩光槍看板

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Bảng Quảng Cáo Tiệm Thời Trang

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Fashion Store Billboard · アパレルショップの看板 · 옷 가게 광고판 · 服裝店看板

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Bắc Cái

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Northern Beggar · 北乞 · 북개 · 北丐

Bệnh Nhân Lớn Tuổi

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Elderly Patient · 年長の患者 · 나이 든 환자 · 年長的患者

Caenis

NPC Cốt Truyện

Tên khác: カイニス · 카이니스 · 凱妮斯

Caenis (Alt)

NPC Cốt Truyện

Tên khác: カイニスSP · 카이니스 SP · 凱妮斯SP

Cai Ngục Cõi Âm Kỳ Lạ

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Bizarre Wraith Warden · 風変わりな幽府武弁 · 이상한 명부 무관 · 古怪的幽府武弁

Caldwick

NPC Cốt Truyện

Tên khác: コールドコア · 콜드코어 · 冷芯

Callictis

NPC Cốt Truyện

Tên khác: カレケッティス · 칼릭티스 · 卡勒克提斯

Camilla

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ケミオン · 카밀라 · 克米昂

Cangxi

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 滄汐 · 창희 · 滄汐

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Capote

NPC Cốt Truyện

Tên khác: カポーティ · 카포티 · 卡波特

Carl

NPC Cốt Truyện

Tên khác: カール · 칼 · 卡爾

Carmella

NPC Cốt Truyện

Tên khác: カメリ · 카멜라 · 卡美麗

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Cassandra

NPC Cốt Truyện

Tên khác: カサンドラ · 카산드라 · 卡珊德拉

Cassondra

NPC Cốt Truyện

Tên khác: カッサンドラ · 카손드라 · 卡森德拉

Castorice

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: キャストリス · 카스토리스 · 遐蝶

Xem trang nhân vật →

Cathy

NPC Cốt Truyện

Tên khác: キャッシー · 케이시 · 凱西

Ca Vang Tứ Phương

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Singafar · 歌四方 · 노래해 · 歌四方

Celine

NPC Cốt Truyện

Tên khác: セリーヌ · 셀린느 · 塞琳

Cerydra

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: ケリュドラ · 케리드라 · 刻律德菈

Xem trang nhân vật →

Chabro

NPC Cốt Truyện

Tên khác: シャブロー · 차브로 · 夏布羅

Chad

NPC Cốt Truyện

Tên khác: チャド · 채드 · 查德

Chadwick

NPC Cốt Truyện

Tên khác: チャドウィック · 채드윅 · 查德威克

Chairsky

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 椅子スキー · 의자스키 · 椅子斯基

Chaletka

NPC Cốt Truyện

Tên khác: チャリカ · 샬레카 · 恰麗卡

Charing

NPC Cốt Truyện

Tên khác: チャリン · 채링 · 查令

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Charlotte

NPC Cốt Truyện

Tên khác: シャルロット · 샬롯 · 夏洛特

Charon Bông

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Fluffy Charon · カロロン · 카로론 · 卡絨絨

Chavez

NPC Cốt Truyện

Tên khác: チャーヴィー · 차베스 · 查威

Chiyan

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 斥晏 · 자안 · 斥晏

Chiyi

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 赤衣 · 적의 · 赤衣

Chiến Binh Hư Không - Kẻ Bóp Méo

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Voidranger: Distorter · ヴォイドレンジャー・改ざん · 허졸•변조자 · 虛卒•篡改者

Chiến Binh Hư Không - Kẻ Chà Đạp

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Voidranger: Trampler · ヴォイドレンジャー・蹂躙 · 허졸•유린자 · 虛卒·踐踏者

Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →

Chiến Binh Hư Không - Kẻ Cướp Đoạt

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Voidranger: Reaver · ヴォイドレンジャー・略奪 · 허졸•약탈자 · 虛卒•掠奪者

Chris

NPC Cốt Truyện

Tên khác: クリス · 크리스 · 克里斯

Chunfen

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 春分 · 춘분 · 春分

Chị Yo

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Ms. Yo · 悠ねえ · 유 누님 · 悠姐

Chủ Quầy Ăn Vặt

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Food Stall Owner · 屋台の店主 · 포장마차 주인 · 小吃攤主

Cicero

NPC Cốt Truyện

Tên khác: キケロ · 키케로 · 西塞羅

Cielo

NPC Cốt Truyện

Tên khác: チェノ · 시에로 · 切諾

Cipher

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: サフェル · 사이퍼 · 賽飛兒

Xem trang nhân vật →

Clara

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: クラーラ · 클라라 · 克拉拉

Xem trang nhân vật →

Claudia

NPC Cốt Truyện

Tên khác: クラウディア · 클라우디아 · 克勞蒂亞

Cleo

NPC Cốt Truyện

Tên khác: クリオ · 클리오 · 克莉歐

Clio

NPC Cốt Truyện

Tên khác: クロエ · 콜로에 · 科洛埃

Cloda

NPC Cốt Truyện

Tên khác: クローダ · 클로다 · 柯洛達

Cocona

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ココナ · 코코나 · 柯柯娜

Colleen

NPC Cốt Truyện

Tên khác: コリン · 콜린 · 科琳

Collier

NPC Cốt Truyện

Tên khác: クリル · 콜리어 · 科里爾

Cong

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 聡 · 총명 · 小聰

Conna

NPC Cốt Truyện

Tên khác: カンナ · 코나 · 康娜

Coty

NPC Cốt Truyện

Tên khác: コティ · 코티 · 科蒂

Ctesias

NPC Cốt Truyện

Tên khác: コルテス · 크테시아스 · 克特西

Ctesiphona

NPC Cốt Truyện

Tên khác: クチセフィン · 크테시포나 · 克帖西芬

Cyrene

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: キュレネ · 키레네 · 昔漣

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Xem trang nhân vật →

Cyrones

NPC Cốt Truyện

Tên khác: セロネス · 사이로네스 · 塞若涅斯

Czipo

NPC Cốt Truyện

Tên khác: チポ · 치포 · 契波

Cô Giáo Moon

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Master Moon · 霊月マスター · 마스터 문 · 靈月大師

Cô Gái Chia Sẻ Hạnh Phúc

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Girl Who Shares Happiness · 幸せを分かち合う少女 · 행복을 나누는 소녀 · 分享幸福的少女

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Cô Gái Cô Đơn

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Lonely Woman · 寂しそうな女性 · 처량한 여자 · 落寞的女子

Công Nhân Hờn Dỗi

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Sulking Worker · 怒りを抑え込む作業員 · 울적한 일꾼 · 生悶氣的工人

Công Tử Hoàng Kim

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Young Master Gold · プリンス・ゴールド · 골드 도련님 · 黃金公子

Xuất hiện tại 3 vị trí trên bản đồ

Cơ Giáp Nhập Ma - Cá Rồng Đèn

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Entranced Ingenium: Illumination Dragonfish · 入魔機巧・灯火龍魚 · 신들린 기교 • 불빛 용물고기 · 入魔機巧•燈晝龍魚

Cơ Giáp Nhập Ma - Cóc Vàng Phủ Mây

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Entranced Ingenium: Golden Cloud Toad · 入魔機巧・黒雲金ガマ · 신들린 기교 • 구름 금두꺼비 · 入魔機巧•濃雲金蟾

Cận Vệ Bờm Bạc

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Silvermane Soldier · シルバーメイン・近衛 · 실버메인 근위병 · 銀鬃近衛

Cậu Bé Đồng Hồ

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Clockie · クロックボーイ · 시계 소년 · 鐘錶小子

Cậu Bé☆Tỏa Sáng

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Radiant ☆ Boy · シャイニー☆ボーイ · 반짝☆소년 · 閃耀☆男孩

Cỗ Máy Tự Động "Bọ Cánh Cứng"

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Automaton Beetle · 自動機兵「ジューク」 · 자동 기갑병 「비틀」 · 自動機兵「甲蟲」

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Cỗ Máy Tự Động "Gấu Xám"

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Automaton Grizzly · 自動機兵「グリズリー」 · 자동 기갑병 「그리즐리」 · 自動機兵「灰熊」

Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →

Cỗ Máy Tự Động "Nhền Nhện"

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Automaton Spider · 自動機兵「パウーク」 · 자동 기갑병 「스파이더」 · 自動機兵「蜘蛛」

Cỗ Máy Tự Động "Sói Nanh Nhọn"

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Automaton Direwolf · 自動機兵「ヴォルク」 · 자동 기갑병 「다이어울프」 · 自動機兵「齒狼」

Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →

Dades

NPC Cốt Truyện

Tên khác: デイジー · 다데스 · 黛黛絲

Dafanchy

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ダファンキー · 다판치 · 達凡綺

Dagra

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ダゲーラ · 다그라 · 達格拉

Dahao

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 大毫 · 대호 · 大毫

Dahf

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ダフ · 다프 · 達夫

Dahlia

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: The Dahlia · ダリア · 달리아 · 大理花

Xem trang nhân vật →

Daisy

NPC Cốt Truyện

Tên khác: デイジー · 데이지 · 黛西

Damionis

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ダミアノス · 다미오니스 · 達米亞諾斯

Danae

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ダナエ · 다나에 · 達娜葉

Danbi

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 丹筆 · 단필 · 丹筆

Dancy

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ダンシー · 댄시 · 丹西

Dan Heng

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 丹恒 · 단항 · 丹恆

Xem trang nhân vật →

Dan Heng - Permansor Terrae

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: Dan Heng • Permansor Terrae · 丹恒・騰荒 · 단항•등황 · 丹恆•騰荒

Xem trang nhân vật →

Dan Shu

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 丹枢 · 단우 · 丹樞

Daros

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ダロ · 다로스 · 達羅

Deborah

NPC Cốt Truyện

Tên khác: デボラ · 데보라 · 黛博拉

De Lux

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 栄華 · 영화 · 榮華

Demetri

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ディミトリ · 드미트리 · 德米特里

Demetria

NPC Cốt Truyện

Tên khác: デメテル · 데미트리아 · 德墨忒爾

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Demosthenes

NPC Cốt Truyện

Tên khác: デモステネス · 데모스테네스 · 狄摩西尼

Dennis

NPC Cốt Truyện

Tên khác: デニス · 데니스 · 丹尼斯

Dewei

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 徳威 · 덕위 · 德威

Dewide Chungus

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ヨク・タベル · 데이비드•데이 · 大衛•戴

Dhyana

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 駄那 · 타나 · 馱那

Diogena

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ディオゲナ · 디오게나 · 第歐根娜

Diotima

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ディオティマ · 디오티마 · 狄奧緹瑪

Dominic

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ドミニク · 도미닉 · 多米尼克

Dongsheng

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 冬生 · 동식 · 冬生

Dr. Ratio

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: Dr.レイシオ · Dr. 레이시오 · 真理醫生

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Xem trang nhân vật →

Dì Bé Lùn

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Short Auntie · テイおばちゃん · 키 작은 이모 · 矮阿姨

Dì Cao

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Tall Auntie · コウおばちゃん · 키 큰 이모 · 高阿姨

Eacus

NPC Cốt Truyện

Tên khác: イアカス · 에아쿠스 · 埃阿科

Echion

NPC Cốt Truyện

Tên khác: エーキオン · 에키온 · 埃基翁

Edelia

NPC Cốt Truyện

Tên khác: エディア · 에델리아 · 艾德嘉

Eikura Shuu

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 栄倉終 · 에이쿠라 슈 · 榮倉終

Eio

NPC Cốt Truyện

Tên khác: イオ · 이오 · 伊俄

Elaine

NPC Cốt Truyện

Tên khác: エレイン · 일레인 · 伊蕾恩

Eliza

NPC Cốt Truyện

Tên khác: エリザ · 엘리사 · 伊莉莎

Elvira

NPC Cốt Truyện

Tên khác: エルヴェラ · 엘비라 · 艾薇拉

Emily

NPC Cốt Truyện

Tên khác: エミリア · 에밀리 · 艾蜜莉

Emmrich

NPC Cốt Truyện

Tên khác: エムリッヒ · 엠리히 · 艾默里奇

Empousa

NPC Cốt Truyện

Tên khác: エムプサ · 엠푸사 · 恩普莎

Erica

NPC Cốt Truyện

Tên khác: エリカ · 에리카 · 艾麗卡

Erinys

NPC Cốt Truyện

Tên khác: エリニュス · 에리니스 · 厄里倪厄斯

Esther

NPC Cốt Truyện

Tên khác: エステル · 에스더 · 以斯帖

Evanescia

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 緋英 · 에바네시아 · 緋英

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Xem trang nhân vật →

Evernight

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 長夜月 · 에버나이트 · 長夜月

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Xem trang nhân vật →

Falsita

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ファルシータ · 팔시타 · 法珞希黛

Fanyong

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 範勇 · 범용 · 范勇

Fardus

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ファルダス · 팔두스 · 法爾杜絲

Feixiao

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 飛霄 · 비소 · 飛霄

Xem trang nhân vật →

Feld

NPC Cốt Truyện

Tên khác: フィールド · 필드 · 菲爾德

Ferdinand

NPC Cốt Truyện

Tên khác: フェルディナンド · 퍼디난드 · 斐迪南

Finola

NPC Cốt Truyện

Tên khác: フェノール · 피놀라 · 菲諾爾

Firefly

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: ホタル · 반디 · 流螢

Xem trang nhân vật →

Fizz

NPC Cốt Truyện

Tên khác: フェス · 피즈 · 菲絲

Forla

NPC Cốt Truyện

Tên khác: フォーラ · 포를라 · 芙爾拉

Forth

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 往 · 가리 · 阿往

Fortuna

NPC Cốt Truyện

Tên khác: フォルトゥナ · 포르투나 · 福爾圖娜

Fugue

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 帰忘の流離人 · 망귀인 · 忘歸人

Xem trang nhân vật →

Fulie

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 阿浮 · 옥부 · 阿浮

Fulin

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 香林 · 복림 · 馥林

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Fulwish

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 満願 · 만원 · 滿願

Furblix

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: ぽこ吉 · 빌리 · 比狸比狸

Furbricato

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: こっくりさん · 휴고리 · 胡構狸

Furbulitzer

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: タヌッツァー · 꾸리 · 普狸策

Furdo

NPC Cốt Truyện

Tên khác: フェルド · 퍼르도 · 費爾多

Furlee Tiểu Hổ

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Tiger Furlee · ヌッキー・チェン · 소랑이 · 狸小虎

Furlee Tiểu Long

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Bruce Furlee · タヌーキ・リー · 소룡이 · 狸小龍

Furli

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: ブッダヌ · 푸리 · 佛狸

Fu Xuan

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 符玄 · 부현 · 符玄

Xem trang nhân vật →

Gabbana

NPC Cốt Truyện

Tên khác: カーボナ · 가바나 · 嘉寶娜

Gaia

NPC Cốt Truyện

Tên khác: カイヤ · 가이아 · 蓋亞

Galatea

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ガラテイア · 갈라테이아 · 伽拉忒亞

Galba

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ガルバ · 갈바 · 伽爾巴

Gallagher

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: ギャラガー · 갤러거 · 加拉赫

Xem trang nhân vật →

Gao Tang

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 高唐 · 고당 · 高唐

Geed

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ジード · 지드 · 捷德

Gemibo

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Gemiヌ · Gemi구리 · Gemi狸

George

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ジョージ · 조지 · 喬治

Georgious

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ジョージス · 게오르기오스 · 喬治斯

Gepard

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: ジェパード · 게파드 · 傑帕德

Xem trang nhân vật →

Gertie

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ゴーディー · 거티 · 歌蒂

Gilgamesh

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: ギルガメッシュ · 길가메시 · 吉爾伽美什

Xem trang nhân vật →

Gina

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ジーナ · 지나 · 吉娜

Giovanna

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ジョヴァンナ · 지오반나 · 喬凡娜

Giovanni

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ジョヴァンニ · 지오반니 · 喬瓦尼

Giám Đốc Cỏ Xanh

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Verdant Manager · マネージャー・グリーン · 그린 매니저 · 草綠經理

Xuất hiện tại 3 vị trí trên bản đồ

Glykon

NPC Cốt Truyện

Tên khác: グリュコス · 글리콘 · 柯庫翁

Go-Ray

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ゴーライ · 고-레이 · 格-蕾

Gogo

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ゴーゴー · 고고 · 戈戈

Gongyu

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 宮羽 · 궁우 · 宮羽

Gouteng

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 鈎藤 · 구등 · 鉤藤

Grace

NPC Cốt Truyện

Tên khác: グリッサ · 그레이스 · 格莉莎

Graffi

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 絵子 · 그래피 · 繪繪

Graphia

NPC Cốt Truyện

Tên khác: グラフィエ · 그래피아 · 繪世

Graysen

NPC Cốt Truyện

Tên khác: グレイシー · 그레이센 · 格萊西

Greyla

NPC Cốt Truyện

Tên khác: グレイラ · 그레일라 · 葛瑞菈

Guangda

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 広大 · 광태 · 廣大

Guangjin

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 広進 · 광진 · 廣進

Guinaifen

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 桂乃芬 · 계네빈 · 桂乃芬

Xem trang nhân vật →

Gunn

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ガン · 건 · 古恩

Gus

NPC Cốt Truyện

Tên khác: グース · 구스 · 古斯

Gác Cổng Kim Nhân

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Aurumaton Gatekeeper · 金人・門番 · 문지기 금 조각상 · 金人司閽

Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →

Gặp Gỡ Tình Yêu

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Hurrylove · ストー・キング · 금사빠 · 愛遇見

Hadez

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ハーデス · 하데즈 · 哈德斯

Haliburton

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ハリバートン · 할리버튼 · 哈利伯頓

Halms

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ハルムス · 하름스 · 哈爾姆斯

Hanming

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 含明 · 함명 · 含明

Hanya

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 寒鴉 · 한아 · 寒鴉

Xem trang nhân vật →

Hapries

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アプリエス · 하프리스 · 阿普里斯

Harrison

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ハリソン · 해리슨 · 哈里森

Haru

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ハル · 하루 · 哈魯

Hebe

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ヘルバ · 헤베 · 赫柏

Hegao

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 鶴高 · 학고 · 鶴高

Hegesia

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ヘゲシア · 헤게시아 · 赫格西婭

Hekate

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ヘカテー · 헤카테 · 赫卡忒

Hendrik

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Hendrick · ヘンドリック · 헨드릭 · 亨利希

Heo Đất

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Trotter · プーマン · 저금통 · 撲滿

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Hephaestion

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ヘファイスティオン · 헤파이스티온 · 赫菲斯辛

Herakles

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Heracles · ヘラクレス · 헤라클레스 · 海克力斯

Herklas

NPC Cốt Truyện

Tên khác: へクレス · 헤크라스 · 赫克魯斯

Herta

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: ヘルタ · 헤르타 · 黑塔

Xem trang nhân vật →

Hieronymus

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ヒエロニュモス · 히에로니무스 · 希洛尼摩斯

Himeko

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 姫子 · 히메코 · 姬子

Xuất hiện tại 3 vị trí trên bản đồ

Xem trang nhân vật →

Hinkel

NPC Cốt Truyện

Tên khác: シンクル · 힌켈 · 辛克爾

Hippasus

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ヒパソルス · 히파수스 · 希帕索斯

Hirata Heiji

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 平田平次 · 히라타 헤이지 · 平田平次

Hiệu Úy Bờm Bạc

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Silvermane Lieutenant · シルバーメイン・尉官 · 실버메인 사관 · 銀鬃尉官

Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →

Hongjin

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 鴻津 · 홍진 · 鴻津

Hongling

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 紅霊 · 홍령 · 紅靈

Hook

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: フック · 후크 · 虎克

Xem trang nhân vật →

Hoolay

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: 呼雷 · 호뢰 · 呼雷

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Howard

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ハワード · 하워드 · 霍華

Huaiyan

NPC Đặc Biệt

Tên khác: 懐炎 · 회염 · 懷炎

Huixing

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 絵星 · 혜성 · 繪星

Huohuo

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: フォフォ · 곽향 · 藿藿

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Xem trang nhân vật →

Huyền Lộc Trù Phú

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Abundant Ebon Deer · 豊穣の玄鹿 · 풍요 현록 · 豐饒玄鹿

Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →

Hyacine

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: ヒアンシー · 히아킨 · 風堇

Xem trang nhân vật →

Hyacinth

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ヒヤシンス · 하이신스 · 海信絲

Hydra

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ハイドラ · 히드라 · 海德拉

Hygilos

NPC Cốt Truyện

Tên khác: シギラ · 히길로스 · 希吉拉

Hymes

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ハイメス · 하임스 · 海梅斯

Hysilens

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: セイレンス · 히실렌스 · 海瑟音

Xem trang nhân vật →

Hàng Luôn Đủ

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Salesby · 貨全 · 만물 · 貨全

Hư Ảnh Đấng Bảo Vệ

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Guardian Shadow · 守護者の影 · 수호자의 그림자 · 守護者之影

Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →

Học Giả Palaten

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Palaten the Scholar · 学者パラテン · 학자 플라텐 · 學者帕拉滕

Hội Trưởng

NPC Đặc Biệt

Tên khác: The President · 「会長」 · 「회장」 · 「會長」

Hộ Pháp Virya

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Dharmic Monk Virya · 護法毘梨 · 호법 비리 · 護法毗梨

Ian

NPC Cốt Truyện

Tên khác: イーオン · 이안 · 伊恩

Iason

NPC Cốt Truyện

Tên khác: イアソン · 이아손 · 伊阿宋

Iason

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Yason · アルセン · 아센 · 亞森

Infante

NPC Cốt Truyện

Tên khác: インファント · 인판테 · 因方特

Isaac

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Issik · イシック · 이시크 · 伊希克

Ishtar

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: イシュタル · 이슈타르 · 伊什塔爾

Ithaca

NPC Cốt Truyện

Tên khác: イサカ · 이타카 · 伊薩卡

IV

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アイヴ · 이브 · 埃韋

Ixion

NPC Cốt Truyện

Tên khác: イクシオン · 익시온 · 伊克西翁

Izol

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ムーメ · 무메 · 因巡

Jackson

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ジャクソン · 잭슨 · 傑克森

Jacob

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ヤコブ · 제이콥 · 雅各布

Jacyntha

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ヒアシンディア · 야신타 · 雅辛緹婭

James

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ジェム · 제임스 · 詹姆

Jay

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ジェイ · 제이 · 傑伊

Jessamy

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ジェサミン · 제사민 · 傑薩梅

Jessie

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ジェシー · 제시 · 翠絲

Jiaoqiu

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 椒丘 · 초구 · 椒丘

Xem trang nhân vật →

Jing Fang

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 景芳 · 경방 · 景芳

Jingliu

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 鏡流 · 경류 · 鏡流

Xem trang nhân vật →

Jingyan

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 浄硯 · 정연 · 淨硯

Jing Yuan

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 景元 · 경원 · 景元

Xem trang nhân vật →

Jingzhai

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 静斎 · 정채 · 靜齋

Jinix

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 進試 · 진시 · 進試

Jinwen

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 錦紋 · 금문 · 錦紋

Jin Yu

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Jinyu · 錦余 · 금여 · 錦余

Jno

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ジェノ · 제이노 · 傑諾

Joanne

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ジョアン · 조앤 · 喬安

Joolyon

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: ジュリダヌ · 쥴리안 · 尤狸安

Joshua

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ジョシュア · 조슈아 · 約書亞

Juhuan

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 倶緩 · 구완 · 俱緩

Julia

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ユリア · 줄리아 · 尤利婭

Julian

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: ジュリアン · 줄리안 · 尤利安

Julian Trưởng Thành

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Adult Julian · 大人のジュリアン · 성인 줄리안 · 成年尤利安

Kafka

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: カフカ · 카프카 · 卡芙卡

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Xem trang nhân vật →

Kaimee

NPC Cốt Truyện

Tên khác: クメイ · 케이미 · 科玫

Kalista

NPC Cốt Truyện

Tên khác: クリスタ · 칼리스타 · 卡麗斯塔

Kang Tu

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 康図 · 강두 · 康圖

Karpos

NPC Cốt Truyện

Tên khác: コパース · 카르포스 · 柯珀絲

Katja

NPC Cốt Truyện

Tên khác: カーチャ · 카차 · 卡佳

Keenan

NPC Cốt Truyện

Tên khác: キーナン · 키넌 · 基南

Kelok

NPC Cốt Truyện

Tên khác: クラック · 켈록 · 刻牢刻

Khá Cao Đấy

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Pretty Tall · 結構高 · 꽤높아 · 還滿高的

Kilik

NPC Cốt Truyện

Tên khác: クリクス · 킬릭 · 克利克

Kirk

NPC Cốt Truyện

Tên khác: カーク · 커크 · 基爾克

Kiryu

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 霧生 · 키류 · 霧生

Kongqing

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 空青 · 공청 · 空青

Krateros

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ケラウトルス · 크라테로스 · 克拉特魯斯

Kraven

NPC Cốt Truyện

Tên khác: クリヴェン · 크레이븐 · 克里文

Kuchiba

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 朽葉 · 쿠치바 · 朽葉

Kyros

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ケレース · 키로스 · 克瑞斯

Kẻ Lang Thang

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Vagrant · 流浪者 · 방랑자 · 流浪者

Kỹ Sư Sửa Chữa

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Maintenance Engineer · メンテナンスエンジニア · 수리 엔지니어 · 維修工程師

Labienus

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ラビエヌス · 라비에누스 · 拉比努斯

Lamina

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ラミナ · 라미나 · 拉明娜

Larose

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ラローズ · 라로즈 · 拉洛絲

Lathena

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ラティーナ · 라테나 · 拉緹娜

Lavonne

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ラウェンニ · 라본느 · 拉雯妮

Leapono

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Hop-Know-Not · ハネナイ · 홉스 · 跳不知

Leo

NPC Cốt Truyện

Tên khác: リオ · 레오 · 李奧

Leonard

NPC Cốt Truyện

Tên khác: レオナード · 레너드 · 倫納德

Leonnius

NPC Cốt Truyện

Tên khác: レオンナトス · 레오니우스 · 萊昂

Lesley Dean

NPC Cốt Truyện

Tên khác: レスリー・ディーン · 레슬리•딘 · 萊斯利•迪恩

Lester

NPC Cốt Truyện

Tên khác: レスター · 레스터 · 萊斯特

Lew Archer

NPC Cốt Truyện

Tên khác: レ・ウォーチャー · 루•아처 · 盧•阿徹

Lianyan

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 連煙 · 연연 · 連煙

Ligeia

NPC Cốt Truyện

Tên khác: リゲイア · 리지아 · 麗姬婭

Lila

NPC Cốt Truyện

Tên khác: リラ · 리라 · 莉拉

Lingling

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 冷 · 링링 · 泠泠

Lingsha

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 霊砂 · 영사 · 靈砂

Xem trang nhân vật →

Lipos

NPC Cốt Truyện

Tên khác: リポ · 리포스 · 利波

Livia

NPC Cốt Truyện

Tên khác: リウィア · 리비아 · 莉維婭

Louis

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ルイス · 루이스 · 路易斯

Love❤Bé Sparxie

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Love❤Sparxicle · ラブ❤火花たん · 내사랑❤파키 · 大愛❤火花花

Lucretia

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ルクレティア · 루크레티아 · 盧克雷提婭

Lucy

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ルチア · 루시 · 露西

Luda

NPC Cốt Truyện

Tên khác: リューダ · 루다 · 柳達

Luka

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: ルカ · 루카 · 盧卡

Xem trang nhân vật →

Lukacs

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ルカーチ · 루카치 · 盧卡奇

Luocha

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 羅刹 · 나찰 · 羅剎

Xem trang nhân vật →

Luật Sư McGill

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Attorney McGill · マギル弁護士 · 맥길 변호사 · 麥吉爾律師

Lygus

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ライコス · 리고스 · 來古士

Lynx

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: リンクス · 링스 · 玲可

Xem trang nhân vật →

Lão Bai

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Old Bai · ハク · 백 씨 · 老白

Lão Cửu

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Laojiu · 老九 · 노구 · 老九

Lão Đuôi

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Tail · シッポ · 꼬리 · 尾巴

Lửa Vũ Trụ

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Blaze Out of Space · 宇宙からの炎 · 외우주의 화염 · 外宇宙之炎

Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →

Mada

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 馬達 · 미달 · 馬達

Mag

NPC Cốt Truyện

Tên khác: マギ · 마지 · 瑪姬

Magnus

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 真弘 · 마그누스 · 真弘

Majima

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 真志摩 · 마지마 · 真志摩

Manya

NPC Cốt Truyện

Tên khác: マンヤ · 마냐 · 曼婭

Maozhen

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 茂貞 · 모정 · 茂貞

March 7th

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 三月なのか · Mar. 7th · 三月七

Xuất hiện tại 3 vị trí trên bản đồ

Xem trang nhân vật →

Marcus

NPC Cốt Truyện

Tên khác: マルクス · 마커스 · 馬爾庫斯

Mare

NPC Cốt Truyện

Tên khác: メイア · 마레 · 梅厄

Margusa

NPC Cốt Truyện

Tên khác: マカシュ · 마르구사 · 瑪格什

Marsyas

NPC Cốt Truyện

Tên khác: マルシュアース · 마르시아스 · 馬耳敘阿斯

Maryam

NPC Cốt Truyện

Tên khác: マリアム · 마리얌 · 麥爾彥

Max

NPC Cốt Truyện

Tên khác: マックス · 맥스 · 麥克斯

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Mehlem

NPC Cốt Truyện

Tên khác: メイヘム · 메흘렘 · 梅漢姆

Mellon

NPC Cốt Truyện

Tên khác: メロン · 멜론 · 梅隆

Mem

NPC Đặc Biệt

Tên khác: ミュリオン · 미미 · 迷迷

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Mengming

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 夢茗 · 몽명 · 夢茗

Meow→ Gorgina ←Meow

NPC Cốt Truyện

Tên khác: にゃん→ガルキナ←にゃん · 냥→조지나←냥 · 喵→加爾金娜←喵

Mercator

NPC Cốt Truyện

Tên khác: マルカトル · 메르카토르 · 麥卡托

Metauna

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ムノー · 메투나 · 梅透娜

Mia

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 美亜 · 미아 · 美亞

Micah

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ミカ · 미카 · 米凱

Mimosa

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ミモザ · 미모사 · 米莫薩

Mingxi

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 明輝 · 명희 · 明曦

Mingyue

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 明閲 · 명월 · 明閱

Misha

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: ミーシャ · 미샤 · 米沙

Xem trang nhân vật →

Misia

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ミース · 미시아 · 彌斯

Mityphon

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ミディフォン · 미티폰 · 米提豐

Mok Tok

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 末度 · 말도 · 末度

Molly

NPC Cốt Truyện

Tên khác: モリー · 몰리 · 茉莉

Montana

NPC Cốt Truyện

Tên khác: モンタナ · 몬타나 · 蒙塔娜

Morris

NPC Cốt Truyện

Tên khác: モリス · 모리스 · 莫里斯

Mortenax Blade

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 千冶・刃 · 천야•블레이드 · 千冶•刃

Xem trang nhân vật →

Motoko

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 素子 · 모토코 · 素子

Moze

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: モゼ · 맥택 · 貊澤

Xem trang nhân vật →

Mr. Arturo

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アートゥロ先生 · 아르투로 씨 · 阿圖羅先生

Mr. Reca

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: Mr.レック · Mr. 레카 · 芮克先生

Mufang

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 沐芳 · 목향 · 沐芳

Mukogaoka

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 向ヶ丘 · 무코가오카 · 向之丘

Mullich

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ムリス · 멀리치 · 姆利斯

Mydei

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: モーディス · 마이데이 · 萬敵

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Xem trang nhân vật →

Mộng Mạc

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Tuskpir · 夢獏 · 몽맥 · 夢貘

Nanjie

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 南潔 · 난길 · 南潔

Nannan

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 楠 · 난난 · 楠楠

Narna

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ナルナ · 나르나 · 娜爾娜

Natasha

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: ナターシャ · 나타샤 · 娜塔莎

Xem trang nhân vật →

Nelson

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ネルソン · 넬슨 · 尼爾森

Neony

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ニオーニ · 니오니 · 尼奧尼

Nereia

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ネレイア · 네레이아 · 涅柔婭

Nereides

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ネレイデス · 네레이데스 · 涅賴德斯

Nguyên Lão Caenis

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Elder Caenis · 元老カイニス · 원로 카이니스 · 元老凱妮斯

Nguyên Lão Etro

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Elder Etro · 元老エトロ · 원로 에트로 · 元老伊特羅

Ngài Piggy Bank

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Mr. Piggy Bank · 「ドジ缶さん」 · 바보 깡통 · 笨罐先生

Ngư Dân

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Fersman · フェスマン · 퍼스맨 · 費斯曼

Người Bán Đồ Ăn Vặt Nike

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Snack Vendor Nike · お菓子商人のニケ · 간식 장사꾼 니케 · 零食商人尼刻

Người Bệnh

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Patient · 病人 · 환자 · 病人

Người Bị Bắt Chuyện

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Person Getting Hit On · 絡まれている女性 · 작업 대상 · 被搭訕者

Người Già Đang Chờ Đợi

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Waiting Elderly · じっと待つ年寄り · 기다리는 노인 · 等待中的老人

Người Máy Karaoke

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Karaoke Machine · カラオケ「鋼人」 · 노래방 스틸맨 · 卡拉OK的鋼人

Người Siêu Tốc

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Speeding Human · スピード違反者 · 과속한 사람 · 超速的人

Người Thiên Đường Vui Vẻ

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Arcadian · ラクエンマン · 낙원맨 · 樂園人

Người Xướng Giá

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Auctioneer · オークショニア · 경매사 · 拍賣師

Người Đàn Ông Nôn Nóng

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Restless Patient · 焦る男性 · 초조한 남자 · 焦躁的男子

Người Đàn Ông Đầu Xù

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Man With Luscious Hair · ワイルドアフロ · 광야의 폭탄 머리 · 狂野爆炸頭

Người Đàn Ông Đắm Chìm Trong Hạnh Phúc

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Man Drowning in Happiness · 幸せに浸っている男 · 행복에 빠진 남자 · 沉浸在幸福中的男人

Nha Khoa Beauteeth

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Beauteeth Dentist · メイヤー歯科 · 미아 치과 · 美牙牙科

Nhà Luyện Hình "Bí Truyền Dược Vương"

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Disciples of Sanctus Medicus: Shape Shifter · 薬王秘伝・鍛錬者 · 「약왕의 비전」 조형자 · 「藥王秘傳」煉形者

Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →

Nhà Nghiên Cứu

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Researcher · 研究員 · 연구원 · 研究員

Nhân Viên Bán Đồ Ăn Vặt

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Snack Vendor · お菓子屋さん · 간식 가게 사장 · 零食工

Nhân Viên Cà Phê Vô Mộng

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Dreamless Coffee Barista · ドリームレスコーヒーの店員 · 드림리스 커피 점원 · 無夢咖啡店員

Nhân Viên Cửa Hàng Băng Đĩa

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Record Store Staff · レコードショップ店員 · 레코드샵 직원 · 唱片行員工

Nhân Viên Cửa Hàng Truyện Tranh

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Comic Shop Staff · 漫画ショップ店員 · 만화 가게 직원 · 漫畫店員

Nhân Viên Đấu Giá

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Auction Staff · オークションのスタッフ · 경매장 직원 · 拍賣會工作人員

Nhân Vật Chính

NPC Nhân Vật Chính

Tên khác: Protagonist · 主人公 · 주인공 · 主角

Nhân Vật Nam

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: Male Protagonist · 主人公(男) · 남주인공 · 主角男

Nhân Vật Nữ

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: Female Protagonist · 主人公(女) · 여주인공 · 主角女

Nhẫn Đồ-Bass

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Ninja Initiate Bass · ベース・忍徒サン · 베이스•견습 닌자 · 貝斯•忍徒

Nhẫn Đồ-Guitar

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Ninja Initiate Guitar · ギター・忍徒サン · 기타•견습 닌자 · 吉他•忍徒

Nhẫn Đồ-Keyboard

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Ninja Initiate Keyboard · キーボード・忍徒サン · 키보드•견습 닌자 · 鍵盤•忍徒

Nicomachus

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ニコマコス · 니코마쿠스 · 尼科馬庫斯

Nihilux

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 虚照 · 나힐럭스 · 虛照

Nika

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ニコラ · 니카 · 尼古萊

Nikka

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ニーカ · 니르카 · 妮卡

Nobody

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ノバディ · 노바디 · 諾伯蒂

Noldus

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ノーデス · 놀더스 · 諾杜斯

Nympha

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ニンフ · 님파 · 寧芙

Oksana

NPC Cốt Truyện

Tên khác: オクサーナ · 옥사나 · 奧科薩娜

Oleg

NPC Cốt Truyện

Tên khác: オレグ · 올레그 · 奧列格

Olma

NPC Cốt Truyện

Tên khác: オリマ · 올마 · 歐利馬

Otakar

NPC Cốt Truyện

Tên khác: オタカル · 오타카 · 奧托卡

Owlbert (Con Rối Điều Khiển Từ Xa)

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Owlbert (Remote Puppet) · ミスターフク郎(遠隔人形) · 빼미(원격 조종 인형) · 嘰米(遠端偃偶)

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Paavo

NPC Cốt Truyện

Tên khác: パボル · 파보 · 帕沃爾

Paraprince

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: 化け太子 · 환태자 · 幻太子

Parmenides

NPC Cốt Truyện

Tên khác: パルメニデ · 파르메니데스 · 帕門彌德

Pasithea

NPC Cốt Truyện

Tên khác: パシテア · 파시테아 · 帕西提亞

Pearl

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: パール · 펄 · 真珠

Pedro

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ペドロ · 페드로 · 佩德羅

Pela

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: ペラ · 페라 · 佩拉

Xem trang nhân vật →

Peleus

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ペレウス · 펠레우스 · 佩琉斯

Penelope

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ペーネロペー · 페넬로페 · 潘妮洛普

Peppy

NPC Đặc Biệt

Tên khác: ペペ · 페피 · 佩佩

Percy

NPC Cốt Truyện

Tên khác: パーシー · 퍼시 · 珀西

Perdikkas

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ペルディッカス · 페르디카스 · 帕狄卡斯

Perhippas

NPC Cốt Truyện

Tên khác: プフォス · 페르히파스 · 普赫斯

Periphas

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ペルファス · 페리파스 · 珀里法斯

Peucesta

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ペウケスタス · 페우케스타 · 樸塞塔

Phainon

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: ファイノン · 파이논 · 白厄

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Xem trang nhân vật →

Phu Nhân Đỏ Son

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Lady Vermilion · マダム・スカーレット · 버밀리온 여사 · 妃色夫人

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Phù Yên

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Cirrus · 浮煙 · 부연 · 浮煙

Pisce

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ピース · 피스 · 皮斯

Piso

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ペソ · 피소 · 披索

Pom-Pom

NPC Đặc Biệt

Tên khác: パム · 폼폼 · 帕姆

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Poseman

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アミュデス · 고지식 · 愚致思

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Possephone

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ペルセポネー · 포세포네 · 波瑟芬妮

Prema

NPC Cốt Truyện

Tên khác: プレマ · 프레마 · 普蕾瑪

Prezzo

NPC Cốt Truyện

Tên khác: プレッゾ · 프레조 · 普萊佐

Ptolemy

NPC Cốt Truyện

Tên khác: プトレマイオス · 톨레미 · 托勒密

Pythia

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ピューティアー · 피티아 · 皮提婭

Pythias

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ピュティアス · 피시아스 · 皮西厄斯

Qian Ketong

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 銭可通 · 돈최고 · 錢可通

Qingni

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 晴霓 · 청예 · 晴霓

Qingque

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 青雀 · 청작 · 青雀

Xem trang nhân vật →

Qingyue

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 清越 · 청월 · 清越

Qingzu

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 青鏃 · 청주 · 青鏃

Quinn

NPC Cốt Truyện

Tên khác: クイン · 퀸 · 奎茵

Quán Sóng Dữ

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Roaring Tide Tavern · 酒場「怒涛」 · 노도 술집 · 怒濤小酒館

Quý Cô Black Claw

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Lady Black Claw · レディ・ブラッククロー · 블랙클로 씨 · 黑爪女士

Quý Cô Cash

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Lady Cash · レディ・キャッシュ · 캐시 여사 · 卡什女士

Quý Cô Còi Đỏ

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Miss Red Whistle · ミス・レッドホイッスル · 레드휘슬 씨 · 紅哨小姐

Quản Lý Handian

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Pawnbroker Handian · 店主ハンデン · 점장 한전 · 瀚典掌櫃

Railah

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Layla · ライラ · 라일라 · 萊拉

Ran

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 然 · 연이 · 阿然

Rappa

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 乱破 · 라파 · 亂破

Xem trang nhân vật →

Reddy

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 茜 · 레드 · 小紅

Regin

NPC Cốt Truyện

Tên khác: レギン · 레긴 · 雷金

Renke

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 仁科 · 인과 · 仁科

Richard

NPC Cốt Truyện

Tên khác: リチャード · 리차드 · 理查德

Richie

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 富貴 · 부귀 · 富貴

Rin Tohsaka

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 遠坂凛 · 토오사카 린 · 遠坂凜

Xem trang nhân vật →

Robin

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: ロビン · 로빈 · 知更鳥

Xem trang nhân vật →

Robot Nhỏ

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Little Robot · 小さなロボット · 소형 로봇 · 小機器人

Rocky

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ロキ · 록키 · 洛奇

Rolan

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ローラン · 로란 · 羅蘭

Rosa

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ローサ · 로사 · 羅莎

Rossy

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ロシ · 로시 · 羅希

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Ruan Mei

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: ルアン・メェイ · 완•매 · 阮•梅

Xem trang nhân vật →

Ruoyue

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 若月 · 약월 · 若月

Ryusuke

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 隆介 · 류스케 · 隆介

Sabrina

NPC Cốt Truyện

Tên khác: サビンナ · 사브리나 · 薩賓娜

Saliman

NPC Cốt Truyện

Tên khác: サルリーマン · 살리만 · 薩爾黎曼

Samantha

NPC Cốt Truyện

Tên khác: サマンサ · 사만다 · 莎曼珊

Samatha

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 奢摩 · 사마 · 奢摩

Sampo

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: サンポ · 삼포 · 桑博

Xem trang nhân vật →

Sanjin

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 散錦 · 산진 · 散錦

Sapone

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 風花 · 세도나 · 沙蒲

Xuất hiện tại 4 vị trí trên bản đồ

Scarlett

NPC Cốt Truyện

Tên khác: スカーレット · 스칼렛 · 史嘉麗

Scott

NPC Cốt Truyện

Tên khác: スコット · 스콧 · 史考特

Screwllum

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: スクリューガム · 스크루룸 · 螺絲咕姆

Seele

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: ゼーレ · 제레 · 希兒

Xem trang nhân vật →

Seliose

NPC Cốt Truyện

Tên khác: セネオス · 셀리오스 · 塞涅俄絲

Seneca

NPC Cốt Truyện

Tên khác: セネカ · 세네카 · 塞涅卡

Serena

NPC Cốt Truyện

Tên khác: セレナ · 세레나 · 希瑞雅

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Serval

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: セーバル · 서벌 · 希露瓦

Xem trang nhân vật →

Seymour

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 西橋 · 서교 · 西橋

Shawn

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ショーン · 숀 · 尚恩

Sheila

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ヒーラ · 실라 · 希拉

Shepherd

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Sheppard · シェパード · 셰퍼드 · 謝佛德

Shumiao

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 殊妙 · 수미 · 殊妙

Shuojin

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 溶金 · 삭금 · 鑠金

Silas

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 宏樹 · 핸슨 · 宏樹

Silver

NPC Cốt Truyện

Tên khác: シルヴァ · 실버 · 希爾沃

Sinclair

NPC Cốt Truyện

Tên khác: シンクレア · 싱클레어 · 辛克萊

Singler

NPC Cốt Truyện

Tên khác: シングラー · 싱글러 · 辛格勒

Siobhan

NPC Cốt Truyện

Tên khác: シヴォーン · 시오반 · 舒翁

Skott

NPC Cốt Truyện

Tên khác: スコート · 스코트 · 斯科特

Xuất hiện tại 3 vị trí trên bản đồ

Skuid

NPC Cốt Truyện

Tên khác: スクイード · 스퀴드 · 絲葵德

Songyan

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 松煙 · 송연 · 松煙

Sorren

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 修仁江 · 소렌 · 修仁江

Sparkle

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 花火 · 스파클 · 花火

Xem trang nhân vật →

Sparxie

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 火花 · 스파키 · 火花

Xem trang nhân vật →

Stagira

NPC Cốt Truyện

Tên khác: スタギラ · 스타기라 · 斯塔基拉

Stefano

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ステファノ · 스테파노 · 塞提芬諾

Stoneblade

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 「ロックソード」 · 「스톤 블레이드」 · 「石劍」

Su Meile

NPC Cốt Truyện

Tên khác: スミレ · 솔메르 · 蘇美樂

Sunday

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: サンデー · 선데이 · 星期日

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Xem trang nhân vật →

Sushang

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 素裳 · 소상 · 素裳

Xem trang nhân vật →

Svarog

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: スヴァローグ · 스바로그 · 史瓦羅

Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →

Sói Bạc

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: Silver Wolf · 銀狼 · 은랑 · 銀狼

Xem trang nhân vật →

Sói Bạc LV.<unbreak>999</unbreak>

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: Silver Wolf LV.<unbreak>999</unbreak> · 銀狼LV.<unbreak>999</unbreak> · 은랑 LV.<unbreak>999</unbreak> · 銀狼LV.<unbreak>999</unbreak>

Xem trang nhân vật →

Sư Phụ Gongshu

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Master Gongshu · 公輸先生 · 공수 사부 · 公輸師傅

Sự Kiện

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Occurrence · イベント · 사건 · 事件

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Tamila

NPC Cốt Truyện

Tên khác: タミラ · 타밀라 · 塔米拉

Tania

NPC Cốt Truyện

Tên khác: タニア · 타니아 · 塔尼亞

Tantan

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 檀 · 단단 · 檀檀

Taoran

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 涛然 · 도연 · 濤然

Taro

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 芋子 · 토란 · 芋頭

Tavananna

NPC Cốt Truyện

Tên khác: タワナアンナ · 타바난나 · 塔瓦納安娜

Tay Sai Băng Chuột Chũi

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: Moles Sidekick · モグラ党の子分 · 두더지파 부하 · 鼴鼠黨跟班

Tebeth

NPC Cốt Truyện

Tên khác: テーベス · 테베스 · 特迪思

Terrane

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 陸生 · 육생 · 陸生

Theodoros

NPC Cốt Truyện

Tên khác: シタロース · 테오도로스 · 西塔羅斯

Theophis

NPC Cốt Truyện

Tên khác: テオプラス · 테오피스 · 泰奧弗斯

Thespis

NPC Cốt Truyện

Tên khác: テスピス · 테스피스 · 忒斯庇斯

Thomas

NPC Cốt Truyện

Tên khác: トーマス · 토마스 · 托馬斯

Thule

NPC Cốt Truyện

Tên khác: トゥーレ · 툴레 · 圖勒

Thunderarch

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ライコース · 뇌광주 · 雷光主

Thành Viên Nhóm Tạo Không Khí 1

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Hype Squad Member 1 · バイブス組メンバーA · 격려회 멤버 1 · 氣氛組人員1

Thành Viên Nhóm Tạo Không Khí 2

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Hype Squad Member 2 · バイブス組メンバーB · 격려회 멤버 2 · 氣氛組人員2

Thành Viên Nhóm Tạo Không Khí 3

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Hype Squad Member 3 · バイブス組メンバーC · 격려회 멤버 3 · 氣氛組人員3

Thần Ảnh Vidyadhara

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Vidyadhara Mirage Echo · 持明族の蜃影 · 비디아다라 신영 · 持明蜃影

Xuất hiện tại 4 vị trí trên bản đồ

Thầy Cú Mèo

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Professor Owl · フクロウ先生 · 부엉이 선생 · 貓頭鷹老師

Thầy Joerjo

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Mr. Joerjo · ジョルジョ先生 · 조르조 선생님 · 喬爾喬老師

Thợ May

NPC Đặc Biệt

Tên khác: "Garmentmaker" · 「ラフトラ」 · 「의상공」 · 「衣匠」

Thợ Mỏ

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Miner · 鉱夫 · 광부 · 礦民

Xuất hiện tại 9 vị trí trên bản đồ

Thực Khách Dân Ngoại Giới

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Outworlder Diner · 殊俗の民の客 · 화외지민 식객 · 化外民食客

Tima Soundwave

NPC Cốt Truyện

Tên khác: テイマ・音波 · 티마•음파 · 蒂瑪•聲波

Tingyun

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 停雲 · 정운 · 停雲

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Xem trang nhân vật →

Titus

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ティトゥス · 티투스 · 提圖斯

Tizocic II

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ティソク二世 · 티조크 2세 · 蒂索克二世

Tizocic III

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ティソク三世 · 티조크 3세 · 蒂索克三世

Tiếng Vọng Của Cocolia

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: Cocolia's Echo · カカリアの残響 · 쿠쿠리아의 잔영 · 可可利亞的殘響

Todd

NPC Cốt Truyện

Tên khác: トッド · 토드 · 陶德

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Topaz

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: トパーズ · 토파즈 · 托帕

Xem trang nhân vật →

Toskani

NPC Cốt Truyện

Tên khác: トスカーニ · 토스카니 · 托斯卡尼

Tracey

NPC Cốt Truyện

Tên khác: トレイシー · 트레이시 · 特雷希

Trevor Klein

NPC Cốt Truyện

Tên khác: トレバー・クリン · 체프크린 · 崔佛克林

Trianne

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: トリアン · 트리앤 · 緹安

Tribbie

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: トリビー · 트리비 · 緹寶

Xem trang nhân vật →

Trinnon

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: トリノン · 트리논 · 緹寧

Trưởng Lão Amunet

NPC Cốt Truyện

Tên khác: "Elder" Amunet · 長老「アミュネッタ」 · 장로 「아무네트」 · 長老「阿蒙內特」

Typha

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 蒲子 · 타이파 · 蒲兒

Tài Phiệt Liluder

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Liluder the Wealthy · 富豪ラライド · 부자 릴루더 · 富人拉萊德

Tà Vật Trù Phú

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Abominations of Abundance · 豊穣の忌み物 · 풍요의 흉물 · 豐饒孽物

Tín Sứ

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Messenger · メッセンジャー · 메신저 · 信使

Tôm Mù Tạc_Không_Biết_Vẽ

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Mustard_Shrimp_Can't_Draw · 海老わさび|お絵描き修行中 · 고추냉이새우|그림 못 그림 · 芥末蝦|不會畫畫

Tước Sĩ Whittaker

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Sir Whittaker · サー・ウィテカー · 휘태커 경 · 惠特克爵士

Tước Sĩ Xanh

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Dr. Blues · サー・アズール · 블루 나이트 · 湛藍爵士

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Tướng Quân Ektra

NPC Cốt Truyện

Tên khác: General Ektra · トクラ将軍 · 엑트라 장군 · 特克菈將軍

Ulixes

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ユリクセス · 율리시스 · 尤利克賽斯

Ulysse

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ユリス · 율리스 · 尤里薩

Uma

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ウーマ · 우마 · 烏瑪

Umbralle

NPC Cốt Truyện

Tên khác: アンブレラ · 엄브렐라 · 暗布雷拉

Vader

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ウェイド · 베이더 · 維德

Vaska

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ヴェスカ · 바스카 · 瓦絲卡

Velite

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ヴェリット · 벨라이트 · 維利特

Verginia

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ヴァージニア · 베르기니아 · 維吉妮婭

Vexis

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ヴィックス · 벡시스 · 薇克絲

Vipsania

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ウィプサニア · 빕사니아 · 維普薩尼婭

Virtus

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ウィルトゥス · 비르투스 · 維爾圖斯

Vitali

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ヴィターリ · 비탈리 · 維塔利

Vua Đầu Cơ Vũ Trụ

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Cosmic Scalping King · 銀河転売王 · 은하 리셀왕 · 銀河倒狗之王

Vệ Sĩ Mnemosyne

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Mnemosyne the Guard · 衛兵ニモシネ · 호위병 므네모시네 · 衛士尼莫西妮

Vệ Sĩ Zeph

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Zeph the Guard · 衛兵ゼフロス · 호위병 제프 · 衛士澤弗

Wallace

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ウォレス · 월리스 · 華勒斯

Walter

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ウォルト · 월터 · 沃爾特

Warner

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ウォルナ · 월넛 · 沃爾納

Watson

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ワトソン · 왓슨 · 沃森

Weasley

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Wesley · ウィーズリー · 위즐리 · 衛斯理

Wei

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Awei · ウェイ · 위 · 阿偉

Welt Yang

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: ヴェルト・ヨウ · 웰트•양 · 瓦爾特•楊

Xem trang nhân vật →

Wen Furui

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 温符瑞 · 온부서 · 溫符瑞

Wen Mingde

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 温明徳 · 온명덕 · 溫明德

Wen Shiling

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 温世玲 · 온세영 · 溫世玲

Wen Shiqi

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 温世斉 · 온세자 · 溫世齊

Wen Tianweng

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 温天翁 · 온천옹 · 溫天翁

Whisper

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ウィスパー · 위스퍼 · 薇絲普

Whitepaper

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 白紙 · 백지 · 白紙

Wilder

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ワイルダー · 와일더 · 維爾德

Willyn

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ユーイ · 유이 · 有為

Wolpe

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ウォルプ · 월프 · 沃爾普

Wonweek

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ワーヴィック · 원위크 · 萬維克

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Woolsey

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ウールシ · 울시 · 伍爾西

Wu He

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 武赫 · 무혁 · 武赫

Xenia

NPC Cốt Truyện

Tên khác: シュネ · 크세니아 · 敘涅

Xiaohan

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 霄翰 · 소한 · 霄翰

Xikui

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 夕葵 · 서유 · 夕葵

Xingxue

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 行雪 · 행설 · 行雪

Xiyan Tiên Sinh

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Mr. Xiyan · シエン先生 · 서연 선생 · 西衍先生

Xuan

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 玄姉 · 현이 · 玄姐

Xuan You

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 玄祐 · 현우 · 玄祐

Xucheng

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 虚成 · 허성 · 虛成

Xueyi

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 雪衣 · 설의 · 雪衣

Xem trang nhân vật →

Xuxia

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 旭霞 · 유하 · 旭霞

Xúc Xắc Đa Diện

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Polyhedral Die · 多面体賽子 · 다면체 주사위 · 多面賽子

Yancui

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 燕翠 · 연희 · 燕翠

Yanming

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 岩明 · 암명 · 岩明

Yanqing

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 彦卿 · 연경 · 彥卿

Xem trang nhân vật →

Yao Guang

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 爻光 · 효광 · 爻光

Xem trang nhân vật →

Yinshu

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 隠書 · 은서 · 隱書

Yong Hai

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 永海 · 영해 · 永海

Yong Nian

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 永念 · 영연 · 永念

Yongren

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 永仁 · 영인 · 永仁

Yongxiang

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 永巷 · 영항 · 永巷

Yourdei

NPC Cốt Truyện

Tên khác: トルディス · 텐데이 · 十敵

Yuan

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 袁 · 원씨 · 老袁

Yuanfeng

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 垣風 · 원풍 · 垣風

Yueyuan

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 躍淵 · 약연 · 躍淵

Yujin

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 予衿 · 여진 · 予衿

Yukong

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 御空 · 어공 · 馭空

Xem trang nhân vật →

Yulila

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ユーリラ · 율리아 · 尤莉拉

Yuluo

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 玉絡 · 옥란 · 玉絡

Yunli

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: 雲璃 · 운리 · 雲璃

Xem trang nhân vật →

Yutie

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 浴鉄 · 유철 · 浴鐵

Zelos

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ゼルオ · 젤로스 · 澤洛

Zeno

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ゼノ · 제노 · 希諾

Zenon

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ゼノン · 제논 · 西農

Zenotus

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ゼノトス · 제노투스 · 澤諾托斯

Zhen Delin

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 真徳林 · 진덕림 · 真德林

Zhongshan

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 鐘珊 · 종산 · 鍾珊

Ziqiao

NPC Cốt Truyện

Tên khác: 梓橋 · 재교 · 梓橋

Ông Chủ Du

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Boss Du · 杜店主 · 두 사장 · 杜老闆

Ông Chủ Xiao

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Mr. Xiao · 霄親方 · 소 씨 아저씨 · 霄老大

Ông Fabio

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Old Fabio · フェーベル爺 · 파비오 · 老費貝爾

Ông Goethe

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Old Goethe · ゲーテ · 늙은 괴테 · 老歌德

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Ông McCoy

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Mr. McCoy · ミスター・マコー · 맥카우 씨 · 麥考先生

Ô Nắng Mưa

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Baroumbrella · 晴雲傘 · 변덕 우산 · 陰晴傘

Đuôi Dài

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Longtail · ロングテール · 롱테일 · 尾巴長

Đại Ca Chíp Đỏ

NPC Đặc Biệt

Tên khác: Boss Red · ブラザー・レッド · 보스 레드 · 赤紅大哥

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Đại Diện Học Viện Hòa Hợp

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Charmony Academy Rep · ハーモニー学部の代表 · 조화 학부 주임 교수 · 諧樂學院代表

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Đại Diện Học Viện Tài Phú

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Fortune Academy Rep · ウェルス学部の代表 · 자산 학부 주임 교수 · 財富學院代表

Xuất hiện tại 3 vị trí trên bản đồ

Đại Diện Học Viện Xây Mộng

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Dreamweaver Academy Rep · ドリームメイク学部の代表 · 꿈 건축 학부 주임 교수 · 築夢學院代表

Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ

Đại Herta

NPC Trùng Mẫu Nhân Vật

Tên khác: The Herta · マダム・ヘルタ · 더 헤르타 · 大黑塔

Xem trang nhân vật →

Đứa Bé Thơ Dại

NPC Cốt Truyện

Tên khác: Young Child · 幼い子供 · 어린아이 · 年幼的孩子

Ảo Ảnh Everwinter

NPC Dạng Quái Vật

Tên khác: Everwinter Shadewalker · 永冬の災影 · 영원한 겨울의 재난 · 永冬災影

☆Phép Thuật☆Trung Niên☆

NPC Cốt Truyện

Tên khác: ☆ Magical ☆ Middleager ☆ · ☆魔法☆中年☆ · ☆마법☆중년☆ · ☆魔法☆中年☆

NPC là gì?

NPC (Non-Player Character) là nhân vật do máy điều khiển mà người chơi gặp trong cốt truyện, nhiệm vụ hoặc bản đồ — khác với nhân vật có thể chiêu mộ và điều khiển trong đội hình chiến đấu.

Vì sao tra tên đủ 5 ngôn ngữ?

Cùng một NPC có thể được nhắc tới bằng tên tiếng Nhật, Hàn hoặc Trung ở nguồn khác — danh sách này hiển thị tên gốc ở cả 5 ngôn ngữ để bạn đối chiếu và tìm đúng nhân vật, kể cả khi chỉ nhớ tên bản xứ.

Về dữ liệu trang này

Bảng dữ liệu NPC của hãng không có icon riêng, không có mô tả nhân vật, và không có trường hành tinh/khu vực hay phe phái — nên trang này chỉ hiển thị tên 5 ngôn ngữ, loại NPC (suy từ dữ liệu gốc) và số vị trí xuất hiện; không tự bịa mô tả hay tên địa điểm cụ thể.

Câu hỏi thường gặp về NPC Honkai: Star Rail

Honkai: Star Rail có bao nhiêu NPC?

Trang này ghi nhận 724 NPC có tên riêng trong game, gồm NPC cốt truyện, NPC đặc biệt, quái vật đặt tên và NPC trùng mẫu nhân vật chiêu mộ được — đếm trực tiếp từ dữ liệu hãng, không bịa thêm.

NPC nào có link xem trang chi tiết?

Chỉ 90 NPC trong danh sách có trang riêng để xem thêm (khi trùng tên với nhân vật chiêu mộ được hoặc quái vật có trong Sổ Tay Quái Vật) — NPC còn lại chỉ hiện thông tin cơ bản, không dẫn đi đâu để tránh link chết.

Loại NPC nào xuất hiện nhiều nhất?

Nhóm "NPC Cốt Truyện" đông nhất với 566 NPC, phần lớn là NPC gắn với cốt truyện chính và nhiệm vụ phụ — xếp theo phân loại thật (subtype) trong dữ liệu hãng, không phải hành tinh hay phe phái.

Xem thêm

Chạm vào ô đang sai…