Gepard
★★★★★

Gepard Build

Gepard là nhân vật 5★ hệ Băng, đi theo vận mệnh Bảo Hộ trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.

Ra mắt: 26/04/2023 · bản 1.0· Cập nhật: 12/08/2026
Cập nhật theo phiên bản 4.4 · 15/07/2026
Tính thiên tỉnh để quay nhân vật này →

Lồng Tiếng

JPENCNKR
Furukawa Makoto Bryson Baugus Ma Yang Min Seung-woo (민승우)
Cộng đồng đang dùng · bản 4.4.2
Vòng Ký Ức0.1%
Thống kê từ 13.965 hồ sơ người chơi thật (Hồi Ức Hỗn Độn) · dữ liệu cộng đồng người chơi
Hành trình nuôi Gepard — đi theo số là xong

Mã đang hoạt động (11)

Mã quà tặng →
STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Tóm tắt 30 giây

Gepard là sustain 5 sao MIỄN PHÍ (tặng qua sự kiện/đăng nhập giai đoạn đầu), rất hợp người mới cần một người đỡ đòn chắc chắn.

1

Build nhanh 30 giây

Người vội chỉ cần khung này — chi tiết đọc bên dưới
Giáp (Thân)DEF% Giày (Chân)SPD Quả cầuDEF% Dây nốiEnergy Regeneration Rate (or DEF%)

Dòng phụ ưu tiên: SPD > DEF% > Effect RES > Effect Hit Rate

2

Đánh giá & lối chơi

Mạnh cỡ nào, đáng kéo không, chơi thế nào
Vòng Ký Ức 3/5
Hư Cấu Tự Sự 3/5
Bóng Tận Thế 3/5
Băng (nguyên tố của Gepard) là điểm yếu ở 1/4 giai đoạn Dị Tướng mùa này.
Xem chi tiết Dị Tướng mùa này →
Lưu ý cho người mới

Gepard yếu hơn hẳn ở Vòng Ký Ức (chỉ 3/5 theo đánh giá build) — cân nhắc trước khi đầu tư nếu bạn chủ yếu chơi chế độ này.

Có nên roll Gepard?

Gepard là sustain 5 sao MIỄN PHÍ (tặng qua sự kiện/đăng nhập giai đoạn đầu), rất hợp người mới cần một người đỡ đòn chắc chắn.

Đừng roll banner riêng vì hiện đã có tank mạnh hơn (Aventurine, Fu Xuan, Huohuo); nhưng ai thiếu healer/shielder thì Gepard gánh cả game đầu.

Ưu điểm
  • Khiên toàn đội 3 lượt cực dày, gần như miễn nhiễm sát thương đòn thường
  • Đóng băng khống chế kẻ địch, thêm giá trị công thủ
  • Bộ Self-Enshrouded Recluse + Broken Keel giờ còn buff CRIT DMG cả đội
  • Nhận miễn phí, dễ build, di vật dễ farm
Nhược điểm
  • KHÔNG hồi máu — bó tay khi đội dính DoT hoặc mất máu theo %
  • Base SPD 92 quá chậm, khó lên nhịp và giữ năng lượng
  • Thua rõ các tank meta hiện tại về mặt buff/hồi phục
  • Đóng băng phụ thuộc EHR nếu chưa mở E1

Cách chơi / xoay tua

Mở màn dồn đủ 100 năng lượng bấm Tối thượng phủ khiên toàn đội 3 lượt. Các lượt sau bấm Kỹ năng lên kẻ mạnh nhất để đóng băng + tạo khiên đơn; khi không cần thì Đánh thường để hồi năng lượng. Luôn giữ khiên phủ trước khi boss tung đòn lớn.

3

Build chi tiết

Nón, di vật, chỉ số cần đạt — kèm lý do

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Gepard

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Chưa có nón riêng thì dùng gì?
Chưa có nón trong bảng khuyến nghị ở trên? Ngày Đầu Tiên (4★) là lựa chọn dễ có mà vẫn nằm trong nhóm build tốt cho Gepard.

Di vật tốt nhất

Giáp (Thân)DEF%
Giày (Chân)SPD
Quả cầuDEF%
Dây nốiEnergy Regeneration Rate (or DEF%)

Dòng phụ ưu tiên: SPD > DEF% > Effect RES > Effect Hit Rate

Chỉ số mục tiêu

Nhắm SPD ~134 (tối thiểu 110), DEF trong trận ~3500-4000 (bảng ~800+), HP ~5000+, Kháng hiệu ứng 30-50%. Nếu chưa có E1, cần khoảng 50-67% Chính xác Hiệu ứng (EHR) để đóng băng chắc.

4

Đội hình

Ghép với ai là mạnh nhất

Đội hình tốt nhất cho Gepard

Yanqing cực hợp Gepard vì Yanqing được buff khi có khiên, cặp Silver Wolf + Pela xé phòng thủ. Đội Seele/Bronya/Tingyunhypercarry kinh điển cần một người đỡ đòn ổn định. Jing Yuan + Sunday là đội đánh lan cần sustain giữ nhịp.

Gợi ý meta tổng hợp từ đồng thuận cộng đồng toàn cầu (Meta 2026-07). Số liệu lấy từ dữ liệu game — cập nhật theo phiên bản.

5

Tinh Hồn

Nên nạp tới đâu, mốc nào đáng tiền

E0 (đủ dùng; E1 nếu nhặt dupe free: đóng băng 100%, E4 +20% kháng hiệu ứng) — E0 đã hoàn chỉnh và đủ dùng. E1 (đóng băng 100%, khỏi lo dồn EHR) và E4 (+20% kháng hiệu ứng) là nâng cấp nhỏ, chỉ đáng lấy nếu nhặt được dupe miễn phí, không đáng bỏ tiền.

E1
Tận Chức Tận Trách★★★★☆
Khi thi triển Chiến Kỹ sẽ tăng 35% xác suất cơ bản khiến mục tiêu phe địch bị tấn công rơi vào trạng thái Đóng Băng.
Tăng 35% tỉ lệ đóng băng khi dùng Chiêu, gần như đảm bảo hiệu ứng khống chế của Gepard.
Tinh Hồn Gepard×1 Tinh Hồn Gepard
E2
Giá Rét Tàn Dư★★☆☆☆
Sau khi giải trừ trạng thái Đóng Băng mà Chiến Kỹ khiến mục tiêu địch rơi vào, Tốc Độ của mục tiêu giảm 20%, duy trì 1 hiệp.
Chỉ giảm 20% SPD trong 1 lượt sau khi kẻ địch hết đóng băng, hiệu ứng phụ nhỏ và ngắn.
Tinh Hồn Gepard×1 Tinh Hồn Gepard
E3
Không Bao Giờ Đầu Hàng★★☆☆☆
Cấp Tuyệt Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Thiên Phú +2, tối đa không quá cấp 15.
Chỉ tăng cấp Đại Chiêu và Thiên Phú, không thêm hiệu ứng mới.
Tinh Hồn Gepard×1 Tinh Hồn Gepard
E4
Luôn Luôn Chân Thành★★★★☆
Khi Gepard trong trận, Kháng Hiệu Ứng của toàn phe ta tăng 20%.
Toàn đội tăng 20% Kháng Hiệu Ứng khi Gepard ra trận, buff phòng thủ diện rộng rất hữu ích.
Tinh Hồn Gepard×1 Tinh Hồn Gepard
E5
Nắm Đấm Sắt Lạnh★★☆☆☆
Cấp Chiến Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Tấn Công Thường +1, tối đa không quá cấp 10.
Chỉ tăng cấp Chiêu và Đòn Thường, không thêm hiệu ứng mới.
Tinh Hồn Gepard×1 Tinh Hồn Gepard
E6
Quyết Ý Bất Khuất★★★★★
Khi kích hoạt Thiên Phú, Gepard sẽ hành động ngay, và lượng hồi HP hiện tại tăng thêm 50% Giới Hạn HP của bản thân.
Khi Thiên Phú kích hoạt, Gepard hành động ngay lập tức và hồi thêm 50% Máu Tối Đa, tăng mạnh khả năng sống sót và giá trị trợ lực.
Tinh Hồn Gepard×1 Tinh Hồn Gepard
6

Kỹ năng & Vết tích

Nâng gì trước — bấm từng kỹ năng để xem chi tiết

Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng

Tuyệt Kỹ ★★★★★ Ultimate là nguồn sức mạnh chính của Gepard, tạo khiên hấp thụ sát thương cho toàn đội nên cần lên cấp đầu tiên.
Chiến Kỹ ★★★★☆ Skill gây sát thương Băng và có tỉ lệ đóng băng cao, hỗ trợ khống chế nên ưu tiên cao thứ hai.
Thiên Phú ★★☆☆☆ Talent là hiệu ứng sinh tồn thụ động chỉ kích hoạt một lần mỗi trận nên không cần lên cấp cao.
Đánh Thường ★☆☆☆☆ Basic ATK chỉ dùng để tạo năng lượng cơ bản nên luôn có độ ưu tiên thấp nhất.
Ưu tiên vết tích: A6 > A4 > A2 Ưu tiên tinh hồn: E1 > E4 > E6 > E2 > E3 = E5

Kỹ năng

Nắm Đấm Phán Quyết
Tấn Công Thường Đánh Đơn Lv.10 +20 30

Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Gepard.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Gepard.
Lv.2 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Gepard.
Lv.3 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Gepard.
Lv.4 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Gepard.
Lv.5 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Gepard.
Lv.6 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Gepard.
Lv.7 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Gepard.
Lv.8 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Gepard.
Lv.9 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Gepard.
Lv.10 (tối đa) Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Gepard.
Xung Kích Kinh Hoàng
Chiến Kỹ Đánh Đơn Lv.15 +30 60

Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 250% Tấn Công của Gepard, đồng thời có 65% xác suất cơ bản khiến mục tiêu đó bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 75% Tấn Công của Gepard.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Gepard, đồng thời có 65% xác suất cơ bản khiến mục tiêu đó bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 30% Tấn Công của Gepard.
Lv.2 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Gepard, đồng thời có 65% xác suất cơ bản khiến mục tiêu đó bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 33% Tấn Công của Gepard.
Lv.3 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Gepard, đồng thời có 65% xác suất cơ bản khiến mục tiêu đó bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 36% Tấn Công của Gepard.
Lv.4 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Gepard, đồng thời có 65% xác suất cơ bản khiến mục tiêu đó bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 39% Tấn Công của Gepard.
Lv.5 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Gepard, đồng thời có 65% xác suất cơ bản khiến mục tiêu đó bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 42% Tấn Công của Gepard.
Lv.6 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 150% Tấn Công của Gepard, đồng thời có 65% xác suất cơ bản khiến mục tiêu đó bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 45% Tấn Công của Gepard.
Lv.7 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 163% Tấn Công của Gepard, đồng thời có 65% xác suất cơ bản khiến mục tiêu đó bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 49% Tấn Công của Gepard.
Lv.8 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 175% Tấn Công của Gepard, đồng thời có 65% xác suất cơ bản khiến mục tiêu đó bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 53% Tấn Công của Gepard.
Lv.9 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 188% Tấn Công của Gepard, đồng thời có 65% xác suất cơ bản khiến mục tiêu đó bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 56% Tấn Công của Gepard.
Lv.10 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 200% Tấn Công của Gepard, đồng thời có 65% xác suất cơ bản khiến mục tiêu đó bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 60% Tấn Công của Gepard.
Lv.11 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 210% Tấn Công của Gepard, đồng thời có 65% xác suất cơ bản khiến mục tiêu đó bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 63% Tấn Công của Gepard.
Lv.12 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 220% Tấn Công của Gepard, đồng thời có 65% xác suất cơ bản khiến mục tiêu đó bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 66% Tấn Công của Gepard.
Lv.13 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 230% Tấn Công của Gepard, đồng thời có 65% xác suất cơ bản khiến mục tiêu đó bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 69% Tấn Công của Gepard.
Lv.14 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 240% Tấn Công của Gepard, đồng thời có 65% xác suất cơ bản khiến mục tiêu đó bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 72% Tấn Công của Gepard.
Lv.15 (tối đa) Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 250% Tấn Công của Gepard, đồng thời có 65% xác suất cơ bản khiến mục tiêu đó bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 75% Tấn Công của Gepard.
Bức Tường Sừng Sững
Tuyệt Kỹ Phòng Thủ Lv.15 +5 100

Tạo Khiên triệt tiêu sát thương tương đương 53% Phòng Thủ của Gepard +769 cho toàn phe ta, duy trì 3 hiệp.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Tạo Khiên triệt tiêu sát thương tương đương 30% Phòng Thủ của Gepard +150 cho toàn phe ta, duy trì 3 hiệp.
Lv.2 Tạo Khiên triệt tiêu sát thương tương đương 32% Phòng Thủ của Gepard +240 cho toàn phe ta, duy trì 3 hiệp.
Lv.3 Tạo Khiên triệt tiêu sát thương tương đương 34% Phòng Thủ của Gepard +308 cho toàn phe ta, duy trì 3 hiệp.
Lv.4 Tạo Khiên triệt tiêu sát thương tương đương 36% Phòng Thủ của Gepard +375 cho toàn phe ta, duy trì 3 hiệp.
Lv.5 Tạo Khiên triệt tiêu sát thương tương đương 38% Phòng Thủ của Gepard +420 cho toàn phe ta, duy trì 3 hiệp.
Lv.6 Tạo Khiên triệt tiêu sát thương tương đương 39% Phòng Thủ của Gepard +465 cho toàn phe ta, duy trì 3 hiệp.
Lv.7 Tạo Khiên triệt tiêu sát thương tương đương 41% Phòng Thủ của Gepard +499 cho toàn phe ta, duy trì 3 hiệp.
Lv.8 Tạo Khiên triệt tiêu sát thương tương đương 42% Phòng Thủ của Gepard +533 cho toàn phe ta, duy trì 3 hiệp.
Lv.9 Tạo Khiên triệt tiêu sát thương tương đương 44% Phòng Thủ của Gepard +566 cho toàn phe ta, duy trì 3 hiệp.
Lv.10 Tạo Khiên triệt tiêu sát thương tương đương 45% Phòng Thủ của Gepard +600 cho toàn phe ta, duy trì 3 hiệp.
Lv.11 Tạo Khiên triệt tiêu sát thương tương đương 47% Phòng Thủ của Gepard +634 cho toàn phe ta, duy trì 3 hiệp.
Lv.12 Tạo Khiên triệt tiêu sát thương tương đương 48% Phòng Thủ của Gepard +668 cho toàn phe ta, duy trì 3 hiệp.
Lv.13 Tạo Khiên triệt tiêu sát thương tương đương 50% Phòng Thủ của Gepard +701 cho toàn phe ta, duy trì 3 hiệp.
Lv.14 Tạo Khiên triệt tiêu sát thương tương đương 51% Phòng Thủ của Gepard +735 cho toàn phe ta, duy trì 3 hiệp.
Lv.15 (tối đa) Tạo Khiên triệt tiêu sát thương tương đương 53% Phòng Thủ của Gepard +769 cho toàn phe ta, duy trì 3 hiệp.
Ý Chí Kiên Cường
Thiên Phú Hồi Phục Lv.15

Khi bị tấn công chí tử, Gepard sẽ không rơi vào trạng thái không thể chiến đấu, và hồi ngay HP bằng 63% Giới Hạn HP của bản thân. Hiệu ứng này trong 1 trận chỉ được kích hoạt 1 lần.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Khi bị tấn công chí tử, Gepard sẽ không rơi vào trạng thái không thể chiến đấu, và hồi ngay HP bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân. Hiệu ứng này trong 1 trận chỉ được kích hoạt 1 lần.
Lv.2 Khi bị tấn công chí tử, Gepard sẽ không rơi vào trạng thái không thể chiến đấu, và hồi ngay HP bằng 28% Giới Hạn HP của bản thân. Hiệu ứng này trong 1 trận chỉ được kích hoạt 1 lần.
Lv.3 Khi bị tấn công chí tử, Gepard sẽ không rơi vào trạng thái không thể chiến đấu, và hồi ngay HP bằng 30% Giới Hạn HP của bản thân. Hiệu ứng này trong 1 trận chỉ được kích hoạt 1 lần.
Lv.4 Khi bị tấn công chí tử, Gepard sẽ không rơi vào trạng thái không thể chiến đấu, và hồi ngay HP bằng 33% Giới Hạn HP của bản thân. Hiệu ứng này trong 1 trận chỉ được kích hoạt 1 lần.
Lv.5 Khi bị tấn công chí tử, Gepard sẽ không rơi vào trạng thái không thể chiến đấu, và hồi ngay HP bằng 35% Giới Hạn HP của bản thân. Hiệu ứng này trong 1 trận chỉ được kích hoạt 1 lần.
Lv.6 Khi bị tấn công chí tử, Gepard sẽ không rơi vào trạng thái không thể chiến đấu, và hồi ngay HP bằng 38% Giới Hạn HP của bản thân. Hiệu ứng này trong 1 trận chỉ được kích hoạt 1 lần.
Lv.7 Khi bị tấn công chí tử, Gepard sẽ không rơi vào trạng thái không thể chiến đấu, và hồi ngay HP bằng 41% Giới Hạn HP của bản thân. Hiệu ứng này trong 1 trận chỉ được kích hoạt 1 lần.
Lv.8 Khi bị tấn công chí tử, Gepard sẽ không rơi vào trạng thái không thể chiến đấu, và hồi ngay HP bằng 44% Giới Hạn HP của bản thân. Hiệu ứng này trong 1 trận chỉ được kích hoạt 1 lần.
Lv.9 Khi bị tấn công chí tử, Gepard sẽ không rơi vào trạng thái không thể chiến đấu, và hồi ngay HP bằng 47% Giới Hạn HP của bản thân. Hiệu ứng này trong 1 trận chỉ được kích hoạt 1 lần.
Lv.10 Khi bị tấn công chí tử, Gepard sẽ không rơi vào trạng thái không thể chiến đấu, và hồi ngay HP bằng 50% Giới Hạn HP của bản thân. Hiệu ứng này trong 1 trận chỉ được kích hoạt 1 lần.
Lv.11 Khi bị tấn công chí tử, Gepard sẽ không rơi vào trạng thái không thể chiến đấu, và hồi ngay HP bằng 53% Giới Hạn HP của bản thân. Hiệu ứng này trong 1 trận chỉ được kích hoạt 1 lần.
Lv.12 Khi bị tấn công chí tử, Gepard sẽ không rơi vào trạng thái không thể chiến đấu, và hồi ngay HP bằng 55% Giới Hạn HP của bản thân. Hiệu ứng này trong 1 trận chỉ được kích hoạt 1 lần.
Lv.13 Khi bị tấn công chí tử, Gepard sẽ không rơi vào trạng thái không thể chiến đấu, và hồi ngay HP bằng 57% Giới Hạn HP của bản thân. Hiệu ứng này trong 1 trận chỉ được kích hoạt 1 lần.
Lv.14 Khi bị tấn công chí tử, Gepard sẽ không rơi vào trạng thái không thể chiến đấu, và hồi ngay HP bằng 60% Giới Hạn HP của bản thân. Hiệu ứng này trong 1 trận chỉ được kích hoạt 1 lần.
Lv.15 (tối đa) Khi bị tấn công chí tử, Gepard sẽ không rơi vào trạng thái không thể chiến đấu, và hồi ngay HP bằng 63% Giới Hạn HP của bản thân. Hiệu ứng này trong 1 trận chỉ được kích hoạt 1 lần.
Tấn Công
30

Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền mang thuộc tính tương ứng của địch.

Chứng Nhận Hữu Tình
Bí Kỹ Phòng Thủ

Sau khi dùng Bí Kỹ, khi bắt đầu lần chiến đấu tiếp theo sẽ tạo Khiên cho toàn phe ta giúp triệt tiêu sát thương tương đương 24% Phòng Thủ của Gepard +150, duy trì 2 hiệp.

Vết Tích Lớn

3 kỹ năng bị động mạnh (A2/A4/A6) — mở khi lên bậc
A2
Chính Trực

Tăng xác suất Gepard bị phe địch tấn công.

A4
Thống Lĩnh

Sau khi kích hoạt Ý Chí Kiên Cường, năng lượng của Gepard hồi ngay đến 100%.

A6
Chiến Ý

Gepard tăng tấn công bằng 35% Phòng Thủ hiện tại của bản thân, khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ làm mới.

Bonus Thiên Phú (Trace)

Tổng chỉ số cộng thêm khi mở hết cây Thiên Phú
+22.4%Tăng Sát Thương Băng
+18%Kháng Hiệu Ứng
+12.5%Phòng Thủ

Phá Điểm Yếu (Độ Lì)

Mỗi kỹ năng của Gepard phá được bao nhiêu Độ Lì — thang nội bộ, khớp Sổ Tay Quái
Kỹ năngLoại đònĐộ Lì phá được
Nắm Đấm Phán QuyếtTấn Công Thường30
Xung Kích Kinh HoàngChiến Kỹ60
Tấn CôngĐòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ30

Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Gepard phá được tổng cộng 90 Độ Lì.

Cần mấy đòn để phá quái

Hạng quáiĐộ Lì (trung vị)Số đòn thườngSố lần Chiến Kỹ
Lính thường 120 4 2
Tinh nhuệ 360 12 6
Trùm nhỏ 540 18 9
Trùm lớn 540 18 9

119/231 quái trong kho có điểm yếu Băng — đúng nguyên tố của Gepard. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Băng →

7

Chỉ số & Nguyên liệu

Chỉ số gốc cấp 80 và đồ cần farm

Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi

Tài nguyên có hạn thì ưu tiên theo thứ tự này
1. Cấp Nhân Vật 2. Cấp Nón Ánh Sáng 3. Vết Tích (Trace) 4. Di Vật

Chỉ số cấp 80

HP
1,397
Hạng #6/90
Tấn công
543
Hạng #67/90
Phòng thủ
655
Hạng #7/90
Tốc độ
92
Hạng #89/90
Tỉ lệ bạo kích
5%
ST bạo kích
50%
8

Câu hỏi thường gặp về Gepard

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Gepard là gì?

Nón tốt nhất cho Gepard là Giây Phút Thắng Lợi (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.

Gepard có đáng roll không?

Gepard là sustain 5 sao MIỄN PHÍ (tặng qua sự kiện/đăng nhập giai đoạn đầu), rất hợp người mới cần một người đỡ đòn chắc chắn. Đừng roll banner riêng vì hiện đã có tank mạnh hơn (Aventurine, Fu Xuan, Huohuo); nhưng ai thiếu healer/shielder thì Gepard gánh cả game đầu.

Đội hình tốt nhất cho Gepard là gì?

Yanqing cực hợp Gepard vì Yanqing được buff khi có khiên, cặp Silver Wolf + Pela xé phòng thủ. Đội Seele/Bronya/Tingyun là hypercarry kinh điển cần một người đỡ đòn ổn định. Jing Yuan + Sunday là đội đánh lan cần sustain giữ nhịp.

Gepard cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?

Kỹ Năng Trọng Kích của Gepard cần 100 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.

Gepard cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?

Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.

Nón Ánh Sáng phù hợp

Cùng vận mệnh Bảo Hộ — dùng nón cùng vận mệnh mới phát huy hiệu ứng.
Nón Ánh Sáng →
Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.

Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy

Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).

  • Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
  • Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)

Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:

  • Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
  • Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
  • Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
  • Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.

Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.

Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc

Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.

Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào

SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
  • Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Nhân vật liên quan

Chưa rành cơ chế? Đọc thêm

Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…