Kafka
★★★★★

Kafka Build

Kafka là nhân vật 5★ hệ Lôi, đi theo vận mệnh Hư Vô trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.

Ra mắt: 19/07/2023 · bản 1.2· Cập nhật: 12/08/2026
Cập nhật theo phiên bản 4.4 · 15/07/2026
Tính thiên tỉnh để quay nhân vật này →

Lồng Tiếng

JPENCNKR
Ito Shizuka Cheryl Texiera Xu Hui Sa Moon-young (사문영)
Cộng đồng đang dùng · bản 4.4.2
Vòng Ký Ức12.9%
Hư Cấu Tự Sự14.9%
Bóng Tận Thế13.6%
Thống kê từ 13.965 hồ sơ người chơi thật (Hồi Ức Hỗn Độn) · dữ liệu cộng đồng người chơi
Hành trình nuôi Kafka — đi theo số là xong

Mã đang hoạt động (11)

Mã quà tặng →
STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Tóm tắt 30 giây

Nếu bạn mê lối chơi độc DoT rảnh tay thì Kafka là trụ cột không thể thiếu. Người không thích DoT hoặc đã có đội burst/break mạnh thì có thể bỏ qua.

1

Build nhanh 30 giây

Người vội chỉ cần khung này — chi tiết đọc bên dưới
Giáp (Thân)ATK% Giày (Chân)SPD Quả cầuLightning DMG Dây nốiATK% (Energy Regeneration Rate cho build hỗ trợ ult nhanh)

Dòng phụ ưu tiên: SPD > ATK% > EHR% (tới ~75%)

2

Đánh giá & lối chơi

Mạnh cỡ nào, đáng kéo không, chơi thế nào
Vòng Ký Ức 4/5
Hư Cấu Tự Sự 4.5/5
Bóng Tận Thế 4.5/5
Lôi (nguyên tố của Kafka) là điểm yếu ở 1/4 giai đoạn Dị Tướng mùa này.
Xem chi tiết Dị Tướng mùa này →
Lưu ý cho người mới

Kafka không có điểm yếu rõ rệt theo dữ liệu hiện có, nhưng cần build đúng (xem phần Build bên dưới) mới phát huy hết sức mạnh.

Có nên roll Kafka?

Nếu bạn mê lối chơi độc DoT rảnh tay thì Kafka là trụ cột không thể thiếu. Người không thích DoT hoặc đã có đội burst/break mạnh thì có thể bỏ qua.

Ưu điểm
  • Kích nổ DoT liên tục, nuke cực mạnh khi ghép Black Swan
  • Chơi nhàn, ít phụ thuộc RNG chí mạng
  • Cực khỏe ở Kể Chuyện Hư Cấu (nhiều mục tiêu)
  • Có nón F2P (Before the Tutorial) chạy tốt
Nhược điểm
  • Yếu ở Ảo Ảnh Tận Thế (thiên về burst/break)
  • Gần như bắt buộc phải có Black Swan để phát huy tối đa
  • DoT lên sát thương chậm, không hợp phòng cần dứt điểm nhanh
  • Cần đủ EHR mới ổn định

Cách chơi / xoay tua

Hiệp 1 dùng Chiêu (Skill) để dán Sốc lên địch. Từ hiệp 2 canh Nộ (Ultimate) để kích nổ toàn bộ DoT, còn lại xoay Skill/đòn đánh thường để nuôi năng lượng cho Black Swan cùng nổ.

3

Build chi tiết

Nón, di vật, chỉ số cần đạt — kèm lý do

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Kafka

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Chưa có nón riêng thì dùng gì?
Chưa có nón trong bảng khuyến nghị ở trên? Trước Khi Bắt Đầu Nhiệm Vụ Tân Thủ (4★) là lựa chọn dễ có mà vẫn nằm trong nhóm build tốt cho Kafka.

Di vật tốt nhất

Giáp (Thân)ATK%
Giày (Chân)SPD
Quả cầuLightning DMG
Dây nốiATK% (Energy Regeneration Rate cho build hỗ trợ ult nhanh)

Dòng phụ ưu tiên: SPD > ATK% > EHR% (tới ~75%)

Chỉ số mục tiêu

SPD tối thiểu 156 (hoặc 170 nếu dùng Lies Dance on the Breeze), EHR ~60-75% để Sốc chắc chắn dính và mở buff ATK, ATK tổng ~3000+. DoT không chí mạng nên bỏ qua CRIT.

4

Đội hình

Ghép với ai là mạnh nhất

Đội hình tốt nhất cho Kafka

Đội chuẩn: Kafka + Black Swan + Ruan Mei + Huohuo. Muốn đấm mạnh hơn ở nhiều mục tiêu thì thêm Hysilens. Không có sustain 5 sao thì Gallagher là lựa chọn F2P rất tốt.

Gợi ý meta tổng hợp từ đồng thuận cộng đồng toàn cầu (Meta 2026-07). Số liệu lấy từ dữ liệu game — cập nhật theo phiên bản.

5

Tinh Hồn

Nên nạp tới đâu, mốc nào đáng tiền

E0 (E1/E2 rất mạnh) — E0 đã đủ chơi trọn vẹn. E1 tăng mạnh sát thương DoT, E2 rất đáng nếu bạn muốn đẩy trần sức mạnh, nhưng không bắt buộc.

E1
Vô Cùng Vô Tận!★★★★☆
Khi Thiên Phú kích hoạt Đòn Đánh Theo Sau, sẽ có 100% xác suất cơ bản khiến Sát Thương Duy Trì mà mục tiêu phải chịu tăng 30%, duy trì 2 hiệp.
Mỗi lần đòn đánh theo của Bí Kỹ kích hoạt, tăng 30% sát thương DoT nhận vào mục tiêu trong 2 lượt, giúp toàn đội gây thêm sát thương hiệu quả.
Tinh Hồn Kafka×1 Tinh Hồn Kafka
E2
Kẻ Mơ Tưởng, Thổn Thức★★★★★
Khi Kafka trong trận, Sát Thương Duy Trì toàn phe ta gây ra tăng 25%.
Khi Kafka ở trên sân, sát thương DoT của toàn đội tăng 25%, đây là buff cực mạnh và gần như luôn duy trì.
Tinh Hồn Kafka×1 Tinh Hồn Kafka
E3
Tôi Khen Ngợi, Cao Hứng★★☆☆☆
Cấp Chiến Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Tấn Công Thường +1, tối đa không quá cấp 10.
Chỉ tăng cấp Kỹ Năng và Đòn Đánh Thường, hiệu quả thấp và không thay đổi lối chơi.
Tinh Hồn Kafka×1 Tinh Hồn Kafka
E4
Xướng Ca Dâng Tặng★★☆☆☆
Khi kẻ địch chịu sát thương Sốc Điện do Kafka gây ra, sẽ hồi thêm cho Kafka 2 Năng Lượng.
Hồi thêm 2 năng lượng khi mục tiêu chịu sát thương Điện Giật do Kafka gây ra, hỗ trợ nhẹ cho việc lên Kỹ Năng Cực Đại nhanh hơn.
Tinh Hồn Kafka×1 Tinh Hồn Kafka
E5
Chỉ Cất Giọng Đêm Nay★★☆☆☆
Cấp Tuyệt Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Thiên Phú +2, tối đa không quá cấp 15.
Chỉ tăng cấp Kỹ Năng Cực Đại và Thiên Phú, hiệu quả thấp và không thay đổi lối chơi.
Tinh Hồn Kafka×1 Tinh Hồn Kafka
E6
Uyển Chuyển Nhẹ Nhàng★★★★★
Bội Số Sát Thương của trạng thái Sốc Điện được gây ra bởi Tuyệt Kỹ, Bí Kỹ và Đòn Đánh Theo Sau được kích hoạt từ Thiên Phú tăng 156%, và thời gian duy trì của Sốc Điện tăng 1 hiệp.
Trạng thái Điện Giật từ Kỹ Năng Cực Đại, Kỹ Xảo hoặc đòn đánh theo của Thiên Phú tăng 156% hệ số sát thương và kéo dài thêm 1 lượt, nâng cấp mạnh mẽ toàn bộ cơ chế gây sát thương của Kafka.
Tinh Hồn Kafka×1 Tinh Hồn Kafka
6

Kỹ năng & Vết tích

Nâng gì trước — bấm từng kỹ năng để xem chi tiết

Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng

Tuyệt Kỹ ★★★★★ Trảm Nguyệt Ảnh giáng Sốc diện rộng lên toàn bộ kẻ địch, là nguồn DoT chính của Kafka nên cần lên tối đa sớm.
Thiên Phú ★★★★★ Gentle but Cruel kích hoạt đòn đánh theo sau và lan Sốc mỗi khi đồng đội đánh thường, đóng góp sát thương liên tục xuyên trận nên cần ưu tiên như Kỹ năng cực đại.
Chiến Kỹ ★★★☆☆ Caressing Moonlight gây sát thương đơn mục tiêu và kích nổ sớm các DoT hiện có, hữu ích nhưng không phải nguồn sát thương chính nên xếp mức trung bình.
Đánh Thường ★☆☆☆☆ Đòn đánh thường ít khi được dùng chủ động vì Kafka chủ yếu gây sát thương qua Sốc và đòn theo sau, nên là ưu tiên thấp nhất.
Ưu tiên vết tích: A2 = A6 > A4 Ưu tiên tinh hồn: E1 > E2 > E6. E1 của Kafka thuộc hàng E1 mạnh nhất game (địch nhận thêm sát thương DoT vĩnh viễn) — ưu tiên số 1 nếu định nhân đôi.

Kỹ năng

Náo Động Giữa Đêm
Tấn Công Thường Đánh Đơn Lv.10 +20 30

Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Kafka.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Kafka.
Lv.2 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Kafka.
Lv.3 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Kafka.
Lv.4 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Kafka.
Lv.5 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Kafka.
Lv.6 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Kafka.
Lv.7 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Kafka.
Lv.8 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Kafka.
Lv.9 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Kafka.
Lv.10 (tối đa) Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Kafka.
Ánh Trăng Ve Vuốt
Chiến Kỹ Khuếch Tán Lv.15 +30 60

Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 200% Tấn Công của Kafka, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Lôi tương đương 75% Tấn Công của Kafka. Nếu kẻ địch chỉ định đang ở trạng thái Sát Thương Duy Trì, thì tất cả Sát Thương Duy Trì mà kẻ đó đang chịu sẽ lập tức sinh ra sát thương tương đương 83% sát thương ban đầu.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Kafka, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Lôi tương đương 30% Tấn Công của Kafka. Nếu kẻ địch chỉ định đang ở trạng thái Sát Thương Duy Trì, thì tất cả Sát Thương Duy Trì mà kẻ đó đang chịu sẽ lập tức sinh ra sát thương tương đương 60% sát thương ban đầu.
Lv.2 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 88% Tấn Công của Kafka, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Lôi tương đương 33% Tấn Công của Kafka. Nếu kẻ địch chỉ định đang ở trạng thái Sát Thương Duy Trì, thì tất cả Sát Thương Duy Trì mà kẻ đó đang chịu sẽ lập tức sinh ra sát thương tương đương 62% sát thương ban đầu.
Lv.3 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 96% Tấn Công của Kafka, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Lôi tương đương 36% Tấn Công của Kafka. Nếu kẻ địch chỉ định đang ở trạng thái Sát Thương Duy Trì, thì tất cả Sát Thương Duy Trì mà kẻ đó đang chịu sẽ lập tức sinh ra sát thương tương đương 63% sát thương ban đầu.
Lv.4 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 104% Tấn Công của Kafka, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Lôi tương đương 39% Tấn Công của Kafka. Nếu kẻ địch chỉ định đang ở trạng thái Sát Thương Duy Trì, thì tất cả Sát Thương Duy Trì mà kẻ đó đang chịu sẽ lập tức sinh ra sát thương tương đương 65% sát thương ban đầu.
Lv.5 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 112% Tấn Công của Kafka, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Lôi tương đương 42% Tấn Công của Kafka. Nếu kẻ địch chỉ định đang ở trạng thái Sát Thương Duy Trì, thì tất cả Sát Thương Duy Trì mà kẻ đó đang chịu sẽ lập tức sinh ra sát thương tương đương 66% sát thương ban đầu.
Lv.6 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Kafka, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Lôi tương đương 45% Tấn Công của Kafka. Nếu kẻ địch chỉ định đang ở trạng thái Sát Thương Duy Trì, thì tất cả Sát Thương Duy Trì mà kẻ đó đang chịu sẽ lập tức sinh ra sát thương tương đương 68% sát thương ban đầu.
Lv.7 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Kafka, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Lôi tương đương 49% Tấn Công của Kafka. Nếu kẻ địch chỉ định đang ở trạng thái Sát Thương Duy Trì, thì tất cả Sát Thương Duy Trì mà kẻ đó đang chịu sẽ lập tức sinh ra sát thương tương đương 69% sát thương ban đầu.
Lv.8 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Kafka, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Lôi tương đương 53% Tấn Công của Kafka. Nếu kẻ địch chỉ định đang ở trạng thái Sát Thương Duy Trì, thì tất cả Sát Thương Duy Trì mà kẻ đó đang chịu sẽ lập tức sinh ra sát thương tương đương 71% sát thương ban đầu.
Lv.9 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 150% Tấn Công của Kafka, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Lôi tương đương 56% Tấn Công của Kafka. Nếu kẻ địch chỉ định đang ở trạng thái Sát Thương Duy Trì, thì tất cả Sát Thương Duy Trì mà kẻ đó đang chịu sẽ lập tức sinh ra sát thương tương đương 73% sát thương ban đầu.
Lv.10 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 160% Tấn Công của Kafka, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Lôi tương đương 60% Tấn Công của Kafka. Nếu kẻ địch chỉ định đang ở trạng thái Sát Thương Duy Trì, thì tất cả Sát Thương Duy Trì mà kẻ đó đang chịu sẽ lập tức sinh ra sát thương tương đương 75% sát thương ban đầu.
Lv.11 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 168% Tấn Công của Kafka, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Lôi tương đương 63% Tấn Công của Kafka. Nếu kẻ địch chỉ định đang ở trạng thái Sát Thương Duy Trì, thì tất cả Sát Thương Duy Trì mà kẻ đó đang chịu sẽ lập tức sinh ra sát thương tương đương 77% sát thương ban đầu.
Lv.12 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 176% Tấn Công của Kafka, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Lôi tương đương 66% Tấn Công của Kafka. Nếu kẻ địch chỉ định đang ở trạng thái Sát Thương Duy Trì, thì tất cả Sát Thương Duy Trì mà kẻ đó đang chịu sẽ lập tức sinh ra sát thương tương đương 78% sát thương ban đầu.
Lv.13 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 184% Tấn Công của Kafka, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Lôi tương đương 69% Tấn Công của Kafka. Nếu kẻ địch chỉ định đang ở trạng thái Sát Thương Duy Trì, thì tất cả Sát Thương Duy Trì mà kẻ đó đang chịu sẽ lập tức sinh ra sát thương tương đương 80% sát thương ban đầu.
Lv.14 Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 192% Tấn Công của Kafka, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Lôi tương đương 72% Tấn Công của Kafka. Nếu kẻ địch chỉ định đang ở trạng thái Sát Thương Duy Trì, thì tất cả Sát Thương Duy Trì mà kẻ đó đang chịu sẽ lập tức sinh ra sát thương tương đương 81% sát thương ban đầu.
Lv.15 (tối đa) Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 200% Tấn Công của Kafka, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Lôi tương đương 75% Tấn Công của Kafka. Nếu kẻ địch chỉ định đang ở trạng thái Sát Thương Duy Trì, thì tất cả Sát Thương Duy Trì mà kẻ đó đang chịu sẽ lập tức sinh ra sát thương tương đương 83% sát thương ban đầu.
Âm Vọng Bi Kịch
Tuyệt Kỹ Đánh Lan Lv.15 +5 60 120

Gây Sát Thương Lôi cho toàn bộ kẻ địch tương đương 96% Tấn Công của Kafka, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện và khiến trạng thái Sốc Điện phải chịu hiện tại sinh ra sát thương tương đương 110% sát thương ban đầu. Trạng thái Sốc Điện duy trì 2 hiệp. Trong trạng thái này, kẻ địch mỗi khi bắt đầu hiệp sẽ chịu Sát Thương Lôi duy trì tương đương 361% Tấn Công của Kafka.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Lôi cho toàn bộ kẻ địch tương đương 48% Tấn Công của Kafka, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện và khiến trạng thái Sốc Điện phải chịu hiện tại sinh ra sát thương tương đương 80% sát thương ban đầu. Trạng thái Sốc Điện duy trì 2 hiệp. Trong trạng thái này, kẻ địch mỗi khi bắt đầu hiệp sẽ chịu Sát Thương Lôi duy trì tương đương 116% Tấn Công của Kafka.
Lv.2 Gây Sát Thương Lôi cho toàn bộ kẻ địch tương đương 51% Tấn Công của Kafka, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện và khiến trạng thái Sốc Điện phải chịu hiện tại sinh ra sát thương tương đương 82% sát thương ban đầu. Trạng thái Sốc Điện duy trì 2 hiệp. Trong trạng thái này, kẻ địch mỗi khi bắt đầu hiệp sẽ chịu Sát Thương Lôi duy trì tương đương 127% Tấn Công của Kafka.
Lv.3 Gây Sát Thương Lôi cho toàn bộ kẻ địch tương đương 54% Tấn Công của Kafka, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện và khiến trạng thái Sốc Điện phải chịu hiện tại sinh ra sát thương tương đương 84% sát thương ban đầu. Trạng thái Sốc Điện duy trì 2 hiệp. Trong trạng thái này, kẻ địch mỗi khi bắt đầu hiệp sẽ chịu Sát Thương Lôi duy trì tương đương 138% Tấn Công của Kafka.
Lv.4 Gây Sát Thương Lôi cho toàn bộ kẻ địch tương đương 58% Tấn Công của Kafka, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện và khiến trạng thái Sốc Điện phải chịu hiện tại sinh ra sát thương tương đương 86% sát thương ban đầu. Trạng thái Sốc Điện duy trì 2 hiệp. Trong trạng thái này, kẻ địch mỗi khi bắt đầu hiệp sẽ chịu Sát Thương Lôi duy trì tương đương 149% Tấn Công của Kafka.
Lv.5 Gây Sát Thương Lôi cho toàn bộ kẻ địch tương đương 61% Tấn Công của Kafka, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện và khiến trạng thái Sốc Điện phải chịu hiện tại sinh ra sát thương tương đương 88% sát thương ban đầu. Trạng thái Sốc Điện duy trì 2 hiệp. Trong trạng thái này, kẻ địch mỗi khi bắt đầu hiệp sẽ chịu Sát Thương Lôi duy trì tương đương 160% Tấn Công của Kafka.
Lv.6 Gây Sát Thương Lôi cho toàn bộ kẻ địch tương đương 64% Tấn Công của Kafka, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện và khiến trạng thái Sốc Điện phải chịu hiện tại sinh ra sát thương tương đương 90% sát thương ban đầu. Trạng thái Sốc Điện duy trì 2 hiệp. Trong trạng thái này, kẻ địch mỗi khi bắt đầu hiệp sẽ chịu Sát Thương Lôi duy trì tương đương 176% Tấn Công của Kafka.
Lv.7 Gây Sát Thương Lôi cho toàn bộ kẻ địch tương đương 68% Tấn Công của Kafka, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện và khiến trạng thái Sốc Điện phải chịu hiện tại sinh ra sát thương tương đương 93% sát thương ban đầu. Trạng thái Sốc Điện duy trì 2 hiệp. Trong trạng thái này, kẻ địch mỗi khi bắt đầu hiệp sẽ chịu Sát Thương Lôi duy trì tương đương 198% Tấn Công của Kafka.
Lv.8 Gây Sát Thương Lôi cho toàn bộ kẻ địch tương đương 72% Tấn Công của Kafka, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện và khiến trạng thái Sốc Điện phải chịu hiện tại sinh ra sát thương tương đương 95% sát thương ban đầu. Trạng thái Sốc Điện duy trì 2 hiệp. Trong trạng thái này, kẻ địch mỗi khi bắt đầu hiệp sẽ chịu Sát Thương Lôi duy trì tương đương 225% Tấn Công của Kafka.
Lv.9 Gây Sát Thương Lôi cho toàn bộ kẻ địch tương đương 76% Tấn Công của Kafka, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện và khiến trạng thái Sốc Điện phải chịu hiện tại sinh ra sát thương tương đương 98% sát thương ban đầu. Trạng thái Sốc Điện duy trì 2 hiệp. Trong trạng thái này, kẻ địch mỗi khi bắt đầu hiệp sẽ chịu Sát Thương Lôi duy trì tương đương 257% Tấn Công của Kafka.
Lv.10 Gây Sát Thương Lôi cho toàn bộ kẻ địch tương đương 80% Tấn Công của Kafka, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện và khiến trạng thái Sốc Điện phải chịu hiện tại sinh ra sát thương tương đương 100% sát thương ban đầu. Trạng thái Sốc Điện duy trì 2 hiệp. Trong trạng thái này, kẻ địch mỗi khi bắt đầu hiệp sẽ chịu Sát Thương Lôi duy trì tương đương 290% Tấn Công của Kafka.
Lv.11 Gây Sát Thương Lôi cho toàn bộ kẻ địch tương đương 83% Tấn Công của Kafka, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện và khiến trạng thái Sốc Điện phải chịu hiện tại sinh ra sát thương tương đương 102% sát thương ban đầu. Trạng thái Sốc Điện duy trì 2 hiệp. Trong trạng thái này, kẻ địch mỗi khi bắt đầu hiệp sẽ chịu Sát Thương Lôi duy trì tương đương 304% Tấn Công của Kafka.
Lv.12 Gây Sát Thương Lôi cho toàn bộ kẻ địch tương đương 86% Tấn Công của Kafka, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện và khiến trạng thái Sốc Điện phải chịu hiện tại sinh ra sát thương tương đương 104% sát thương ban đầu. Trạng thái Sốc Điện duy trì 2 hiệp. Trong trạng thái này, kẻ địch mỗi khi bắt đầu hiệp sẽ chịu Sát Thương Lôi duy trì tương đương 318% Tấn Công của Kafka.
Lv.13 Gây Sát Thương Lôi cho toàn bộ kẻ địch tương đương 90% Tấn Công của Kafka, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện và khiến trạng thái Sốc Điện phải chịu hiện tại sinh ra sát thương tương đương 106% sát thương ban đầu. Trạng thái Sốc Điện duy trì 2 hiệp. Trong trạng thái này, kẻ địch mỗi khi bắt đầu hiệp sẽ chịu Sát Thương Lôi duy trì tương đương 332% Tấn Công của Kafka.
Lv.14 Gây Sát Thương Lôi cho toàn bộ kẻ địch tương đương 93% Tấn Công của Kafka, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện và khiến trạng thái Sốc Điện phải chịu hiện tại sinh ra sát thương tương đương 108% sát thương ban đầu. Trạng thái Sốc Điện duy trì 2 hiệp. Trong trạng thái này, kẻ địch mỗi khi bắt đầu hiệp sẽ chịu Sát Thương Lôi duy trì tương đương 347% Tấn Công của Kafka.
Lv.15 (tối đa) Gây Sát Thương Lôi cho toàn bộ kẻ địch tương đương 96% Tấn Công của Kafka, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện và khiến trạng thái Sốc Điện phải chịu hiện tại sinh ra sát thương tương đương 110% sát thương ban đầu. Trạng thái Sốc Điện duy trì 2 hiệp. Trong trạng thái này, kẻ địch mỗi khi bắt đầu hiệp sẽ chịu Sát Thương Lôi duy trì tương đương 361% Tấn Công của Kafka.
Dịu Dàng Đồng Nghĩa Tàn Khốc
Thiên Phú Đánh Đơn Lv.15 +10 30

Sau khi đồng đội của Kafka tấn công thường vào kẻ địch, Kafka sẽ phát động ngay Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Lôi tương đương 189% Tấn Công của Kafka cho mục tiêu này, và có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện giống với Tuyệt Kỹ, duy trì 2 hiệp, hiệu ứng này mỗi hiệp chỉ có thể kích hoạt 1 lần.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Sau khi đồng đội của Kafka tấn công thường vào kẻ địch, Kafka sẽ phát động ngay Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Lôi tương đương 42% Tấn Công của Kafka cho mục tiêu này, và có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện giống với Tuyệt Kỹ, duy trì 2 hiệp, hiệu ứng này mỗi hiệp chỉ có thể kích hoạt 1 lần.
Lv.2 Sau khi đồng đội của Kafka tấn công thường vào kẻ địch, Kafka sẽ phát động ngay Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Lôi tương đương 52% Tấn Công của Kafka cho mục tiêu này, và có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện giống với Tuyệt Kỹ, duy trì 2 hiệp, hiệu ứng này mỗi hiệp chỉ có thể kích hoạt 1 lần.
Lv.3 Sau khi đồng đội của Kafka tấn công thường vào kẻ địch, Kafka sẽ phát động ngay Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Lôi tương đương 62% Tấn Công của Kafka cho mục tiêu này, và có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện giống với Tuyệt Kỹ, duy trì 2 hiệp, hiệu ứng này mỗi hiệp chỉ có thể kích hoạt 1 lần.
Lv.4 Sau khi đồng đội của Kafka tấn công thường vào kẻ địch, Kafka sẽ phát động ngay Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Lôi tương đương 71% Tấn Công của Kafka cho mục tiêu này, và có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện giống với Tuyệt Kỹ, duy trì 2 hiệp, hiệu ứng này mỗi hiệp chỉ có thể kích hoạt 1 lần.
Lv.5 Sau khi đồng đội của Kafka tấn công thường vào kẻ địch, Kafka sẽ phát động ngay Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Lôi tương đương 81% Tấn Công của Kafka cho mục tiêu này, và có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện giống với Tuyệt Kỹ, duy trì 2 hiệp, hiệu ứng này mỗi hiệp chỉ có thể kích hoạt 1 lần.
Lv.6 Sau khi đồng đội của Kafka tấn công thường vào kẻ địch, Kafka sẽ phát động ngay Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Lôi tương đương 91% Tấn Công của Kafka cho mục tiêu này, và có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện giống với Tuyệt Kỹ, duy trì 2 hiệp, hiệu ứng này mỗi hiệp chỉ có thể kích hoạt 1 lần.
Lv.7 Sau khi đồng đội của Kafka tấn công thường vào kẻ địch, Kafka sẽ phát động ngay Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Lôi tương đương 103% Tấn Công của Kafka cho mục tiêu này, và có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện giống với Tuyệt Kỹ, duy trì 2 hiệp, hiệu ứng này mỗi hiệp chỉ có thể kích hoạt 1 lần.
Lv.8 Sau khi đồng đội của Kafka tấn công thường vào kẻ địch, Kafka sẽ phát động ngay Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Lôi tương đương 116% Tấn Công của Kafka cho mục tiêu này, và có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện giống với Tuyệt Kỹ, duy trì 2 hiệp, hiệu ứng này mỗi hiệp chỉ có thể kích hoạt 1 lần.
Lv.9 Sau khi đồng đội của Kafka tấn công thường vào kẻ địch, Kafka sẽ phát động ngay Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Lôi tương đương 128% Tấn Công của Kafka cho mục tiêu này, và có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện giống với Tuyệt Kỹ, duy trì 2 hiệp, hiệu ứng này mỗi hiệp chỉ có thể kích hoạt 1 lần.
Lv.10 Sau khi đồng đội của Kafka tấn công thường vào kẻ địch, Kafka sẽ phát động ngay Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Lôi tương đương 140% Tấn Công của Kafka cho mục tiêu này, và có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện giống với Tuyệt Kỹ, duy trì 2 hiệp, hiệu ứng này mỗi hiệp chỉ có thể kích hoạt 1 lần.
Lv.11 Sau khi đồng đội của Kafka tấn công thường vào kẻ địch, Kafka sẽ phát động ngay Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Lôi tương đương 150% Tấn Công của Kafka cho mục tiêu này, và có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện giống với Tuyệt Kỹ, duy trì 2 hiệp, hiệu ứng này mỗi hiệp chỉ có thể kích hoạt 1 lần.
Lv.12 Sau khi đồng đội của Kafka tấn công thường vào kẻ địch, Kafka sẽ phát động ngay Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Lôi tương đương 160% Tấn Công của Kafka cho mục tiêu này, và có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện giống với Tuyệt Kỹ, duy trì 2 hiệp, hiệu ứng này mỗi hiệp chỉ có thể kích hoạt 1 lần.
Lv.13 Sau khi đồng đội của Kafka tấn công thường vào kẻ địch, Kafka sẽ phát động ngay Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Lôi tương đương 169% Tấn Công của Kafka cho mục tiêu này, và có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện giống với Tuyệt Kỹ, duy trì 2 hiệp, hiệu ứng này mỗi hiệp chỉ có thể kích hoạt 1 lần.
Lv.14 Sau khi đồng đội của Kafka tấn công thường vào kẻ địch, Kafka sẽ phát động ngay Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Lôi tương đương 179% Tấn Công của Kafka cho mục tiêu này, và có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện giống với Tuyệt Kỹ, duy trì 2 hiệp, hiệu ứng này mỗi hiệp chỉ có thể kích hoạt 1 lần.
Lv.15 (tối đa) Sau khi đồng đội của Kafka tấn công thường vào kẻ địch, Kafka sẽ phát động ngay Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Lôi tương đương 189% Tấn Công của Kafka cho mục tiêu này, và có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Sốc Điện giống với Tuyệt Kỹ, duy trì 2 hiệp, hiệu ứng này mỗi hiệp chỉ có thể kích hoạt 1 lần.
Tấn Công
30

Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền mang thuộc tính tương ứng của địch.

Tha Thứ Không Có Nghĩa là Nhân Từ
Bí Kỹ 60

Tấn công ngay tất cả kẻ địch trong phạm vi nhất định, sau khi vào chiến đấu sẽ gây Sát Thương Lôi cho toàn bộ địch bằng 50% Tấn Công của Kafka, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến mỗi 1 kẻ địch rơi vào trạng thái Sốc Điện giống với Tuyệt Kỹ, duy trì 2 hiệp.

Tha Thứ Không Có Nghĩa Là Nhân Từ
Bí Kỹ 60

Lập tức tấn công tất cả kẻ địch trong phạm vi nhất định, sau khi vào chiến đấu sẽ gây Sát Thương Lôi bằng 50% Tấn Công của Kafka cho toàn bộ phe địch, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến mỗi một kẻ địch rơi vào trạng thái Sốc Điện giống với Tuyệt Kỹ, duy trì 2 hiệp.

Vết Tích Lớn

3 kỹ năng bị động mạnh (A2/A4/A6) — mở khi lên bậc
A2
Giày Vò

Khi thi triển Tuyệt Kỹ, kẻ địch từ "trạng thái Sốc Điện kẻ địch đang phải chịu sinh ra sát thương ngay lập tức" đổi thành "tất cả Hiệu Ứng Xấu thuộc dạng sát thương duy trì mà kẻ địch đang phải chịu sẽ sinh ra sát thương ngay lập tức".

A4
Cướp Đoạt

Khi mục tiêu địch đang ở trạng thái Sốc Điện bị tiêu diệt, Kafka hồi thêm 5 Năng Lượng.

A6
Gai Góc

Tăng 30% xác suất cơ bản khiến mục tiêu phe địch rơi vào Sốc Điện của Tuyệt Kỹ, Bí Kỹ và Đòn Đánh Theo Sau được kích hoạt bởi Thiên Phú.

Bonus Thiên Phú (Trace)

Tổng chỉ số cộng thêm khi mở hết cây Thiên Phú
+56%Tấn Công
+36%Chính Xác Hiệu Ứng
+20%HP

Phá Điểm Yếu (Độ Lì)

Mỗi kỹ năng của Kafka phá được bao nhiêu Độ Lì — thang nội bộ, khớp Sổ Tay Quái
Kỹ năngLoại đònĐộ Lì phá được
Náo Động Giữa ĐêmTấn Công Thường30
Ánh Trăng Ve VuốtChiến Kỹ60
Âm Vọng Bi KịchTuyệt Kỹ60
Dịu Dàng Đồng Nghĩa Tàn KhốcThiên Phú30
Tấn CôngĐòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ30
Tha Thứ Không Có Nghĩa là Nhân TừBí Kỹ60
Tha Thứ Không Có Nghĩa Là Nhân TừBí Kỹ60

Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Kafka phá được tổng cộng 150 Độ Lì.

Cần mấy đòn để phá quái

Hạng quáiĐộ Lì (trung vị)Số đòn thườngSố lần Chiến Kỹ
Lính thường 120 4 2
Tinh nhuệ 360 12 6
Trùm nhỏ 540 18 9
Trùm lớn 540 18 9

142/231 quái trong kho có điểm yếu Lôi — đúng nguyên tố của Kafka. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Lôi →

7

Chỉ số & Nguyên liệu

Chỉ số gốc cấp 80 và đồ cần farm

Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi

Tài nguyên có hạn thì ưu tiên theo thứ tự này
1. Cấp Nhân Vật 2. Cấp Nón Ánh Sáng 3. Vết Tích (Trace) 4. Di Vật

Chỉ số cấp 80

HP
1,087
Hạng #45/90
Tấn công
679
Hạng #17/90
Phòng thủ
485
Hạng #32/90
Tốc độ
100
Hạng #54/90
Tỉ lệ bạo kích
5%
ST bạo kích
50%
8

Câu hỏi thường gặp về Kafka

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Kafka là gì?

Nón tốt nhất cho Kafka là Chỉ Cần Chờ Đợi (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.

Kafka có đáng roll không?

Nếu bạn mê lối chơi độc DoT rảnh tay thì Kafka là trụ cột không thể thiếu. Người không thích DoT hoặc đã có đội burst/break mạnh thì có thể bỏ qua.

Đội hình tốt nhất cho Kafka là gì?

Đội chuẩn: Kafka + Black Swan + Ruan Mei + Huohuo. Muốn đấm mạnh hơn ở nhiều mục tiêu thì thêm Hysilens. Không có sustain 5 sao thì Gallagher là lựa chọn F2P rất tốt.

Kafka cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?

Kỹ Năng Trọng Kích của Kafka cần 120 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.

Kafka cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?

Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.

Nón Ánh Sáng phù hợp

Cùng vận mệnh Hư Vô — dùng nón cùng vận mệnh mới phát huy hiệu ứng.
Nón Ánh Sáng →
Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.

Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy

Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).

  • Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
  • Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)

Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:

  • Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
  • Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
  • Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
  • Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.

Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.

Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc

Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.

Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào

SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
  • Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Nhân vật liên quan

Chưa rành cơ chế? Đọc thêm

Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…