Chỉ Mục NPC
Tra cứu toàn bộ 724 NPC (nhân vật không điều khiển được) xuất hiện trong Honkai: Star Rail, đủ tên ở cả 5 ngôn ngữ.
Honkai: Star Rail có 724 NPC có tên riêng, nhóm đông nhất là NPC Cốt Truyện với 566 NPC — lọc theo loại hoặc chữ cái đầu tên, một số NPC dẫn thẳng sang trang nhân vật/quái vật nếu trùng mẫu.
Cập nhật lần cuối: 31/07/2026
Số liệu ở trang này lấy trực tiếp từ kho dữ liệu game nội bộ của gamevika (đếm/đọc thẳng từ bản ghi thật), không phải ước tính hay chép từ nơi khác.
Chỉ Mục NPC
"Cây Bút Tốt"
Tên khác: "Scribblenibs" · 「メモトラズ」 · 「문장가」 · 「好筆頭」
"Giáo Sư Chúi"
Tên khác: "Profnana" · 「バナフェッサー」 · 「교수나나」 · 「蕉授」
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
"Im Miệng"
Tên khác: "Shush" · 「シャラップ」 · 「닥쳐」 · 「閉嘴」
"Thú Vương"
Tên khác: "Beast King" · 「獣王」 · 「야수의 왕」 · 「獸王」
"Tuổi Thanh Xuân"
Tên khác: "Golden Youth" · 「アオハル」 · 「청춘의 시절」 · 「青春歲月」
???
Tên khác: ??? · ???
@MèoĐóiBìnhLuận
Tên khác: @Hungry Meow Review · @ぺこぺこログ · @배고픈민족리뷰 · @餓了喵點評
@Nói_Không_Với_Thói_Hư_Tật_Xấu
Tên khác: @Say-No-to-Vices · @悪い趣味はお断り · @나쁜습관은거절한다 · @拒絕不良嗜好
@Trai Đẹp (Bản Phấn Đấu)
Tên khác: @Chad (Locking In) · @イケメン(奮闘版) · @미남이(노력 Ver.) · @小帥(奮鬥版)
@VFXMovieBuff
Tên khác: @ヒーロードラマ大好き · @블록버스터매니아 · @喜歡特效片
@Vui Vẻ! Thương Hại!
Tên khác: @Laughter! Pity! · @愉快なり!哀れなり! · @즐거움! 연민! · @歡笑!憐憫!
A-Feng
Tên khác: ホウ · 풍이 · 阿豐
A-Ying
Tên khác: 鶯 · 아영 · 阿鶯
A-Yue
Tên khác: 阿月 · 월이 · 阿月
AAA Chuyển Phát Nhanh, Liên Hệ Ngay
Tên khác: AAA Delivery, Contact Me · AAA配送@詳細はDMで · AAA 배달 문의는 DM · AAA送貨私我
Abraham
Tên khác: エイブラハム · 아브라함 · 亞伯拉罕
Ace
Tên khác: アス · 에이스 · 阿司
Acheron
Tên khác: 黄泉 · 아케론 · 黃泉
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Xem trang nhân vật →
Adelyn
Tên khác: アデリン · 에들린 · 艾德琳
Adler
Tên khác: アドラー · 아들러 · 阿德勒
Aechenus
Tên khác: アルヘナ · 이오나 · 埃赫那
Aelius
Tên khác: アーレス · 아일리우스 · 厄琉斯
Aglaea
Tên khác: アグライア · 아글라이아 · 阿格萊雅
Xem trang nhân vật →
Aitee
Tên khác: アーテー · 아이테 · 阿忒
Akmonides
Tên khác: アクモン · 아크모니데스 · 阿克蒙
Aksay
Tên khác: アクサイ · 악사이 · 阿克賽
Albus
Tên khác: アイユーブ · 알부스 · 艾猶卜
Alexis
Tên khác: アレクシス · 알렉시스 · 亞歷克西斯
Alley
Tên khác: アレー · 앨리 · 艾麗
Alphonse
Tên khác: アルフォンス · 알폰스 · 阿爾豐斯
Amo
Tên khác: アルノ · 아모 · 亞諾
Amsella
Tên khác: アメセラ · 아메셀라 · 亞梅塞菈
Anaxa
Tên khác: アナイクス · 아낙사 · 那刻夏
Xem trang nhân vật →
Anderson
Tên khác: アンダーソン · 앤더슨 · 安德森
Andreas
Tên khác: アンドレアス · 안드레아스 · 安德烈亞斯
Andriskos
Tên khác: アンドリスコス · 안드리스쿠스 · 安德里斯庫斯
Anh Huo
Tên khác: Mr. Huo · 霍三兄 · 곽세찌 · 霍三哥
Anka
Tên khác: アンカ · 앙카 · 安珂
Anoine
Tên khác: アノイン · 아르웬 · 安諾茵
Antisthenes
Tên khác: アンティステネス · 안티테네스 · 安提西尼
Antonia
Tên khác: アントニア · 안토니아 · 安東尼娜
Aphrea
Tên khác: アウロ · 아프리나 · 阿芙羅
Apollonia
Tên khác: アポロニア · 아폴로니아 · 阿波羅尼婭
Apollonius
Tên khác: アポロニウス · 아폴로니우스 · 阿波羅尼
Aquan
Tên khác: 水生 · 수생 · 水生
Arfey
Tên khác: エルフィー · 아르페 · 艾爾菲
Argenti
Tên khác: アルジェンティ · 아젠티 · 銀枝
Xem trang nhân vật →
Arielle
Tên khác: エレ · 아리엘레 · 埃雷
Arlan
Tên khác: アーラン · 아를란 · 阿蘭
Xem trang nhân vật →
Arvera
Tên khác: アルベラ · 아르베라 · 艾維娜
Asat Pramad
Tên khác: 帰寂 · 아삿 프라마드 · 歸寂
Ashveil
Tên khác: 不死途 · 애쉬베일 · 不死途
Xem trang nhân vật →
Asika
Tên khác: アシーカ · 아시카 · 阿錫卡
Asta
Tên khác: アスター · 아스타 · 艾絲妲
Xem trang nhân vật →
Audata
Tên khác: アウダタ · 아우다타 · 奧妲塔
Aulus
Tên khác: アウルス · 아울루스 · 奧盧斯
Aumilia
Tên khác: エウノミア · 오밀리아 · 歐彌利亞
Auslotte
Tên khác: オルシロット · 오슬롯 · 奧希洛特
Aventurine
Tên khác: アベンチュリン · 어벤츄린 · 砂金
Xem trang nhân vật →
Avilius
Tên khác: エンヴェル · 아빌리우스 · 恩維爾
Bacchus
Tên khác: バッカス · 바커스 · 巴克斯
Back'n
Tên khác: 来 · 와리 · 阿來
Bailu
Tên khác: 白露 · 백로 · 白露
Xem trang nhân vật →
Barrle
Tên khác: バアル · 배럴 · 巴爾
Bartoli Miranda
Tên khác: バートリ・ミランダ · 바르톨리•미란다 · 巴托莉•米蘭達
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Battuta
Tên khác: バットゥータ · 바두타 · 白圖泰
Beastar
Tên khác: ベアスター · 비스타 · 畢絲塔
Bella
Tên khác: ベラ · 벨라 · 貝拉
Belle
Tên khác: 美玲 · 벨 · 美玲
Benny
Tên khác: バンニ · 베니 · 班尼
Bequea
Tên khác: 陽葵 · 피어리 · 珀葵
Bernard
Tên khác: バーナード · 버나드 · 伯納德
Black Swan
Tên khác: ブラックスワン · 블랙 스완 · 黑天鵝
Xem trang nhân vật →
Blade
Tên khác: 刃 · 블레이드 · 刃
Xem trang nhân vật →
Bobr
Tên khác: ブーブル · 보브르 · 布布爾
Bocchi
Tên khác: ボッチ · 보키 · 波奇
Bolaris
Tên khác: ボレス · 볼라리스 · 博萊斯
Boothill
Tên khác: ブートヒル · 부트힐 · 波提歐
Xem trang nhân vật →
Boyang
Tên khác: 泊陽 · 백양 · 泊陽
Brina
Tên khác: ブリンナ · 브리나 · 布琳娜
Brona
Tên khác: ブローナ · 브로나 · 布羅娜
Bronya
Tên khác: ブローニャ · 브로냐 · 布洛妮婭
Xem trang nhân vật →
Bà Chủ Tian
Tên khác: Little Tian · 天ちゃん · 천이 · 小天
Bé Gái
Tên khác: Little Girl · 女の子 · 여자아이 · 小女孩
Bé Trai
Tên khác: Little Boy · 小さな男の子 · 남자아이 · 小男孩
Băng Vũ Trụ
Tên khác: Ice Out of Space · 宇宙からの氷 · 외우주의 얼음 · 外宇宙之冰
Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →
Bảng Quảng Cáo Búp Bê Trendy
Tên khác: Trendy Doll Billboard · ホビー人形の看板 · 장난감 인형 광고판 · 潮玩娃娃看板
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Bảng Quảng Cáo Chuỗi Nhà Hàng Nhượng Quyền
Tên khác: Bistro Franchise Billboard · レストランチェーンの看板 · 요식업 체인점 광고판 · 餐飲連鎖看板
Bảng Quảng Cáo Lồng Cầu
Tên khác: Spheroid Billboard · スフェロイドの看板 · 스페로이드 광고판 · 球籠看板
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Bảng Quảng Cáo Quý Ngài Cá Trích
Tên khác: Mr. Herring Billboard · ミスター・ニシンの看板 · 청어 씨 광고판 · 鯡魚先生看板
Bảng Quảng Cáo SoulGlad
Tên khác: SoulGlad Billboard · スラーダの看板 · 솔글래드 광고판 · 蘇樂達看板
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Bảng Quảng Cáo Súng Laser Trendy
Tên khác: Trendy Laser Gun Billboard · ホビーなレーザーガンの看板 · 장난감 총 광고판 · 潮玩光槍看板
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Bảng Quảng Cáo Tiệm Thời Trang
Tên khác: Fashion Store Billboard · アパレルショップの看板 · 옷 가게 광고판 · 服裝店看板
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Bắc Cái
Tên khác: Northern Beggar · 北乞 · 북개 · 北丐
Bệnh Nhân Lớn Tuổi
Tên khác: Elderly Patient · 年長の患者 · 나이 든 환자 · 年長的患者
Caenis
Tên khác: カイニス · 카이니스 · 凱妮斯
Caenis (Alt)
Tên khác: カイニスSP · 카이니스 SP · 凱妮斯SP
Cai Ngục Cõi Âm Kỳ Lạ
Tên khác: Bizarre Wraith Warden · 風変わりな幽府武弁 · 이상한 명부 무관 · 古怪的幽府武弁
Caldwick
Tên khác: コールドコア · 콜드코어 · 冷芯
Callictis
Tên khác: カレケッティス · 칼릭티스 · 卡勒克提斯
Camilla
Tên khác: ケミオン · 카밀라 · 克米昂
Cangxi
Tên khác: 滄汐 · 창희 · 滄汐
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Capote
Tên khác: カポーティ · 카포티 · 卡波特
Carl
Tên khác: カール · 칼 · 卡爾
Carmella
Tên khác: カメリ · 카멜라 · 卡美麗
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Cassandra
Tên khác: カサンドラ · 카산드라 · 卡珊德拉
Cassondra
Tên khác: カッサンドラ · 카손드라 · 卡森德拉
Castorice
Tên khác: キャストリス · 카스토리스 · 遐蝶
Xem trang nhân vật →
Cathy
Tên khác: キャッシー · 케이시 · 凱西
Ca Vang Tứ Phương
Tên khác: Singafar · 歌四方 · 노래해 · 歌四方
Celine
Tên khác: セリーヌ · 셀린느 · 塞琳
Cerydra
Tên khác: ケリュドラ · 케리드라 · 刻律德菈
Xem trang nhân vật →
Chabro
Tên khác: シャブロー · 차브로 · 夏布羅
Chad
Tên khác: チャド · 채드 · 查德
Chadwick
Tên khác: チャドウィック · 채드윅 · 查德威克
Chairsky
Tên khác: 椅子スキー · 의자스키 · 椅子斯基
Chaletka
Tên khác: チャリカ · 샬레카 · 恰麗卡
Charing
Tên khác: チャリン · 채링 · 查令
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Charlotte
Tên khác: シャルロット · 샬롯 · 夏洛特
Charon Bông
Tên khác: Fluffy Charon · カロロン · 카로론 · 卡絨絨
Chavez
Tên khác: チャーヴィー · 차베스 · 查威
Chiyan
Tên khác: 斥晏 · 자안 · 斥晏
Chiyi
Tên khác: 赤衣 · 적의 · 赤衣
Chiến Binh Hư Không - Kẻ Bóp Méo
Tên khác: Voidranger: Distorter · ヴォイドレンジャー・改ざん · 허졸•변조자 · 虛卒•篡改者
Chiến Binh Hư Không - Kẻ Chà Đạp
Tên khác: Voidranger: Trampler · ヴォイドレンジャー・蹂躙 · 허졸•유린자 · 虛卒·踐踏者
Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →
Chiến Binh Hư Không - Kẻ Cướp Đoạt
Tên khác: Voidranger: Reaver · ヴォイドレンジャー・略奪 · 허졸•약탈자 · 虛卒•掠奪者
Chris
Tên khác: クリス · 크리스 · 克里斯
Chunfen
Tên khác: 春分 · 춘분 · 春分
Chị Yo
Tên khác: Ms. Yo · 悠ねえ · 유 누님 · 悠姐
Chủ Quầy Ăn Vặt
Tên khác: Food Stall Owner · 屋台の店主 · 포장마차 주인 · 小吃攤主
Cicero
Tên khác: キケロ · 키케로 · 西塞羅
Cielo
Tên khác: チェノ · 시에로 · 切諾
Cipher
Tên khác: サフェル · 사이퍼 · 賽飛兒
Xem trang nhân vật →
Clara
Tên khác: クラーラ · 클라라 · 克拉拉
Xem trang nhân vật →
Claudia
Tên khác: クラウディア · 클라우디아 · 克勞蒂亞
Cleo
Tên khác: クリオ · 클리오 · 克莉歐
Clio
Tên khác: クロエ · 콜로에 · 科洛埃
Cloda
Tên khác: クローダ · 클로다 · 柯洛達
Cocona
Tên khác: ココナ · 코코나 · 柯柯娜
Colleen
Tên khác: コリン · 콜린 · 科琳
Collier
Tên khác: クリル · 콜리어 · 科里爾
Cong
Tên khác: 聡 · 총명 · 小聰
Conna
Tên khác: カンナ · 코나 · 康娜
Coty
Tên khác: コティ · 코티 · 科蒂
Ctesias
Tên khác: コルテス · 크테시아스 · 克特西
Ctesiphona
Tên khác: クチセフィン · 크테시포나 · 克帖西芬
Cyrene
Tên khác: キュレネ · 키레네 · 昔漣
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Xem trang nhân vật →
Cyrones
Tên khác: セロネス · 사이로네스 · 塞若涅斯
Czipo
Tên khác: チポ · 치포 · 契波
Cô Giáo Moon
Tên khác: Master Moon · 霊月マスター · 마스터 문 · 靈月大師
Cô Gái Chia Sẻ Hạnh Phúc
Tên khác: Girl Who Shares Happiness · 幸せを分かち合う少女 · 행복을 나누는 소녀 · 分享幸福的少女
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Cô Gái Cô Đơn
Tên khác: Lonely Woman · 寂しそうな女性 · 처량한 여자 · 落寞的女子
Công Nhân Hờn Dỗi
Tên khác: Sulking Worker · 怒りを抑え込む作業員 · 울적한 일꾼 · 生悶氣的工人
Công Tử Hoàng Kim
Tên khác: Young Master Gold · プリンス・ゴールド · 골드 도련님 · 黃金公子
Xuất hiện tại 3 vị trí trên bản đồ
Cơ Giáp Nhập Ma - Cá Rồng Đèn
Tên khác: Entranced Ingenium: Illumination Dragonfish · 入魔機巧・灯火龍魚 · 신들린 기교 • 불빛 용물고기 · 入魔機巧•燈晝龍魚
Cơ Giáp Nhập Ma - Cóc Vàng Phủ Mây
Tên khác: Entranced Ingenium: Golden Cloud Toad · 入魔機巧・黒雲金ガマ · 신들린 기교 • 구름 금두꺼비 · 入魔機巧•濃雲金蟾
Cận Vệ Bờm Bạc
Tên khác: Silvermane Soldier · シルバーメイン・近衛 · 실버메인 근위병 · 銀鬃近衛
Cậu Bé Đồng Hồ
Tên khác: Clockie · クロックボーイ · 시계 소년 · 鐘錶小子
Cậu Bé☆Tỏa Sáng
Tên khác: Radiant ☆ Boy · シャイニー☆ボーイ · 반짝☆소년 · 閃耀☆男孩
Cỗ Máy Tự Động "Bọ Cánh Cứng"
Tên khác: Automaton Beetle · 自動機兵「ジューク」 · 자동 기갑병 「비틀」 · 自動機兵「甲蟲」
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Cỗ Máy Tự Động "Gấu Xám"
Tên khác: Automaton Grizzly · 自動機兵「グリズリー」 · 자동 기갑병 「그리즐리」 · 自動機兵「灰熊」
Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →
Cỗ Máy Tự Động "Nhền Nhện"
Tên khác: Automaton Spider · 自動機兵「パウーク」 · 자동 기갑병 「스파이더」 · 自動機兵「蜘蛛」
Cỗ Máy Tự Động "Sói Nanh Nhọn"
Tên khác: Automaton Direwolf · 自動機兵「ヴォルク」 · 자동 기갑병 「다이어울프」 · 自動機兵「齒狼」
Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →
Dades
Tên khác: デイジー · 다데스 · 黛黛絲
Dafanchy
Tên khác: ダファンキー · 다판치 · 達凡綺
Dagra
Tên khác: ダゲーラ · 다그라 · 達格拉
Dahao
Tên khác: 大毫 · 대호 · 大毫
Dahf
Tên khác: ダフ · 다프 · 達夫
Dahlia
Tên khác: The Dahlia · ダリア · 달리아 · 大理花
Xem trang nhân vật →
Daisy
Tên khác: デイジー · 데이지 · 黛西
Damionis
Tên khác: ダミアノス · 다미오니스 · 達米亞諾斯
Danae
Tên khác: ダナエ · 다나에 · 達娜葉
Danbi
Tên khác: 丹筆 · 단필 · 丹筆
Dancy
Tên khác: ダンシー · 댄시 · 丹西
Dan Heng
Tên khác: 丹恒 · 단항 · 丹恆
Xem trang nhân vật →
Dan Heng - Permansor Terrae
Tên khác: Dan Heng • Permansor Terrae · 丹恒・騰荒 · 단항•등황 · 丹恆•騰荒
Xem trang nhân vật →
Dan Shu
Tên khác: 丹枢 · 단우 · 丹樞
Daros
Tên khác: ダロ · 다로스 · 達羅
Deborah
Tên khác: デボラ · 데보라 · 黛博拉
De Lux
Tên khác: 栄華 · 영화 · 榮華
Demetri
Tên khác: ディミトリ · 드미트리 · 德米特里
Demetria
Tên khác: デメテル · 데미트리아 · 德墨忒爾
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Demosthenes
Tên khác: デモステネス · 데모스테네스 · 狄摩西尼
Dennis
Tên khác: デニス · 데니스 · 丹尼斯
Dewei
Tên khác: 徳威 · 덕위 · 德威
Dewide Chungus
Tên khác: ヨク・タベル · 데이비드•데이 · 大衛•戴
Dhyana
Tên khác: 駄那 · 타나 · 馱那
Diogena
Tên khác: ディオゲナ · 디오게나 · 第歐根娜
Diotima
Tên khác: ディオティマ · 디오티마 · 狄奧緹瑪
Dominic
Tên khác: ドミニク · 도미닉 · 多米尼克
Dongsheng
Tên khác: 冬生 · 동식 · 冬生
Dr. Ratio
Tên khác: Dr.レイシオ · Dr. 레이시오 · 真理醫生
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Xem trang nhân vật →
Dì Bé Lùn
Tên khác: Short Auntie · テイおばちゃん · 키 작은 이모 · 矮阿姨
Dì Cao
Tên khác: Tall Auntie · コウおばちゃん · 키 큰 이모 · 高阿姨
Eacus
Tên khác: イアカス · 에아쿠스 · 埃阿科
Echion
Tên khác: エーキオン · 에키온 · 埃基翁
Edelia
Tên khác: エディア · 에델리아 · 艾德嘉
Eikura Shuu
Tên khác: 栄倉終 · 에이쿠라 슈 · 榮倉終
Eio
Tên khác: イオ · 이오 · 伊俄
Elaine
Tên khác: エレイン · 일레인 · 伊蕾恩
Eliza
Tên khác: エリザ · 엘리사 · 伊莉莎
Elvira
Tên khác: エルヴェラ · 엘비라 · 艾薇拉
Emily
Tên khác: エミリア · 에밀리 · 艾蜜莉
Emmrich
Tên khác: エムリッヒ · 엠리히 · 艾默里奇
Empousa
Tên khác: エムプサ · 엠푸사 · 恩普莎
Erica
Tên khác: エリカ · 에리카 · 艾麗卡
Erinys
Tên khác: エリニュス · 에리니스 · 厄里倪厄斯
Esther
Tên khác: エステル · 에스더 · 以斯帖
Evanescia
Tên khác: 緋英 · 에바네시아 · 緋英
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Xem trang nhân vật →
Evernight
Tên khác: 長夜月 · 에버나이트 · 長夜月
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Xem trang nhân vật →
Falsita
Tên khác: ファルシータ · 팔시타 · 法珞希黛
Fanyong
Tên khác: 範勇 · 범용 · 范勇
Fardus
Tên khác: ファルダス · 팔두스 · 法爾杜絲
Feixiao
Tên khác: 飛霄 · 비소 · 飛霄
Xem trang nhân vật →
Feld
Tên khác: フィールド · 필드 · 菲爾德
Ferdinand
Tên khác: フェルディナンド · 퍼디난드 · 斐迪南
Finola
Tên khác: フェノール · 피놀라 · 菲諾爾
Firefly
Tên khác: ホタル · 반디 · 流螢
Xem trang nhân vật →
Fizz
Tên khác: フェス · 피즈 · 菲絲
Forla
Tên khác: フォーラ · 포를라 · 芙爾拉
Forth
Tên khác: 往 · 가리 · 阿往
Fortuna
Tên khác: フォルトゥナ · 포르투나 · 福爾圖娜
Fugue
Tên khác: 帰忘の流離人 · 망귀인 · 忘歸人
Xem trang nhân vật →
Fulie
Tên khác: 阿浮 · 옥부 · 阿浮
Fulin
Tên khác: 香林 · 복림 · 馥林
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Fulwish
Tên khác: 満願 · 만원 · 滿願
Furblix
Tên khác: ぽこ吉 · 빌리 · 比狸比狸
Furbricato
Tên khác: こっくりさん · 휴고리 · 胡構狸
Furbulitzer
Tên khác: タヌッツァー · 꾸리 · 普狸策
Furdo
Tên khác: フェルド · 퍼르도 · 費爾多
Furlee Tiểu Hổ
Tên khác: Tiger Furlee · ヌッキー・チェン · 소랑이 · 狸小虎
Furlee Tiểu Long
Tên khác: Bruce Furlee · タヌーキ・リー · 소룡이 · 狸小龍
Furli
Tên khác: ブッダヌ · 푸리 · 佛狸
Fu Xuan
Tên khác: 符玄 · 부현 · 符玄
Xem trang nhân vật →
Gabbana
Tên khác: カーボナ · 가바나 · 嘉寶娜
Gaia
Tên khác: カイヤ · 가이아 · 蓋亞
Galatea
Tên khác: ガラテイア · 갈라테이아 · 伽拉忒亞
Galba
Tên khác: ガルバ · 갈바 · 伽爾巴
Gallagher
Tên khác: ギャラガー · 갤러거 · 加拉赫
Xem trang nhân vật →
Gao Tang
Tên khác: 高唐 · 고당 · 高唐
Geed
Tên khác: ジード · 지드 · 捷德
Gemibo
Tên khác: Gemiヌ · Gemi구리 · Gemi狸
George
Tên khác: ジョージ · 조지 · 喬治
Georgious
Tên khác: ジョージス · 게오르기오스 · 喬治斯
Gepard
Tên khác: ジェパード · 게파드 · 傑帕德
Xem trang nhân vật →
Gertie
Tên khác: ゴーディー · 거티 · 歌蒂
Gilgamesh
Tên khác: ギルガメッシュ · 길가메시 · 吉爾伽美什
Xem trang nhân vật →
Gina
Tên khác: ジーナ · 지나 · 吉娜
Giovanna
Tên khác: ジョヴァンナ · 지오반나 · 喬凡娜
Giovanni
Tên khác: ジョヴァンニ · 지오반니 · 喬瓦尼
Giám Đốc Cỏ Xanh
Tên khác: Verdant Manager · マネージャー・グリーン · 그린 매니저 · 草綠經理
Xuất hiện tại 3 vị trí trên bản đồ
Glykon
Tên khác: グリュコス · 글리콘 · 柯庫翁
Go-Ray
Tên khác: ゴーライ · 고-레이 · 格-蕾
Gogo
Tên khác: ゴーゴー · 고고 · 戈戈
Gongyu
Tên khác: 宮羽 · 궁우 · 宮羽
Gouteng
Tên khác: 鈎藤 · 구등 · 鉤藤
Grace
Tên khác: グリッサ · 그레이스 · 格莉莎
Graffi
Tên khác: 絵子 · 그래피 · 繪繪
Graphia
Tên khác: グラフィエ · 그래피아 · 繪世
Graysen
Tên khác: グレイシー · 그레이센 · 格萊西
Greyla
Tên khác: グレイラ · 그레일라 · 葛瑞菈
Guangda
Tên khác: 広大 · 광태 · 廣大
Guangjin
Tên khác: 広進 · 광진 · 廣進
Guinaifen
Tên khác: 桂乃芬 · 계네빈 · 桂乃芬
Xem trang nhân vật →
Gunn
Tên khác: ガン · 건 · 古恩
Gus
Tên khác: グース · 구스 · 古斯
Gác Cổng Kim Nhân
Tên khác: Aurumaton Gatekeeper · 金人・門番 · 문지기 금 조각상 · 金人司閽
Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →
Gặp Gỡ Tình Yêu
Tên khác: Hurrylove · ストー・キング · 금사빠 · 愛遇見
Hadez
Tên khác: ハーデス · 하데즈 · 哈德斯
Haliburton
Tên khác: ハリバートン · 할리버튼 · 哈利伯頓
Halms
Tên khác: ハルムス · 하름스 · 哈爾姆斯
Hanming
Tên khác: 含明 · 함명 · 含明
Hanya
Tên khác: 寒鴉 · 한아 · 寒鴉
Xem trang nhân vật →
Hapries
Tên khác: アプリエス · 하프리스 · 阿普里斯
Harrison
Tên khác: ハリソン · 해리슨 · 哈里森
Haru
Tên khác: ハル · 하루 · 哈魯
Hebe
Tên khác: ヘルバ · 헤베 · 赫柏
Hegao
Tên khác: 鶴高 · 학고 · 鶴高
Hegesia
Tên khác: ヘゲシア · 헤게시아 · 赫格西婭
Hekate
Tên khác: ヘカテー · 헤카테 · 赫卡忒
Hendrik
Tên khác: Hendrick · ヘンドリック · 헨드릭 · 亨利希
Heo Đất
Tên khác: Trotter · プーマン · 저금통 · 撲滿
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Hephaestion
Tên khác: ヘファイスティオン · 헤파이스티온 · 赫菲斯辛
Herakles
Tên khác: Heracles · ヘラクレス · 헤라클레스 · 海克力斯
Herklas
Tên khác: へクレス · 헤크라스 · 赫克魯斯
Herta
Tên khác: ヘルタ · 헤르타 · 黑塔
Xem trang nhân vật →
Hieronymus
Tên khác: ヒエロニュモス · 히에로니무스 · 希洛尼摩斯
Himeko
Tên khác: 姫子 · 히메코 · 姬子
Xuất hiện tại 3 vị trí trên bản đồ
Xem trang nhân vật →
Hinkel
Tên khác: シンクル · 힌켈 · 辛克爾
Hippasus
Tên khác: ヒパソルス · 히파수스 · 希帕索斯
Hirata Heiji
Tên khác: 平田平次 · 히라타 헤이지 · 平田平次
Hiệu Úy Bờm Bạc
Tên khác: Silvermane Lieutenant · シルバーメイン・尉官 · 실버메인 사관 · 銀鬃尉官
Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →
Hongjin
Tên khác: 鴻津 · 홍진 · 鴻津
Hongling
Tên khác: 紅霊 · 홍령 · 紅靈
Hook
Tên khác: フック · 후크 · 虎克
Xem trang nhân vật →
Hoolay
Tên khác: 呼雷 · 호뢰 · 呼雷
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Howard
Tên khác: ハワード · 하워드 · 霍華
Huaiyan
Tên khác: 懐炎 · 회염 · 懷炎
Huixing
Tên khác: 絵星 · 혜성 · 繪星
Huohuo
Tên khác: フォフォ · 곽향 · 藿藿
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Xem trang nhân vật →
Huyền Lộc Trù Phú
Tên khác: Abundant Ebon Deer · 豊穣の玄鹿 · 풍요 현록 · 豐饒玄鹿
Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →
Hyacine
Tên khác: ヒアンシー · 히아킨 · 風堇
Xem trang nhân vật →
Hyacinth
Tên khác: ヒヤシンス · 하이신스 · 海信絲
Hydra
Tên khác: ハイドラ · 히드라 · 海德拉
Hygilos
Tên khác: シギラ · 히길로스 · 希吉拉
Hymes
Tên khác: ハイメス · 하임스 · 海梅斯
Hysilens
Tên khác: セイレンス · 히실렌스 · 海瑟音
Xem trang nhân vật →
Hàng Luôn Đủ
Tên khác: Salesby · 貨全 · 만물 · 貨全
Hư Ảnh Đấng Bảo Vệ
Tên khác: Guardian Shadow · 守護者の影 · 수호자의 그림자 · 守護者之影
Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →
Học Giả Palaten
Tên khác: Palaten the Scholar · 学者パラテン · 학자 플라텐 · 學者帕拉滕
Hội Trưởng
Tên khác: The President · 「会長」 · 「회장」 · 「會長」
Hộ Pháp Virya
Tên khác: Dharmic Monk Virya · 護法毘梨 · 호법 비리 · 護法毗梨
Ian
Tên khác: イーオン · 이안 · 伊恩
Iason
Tên khác: イアソン · 이아손 · 伊阿宋
Iason
Tên khác: Yason · アルセン · 아센 · 亞森
Infante
Tên khác: インファント · 인판테 · 因方特
Isaac
Tên khác: Issik · イシック · 이시크 · 伊希克
Ishtar
Tên khác: イシュタル · 이슈타르 · 伊什塔爾
Ithaca
Tên khác: イサカ · 이타카 · 伊薩卡
IV
Tên khác: アイヴ · 이브 · 埃韋
Ixion
Tên khác: イクシオン · 익시온 · 伊克西翁
Izol
Tên khác: ムーメ · 무메 · 因巡
Jackson
Tên khác: ジャクソン · 잭슨 · 傑克森
Jacob
Tên khác: ヤコブ · 제이콥 · 雅各布
Jacyntha
Tên khác: ヒアシンディア · 야신타 · 雅辛緹婭
James
Tên khác: ジェム · 제임스 · 詹姆
Jay
Tên khác: ジェイ · 제이 · 傑伊
Jessamy
Tên khác: ジェサミン · 제사민 · 傑薩梅
Jessie
Tên khác: ジェシー · 제시 · 翠絲
Jiaoqiu
Tên khác: 椒丘 · 초구 · 椒丘
Xem trang nhân vật →
Jing Fang
Tên khác: 景芳 · 경방 · 景芳
Jingliu
Tên khác: 鏡流 · 경류 · 鏡流
Xem trang nhân vật →
Jingyan
Tên khác: 浄硯 · 정연 · 淨硯
Jing Yuan
Tên khác: 景元 · 경원 · 景元
Xem trang nhân vật →
Jingzhai
Tên khác: 静斎 · 정채 · 靜齋
Jinix
Tên khác: 進試 · 진시 · 進試
Jinwen
Tên khác: 錦紋 · 금문 · 錦紋
Jin Yu
Tên khác: Jinyu · 錦余 · 금여 · 錦余
Jno
Tên khác: ジェノ · 제이노 · 傑諾
Joanne
Tên khác: ジョアン · 조앤 · 喬安
Joolyon
Tên khác: ジュリダヌ · 쥴리안 · 尤狸安
Joshua
Tên khác: ジョシュア · 조슈아 · 約書亞
Juhuan
Tên khác: 倶緩 · 구완 · 俱緩
Julia
Tên khác: ユリア · 줄리아 · 尤利婭
Julian
Tên khác: ジュリアン · 줄리안 · 尤利安
Julian Trưởng Thành
Tên khác: Adult Julian · 大人のジュリアン · 성인 줄리안 · 成年尤利安
Kafka
Tên khác: カフカ · 카프카 · 卡芙卡
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Xem trang nhân vật →
Kaimee
Tên khác: クメイ · 케이미 · 科玫
Kalista
Tên khác: クリスタ · 칼리스타 · 卡麗斯塔
Kang Tu
Tên khác: 康図 · 강두 · 康圖
Karpos
Tên khác: コパース · 카르포스 · 柯珀絲
Katja
Tên khác: カーチャ · 카차 · 卡佳
Keenan
Tên khác: キーナン · 키넌 · 基南
Kelok
Tên khác: クラック · 켈록 · 刻牢刻
Khá Cao Đấy
Tên khác: Pretty Tall · 結構高 · 꽤높아 · 還滿高的
Kilik
Tên khác: クリクス · 킬릭 · 克利克
Kirk
Tên khác: カーク · 커크 · 基爾克
Kiryu
Tên khác: 霧生 · 키류 · 霧生
Kongqing
Tên khác: 空青 · 공청 · 空青
Krateros
Tên khác: ケラウトルス · 크라테로스 · 克拉特魯斯
Kraven
Tên khác: クリヴェン · 크레이븐 · 克里文
Kuchiba
Tên khác: 朽葉 · 쿠치바 · 朽葉
Kyros
Tên khác: ケレース · 키로스 · 克瑞斯
Kẻ Lang Thang
Tên khác: Vagrant · 流浪者 · 방랑자 · 流浪者
Kỹ Sư Sửa Chữa
Tên khác: Maintenance Engineer · メンテナンスエンジニア · 수리 엔지니어 · 維修工程師
Labienus
Tên khác: ラビエヌス · 라비에누스 · 拉比努斯
Lamina
Tên khác: ラミナ · 라미나 · 拉明娜
Larose
Tên khác: ラローズ · 라로즈 · 拉洛絲
Lathena
Tên khác: ラティーナ · 라테나 · 拉緹娜
Lavonne
Tên khác: ラウェンニ · 라본느 · 拉雯妮
Leapono
Tên khác: Hop-Know-Not · ハネナイ · 홉스 · 跳不知
Leo
Tên khác: リオ · 레오 · 李奧
Leonard
Tên khác: レオナード · 레너드 · 倫納德
Leonnius
Tên khác: レオンナトス · 레오니우스 · 萊昂
Lesley Dean
Tên khác: レスリー・ディーン · 레슬리•딘 · 萊斯利•迪恩
Lester
Tên khác: レスター · 레스터 · 萊斯特
Lew Archer
Tên khác: レ・ウォーチャー · 루•아처 · 盧•阿徹
Lianyan
Tên khác: 連煙 · 연연 · 連煙
Ligeia
Tên khác: リゲイア · 리지아 · 麗姬婭
Lila
Tên khác: リラ · 리라 · 莉拉
Lingling
Tên khác: 冷 · 링링 · 泠泠
Lingsha
Tên khác: 霊砂 · 영사 · 靈砂
Xem trang nhân vật →
Lipos
Tên khác: リポ · 리포스 · 利波
Livia
Tên khác: リウィア · 리비아 · 莉維婭
Louis
Tên khác: ルイス · 루이스 · 路易斯
Love❤Bé Sparxie
Tên khác: Love❤Sparxicle · ラブ❤火花たん · 내사랑❤파키 · 大愛❤火花花
Lucretia
Tên khác: ルクレティア · 루크레티아 · 盧克雷提婭
Lucy
Tên khác: ルチア · 루시 · 露西
Luda
Tên khác: リューダ · 루다 · 柳達
Luka
Tên khác: ルカ · 루카 · 盧卡
Xem trang nhân vật →
Lukacs
Tên khác: ルカーチ · 루카치 · 盧卡奇
Luocha
Tên khác: 羅刹 · 나찰 · 羅剎
Xem trang nhân vật →
Luật Sư McGill
Tên khác: Attorney McGill · マギル弁護士 · 맥길 변호사 · 麥吉爾律師
Lygus
Tên khác: ライコス · 리고스 · 來古士
Lynx
Tên khác: リンクス · 링스 · 玲可
Xem trang nhân vật →
Lão Bai
Tên khác: Old Bai · ハク · 백 씨 · 老白
Lão Cửu
Tên khác: Laojiu · 老九 · 노구 · 老九
Lão Đuôi
Tên khác: Tail · シッポ · 꼬리 · 尾巴
Lửa Vũ Trụ
Tên khác: Blaze Out of Space · 宇宙からの炎 · 외우주의 화염 · 外宇宙之炎
Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →
Mada
Tên khác: 馬達 · 미달 · 馬達
Mag
Tên khác: マギ · 마지 · 瑪姬
Magnus
Tên khác: 真弘 · 마그누스 · 真弘
Majima
Tên khác: 真志摩 · 마지마 · 真志摩
Manya
Tên khác: マンヤ · 마냐 · 曼婭
Maozhen
Tên khác: 茂貞 · 모정 · 茂貞
March 7th
Tên khác: 三月なのか · Mar. 7th · 三月七
Xuất hiện tại 3 vị trí trên bản đồ
Xem trang nhân vật →
Marcus
Tên khác: マルクス · 마커스 · 馬爾庫斯
Mare
Tên khác: メイア · 마레 · 梅厄
Margusa
Tên khác: マカシュ · 마르구사 · 瑪格什
Marsyas
Tên khác: マルシュアース · 마르시아스 · 馬耳敘阿斯
Maryam
Tên khác: マリアム · 마리얌 · 麥爾彥
Max
Tên khác: マックス · 맥스 · 麥克斯
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Mehlem
Tên khác: メイヘム · 메흘렘 · 梅漢姆
Mellon
Tên khác: メロン · 멜론 · 梅隆
Mem
Tên khác: ミュリオン · 미미 · 迷迷
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Mengming
Tên khác: 夢茗 · 몽명 · 夢茗
Meow→ Gorgina ←Meow
Tên khác: にゃん→ガルキナ←にゃん · 냥→조지나←냥 · 喵→加爾金娜←喵
Mercator
Tên khác: マルカトル · 메르카토르 · 麥卡托
Metauna
Tên khác: ムノー · 메투나 · 梅透娜
Mia
Tên khác: 美亜 · 미아 · 美亞
Micah
Tên khác: ミカ · 미카 · 米凱
Mimosa
Tên khác: ミモザ · 미모사 · 米莫薩
Mingxi
Tên khác: 明輝 · 명희 · 明曦
Mingyue
Tên khác: 明閲 · 명월 · 明閱
Misha
Tên khác: ミーシャ · 미샤 · 米沙
Xem trang nhân vật →
Misia
Tên khác: ミース · 미시아 · 彌斯
Mityphon
Tên khác: ミディフォン · 미티폰 · 米提豐
Mok Tok
Tên khác: 末度 · 말도 · 末度
Molly
Tên khác: モリー · 몰리 · 茉莉
Montana
Tên khác: モンタナ · 몬타나 · 蒙塔娜
Morris
Tên khác: モリス · 모리스 · 莫里斯
Mortenax Blade
Tên khác: 千冶・刃 · 천야•블레이드 · 千冶•刃
Xem trang nhân vật →
Motoko
Tên khác: 素子 · 모토코 · 素子
Moze
Tên khác: モゼ · 맥택 · 貊澤
Xem trang nhân vật →
Mr. Arturo
Tên khác: アートゥロ先生 · 아르투로 씨 · 阿圖羅先生
Mr. Reca
Tên khác: Mr.レック · Mr. 레카 · 芮克先生
Mufang
Tên khác: 沐芳 · 목향 · 沐芳
Mukogaoka
Tên khác: 向ヶ丘 · 무코가오카 · 向之丘
Mullich
Tên khác: ムリス · 멀리치 · 姆利斯
Mydei
Tên khác: モーディス · 마이데이 · 萬敵
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Xem trang nhân vật →
Mộng Mạc
Tên khác: Tuskpir · 夢獏 · 몽맥 · 夢貘
Nanjie
Tên khác: 南潔 · 난길 · 南潔
Nannan
Tên khác: 楠 · 난난 · 楠楠
Narna
Tên khác: ナルナ · 나르나 · 娜爾娜
Natasha
Tên khác: ナターシャ · 나타샤 · 娜塔莎
Xem trang nhân vật →
Nelson
Tên khác: ネルソン · 넬슨 · 尼爾森
Neony
Tên khác: ニオーニ · 니오니 · 尼奧尼
Nereia
Tên khác: ネレイア · 네레이아 · 涅柔婭
Nereides
Tên khác: ネレイデス · 네레이데스 · 涅賴德斯
Nguyên Lão Caenis
Tên khác: Elder Caenis · 元老カイニス · 원로 카이니스 · 元老凱妮斯
Nguyên Lão Etro
Tên khác: Elder Etro · 元老エトロ · 원로 에트로 · 元老伊特羅
Ngài Piggy Bank
Tên khác: Mr. Piggy Bank · 「ドジ缶さん」 · 바보 깡통 · 笨罐先生
Ngư Dân
Tên khác: Fersman · フェスマン · 퍼스맨 · 費斯曼
Người Bán Đồ Ăn Vặt Nike
Tên khác: Snack Vendor Nike · お菓子商人のニケ · 간식 장사꾼 니케 · 零食商人尼刻
Người Bệnh
Tên khác: Patient · 病人 · 환자 · 病人
Người Bị Bắt Chuyện
Tên khác: Person Getting Hit On · 絡まれている女性 · 작업 대상 · 被搭訕者
Người Già Đang Chờ Đợi
Tên khác: Waiting Elderly · じっと待つ年寄り · 기다리는 노인 · 等待中的老人
Người Máy Karaoke
Tên khác: Karaoke Machine · カラオケ「鋼人」 · 노래방 스틸맨 · 卡拉OK的鋼人
Người Siêu Tốc
Tên khác: Speeding Human · スピード違反者 · 과속한 사람 · 超速的人
Người Thiên Đường Vui Vẻ
Tên khác: Arcadian · ラクエンマン · 낙원맨 · 樂園人
Người Xướng Giá
Tên khác: Auctioneer · オークショニア · 경매사 · 拍賣師
Người Đàn Ông Nôn Nóng
Tên khác: Restless Patient · 焦る男性 · 초조한 남자 · 焦躁的男子
Người Đàn Ông Đầu Xù
Tên khác: Man With Luscious Hair · ワイルドアフロ · 광야의 폭탄 머리 · 狂野爆炸頭
Người Đàn Ông Đắm Chìm Trong Hạnh Phúc
Tên khác: Man Drowning in Happiness · 幸せに浸っている男 · 행복에 빠진 남자 · 沉浸在幸福中的男人
Nha Khoa Beauteeth
Tên khác: Beauteeth Dentist · メイヤー歯科 · 미아 치과 · 美牙牙科
Nhà Luyện Hình "Bí Truyền Dược Vương"
Tên khác: Disciples of Sanctus Medicus: Shape Shifter · 薬王秘伝・鍛錬者 · 「약왕의 비전」 조형자 · 「藥王秘傳」煉形者
Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →
Nhà Nghiên Cứu
Tên khác: Researcher · 研究員 · 연구원 · 研究員
Nhân Viên Bán Đồ Ăn Vặt
Tên khác: Snack Vendor · お菓子屋さん · 간식 가게 사장 · 零食工
Nhân Viên Cà Phê Vô Mộng
Tên khác: Dreamless Coffee Barista · ドリームレスコーヒーの店員 · 드림리스 커피 점원 · 無夢咖啡店員
Nhân Viên Cửa Hàng Băng Đĩa
Tên khác: Record Store Staff · レコードショップ店員 · 레코드샵 직원 · 唱片行員工
Nhân Viên Cửa Hàng Truyện Tranh
Tên khác: Comic Shop Staff · 漫画ショップ店員 · 만화 가게 직원 · 漫畫店員
Nhân Viên Đấu Giá
Tên khác: Auction Staff · オークションのスタッフ · 경매장 직원 · 拍賣會工作人員
Nhân Vật Chính
Tên khác: Protagonist · 主人公 · 주인공 · 主角
Nhân Vật Nam
Tên khác: Male Protagonist · 主人公(男) · 남주인공 · 主角男
Nhân Vật Nữ
Tên khác: Female Protagonist · 主人公(女) · 여주인공 · 主角女
Nhẫn Đồ-Bass
Tên khác: Ninja Initiate Bass · ベース・忍徒サン · 베이스•견습 닌자 · 貝斯•忍徒
Nhẫn Đồ-Guitar
Tên khác: Ninja Initiate Guitar · ギター・忍徒サン · 기타•견습 닌자 · 吉他•忍徒
Nhẫn Đồ-Keyboard
Tên khác: Ninja Initiate Keyboard · キーボード・忍徒サン · 키보드•견습 닌자 · 鍵盤•忍徒
Nicomachus
Tên khác: ニコマコス · 니코마쿠스 · 尼科馬庫斯
Nihilux
Tên khác: 虚照 · 나힐럭스 · 虛照
Nika
Tên khác: ニコラ · 니카 · 尼古萊
Nikka
Tên khác: ニーカ · 니르카 · 妮卡
Nobody
Tên khác: ノバディ · 노바디 · 諾伯蒂
Noldus
Tên khác: ノーデス · 놀더스 · 諾杜斯
Nympha
Tên khác: ニンフ · 님파 · 寧芙
Oksana
Tên khác: オクサーナ · 옥사나 · 奧科薩娜
Oleg
Tên khác: オレグ · 올레그 · 奧列格
Olma
Tên khác: オリマ · 올마 · 歐利馬
Otakar
Tên khác: オタカル · 오타카 · 奧托卡
Owlbert (Con Rối Điều Khiển Từ Xa)
Tên khác: Owlbert (Remote Puppet) · ミスターフク郎(遠隔人形) · 빼미(원격 조종 인형) · 嘰米(遠端偃偶)
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Paavo
Tên khác: パボル · 파보 · 帕沃爾
Paraprince
Tên khác: 化け太子 · 환태자 · 幻太子
Parmenides
Tên khác: パルメニデ · 파르메니데스 · 帕門彌德
Pasithea
Tên khác: パシテア · 파시테아 · 帕西提亞
Pearl
Tên khác: パール · 펄 · 真珠
Pedro
Tên khác: ペドロ · 페드로 · 佩德羅
Pela
Tên khác: ペラ · 페라 · 佩拉
Xem trang nhân vật →
Peleus
Tên khác: ペレウス · 펠레우스 · 佩琉斯
Penelope
Tên khác: ペーネロペー · 페넬로페 · 潘妮洛普
Peppy
Tên khác: ペペ · 페피 · 佩佩
Percy
Tên khác: パーシー · 퍼시 · 珀西
Perdikkas
Tên khác: ペルディッカス · 페르디카스 · 帕狄卡斯
Perhippas
Tên khác: プフォス · 페르히파스 · 普赫斯
Periphas
Tên khác: ペルファス · 페리파스 · 珀里法斯
Peucesta
Tên khác: ペウケスタス · 페우케스타 · 樸塞塔
Phainon
Tên khác: ファイノン · 파이논 · 白厄
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Xem trang nhân vật →
Phu Nhân Đỏ Son
Tên khác: Lady Vermilion · マダム・スカーレット · 버밀리온 여사 · 妃色夫人
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Phù Yên
Tên khác: Cirrus · 浮煙 · 부연 · 浮煙
Pisce
Tên khác: ピース · 피스 · 皮斯
Piso
Tên khác: ペソ · 피소 · 披索
Pom-Pom
Tên khác: パム · 폼폼 · 帕姆
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Poseman
Tên khác: アミュデス · 고지식 · 愚致思
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Possephone
Tên khác: ペルセポネー · 포세포네 · 波瑟芬妮
Prema
Tên khác: プレマ · 프레마 · 普蕾瑪
Prezzo
Tên khác: プレッゾ · 프레조 · 普萊佐
Ptolemy
Tên khác: プトレマイオス · 톨레미 · 托勒密
Pythia
Tên khác: ピューティアー · 피티아 · 皮提婭
Pythias
Tên khác: ピュティアス · 피시아스 · 皮西厄斯
Qian Ketong
Tên khác: 銭可通 · 돈최고 · 錢可通
Qingni
Tên khác: 晴霓 · 청예 · 晴霓
Qingque
Tên khác: 青雀 · 청작 · 青雀
Xem trang nhân vật →
Qingyue
Tên khác: 清越 · 청월 · 清越
Qingzu
Tên khác: 青鏃 · 청주 · 青鏃
Quinn
Tên khác: クイン · 퀸 · 奎茵
Quán Sóng Dữ
Tên khác: Roaring Tide Tavern · 酒場「怒涛」 · 노도 술집 · 怒濤小酒館
Quý Cô Black Claw
Tên khác: Lady Black Claw · レディ・ブラッククロー · 블랙클로 씨 · 黑爪女士
Quý Cô Cash
Tên khác: Lady Cash · レディ・キャッシュ · 캐시 여사 · 卡什女士
Quý Cô Còi Đỏ
Tên khác: Miss Red Whistle · ミス・レッドホイッスル · 레드휘슬 씨 · 紅哨小姐
Quản Lý Handian
Tên khác: Pawnbroker Handian · 店主ハンデン · 점장 한전 · 瀚典掌櫃
Railah
Tên khác: Layla · ライラ · 라일라 · 萊拉
Ran
Tên khác: 然 · 연이 · 阿然
Rappa
Tên khác: 乱破 · 라파 · 亂破
Xem trang nhân vật →
Reddy
Tên khác: 茜 · 레드 · 小紅
Regin
Tên khác: レギン · 레긴 · 雷金
Renke
Tên khác: 仁科 · 인과 · 仁科
Richard
Tên khác: リチャード · 리차드 · 理查德
Richie
Tên khác: 富貴 · 부귀 · 富貴
Rin Tohsaka
Tên khác: 遠坂凛 · 토오사카 린 · 遠坂凜
Xem trang nhân vật →
Robin
Tên khác: ロビン · 로빈 · 知更鳥
Xem trang nhân vật →
Robot Nhỏ
Tên khác: Little Robot · 小さなロボット · 소형 로봇 · 小機器人
Rocky
Tên khác: ロキ · 록키 · 洛奇
Rolan
Tên khác: ローラン · 로란 · 羅蘭
Rosa
Tên khác: ローサ · 로사 · 羅莎
Rossy
Tên khác: ロシ · 로시 · 羅希
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Ruan Mei
Tên khác: ルアン・メェイ · 완•매 · 阮•梅
Xem trang nhân vật →
Ruoyue
Tên khác: 若月 · 약월 · 若月
Ryusuke
Tên khác: 隆介 · 류스케 · 隆介
Sabrina
Tên khác: サビンナ · 사브리나 · 薩賓娜
Saliman
Tên khác: サルリーマン · 살리만 · 薩爾黎曼
Samantha
Tên khác: サマンサ · 사만다 · 莎曼珊
Samatha
Tên khác: 奢摩 · 사마 · 奢摩
Sampo
Tên khác: サンポ · 삼포 · 桑博
Xem trang nhân vật →
Sanjin
Tên khác: 散錦 · 산진 · 散錦
Sapone
Tên khác: 風花 · 세도나 · 沙蒲
Xuất hiện tại 4 vị trí trên bản đồ
Scarlett
Tên khác: スカーレット · 스칼렛 · 史嘉麗
Scott
Tên khác: スコット · 스콧 · 史考特
Screwllum
Tên khác: スクリューガム · 스크루룸 · 螺絲咕姆
Seele
Tên khác: ゼーレ · 제레 · 希兒
Xem trang nhân vật →
Seliose
Tên khác: セネオス · 셀리오스 · 塞涅俄絲
Seneca
Tên khác: セネカ · 세네카 · 塞涅卡
Serena
Tên khác: セレナ · 세레나 · 希瑞雅
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Serval
Tên khác: セーバル · 서벌 · 希露瓦
Xem trang nhân vật →
Seymour
Tên khác: 西橋 · 서교 · 西橋
Shawn
Tên khác: ショーン · 숀 · 尚恩
Sheila
Tên khác: ヒーラ · 실라 · 希拉
Shepherd
Tên khác: Sheppard · シェパード · 셰퍼드 · 謝佛德
Shumiao
Tên khác: 殊妙 · 수미 · 殊妙
Shuojin
Tên khác: 溶金 · 삭금 · 鑠金
Silas
Tên khác: 宏樹 · 핸슨 · 宏樹
Silver
Tên khác: シルヴァ · 실버 · 希爾沃
Sinclair
Tên khác: シンクレア · 싱클레어 · 辛克萊
Singler
Tên khác: シングラー · 싱글러 · 辛格勒
Siobhan
Tên khác: シヴォーン · 시오반 · 舒翁
Skott
Tên khác: スコート · 스코트 · 斯科特
Xuất hiện tại 3 vị trí trên bản đồ
Skuid
Tên khác: スクイード · 스퀴드 · 絲葵德
Songyan
Tên khác: 松煙 · 송연 · 松煙
Sorren
Tên khác: 修仁江 · 소렌 · 修仁江
Sparkle
Tên khác: 花火 · 스파클 · 花火
Xem trang nhân vật →
Sparxie
Tên khác: 火花 · 스파키 · 火花
Xem trang nhân vật →
Stagira
Tên khác: スタギラ · 스타기라 · 斯塔基拉
Stefano
Tên khác: ステファノ · 스테파노 · 塞提芬諾
Stoneblade
Tên khác: 「ロックソード」 · 「스톤 블레이드」 · 「石劍」
Su Meile
Tên khác: スミレ · 솔메르 · 蘇美樂
Sunday
Tên khác: サンデー · 선데이 · 星期日
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Xem trang nhân vật →
Sushang
Tên khác: 素裳 · 소상 · 素裳
Xem trang nhân vật →
Svarog
Tên khác: スヴァローグ · 스바로그 · 史瓦羅
Xem điểm yếu trong Sổ Tay Quái Vật →
Sói Bạc
Tên khác: Silver Wolf · 銀狼 · 은랑 · 銀狼
Xem trang nhân vật →
Sói Bạc LV.<unbreak>999</unbreak>
Tên khác: Silver Wolf LV.<unbreak>999</unbreak> · 銀狼LV.<unbreak>999</unbreak> · 은랑 LV.<unbreak>999</unbreak> · 銀狼LV.<unbreak>999</unbreak>
Xem trang nhân vật →
Sư Phụ Gongshu
Tên khác: Master Gongshu · 公輸先生 · 공수 사부 · 公輸師傅
Sự Kiện
Tên khác: Occurrence · イベント · 사건 · 事件
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Tamila
Tên khác: タミラ · 타밀라 · 塔米拉
Tania
Tên khác: タニア · 타니아 · 塔尼亞
Tantan
Tên khác: 檀 · 단단 · 檀檀
Taoran
Tên khác: 涛然 · 도연 · 濤然
Taro
Tên khác: 芋子 · 토란 · 芋頭
Tavananna
Tên khác: タワナアンナ · 타바난나 · 塔瓦納安娜
Tay Sai Băng Chuột Chũi
Tên khác: Moles Sidekick · モグラ党の子分 · 두더지파 부하 · 鼴鼠黨跟班
Tebeth
Tên khác: テーベス · 테베스 · 特迪思
Terrane
Tên khác: 陸生 · 육생 · 陸生
Theodoros
Tên khác: シタロース · 테오도로스 · 西塔羅斯
Theophis
Tên khác: テオプラス · 테오피스 · 泰奧弗斯
Thespis
Tên khác: テスピス · 테스피스 · 忒斯庇斯
Thomas
Tên khác: トーマス · 토마스 · 托馬斯
Thule
Tên khác: トゥーレ · 툴레 · 圖勒
Thunderarch
Tên khác: ライコース · 뇌광주 · 雷光主
Thành Viên Nhóm Tạo Không Khí 1
Tên khác: Hype Squad Member 1 · バイブス組メンバーA · 격려회 멤버 1 · 氣氛組人員1
Thành Viên Nhóm Tạo Không Khí 2
Tên khác: Hype Squad Member 2 · バイブス組メンバーB · 격려회 멤버 2 · 氣氛組人員2
Thành Viên Nhóm Tạo Không Khí 3
Tên khác: Hype Squad Member 3 · バイブス組メンバーC · 격려회 멤버 3 · 氣氛組人員3
Thần Ảnh Vidyadhara
Tên khác: Vidyadhara Mirage Echo · 持明族の蜃影 · 비디아다라 신영 · 持明蜃影
Xuất hiện tại 4 vị trí trên bản đồ
Thầy Cú Mèo
Tên khác: Professor Owl · フクロウ先生 · 부엉이 선생 · 貓頭鷹老師
Thầy Joerjo
Tên khác: Mr. Joerjo · ジョルジョ先生 · 조르조 선생님 · 喬爾喬老師
Thợ May
Tên khác: "Garmentmaker" · 「ラフトラ」 · 「의상공」 · 「衣匠」
Thợ Mỏ
Tên khác: Miner · 鉱夫 · 광부 · 礦民
Xuất hiện tại 9 vị trí trên bản đồ
Thực Khách Dân Ngoại Giới
Tên khác: Outworlder Diner · 殊俗の民の客 · 화외지민 식객 · 化外民食客
Tima Soundwave
Tên khác: テイマ・音波 · 티마•음파 · 蒂瑪•聲波
Tingyun
Tên khác: 停雲 · 정운 · 停雲
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Xem trang nhân vật →
Titus
Tên khác: ティトゥス · 티투스 · 提圖斯
Tizocic II
Tên khác: ティソク二世 · 티조크 2세 · 蒂索克二世
Tizocic III
Tên khác: ティソク三世 · 티조크 3세 · 蒂索克三世
Tiếng Vọng Của Cocolia
Tên khác: Cocolia's Echo · カカリアの残響 · 쿠쿠리아의 잔영 · 可可利亞的殘響
Todd
Tên khác: トッド · 토드 · 陶德
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Topaz
Tên khác: トパーズ · 토파즈 · 托帕
Xem trang nhân vật →
Toskani
Tên khác: トスカーニ · 토스카니 · 托斯卡尼
Tracey
Tên khác: トレイシー · 트레이시 · 特雷希
Trevor Klein
Tên khác: トレバー・クリン · 체프크린 · 崔佛克林
Trianne
Tên khác: トリアン · 트리앤 · 緹安
Tribbie
Tên khác: トリビー · 트리비 · 緹寶
Xem trang nhân vật →
Trinnon
Tên khác: トリノン · 트리논 · 緹寧
Trưởng Lão Amunet
Tên khác: "Elder" Amunet · 長老「アミュネッタ」 · 장로 「아무네트」 · 長老「阿蒙內特」
Typha
Tên khác: 蒲子 · 타이파 · 蒲兒
Tài Phiệt Liluder
Tên khác: Liluder the Wealthy · 富豪ラライド · 부자 릴루더 · 富人拉萊德
Tà Vật Trù Phú
Tên khác: Abominations of Abundance · 豊穣の忌み物 · 풍요의 흉물 · 豐饒孽物
Tín Sứ
Tên khác: Messenger · メッセンジャー · 메신저 · 信使
Tôm Mù Tạc_Không_Biết_Vẽ
Tên khác: Mustard_Shrimp_Can't_Draw · 海老わさび|お絵描き修行中 · 고추냉이새우|그림 못 그림 · 芥末蝦|不會畫畫
Tước Sĩ Whittaker
Tên khác: Sir Whittaker · サー・ウィテカー · 휘태커 경 · 惠特克爵士
Tước Sĩ Xanh
Tên khác: Dr. Blues · サー・アズール · 블루 나이트 · 湛藍爵士
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Tướng Quân Ektra
Tên khác: General Ektra · トクラ将軍 · 엑트라 장군 · 特克菈將軍
Ulixes
Tên khác: ユリクセス · 율리시스 · 尤利克賽斯
Ulysse
Tên khác: ユリス · 율리스 · 尤里薩
Uma
Tên khác: ウーマ · 우마 · 烏瑪
Umbralle
Tên khác: アンブレラ · 엄브렐라 · 暗布雷拉
Vader
Tên khác: ウェイド · 베이더 · 維德
Vaska
Tên khác: ヴェスカ · 바스카 · 瓦絲卡
Velite
Tên khác: ヴェリット · 벨라이트 · 維利特
Verginia
Tên khác: ヴァージニア · 베르기니아 · 維吉妮婭
Vexis
Tên khác: ヴィックス · 벡시스 · 薇克絲
Vipsania
Tên khác: ウィプサニア · 빕사니아 · 維普薩尼婭
Virtus
Tên khác: ウィルトゥス · 비르투스 · 維爾圖斯
Vitali
Tên khác: ヴィターリ · 비탈리 · 維塔利
Vua Đầu Cơ Vũ Trụ
Tên khác: Cosmic Scalping King · 銀河転売王 · 은하 리셀왕 · 銀河倒狗之王
Vệ Sĩ Mnemosyne
Tên khác: Mnemosyne the Guard · 衛兵ニモシネ · 호위병 므네모시네 · 衛士尼莫西妮
Vệ Sĩ Zeph
Tên khác: Zeph the Guard · 衛兵ゼフロス · 호위병 제프 · 衛士澤弗
Wallace
Tên khác: ウォレス · 월리스 · 華勒斯
Walter
Tên khác: ウォルト · 월터 · 沃爾特
Warner
Tên khác: ウォルナ · 월넛 · 沃爾納
Watson
Tên khác: ワトソン · 왓슨 · 沃森
Weasley
Tên khác: Wesley · ウィーズリー · 위즐리 · 衛斯理
Wei
Tên khác: Awei · ウェイ · 위 · 阿偉
Welt Yang
Tên khác: ヴェルト・ヨウ · 웰트•양 · 瓦爾特•楊
Xem trang nhân vật →
Wen Furui
Tên khác: 温符瑞 · 온부서 · 溫符瑞
Wen Mingde
Tên khác: 温明徳 · 온명덕 · 溫明德
Wen Shiling
Tên khác: 温世玲 · 온세영 · 溫世玲
Wen Shiqi
Tên khác: 温世斉 · 온세자 · 溫世齊
Wen Tianweng
Tên khác: 温天翁 · 온천옹 · 溫天翁
Whisper
Tên khác: ウィスパー · 위스퍼 · 薇絲普
Whitepaper
Tên khác: 白紙 · 백지 · 白紙
Wilder
Tên khác: ワイルダー · 와일더 · 維爾德
Willyn
Tên khác: ユーイ · 유이 · 有為
Wolpe
Tên khác: ウォルプ · 월프 · 沃爾普
Wonweek
Tên khác: ワーヴィック · 원위크 · 萬維克
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Woolsey
Tên khác: ウールシ · 울시 · 伍爾西
Wu He
Tên khác: 武赫 · 무혁 · 武赫
Xenia
Tên khác: シュネ · 크세니아 · 敘涅
Xiaohan
Tên khác: 霄翰 · 소한 · 霄翰
Xikui
Tên khác: 夕葵 · 서유 · 夕葵
Xingxue
Tên khác: 行雪 · 행설 · 行雪
Xiyan Tiên Sinh
Tên khác: Mr. Xiyan · シエン先生 · 서연 선생 · 西衍先生
Xuan
Tên khác: 玄姉 · 현이 · 玄姐
Xuan You
Tên khác: 玄祐 · 현우 · 玄祐
Xucheng
Tên khác: 虚成 · 허성 · 虛成
Xueyi
Tên khác: 雪衣 · 설의 · 雪衣
Xem trang nhân vật →
Xuxia
Tên khác: 旭霞 · 유하 · 旭霞
Xúc Xắc Đa Diện
Tên khác: Polyhedral Die · 多面体賽子 · 다면체 주사위 · 多面賽子
Yancui
Tên khác: 燕翠 · 연희 · 燕翠
Yanming
Tên khác: 岩明 · 암명 · 岩明
Yanqing
Tên khác: 彦卿 · 연경 · 彥卿
Xem trang nhân vật →
Yao Guang
Tên khác: 爻光 · 효광 · 爻光
Xem trang nhân vật →
Yinshu
Tên khác: 隠書 · 은서 · 隱書
Yong Hai
Tên khác: 永海 · 영해 · 永海
Yong Nian
Tên khác: 永念 · 영연 · 永念
Yongren
Tên khác: 永仁 · 영인 · 永仁
Yongxiang
Tên khác: 永巷 · 영항 · 永巷
Yourdei
Tên khác: トルディス · 텐데이 · 十敵
Yuan
Tên khác: 袁 · 원씨 · 老袁
Yuanfeng
Tên khác: 垣風 · 원풍 · 垣風
Yueyuan
Tên khác: 躍淵 · 약연 · 躍淵
Yujin
Tên khác: 予衿 · 여진 · 予衿
Yukong
Tên khác: 御空 · 어공 · 馭空
Xem trang nhân vật →
Yulila
Tên khác: ユーリラ · 율리아 · 尤莉拉
Yuluo
Tên khác: 玉絡 · 옥란 · 玉絡
Yunli
Tên khác: 雲璃 · 운리 · 雲璃
Xem trang nhân vật →
Yutie
Tên khác: 浴鉄 · 유철 · 浴鐵
Zelos
Tên khác: ゼルオ · 젤로스 · 澤洛
Zeno
Tên khác: ゼノ · 제노 · 希諾
Zenon
Tên khác: ゼノン · 제논 · 西農
Zenotus
Tên khác: ゼノトス · 제노투스 · 澤諾托斯
Zhen Delin
Tên khác: 真徳林 · 진덕림 · 真德林
Zhongshan
Tên khác: 鐘珊 · 종산 · 鍾珊
Ziqiao
Tên khác: 梓橋 · 재교 · 梓橋
Ông Chủ Du
Tên khác: Boss Du · 杜店主 · 두 사장 · 杜老闆
Ông Chủ Xiao
Tên khác: Mr. Xiao · 霄親方 · 소 씨 아저씨 · 霄老大
Ông Fabio
Tên khác: Old Fabio · フェーベル爺 · 파비오 · 老費貝爾
Ông Goethe
Tên khác: Old Goethe · ゲーテ · 늙은 괴테 · 老歌德
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Ông McCoy
Tên khác: Mr. McCoy · ミスター・マコー · 맥카우 씨 · 麥考先生
Ô Nắng Mưa
Tên khác: Baroumbrella · 晴雲傘 · 변덕 우산 · 陰晴傘
Đuôi Dài
Tên khác: Longtail · ロングテール · 롱테일 · 尾巴長
Đại Ca Chíp Đỏ
Tên khác: Boss Red · ブラザー・レッド · 보스 레드 · 赤紅大哥
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Đại Diện Học Viện Hòa Hợp
Tên khác: Charmony Academy Rep · ハーモニー学部の代表 · 조화 학부 주임 교수 · 諧樂學院代表
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Đại Diện Học Viện Tài Phú
Tên khác: Fortune Academy Rep · ウェルス学部の代表 · 자산 학부 주임 교수 · 財富學院代表
Xuất hiện tại 3 vị trí trên bản đồ
Đại Diện Học Viện Xây Mộng
Tên khác: Dreamweaver Academy Rep · ドリームメイク学部の代表 · 꿈 건축 학부 주임 교수 · 築夢學院代表
Xuất hiện tại 2 vị trí trên bản đồ
Đại Herta
Tên khác: The Herta · マダム・ヘルタ · 더 헤르타 · 大黑塔
Xem trang nhân vật →
Đứa Bé Thơ Dại
Tên khác: Young Child · 幼い子供 · 어린아이 · 年幼的孩子
Ảo Ảnh Everwinter
Tên khác: Everwinter Shadewalker · 永冬の災影 · 영원한 겨울의 재난 · 永冬災影
☆Phép Thuật☆Trung Niên☆
Tên khác: ☆ Magical ☆ Middleager ☆ · ☆魔法☆中年☆ · ☆마법☆중년☆ · ☆魔法☆中年☆
Không tìm thấy NPC nào khớp.
NPC là gì?
NPC (Non-Player Character) là nhân vật do máy điều khiển mà người chơi gặp trong cốt truyện, nhiệm vụ hoặc bản đồ — khác với nhân vật có thể chiêu mộ và điều khiển trong đội hình chiến đấu.
Vì sao tra tên đủ 5 ngôn ngữ?
Cùng một NPC có thể được nhắc tới bằng tên tiếng Nhật, Hàn hoặc Trung ở nguồn khác — danh sách này hiển thị tên gốc ở cả 5 ngôn ngữ để bạn đối chiếu và tìm đúng nhân vật, kể cả khi chỉ nhớ tên bản xứ.
Về dữ liệu trang này
Bảng dữ liệu NPC của hãng không có icon riêng, không có mô tả nhân vật, và không có trường hành tinh/khu vực hay phe phái — nên trang này chỉ hiển thị tên 5 ngôn ngữ, loại NPC (suy từ dữ liệu gốc) và số vị trí xuất hiện; không tự bịa mô tả hay tên địa điểm cụ thể.
Câu hỏi thường gặp về NPC Honkai: Star Rail
Honkai: Star Rail có bao nhiêu NPC?
Trang này ghi nhận 724 NPC có tên riêng trong game, gồm NPC cốt truyện, NPC đặc biệt, quái vật đặt tên và NPC trùng mẫu nhân vật chiêu mộ được — đếm trực tiếp từ dữ liệu hãng, không bịa thêm.
NPC nào có link xem trang chi tiết?
Chỉ 90 NPC trong danh sách có trang riêng để xem thêm (khi trùng tên với nhân vật chiêu mộ được hoặc quái vật có trong Sổ Tay Quái Vật) — NPC còn lại chỉ hiện thông tin cơ bản, không dẫn đi đâu để tránh link chết.
Loại NPC nào xuất hiện nhiều nhất?
Nhóm "NPC Cốt Truyện" đông nhất với 566 NPC, phần lớn là NPC gắn với cốt truyện chính và nhiệm vụ phụ — xếp theo phân loại thật (subtype) trong dữ liệu hãng, không phải hành tinh hay phe phái.