Welt Build
Welt là nhân vật 5★ hệ Số Ảo, đi theo vận mệnh Hư Vô trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.
Lồng Tiếng
| JP | EN | CN | KR |
|---|---|---|---|
| Hosoya Yoshimasa | Corey Landis | Peng Bo | Han-sin (한신) |
Mã đang hoạt động (11)
Mã quà tặng →STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Welt là DPS/hỗ trợ Ảo Ảnh linh hoạt, vừa gây sát thương diện rộng vừa khống chế bằng làm chậm/giam giữ địch — một trong số ít nhân vật chơi tốt ở cả vai DPS chính lẫn vai hỗ trợ giảm kháng/khống chế tuỳ đội hình. Hợp người thích một nhân vật đa năng, không hợp nếu bạn cần sát thương đơn mục tiêu tối đa tuyệt đối.
Build nhanh 30 giây
Dòng phụ ưu tiên: CRIT Rate/DMG > Effect Hit Rate > SPD > ATK%
Tinh Hồn
×1
Tinh Hồn Welt
×1
Tinh Hồn Welt
×1
Tinh Hồn Welt
×1
Tinh Hồn Welt
×1
Tinh Hồn Welt
×1
Tinh Hồn Welt
Kỹ năng & Vết tích
Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng
Kỹ năng
▾
Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Welt.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Welt. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Welt. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Welt. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Welt. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Welt. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Welt. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Welt. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Welt. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Welt. |
| Lv.10 (tối đa) | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Welt. |
▾
Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Welt, đồng thời gây thêm 2 lần sát thương. Mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Số Ảo tương đương 90% Tấn Công của Welt. Khi tấn công chính xác có 80% xác suất cơ bản khiến Tốc Độ của kẻ địch bị tấn công giảm 10%, duy trì 2 hiệp.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 36% Tấn Công của Welt, đồng thời gây thêm 2 lần sát thương. Mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Số Ảo tương đương 36% Tấn Công của Welt. Khi tấn công chính xác có 65% xác suất cơ bản khiến Tốc Độ của kẻ địch bị tấn công giảm 10%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 40% Tấn Công của Welt, đồng thời gây thêm 2 lần sát thương. Mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Số Ảo tương đương 40% Tấn Công của Welt. Khi tấn công chính xác có 66% xác suất cơ bản khiến Tốc Độ của kẻ địch bị tấn công giảm 10%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 43% Tấn Công của Welt, đồng thời gây thêm 2 lần sát thương. Mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Số Ảo tương đương 43% Tấn Công của Welt. Khi tấn công chính xác có 67% xác suất cơ bản khiến Tốc Độ của kẻ địch bị tấn công giảm 10%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 47% Tấn Công của Welt, đồng thời gây thêm 2 lần sát thương. Mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Số Ảo tương đương 47% Tấn Công của Welt. Khi tấn công chính xác có 68% xác suất cơ bản khiến Tốc Độ của kẻ địch bị tấn công giảm 10%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Welt, đồng thời gây thêm 2 lần sát thương. Mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Số Ảo tương đương 50% Tấn Công của Welt. Khi tấn công chính xác có 69% xác suất cơ bản khiến Tốc Độ của kẻ địch bị tấn công giảm 10%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 54% Tấn Công của Welt, đồng thời gây thêm 2 lần sát thương. Mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Số Ảo tương đương 54% Tấn Công của Welt. Khi tấn công chính xác có 70% xác suất cơ bản khiến Tốc Độ của kẻ địch bị tấn công giảm 10%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 59% Tấn Công của Welt, đồng thời gây thêm 2 lần sát thương. Mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Số Ảo tương đương 59% Tấn Công của Welt. Khi tấn công chính xác có 71% xác suất cơ bản khiến Tốc Độ của kẻ địch bị tấn công giảm 10%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 63% Tấn Công của Welt, đồng thời gây thêm 2 lần sát thương. Mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Số Ảo tương đương 63% Tấn Công của Welt. Khi tấn công chính xác có 73% xác suất cơ bản khiến Tốc Độ của kẻ địch bị tấn công giảm 10%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 68% Tấn Công của Welt, đồng thời gây thêm 2 lần sát thương. Mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Số Ảo tương đương 68% Tấn Công của Welt. Khi tấn công chính xác có 74% xác suất cơ bản khiến Tốc Độ của kẻ địch bị tấn công giảm 10%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.10 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 72% Tấn Công của Welt, đồng thời gây thêm 2 lần sát thương. Mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Số Ảo tương đương 72% Tấn Công của Welt. Khi tấn công chính xác có 75% xác suất cơ bản khiến Tốc Độ của kẻ địch bị tấn công giảm 10%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.11 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 76% Tấn Công của Welt, đồng thời gây thêm 2 lần sát thương. Mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Số Ảo tương đương 76% Tấn Công của Welt. Khi tấn công chính xác có 76% xác suất cơ bản khiến Tốc Độ của kẻ địch bị tấn công giảm 10%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.12 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 79% Tấn Công của Welt, đồng thời gây thêm 2 lần sát thương. Mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Số Ảo tương đương 79% Tấn Công của Welt. Khi tấn công chính xác có 77% xác suất cơ bản khiến Tốc Độ của kẻ địch bị tấn công giảm 10%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.13 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 83% Tấn Công của Welt, đồng thời gây thêm 2 lần sát thương. Mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Số Ảo tương đương 83% Tấn Công của Welt. Khi tấn công chính xác có 78% xác suất cơ bản khiến Tốc Độ của kẻ địch bị tấn công giảm 10%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.14 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 86% Tấn Công của Welt, đồng thời gây thêm 2 lần sát thương. Mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Số Ảo tương đương 86% Tấn Công của Welt. Khi tấn công chính xác có 79% xác suất cơ bản khiến Tốc Độ của kẻ địch bị tấn công giảm 10%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.15 (tối đa) | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Welt, đồng thời gây thêm 2 lần sát thương. Mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Số Ảo tương đương 90% Tấn Công của Welt. Khi tấn công chính xác có 80% xác suất cơ bản khiến Tốc Độ của kẻ địch bị tấn công giảm 10%, duy trì 2 hiệp. |
▾
Gây Sát Thương Số Ảo cho toàn phe địch tương đương 180% Tấn Công của Welt, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Giam Cầm, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Giam Cầm, hành động của kẻ địch bị trì hoãn 44%, Tốc Độ giảm 10%.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Số Ảo cho toàn phe địch tương đương 90% Tấn Công của Welt, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Giam Cầm, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Giam Cầm, hành động của kẻ địch bị trì hoãn 32%, Tốc Độ giảm 10%. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Số Ảo cho toàn phe địch tương đương 96% Tấn Công của Welt, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Giam Cầm, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Giam Cầm, hành động của kẻ địch bị trì hoãn 32.8%, Tốc Độ giảm 10%. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Số Ảo cho toàn phe địch tương đương 102% Tấn Công của Welt, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Giam Cầm, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Giam Cầm, hành động của kẻ địch bị trì hoãn 33.6%, Tốc Độ giảm 10%. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Số Ảo cho toàn phe địch tương đương 108% Tấn Công của Welt, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Giam Cầm, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Giam Cầm, hành động của kẻ địch bị trì hoãn 34.4%, Tốc Độ giảm 10%. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Số Ảo cho toàn phe địch tương đương 114% Tấn Công của Welt, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Giam Cầm, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Giam Cầm, hành động của kẻ địch bị trì hoãn 35.2%, Tốc Độ giảm 10%. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Số Ảo cho toàn phe địch tương đương 120% Tấn Công của Welt, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Giam Cầm, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Giam Cầm, hành động của kẻ địch bị trì hoãn 36%, Tốc Độ giảm 10%. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Số Ảo cho toàn phe địch tương đương 127% Tấn Công của Welt, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Giam Cầm, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Giam Cầm, hành động của kẻ địch bị trì hoãn 37%, Tốc Độ giảm 10%. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Số Ảo cho toàn phe địch tương đương 135% Tấn Công của Welt, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Giam Cầm, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Giam Cầm, hành động của kẻ địch bị trì hoãn 38%, Tốc Độ giảm 10%. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Số Ảo cho toàn phe địch tương đương 143% Tấn Công của Welt, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Giam Cầm, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Giam Cầm, hành động của kẻ địch bị trì hoãn 39%, Tốc Độ giảm 10%. |
| Lv.10 | Gây Sát Thương Số Ảo cho toàn phe địch tương đương 150% Tấn Công của Welt, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Giam Cầm, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Giam Cầm, hành động của kẻ địch bị trì hoãn 40%, Tốc Độ giảm 10%. |
| Lv.11 | Gây Sát Thương Số Ảo cho toàn phe địch tương đương 156% Tấn Công của Welt, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Giam Cầm, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Giam Cầm, hành động của kẻ địch bị trì hoãn 40.8%, Tốc Độ giảm 10%. |
| Lv.12 | Gây Sát Thương Số Ảo cho toàn phe địch tương đương 162% Tấn Công của Welt, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Giam Cầm, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Giam Cầm, hành động của kẻ địch bị trì hoãn 41.6%, Tốc Độ giảm 10%. |
| Lv.13 | Gây Sát Thương Số Ảo cho toàn phe địch tương đương 168% Tấn Công của Welt, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Giam Cầm, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Giam Cầm, hành động của kẻ địch bị trì hoãn 42.4%, Tốc Độ giảm 10%. |
| Lv.14 | Gây Sát Thương Số Ảo cho toàn phe địch tương đương 174% Tấn Công của Welt, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Giam Cầm, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Giam Cầm, hành động của kẻ địch bị trì hoãn 43.2%, Tốc Độ giảm 10%. |
| Lv.15 (tối đa) | Gây Sát Thương Số Ảo cho toàn phe địch tương đương 180% Tấn Công của Welt, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Giam Cầm, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Giam Cầm, hành động của kẻ địch bị trì hoãn 44%, Tốc Độ giảm 10%. |
▾
Khi đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Giảm Tốc sẽ bồi thêm 1 lần Sát Thương Số Ảo đính kèm tương đương 75% Tấn Công của Welt.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Khi đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Giảm Tốc sẽ bồi thêm 1 lần Sát Thương Số Ảo đính kèm tương đương 30% Tấn Công của Welt. |
| Lv.2 | Khi đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Giảm Tốc sẽ bồi thêm 1 lần Sát Thương Số Ảo đính kèm tương đương 33% Tấn Công của Welt. |
| Lv.3 | Khi đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Giảm Tốc sẽ bồi thêm 1 lần Sát Thương Số Ảo đính kèm tương đương 36% Tấn Công của Welt. |
| Lv.4 | Khi đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Giảm Tốc sẽ bồi thêm 1 lần Sát Thương Số Ảo đính kèm tương đương 39% Tấn Công của Welt. |
| Lv.5 | Khi đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Giảm Tốc sẽ bồi thêm 1 lần Sát Thương Số Ảo đính kèm tương đương 42% Tấn Công của Welt. |
| Lv.6 | Khi đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Giảm Tốc sẽ bồi thêm 1 lần Sát Thương Số Ảo đính kèm tương đương 45% Tấn Công của Welt. |
| Lv.7 | Khi đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Giảm Tốc sẽ bồi thêm 1 lần Sát Thương Số Ảo đính kèm tương đương 49% Tấn Công của Welt. |
| Lv.8 | Khi đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Giảm Tốc sẽ bồi thêm 1 lần Sát Thương Số Ảo đính kèm tương đương 53% Tấn Công của Welt. |
| Lv.9 | Khi đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Giảm Tốc sẽ bồi thêm 1 lần Sát Thương Số Ảo đính kèm tương đương 56% Tấn Công của Welt. |
| Lv.10 | Khi đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Giảm Tốc sẽ bồi thêm 1 lần Sát Thương Số Ảo đính kèm tương đương 60% Tấn Công của Welt. |
| Lv.11 | Khi đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Giảm Tốc sẽ bồi thêm 1 lần Sát Thương Số Ảo đính kèm tương đương 63% Tấn Công của Welt. |
| Lv.12 | Khi đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Giảm Tốc sẽ bồi thêm 1 lần Sát Thương Số Ảo đính kèm tương đương 66% Tấn Công của Welt. |
| Lv.13 | Khi đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Giảm Tốc sẽ bồi thêm 1 lần Sát Thương Số Ảo đính kèm tương đương 69% Tấn Công của Welt. |
| Lv.14 | Khi đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Giảm Tốc sẽ bồi thêm 1 lần Sát Thương Số Ảo đính kèm tương đương 72% Tấn Công của Welt. |
| Lv.15 (tối đa) | Khi đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Giảm Tốc sẽ bồi thêm 1 lần Sát Thương Số Ảo đính kèm tương đương 75% Tấn Công của Welt. |
▾
Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền mang thuộc tính tương ứng của địch.
▾
Sau khi dùng Bí Kỹ sẽ tạo ra 1 vùng đặc biệt duy trì trong 15s. Tốc Độ Di Chuyển của kẻ địch trong vùng đặc biệt sẽ bị giảm 50%. Khi vào chiến đấu với kẻ địch trong vùng đặc biệt, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị Giam Cầm, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Giam Cầm, kẻ địch bị Trì Hoãn Hành Động 20%, tốc độ giảm 10%. Cùng một lúc chỉ có thể tồn tại 1 hiệu ứng vùng do phe ta tạo ra.
Vết Tích Lớn
Khi thi triển Tuyệt Kỹ có 100% xác suất cơ bản khiến sát thương mà mục tiêu phải chịu tăng 12%, duy trì 2 hiệp.
Khi thi triển Tuyệt Kỹ sẽ hồi thêm 10 Năng Lượng.
Sát thương gây ra cho kẻ địch bị Phá Vỡ Điểm Yếu tăng 20%.
Bonus Thiên Phú (Trace)
Phá Điểm Yếu (Độ Lì)
| Kỹ năng | Loại đòn | Độ Lì phá được |
|---|---|---|
| Trọng Lực Áp Chế | Tấn Công Thường | 30 |
| Biên Giới Hư Không | Chiến Kỹ | 30 |
| Lỗ Đen Mô Phỏng | Tuyệt Kỹ | 60 |
| Tấn Công | Đòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ | 30 |
Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Welt phá được tổng cộng 120 Độ Lì.
Cần mấy đòn để phá quái
| Hạng quái | Độ Lì (trung vị) | Số đòn thường | Số lần Chiến Kỹ |
|---|---|---|---|
| Lính thường | 120 | 4 | 4 |
| Tinh nhuệ | 360 | 12 | 12 |
| Trùm nhỏ | 540 | 18 | 18 |
| Trùm lớn | 540 | 18 | 18 |
134/231 quái trong kho có điểm yếu Số Ảo — đúng nguyên tố của Welt. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Số Ảo →
Chỉ số & Nguyên liệu
Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi
Chỉ số cấp 80
Nguyên liệu nâng bậc
Câu hỏi thường gặp về Welt
Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Welt là gì?
Nón tốt nhất cho Welt là Trước Khi Bắt Đầu Nhiệm Vụ Tân Thủ (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.
Welt có đáng roll không?
Welt là DPS/hỗ trợ Ảo Ảnh linh hoạt, vừa gây sát thương diện rộng vừa khống chế bằng làm chậm/giam giữ địch — một trong số ít nhân vật chơi tốt ở cả vai DPS chính lẫn vai hỗ trợ giảm kháng/khống chế tuỳ đội hình. Hợp người thích một nhân vật đa năng, không hợp nếu bạn cần sát thương đơn mục tiêu tối đa tuyệt đối. Bộ kỹ năng xoay quanh trạng thái "Làm Chậm": Chiến kỹ "Lưỡi Hư Không" gây 36%→90% (cấp 1→15) ATK sát thương chính lên 1 mục tiêu cộng thêm 2 đòn phụ ngẫu nhiên cùng hệ số, kèm 65%→80% cơ hội làm chậm 10% Tốc Độ địch trong 2 lượt. Thiên phú "Bóp Méo Thời Gian" cộng thêm 30%→75% ATK sát thương phụ mỗi khi Welt đánh trúng địch đang bị làm chậm — nghĩa là cứ duy trì được trạng thái Làm Chậm trên địch, mọi đòn đánh của Welt (kể cả đòn thường) đều ăn thêm sát thương cộng dồn, không chỉ riêng Chiến kỹ. Ultimate "Hố Đen Tổng Hợp" gây 90%→180% ATK sát thương diện rộng, kèm 100% cơ hội Giam Giữ toàn bộ địch trúng đòn trong 1 lượt — địch bị giam giữ vừa bị trì hoãn hành động (32%→44% tuỳ cấp) vừa giảm 10% Tốc Độ, cực mạnh để khoá lượt cả đội địch trước khi combo AoE của đồng đội đổ xuống.
Đội hình tốt nhất cho Welt là gì?
Đội chuẩn hiện tại: Ashveil + Welt + Tribbie + Huohuo (đội Ảo Ảnh cộng hưởng nguyên tố); Acheron + Welt + Pela + Aventurine (Welt làm sub-DPS giảm kháng/khống chế); hoặc Acheron + Jiaoqiu + Welt + Fu Xuan cho biến thể xoay 3 tầng giảm kháng. Welt hợp đặc biệt với các DPS cần "mở cửa sổ combo" (địch đứng yên/giảm tốc để ăn trọn AoE) hơn là các DPS đơn mục tiêu thuần tuý — vai trò của anh gần giống công cụ set-up hơn là carry chính trong hầu hết đội hình 2026. So với phần lớn sub-DPS Hư Vô khác trên site (thường chỉ có MỘT trong hai: hoặc giảm kháng/khống chế thuần, hoặc sát thương diện rộng thuần), Welt hiếm hoi gộp cả hai vào một bộ kỹ năng duy nhất — đây là điểm khác biệt vai trò lớn nhất khi xếp cạnh nhau, không phải chuyện hơn/kém sát thương thô. Cái giá phải trả là build phức tạp hơn (2 trục Hiệu Ứng Trúng + CRIT) và không có nhân vật nào thay thế được đúng combo AoE+khống chế đó nếu đội thiếu Welt.
Welt cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?
Kỹ Năng Trọng Kích của Welt cần 120 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.
Welt cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?
Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.
Nón Ánh Sáng phù hợp
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
3★
3★
3★Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.
Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy
Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).
- Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
- Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)
Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:
- Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
- Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
- Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
- Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.
Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.
Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc
Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.
Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào
SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
- Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Tính toán sát thương (tự tính từ dữ liệu gốc trong game)
Công thức: Sát thương = % hệ số kỹ năng (cấp tối đa) × ATK × (1 + CRIT DMG nếu trúng chí mạng). Cột "trúng chí mạng" giả định CRIT DMG = 150% (mốc phổ biến khi đầu tư vừa phải, KHÔNG phải số cố định — CRIT DMG thật của bạn có thể cao/thấp hơn nhiều).
| Kỹ năng | Chỉ số | 2.400 | 3.200 | 4.000 |
|---|---|---|---|---|
| Biên Giới Hư Không | Thường | 2.160 | 2.880 | 3.600 |
| Trúng chí mạng | 5.400 | 7.200 | 9.000 | |
| Lỗ Đen Mô Phỏng | Thường | 4.320 | 5.760 | 7.200 |
| Trúng chí mạng | 10.800 | 14.400 | 18.000 |
Giả định (đọc kỹ trước khi dùng số): bỏ qua KHÁNG/PHÒNG THỦ của địch (coi như 0% kháng, giáp không cản), bỏ qua mọi buff/debuff khác từ đồng đội — đây là sát thương THUẦN của riêng kỹ năng này, không phải sát thương thực chiến đầy đủ. 3 mốc chỉ số chỉ để minh hoạ, không phải khuyến nghị build.




























