Sói Bạc Build
Sói Bạc là nhân vật 5★ hệ Lượng Tử, đi theo vận mệnh Hư Vô trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.
Lồng Tiếng
| JP | EN | CN | KR |
|---|---|---|---|
| Asumi Kana | Melissa Fahn | Hanser | Jang Mi (장미) |
Mã đang hoạt động (11)
Mã quà tặng →STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Silver Wolf là trợ thủ debuff Lượng Tử độc nhất: cắm điểm yếu Lượng Tử và bào giáp cực mạnh. Nên roll nếu bạn cần enabler cho Seele/Acheron hoặc thiếu người xé giáp; bỏ qua nếu đã có Pela/Jiaoqiu vì cô đã bị power-creep phần nào.
Build nhanh 30 giây
Dòng phụ ưu tiên: SPD > Effect Hit Rate > ATK% > CRIT DMG
Tinh Hồn
×1
Tinh Hồn Sói Bạc
×1
Tinh Hồn Sói Bạc
×1
Tinh Hồn Sói Bạc
×1
Tinh Hồn Sói Bạc
×1
Tinh Hồn Sói Bạc
×1
Tinh Hồn Sói Bạc
Kỹ năng & Vết tích
Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng
Kỹ năng
▾
Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Sói Bạc.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.10 (tối đa) | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Sói Bạc. |
▾
Có 90% xác suất cơ bản thêm cho 1 kẻ địch chỉ định 1 Điểm Yếu mang thuộc tính có từ đồng đội trong trận, và giảm 20% kháng thuộc tính của Điểm Yếu đó trong 2 hiệp. Nếu kẻ địch đã có điểm yếu của thuộc tính này thì hiệu ứng giảm kháng thuộc tính tương ứng sẽ không được kích hoạt. Mỗi kẻ địch chỉ có thể bị Sói Bạc thêm 1 điểm yếu, khi Sói Bạc thêm điểm yếu lần nữa cho kẻ đó thì chỉ giữ lại điểm yếu được thêm vào sau cùng. Có 100% xác suất cơ bản giảm kháng toàn bộ thuộc tính của kẻ địch này đi 11.3% trong 2 hiệp. Gây cho kẻ địch này Sát Thương Lượng Tử bằng 245% Tấn Công của Sói Bạc.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Có 75% xác suất cơ bản thêm cho 1 kẻ địch chỉ định 1 Điểm Yếu mang thuộc tính có từ đồng đội trong trận, và giảm 20% kháng thuộc tính của Điểm Yếu đó trong 2 hiệp. Nếu kẻ địch đã có điểm yếu của thuộc tính này thì hiệu ứng giảm kháng thuộc tính tương ứng sẽ không được kích hoạt. Mỗi kẻ địch chỉ có thể bị Sói Bạc thêm 1 điểm yếu, khi Sói Bạc thêm điểm yếu lần nữa cho kẻ đó thì chỉ giữ lại điểm yếu được thêm vào sau cùng. Có 100% xác suất cơ bản giảm kháng toàn bộ thuộc tính của kẻ địch này đi 7.5% trong 2 hiệp. Gây cho kẻ địch này Sát Thương Lượng Tử bằng 98% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.2 | Có 76% xác suất cơ bản thêm cho 1 kẻ địch chỉ định 1 Điểm Yếu mang thuộc tính có từ đồng đội trong trận, và giảm 20% kháng thuộc tính của Điểm Yếu đó trong 2 hiệp. Nếu kẻ địch đã có điểm yếu của thuộc tính này thì hiệu ứng giảm kháng thuộc tính tương ứng sẽ không được kích hoạt. Mỗi kẻ địch chỉ có thể bị Sói Bạc thêm 1 điểm yếu, khi Sói Bạc thêm điểm yếu lần nữa cho kẻ đó thì chỉ giữ lại điểm yếu được thêm vào sau cùng. Có 100% xác suất cơ bản giảm kháng toàn bộ thuộc tính của kẻ địch này đi 7.8% trong 2 hiệp. Gây cho kẻ địch này Sát Thương Lượng Tử bằng 108% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.3 | Có 77% xác suất cơ bản thêm cho 1 kẻ địch chỉ định 1 Điểm Yếu mang thuộc tính có từ đồng đội trong trận, và giảm 20% kháng thuộc tính của Điểm Yếu đó trong 2 hiệp. Nếu kẻ địch đã có điểm yếu của thuộc tính này thì hiệu ứng giảm kháng thuộc tính tương ứng sẽ không được kích hoạt. Mỗi kẻ địch chỉ có thể bị Sói Bạc thêm 1 điểm yếu, khi Sói Bạc thêm điểm yếu lần nữa cho kẻ đó thì chỉ giữ lại điểm yếu được thêm vào sau cùng. Có 100% xác suất cơ bản giảm kháng toàn bộ thuộc tính của kẻ địch này đi 8% trong 2 hiệp. Gây cho kẻ địch này Sát Thương Lượng Tử bằng 118% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.4 | Có 78% xác suất cơ bản thêm cho 1 kẻ địch chỉ định 1 Điểm Yếu mang thuộc tính có từ đồng đội trong trận, và giảm 20% kháng thuộc tính của Điểm Yếu đó trong 2 hiệp. Nếu kẻ địch đã có điểm yếu của thuộc tính này thì hiệu ứng giảm kháng thuộc tính tương ứng sẽ không được kích hoạt. Mỗi kẻ địch chỉ có thể bị Sói Bạc thêm 1 điểm yếu, khi Sói Bạc thêm điểm yếu lần nữa cho kẻ đó thì chỉ giữ lại điểm yếu được thêm vào sau cùng. Có 100% xác suất cơ bản giảm kháng toàn bộ thuộc tính của kẻ địch này đi 8.3% trong 2 hiệp. Gây cho kẻ địch này Sát Thương Lượng Tử bằng 127% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.5 | Có 79% xác suất cơ bản thêm cho 1 kẻ địch chỉ định 1 Điểm Yếu mang thuộc tính có từ đồng đội trong trận, và giảm 20% kháng thuộc tính của Điểm Yếu đó trong 2 hiệp. Nếu kẻ địch đã có điểm yếu của thuộc tính này thì hiệu ứng giảm kháng thuộc tính tương ứng sẽ không được kích hoạt. Mỗi kẻ địch chỉ có thể bị Sói Bạc thêm 1 điểm yếu, khi Sói Bạc thêm điểm yếu lần nữa cho kẻ đó thì chỉ giữ lại điểm yếu được thêm vào sau cùng. Có 100% xác suất cơ bản giảm kháng toàn bộ thuộc tính của kẻ địch này đi 8.5% trong 2 hiệp. Gây cho kẻ địch này Sát Thương Lượng Tử bằng 137% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.6 | Có 80% xác suất cơ bản thêm cho 1 kẻ địch chỉ định 1 Điểm Yếu mang thuộc tính có từ đồng đội trong trận, và giảm 20% kháng thuộc tính của Điểm Yếu đó trong 2 hiệp. Nếu kẻ địch đã có điểm yếu của thuộc tính này thì hiệu ứng giảm kháng thuộc tính tương ứng sẽ không được kích hoạt. Mỗi kẻ địch chỉ có thể bị Sói Bạc thêm 1 điểm yếu, khi Sói Bạc thêm điểm yếu lần nữa cho kẻ đó thì chỉ giữ lại điểm yếu được thêm vào sau cùng. Có 100% xác suất cơ bản giảm kháng toàn bộ thuộc tính của kẻ địch này đi 8.8% trong 2 hiệp. Gây cho kẻ địch này Sát Thương Lượng Tử bằng 147% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.7 | Có 81% xác suất cơ bản thêm cho 1 kẻ địch chỉ định 1 Điểm Yếu mang thuộc tính có từ đồng đội trong trận, và giảm 20% kháng thuộc tính của Điểm Yếu đó trong 2 hiệp. Nếu kẻ địch đã có điểm yếu của thuộc tính này thì hiệu ứng giảm kháng thuộc tính tương ứng sẽ không được kích hoạt. Mỗi kẻ địch chỉ có thể bị Sói Bạc thêm 1 điểm yếu, khi Sói Bạc thêm điểm yếu lần nữa cho kẻ đó thì chỉ giữ lại điểm yếu được thêm vào sau cùng. Có 100% xác suất cơ bản giảm kháng toàn bộ thuộc tính của kẻ địch này đi 9.1% trong 2 hiệp. Gây cho kẻ địch này Sát Thương Lượng Tử bằng 159% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.8 | Có 83% xác suất cơ bản thêm cho 1 kẻ địch chỉ định 1 Điểm Yếu mang thuộc tính có từ đồng đội trong trận, và giảm 20% kháng thuộc tính của Điểm Yếu đó trong 2 hiệp. Nếu kẻ địch đã có điểm yếu của thuộc tính này thì hiệu ứng giảm kháng thuộc tính tương ứng sẽ không được kích hoạt. Mỗi kẻ địch chỉ có thể bị Sói Bạc thêm 1 điểm yếu, khi Sói Bạc thêm điểm yếu lần nữa cho kẻ đó thì chỉ giữ lại điểm yếu được thêm vào sau cùng. Có 100% xác suất cơ bản giảm kháng toàn bộ thuộc tính của kẻ địch này đi 9.4% trong 2 hiệp. Gây cho kẻ địch này Sát Thương Lượng Tử bằng 172% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.9 | Có 84% xác suất cơ bản thêm cho 1 kẻ địch chỉ định 1 Điểm Yếu mang thuộc tính có từ đồng đội trong trận, và giảm 20% kháng thuộc tính của Điểm Yếu đó trong 2 hiệp. Nếu kẻ địch đã có điểm yếu của thuộc tính này thì hiệu ứng giảm kháng thuộc tính tương ứng sẽ không được kích hoạt. Mỗi kẻ địch chỉ có thể bị Sói Bạc thêm 1 điểm yếu, khi Sói Bạc thêm điểm yếu lần nữa cho kẻ đó thì chỉ giữ lại điểm yếu được thêm vào sau cùng. Có 100% xác suất cơ bản giảm kháng toàn bộ thuộc tính của kẻ địch này đi 9.7% trong 2 hiệp. Gây cho kẻ địch này Sát Thương Lượng Tử bằng 184% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.10 | Có 85% xác suất cơ bản thêm cho 1 kẻ địch chỉ định 1 Điểm Yếu mang thuộc tính có từ đồng đội trong trận, và giảm 20% kháng thuộc tính của Điểm Yếu đó trong 2 hiệp. Nếu kẻ địch đã có điểm yếu của thuộc tính này thì hiệu ứng giảm kháng thuộc tính tương ứng sẽ không được kích hoạt. Mỗi kẻ địch chỉ có thể bị Sói Bạc thêm 1 điểm yếu, khi Sói Bạc thêm điểm yếu lần nữa cho kẻ đó thì chỉ giữ lại điểm yếu được thêm vào sau cùng. Có 100% xác suất cơ bản giảm kháng toàn bộ thuộc tính của kẻ địch này đi 10% trong 2 hiệp. Gây cho kẻ địch này Sát Thương Lượng Tử bằng 196% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.11 | Có 86% xác suất cơ bản thêm cho 1 kẻ địch chỉ định 1 Điểm Yếu mang thuộc tính có từ đồng đội trong trận, và giảm 20% kháng thuộc tính của Điểm Yếu đó trong 2 hiệp. Nếu kẻ địch đã có điểm yếu của thuộc tính này thì hiệu ứng giảm kháng thuộc tính tương ứng sẽ không được kích hoạt. Mỗi kẻ địch chỉ có thể bị Sói Bạc thêm 1 điểm yếu, khi Sói Bạc thêm điểm yếu lần nữa cho kẻ đó thì chỉ giữ lại điểm yếu được thêm vào sau cùng. Có 100% xác suất cơ bản giảm kháng toàn bộ thuộc tính của kẻ địch này đi 10.3% trong 2 hiệp. Gây cho kẻ địch này Sát Thương Lượng Tử bằng 206% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.12 | Có 87% xác suất cơ bản thêm cho 1 kẻ địch chỉ định 1 Điểm Yếu mang thuộc tính có từ đồng đội trong trận, và giảm 20% kháng thuộc tính của Điểm Yếu đó trong 2 hiệp. Nếu kẻ địch đã có điểm yếu của thuộc tính này thì hiệu ứng giảm kháng thuộc tính tương ứng sẽ không được kích hoạt. Mỗi kẻ địch chỉ có thể bị Sói Bạc thêm 1 điểm yếu, khi Sói Bạc thêm điểm yếu lần nữa cho kẻ đó thì chỉ giữ lại điểm yếu được thêm vào sau cùng. Có 100% xác suất cơ bản giảm kháng toàn bộ thuộc tính của kẻ địch này đi 10.5% trong 2 hiệp. Gây cho kẻ địch này Sát Thương Lượng Tử bằng 216% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.13 | Có 88% xác suất cơ bản thêm cho 1 kẻ địch chỉ định 1 Điểm Yếu mang thuộc tính có từ đồng đội trong trận, và giảm 20% kháng thuộc tính của Điểm Yếu đó trong 2 hiệp. Nếu kẻ địch đã có điểm yếu của thuộc tính này thì hiệu ứng giảm kháng thuộc tính tương ứng sẽ không được kích hoạt. Mỗi kẻ địch chỉ có thể bị Sói Bạc thêm 1 điểm yếu, khi Sói Bạc thêm điểm yếu lần nữa cho kẻ đó thì chỉ giữ lại điểm yếu được thêm vào sau cùng. Có 100% xác suất cơ bản giảm kháng toàn bộ thuộc tính của kẻ địch này đi 10.8% trong 2 hiệp. Gây cho kẻ địch này Sát Thương Lượng Tử bằng 225% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.14 | Có 89% xác suất cơ bản thêm cho 1 kẻ địch chỉ định 1 Điểm Yếu mang thuộc tính có từ đồng đội trong trận, và giảm 20% kháng thuộc tính của Điểm Yếu đó trong 2 hiệp. Nếu kẻ địch đã có điểm yếu của thuộc tính này thì hiệu ứng giảm kháng thuộc tính tương ứng sẽ không được kích hoạt. Mỗi kẻ địch chỉ có thể bị Sói Bạc thêm 1 điểm yếu, khi Sói Bạc thêm điểm yếu lần nữa cho kẻ đó thì chỉ giữ lại điểm yếu được thêm vào sau cùng. Có 100% xác suất cơ bản giảm kháng toàn bộ thuộc tính của kẻ địch này đi 11% trong 2 hiệp. Gây cho kẻ địch này Sát Thương Lượng Tử bằng 235% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.15 (tối đa) | Có 90% xác suất cơ bản thêm cho 1 kẻ địch chỉ định 1 Điểm Yếu mang thuộc tính có từ đồng đội trong trận, và giảm 20% kháng thuộc tính của Điểm Yếu đó trong 2 hiệp. Nếu kẻ địch đã có điểm yếu của thuộc tính này thì hiệu ứng giảm kháng thuộc tính tương ứng sẽ không được kích hoạt. Mỗi kẻ địch chỉ có thể bị Sói Bạc thêm 1 điểm yếu, khi Sói Bạc thêm điểm yếu lần nữa cho kẻ đó thì chỉ giữ lại điểm yếu được thêm vào sau cùng. Có 100% xác suất cơ bản giảm kháng toàn bộ thuộc tính của kẻ địch này đi 11.3% trong 2 hiệp. Gây cho kẻ địch này Sát Thương Lượng Tử bằng 245% Tấn Công của Sói Bạc. |
▾
Có 108% xác suất cơ bản khiến Phòng Thủ của 1 kẻ địch chỉ định giảm 49.5% trong 3 hiệp, đồng thời gây cho mục tiêu này Sát Thương Lượng Tử bằng 456% Tấn Công của Sói Bạc.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Có 85% xác suất cơ bản khiến Phòng Thủ của 1 kẻ địch chỉ định giảm 36% trong 3 hiệp, đồng thời gây cho mục tiêu này Sát Thương Lượng Tử bằng 228% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.2 | Có 87% xác suất cơ bản khiến Phòng Thủ của 1 kẻ địch chỉ định giảm 36.9% trong 3 hiệp, đồng thời gây cho mục tiêu này Sát Thương Lượng Tử bằng 243% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.3 | Có 88% xác suất cơ bản khiến Phòng Thủ của 1 kẻ địch chỉ định giảm 37.8% trong 3 hiệp, đồng thời gây cho mục tiêu này Sát Thương Lượng Tử bằng 258% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.4 | Có 90% xác suất cơ bản khiến Phòng Thủ của 1 kẻ địch chỉ định giảm 38.7% trong 3 hiệp, đồng thời gây cho mục tiêu này Sát Thương Lượng Tử bằng 274% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.5 | Có 91% xác suất cơ bản khiến Phòng Thủ của 1 kẻ địch chỉ định giảm 39.6% trong 3 hiệp, đồng thời gây cho mục tiêu này Sát Thương Lượng Tử bằng 289% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.6 | Có 93% xác suất cơ bản khiến Phòng Thủ của 1 kẻ địch chỉ định giảm 40.5% trong 3 hiệp, đồng thời gây cho mục tiêu này Sát Thương Lượng Tử bằng 304% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.7 | Có 94% xác suất cơ bản khiến Phòng Thủ của 1 kẻ địch chỉ định giảm 41.6% trong 3 hiệp, đồng thời gây cho mục tiêu này Sát Thương Lượng Tử bằng 323% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.8 | Có 96% xác suất cơ bản khiến Phòng Thủ của 1 kẻ địch chỉ định giảm 42.8% trong 3 hiệp, đồng thời gây cho mục tiêu này Sát Thương Lượng Tử bằng 342% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.9 | Có 98% xác suất cơ bản khiến Phòng Thủ của 1 kẻ địch chỉ định giảm 43.9% trong 3 hiệp, đồng thời gây cho mục tiêu này Sát Thương Lượng Tử bằng 361% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.10 | Có 100% xác suất cơ bản khiến Phòng Thủ của 1 kẻ địch chỉ định giảm 45% trong 3 hiệp, đồng thời gây cho mục tiêu này Sát Thương Lượng Tử bằng 380% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.11 | Có 101% xác suất cơ bản khiến Phòng Thủ của 1 kẻ địch chỉ định giảm 45.9% trong 3 hiệp, đồng thời gây cho mục tiêu này Sát Thương Lượng Tử bằng 395% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.12 | Có 103% xác suất cơ bản khiến Phòng Thủ của 1 kẻ địch chỉ định giảm 46.8% trong 3 hiệp, đồng thời gây cho mục tiêu này Sát Thương Lượng Tử bằng 410% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.13 | Có 105% xác suất cơ bản khiến Phòng Thủ của 1 kẻ địch chỉ định giảm 47.7% trong 3 hiệp, đồng thời gây cho mục tiêu này Sát Thương Lượng Tử bằng 426% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.14 | Có 106% xác suất cơ bản khiến Phòng Thủ của 1 kẻ địch chỉ định giảm 48.6% trong 3 hiệp, đồng thời gây cho mục tiêu này Sát Thương Lượng Tử bằng 441% Tấn Công của Sói Bạc. |
| Lv.15 (tối đa) | Có 108% xác suất cơ bản khiến Phòng Thủ của 1 kẻ địch chỉ định giảm 49.5% trong 3 hiệp, đồng thời gây cho mục tiêu này Sát Thương Lượng Tử bằng 456% Tấn Công của Sói Bạc. |
▾
Sói Bạc có thể gây 3 loại Bug: Tấn Công giảm 12.5%, Phòng Thủ giảm 10%, Tốc Độ giảm 7.5%. Sói Bạc sau mỗi lần thi triển tấn công có 78% xác suất cơ bản cài 1 "Bug" ngẫu nhiên cho mục tiêu phe địch bị tấn công, duy trì 3 hiệp.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Sói Bạc có thể gây 3 loại Bug: Tấn Công giảm 5%, Phòng Thủ giảm 4%, Tốc Độ giảm 3%. Sói Bạc sau mỗi lần thi triển tấn công có 60% xác suất cơ bản cài 1 "Bug" ngẫu nhiên cho mục tiêu phe địch bị tấn công, duy trì 3 hiệp. |
| Lv.2 | Sói Bạc có thể gây 3 loại Bug: Tấn Công giảm 5.5%, Phòng Thủ giảm 4.4%, Tốc Độ giảm 3.3%. Sói Bạc sau mỗi lần thi triển tấn công có 61% xác suất cơ bản cài 1 "Bug" ngẫu nhiên cho mục tiêu phe địch bị tấn công, duy trì 3 hiệp. |
| Lv.3 | Sói Bạc có thể gây 3 loại Bug: Tấn Công giảm 6%, Phòng Thủ giảm 4.8%, Tốc Độ giảm 3.6%. Sói Bạc sau mỗi lần thi triển tấn công có 62% xác suất cơ bản cài 1 "Bug" ngẫu nhiên cho mục tiêu phe địch bị tấn công, duy trì 3 hiệp. |
| Lv.4 | Sói Bạc có thể gây 3 loại Bug: Tấn Công giảm 6.5%, Phòng Thủ giảm 5.2%, Tốc Độ giảm 3.9%. Sói Bạc sau mỗi lần thi triển tấn công có 64% xác suất cơ bản cài 1 "Bug" ngẫu nhiên cho mục tiêu phe địch bị tấn công, duy trì 3 hiệp. |
| Lv.5 | Sói Bạc có thể gây 3 loại Bug: Tấn Công giảm 7%, Phòng Thủ giảm 5.6%, Tốc Độ giảm 4.2%. Sói Bạc sau mỗi lần thi triển tấn công có 65% xác suất cơ bản cài 1 "Bug" ngẫu nhiên cho mục tiêu phe địch bị tấn công, duy trì 3 hiệp. |
| Lv.6 | Sói Bạc có thể gây 3 loại Bug: Tấn Công giảm 7.5%, Phòng Thủ giảm 6%, Tốc Độ giảm 4.5%. Sói Bạc sau mỗi lần thi triển tấn công có 66% xác suất cơ bản cài 1 "Bug" ngẫu nhiên cho mục tiêu phe địch bị tấn công, duy trì 3 hiệp. |
| Lv.7 | Sói Bạc có thể gây 3 loại Bug: Tấn Công giảm 8.1%, Phòng Thủ giảm 6.5%, Tốc Độ giảm 4.9%. Sói Bạc sau mỗi lần thi triển tấn công có 68% xác suất cơ bản cài 1 "Bug" ngẫu nhiên cho mục tiêu phe địch bị tấn công, duy trì 3 hiệp. |
| Lv.8 | Sói Bạc có thể gây 3 loại Bug: Tấn Công giảm 8.8%, Phòng Thủ giảm 7%, Tốc Độ giảm 5.3%. Sói Bạc sau mỗi lần thi triển tấn công có 69% xác suất cơ bản cài 1 "Bug" ngẫu nhiên cho mục tiêu phe địch bị tấn công, duy trì 3 hiệp. |
| Lv.9 | Sói Bạc có thể gây 3 loại Bug: Tấn Công giảm 9.4%, Phòng Thủ giảm 7.5%, Tốc Độ giảm 5.6%. Sói Bạc sau mỗi lần thi triển tấn công có 71% xác suất cơ bản cài 1 "Bug" ngẫu nhiên cho mục tiêu phe địch bị tấn công, duy trì 3 hiệp. |
| Lv.10 | Sói Bạc có thể gây 3 loại Bug: Tấn Công giảm 10%, Phòng Thủ giảm 8%, Tốc Độ giảm 6%. Sói Bạc sau mỗi lần thi triển tấn công có 72% xác suất cơ bản cài 1 "Bug" ngẫu nhiên cho mục tiêu phe địch bị tấn công, duy trì 3 hiệp. |
| Lv.11 | Sói Bạc có thể gây 3 loại Bug: Tấn Công giảm 10.5%, Phòng Thủ giảm 8.4%, Tốc Độ giảm 6.3%. Sói Bạc sau mỗi lần thi triển tấn công có 73% xác suất cơ bản cài 1 "Bug" ngẫu nhiên cho mục tiêu phe địch bị tấn công, duy trì 3 hiệp. |
| Lv.12 | Sói Bạc có thể gây 3 loại Bug: Tấn Công giảm 11%, Phòng Thủ giảm 8.8%, Tốc Độ giảm 6.6%. Sói Bạc sau mỗi lần thi triển tấn công có 74% xác suất cơ bản cài 1 "Bug" ngẫu nhiên cho mục tiêu phe địch bị tấn công, duy trì 3 hiệp. |
| Lv.13 | Sói Bạc có thể gây 3 loại Bug: Tấn Công giảm 11.5%, Phòng Thủ giảm 9.2%, Tốc Độ giảm 6.9%. Sói Bạc sau mỗi lần thi triển tấn công có 76% xác suất cơ bản cài 1 "Bug" ngẫu nhiên cho mục tiêu phe địch bị tấn công, duy trì 3 hiệp. |
| Lv.14 | Sói Bạc có thể gây 3 loại Bug: Tấn Công giảm 12%, Phòng Thủ giảm 9.6%, Tốc Độ giảm 7.2%. Sói Bạc sau mỗi lần thi triển tấn công có 77% xác suất cơ bản cài 1 "Bug" ngẫu nhiên cho mục tiêu phe địch bị tấn công, duy trì 3 hiệp. |
| Lv.15 (tối đa) | Sói Bạc có thể gây 3 loại Bug: Tấn Công giảm 12.5%, Phòng Thủ giảm 10%, Tốc Độ giảm 7.5%. Sói Bạc sau mỗi lần thi triển tấn công có 78% xác suất cơ bản cài 1 "Bug" ngẫu nhiên cho mục tiêu phe địch bị tấn công, duy trì 3 hiệp. |
▾
Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền mang thuộc tính tương ứng của địch.
▾
Tấn công kẻ địch ngay lập tức, sau khi vào chiến đấu sẽ gây Sát Thương Lượng Tử bằng 80% Tấn Công của Sói Bạc cho toàn bộ địch, đồng thời bỏ qua các thuộc tính Điểm Yếu và làm giảm Sức Bền của toàn phe địch. Khi phá vỡ điểm yếu sẽ kích hoạt hiệu ứng Phá Vỡ Điểm Yếu thuộc tính Lượng Tử.
Vết Tích Lớn
Thời gian duy trì của "Bug" tăng 1 hiệp. Mỗi khi có điểm yếu của mục tiêu phe địch bị phá vỡ, Sói Bạc có 65% xác suất cơ bản cài cho mục tiêu này 1 "Bug" ngẫu nhiên.
Thời gian duy trì của Điểm Yếu được thêm cho mục tiêu địch sẽ tăng 1 hiệp khi thi triển Chiến Kỹ.
Khi thi triển Chiến Kỹ, nếu số lượng Hiệu Ứng Xấu của mục tiêu phe địch nhiều hơn hoặc bằng 3, thì Chiến Kỹ khiến hiệu ứng giảm Kháng Toàn Thuộc Tính của kẻ địch giảm thêm 3%.
Bonus Thiên Phú (Trace)
Phá Điểm Yếu (Độ Lì)
| Kỹ năng | Loại đòn | Độ Lì phá được |
|---|---|---|
| Cảnh Báo Hệ Thống | Tấn Công Thường | 30 |
| Cho Phép Thay Đổi? | Chiến Kỹ | 60 |
| Tài Khoản Đã Bị Khóa | Tuyệt Kỹ | 90 |
| Tấn Công | Đòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ | 30 |
| Buộc Kết Thúc Tiến Trình | Bí Kỹ | 60 |
Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Sói Bạc phá được tổng cộng 180 Độ Lì.
Cần mấy đòn để phá quái
| Hạng quái | Độ Lì (trung vị) | Số đòn thường | Số lần Chiến Kỹ |
|---|---|---|---|
| Lính thường | 120 | 4 | 2 |
| Tinh nhuệ | 360 | 12 | 6 |
| Trùm nhỏ | 540 | 18 | 9 |
| Trùm lớn | 540 | 18 | 9 |
112/231 quái trong kho có điểm yếu Lượng Tử — đúng nguyên tố của Sói Bạc. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Lượng Tử →
Chỉ số & Nguyên liệu
Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi
Chỉ số cấp 80
Nguyên liệu nâng bậc
Câu hỏi thường gặp về Sói Bạc
Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Sói Bạc là gì?
Nón tốt nhất cho Sói Bạc là Cơn Mưa Tầm Tã (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.
Sói Bạc có đáng roll không?
Silver Wolf là trợ thủ debuff Lượng Tử độc nhất: cắm điểm yếu Lượng Tử và bào giáp cực mạnh. Nên roll nếu bạn cần enabler cho Seele/Acheron hoặc thiếu người xé giáp; bỏ qua nếu đã có Pela/Jiaoqiu vì cô đã bị power-creep phần nào.
Đội hình tốt nhất cho Sói Bạc là gì?
Đội Acheron (SW chồng debuff nuôi Tuyệt của Acheron), đội Seele hypercarry Lượng Tử (xé giáp + cắm điểm yếu), đội Dr. Ratio (Ratio thèm debuff nên SW cực hợp).
Sói Bạc cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?
Kỹ Năng Trọng Kích của Sói Bạc cần 110 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.
Sói Bạc cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?
Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.
Nón Ánh Sáng phù hợp
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
3★
3★
3★Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.
Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy
Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).
- Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
- Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)
Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:
- Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
- Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
- Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
- Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.
Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.
Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc
Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.
Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào
SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
- Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.


























