Sparkle
★★★★★

Sparkle Build

Sparkle là nhân vật 5★ hệ Lượng Tử, đi theo vận mệnh Hòa Hợp trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.

Ra mắt: 06/02/2024 · bản 1.6· Cập nhật: 12/08/2026
Cập nhật theo phiên bản 4.4 · 15/07/2026
Tính thiên tỉnh để quay nhân vật này →

Lồng Tiếng

JPENCNKR
Ueda Reina Lizzie Freeman Zhao Shuang Sung Ye-won (성예원)
Cộng đồng đang dùng · bản 4.4.2
Vòng Ký Ức41.6%
Hư Cấu Tự Sự44.7%
Bóng Tận Thế53.6%
Thống kê từ 13.965 hồ sơ người chơi thật (Hồi Ức Hỗn Độn) · dữ liệu cộng đồng người chơi
Hành trình nuôi Sparkle — đi theo số là xong

Mã đang hoạt động (11)

Mã quà tặng →
STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Tóm tắt 30 giây

Sparkle là Nhịp Điệu (Harmony) tăng Bạo kích sát thương thuần túy, biến một DPS Bạo kích thành cỗ máy huỷ diệt và đẩy lượt cả đội. Hợp mọi đội cần tối đa hoá 1-2 DPS bạo kích cao; kém hữu ích nếu đội không xoay quanh việc bạo kích liên tục.

1

Build nhanh 30 giây

Người vội chỉ cần khung này — chi tiết đọc bên dưới
Giáp (Thân)CRIT DMG Giày (Chân)SPD Quả cầuHP% Dây nốiEnergy Regeneration Rate

Dòng phụ ưu tiên: SPD > CRIT DMG > HP% > EHR (đủ 30% cho Broken Keel)

2

Đánh giá & lối chơi

Mạnh cỡ nào, đáng kéo không, chơi thế nào
Vòng Ký Ức 5/5
Hư Cấu Tự Sự 4/5
Bóng Tận Thế 4.5/5
Lượng Tử (nguyên tố của Sparkle) là điểm yếu ở 1/4 giai đoạn Dị Tướng mùa này.
Xem chi tiết Dị Tướng mùa này →
Lưu ý cho người mới

Sparkle không có điểm yếu rõ rệt theo dữ liệu hiện có, nhưng cần build đúng (xem phần Build bên dưới) mới phát huy hết sức mạnh.

Có nên roll Sparkle?

Sparkle là Nhịp Điệu (Harmony) tăng Bạo kích sát thương thuần túy, biến một DPS Bạo kích thành cỗ máy huỷ diệt và đẩy lượt cả đội. Hợp mọi đội cần tối đa hoá 1-2 DPS bạo kích cao; kém hữu ích nếu đội không xoay quanh việc bạo kích liên tục.

Gốc bộ kỹ năng là Thiên phú "Chứng Cứ Giả": khi Sparkle ở trên sân, giới hạn điểm kỹ năng tối đa của cả đội +2 (cấp tối đa), và mỗi lần đồng đội tiêu 1 điểm kỹ năng, toàn đội nhận cộng dồn sát thương (7,5% ở cấp tối đa so với 3% cấp 1) trong 1 lượt, chồng tối đa 3 lần. Chiến kỹ "Kẻ Lặn Trong Mộng" cộng thẳng Bạo kích Sát thương cho 1 đồng minh bằng 30%→54% Bạo kích Sát thương của chính Sparkle (cấp 1→15) cộng thêm, kèm đẩy lượt hành động 50% (không tự áp cho bản thân) — nghĩa là buff đồng minh càng mạnh khi Sparkle càng build Bạo kích Sát thương cho chính mình, dù cô không tự đánh.

Ưu điểm
  • Buff Bạo kích Sát thương cực lớn cho carry chính
  • Đẩy lượt cả đội, giữ nhịp đội hình dồn dập
  • Hoàn điểm kỹ năng qua Ultimate, giải quyết vấn đề thiếu SP
  • Có thể lên đội với gần như mọi DPS bạo kích cao, tính linh hoạt cao
  • Giới hạn điểm kỹ năng đội +2, giảm áp lực SP toàn đội chứ không riêng carry
  • E0 đã đủ mạnh, không cần đầu tư eidolon sâu để hữu dụng
Nhược điểm
  • Vô dụng nếu đội không có DPS xoay quanh Bạo kích cao
  • Không tự gây sát thương đáng kể, phụ thuộc hoàn toàn vào carry
  • Cần SPD cao để giữ nhịp đẩy lượt, hụt SPD là hụt cả giá trị buff
  • Buff scale theo CRIT DMG của chính Sparkle nên build của cô không hề "rẻ" như một support thường
  • Không có khả năng sinh tồn/hồi máu, cần đội hình gánh sinh tồn riêng
  • Giá trị giảm mạnh trong đội đa DPS vì buff chỉ nhắm 1 mục tiêu mỗi lượt Chiến kỹ

Cách chơi / xoay tua

Vòng lặp: Chiến kỹ mỗi lượt lên đúng 1 carry chính để nhồi Bạo kích Sát thương + đẩy lượt cho carry đó hành động sớm hơn; giữ Ultimate cho đúng lúc carry sắp xả để cộng thêm hiệu ứng Mật Mã (Cipher) — Ultimate hoàn 4 điểm kỹ năng cho cả đội và tăng thêm 6%→12% (cấp 1→15) sát thương cộng dồn cho ai có Mật Mã trong 2 lượt.

Thứ tự thực chiến chuẩn: Sparkle vào đầu vòng → Chiến kỹ lên carry → carry được đẩy lượt hành động ngay, xả kỹ năng/Ultimate lúc đang mang buff đỉnh → Sparkle dùng Ultimate đúng khi carry gần tới lượt xả để tối đa số lượt Mật Mã còn hiệu lực. Vì bản thân không cần đánh thường nhiều, ưu tiên tuyệt đối là giữ nhịp buff liên tục hơn là gây sát thương cá nhân.

3

Build chi tiết

Nón, di vật, chỉ số cần đạt — kèm lý do

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Sparkle

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Chưa có nón riêng thì dùng gì?
Chưa có nón trong bảng khuyến nghị ở trên? Khắc Lên Ánh Trăng (4★) là lựa chọn dễ có mà vẫn nằm trong nhóm build tốt cho Sparkle.

Di vật tốt nhất

Giáp (Thân)CRIT DMG
Giày (Chân)SPD
Quả cầuHP%
Dây nốiEnergy Regeneration Rate

Dòng phụ ưu tiên: SPD > CRIT DMG > HP% > EHR (đủ 30% cho Broken Keel)

Chỉ số mục tiêu

Ưu tiên: SPD > CRIT DMG > HP% > Hiệu Ứng Trúng (đủ ~30% để chồng đủ debuff cho Broken Keel).

Vì hiệu ứng buff của Sparkle scale theo CHÍNH Bạo kích Sát thương của cô (không phải của người nhận), CRIT DMG trên bản thân Sparkle gián tiếp là chỉ số sát thương của cả đội — một nghịch lý xây dựng: build một support-Bạo kích để tăng sát thương người khác, khiến việc build Sparkle gần giống build 1 DPS Bạo kích dù cô hiếm khi tự đánh.

4

Đội hình

Ghép với ai là mạnh nhất

Đội hình tốt nhất cho Sparkle

Đội chuẩn: Sparkle + Dan Heng • Imbibitor Lunae + Tingyun + Luocha. Ghép Seele + Silver Wolf + Fu Xuan cho biến thể Lượng Tử đơn mục tiêu, hoặc Jingliu + Pela + Aventurine cho biến thể Băng cực bùng nổ.

Sparkle phát huy tối đa với carry có Ultimate/Chiến kỹ xả liên tục dựa 100% vào Bạo kích, vì buff của cô cộng thẳng vào đúng chỉ số đó — carry càng phụ thuộc Bạo kích Sát thương làm trục sát thương chính thì Sparkle càng lời.

Gợi ý meta tổng hợp từ đồng thuận cộng đồng toàn cầu (Meta 2026-07). Số liệu lấy từ dữ liệu game — cập nhật theo phiên bản.

5

Tinh Hồn

Nên nạp tới đâu, mốc nào đáng tiền

E0 (E1 rất đáng, E2 mạnh) — E0 hoàn toàn đủ dùng. E1 rất đáng vì tăng mạnh mức cộng dồn Chiến kỹ, E2 tăng thêm hiệu ứng Mật Mã. Không bắt buộc lên cao hơn.

E1
Dẹp Bỏ Hoài Nghi★★★★★
Thời gian duy trì Câu Đố Kỳ Dị thi triển bởi Tuyệt Kỹ tăng thêm 1 hiệp, mục tiêu phe ta sở hữu Câu Đố Kỳ Dị sẽ tăng 40% Tấn Công.
Kéo dài hiệu ứng Cipher thêm 1 lượt và tăng thêm 40% ATK cho toàn bộ đồng đội có Cipher, đây là một cú bùng nổ sức mạnh lớn cho cả đội.
Tinh Hồn Sparkle×1 Tinh Hồn Sparkle
E2
Hư Cấu Vô Cớ★★★★★
Mỗi tầng hiệu ứng của Thiên Phú khiến mục tiêu phe ta khi gây sát thương sẽ bỏ qua 8% Phòng Thủ của mục tiêu.
Mỗi tầng hiệu ứng thiên phú cho phép đồng đội xuyên thêm 8% DEF của mục tiêu, có thể cộng dồn tới 24% xuyên giáp, tăng sát thương toàn đội rất mạnh.
Tinh Hồn Sparkle×1 Tinh Hồn Sparkle
E3
Giấc Mộng Viển Vông★★☆☆☆
Cấp Chiến Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Tấn Công Thường +1, tối đa không quá cấp 10.
Chỉ tăng cấp Kỹ Năng và Đòn Đánh Thường, tiện ích thấp vì không thêm hiệu ứng mới.
Tinh Hồn Sparkle×1 Tinh Hồn Sparkle
E4
Cuộc Sống Là Canh Bạc★★★☆☆
Tuyệt Kỹ có thể hồi phục thêm 1 Điểm Chiến Kỹ, hiệu ứng tăng giới hạn Điểm Chiến Kỹ của Thiên Phú tăng thêm 1 điểm.
Trợ Sát hồi thêm 1 điểm SP và Thiên Phú tăng thêm 1 SP tối đa, cải thiện đáng kể vòng quay điểm kỹ năng của cả đội.
Tinh Hồn Sparkle×1 Tinh Hồn Sparkle
E5
Chân Tướng Hai Mặt★★☆☆☆
Cấp Tuyệt Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Thiên Phú +2, tối đa không quá cấp 15.
Chỉ tăng cấp Trợ Sát và Thiên Phú, tiện ích thấp vì không thêm hiệu ứng mới.
Tinh Hồn Sparkle×1 Tinh Hồn Sparkle
E6
Lời Giải Đáp Đa Tầng★★★★★
Tăng thêm hiệu ứng Tăng Sát Thương Bạo Kích của Chiến Kỹ, mức tăng bằng 30% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle, và khi Sparkle thi triển Chiến Kỹ, sẽ khiến hiệu ứng Tăng Sát Thương Bạo Kích của Chiến Kỹ có hiệu lực với đồng đội sở hữu Câu Đố Kỳ Dị, khi Sparkle thi triển Tuyệt Kỹ, nếu trong phe ta có mục tiêu mang hiệu ứng Tăng Sát Thương Bạo Kích của Chiến Kỹ, sẽ khiến hiệu ứng này khuếch tán đến đồng đội đang có Câu Đố Kỳ Dị.
Kỹ Năng tăng thêm 30% CRIT DMG của Sparkle và hiệu ứng này còn áp dụng cho mọi đồng đội có Cipher, biến đổi kit thành nguồn buff CRIT DMG cực mạnh cho cả đội.
Tinh Hồn Sparkle×1 Tinh Hồn Sparkle
6

Kỹ năng & Vết tích

Nâng gì trước — bấm từng kỹ năng để xem chi tiết

Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng

Tuyệt Kỹ ★★★★★ Ultimate cấp Cipher cho cả đội và khuếch đại % DMG mỗi stack Tài Năng, nên cần lên cấp tối đa sớm để tăng hiệu quả buff toàn đội.
Thiên Phú ★★★★★ Talent là nguồn buff DMG% toàn đội cốt lõi, mỗi lần đồng đội tiêu Skill Point sẽ cộng dồn sát thương cho cả đội nên cần ưu tiên ngang Ultimate.
Chiến Kỹ ★★★☆☆ Skill tăng CRIT DMG cho một đồng đội và có thể đẩy hành động, hữu ích nhưng chỉ tác động một mục tiêu nên xếp sau hai kỹ năng buff toàn đội.
Đánh Thường ★☆☆☆☆ Basic ATK chỉ gây sát thương đơn thuần và Sparkle hiếm khi cần dùng để gây DMG, nên luôn là ưu tiên thấp nhất.
Ưu tiên vết tích: A6 > A4 > A2 Ưu tiên tinh hồn: E1 = E2 > E4 > E3 = E5

Kỹ năng

Hài Độc Thoại
Tấn Công Thường Đánh Đơn Lv.10 +20 30

Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Sparkle.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Sparkle.
Lv.2 Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Sparkle.
Lv.3 Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Sparkle.
Lv.4 Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Sparkle.
Lv.5 Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Sparkle.
Lv.6 Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Sparkle.
Lv.7 Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Sparkle.
Lv.8 Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Sparkle.
Lv.9 Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Sparkle.
Lv.10 (tối đa) Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Sparkle.
Cá Nhỏ Cõi Mơ
Chiến Kỹ Hỗ Trợ Lv.15 +30

Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 30% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +54%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 12% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +27%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động.
Lv.2 Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 13.2% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +28.8%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động.
Lv.3 Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 14.4% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +30.6%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động.
Lv.4 Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 15.6% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +32.4%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động.
Lv.5 Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 16.8% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +34.2%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động.
Lv.6 Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 18% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +36%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động.
Lv.7 Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 19.5% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +38.3%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động.
Lv.8 Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 21% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +40.5%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động.
Lv.9 Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 22.5% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +42.8%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động.
Lv.10 Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 24% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +45%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động.
Lv.11 Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 25.2% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +46.8%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động.
Lv.12 Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 26.4% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +48.6%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động.
Lv.13 Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 27.6% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +50.4%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động.
Lv.14 Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 28.8% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +52.2%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động.
Lv.15 (tối đa) Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 30% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +54%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động.
Cô Gái Nghìn Mặt
Tuyệt Kỹ Hỗ Trợ Lv.15 +5 110

Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 12%, duy trì 2 hiệp.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 6%, duy trì 2 hiệp.
Lv.2 Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 6.4%, duy trì 2 hiệp.
Lv.3 Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 6.8%, duy trì 2 hiệp.
Lv.4 Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 7.2%, duy trì 2 hiệp.
Lv.5 Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 7.6%, duy trì 2 hiệp.
Lv.6 Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 8%, duy trì 2 hiệp.
Lv.7 Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 8.5%, duy trì 2 hiệp.
Lv.8 Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 9%, duy trì 2 hiệp.
Lv.9 Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 9.5%, duy trì 2 hiệp.
Lv.10 Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 10%, duy trì 2 hiệp.
Lv.11 Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 10.4%, duy trì 2 hiệp.
Lv.12 Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 10.8%, duy trì 2 hiệp.
Lv.13 Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 11.2%, duy trì 2 hiệp.
Lv.14 Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 11.6%, duy trì 2 hiệp.
Lv.15 (tối đa) Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 12%, duy trì 2 hiệp.
Ngụy Biện Cá Trích Đỏ
Thiên Phú Hỗ Trợ Lv.15

Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 7.5% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 3% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng.
Lv.2 Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 3.3% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng.
Lv.3 Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 3.6% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng.
Lv.4 Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 3.9% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng.
Lv.5 Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 4.2% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng.
Lv.6 Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 4.5% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng.
Lv.7 Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 4.9% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng.
Lv.8 Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 5.3% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng.
Lv.9 Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 5.6% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng.
Lv.10 Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 6% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng.
Lv.11 Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 6.3% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng.
Lv.12 Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 6.6% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng.
Lv.13 Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 6.9% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng.
Lv.14 Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 7.2% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng.
Lv.15 (tối đa) Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 7.5% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng.
Tấn Công
30

Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền thuộc tính tương ứng của địch.

Kẻ Kể Chuyện Không Đáng Tin
Bí Kỹ Hỗ Trợ

Sau khi dùng Bí Kỹ, toàn thể phe ta sẽ vào trạng thái Lạc Lối trong 20 giây liên tục. Ở trạng thái Lạc Lối sẽ không bị kẻ địch phát hiện. Khi vào chiến đấu trong thời gian Lạc Lối sẽ hồi 3 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta.

Vết Tích Lớn

3 kỹ năng bị động mạnh (A2/A4/A6) — mở khi lên bậc
A2
Ghi Dấu Năm Tháng

Khi thi triển Tấn Công Thường sẽ hồi thêm 10 Năng Lượng.

A4
Hoa Nhân Tạo

Hiệu ứng Tăng Sát Thương Bạo Kích cung cấp bởi Chiến Kỹ sẽ kéo dài đến khi bắt đầu hiệp kế tiếp của mục tiêu.

A6
Dạ Khúc Tưởng Nhớ

Tấn Công của toàn phe ta tăng 15%. Khi trong đội phe ta có 1/2/3 nhân vật thuộc tính Lượng Tử, tấn công của nhân vật có thuộc tính Lượng Tử phe ta tăng thêm 5%/15%/30%.

Phá Điểm Yếu (Độ Lì)

Mỗi kỹ năng của Sparkle phá được bao nhiêu Độ Lì — thang nội bộ, khớp Sổ Tay Quái
Kỹ năngLoại đònĐộ Lì phá được
Hài Độc ThoạiTấn Công Thường30
Tấn CôngĐòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ30

Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Sparkle phá được tổng cộng 30 Độ Lì.

Cần mấy đòn để phá quái

Hạng quáiĐộ Lì (trung vị)Số đòn thườngSố lần Chiến Kỹ
Lính thường 120 4 kỹ năng này không phá Độ Lì
Tinh nhuệ 360 12 kỹ năng này không phá Độ Lì
Trùm nhỏ 540 18 kỹ năng này không phá Độ Lì
Trùm lớn 540 18 kỹ năng này không phá Độ Lì

112/231 quái trong kho có điểm yếu Lượng Tử — đúng nguyên tố của Sparkle. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Lượng Tử →

7

Chỉ số & Nguyên liệu

Chỉ số gốc cấp 80 và đồ cần farm

Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi

Tài nguyên có hạn thì ưu tiên theo thứ tự này
1. Cấp Nhân Vật 2. Cấp Nón Ánh Sáng 3. Vết Tích (Trace) 4. Di Vật

Chỉ số cấp 80

HP
1,397
Hạng #7/90
Tấn công
524
Hạng #74/90
Phòng thủ
485
Hạng #41/90
Tốc độ
101
Hạng #50/90
Tỉ lệ bạo kích
5%
ST bạo kích
50%
8

Câu hỏi thường gặp về Sparkle

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Sparkle là gì?

Nón tốt nhất cho Sparkle là Trò Đùa Trần Thế (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.

Sparkle có đáng roll không?

Sparkle là Nhịp Điệu (Harmony) tăng Bạo kích sát thương thuần túy, biến một DPS Bạo kích thành cỗ máy huỷ diệt và đẩy lượt cả đội. Hợp mọi đội cần tối đa hoá 1-2 DPS bạo kích cao; kém hữu ích nếu đội không xoay quanh việc bạo kích liên tục. Gốc bộ kỹ năng là Thiên phú "Chứng Cứ Giả": khi Sparkle ở trên sân, giới hạn điểm kỹ năng tối đa của cả đội +2 (cấp tối đa), và mỗi lần đồng đội tiêu 1 điểm kỹ năng, toàn đội nhận cộng dồn sát thương (7,5% ở cấp tối đa so với 3% cấp 1) trong 1 lượt, chồng tối đa 3 lần. Chiến kỹ "Kẻ Lặn Trong Mộng" cộng thẳng Bạo kích Sát thương cho 1 đồng minh bằng 30%→54% Bạo kích Sát thương của chính Sparkle (cấp 1→15) cộng thêm, kèm đẩy lượt hành động 50% (không tự áp cho bản thân) — nghĩa là buff đồng minh càng mạnh khi Sparkle càng build Bạo kích Sát thương cho chính mình, dù cô không tự đánh.

Đội hình tốt nhất cho Sparkle là gì?

Đội chuẩn: Sparkle + Dan Heng • Imbibitor Lunae + Tingyun + Luocha. Ghép Seele + Silver Wolf + Fu Xuan cho biến thể Lượng Tử đơn mục tiêu, hoặc Jingliu + Pela + Aventurine cho biến thể Băng cực bùng nổ. Sparkle phát huy tối đa với carry có Ultimate/Chiến kỹ xả liên tục dựa 100% vào Bạo kích, vì buff của cô cộng thẳng vào đúng chỉ số đó — carry càng phụ thuộc Bạo kích Sát thương làm trục sát thương chính thì Sparkle càng lời.

Sparkle cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?

Kỹ Năng Trọng Kích của Sparkle cần 110 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.

Sparkle cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?

Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.

Nón Ánh Sáng phù hợp

Cùng vận mệnh Hòa Hợp — dùng nón cùng vận mệnh mới phát huy hiệu ứng.
Nón Ánh Sáng →
Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.

Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy

Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).

  • Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
  • Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)

Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:

  • Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
  • Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
  • Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
  • Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.

Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.

Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc

Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.

Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào

SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
  • Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
D

Tính toán sát thương (tự tính từ dữ liệu gốc trong game)

Số VÍ DỤ để hiểu công thức — không phải chỉ số bắt buộc

Công thức: Bạo kích Sát thương cộng cho đồng minh = 30% × Bạo kích Sát thương của chính Sparkle + 54% (cố định). Vì hiệu ứng phụ thuộc CHÍNH chỉ số của Sparkle, cột dưới đây tính theo CRIT DMG tự thân của cô, không phải của người nhận buff.

CRIT DMG của SparkleBạo kích ST cộng cho đồng minh
150%+99%
200%+114%
250%+129%

Giả định: đây là mức TĂNG Bạo kích Sát thương mà đồng minh nhận được, chưa nhân với sát thương gốc của đồng minh đó — sát thương thực tế còn phụ thuộc toàn bộ chỉ số của người nhận buff.

Nhân vật liên quan

Chưa rành cơ chế? Đọc thêm

Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…