Sparkle Build
Sparkle là nhân vật 5★ hệ Lượng Tử, đi theo vận mệnh Hòa Hợp trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.
Lồng Tiếng
| JP | EN | CN | KR |
|---|---|---|---|
| Ueda Reina | Lizzie Freeman | Zhao Shuang | Sung Ye-won (성예원) |
Mã đang hoạt động (11)
Mã quà tặng →STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Sparkle là Nhịp Điệu (Harmony) tăng Bạo kích sát thương thuần túy, biến một DPS Bạo kích thành cỗ máy huỷ diệt và đẩy lượt cả đội. Hợp mọi đội cần tối đa hoá 1-2 DPS bạo kích cao; kém hữu ích nếu đội không xoay quanh việc bạo kích liên tục.
Build nhanh 30 giây
Dòng phụ ưu tiên: SPD > CRIT DMG > HP% > EHR (đủ 30% cho Broken Keel)
Tinh Hồn
×1
Tinh Hồn Sparkle
×1
Tinh Hồn Sparkle
×1
Tinh Hồn Sparkle
×1
Tinh Hồn Sparkle
×1
Tinh Hồn Sparkle
×1
Tinh Hồn Sparkle
Kỹ năng & Vết tích
Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng
Kỹ năng
▾
Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Sparkle.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Sparkle. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Sparkle. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Sparkle. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Sparkle. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Sparkle. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Sparkle. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Sparkle. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Sparkle. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Sparkle. |
| Lv.10 (tối đa) | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Sparkle. |
▾
Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 30% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +54%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 12% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +27%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động. |
| Lv.2 | Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 13.2% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +28.8%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động. |
| Lv.3 | Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 14.4% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +30.6%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động. |
| Lv.4 | Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 15.6% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +32.4%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động. |
| Lv.5 | Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 16.8% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +34.2%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động. |
| Lv.6 | Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 18% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +36%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động. |
| Lv.7 | Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 19.5% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +38.3%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động. |
| Lv.8 | Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 21% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +40.5%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động. |
| Lv.9 | Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 22.5% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +42.8%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động. |
| Lv.10 | Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 24% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +45%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động. |
| Lv.11 | Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 25.2% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +46.8%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động. |
| Lv.12 | Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 26.4% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +48.6%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động. |
| Lv.13 | Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 27.6% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +50.4%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động. |
| Lv.14 | Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 28.8% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +52.2%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động. |
| Lv.15 (tối đa) | Tăng Sát Thương Bạo Kích của 1 đồng đội chỉ định, mức tăng bằng 30% Sát Thương Bạo Kích của Sparkle +54%, duy trì 1 hiệp, đồng thời khiến mục tiêu này ưu tiên hành động 50%. Khi Sparkle thi triển kỹ năng này lên bản thân, sẽ không thể kích hoạt hiệu ứng Ưu Tiên Hành Động. |
▾
Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 12%, duy trì 2 hiệp.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 6%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.2 | Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 6.4%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.3 | Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 6.8%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.4 | Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 7.2%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.5 | Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 7.6%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.6 | Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 8%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.7 | Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 8.5%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.8 | Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 9%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.9 | Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 9.5%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.10 | Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 10%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.11 | Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 10.4%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.12 | Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 10.8%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.13 | Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 11.2%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.14 | Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 11.6%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.15 (tối đa) | Hồi phục 4 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta, đồng thời khiến toàn thể phe ta nhận được Câu Đố Kỳ Dị. Khi mục tiêu phe ta có Câu Đố Kỳ Dị kích hoạt hiệu ứng Tăng Sát Thương từ Thiên Phú của Sparkle, mỗi tầng sẽ tăng thêm 12%, duy trì 2 hiệp. |
▾
Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 7.5% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 3% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.2 | Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 3.3% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.3 | Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 3.6% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.4 | Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 3.9% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.5 | Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 4.2% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.6 | Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 4.5% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.7 | Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 4.9% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.8 | Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 5.3% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.9 | Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 5.6% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.10 | Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 6% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.11 | Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 6.3% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.12 | Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 6.6% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.13 | Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 6.9% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.14 | Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 7.2% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.15 (tối đa) | Khi Sparkle trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng thêm 2 điểm. Mục tiêu phe ta mỗi khi tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ, sẽ tăng 7.5% sát thương do toàn bộ phe ta gây ra, hiệu ứng này duy trì 2 hiệp, tối đa có thể cộng dồn 3 tầng. |
▾
Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền thuộc tính tương ứng của địch.
▾
Sau khi dùng Bí Kỹ, toàn thể phe ta sẽ vào trạng thái Lạc Lối trong 20 giây liên tục. Ở trạng thái Lạc Lối sẽ không bị kẻ địch phát hiện. Khi vào chiến đấu trong thời gian Lạc Lối sẽ hồi 3 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta.
Vết Tích Lớn
Khi thi triển Tấn Công Thường sẽ hồi thêm 10 Năng Lượng.
Hiệu ứng Tăng Sát Thương Bạo Kích cung cấp bởi Chiến Kỹ sẽ kéo dài đến khi bắt đầu hiệp kế tiếp của mục tiêu.
Tấn Công của toàn phe ta tăng 15%. Khi trong đội phe ta có 1/2/3 nhân vật thuộc tính Lượng Tử, tấn công của nhân vật có thuộc tính Lượng Tử phe ta tăng thêm 5%/15%/30%.
Bonus Thiên Phú (Trace)
Phá Điểm Yếu (Độ Lì)
| Kỹ năng | Loại đòn | Độ Lì phá được |
|---|---|---|
| Hài Độc Thoại | Tấn Công Thường | 30 |
| Tấn Công | Đòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ | 30 |
Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Sparkle phá được tổng cộng 30 Độ Lì.
Cần mấy đòn để phá quái
| Hạng quái | Độ Lì (trung vị) | Số đòn thường | Số lần Chiến Kỹ |
|---|---|---|---|
| Lính thường | 120 | 4 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
| Tinh nhuệ | 360 | 12 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
| Trùm nhỏ | 540 | 18 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
| Trùm lớn | 540 | 18 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
112/231 quái trong kho có điểm yếu Lượng Tử — đúng nguyên tố của Sparkle. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Lượng Tử →
Chỉ số & Nguyên liệu
Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi
Chỉ số cấp 80
Nguyên liệu nâng bậc
Câu hỏi thường gặp về Sparkle
Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Sparkle là gì?
Nón tốt nhất cho Sparkle là Trò Đùa Trần Thế (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.
Sparkle có đáng roll không?
Sparkle là Nhịp Điệu (Harmony) tăng Bạo kích sát thương thuần túy, biến một DPS Bạo kích thành cỗ máy huỷ diệt và đẩy lượt cả đội. Hợp mọi đội cần tối đa hoá 1-2 DPS bạo kích cao; kém hữu ích nếu đội không xoay quanh việc bạo kích liên tục. Gốc bộ kỹ năng là Thiên phú "Chứng Cứ Giả": khi Sparkle ở trên sân, giới hạn điểm kỹ năng tối đa của cả đội +2 (cấp tối đa), và mỗi lần đồng đội tiêu 1 điểm kỹ năng, toàn đội nhận cộng dồn sát thương (7,5% ở cấp tối đa so với 3% cấp 1) trong 1 lượt, chồng tối đa 3 lần. Chiến kỹ "Kẻ Lặn Trong Mộng" cộng thẳng Bạo kích Sát thương cho 1 đồng minh bằng 30%→54% Bạo kích Sát thương của chính Sparkle (cấp 1→15) cộng thêm, kèm đẩy lượt hành động 50% (không tự áp cho bản thân) — nghĩa là buff đồng minh càng mạnh khi Sparkle càng build Bạo kích Sát thương cho chính mình, dù cô không tự đánh.
Đội hình tốt nhất cho Sparkle là gì?
Đội chuẩn: Sparkle + Dan Heng • Imbibitor Lunae + Tingyun + Luocha. Ghép Seele + Silver Wolf + Fu Xuan cho biến thể Lượng Tử đơn mục tiêu, hoặc Jingliu + Pela + Aventurine cho biến thể Băng cực bùng nổ. Sparkle phát huy tối đa với carry có Ultimate/Chiến kỹ xả liên tục dựa 100% vào Bạo kích, vì buff của cô cộng thẳng vào đúng chỉ số đó — carry càng phụ thuộc Bạo kích Sát thương làm trục sát thương chính thì Sparkle càng lời.
Sparkle cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?
Kỹ Năng Trọng Kích của Sparkle cần 110 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.
Sparkle cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?
Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.
Nón Ánh Sáng phù hợp
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
3★
3★
3★Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.
Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy
Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).
- Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
- Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)
Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:
- Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
- Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
- Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
- Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.
Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.
Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc
Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.
Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào
SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
- Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Tính toán sát thương (tự tính từ dữ liệu gốc trong game)
Công thức: Bạo kích Sát thương cộng cho đồng minh = 30% × Bạo kích Sát thương của chính Sparkle + 54% (cố định). Vì hiệu ứng phụ thuộc CHÍNH chỉ số của Sparkle, cột dưới đây tính theo CRIT DMG tự thân của cô, không phải của người nhận buff.
| CRIT DMG của Sparkle | Bạo kích ST cộng cho đồng minh |
|---|---|
| 150% | +99% |
| 200% | +114% |
| 250% | +129% |
Giả định: đây là mức TĂNG Bạo kích Sát thương mà đồng minh nhận được, chưa nhân với sát thương gốc của đồng minh đó — sát thương thực tế còn phụ thuộc toàn bộ chỉ số của người nhận buff.




























