March 7th
★★★★

March 7th Build

March 7th là nhân vật 4★ hệ Băng, đi theo vận mệnh Bảo Hộ trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.

Ra mắt: 26/04/2023 · bản 1.0· Cập nhật: 12/08/2026
Cập nhật theo phiên bản 4.4 · 15/07/2026
Tính thiên tỉnh để quay nhân vật này →

Lồng Tiếng

JPENCNKR
Ogura Yui Skyler Davenport Nuoya Jung Hye-won (정혜원)
Cộng đồng đang dùng · bản 4.4.2

Nhân vật này hiện dưới ngưỡng thống kê cộng đồng (quá ít người dùng ở 3 chế độ cuối game trong phase hiện tại) — có đủ mẫu là số tự hiện.

Hành trình nuôi March 7th — đi theo số là xong

Mã đang hoạt động (10)

Mã quà tặng →
STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Tóm tắt 30 giây

March 7th (Bảo Hộ) là khiên miễn phí ai cũng có sẵn, hoàn hảo cho người mới và tài khoản thiếu trụ đỡ. Nhưng cuối game cô đã lỗi thời, ai có Aventurine/Gepard/Fu Xuan thì bỏ qua là hợp lý.

1

Build nhanh 30 giây

Người vội chỉ cần khung này — chi tiết đọc bên dưới
Giáp (Thân)DEF% (hoặc Effect Hit Rate nếu muốn đóng băng) Giày (Chân)SPD Quả cầuDEF% Dây nốiEnergy Regeneration Rate (hoặc DEF%)

Dòng phụ ưu tiên: DEF% > Effect Hit Rate > SPD > HP%

2

Đánh giá & lối chơi

Mạnh cỡ nào, đáng kéo không, chơi thế nào
Vòng Ký Ức 2/5
Hư Cấu Tự Sự 2/5
Bóng Tận Thế 2/5
Băng (nguyên tố của March 7th) là điểm yếu ở 1/4 giai đoạn Dị Tướng mùa này.
Xem chi tiết Dị Tướng mùa này →
Lưu ý cho người mới

March 7th yếu hơn hẳn ở Vòng Ký Ức (chỉ 2/5 theo đánh giá build) — cân nhắc trước khi đầu tư nếu bạn chủ yếu chơi chế độ này.

Có nên roll March 7th?

March 7th (Bảo Hộ) là khiên miễn phí ai cũng có sẵn, hoàn hảo cho người mới và tài khoản thiếu trụ đỡ. Nhưng cuối game cô đã lỗi thời, ai có Aventurine/Gepard/Fu Xuan thì bỏ qua là hợp lý.

Ưu điểm
  • Miễn phí, có sẵn từ đầu game
  • Khiên dày, dễ nuôi bằng đồ DEF phổ thông
  • Khiên có hiệu ứng thu hút, cực hợp Clara
Nhược điểm
  • Không hồi máu, chỉ chắn — dễ hụt khi khiên vỡ
  • Yếu ở nội dung cuối game, thua xa khiên 5 sao
  • Đóng băng phụ thuộc Effect Hit Rate, không ổn định

Cách chơi / xoay tua

Hiệp đầu dùng Kỹ Năng tạo khiên cho DPS chủ lực (nhất là DPS phản đòn như Clara). Sau đó về cơ bản là đánh thường tích năng, khiên rơi thì đắp lại. Ultimate gây sát thương Băng AoE và có cơ hội đóng băng để khống chế.

3

Build chi tiết

Nón, di vật, chỉ số cần đạt — kèm lý do

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho March 7th

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Chưa có nón riêng thì dùng gì?
Chưa có nón trong bảng khuyến nghị ở trên? Dây Thêu Dệt Vận Mệnh (4★) là lựa chọn dễ có mà vẫn nằm trong nhóm build tốt cho March 7th.

Di vật tốt nhất

Giáp (Thân)DEF% (hoặc Effect Hit Rate nếu muốn đóng băng)
Giày (Chân)SPD
Quả cầuDEF%
Dây nốiEnergy Regeneration Rate (hoặc DEF%)

Dòng phụ ưu tiên: DEF% > Effect Hit Rate > SPD > HP%

Chỉ số mục tiêu

Mục tiêu: DEF khoảng 3500-4000 để khiên dày; SPD tối thiểu 134 để đi nhiều lượt hơn; nếu muốn đóng băng ổn định thì Effect Hit Rate ~50%+. Ưu tiên chồng DEF% ở mọi ô.

4

Đội hình

Ghép với ai là mạnh nhất

Đội hình tốt nhất cho March 7th

Đội Clara ăn theo cơ chế thu hút + phản đòn của khiên March. Đội đóng băng với Yanqing/Pela khai thác Băng. Có thể ghép mọi DPS cần một tấm khiên rẻ tiền như Jing Yuan.

Gợi ý meta tổng hợp từ đồng thuận cộng đồng toàn cầu (Meta 2026-07). Số liệu lấy từ dữ liệu game — cập nhật theo phiên bản.

5

Tinh Hồn

Nên nạp tới đâu, mốc nào đáng tiền

E0 (E4/E6 tăng phản đòn nhưng không đáng để cày) — Chơi E0 là đủ. E4 và E6 tăng số lần phản đòn và sát thương nhưng cô là nhân vật tặng free, không đáng để đầu tư cày cấp thiên phú hay roll thêm.

E1
Bạn Trong Ký Ức★★★☆☆
Mỗi khi Tuyệt Kỹ đóng băng 1 mục tiêu sẽ hồi 6 điểm Năng Lượng cho March 7th.
Hồi 6 Năng Lượng mỗi lần Đóng Băng mục tiêu bằng Kỹ Năng Cực Trụ giúp tăng tần suất tung chiêu nhưng phụ thuộc vào tỉ lệ đóng băng thành công.
Tinh Hồn March 7th - Bảo Hộ×1 Tinh Hồn March 7th - Bảo Hộ
E2
Nó Trong Ký Ức★★☆☆☆
Khi vào chiến đấu, tạo Khiên bằng 24% Phòng Thủ của March 7th +320 cho mục tiêu có phần trăm HP hiện tại thấp nhất của phe ta, duy trì 3 hiệp.
Khiên đầu trận cho đồng đội máu thấp nhất chỉ là tiện ích nhỏ, giá trị khiên và thời lượng đều khiêm tốn.
Tinh Hồn March 7th - Bảo Hộ×1 Tinh Hồn March 7th - Bảo Hộ
E3
Tất Cả Trong Ký Ức★★☆☆☆
Cấp Tuyệt Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Tấn Công Thường +1, tối đa không quá cấp 10.
Chỉ đơn thuần tăng cấp Cực Trụ và Đòn Đánh Thường, không thêm hiệu ứng mới nên sức mạnh tăng rất ít.
Tinh Hồn March 7th - Bảo Hộ×1 Tinh Hồn March 7th - Bảo Hộ
E4
Không Muốn Mất Lần Nữa★★★★☆
Số lần hiệu ứng Phản Kích của Thiên Phú có thể kích hoạt ở mỗi hiệp tăng 1 lần. Giúp tăng sát thương Phản Kích gây ra, mức tăng bằng 30% Phòng Thủ của March 7th.
Tăng thêm 1 lần phản đòn mỗi lượt và cộng thêm sát thương phản đòn bằng 30% DEF, giúp Talent phản đòn mạnh và thường xuyên hơn hẳn.
Tinh Hồn March 7th - Bảo Hộ×1 Tinh Hồn March 7th - Bảo Hộ
E5
Không Muốn Lại Quên Lãng★★☆☆☆
Cấp Chiến Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Thiên Phú +2, tối đa không quá cấp 15.
Chỉ nâng cấp độ Kỹ Năng và Talent, không có hiệu ứng mới nên tác động thấp.
Tinh Hồn March 7th - Bảo Hộ×1 Tinh Hồn March 7th - Bảo Hộ
E6
Cứ Như Vậy, Mãi Mãi...★★★☆☆
Mục tiêu phe ta được bảo vệ bởi Khiên của Chiến Kỹ, khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ hồi HP bằng 4% Giới Hạn HP của mỗi mục tiêu +106.
Đồng đội được khiên bảo vệ hồi thêm HP mỗi lượt, tăng khả năng trụ vững của cả đội một cách vừa phải.
Tinh Hồn March 7th - Bảo Hộ×1 Tinh Hồn March 7th - Bảo Hộ
6

Kỹ năng & Vết tích

Nâng gì trước — bấm từng kỹ năng để xem chi tiết

Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng

Chiến Kỹ ★★★★★ Chiêu thức tạo khiên là công việc chính của March 7th trong vai trò hộ vệ, nên cần lên cấp trước tiên để khiên hấp thụ sát thương nhiều hơn.
Thiên Phú ★★★★☆ Talent phản đòn gắn liền với cơ chế khiên, kích hoạt thường xuyên và là bản sắc chiến đấu của nhân vật nên ưu tiên thứ hai.
Tuyệt Kỹ ★★★☆☆ Ultimate gây sát thương diện rộng và có thể đóng băng kẻ địch, hữu ích nhưng không phải nhiệm vụ chính nên xếp sau kỹ năng và thiên phú.
Đánh Thường ★☆☆☆☆ Đòn đánh thường chỉ dùng khi thiếu năng lượng, không liên quan đến vai trò hộ vệ nên là ưu tiên thấp nhất.
Ưu tiên vết tích: A6 > A4 > A2 Ưu tiên tinh hồn: E4 > E6 > E2 > E1 > E3 = E5

Kỹ năng

Mũi Tên Giá Lạnh
Tấn Công Thường Đánh Đơn Lv.10 +20 30

Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của March 7th.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của March 7th.
Lv.2 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của March 7th.
Lv.3 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của March 7th.
Lv.4 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của March 7th.
Lv.5 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của March 7th.
Lv.6 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của March 7th.
Lv.7 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của March 7th.
Lv.8 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của March 7th.
Lv.9 Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của March 7th.
Lv.10 (tối đa) Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của March 7th.
Dễ Thương Là Chính Nghĩa
Chiến Kỹ Phòng Thủ Lv.15 +30

Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 67% Phòng Thủ của March 7th +974, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 38% Phòng Thủ của March 7th +190, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao.
Lv.2 Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 40% Phòng Thủ của March 7th +304, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao.
Lv.3 Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 43% Phòng Thủ của March 7th +390, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao.
Lv.4 Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 45% Phòng Thủ của March 7th +475, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao.
Lv.5 Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 48% Phòng Thủ của March 7th +532, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao.
Lv.6 Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 49% Phòng Thủ của March 7th +589, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao.
Lv.7 Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 51% Phòng Thủ của March 7th +632, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao.
Lv.8 Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 53% Phòng Thủ của March 7th +675, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao.
Lv.9 Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 55% Phòng Thủ của March 7th +717, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao.
Lv.10 Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 57% Phòng Thủ của March 7th +760, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao.
Lv.11 Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 59% Phòng Thủ của March 7th +803, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao.
Lv.12 Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 61% Phòng Thủ của March 7th +846, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao.
Lv.13 Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 63% Phòng Thủ của March 7th +888, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao.
Lv.14 Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 65% Phòng Thủ của March 7th +931, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao.
Lv.15 (tối đa) Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 67% Phòng Thủ của March 7th +974, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao.
Mưa Tên Băng Giá
Tuyệt Kỹ Đánh Lan Lv.15 +5 60 120

Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 180% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 75% Tấn Công của March 7th.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 90% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 30% Tấn Công của March 7th.
Lv.2 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 96% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 33% Tấn Công của March 7th.
Lv.3 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 102% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 36% Tấn Công của March 7th.
Lv.4 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 108% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 39% Tấn Công của March 7th.
Lv.5 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 114% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 42% Tấn Công của March 7th.
Lv.6 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 120% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 45% Tấn Công của March 7th.
Lv.7 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 127% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 49% Tấn Công của March 7th.
Lv.8 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 135% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 53% Tấn Công của March 7th.
Lv.9 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 143% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 56% Tấn Công của March 7th.
Lv.10 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 150% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 60% Tấn Công của March 7th.
Lv.11 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 156% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 63% Tấn Công của March 7th.
Lv.12 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 162% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 66% Tấn Công của March 7th.
Lv.13 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 168% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 69% Tấn Công của March 7th.
Lv.14 Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 174% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 72% Tấn Công của March 7th.
Lv.15 (tối đa) Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 180% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 75% Tấn Công của March 7th.
Đặc Quyền Thiếu Nữ
Thiên Phú Đánh Đơn Lv.15 +10 30

Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 125% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 50% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần.
Lv.2 Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 55% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần.
Lv.3 Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 60% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần.
Lv.4 Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 65% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần.
Lv.5 Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 70% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần.
Lv.6 Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 75% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần.
Lv.7 Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 81% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần.
Lv.8 Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 88% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần.
Lv.9 Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 94% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần.
Lv.10 Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 100% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần.
Lv.11 Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 105% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần.
Lv.12 Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 110% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần.
Lv.13 Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 115% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần.
Lv.14 Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 120% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần.
Lv.15 (tối đa) Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 125% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần.
Tấn Công
30

Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền mang thuộc tính tương ứng của địch.

Khoảnh Khắc Đóng Băng
Bí Kỹ 60

Tấn công kẻ địch ngay lập tức, sau khi vào chiến đấu có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch ngẫu nhiên bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng Sát Thương Băng kèm theo bằng 50% Tấn Công của March 7th.

Vết Tích Lớn

3 kỹ năng bị động mạnh (A2/A4/A6) — mở khi lên bậc
A2
Thuần Khiết

Khi thi triển Chiến Kỹ, giải trừ 1 Hiệu Ứng Xấu của 1 đồng đội chỉ định.

A4
Củng Cố

Thời gian duy trì của khiên tạo bởi Chiến Kỹ tăng 1 hiệp.

A6
Lời Nguyền Băng Giá

Khi thi triển Tuyệt Kỹ, xác suất cơ bản đóng băng mục tiêu phe địch tăng 15%.

Bonus Thiên Phú (Trace)

Tổng chỉ số cộng thêm khi mở hết cây Thiên Phú
+22.5%Phòng Thủ
+22.4%Tăng Sát Thương Băng
+10%Kháng Hiệu Ứng

Phá Điểm Yếu (Độ Lì)

Mỗi kỹ năng của March 7th phá được bao nhiêu Độ Lì — thang nội bộ, khớp Sổ Tay Quái
Kỹ năngLoại đònĐộ Lì phá được
Mũi Tên Giá LạnhTấn Công Thường30
Mưa Tên Băng GiáTuyệt Kỹ60
Đặc Quyền Thiếu NữThiên Phú30
Tấn CôngĐòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ30
Khoảnh Khắc Đóng BăngBí Kỹ60

Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của March 7th phá được tổng cộng 90 Độ Lì.

Cần mấy đòn để phá quái

Hạng quáiĐộ Lì (trung vị)Số đòn thườngSố lần Chiến Kỹ
Lính thường 120 4 kỹ năng này không phá Độ Lì
Tinh nhuệ 360 12 kỹ năng này không phá Độ Lì
Trùm nhỏ 540 18 kỹ năng này không phá Độ Lì
Trùm lớn 540 18 kỹ năng này không phá Độ Lì

119/231 quái trong kho có điểm yếu Băng — đúng nguyên tố của March 7th. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Băng →

7

Chỉ số & Nguyên liệu

Chỉ số gốc cấp 80 và đồ cần farm

Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi

Tài nguyên có hạn thì ưu tiên theo thứ tự này
1. Cấp Nhân Vật 2. Cấp Nón Ánh Sáng 3. Vết Tích (Trace) 4. Di Vật

Chỉ số cấp 80

HP
1,058
Hạng #54/90
Tấn công
512
Hạng #78/90
Phòng thủ
573
Hạng #19/90
Tốc độ
101
Hạng #47/90
Tỉ lệ bạo kích
5%
ST bạo kích
50%
8

Câu hỏi thường gặp về March 7th

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho March 7th là gì?

Nón tốt nhất cho March 7th là Giây Phút Thắng Lợi (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.

March 7th có đáng roll không?

March 7th (Bảo Hộ) là khiên miễn phí ai cũng có sẵn, hoàn hảo cho người mới và tài khoản thiếu trụ đỡ. Nhưng cuối game cô đã lỗi thời, ai có Aventurine/Gepard/Fu Xuan thì bỏ qua là hợp lý.

Đội hình tốt nhất cho March 7th là gì?

Đội Clara ăn theo cơ chế thu hút + phản đòn của khiên March. Đội đóng băng với Yanqing/Pela khai thác Băng. Có thể ghép mọi DPS cần một tấm khiên rẻ tiền như Jing Yuan.

March 7th cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?

Kỹ Năng Trọng Kích của March 7th cần 120 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.

March 7th cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?

Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.

Nón Ánh Sáng phù hợp

Cùng vận mệnh Bảo Hộ — dùng nón cùng vận mệnh mới phát huy hiệu ứng.
Nón Ánh Sáng →
Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.

Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy

Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).

  • Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
  • Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)

Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:

  • Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
  • Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
  • Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
  • Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.

Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.

Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc

Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.

Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào

SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
  • Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Nhân vật liên quan

Chưa rành cơ chế? Đọc thêm

Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…