Cập nhật lần cuối: 30/07/2026

Số liệu ở trang này lấy trực tiếp từ kho dữ liệu game nội bộ của gamevika (đếm/đọc thẳng từ bản ghi thật), không phải ước tính hay chép từ nơi khác.

← Cỗ Máy Tự Động - Gấu Xám Skott Cưa Điện →
Bronya

Bronya Trùm nhỏ

Vật Lý Hỏa Số Ảo Độ lì: 210 Tốc Độ: 120~158.4 Quái Đánh Bằng Nguyên Tố: Phong Hệ sát thương gây ra: Phong Phe: Jarilo-VI
Trùm nhỏHạng quái
210Độ lì
3Điểm yếu nguyên tố
120~158.4Tốc độ
Điểm yếu nguyên tố

Bronya yếu với Vật Lý · Hỏa · Số Ảo. Một số biến thể ở chế độ khác có thêm điểm yếu Lượng Tử · Lôi · Băng — xem bảng biến thể bên dưới.

⚠ Đòn nguy hiểm cần chú ý

Áp Chế Xạ Kích

Kỹ năng này được đánh dấu là đòn cảnh báo nguy hiểm trong dữ liệu gốc của hãng — nên chuẩn bị đỡ/né khi thấy dấu hiệu chuẩn bị ra đòn.

Quái con triệu hồi

Cận Vệ Bờm Bạc
Xạ Thủ Bờm Bạc

Chỉ số gốc (hệ số nền)

Chỉ số nền, chưa nhân hệ số chế độ — chỉ số thật của quái ở mỗi chế độ = số này nhân với hệ số trong bảng phiên bản bên dưới.
HP HP 1.116
Tấn công Tấn công 18
Phòng thủ Phòng thủ 210
Tốc độ Tốc độ 120

Kháng nguyên tố

Kháng càng cao, sát thương nguyên tố đó gây lên quái càng giảm. Kháng âm = nhận thêm sát thương. 0% = đánh trúng yếu điểm, full sát thương · 20% = không phải yếu điểm, giảm 20% sát thương · từ 40% trở lên = con này CHỐNG hẳn nguyên tố đó.
Vật Lý Vật Lý 0%
Hỏa Hỏa 0%
Băng Băng 0%
Lôi Lôi 0%
Phong Phong 20%
Lượng Tử Lượng Tử 0%
Số Ảo Số Ảo 0%

Nhân vật khắc chế tốt nhất

Nhân vật cùng nguyên tố với điểm yếu — phá Độ Lì và gây choáng nhanh nhất. Cần phá 210 điểm Độ Lì trước khi gây được Sát Thương Xoáy Sâu.

Tính thử sát thương Dan Heng - Permansor Terrae lên quái này →

Các phiên bản của quái này

Cùng một quái có thể xuất hiện ở nhiều chế độ với hệ số chỉ số và kháng khác nhau.
#HP ×ATK ×DEF ×SPD ×Điểm yếu nguyên tố
1 1 1 1 1 Vật LýHỏaSố Ảo
2 0.83 1 1 1 Vật LýHỏaSố Ảo
3 1.42 1 1 1 Vật LýHỏaSố Ảo
4 1.75 1 1 1 Vật LýHỏaLượng Tử
5 1.67 1 1 1 Vật LýHỏaSố Ảo
6 4.17 1 1 1 Vật LýHỏaSố Ảo
7 1 1 1 1 Vật LýHỏaLôi
8 1.67 1 1 1 Vật LýHỏaSố Ảo
9 6.88 1 1 1 Vật LýHỏaSố Ảo
10 1.67 1 1 1 Vật LýHỏaSố Ảo
11 1 1 1 1 Vật LýBăngSố Ảo
12 1.67 1 1 1 Vật LýHỏaSố Ảo

+2

Đánh con này thế nào

Suy trực tiếp từ chỉ số của chính con quái này, không phải lời khuyên chung chung.
  • Mang nhân vật hệ Vật Lý · Hỏa · Số Ảo để phá điểm yếu — đánh hệ khác vào là nó gần như không mất thanh chống đỡ.
  • Kháng khống chế 100% — trói, giam, đẩy lượt phần lớn sẽ trượt. Đừng xây đội quanh khống chế.

Chiêu thức

Nguyên văn trong game — biết trước nó sắp làm gì thì mới chuẩn bị được.
Viên Đạn Cưỡi Gió Kỹ Năng

Gây Sát Thương Phong cho 1 mục tiêu chỉ định.

Tác Chiến Và Tái Bố Trí Kỹ Năng

Giải trừ tất cả Hiệu Ứng Xấu của 1 đồng minh phe quái ngoại trừ Bronya, đồng thời khiến mục tiêu này lập tức hành động.

Hợp Tác Tiếp Viện Kỹ Năng

Triệu hồi Cận Vệ Bờm Bạc hoặc Xạ Thủ Bờm Bạc

Áp Chế Xạ Kích Kỹ Năng

Gây Sát Thương Phong cho 1 mục tiêu chỉ định và Trì Hoãn Hành Động của mục tiêu đó.

Chỉ Số Theo Cấp

HP/ATK/DEF thực chiến tại các mốc cấp phổ biến, suy từ hệ số nền × hệ số theo cấp do nhà phát hành công bố.
LvHPATKDEF
1 893 12 210
20 3,376 53 400
40 10,629 155 600
60 58,840 338 800
80 165,180 552 1,000
100 406,046 773 1,200

Kháng hiệu ứng xấu

Con số này quyết định hiệu ứng khống chế của bạn có ăn hay không.
Kháng Khống Chế 100%

Được Triệu Hồi Bởi

Câu hỏi thường gặp

Bronya yếu nguyên tố gì?

Bronya yếu với Vật Lý · Hỏa · Số Ảo — đánh đúng hệ này phá Độ Lì nhanh hơn.

Bronya thuộc cấp bậc gì, Độ Lì bao nhiêu?

Bronya là Trùm nhỏ, Độ Lì gốc 210.

Bronya thuộc phe nào?

Bronya thuộc phe Jarilo-VI.

Hồ sơ

Người kế nhiệm Đấng Bảo Vệ của Belobog, tổng chỉ huy của Thiết Vệ Bờm Bạc. Bronya sẽ dùng nhiều loại chiến thuật để tấn công kẻ địch đồng thời nâng cao khả năng tác chiến của quân đồng minh.

Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…