Herta
★★★★

Herta Build

Herta là nhân vật 4★ hệ Băng, đi theo vận mệnh Tri Thức trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.

Ra mắt: 26/04/2023 · bản 1.0· Cập nhật: 12/08/2026
Cập nhật theo phiên bản 4.4 · 15/07/2026
Tính thiên tỉnh để quay nhân vật này →

Lồng Tiếng

JPENCNKR
Yamazaki Haruka PJ Mattson Hou Xiaofei Kim Seo-yeong (김서영)
Cộng đồng đang dùng · bản 4.4.2
Vòng Ký Ức0.8%
Hư Cấu Tự Sự5.0%
Bóng Tận Thế1.0%
Thống kê từ 13.965 hồ sơ người chơi thật (Hồi Ức Hỗn Độn) · dữ liệu cộng đồng người chơi
Hành trình nuôi Herta — đi theo số là xong

Mã đang hoạt động (11)

Mã quà tặng →
STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Tóm tắt 30 giây

Herta là nhân vật 4★ MIỄN PHÍ (đổi ở Shop của Herta), nên bạn không phải 'roll' đồng nào. Người mới và fan chế độ Kể Chuyện Hư Cấu nên nuôi ngay; ai chỉ đánh boss đơn mục tiêu thì cho cô ngồi dự bị.

1

Build nhanh 30 giây

Người vội chỉ cần khung này — chi tiết đọc bên dưới
Giáp (Thân)CRIT Rate / CRIT DMG Giày (Chân)ATK% (or SPD) Quả cầuIce DMG Dây nốiATK%

Dòng phụ ưu tiên: CRIT Rate/DMG > ATK% > SPD

2

Đánh giá & lối chơi

Mạnh cỡ nào, đáng kéo không, chơi thế nào
Vòng Ký Ức 2.5/5
Hư Cấu Tự Sự 5/5
Bóng Tận Thế 2/5
Băng (nguyên tố của Herta) là điểm yếu ở 1/4 giai đoạn Dị Tướng mùa này.
Xem chi tiết Dị Tướng mùa này →
Lưu ý cho người mới

Herta yếu hơn hẳn ở Bóng Tận Thế (chỉ 2/5 theo đánh giá build) — cân nhắc trước khi đầu tư nếu bạn chủ yếu chơi chế độ này.

Có nên roll Herta?

Herta là nhân vật 4★ MIỄN PHÍ (đổi ở Shop của Herta), nên bạn không phải 'roll' đồng nào. Người mới và fan chế độ Kể Chuyện Hư Cấu nên nuôi ngay; ai chỉ đánh boss đơn mục tiêu thì cho cô ngồi dự bị.

Ưu điểm
  • Miễn phí, dễ lên 6 sao
  • Vua dọn sân ở Kể Chuyện Hư Cấu (AoE + phản đòn)
  • Xoay tua đơn giản, dễ chơi
  • Không kén đội, ghép được nhiều hỗ trợ
Nhược điểm
  • Yếu ở boss đơn mục tiêu (Hồi Ức Hỗn Độn / Ảo Ảnh Tận Thế)
  • Cần đủ địch mới phát huy sức mạnh
  • Đói điểm kỹ năng, phụ thuộc buff ATK/sát thương
  • Trần sức mạnh thua các DPS 5★

Cách chơi / xoay tua

Mở màn dùng Kỹ Năng AoE để kéo địch xuống dưới 50% HP, kích Thiên Phú phản đòn quét cả sân. Mỗi lượt ưu tiên Kỹ Năng, dồn năng lượng bung Tất Sát khi có từ 3 địch trở lên; chỉ đánh thường khi hết điểm kỹ năng.

3

Build chi tiết

Nón, di vật, chỉ số cần đạt — kèm lý do

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Herta

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Chưa có nón riêng thì dùng gì?
Chưa có nón trong bảng khuyến nghị ở trên? Sự Ra Đời Của "Tôi" (4★) là lựa chọn dễ có mà vẫn nằm trong nhóm build tốt cho Herta.

Di vật tốt nhất

Giáp (Thân)CRIT Rate / CRIT DMG
Giày (Chân)ATK% (or SPD)
Quả cầuIce DMG
Dây nốiATK%

Dòng phụ ưu tiên: CRIT Rate/DMG > ATK% > SPD

Chỉ số mục tiêu

SPD ~120-134, ATK ≥ 2700 (mục tiêu 3000+ khi có buff), CRIT Rate ~65-75% và CRIT DMG ~130%+ (giữ tỉ lệ 1:2). Không cần EHR hay HP.

4

Đội hình

Ghép với ai là mạnh nhất

Đội hình tốt nhất cho Herta

Đội 1 (chuẩn Hư Cấu): Herta + Himeko nối chuỗi phản đòn, Ruan Mei tăng sát thương, Fu Xuan chống chịu.

Đội 2: song Mage Herta + Jade, Tribbie buff, Aventurine khiên.

Đội 3 F2P: Serval/Asta tăng ATK, Gallagher hồi máu.

Gợi ý meta tổng hợp từ đồng thuận cộng đồng toàn cầu (Meta 2026-07). Số liệu lấy từ dữ liệu game — cập nhật theo phiên bản.

5

Tinh Hồn

Nên nạp tới đâu, mốc nào đáng tiền

E0 (E4/E6 rất mạnh và dễ nạp vì là bản 4★) — E0 đã chơi rất ngon ở Hư Cấu. Vì bản 4★ dễ gom bản sao, cố lên E4 (tăng sát thương Thiên Phú) và E6 (+25% ATK sau Tất Sát) là mạnh hẳn một bậc.

E1
Thiên Thạch Rơi Xuống Giếng★★★☆☆
Khi thi triển tấn công thường, nếu Phần Trăm HP của 1 kẻ địch chỉ định nhỏ hơn hoặc bằng 50%, sẽ gây thêm Sát Thương Kèm Theo thuộc tính Băng bằng 40% Tấn Công của Herta.
Thêm sát thương Băng cộng thêm cho đòn thường khi mục tiêu dưới 50% HP, nhưng chỉ hữu ích nếu Herta phải dùng đòn thường.
Tinh Hồn Herta×1 Tinh Hồn Herta
E2
Chiến Thắng Và Truy Kích★★★☆☆
Mỗi khi kích hoạt Thiên Phú 1 lần, Tỷ Lệ Bạo Kích của bản thân tăng 3%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 5 tầng.
Mỗi lần kích hoạt Thiên Phú tăng 3% Tỷ lệ Bạo kích, cộng dồn tối đa 5 lần, giúp tăng ổn định tỷ lệ chí mạng.
Tinh Hồn Herta×1 Tinh Hồn Herta
E3
Tôi Chính Là Cô Gái Như Vậy★★☆☆☆
Cấp Chiến Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Tấn Công Thường +1, tối đa không quá cấp 10.
Chỉ nâng cấp cấp độ Kỹ Năng và Đòn Thường, không mang lại hiệu ứng mới.
Tinh Hồn Herta×1 Tinh Hồn Herta
E4
Đánh Người Phải Lựa Chỗ Đau★★★☆☆
Sát thương gây ra khi kích hoạt Thiên Phú tăng 10%.
Khi Thiên Phú kích hoạt, sát thương tăng thêm 10%, một buff sát thương ổn định và dễ đạt được.
Tinh Hồn Herta×1 Tinh Hồn Herta
E5
Mắng Người Không Kiêng Nể★★☆☆☆
Cấp Tuyệt Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Thiên Phú +2, tối đa không quá cấp 15.
Chỉ nâng cấp cấp độ Kỹ Năng Tối Thượng và Thiên Phú, không có hiệu ứng mới.
Tinh Hồn Herta×1 Tinh Hồn Herta
E6
Không Ai Được Phản Bội Tôi★★★☆☆
Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, Tấn Công tăng 25%, duy trì 1 hiệp.
Sau khi dùng Kỹ Năng Tối Thượng, ATK tăng 25% trong 1 lượt, giúp tăng sát thương Thiên Phú theo sau nhưng thời gian hiệu lực ngắn.
Tinh Hồn Herta×1 Tinh Hồn Herta
6

Kỹ năng & Vết tích

Nâng gì trước — bấm từng kỹ năng để xem chi tiết

Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng

Chiến Kỹ ★★★★★ Kỹ năng là đòn AoE chính của Herta, đồng thời tạo điều kiện HP dưới 50% để liên tục kích hoạt Thiên phú.
Thiên Phú ★★★★★ Thiên phú tạo đòn đánh theo sau lên toàn bộ kẻ địch mỗi khi có mục tiêu rơi xuống dưới 50% HP, là nguồn sát thương lặp lại liên tục nên cần lên cấp sớm.
Tuyệt Kỹ ★★★★☆ Kỹ năng thức tỉnh gây sát thương băng diện rộng đáng kể lên toàn bộ kẻ địch, hỗ trợ burst nhưng không tần suất bằng Kỹ năng/Thiên phú.
Đánh Thường ★★☆☆☆ Đòn thường chỉ đánh đơn mục tiêu, yếu nhất trong bộ kỹ năng thiên về AoE của Herta nên có ưu tiên lên cấp thấp nhất.
Ưu tiên vết tích: A2 > A6 > A4 Ưu tiên tinh hồn: E2 = E4 > E6 > E1 > E3 = E5

Kỹ năng

Nhìn Gì Mà Nhìn
Tấn Công Thường Đánh Đơn Lv.10 +20 30

Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Herta.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Herta.
Lv.2 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Herta.
Lv.3 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Herta.
Lv.4 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Herta.
Lv.5 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Herta.
Lv.6 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Herta.
Lv.7 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Herta.
Lv.8 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Herta.
Lv.9 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Herta.
Lv.10 (tối đa) Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Herta.
Nhát Búa Đấu Giá Ấn Định
Chiến Kỹ Đánh Lan Lv.15 +30 30

Gây Sát Thương Băng bằng 125% Tấn Công của Herta cho toàn phe địch. Nếu phần trăm HP hiện tại của đơn vị địch lớn hơn hoặc bằng 50%, thì sát thương gây ra cho mục tiêu này tăng 20%.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Băng bằng 50% Tấn Công của Herta cho toàn phe địch. Nếu phần trăm HP hiện tại của đơn vị địch lớn hơn hoặc bằng 50%, thì sát thương gây ra cho mục tiêu này tăng 20%.
Lv.2 Gây Sát Thương Băng bằng 55% Tấn Công của Herta cho toàn phe địch. Nếu phần trăm HP hiện tại của đơn vị địch lớn hơn hoặc bằng 50%, thì sát thương gây ra cho mục tiêu này tăng 20%.
Lv.3 Gây Sát Thương Băng bằng 60% Tấn Công của Herta cho toàn phe địch. Nếu phần trăm HP hiện tại của đơn vị địch lớn hơn hoặc bằng 50%, thì sát thương gây ra cho mục tiêu này tăng 20%.
Lv.4 Gây Sát Thương Băng bằng 65% Tấn Công của Herta cho toàn phe địch. Nếu phần trăm HP hiện tại của đơn vị địch lớn hơn hoặc bằng 50%, thì sát thương gây ra cho mục tiêu này tăng 20%.
Lv.5 Gây Sát Thương Băng bằng 70% Tấn Công của Herta cho toàn phe địch. Nếu phần trăm HP hiện tại của đơn vị địch lớn hơn hoặc bằng 50%, thì sát thương gây ra cho mục tiêu này tăng 20%.
Lv.6 Gây Sát Thương Băng bằng 75% Tấn Công của Herta cho toàn phe địch. Nếu phần trăm HP hiện tại của đơn vị địch lớn hơn hoặc bằng 50%, thì sát thương gây ra cho mục tiêu này tăng 20%.
Lv.7 Gây Sát Thương Băng bằng 81% Tấn Công của Herta cho toàn phe địch. Nếu phần trăm HP hiện tại của đơn vị địch lớn hơn hoặc bằng 50%, thì sát thương gây ra cho mục tiêu này tăng 20%.
Lv.8 Gây Sát Thương Băng bằng 88% Tấn Công của Herta cho toàn phe địch. Nếu phần trăm HP hiện tại của đơn vị địch lớn hơn hoặc bằng 50%, thì sát thương gây ra cho mục tiêu này tăng 20%.
Lv.9 Gây Sát Thương Băng bằng 94% Tấn Công của Herta cho toàn phe địch. Nếu phần trăm HP hiện tại của đơn vị địch lớn hơn hoặc bằng 50%, thì sát thương gây ra cho mục tiêu này tăng 20%.
Lv.10 Gây Sát Thương Băng bằng 100% Tấn Công của Herta cho toàn phe địch. Nếu phần trăm HP hiện tại của đơn vị địch lớn hơn hoặc bằng 50%, thì sát thương gây ra cho mục tiêu này tăng 20%.
Lv.11 Gây Sát Thương Băng bằng 105% Tấn Công của Herta cho toàn phe địch. Nếu phần trăm HP hiện tại của đơn vị địch lớn hơn hoặc bằng 50%, thì sát thương gây ra cho mục tiêu này tăng 20%.
Lv.12 Gây Sát Thương Băng bằng 110% Tấn Công của Herta cho toàn phe địch. Nếu phần trăm HP hiện tại của đơn vị địch lớn hơn hoặc bằng 50%, thì sát thương gây ra cho mục tiêu này tăng 20%.
Lv.13 Gây Sát Thương Băng bằng 115% Tấn Công của Herta cho toàn phe địch. Nếu phần trăm HP hiện tại của đơn vị địch lớn hơn hoặc bằng 50%, thì sát thương gây ra cho mục tiêu này tăng 20%.
Lv.14 Gây Sát Thương Băng bằng 120% Tấn Công của Herta cho toàn phe địch. Nếu phần trăm HP hiện tại của đơn vị địch lớn hơn hoặc bằng 50%, thì sát thương gây ra cho mục tiêu này tăng 20%.
Lv.15 (tối đa) Gây Sát Thương Băng bằng 125% Tấn Công của Herta cho toàn phe địch. Nếu phần trăm HP hiện tại của đơn vị địch lớn hơn hoặc bằng 50%, thì sát thương gây ra cho mục tiêu này tăng 20%.
Là Phép Thuật, Tôi Đã Thêm Vào Phép Thuật
Tuyệt Kỹ Đánh Lan Lv.15 +5 60 110

Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 240% Tấn Công của Herta.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 120% Tấn Công của Herta.
Lv.2 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 128% Tấn Công của Herta.
Lv.3 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 136% Tấn Công của Herta.
Lv.4 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 144% Tấn Công của Herta.
Lv.5 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 152% Tấn Công của Herta.
Lv.6 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 160% Tấn Công của Herta.
Lv.7 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 170% Tấn Công của Herta.
Lv.8 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 180% Tấn Công của Herta.
Lv.9 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 190% Tấn Công của Herta.
Lv.10 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 200% Tấn Công của Herta.
Lv.11 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 208% Tấn Công của Herta.
Lv.12 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 216% Tấn Công của Herta.
Lv.13 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 224% Tấn Công của Herta.
Lv.14 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 232% Tấn Công của Herta.
Lv.15 (tối đa) Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 240% Tấn Công của Herta.
Để Tôi!
Thiên Phú Đánh Lan Lv.15 +5 15

Khi đòn tấn công của mục tiêu bất kỳ phe ta khiến phần trăm HP hiện tại của kẻ địch nhỏ hơn hoặc bằng 50%, thì Herta sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau, gây cho toàn phe địch Sát Thương Băng bằng 48% Tấn Công của Herta.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Khi đòn tấn công của mục tiêu bất kỳ phe ta khiến phần trăm HP hiện tại của kẻ địch nhỏ hơn hoặc bằng 50%, thì Herta sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau, gây cho toàn phe địch Sát Thương Băng bằng 25% Tấn Công của Herta.
Lv.2 Khi đòn tấn công của mục tiêu bất kỳ phe ta khiến phần trăm HP hiện tại của kẻ địch nhỏ hơn hoặc bằng 50%, thì Herta sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau, gây cho toàn phe địch Sát Thương Băng bằng 27% Tấn Công của Herta.
Lv.3 Khi đòn tấn công của mục tiêu bất kỳ phe ta khiến phần trăm HP hiện tại của kẻ địch nhỏ hơn hoặc bằng 50%, thì Herta sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau, gây cho toàn phe địch Sát Thương Băng bằng 28% Tấn Công của Herta.
Lv.4 Khi đòn tấn công của mục tiêu bất kỳ phe ta khiến phần trăm HP hiện tại của kẻ địch nhỏ hơn hoặc bằng 50%, thì Herta sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau, gây cho toàn phe địch Sát Thương Băng bằng 30% Tấn Công của Herta.
Lv.5 Khi đòn tấn công của mục tiêu bất kỳ phe ta khiến phần trăm HP hiện tại của kẻ địch nhỏ hơn hoặc bằng 50%, thì Herta sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau, gây cho toàn phe địch Sát Thương Băng bằng 31% Tấn Công của Herta.
Lv.6 Khi đòn tấn công của mục tiêu bất kỳ phe ta khiến phần trăm HP hiện tại của kẻ địch nhỏ hơn hoặc bằng 50%, thì Herta sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau, gây cho toàn phe địch Sát Thương Băng bằng 33% Tấn Công của Herta.
Lv.7 Khi đòn tấn công của mục tiêu bất kỳ phe ta khiến phần trăm HP hiện tại của kẻ địch nhỏ hơn hoặc bằng 50%, thì Herta sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau, gây cho toàn phe địch Sát Thương Băng bằng 34% Tấn Công của Herta.
Lv.8 Khi đòn tấn công của mục tiêu bất kỳ phe ta khiến phần trăm HP hiện tại của kẻ địch nhỏ hơn hoặc bằng 50%, thì Herta sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau, gây cho toàn phe địch Sát Thương Băng bằng 36% Tấn Công của Herta.
Lv.9 Khi đòn tấn công của mục tiêu bất kỳ phe ta khiến phần trăm HP hiện tại của kẻ địch nhỏ hơn hoặc bằng 50%, thì Herta sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau, gây cho toàn phe địch Sát Thương Băng bằng 38% Tấn Công của Herta.
Lv.10 Khi đòn tấn công của mục tiêu bất kỳ phe ta khiến phần trăm HP hiện tại của kẻ địch nhỏ hơn hoặc bằng 50%, thì Herta sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau, gây cho toàn phe địch Sát Thương Băng bằng 40% Tấn Công của Herta.
Lv.11 Khi đòn tấn công của mục tiêu bất kỳ phe ta khiến phần trăm HP hiện tại của kẻ địch nhỏ hơn hoặc bằng 50%, thì Herta sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau, gây cho toàn phe địch Sát Thương Băng bằng 42% Tấn Công của Herta.
Lv.12 Khi đòn tấn công của mục tiêu bất kỳ phe ta khiến phần trăm HP hiện tại của kẻ địch nhỏ hơn hoặc bằng 50%, thì Herta sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau, gây cho toàn phe địch Sát Thương Băng bằng 43% Tấn Công của Herta.
Lv.13 Khi đòn tấn công của mục tiêu bất kỳ phe ta khiến phần trăm HP hiện tại của kẻ địch nhỏ hơn hoặc bằng 50%, thì Herta sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau, gây cho toàn phe địch Sát Thương Băng bằng 45% Tấn Công của Herta.
Lv.14 Khi đòn tấn công của mục tiêu bất kỳ phe ta khiến phần trăm HP hiện tại của kẻ địch nhỏ hơn hoặc bằng 50%, thì Herta sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau, gây cho toàn phe địch Sát Thương Băng bằng 46% Tấn Công của Herta.
Lv.15 (tối đa) Khi đòn tấn công của mục tiêu bất kỳ phe ta khiến phần trăm HP hiện tại của kẻ địch nhỏ hơn hoặc bằng 50%, thì Herta sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau, gây cho toàn phe địch Sát Thương Băng bằng 48% Tấn Công của Herta.
Tấn Công
30

Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền mang thuộc tính tương ứng của địch.

Có Thể Ưu Hóa
Bí Kỹ Cường Hóa

Sau khi dùng Bí Kỹ, Tấn Công của Herta khi bắt đầu lần chiến đấu tiếp theo tăng 40%, duy trì 3 hiệp.

Vết Tích Lớn

3 kỹ năng bị động mạnh (A2/A4/A6) — mở khi lên bậc
A2
Hiệu Suất

Khi thi triển Chiến Kỹ, hiệu ứng tăng sát thương gây lên mục tiêu sẽ tăng thêm 25%.

A4
Con Rối

Tăng 35% xác suất Kháng Hiệu Ứng Xấu dạng Khống Chế.

A6
Kết Băng

Khi thi triển Tuyệt Kỹ sẽ tăng 20% sát thương gây ra cho kẻ địch trong trạng thái Đóng Băng.

Bonus Thiên Phú (Trace)

Tổng chỉ số cộng thêm khi mở hết cây Thiên Phú
+22.5%Phòng Thủ
+22.4%Tăng Sát Thương Băng
+6.7%Tỷ Lệ Bạo Kích

Phá Điểm Yếu (Độ Lì)

Mỗi kỹ năng của Herta phá được bao nhiêu Độ Lì — thang nội bộ, khớp Sổ Tay Quái
Kỹ năngLoại đònĐộ Lì phá được
Nhìn Gì Mà NhìnTấn Công Thường30
Nhát Búa Đấu Giá Ấn ĐịnhChiến Kỹ30
Là Phép Thuật, Tôi Đã Thêm Vào Phép ThuậtTuyệt Kỹ60
Để Tôi!Thiên Phú15
Tấn CôngĐòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ30

Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Herta phá được tổng cộng 120 Độ Lì.

Cần mấy đòn để phá quái

Hạng quáiĐộ Lì (trung vị)Số đòn thườngSố lần Chiến Kỹ
Lính thường 120 4 4
Tinh nhuệ 360 12 12
Trùm nhỏ 540 18 18
Trùm lớn 540 18 18

119/231 quái trong kho có điểm yếu Băng — đúng nguyên tố của Herta. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Băng →

7

Chỉ số & Nguyên liệu

Chỉ số gốc cấp 80 và đồ cần farm

Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi

Tài nguyên có hạn thì ưu tiên theo thứ tự này
1. Cấp Nhân Vật 2. Cấp Nón Ánh Sáng 3. Vết Tích (Trace) 4. Di Vật

Chỉ số cấp 80

HP
953
Hạng #75/90
Tấn công
582
Hạng #54/90
Phòng thủ
397
Hạng #73/90
Tốc độ
100
Hạng #55/90
Tỉ lệ bạo kích
5%
ST bạo kích
50%
8

Câu hỏi thường gặp về Herta

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Herta là gì?

Nón tốt nhất cho Herta là Trước Buổi Bình Minh (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.

Herta có đáng roll không?

Herta là nhân vật 4★ MIỄN PHÍ (đổi ở Shop của Herta), nên bạn không phải 'roll' đồng nào. Người mới và fan chế độ Kể Chuyện Hư Cấu nên nuôi ngay; ai chỉ đánh boss đơn mục tiêu thì cho cô ngồi dự bị.

Đội hình tốt nhất cho Herta là gì?

Đội 1 (chuẩn Hư Cấu): Herta + Himeko nối chuỗi phản đòn, Ruan Mei tăng sát thương, Fu Xuan chống chịu. Đội 2: song Mage Herta + Jade, Tribbie buff, Aventurine khiên. Đội 3 F2P: Serval/Asta tăng ATK, Gallagher hồi máu.

Herta cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?

Kỹ Năng Trọng Kích của Herta cần 110 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.

Herta cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?

Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.

Nón Ánh Sáng phù hợp

Cùng vận mệnh Tri Thức — dùng nón cùng vận mệnh mới phát huy hiệu ứng.
Nón Ánh Sáng →
Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.

Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy

Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).

  • Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
  • Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)

Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:

  • Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
  • Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
  • Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
  • Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.

Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.

Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc

Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.

Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào

SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
  • Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Nhân vật liên quan

Chưa rành cơ chế? Đọc thêm

Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…