Asta
★★★★

Asta Build

Asta là nhân vật 4★ hệ Hỏa, đi theo vận mệnh Hòa Hợp trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.

Ra mắt: 26/04/2023 · bản 1.0· Cập nhật: 12/08/2026
Cập nhật theo phiên bản 4.4 · 15/07/2026
Tính thiên tỉnh để quay nhân vật này →

Lồng Tiếng

JPENCNKR
Akasaki Chinatsu Felecia Angelle Guiniang Kim Hyeon-ji (김현지)
Cộng đồng đang dùng · bản 4.4.2
Vòng Ký Ức0.3%
Hư Cấu Tự Sự0.4%
Bóng Tận Thế0.3%
Thống kê từ 13.965 hồ sơ người chơi thật (Hồi Ức Hỗn Độn) · dữ liệu cộng đồng người chơi
Hành trình nuôi Asta — đi theo số là xong

Mã đang hoạt động (11)

Mã quà tặng →
STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Tóm tắt 30 giây

Asta là support miễn phí (nhận từ cốt truyện đầu game), tăng ATK và SPD cho cả đội. Ai mới chơi hoặc cần buffer giá rẻ thì nên nuôi; người đã có Sparkle/Robin/Tingyun full thì có thể để dành.

1

Build nhanh 30 giây

Người vội chỉ cần khung này — chi tiết đọc bên dưới
Giáp (Thân)HP% (hoặc ATK%) Giày (Chân)SPD Quả cầuHP% Dây nốiEnergy Regeneration Rate

Dòng phụ ưu tiên: SPD > HP% > Energy Regen > Effect RES

2

Đánh giá & lối chơi

Mạnh cỡ nào, đáng kéo không, chơi thế nào
Vòng Ký Ức 3/5
Hư Cấu Tự Sự 1/5
Bóng Tận Thế 3/5
Hỏa (nguyên tố của Asta) là điểm yếu ở 3/4 giai đoạn Dị Tướng mùa này.
Xem chi tiết Dị Tướng mùa này →
Lưu ý cho người mới

Asta yếu hơn hẳn ở Hư Cấu Tự Sự (chỉ 1/5 theo đánh giá build) — cân nhắc trước khi đầu tư nếu bạn chủ yếu chơi chế độ này.

Có nên roll Asta?

Asta là support miễn phí (nhận từ cốt truyện đầu game), tăng ATK và SPD cho cả đội. Ai mới chơi hoặc cần buffer giá rẻ thì nên nuôi; người đã có Sparkle/Robin/Tingyun full thì có thể để dành.

Ưu điểm
  • Miễn phí, dễ lên E6
  • Buff cả ATK lẫn SPD cho toàn đội
  • Cực kỳ linh hoạt, hợp mọi đội
  • Có thể nhả điểm kỹ năng khi ult
Nhược điểm
  • Bị các Harmony 5 sao vượt mặt
  • Đói năng lượng, cần đầu tư ERR
  • Buff ATK là dạng cộng dồn nên yếu ở lượt đầu

Cách chơi / xoay tua

Mỗi hiệp dùng Chiêu thường (Skill) để đánh nhiều mục tiêu, tích stack ATK cho đội; giữ SPD của Asta thật cao để đi trước rải buff. Đủ 100 năng lượng thì bung Ultimate ngay để cộng SPD 2 lượt cho toàn đội.

3

Build chi tiết

Nón, di vật, chỉ số cần đạt — kèm lý do

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Asta

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Chưa có nón riêng thì dùng gì?
Chưa có nón trong bảng khuyến nghị ở trên? Múa! Múa! Múa! (4★) là lựa chọn dễ có mà vẫn nằm trong nhóm build tốt cho Asta.

Di vật tốt nhất

Giáp (Thân)HP% (hoặc ATK%)
Giày (Chân)SPD
Quả cầuHP%
Dây nốiEnergy Regeneration Rate

Dòng phụ ưu tiên: SPD > HP% > Energy Regen > Effect RES

Chỉ số mục tiêu

SPD tối thiểu 134, lý tưởng 160+ để loop. Ưu tiên hồi năng lượng (dùng dây ERR + phụ), HP đủ ~4000-5000 để trụ; không cần crit vì Asta không đánh sát thương chính.

4

Đội hình

Ghép với ai là mạnh nhất

Đội hình tốt nhất cho Asta

Đội Himeko break lửa: Asta buff SPD/ATK, Himeko ăn theo.

Đội hypercarry tốc độ: DPS + Asta + Tingyun + trị liệu.

Đội Hư Cấu: hai Erudition (Himeko/Herta) + Asta rải buff diện rộng.

Gợi ý meta tổng hợp từ đồng thuận cộng đồng toàn cầu (Meta 2026-07). Số liệu lấy từ dữ liệu game — cập nhật theo phiên bản.

5

Tinh Hồn

Nên nạp tới đâu, mốc nào đáng tiền

E0 (E6 rẻ vì là nhân vật miễn phí, cộng SPD đáng giá) — E0 đã dùng tốt. Vì là nhân vật miễn phí, gom bản sao trong shop/sự kiện để lên thẳng E6 (cộng SPD vĩnh viễn) là đáng nhất; các Eidolon giữa không quá quan trọng.

E1
Bài Ca Không Lời★★★★☆
Khi thi triển Chiến Kỹ sẽ gây thêm 1 lần sát thương cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên.
Đòn Kỹ năng đánh thêm 1 lần vào kẻ địch ngẫu nhiên, giúp gây thêm sát thương và dễ trúng nhiều mục tiêu khác nhau để cộng dồn Charging.
Tinh Hồn Asta×1 Tinh Hồn Asta
E2
Vầng Trăng Khi Tròn Khi Khuyết★★★☆☆
Khi thi triển Tuyệt Kỹ, Asta sẽ không giảm số tầng Tụ Năng vào hiệp sau.
Sau khi dùng Kỹ năng Cực Nộ, số stack Charging không bị giảm ở lượt kế tiếp, giúp duy trì buff ATK toàn đội lâu hơn.
Tinh Hồn Asta×1 Tinh Hồn Asta
E3
Thiên Thạch Biến Hoá★★☆☆☆
Cấp Chiến Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Thiên Phú +2, tối đa không quá cấp 15.
Chỉ nâng cấp cấp độ Kỹ năng và Thiên Phú, không thêm hiệu ứng mới nên sức mạnh tăng thêm khá hạn chế.
Tinh Hồn Asta×1 Tinh Hồn Asta
E4
Cực Quang Hiển Hiện★★☆☆☆
Khi số tầng Tụ Năng của Thiên Phú từ 2 trở lên, hiệu suất hồi Năng Lượng của Asta tăng 15%.
Tốc độ hồi năng lượng tăng 15% khi có từ 2 stack Charging trở lên, một tiện ích hỗ trợ nhỏ.
Tinh Hồn Asta×1 Tinh Hồn Asta
E5
Bí Ẩn Thiên Không★★☆☆☆
Cấp Tuyệt Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Tấn Công Thường +1, tối đa không quá cấp 10.
Chỉ nâng cấp cấp độ Kỹ năng Cực Nộ và Đòn Đánh Thường, không thêm hiệu ứng mới nên tác động không lớn.
Tinh Hồn Asta×1 Tinh Hồn Asta
E6
Ngủ Say Dưới Ngân Hà★★★★★
Số tầng Tụ Năng mất đi trong mỗi hiệp giảm 1.
Số stack Charging mất mỗi lượt giảm bớt 1, giúp buff ATK toàn đội duy trì lâu và ổn định hơn rất nhiều, tạo bước nhảy sức mạnh lớn.
Tinh Hồn Asta×1 Tinh Hồn Asta
6

Kỹ năng & Vết tích

Nâng gì trước — bấm từng kỹ năng để xem chi tiết

Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng

Thiên Phú ★★★★★ Talent tạo buff ATK% cho cả đội dựa trên số stack Charging, đây là nguồn sức mạnh chính của Asta nên cần lên cao nhất.
Tuyệt Kỹ ★★★★☆ Ultimate buff SPD cho toàn đội, cường độ tăng theo cấp nên là ưu tiên thứ hai sau Talent.
Chiến Kỹ ★★★☆☆ Skill đánh nhiều mục tiêu giúp tích thêm stack Charging cho Talent nhưng bản thân sát thương không phải trọng tâm.
Đánh Thường ★★☆☆☆ Basic ATK chỉ đánh đơn mục tiêu và ít liên quan đến vai trò hỗ trợ của Asta nên ưu tiên thấp nhất.
Ưu tiên vết tích: A4 > A6 > A2 Ưu tiên tinh hồn: E1 = E6 > E2 > E4 > E3 = E5

Kỹ năng

Tia Quang Phổ
Tấn Công Thường Đánh Đơn Lv.10 +20 30

Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Asta.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Asta.
Lv.2 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Asta.
Lv.3 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Asta.
Lv.4 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Asta.
Lv.5 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Asta.
Lv.6 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Asta.
Lv.7 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Asta.
Lv.8 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Asta.
Lv.9 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Asta.
Lv.10 (tối đa) Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Asta.
Bão Sao Băng
Chiến Kỹ Nảy Bật Lv.15 +6 30

Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 63% Tấn Công của Asta, đồng thời gây thêm 4 lần sát thương. Mỗi lần sát thương gây Sát Thương Hỏa cho kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 63% Tấn Công của Asta.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 25% Tấn Công của Asta, đồng thời gây thêm 4 lần sát thương. Mỗi lần sát thương gây Sát Thương Hỏa cho kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 25% Tấn Công của Asta.
Lv.2 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 28% Tấn Công của Asta, đồng thời gây thêm 4 lần sát thương. Mỗi lần sát thương gây Sát Thương Hỏa cho kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 28% Tấn Công của Asta.
Lv.3 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 30% Tấn Công của Asta, đồng thời gây thêm 4 lần sát thương. Mỗi lần sát thương gây Sát Thương Hỏa cho kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 30% Tấn Công của Asta.
Lv.4 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 33% Tấn Công của Asta, đồng thời gây thêm 4 lần sát thương. Mỗi lần sát thương gây Sát Thương Hỏa cho kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 33% Tấn Công của Asta.
Lv.5 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 35% Tấn Công của Asta, đồng thời gây thêm 4 lần sát thương. Mỗi lần sát thương gây Sát Thương Hỏa cho kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 35% Tấn Công của Asta.
Lv.6 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 38% Tấn Công của Asta, đồng thời gây thêm 4 lần sát thương. Mỗi lần sát thương gây Sát Thương Hỏa cho kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 38% Tấn Công của Asta.
Lv.7 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 41% Tấn Công của Asta, đồng thời gây thêm 4 lần sát thương. Mỗi lần sát thương gây Sát Thương Hỏa cho kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 41% Tấn Công của Asta.
Lv.8 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 44% Tấn Công của Asta, đồng thời gây thêm 4 lần sát thương. Mỗi lần sát thương gây Sát Thương Hỏa cho kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 44% Tấn Công của Asta.
Lv.9 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 47% Tấn Công của Asta, đồng thời gây thêm 4 lần sát thương. Mỗi lần sát thương gây Sát Thương Hỏa cho kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 47% Tấn Công của Asta.
Lv.10 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Asta, đồng thời gây thêm 4 lần sát thương. Mỗi lần sát thương gây Sát Thương Hỏa cho kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 50% Tấn Công của Asta.
Lv.11 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 53% Tấn Công của Asta, đồng thời gây thêm 4 lần sát thương. Mỗi lần sát thương gây Sát Thương Hỏa cho kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 53% Tấn Công của Asta.
Lv.12 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 55% Tấn Công của Asta, đồng thời gây thêm 4 lần sát thương. Mỗi lần sát thương gây Sát Thương Hỏa cho kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 55% Tấn Công của Asta.
Lv.13 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 57% Tấn Công của Asta, đồng thời gây thêm 4 lần sát thương. Mỗi lần sát thương gây Sát Thương Hỏa cho kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 57% Tấn Công của Asta.
Lv.14 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Asta, đồng thời gây thêm 4 lần sát thương. Mỗi lần sát thương gây Sát Thương Hỏa cho kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 60% Tấn Công của Asta.
Lv.15 (tối đa) Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 63% Tấn Công của Asta, đồng thời gây thêm 4 lần sát thương. Mỗi lần sát thương gây Sát Thương Hỏa cho kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 63% Tấn Công của Asta.
Lời Cầu Chúc Astral
Tuyệt Kỹ Hỗ Trợ Lv.15 +5 120

Khiến Tốc Độ của toàn phe ta tăng 57 điểm, duy trì 2 hiệp.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Khiến Tốc Độ của toàn phe ta tăng 36 điểm, duy trì 2 hiệp.
Lv.2 Khiến Tốc Độ của toàn phe ta tăng 37 điểm, duy trì 2 hiệp.
Lv.3 Khiến Tốc Độ của toàn phe ta tăng 39 điểm, duy trì 2 hiệp.
Lv.4 Khiến Tốc Độ của toàn phe ta tăng 40 điểm, duy trì 2 hiệp.
Lv.5 Khiến Tốc Độ của toàn phe ta tăng 42 điểm, duy trì 2 hiệp.
Lv.6 Khiến Tốc Độ của toàn phe ta tăng 43 điểm, duy trì 2 hiệp.
Lv.7 Khiến Tốc Độ của toàn phe ta tăng 45 điểm, duy trì 2 hiệp.
Lv.8 Khiến Tốc Độ của toàn phe ta tăng 47 điểm, duy trì 2 hiệp.
Lv.9 Khiến Tốc Độ của toàn phe ta tăng 48 điểm, duy trì 2 hiệp.
Lv.10 Khiến Tốc Độ của toàn phe ta tăng 50 điểm, duy trì 2 hiệp.
Lv.11 Khiến Tốc Độ của toàn phe ta tăng 51 điểm, duy trì 2 hiệp.
Lv.12 Khiến Tốc Độ của toàn phe ta tăng 53 điểm, duy trì 2 hiệp.
Lv.13 Khiến Tốc Độ của toàn phe ta tăng 54 điểm, duy trì 2 hiệp.
Lv.14 Khiến Tốc Độ của toàn phe ta tăng 56 điểm, duy trì 2 hiệp.
Lv.15 (tối đa) Khiến Tốc Độ của toàn phe ta tăng 57 điểm, duy trì 2 hiệp.
Chiêm Tinh Học
Thiên Phú Hỗ Trợ Lv.15

Mỗi khi đánh trúng 1 kẻ địch khác nhau sẽ nhận được 1 tầng Tụ Năng, nếu điểm yếu của mục tiêu địch bị tấn công là thuộc tính Hỏa thì sẽ nhận thêm 1 tầng Tụ Năng. Asta cứ có 1 tầng Tụ Năng, sẽ khiến toàn bộ phe ta tăng 17.5% Tấn Công, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 5 tầng. Bắt đầu từ hiệp thứ 2 của bản thân, khi mỗi hiệp bắt đầu, số tầng Tụ Năng của Asta sẽ giảm 3 tầng.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Mỗi khi đánh trúng 1 kẻ địch khác nhau sẽ nhận được 1 tầng Tụ Năng, nếu điểm yếu của mục tiêu địch bị tấn công là thuộc tính Hỏa thì sẽ nhận thêm 1 tầng Tụ Năng. Asta cứ có 1 tầng Tụ Năng, sẽ khiến toàn bộ phe ta tăng 7% Tấn Công, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 5 tầng. Bắt đầu từ hiệp thứ 2 của bản thân, khi mỗi hiệp bắt đầu, số tầng Tụ Năng của Asta sẽ giảm 3 tầng.
Lv.2 Mỗi khi đánh trúng 1 kẻ địch khác nhau sẽ nhận được 1 tầng Tụ Năng, nếu điểm yếu của mục tiêu địch bị tấn công là thuộc tính Hỏa thì sẽ nhận thêm 1 tầng Tụ Năng. Asta cứ có 1 tầng Tụ Năng, sẽ khiến toàn bộ phe ta tăng 7.7% Tấn Công, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 5 tầng. Bắt đầu từ hiệp thứ 2 của bản thân, khi mỗi hiệp bắt đầu, số tầng Tụ Năng của Asta sẽ giảm 3 tầng.
Lv.3 Mỗi khi đánh trúng 1 kẻ địch khác nhau sẽ nhận được 1 tầng Tụ Năng, nếu điểm yếu của mục tiêu địch bị tấn công là thuộc tính Hỏa thì sẽ nhận thêm 1 tầng Tụ Năng. Asta cứ có 1 tầng Tụ Năng, sẽ khiến toàn bộ phe ta tăng 8.4% Tấn Công, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 5 tầng. Bắt đầu từ hiệp thứ 2 của bản thân, khi mỗi hiệp bắt đầu, số tầng Tụ Năng của Asta sẽ giảm 3 tầng.
Lv.4 Mỗi khi đánh trúng 1 kẻ địch khác nhau sẽ nhận được 1 tầng Tụ Năng, nếu điểm yếu của mục tiêu địch bị tấn công là thuộc tính Hỏa thì sẽ nhận thêm 1 tầng Tụ Năng. Asta cứ có 1 tầng Tụ Năng, sẽ khiến toàn bộ phe ta tăng 9.1% Tấn Công, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 5 tầng. Bắt đầu từ hiệp thứ 2 của bản thân, khi mỗi hiệp bắt đầu, số tầng Tụ Năng của Asta sẽ giảm 3 tầng.
Lv.5 Mỗi khi đánh trúng 1 kẻ địch khác nhau sẽ nhận được 1 tầng Tụ Năng, nếu điểm yếu của mục tiêu địch bị tấn công là thuộc tính Hỏa thì sẽ nhận thêm 1 tầng Tụ Năng. Asta cứ có 1 tầng Tụ Năng, sẽ khiến toàn bộ phe ta tăng 9.8% Tấn Công, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 5 tầng. Bắt đầu từ hiệp thứ 2 của bản thân, khi mỗi hiệp bắt đầu, số tầng Tụ Năng của Asta sẽ giảm 3 tầng.
Lv.6 Mỗi khi đánh trúng 1 kẻ địch khác nhau sẽ nhận được 1 tầng Tụ Năng, nếu điểm yếu của mục tiêu địch bị tấn công là thuộc tính Hỏa thì sẽ nhận thêm 1 tầng Tụ Năng. Asta cứ có 1 tầng Tụ Năng, sẽ khiến toàn bộ phe ta tăng 10.5% Tấn Công, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 5 tầng. Bắt đầu từ hiệp thứ 2 của bản thân, khi mỗi hiệp bắt đầu, số tầng Tụ Năng của Asta sẽ giảm 3 tầng.
Lv.7 Mỗi khi đánh trúng 1 kẻ địch khác nhau sẽ nhận được 1 tầng Tụ Năng, nếu điểm yếu của mục tiêu địch bị tấn công là thuộc tính Hỏa thì sẽ nhận thêm 1 tầng Tụ Năng. Asta cứ có 1 tầng Tụ Năng, sẽ khiến toàn bộ phe ta tăng 11.4% Tấn Công, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 5 tầng. Bắt đầu từ hiệp thứ 2 của bản thân, khi mỗi hiệp bắt đầu, số tầng Tụ Năng của Asta sẽ giảm 3 tầng.
Lv.8 Mỗi khi đánh trúng 1 kẻ địch khác nhau sẽ nhận được 1 tầng Tụ Năng, nếu điểm yếu của mục tiêu địch bị tấn công là thuộc tính Hỏa thì sẽ nhận thêm 1 tầng Tụ Năng. Asta cứ có 1 tầng Tụ Năng, sẽ khiến toàn bộ phe ta tăng 12.3% Tấn Công, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 5 tầng. Bắt đầu từ hiệp thứ 2 của bản thân, khi mỗi hiệp bắt đầu, số tầng Tụ Năng của Asta sẽ giảm 3 tầng.
Lv.9 Mỗi khi đánh trúng 1 kẻ địch khác nhau sẽ nhận được 1 tầng Tụ Năng, nếu điểm yếu của mục tiêu địch bị tấn công là thuộc tính Hỏa thì sẽ nhận thêm 1 tầng Tụ Năng. Asta cứ có 1 tầng Tụ Năng, sẽ khiến toàn bộ phe ta tăng 13.1% Tấn Công, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 5 tầng. Bắt đầu từ hiệp thứ 2 của bản thân, khi mỗi hiệp bắt đầu, số tầng Tụ Năng của Asta sẽ giảm 3 tầng.
Lv.10 Mỗi khi đánh trúng 1 kẻ địch khác nhau sẽ nhận được 1 tầng Tụ Năng, nếu điểm yếu của mục tiêu địch bị tấn công là thuộc tính Hỏa thì sẽ nhận thêm 1 tầng Tụ Năng. Asta cứ có 1 tầng Tụ Năng, sẽ khiến toàn bộ phe ta tăng 14% Tấn Công, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 5 tầng. Bắt đầu từ hiệp thứ 2 của bản thân, khi mỗi hiệp bắt đầu, số tầng Tụ Năng của Asta sẽ giảm 3 tầng.
Lv.11 Mỗi khi đánh trúng 1 kẻ địch khác nhau sẽ nhận được 1 tầng Tụ Năng, nếu điểm yếu của mục tiêu địch bị tấn công là thuộc tính Hỏa thì sẽ nhận thêm 1 tầng Tụ Năng. Asta cứ có 1 tầng Tụ Năng, sẽ khiến toàn bộ phe ta tăng 14.7% Tấn Công, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 5 tầng. Bắt đầu từ hiệp thứ 2 của bản thân, khi mỗi hiệp bắt đầu, số tầng Tụ Năng của Asta sẽ giảm 3 tầng.
Lv.12 Mỗi khi đánh trúng 1 kẻ địch khác nhau sẽ nhận được 1 tầng Tụ Năng, nếu điểm yếu của mục tiêu địch bị tấn công là thuộc tính Hỏa thì sẽ nhận thêm 1 tầng Tụ Năng. Asta cứ có 1 tầng Tụ Năng, sẽ khiến toàn bộ phe ta tăng 15.4% Tấn Công, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 5 tầng. Bắt đầu từ hiệp thứ 2 của bản thân, khi mỗi hiệp bắt đầu, số tầng Tụ Năng của Asta sẽ giảm 3 tầng.
Lv.13 Mỗi khi đánh trúng 1 kẻ địch khác nhau sẽ nhận được 1 tầng Tụ Năng, nếu điểm yếu của mục tiêu địch bị tấn công là thuộc tính Hỏa thì sẽ nhận thêm 1 tầng Tụ Năng. Asta cứ có 1 tầng Tụ Năng, sẽ khiến toàn bộ phe ta tăng 16.1% Tấn Công, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 5 tầng. Bắt đầu từ hiệp thứ 2 của bản thân, khi mỗi hiệp bắt đầu, số tầng Tụ Năng của Asta sẽ giảm 3 tầng.
Lv.14 Mỗi khi đánh trúng 1 kẻ địch khác nhau sẽ nhận được 1 tầng Tụ Năng, nếu điểm yếu của mục tiêu địch bị tấn công là thuộc tính Hỏa thì sẽ nhận thêm 1 tầng Tụ Năng. Asta cứ có 1 tầng Tụ Năng, sẽ khiến toàn bộ phe ta tăng 16.8% Tấn Công, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 5 tầng. Bắt đầu từ hiệp thứ 2 của bản thân, khi mỗi hiệp bắt đầu, số tầng Tụ Năng của Asta sẽ giảm 3 tầng.
Lv.15 (tối đa) Mỗi khi đánh trúng 1 kẻ địch khác nhau sẽ nhận được 1 tầng Tụ Năng, nếu điểm yếu của mục tiêu địch bị tấn công là thuộc tính Hỏa thì sẽ nhận thêm 1 tầng Tụ Năng. Asta cứ có 1 tầng Tụ Năng, sẽ khiến toàn bộ phe ta tăng 17.5% Tấn Công, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 5 tầng. Bắt đầu từ hiệp thứ 2 của bản thân, khi mỗi hiệp bắt đầu, số tầng Tụ Năng của Asta sẽ giảm 3 tầng.
Tấn Công
30

Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền mang thuộc tính tương ứng của địch.

Ánh Chớp Diệu Kỳ
Bí Kỹ 60

Tấn công kẻ địch ngay lập tức, sau khi vào chiến đấu, gây Sát Thương Hỏa cho toàn bộ kẻ địch tương đương 50% Tấn Công của Asta.

Vết Tích Lớn

3 kỹ năng bị động mạnh (A2/A4/A6) — mở khi lên bậc
A2
Tia Lửa

Khi thi triển Tấn Công Thường có 80% xác suất cơ bản khiến mục tiêu phe địch rơi vào trạng thái Thiêu Đốt, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Thiêu Đốt, khi bắt đầu mỗi hiệp, mục tiêu phe địch sẽ chịu Sát Thương Hỏa duy trì tương đương 50% Tấn Công Thường của Asta.

A4
Đốt Cháy

Khi Asta trong trận, Sát Thương Hỏa của toàn bộ phe ta tăng 18%.

A6
Chòm Sao

Mỗi khi Asta có 1 tầng Tụ Năng, Phòng Thủ của bản thân sẽ tăng 6%.

Bonus Thiên Phú (Trace)

Tổng chỉ số cộng thêm khi mở hết cây Thiên Phú
+22.5%Phòng Thủ
+22.4%Tăng Sát Thương Hỏa
+6.7%Tỷ Lệ Bạo Kích

Phá Điểm Yếu (Độ Lì)

Mỗi kỹ năng của Asta phá được bao nhiêu Độ Lì — thang nội bộ, khớp Sổ Tay Quái
Kỹ năngLoại đònĐộ Lì phá được
Tia Quang PhổTấn Công Thường30
Bão Sao BăngChiến Kỹ30
Tấn CôngĐòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ30
Ánh Chớp Diệu KỳBí Kỹ60

Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Asta phá được tổng cộng 60 Độ Lì.

Cần mấy đòn để phá quái

Hạng quáiĐộ Lì (trung vị)Số đòn thườngSố lần Chiến Kỹ
Lính thường 120 4 4
Tinh nhuệ 360 12 12
Trùm nhỏ 540 18 18
Trùm lớn 540 18 18

131/231 quái trong kho có điểm yếu Hỏa — đúng nguyên tố của Asta. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Hỏa →

7

Chỉ số & Nguyên liệu

Chỉ số gốc cấp 80 và đồ cần farm

Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi

Tài nguyên có hạn thì ưu tiên theo thứ tự này
1. Cấp Nhân Vật 2. Cấp Nón Ánh Sáng 3. Vết Tích (Trace) 4. Di Vật

Chỉ số cấp 80

HP
1,023
Hạng #70/90
Tấn công
512
Hạng #79/90
Phòng thủ
463
Hạng #51/90
Tốc độ
106
Hạng #17/90
Tỉ lệ bạo kích
5%
ST bạo kích
50%
8

Câu hỏi thường gặp về Asta

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Asta là gì?

Nón tốt nhất cho Asta là Dáng Hình Trong Ký Ức (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.

Asta có đáng roll không?

Asta là support miễn phí (nhận từ cốt truyện đầu game), tăng ATK và SPD cho cả đội. Ai mới chơi hoặc cần buffer giá rẻ thì nên nuôi; người đã có Sparkle/Robin/Tingyun full thì có thể để dành.

Đội hình tốt nhất cho Asta là gì?

Đội Himeko break lửa: Asta buff SPD/ATK, Himeko ăn theo. Đội hypercarry tốc độ: DPS + Asta + Tingyun + trị liệu. Đội Hư Cấu: hai Erudition (Himeko/Herta) + Asta rải buff diện rộng.

Asta cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?

Kỹ Năng Trọng Kích của Asta cần 120 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.

Asta cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?

Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.

Nón Ánh Sáng phù hợp

Cùng vận mệnh Hòa Hợp — dùng nón cùng vận mệnh mới phát huy hiệu ứng.
Nón Ánh Sáng →
Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.

Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy

Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).

  • Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
  • Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)

Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:

  • Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
  • Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
  • Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
  • Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.

Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.

Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc

Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.

Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào

SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
  • Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Nhân vật liên quan

Chưa rành cơ chế? Đọc thêm

Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…