Boss (tách riêng khỏi quái thường)

240 kẻ địch hạng Boss (Trùm Lớn/Trùm Nhỏ/Tinh Anh) — điểm yếu, Độ Lì, hang xuất hiện, nối thẳng sang trang chi tiết từng con.

Trang này lọc riêng 240 kẻ địch được game xếp hạng Boss, tách khỏi lính thường trong Bảng Quái — dùng khi cần biết nên né hay đánh con nào trước.

Honkai: Star Rail hiện có 240 boss, chia 3 hạng: Trùm Lớn, Trùm Nhỏ và Tinh Anh, mỗi hạng có độ lì và điểm yếu nguyên tố riêng. Xem điểm yếu từng boss bên dưới để chọn đội phá khiên nhanh.

Cập nhật lần cuối: 31/07/2026

Số liệu ở trang này lấy trực tiếp từ kho dữ liệu game nội bộ của gamevika (đếm/đọc thẳng từ bản ghi thật), không phải ước tính hay chép từ nơi khác.

Boss (tách riêng khỏi quái thường)

Trùm Lớn (Trùm Tuần) 21

Trùm Lớn thường xuất hiện dạng Trùm Tuần (Echo of War) — đánh xong lần đầu có thể dùng vé Nhanh những lần sau, không cần đánh tay lại từ đầu.

Sunday "Bào Thai Triết Học"

Độ Lì: 180
Hỏa Lôi Số Ảo
"Dàn Hợp Xướng Hòa Hợp" Septimus Vĩ Đại

"Dàn Hợp Xướng Hòa Hợp" Septimus Vĩ Đại

Độ Lì: 180
Hỏa Lôi Số Ảo
Chủ Phản-Tạo Vật, Oán Hận Dâng Trào

Chủ Phản-Tạo Vật, Oán Hận Dâng Trào

Độ Lì: 600
Băng Lôi Lượng Tử

Berserker - Mọt Gặm Nhấm Tiền Vàng

Độ Lì: 540
Vật Lý Băng Phong
Chỉ Huy Hợp Xướng Thiên Đường

Chỉ Huy Hợp Xướng Thiên Đường

Độ Lì: 240
Hỏa Lôi Lượng Tử
Cocolia, Người Mẹ Hư Vô

Cocolia, Người Mẹ Hư Vô

Độ Lì: 540
Hỏa Lôi Lượng Tử
Cocolia, Người Mẹ Hư Vô (Ảo Giác)

Cocolia, Người Mẹ Hư Vô (Ảo Giác)

Độ Lì: 600
Hỏa Lôi Lượng Tử
Quái Thú Tận Thế

Quái Thú Tận Thế

Độ Lì: chưa công bố
Vật Lý Hỏa Băng
Ảnh Tướng Nghiệp Hỏa

Ảnh Tướng Nghiệp Hỏa

Độ Lì: 840
Vật Lý Hỏa Lôi

Con Mắt Ngày Và Đêm, Hyacinthia

Độ Lì: 750
Vật Lý Băng Lượng Tử
Irontomb, Anti-Nous, Tang Lễ Của Linh Tri

Irontomb, Anti-Nous, Tang Lễ Của Linh Tri

Độ Lì: 690
Băng Lôi Lượng Tử
Feixiao Mất Kiểm Soát

Feixiao Mất Kiểm Soát

Độ Lì: 480
Vật Lý Hỏa Lượng Tử
Kẻ Khiêu Khích Cơ Hội

Kẻ Khiêu Khích Cơ Hội

Độ Lì: 1140
Hỏa Lôi Phong
Quả Thần Bất Tử - Phantylia

Quả Thần Bất Tử - Phantylia

Độ Lì: 480
Lôi Phong Số Ảo
Ảo Ảnh "Feixiao"

Ảo Ảnh "Feixiao"

Độ Lì: 540
Vật Lý Hỏa Lượng Tử
Bọ Nuốt Sao Che Trời

Bọ Nuốt Sao Che Trời

Độ Lì: 600
Vật Lý Băng Lượng Tử
Quái Thú Hành Tinh Tuyệt Chủng

Quái Thú Hành Tinh Tuyệt Chủng

Độ Lì: 300
Vật Lý Hỏa Băng
Bọ Chúa Hủy Hoại - Skaracabaz (Mô Phỏng)

Bọ Chúa Hủy Hoại - Skaracabaz (Mô Phỏng)

Độ Lì: 540
Vật Lý Băng Số Ảo
Tối Cao, Cực Dương, Hóa Thân Của Bầu Trời

Tối Cao, Cực Dương, Hóa Thân Của Bầu Trời

Độ Lì: 960
Vật Lý Băng Lượng Tử

Trùm Nhỏ 95

Trùm Nhỏ là trận boss trong cốt truyện hoặc trong Hang Động Xâm Thực — độ khó thấp hơn Trùm Lớn nhưng vẫn có cơ chế phá Độ Lì riêng.

"Ma Vương Áo Choàng Đen"

Độ Lì: 720
Băng Lôi Lượng Tử
@SparxiConOfficial

@SparxiConOfficial

Độ Lì: 960
Hỏa Lượng Tử Số Ảo
@SparxiConOfficial (Hoàn Chỉnh)

@SparxiConOfficial (Hoàn Chỉnh)

Độ Lì: 960
Hỏa Lượng Tử Số Ảo
Huyền Lộc Trù Phú

Huyền Lộc Trù Phú

Độ Lì: 420
Hỏa Băng Lượng Tử
Huyền Lộc Trù Phú (Hoàn Chỉnh)

Huyền Lộc Trù Phú (Hoàn Chỉnh)

Độ Lì: 420
Hỏa Băng Lượng Tử
Huyền Lộc Trù Phú (Ảo Giác)

Huyền Lộc Trù Phú (Ảo Giác)

Độ Lì: 420
Hỏa Băng Lượng Tử
Giáp Máy Hợp Kim-Vua Pom-Pom

Giáp Máy Hợp Kim-Vua Pom-Pom

Độ Lì: 720
Hỏa Lôi Số Ảo
Kẻ Hủy Diệt Gió Lạnh Vô Vọng

Kẻ Hủy Diệt Gió Lạnh Vô Vọng

Độ Lì: 300
Hỏa Lôi Phong

Ảo Ảnh Dung Cự

Độ Lì: 480
Lôi Phong Số Ảo
Kẻ Phán Quyết Vực Thẳm Mê Muội

Kẻ Phán Quyết Vực Thẳm Mê Muội

Độ Lì: 360
Vật Lý Hỏa Lôi
Argenti

Argenti

Độ Lì: 480
Vật Lý Hỏa Băng
Argenti (Hoàn Chỉnh)

Argenti (Hoàn Chỉnh)

Độ Lì: 480
Vật Lý Hỏa Băng

Trò Hề Lòng Nóng Như Chúi Đốt

Độ Lì: 390

không có điểm yếu nguyên tố cố định trong dữ liệu

Chiến Thủ Boris - Hoolay

Chiến Thủ Boris - Hoolay

Độ Lì: 720
Vật Lý Hỏa Phong
Chiến Thủ Boris - Hoolay (Hoàn Chỉnh)

Chiến Thủ Boris - Hoolay (Hoàn Chỉnh)

Độ Lì: 720
Vật Lý Hỏa Phong
Chiến Thủ Boris - Hoolay (Ô Nhiễm)

Chiến Thủ Boris - Hoolay (Ô Nhiễm)

Độ Lì: 480
Vật Lý Hỏa Phong
Bronya

Bronya

Độ Lì: 210
Vật Lý Hỏa Số Ảo
Bronya (Hoàn Chỉnh)

Bronya (Hoàn Chỉnh)

Độ Lì: 210
Vật Lý Hỏa Số Ảo
Bronya (Ảo Giác)

Bronya (Ảo Giác)

Độ Lì: 540
Vật Lý Hỏa Số Ảo

Bàn Tay Hắc Ám, Castorice

Độ Lì: 540
Phong Lượng Tử Số Ảo

Phù Yên

Độ Lì: chưa công bố

không có điểm yếu nguyên tố cố định trong dữ liệu

Phù Yên (Hoàn Chỉnh)

Độ Lì: chưa công bố

không có điểm yếu nguyên tố cố định trong dữ liệu

Trung Úy Vân Kỵ - Yanqing

Trung Úy Vân Kỵ - Yanqing

Độ Lì: 480
Lôi Phong Số Ảo
Trung Úy Vân Kỵ - Yanqing (Hoàn Chỉnh)

Trung Úy Vân Kỵ - Yanqing (Hoàn Chỉnh)

Độ Lì: 360
Lôi Phong Số Ảo
Trung Úy Vân Kỵ - Yanqing (Ô Nhiễm)

Trung Úy Vân Kỵ - Yanqing (Ô Nhiễm)

Độ Lì: 480
Lôi Phong Số Ảo
Trung Úy Vân Kỵ - Yanqing (Ảo Giác)

Trung Úy Vân Kỵ - Yanqing (Ảo Giác)

Độ Lì: 660
Lôi Phong Lượng Tử
Cocolia

Cocolia

Độ Lì: 360
Hỏa Lôi Lượng Tử
Cocolia (Hoàn chỉnh)

Cocolia (Hoàn chỉnh)

Độ Lì: 360
Hỏa Lôi Lượng Tử

Cocolia (Ô Nhiễm)

Độ Lì: 480
Hỏa Lôi Lượng Tử
Cocolia (Ảo Giác)

Cocolia (Ảo Giác)

Độ Lì: 660
Hỏa Lôi Lượng Tử
Người Ném Xúc Xắc Làm Liều

Người Ném Xúc Xắc Làm Liều

Độ Lì: 570
Vật Lý Băng Lôi

Khaslana "Không Có Duyên Với Bình Minh"

Độ Lì: 720
Băng Lôi Lượng Tử
Thiên Tài Đầu Tiên, Entelechy, Zandar

Thiên Tài Đầu Tiên, Entelechy, Zandar

Độ Lì: 600
Vật Lý Băng Phong
Hành Giả Trộm Lửa Lạc Lối Ngày Tận Thế

Hành Giả Trộm Lửa Lạc Lối Ngày Tận Thế

Độ Lì: 1200
Vật Lý Băng Lôi
Thanh Kiếm Hắc Ám, Hành Giả Trộm Lửa

Thanh Kiếm Hắc Ám, Hành Giả Trộm Lửa

Độ Lì: 720
Băng Lôi Lượng Tử
Thanh Kiếm Hắc Ám, Hành Giả Trộm Lửa (Ô Nhiễm)

Thanh Kiếm Hắc Ám, Hành Giả Trộm Lửa (Ô Nhiễm)

Độ Lì: 480
Băng Lôi Lượng Tử

Franken Official

Độ Lì: 360
Vật Lý Băng Số Ảo
Vua Sói Sấm Sét Cuồng Nộ

Vua Sói Sấm Sét Cuồng Nộ

Độ Lì: 1140
Vật Lý Hỏa Phong
Gepard

Gepard

Độ Lì: 300
Vật Lý Lôi Số Ảo
Gepard (Hoàn chỉnh)

Gepard (Hoàn chỉnh)

Độ Lì: 300
Vật Lý Lôi Số Ảo
Gepard (Ảo Giác)

Gepard (Ảo Giác)

Độ Lì: 450
Vật Lý Lôi Số Ảo
Người Dẫn Đường Thân Khô Xương Mục

Người Dẫn Đường Thân Khô Xương Mục

Độ Lì: 2400
Băng Phong Lượng Tử
Ngọn Nguồn Cái Chết: Ác Mộng Đàn Côn Trùng

Ngọn Nguồn Cái Chết: Ác Mộng Đàn Côn Trùng

Độ Lì: 600
Vật Lý Hỏa Phong

Yanqing Bị Tuế Dương Nhập

Độ Lì: 480
Lôi Phong Số Ảo

Ma Trơi Nghiệp Quả

Độ Lì: chưa công bố

không có điểm yếu nguyên tố cố định trong dữ liệu

Trợ Lý Livestream

Trợ Lý Livestream

Độ Lì: 450
Hỏa Lượng Tử Số Ảo
Cỗ Máy Nguyên Mẫu Robot Giám Sát Số 2

Cỗ Máy Nguyên Mẫu Robot Giám Sát Số 2

Độ Lì: 360
Hỏa Lôi Phong
Họa Sĩ Khởi Nguồn, Murata Graphia

Họa Sĩ Khởi Nguồn, Murata Graphia

Độ Lì: 1080
Hỏa Lôi Lượng Tử

Ngọn Giáo Thần Phạt, Mydeimos

Độ Lì: chưa công bố

không có điểm yếu nguyên tố cố định trong dữ liệu

Cực Lạc Điên Đảo - Tà Nguyện Liên Hoa Chủ

Cực Lạc Điên Đảo - Tà Nguyện Liên Hoa Chủ

Độ Lì: 720
Vật Lý Lôi Số Ảo

Chương Trình Phòng Thủ Tự Chủ PoleMos600

Độ Lì: 720
Băng Lôi Lượng Tử
Người Đưa Hồn, Xác Rồng Tử Vong, Pollux

Người Đưa Hồn, Xác Rồng Tử Vong, Pollux

Độ Lì: 540
Phong Lượng Tử Số Ảo
Người Đưa Hồn, Xác Rồng Tử Vong, Pollux (Hoàn Chỉnh)

Người Đưa Hồn, Xác Rồng Tử Vong, Pollux (Hoàn Chỉnh)

Độ Lì: 720
Phong Lượng Tử Số Ảo
Người Đưa Hồn, Xác Rồng Tử Vong, Pollux (Ô Nhiễm)

Người Đưa Hồn, Xác Rồng Tử Vong, Pollux (Ô Nhiễm)

Độ Lì: 480
Phong Lượng Tử Số Ảo
Vị Thần Man Rợ, Vua Điên, Hóa Thân Của Phân Tranh

Vị Thần Man Rợ, Vua Điên, Hóa Thân Của Phân Tranh

Độ Lì: 720
Băng Lôi Lượng Tử
Kỵ Sĩ Bạc Cao Thượng

Kỵ Sĩ Bạc Cao Thượng

Độ Lì: 810
Vật Lý Hỏa Băng
Kẻ Chi Phối Câu Hồn Đoạt Phách

Kẻ Chi Phối Câu Hồn Đoạt Phách

Độ Lì: 900
Vật Lý Hỏa Phong
"Thợ Săn Stellaron" Kafka

"Thợ Săn Stellaron" Kafka

Độ Lì: 450
Vật Lý Phong Số Ảo
"Thợ Săn Stellaron" Kafka (Hoàn Chỉnh)

"Thợ Săn Stellaron" Kafka (Hoàn Chỉnh)

Độ Lì: 450
Vật Lý Phong Số Ảo
"Thợ Săn Stellaron" Kafka (Ảo Giác)

"Thợ Săn Stellaron" Kafka (Ảo Giác)

Độ Lì: 720
Vật Lý Phong Lượng Tử
Thợ Săn Stellaron: SAM

Thợ Săn Stellaron: SAM

Độ Lì: 720
Lôi Lượng Tử Số Ảo
"Thợ Săn Stellaron" Sam

"Thợ Săn Stellaron" Sam

Độ Lì: 600
Lôi Lượng Tử Số Ảo
"Thợ Săn Stellaron" Sam (Hoàn Chỉnh)

"Thợ Săn Stellaron" Sam (Hoàn Chỉnh)

Độ Lì: 720
Lôi Lượng Tử Số Ảo

Sư Phụ Yanqing Nghiêm Khắc

Độ Lì: 480
Lôi Phong Số Ảo
Siêu Thần Tượng Vạn Người Chú Ý

Siêu Thần Tượng Vạn Người Chú Ý

Độ Lì: 1320
Vật Lý Hỏa Lượng Tử
Svarog

Svarog

Độ Lì: 360
Hỏa Lôi Phong
Svarog (Hoàn chỉnh)

Svarog (Hoàn chỉnh)

Độ Lì: 360
Hỏa Lôi Phong
Đàn Côn Trùng - Bọ Gai Trưởng Thành

Đàn Côn Trùng - Bọ Gai Trưởng Thành

Độ Lì: 480
Băng Lượng Tử Số Ảo
Đàn Côn Trùng - Bọ Gai Trưởng Thành (Hoàn Chỉnh)

Đàn Côn Trùng - Bọ Gai Trưởng Thành (Hoàn Chỉnh)

Độ Lì: 540
Lượng Tử Số Ảo
"10 Người Có Trái Tim Đá" Aventurine Gian Trá

"10 Người Có Trái Tim Đá" Aventurine Gian Trá

Độ Lì: 450
Vật Lý Băng Lôi

Người Ban Ơn, Thủ Lĩnh Thiên Quân, Ngọn Giáo Thần Phạt

Độ Lì: chưa công bố

không có điểm yếu nguyên tố cố định trong dữ liệu

Người Ban Ơn, Thủ Lĩnh Thiên Quân, Ngọn Giáo Thần Phạt (Hoàn Chỉnh)

Độ Lì: chưa công bố

không có điểm yếu nguyên tố cố định trong dữ liệu

Quỷ Thông Hành Vàng

Quỷ Thông Hành Vàng

Độ Lì: 450
Vật Lý Băng Lôi

Vở Kịch Của Quá Khứ, Hiện Tại Và Mãi Mãi

Độ Lì: chưa công bố

không có điểm yếu nguyên tố cố định trong dữ liệu

Vở Kịch Của Quá Khứ, Hiện Tại Và Mãi Mãi (Hoàn Chỉnh)

Độ Lì: chưa công bố

không có điểm yếu nguyên tố cố định trong dữ liệu

Quân Đoàn Tất Thắng Loạn Binh Đao

Quân Đoàn Tất Thắng Loạn Binh Đao

Độ Lì: 1440
Hỏa Băng Lôi

Skott Nghìn Mặt

Độ Lì: chưa công bố
Hỏa Băng Lôi

Skott Nghìn Mặt (Ô Nhiễm)

Độ Lì: chưa công bố
Hỏa Băng Lôi

Ảo Ảnh Topaz

Độ Lì: 360
Hỏa Lôi Lượng Tử

Bộ Tam D.Zhuming

Độ Lì: chưa công bố

không có điểm yếu nguyên tố cố định trong dữ liệu

Cái Chết Bình Thường

Độ Lì: 720
Hỏa Phong Số Ảo

Vật Chứa Của Hủy Diệt, Khaslana

Độ Lì: chưa công bố

không có điểm yếu nguyên tố cố định trong dữ liệu

Quán Quân, Vệ Thành, Chúa Tể Của Phân Tranh

Độ Lì: 720
Băng Lôi Lượng Tử
Nhóm Nghiên Cứu Chúi Trong Rừng Kỳ Ảo

Nhóm Nghiên Cứu Chúi Trong Rừng Kỳ Ảo

Độ Lì: chưa công bố
Hỏa Băng Lôi

Nhóm Nghiên Cứu Chúi Trong Rừng Kỳ Ảo (Hoàn Chỉnh)

Độ Lì: 360

không có điểm yếu nguyên tố cố định trong dữ liệu

Tinh Nhuệ 124

Tinh Nhuệ là kẻ địch mạnh hơn lính thường, thường đứng gác hoặc xuất hiện theo nhóm nhỏ trên bản đồ và trong các hang cày.

"Khiên Sắt" Cô Sắt Khiên Kiến

Độ Lì: 240
Vật Lý Băng Lượng Tử
"Quá Khứ Bị Nhốt Trong Lồng" (Lỗi)

"Quá Khứ Bị Nhốt Trong Lồng" (Lỗi)

Độ Lì: 300
Hỏa Lôi Số Ảo
"Quá Khứ Bị Nhốt Trong Lồng" (Hoàn Chỉnh)

"Quá Khứ Bị Nhốt Trong Lồng" (Hoàn Chỉnh)

Độ Lì: 360
Hỏa Lôi Số Ảo
"Hiện Tại Say Sưa Trong Lễ Hội"

"Hiện Tại Say Sưa Trong Lễ Hội"

Độ Lì: 300
Vật Lý Hỏa Số Ảo
"Hiện Tại Say Sưa Trong Lễ Hội" (Lỗi)

"Hiện Tại Say Sưa Trong Lễ Hội" (Lỗi)

Độ Lì: 300
Vật Lý Hỏa Số Ảo
Hiện Tại Say Sưa Trong Lễ Hội (Hoàn Chỉnh)

Hiện Tại Say Sưa Trong Lễ Hội (Hoàn Chỉnh)

Độ Lì: 360
Vật Lý Hỏa Số Ảo
"Tương Lai Trong Hợp Âm Hài Hòa"

"Tương Lai Trong Hợp Âm Hài Hòa"

Độ Lì: 300
Vật Lý Hỏa Lôi
"Tương Lai Trong Hợp Âm Hài Hòa" (Lỗi)

"Tương Lai Trong Hợp Âm Hài Hòa" (Lỗi)

Độ Lì: 300
Vật Lý Hỏa Lôi
"Tương Lai Trong Hợp Âm Hài Hòa" (Hoàn Chỉnh)

"Tương Lai Trong Hợp Âm Hài Hòa" (Hoàn Chỉnh)

Độ Lì: 360
Vật Lý Hỏa Lôi
Linh Thú Trù Phú-Linh Trưởng (Bị Lỗi)

Linh Thú Trù Phú-Linh Trưởng (Bị Lỗi)

Độ Lì: 360
Hỏa Băng Phong
Cỗ Máy Tự Động "Sói Nanh Nhọn" Báo Hỏng

Cỗ Máy Tự Động "Sói Nanh Nhọn" Báo Hỏng

Độ Lì: 300
Băng Lôi Số Ảo

Động Cơ Phản Vật Chất

Độ Lì: 420
Vật Lý Hỏa Băng

Ý Chí Của Tấm Khiên

Độ Lì: 240
Vật Lý Băng Lượng Tử
Gác Cổng Kim Nhân (Bị Lỗi)

Gác Cổng Kim Nhân (Bị Lỗi)

Độ Lì: 300
Lôi Phong Lượng Tử
Gác Cổng Kim Nhân (Chế Độ Càn Quét)

Gác Cổng Kim Nhân (Chế Độ Càn Quét)

Độ Lì: 300
Lôi Phong Số Ảo
Kim Nhân Câu Hồn Sứ (Bị Lỗi)

Kim Nhân Câu Hồn Sứ (Bị Lỗi)

Độ Lì: 360
Vật Lý Lôi Số Ảo
Cỗ Máy Tự Động - Sói Nanh Nhọn

Cỗ Máy Tự Động - Sói Nanh Nhọn

Độ Lì: 300
Băng Lôi Số Ảo
Cỗ Máy Tự Động - Sói Nanh Nhọn (Bị Lỗi)

Cỗ Máy Tự Động - Sói Nanh Nhọn (Bị Lỗi)

Độ Lì: 360
Băng Lôi Số Ảo
Cỗ Máy Tự Động - Sói Nanh Nhọn (Hoàn Chỉnh)

Cỗ Máy Tự Động - Sói Nanh Nhọn (Hoàn Chỉnh)

Độ Lì: 300
Băng Lôi Số Ảo
Cỗ Máy Tự Động - Gấu Xám (Bị Lỗi)

Cỗ Máy Tự Động - Gấu Xám (Bị Lỗi)

Độ Lì: 480
Hỏa Băng Lôi
Cỗ Máy Tự Động - Gấu Xám (Hoàn chỉnh)

Cỗ Máy Tự Động - Gấu Xám (Hoàn chỉnh)

Độ Lì: 480
Hỏa Băng Lôi
Chiến Tướng Thủy Triều Đen

Chiến Tướng Thủy Triều Đen

Độ Lì: 480
Vật Lý Lôi Phong
Chiến Tướng Thủy Triều Đen (Lỗi)

Chiến Tướng Thủy Triều Đen (Lỗi)

Độ Lì: 480
Vật Lý Lôi Phong
Thây Ma Thủy Triều Đen

Thây Ma Thủy Triều Đen

Độ Lì: 480
Vật Lý Phong Lượng Tử
Lửa Vũ Trụ

Lửa Vũ Trụ

Độ Lì: 300
Vật Lý Băng Lượng Tử
Con Đường Thánh Ca - Hang Động Xâm Thực
Lửa Vũ Trụ (Bị Lỗi)

Lửa Vũ Trụ (Bị Lỗi)

Độ Lì: 360
Vật Lý Băng Lượng Tử

Nhà Thơ Biên Ải

Độ Lì: 300
Lôi Phong Lượng Tử

Khổng Tước Canvas

Độ Lì: 360

không có điểm yếu nguyên tố cố định trong dữ liệu

Con Đường Tiên Tri Ma Thuật - Hang Động Xâm Thực

Khổng Tước Canvas (Bị Lỗi)

Độ Lì: 450

không có điểm yếu nguyên tố cố định trong dữ liệu

Skott Cưa Điện

Độ Lì: 300
Băng Lôi Số Ảo
Bóng Ma Xâm Chiếm - Kẻ Mục Rữa Tràn Lan

Bóng Ma Xâm Chiếm - Kẻ Mục Rữa Tràn Lan

Độ Lì: 720
Vật Lý Phong Số Ảo
Mẫu Thần Bão Táp

Mẫu Thần Bão Táp

Độ Lì: 480
Hỏa Băng Lôi

Cyrille

Độ Lì: 300
Vật Lý Phong Lượng Tử

D. Celerate

Độ Lì: 180
Vật Lý Lôi Số Ảo

D. Lite

Độ Lì: 180
Vật Lý Hỏa Số Ảo

D. Valieu

Độ Lì: 240
Vật Lý Hỏa Lôi

Biệt Đội Bình Minh

Độ Lì: chưa công bố

không có điểm yếu nguyên tố cố định trong dữ liệu

Biệt Đội Bình Minh - Lửa Đỏ

Biệt Đội Bình Minh - Lửa Đỏ

Độ Lì: 480
Vật Lý Lượng Tử Số Ảo
Biệt Đội Bình Minh - Tro Tàn

Biệt Đội Bình Minh - Tro Tàn

Độ Lì: 480
Hỏa Lượng Tử Số Ảo
Biệt Đội Bình Minh - Ban Mai

Biệt Đội Bình Minh - Ban Mai

Độ Lì: 480
Vật Lý Hỏa Lượng Tử
Hư Ảnh Kẻ Xâm Chiếm (Bị Lỗi)

Hư Ảnh Kẻ Xâm Chiếm (Bị Lỗi)

Độ Lì: 390
Hỏa Lôi Phong

Kẻ Địch Dị Tướng

Độ Lì: 360
Băng Phong Số Ảo
Nhà Luyện Hình "Bí Truyền Dược Vương"

Nhà Luyện Hình "Bí Truyền Dược Vương"

Độ Lì: 360
Băng Phong Số Ảo
Đoàn Kịch Ác Mộng - Chín Khét (Bị Lỗi)

Đoàn Kịch Ác Mộng - Chín Khét (Bị Lỗi)

Độ Lì: 720
Hỏa Lôi Phong
Đoàn Kịch Ác Mộng - Vượn Khổng Lồ

Đoàn Kịch Ác Mộng - Vượn Khổng Lồ

Độ Lì: 300
Vật Lý Hỏa Số Ảo
Đoàn Kịch Ác Mộng - Vượn Khổng Lồ (Bị Lỗi)

Đoàn Kịch Ác Mộng - Vượn Khổng Lồ (Bị Lỗi)

Độ Lì: 360
Vật Lý Hỏa Số Ảo
Đoàn Kịch Ác Mộng - Vượn Khổng Lồ (Hình Chiếu)

Đoàn Kịch Ác Mộng - Vượn Khổng Lồ (Hình Chiếu)

Độ Lì: 300
Vật Lý Hỏa Số Ảo
Sư Tử Oanh Tạc - Thú Cánh Rực Lửa

Sư Tử Oanh Tạc - Thú Cánh Rực Lửa

Độ Lì: 720
Vật Lý Hỏa Số Ảo

Thú Tâm Nguyệt Thực & Ảo Ảnh "Feixiao"

Độ Lì: chưa công bố

không có điểm yếu nguyên tố cố định trong dữ liệu

Quần Chúng 1

Độ Lì: 300
Vật Lý Hỏa Số Ảo

Quần Chúng 2

Độ Lì: 300
Vật Lý Hỏa Số Ảo

Thể Tập Hợp Hư Cấu

Độ Lì: chưa công bố

không có điểm yếu nguyên tố cố định trong dữ liệu

Người Trồng Hoa

Độ Lì: 420
Vật Lý Băng Lôi
Kẻ Lang Thang Lạnh Giá

Kẻ Lang Thang Lạnh Giá

Độ Lì: 300
Hỏa Lôi Lượng Tử
Kẻ Lang Thang Lạnh Giá (Bị Lỗi)

Kẻ Lang Thang Lạnh Giá (Bị Lỗi)

Độ Lì: 360
Hỏa Lôi Lượng Tử
Tiên Phong Thần Phạt (Lỗi)

Tiên Phong Thần Phạt (Lỗi)

Độ Lì: 480
Băng Lôi Lượng Tử

"Người Phá Núi" Geocles

Độ Lì: 480
Vật Lý Lôi Phong
Hậu Duệ Nuốt Thần

Hậu Duệ Nuốt Thần

Độ Lì: 540
Hỏa Lôi Số Ảo

Cá Voi Xám

Độ Lì: 420
Hỏa Băng Lôi
Hộ Vệ Cự Kiếm - Tiên Phong Phá Vỡ Phòng Thủ

Hộ Vệ Cự Kiếm - Tiên Phong Phá Vỡ Phòng Thủ

Độ Lì: 1800
Băng Lôi Lượng Tử
Hư Ảnh Đấng Bảo Vệ

Hư Ảnh Đấng Bảo Vệ

Độ Lì: 300
Vật Lý Phong Lượng Tử
Hư Ảnh Đấng Bảo Vệ (Bị Lỗi)

Hư Ảnh Đấng Bảo Vệ (Bị Lỗi)

Độ Lì: 360
Vật Lý Phong Lượng Tử
Herta #MôHìnhLỗi

Herta #MôHìnhLỗi

Độ Lì: 480
Băng Số Ảo
Linh Cữu Gầm Gừ (Lỗi)

Linh Cữu Gầm Gừ (Lỗi)

Độ Lì: 360
Lôi Phong Số Ảo
Băng Vũ Trụ

Băng Vũ Trụ

Độ Lì: 300
Hỏa Phong Lượng Tử
Băng Vũ Trụ (Bị Lỗi)

Băng Vũ Trụ (Bị Lỗi)

Độ Lì: 360
Hỏa Phong Lượng Tử
Linh Hồn Ký Ức Máu Vàng - Rắn Cánh (Bị Lỗi)

Linh Hồn Ký Ức Máu Vàng - Rắn Cánh (Bị Lỗi)

Độ Lì: 480
Vật Lý Hỏa Băng
Lạc Biến Thiên Nhân

Lạc Biến Thiên Nhân

Độ Lì: 420
Hỏa Lôi Số Ảo
Lạc Biến Thiên Nhân - Khởi Đầu

Lạc Biến Thiên Nhân - Khởi Đầu

Độ Lì: 420
Hỏa Lôi Số Ảo
Phu Nhân Sóng Cả

Phu Nhân Sóng Cả

Độ Lì: 540
Vật Lý Hỏa Lôi
Phu Nhân Sóng Cả (Lỗi)

Phu Nhân Sóng Cả (Lỗi)

Độ Lì: 540
Vật Lý Hỏa Lôi
Bí Truyền Dược Vương - Thủ Lĩnh

Bí Truyền Dược Vương - Thủ Lĩnh

Độ Lì: 420
Vật Lý Băng Lôi

Robot Hệ Chiến Đấu: Master

Độ Lì: 300
Băng Lôi Số Ảo
Meme Vùng Hồi Ức "Lớp Vỏ Của Cơn Giận Kìm Nén"

Meme Vùng Hồi Ức "Lớp Vỏ Của Cơn Giận Kìm Nén"

Độ Lì: 360
Lôi Lượng Tử Số Ảo
Pegasus Đêm Trăng

Pegasus Đêm Trăng

Độ Lì: 480
Hỏa Lượng Tử Số Ảo
Ưng Sư Mặt Trời

Ưng Sư Mặt Trời

Độ Lì: 480
Vật Lý Lượng Tử Số Ảo
Ưng Sư Mặt Trời (Lỗi)

Ưng Sư Mặt Trời (Lỗi)

Độ Lì: 480
Vật Lý Lượng Tử Số Ảo
Phantylia

Phantylia

Độ Lì: 360
Hỏa Băng Phong
Cuồng Đồ Rock 'n' Roll

Cuồng Đồ Rock 'n' Roll

Độ Lì: 360
Vật Lý Hỏa Phong
Cuồng Đồ Rock 'n' Roll (Bị Lỗi)

Cuồng Đồ Rock 'n' Roll (Bị Lỗi)

Độ Lì: 450
Vật Lý Hỏa Phong

Thú Ăn Tim Cuồng Vọng

Độ Lì: 360

không có điểm yếu nguyên tố cố định trong dữ liệu

Kẻ Lang Thang Bốc Cháy (Bị Lỗi)

Kẻ Lang Thang Bốc Cháy (Bị Lỗi)

Độ Lì: 360
Băng Lôi Số Ảo
Nhân Viên Thâm Niên - Tổ Trưởng

Nhân Viên Thâm Niên - Tổ Trưởng

Độ Lì: 360
Hỏa Băng Số Ảo
Nhân Viên Thâm Niên - Tổ Trưởng (Bị Lỗi)

Nhân Viên Thâm Niên - Tổ Trưởng (Bị Lỗi)

Độ Lì: 360
Hỏa Băng Số Ảo
Nhân Viên Thâm Niên - Tổ Trưởng (Ảo Giác)

Nhân Viên Thâm Niên - Tổ Trưởng (Ảo Giác)

Độ Lì: 360
Vật Lý Lượng Tử Số Ảo

Shuojin

Độ Lì: 360
Hỏa Băng Số Ảo

Ảo Ảnh Shuojin

Độ Lì: 360
Vật Lý Lôi Lượng Tử
Hiệu Úy Bờm Bạc

Hiệu Úy Bờm Bạc

Độ Lì: 240
Vật Lý Băng Lượng Tử
Hiệu Úy Bờm Bạc (Bị Lỗi)

Hiệu Úy Bờm Bạc (Bị Lỗi)

Độ Lì: 360
Vật Lý Băng Lượng Tử
Hiệu Úy Bờm Bạc (Hoàn Chỉnh)

Hiệu Úy Bờm Bạc (Hoàn Chỉnh)

Độ Lì: 180
Vật Lý Băng Lượng Tử

Hiệu Úy Bờm Bạc Dunn

Độ Lì: 240
Vật Lý Băng Lượng Tử

"Món Quà" Của Sparxie

Độ Lì: 360

không có điểm yếu nguyên tố cố định trong dữ liệu

Kẻ Mời Gió

Kẻ Mời Gió

Độ Lì: 300
Hỏa Băng Số Ảo
Kẻ Mời Gió (Bị Lỗi)

Kẻ Mời Gió (Bị Lỗi)

Độ Lì: 360
Hỏa Băng Số Ảo
Song Hùng Hiệp Lực - Đấu Sĩ Đen Huyết Thệ Liên Chiến

Song Hùng Hiệp Lực - Đấu Sĩ Đen Huyết Thệ Liên Chiến

Độ Lì: 480
Vật Lý Lôi Lượng Tử

Nhị Đương Gia Tổ Chức Đồng Nguyện, Caustide

Độ Lì: 480
Vật Lý Hỏa Phong
Thừa Lộ Thiên Nhân

Thừa Lộ Thiên Nhân

Độ Lì: 420
Vật Lý Băng Lôi
Thừa Lộ Thiên Nhân (Bị Lỗi)

Thừa Lộ Thiên Nhân (Bị Lỗi)

Độ Lì: 420
Vật Lý Băng Lôi
Chiến Binh Hư Không - Kẻ Chà Đạp (Bị Lỗi)

Chiến Binh Hư Không - Kẻ Chà Đạp (Bị Lỗi)

Độ Lì: 420
Vật Lý Phong Số Ảo

Skott Giận Dữ

Độ Lì: 420
Hỏa Băng Số Ảo

Skott Giận Dữ (Ô Nhiễm)

Độ Lì: 480
Hỏa Băng Số Ảo

Yutie

Độ Lì: 360
Băng Phong Số Ảo

3 hạng Boss khác nhau thế nào

Trùm Lớn

Độ Lì cao nhất, thường có nhiều pha chuyển trạng thái. Phần lớn xuất hiện lại hằng tuần dạng Trùm Tuần — có thể dùng vé Nhanh sau lần đánh tay đầu tiên để lấy phần thưởng mà không cần chiến đấu lại.

Trùm Nhỏ

Xuất hiện trong nhiệm vụ cốt truyện hoặc làm trùm gác cửa Hang Động Xâm Thực — phá Độ Lì bằng đúng nguyên tố khắc chế sẽ rút ngắn trận đánh rõ rệt.

Tinh Nhuệ

Cấp trung gian giữa lính thường và Trùm Nhỏ — Độ Lì thấp hơn nhưng vẫn đáng đầu tư đội hình đúng nguyên tố nếu cần dọn nhanh.

Boss rơi gì?

Dữ liệu game không có bảng vật phẩm rơi ra riêng cho từng con Boss — vật phẩm thật sự nhận được phụ thuộc vào NƠI đánh: đánh trong Hang Động Xâm Thực thì rơi Di Vật của đúng hang đó (xem trang Hang Động Xâm Thực), đánh Trùm Tuần ngoài bản đồ thường cho Tài Liệu Dấu Ấn nâng kỹ năng nhân vật.

Câu hỏi thường gặp về Boss

Boss khác gì với quái thường trong Bảng Quái?

Trang Bảng Quái gộp chung mọi hạng, còn trang này chỉ lọc riêng 3 hạng game gọi là Boss (Trùm Lớn/Trùm Nhỏ/Tinh Nhuệ) — bỏ hẳn lính thường (Lính Thường) không có Độ Lì đáng kể.

Vì sao một số Boss không gắn hang cày nào?

Không phải Boss nào cũng đứng trong Hang Động Xâm Thực — nhiều Trùm Lớn/Trùm Nhỏ chỉ xuất hiện trong nhiệm vụ cốt truyện hoặc trên bản đồ thế giới mở, không gắn với hang cày Di Vật nào.

Đánh Trùm Tuần có tốn Sức Khai Phá mỗi lần không?

Lần đầu đánh tay tốn Sức Khai Phá bình thường; những lần sau trong tuần có thể dùng vé Nhanh (Trảm) để nhận thưởng ngay mà không cần chiến đấu lại, miễn là đã có đủ vé từ lần đánh tay trước đó.

Đi tiếp

Chạm vào ô đang sai…