Bronya Build
Bronya là nhân vật 5★ hệ Phong, đi theo vận mệnh Hòa Hợp trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.
Lồng Tiếng
| JP | EN | CN | KR |
|---|---|---|---|
| Asumi Kana | Madeline Reiter | Xie Ying | Lee Bo-hee (이보희) |
Mã đang hoạt động (11)
Mã quà tặng →STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Nên roll nếu bạn mê lối chơi hypercarry đơn mục tiêu (Seele, Dan Heng IL) và muốn một buffer đẩy lượt kinh điển. Có thể bỏ qua nếu đã sở hữu Sunday hoặc Robin, vì Bronya nay đã bị power-creep.
Build nhanh 30 giây
Dòng phụ ưu tiên: CRIT DMG > SPD > ATK% > EHR
Tinh Hồn
×1
Tinh Hồn Bronya
×1
Tinh Hồn Bronya
×1
Tinh Hồn Bronya
×1
Tinh Hồn Bronya
×1
Tinh Hồn Bronya
×1
Tinh Hồn Bronya
Kỹ năng & Vết tích
Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng
Kỹ năng
▾
Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Bronya.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Bronya. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Bronya. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Bronya. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Bronya. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Bronya. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Bronya. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Bronya. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Bronya. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Bronya. |
| Lv.10 (tối đa) | Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Bronya. |
▾
Xóa 1 Hiệu Ứng Xấu cho 1 đồng đội, đồng thời khiến mục tiêu này hành động ngay, sát thương gây ra tăng 83%, duy trì 1 hiệp. Khi thi triển kỹ năng này cho bản thân, sẽ không thể kích hoạt ngay hiệu quả hành động.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Xóa 1 Hiệu Ứng Xấu cho 1 đồng đội, đồng thời khiến mục tiêu này hành động ngay, sát thương gây ra tăng 33%, duy trì 1 hiệp. Khi thi triển kỹ năng này cho bản thân, sẽ không thể kích hoạt ngay hiệu quả hành động. |
| Lv.2 | Xóa 1 Hiệu Ứng Xấu cho 1 đồng đội, đồng thời khiến mục tiêu này hành động ngay, sát thương gây ra tăng 36%, duy trì 1 hiệp. Khi thi triển kỹ năng này cho bản thân, sẽ không thể kích hoạt ngay hiệu quả hành động. |
| Lv.3 | Xóa 1 Hiệu Ứng Xấu cho 1 đồng đội, đồng thời khiến mục tiêu này hành động ngay, sát thương gây ra tăng 40%, duy trì 1 hiệp. Khi thi triển kỹ năng này cho bản thân, sẽ không thể kích hoạt ngay hiệu quả hành động. |
| Lv.4 | Xóa 1 Hiệu Ứng Xấu cho 1 đồng đội, đồng thời khiến mục tiêu này hành động ngay, sát thương gây ra tăng 43%, duy trì 1 hiệp. Khi thi triển kỹ năng này cho bản thân, sẽ không thể kích hoạt ngay hiệu quả hành động. |
| Lv.5 | Xóa 1 Hiệu Ứng Xấu cho 1 đồng đội, đồng thời khiến mục tiêu này hành động ngay, sát thương gây ra tăng 46%, duy trì 1 hiệp. Khi thi triển kỹ năng này cho bản thân, sẽ không thể kích hoạt ngay hiệu quả hành động. |
| Lv.6 | Xóa 1 Hiệu Ứng Xấu cho 1 đồng đội, đồng thời khiến mục tiêu này hành động ngay, sát thương gây ra tăng 50%, duy trì 1 hiệp. Khi thi triển kỹ năng này cho bản thân, sẽ không thể kích hoạt ngay hiệu quả hành động. |
| Lv.7 | Xóa 1 Hiệu Ứng Xấu cho 1 đồng đội, đồng thời khiến mục tiêu này hành động ngay, sát thương gây ra tăng 54%, duy trì 1 hiệp. Khi thi triển kỹ năng này cho bản thân, sẽ không thể kích hoạt ngay hiệu quả hành động. |
| Lv.8 | Xóa 1 Hiệu Ứng Xấu cho 1 đồng đội, đồng thời khiến mục tiêu này hành động ngay, sát thương gây ra tăng 58%, duy trì 1 hiệp. Khi thi triển kỹ năng này cho bản thân, sẽ không thể kích hoạt ngay hiệu quả hành động. |
| Lv.9 | Xóa 1 Hiệu Ứng Xấu cho 1 đồng đội, đồng thời khiến mục tiêu này hành động ngay, sát thương gây ra tăng 62%, duy trì 1 hiệp. Khi thi triển kỹ năng này cho bản thân, sẽ không thể kích hoạt ngay hiệu quả hành động. |
| Lv.10 | Xóa 1 Hiệu Ứng Xấu cho 1 đồng đội, đồng thời khiến mục tiêu này hành động ngay, sát thương gây ra tăng 66%, duy trì 1 hiệp. Khi thi triển kỹ năng này cho bản thân, sẽ không thể kích hoạt ngay hiệu quả hành động. |
| Lv.11 | Xóa 1 Hiệu Ứng Xấu cho 1 đồng đội, đồng thời khiến mục tiêu này hành động ngay, sát thương gây ra tăng 69%, duy trì 1 hiệp. Khi thi triển kỹ năng này cho bản thân, sẽ không thể kích hoạt ngay hiệu quả hành động. |
| Lv.12 | Xóa 1 Hiệu Ứng Xấu cho 1 đồng đội, đồng thời khiến mục tiêu này hành động ngay, sát thương gây ra tăng 73%, duy trì 1 hiệp. Khi thi triển kỹ năng này cho bản thân, sẽ không thể kích hoạt ngay hiệu quả hành động. |
| Lv.13 | Xóa 1 Hiệu Ứng Xấu cho 1 đồng đội, đồng thời khiến mục tiêu này hành động ngay, sát thương gây ra tăng 76%, duy trì 1 hiệp. Khi thi triển kỹ năng này cho bản thân, sẽ không thể kích hoạt ngay hiệu quả hành động. |
| Lv.14 | Xóa 1 Hiệu Ứng Xấu cho 1 đồng đội, đồng thời khiến mục tiêu này hành động ngay, sát thương gây ra tăng 79%, duy trì 1 hiệp. Khi thi triển kỹ năng này cho bản thân, sẽ không thể kích hoạt ngay hiệu quả hành động. |
| Lv.15 (tối đa) | Xóa 1 Hiệu Ứng Xấu cho 1 đồng đội, đồng thời khiến mục tiêu này hành động ngay, sát thương gây ra tăng 83%, duy trì 1 hiệp. Khi thi triển kỹ năng này cho bản thân, sẽ không thể kích hoạt ngay hiệu quả hành động. |
▾
Khiến toàn bộ phe ta tăng 66% tấn công, đồng thời tăng sát thương bạo kích bằng 18% sát thương bạo kích của Bronya +24%, duy trì 2 hiệp.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Khiến toàn bộ phe ta tăng 33% tấn công, đồng thời tăng sát thương bạo kích bằng 12% sát thương bạo kích của Bronya +12%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.2 | Khiến toàn bộ phe ta tăng 35% tấn công, đồng thời tăng sát thương bạo kích bằng 12.4% sát thương bạo kích của Bronya +12.8%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.3 | Khiến toàn bộ phe ta tăng 37% tấn công, đồng thời tăng sát thương bạo kích bằng 12.8% sát thương bạo kích của Bronya +13.6%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.4 | Khiến toàn bộ phe ta tăng 40% tấn công, đồng thời tăng sát thương bạo kích bằng 13.2% sát thương bạo kích của Bronya +14.4%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.5 | Khiến toàn bộ phe ta tăng 42% tấn công, đồng thời tăng sát thương bạo kích bằng 13.6% sát thương bạo kích của Bronya +15.2%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.6 | Khiến toàn bộ phe ta tăng 44% tấn công, đồng thời tăng sát thương bạo kích bằng 14% sát thương bạo kích của Bronya +16%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.7 | Khiến toàn bộ phe ta tăng 47% tấn công, đồng thời tăng sát thương bạo kích bằng 14.5% sát thương bạo kích của Bronya +17%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.8 | Khiến toàn bộ phe ta tăng 50% tấn công, đồng thời tăng sát thương bạo kích bằng 15% sát thương bạo kích của Bronya +18%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.9 | Khiến toàn bộ phe ta tăng 52% tấn công, đồng thời tăng sát thương bạo kích bằng 15.5% sát thương bạo kích của Bronya +19%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.10 | Khiến toàn bộ phe ta tăng 55% tấn công, đồng thời tăng sát thương bạo kích bằng 16% sát thương bạo kích của Bronya +20%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.11 | Khiến toàn bộ phe ta tăng 57% tấn công, đồng thời tăng sát thương bạo kích bằng 16.4% sát thương bạo kích của Bronya +20.8%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.12 | Khiến toàn bộ phe ta tăng 59% tấn công, đồng thời tăng sát thương bạo kích bằng 16.8% sát thương bạo kích của Bronya +21.6%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.13 | Khiến toàn bộ phe ta tăng 62% tấn công, đồng thời tăng sát thương bạo kích bằng 17.2% sát thương bạo kích của Bronya +22.4%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.14 | Khiến toàn bộ phe ta tăng 64% tấn công, đồng thời tăng sát thương bạo kích bằng 17.6% sát thương bạo kích của Bronya +23.2%, duy trì 2 hiệp. |
| Lv.15 (tối đa) | Khiến toàn bộ phe ta tăng 66% tấn công, đồng thời tăng sát thương bạo kích bằng 18% sát thương bạo kích của Bronya +24%, duy trì 2 hiệp. |
▾
Sau khi tấn công thường sẽ khiến Bronya Ưu Tiên Hành Động 38% cho lần hành động tiếp theo.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Sau khi tấn công thường sẽ khiến Bronya Ưu Tiên Hành Động 15% cho lần hành động tiếp theo. |
| Lv.2 | Sau khi tấn công thường sẽ khiến Bronya Ưu Tiên Hành Động 17% cho lần hành động tiếp theo. |
| Lv.3 | Sau khi tấn công thường sẽ khiến Bronya Ưu Tiên Hành Động 18% cho lần hành động tiếp theo. |
| Lv.4 | Sau khi tấn công thường sẽ khiến Bronya Ưu Tiên Hành Động 20% cho lần hành động tiếp theo. |
| Lv.5 | Sau khi tấn công thường sẽ khiến Bronya Ưu Tiên Hành Động 21% cho lần hành động tiếp theo. |
| Lv.6 | Sau khi tấn công thường sẽ khiến Bronya Ưu Tiên Hành Động 23% cho lần hành động tiếp theo. |
| Lv.7 | Sau khi tấn công thường sẽ khiến Bronya Ưu Tiên Hành Động 24% cho lần hành động tiếp theo. |
| Lv.8 | Sau khi tấn công thường sẽ khiến Bronya Ưu Tiên Hành Động 26% cho lần hành động tiếp theo. |
| Lv.9 | Sau khi tấn công thường sẽ khiến Bronya Ưu Tiên Hành Động 28% cho lần hành động tiếp theo. |
| Lv.10 | Sau khi tấn công thường sẽ khiến Bronya Ưu Tiên Hành Động 30% cho lần hành động tiếp theo. |
| Lv.11 | Sau khi tấn công thường sẽ khiến Bronya Ưu Tiên Hành Động 32% cho lần hành động tiếp theo. |
| Lv.12 | Sau khi tấn công thường sẽ khiến Bronya Ưu Tiên Hành Động 33% cho lần hành động tiếp theo. |
| Lv.13 | Sau khi tấn công thường sẽ khiến Bronya Ưu Tiên Hành Động 35% cho lần hành động tiếp theo. |
| Lv.14 | Sau khi tấn công thường sẽ khiến Bronya Ưu Tiên Hành Động 36% cho lần hành động tiếp theo. |
| Lv.15 (tối đa) | Sau khi tấn công thường sẽ khiến Bronya Ưu Tiên Hành Động 38% cho lần hành động tiếp theo. |
▾
Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền mang thuộc tính tương ứng của địch.
▾
Sau khi dùng Bí Kỹ, lần khai chiến tiếp theo, khiến toàn phe ta sẽ tăng 15% Tấn Công, duy trì 2 hiệp.
Vết Tích Lớn
Tỷ Lệ Bạo Kích tấn công thường tăng đến 100%.
Khi bắt đầu chiến đấu, Phòng Thủ của toàn phe ta tăng 20%, duy trì 2 hiệp.
Khi Bronya trong trận, sát thương toàn phe ta gây ra tăng 10%.
Bonus Thiên Phú (Trace)
Phá Điểm Yếu (Độ Lì)
| Kỹ năng | Loại đòn | Độ Lì phá được |
|---|---|---|
| Viên Đạn Cưỡi Gió | Tấn Công Thường | 30 |
| Đi Trước Một Bước | Thiên Phú | 30 |
| Tấn Công | Đòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ | 30 |
Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Bronya phá được tổng cộng 30 Độ Lì.
Cần mấy đòn để phá quái
| Hạng quái | Độ Lì (trung vị) | Số đòn thường | Số lần Chiến Kỹ |
|---|---|---|---|
| Lính thường | 120 | 4 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
| Tinh nhuệ | 360 | 12 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
| Trùm nhỏ | 540 | 18 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
| Trùm lớn | 540 | 18 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
104/231 quái trong kho có điểm yếu Phong — đúng nguyên tố của Bronya. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Phong →
Chỉ số & Nguyên liệu
Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi
Chỉ số cấp 80
Nguyên liệu nâng bậc
Câu hỏi thường gặp về Bronya
Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Bronya là gì?
Nón tốt nhất cho Bronya là Cuộc Chiến Chưa Nguôi (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.
Bronya có đáng roll không?
Nên roll nếu bạn mê lối chơi hypercarry đơn mục tiêu (Seele, Dan Heng IL) và muốn một buffer đẩy lượt kinh điển. Có thể bỏ qua nếu đã sở hữu Sunday hoặc Robin, vì Bronya nay đã bị power-creep.
Đội hình tốt nhất cho Bronya là gì?
Đội Seele bắn tỉa: Bronya + Tingyun đẩy lượt và buff, Fu Xuan gánh sinh tồn. Đội DHIL rồng: Bronya cho rồng đánh liên hoàn, Tingyun cộng sát thương, Luocha hồi máu. Đội Boothill phá vỡ: Bronya đẩy lượt, Pela giảm phòng, Gallagher đỡ đòn.
Bronya cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?
Kỹ Năng Trọng Kích của Bronya cần 120 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.
Bronya cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?
Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.
Nón Ánh Sáng phù hợp
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
3★
3★
3★Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.
Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy
Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).
- Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
- Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)
Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:
- Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
- Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
- Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
- Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.
Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.
Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc
Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.
Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào
SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
- Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.



























