March 7th Build
March 7th là nhân vật 4★ hệ Băng, đi theo vận mệnh Bảo Hộ trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.
Lồng Tiếng
| JP | EN | CN | KR |
|---|---|---|---|
| Ogura Yui | Skyler Davenport | Nuoya | Jung Hye-won (정혜원) |
Nhân vật này hiện dưới ngưỡng thống kê cộng đồng (quá ít người dùng ở 3 chế độ cuối game trong phase hiện tại) — có đủ mẫu là số tự hiện.
Mã đang hoạt động (10)
Mã quà tặng →STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
March 7th (Bảo Hộ) là khiên miễn phí ai cũng có sẵn, hoàn hảo cho người mới và tài khoản thiếu trụ đỡ. Nhưng cuối game cô đã lỗi thời, ai có Aventurine/Gepard/Fu Xuan thì bỏ qua là hợp lý.
Build nhanh 30 giây
Dòng phụ ưu tiên: DEF% > Effect Hit Rate > SPD > HP%
Tinh Hồn
×1
Tinh Hồn March 7th - Bảo Hộ
×1
Tinh Hồn March 7th - Bảo Hộ
×1
Tinh Hồn March 7th - Bảo Hộ
×1
Tinh Hồn March 7th - Bảo Hộ
×1
Tinh Hồn March 7th - Bảo Hộ
×1
Tinh Hồn March 7th - Bảo Hộ
Kỹ năng & Vết tích
Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng
Kỹ năng
▾
Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của March 7th.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.10 (tối đa) | Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của March 7th. |
▾
Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 67% Phòng Thủ của March 7th +974, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 38% Phòng Thủ của March 7th +190, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao. |
| Lv.2 | Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 40% Phòng Thủ của March 7th +304, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao. |
| Lv.3 | Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 43% Phòng Thủ của March 7th +390, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao. |
| Lv.4 | Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 45% Phòng Thủ của March 7th +475, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao. |
| Lv.5 | Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 48% Phòng Thủ của March 7th +532, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao. |
| Lv.6 | Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 49% Phòng Thủ của March 7th +589, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao. |
| Lv.7 | Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 51% Phòng Thủ của March 7th +632, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao. |
| Lv.8 | Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 53% Phòng Thủ của March 7th +675, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao. |
| Lv.9 | Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 55% Phòng Thủ của March 7th +717, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao. |
| Lv.10 | Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 57% Phòng Thủ của March 7th +760, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao. |
| Lv.11 | Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 59% Phòng Thủ của March 7th +803, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao. |
| Lv.12 | Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 61% Phòng Thủ của March 7th +846, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao. |
| Lv.13 | Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 63% Phòng Thủ của March 7th +888, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao. |
| Lv.14 | Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 65% Phòng Thủ của March 7th +931, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao. |
| Lv.15 (tối đa) | Cung cấp cho 1 đồng đội tấm khiên có thể triệt tiêu lượng sát thương bằng 67% Phòng Thủ của March 7th +974, duy trì 3 hiệp. Nếu phần trăm HP hiện tại của mục tiêu này lớn hơn hoặc bằng 30%, thì xác suất bị kẻ địch tấn công sẽ tăng cao. |
▾
Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 180% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 75% Tấn Công của March 7th.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 90% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 30% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 96% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 33% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 102% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 36% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 108% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 39% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 114% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 42% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 120% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 45% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 127% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 49% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 135% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 53% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 143% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 56% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.10 | Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 150% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 60% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.11 | Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 156% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 63% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.12 | Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 162% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 66% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.13 | Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 168% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 69% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.14 | Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 174% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 72% Tấn Công của March 7th. |
| Lv.15 (tối đa) | Gây Sát Thương Băng cho toàn bộ kẻ địch tương đương 180% Tấn Công của March 7th. Kẻ địch bị tấn công có 50% xác suất cơ bản bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng sát thương kèm theo thuộc tính Băng bằng 75% Tấn Công của March 7th. |
▾
Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 125% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 50% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần. |
| Lv.2 | Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 55% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần. |
| Lv.3 | Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 60% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần. |
| Lv.4 | Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 65% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần. |
| Lv.5 | Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 70% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần. |
| Lv.6 | Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 75% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần. |
| Lv.7 | Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 81% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần. |
| Lv.8 | Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 88% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần. |
| Lv.9 | Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 94% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần. |
| Lv.10 | Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 100% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần. |
| Lv.11 | Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 105% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần. |
| Lv.12 | Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 110% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần. |
| Lv.13 | Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 115% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần. |
| Lv.14 | Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 120% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần. |
| Lv.15 (tối đa) | Sau khi mục tiêu phe ta có Khiên bị mục tiêu địch tấn công, March 7th sẽ lập tức Phản Kích lại kẻ tấn công, gây Sát Thương Băng tương đương 125% Tấn Công của March 7th. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 2 lần. |
▾
Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền mang thuộc tính tương ứng của địch.
▾
Tấn công kẻ địch ngay lập tức, sau khi vào chiến đấu có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch ngẫu nhiên bị Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Trong trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời mỗi hiệp đấu bắt đầu sẽ chịu lượng Sát Thương Băng kèm theo bằng 50% Tấn Công của March 7th.
Vết Tích Lớn
Khi thi triển Chiến Kỹ, giải trừ 1 Hiệu Ứng Xấu của 1 đồng đội chỉ định.
Thời gian duy trì của khiên tạo bởi Chiến Kỹ tăng 1 hiệp.
Khi thi triển Tuyệt Kỹ, xác suất cơ bản đóng băng mục tiêu phe địch tăng 15%.
Bonus Thiên Phú (Trace)
Phá Điểm Yếu (Độ Lì)
| Kỹ năng | Loại đòn | Độ Lì phá được |
|---|---|---|
| Mũi Tên Giá Lạnh | Tấn Công Thường | 30 |
| Mưa Tên Băng Giá | Tuyệt Kỹ | 60 |
| Đặc Quyền Thiếu Nữ | Thiên Phú | 30 |
| Tấn Công | Đòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ | 30 |
| Khoảnh Khắc Đóng Băng | Bí Kỹ | 60 |
Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của March 7th phá được tổng cộng 90 Độ Lì.
Cần mấy đòn để phá quái
| Hạng quái | Độ Lì (trung vị) | Số đòn thường | Số lần Chiến Kỹ |
|---|---|---|---|
| Lính thường | 120 | 4 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
| Tinh nhuệ | 360 | 12 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
| Trùm nhỏ | 540 | 18 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
| Trùm lớn | 540 | 18 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
119/231 quái trong kho có điểm yếu Băng — đúng nguyên tố của March 7th. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Băng →
Chỉ số & Nguyên liệu
Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi
Chỉ số cấp 80
Nguyên liệu nâng bậc
Câu hỏi thường gặp về March 7th
Nón Ánh Sáng tốt nhất cho March 7th là gì?
Nón tốt nhất cho March 7th là Giây Phút Thắng Lợi (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.
March 7th có đáng roll không?
March 7th (Bảo Hộ) là khiên miễn phí ai cũng có sẵn, hoàn hảo cho người mới và tài khoản thiếu trụ đỡ. Nhưng cuối game cô đã lỗi thời, ai có Aventurine/Gepard/Fu Xuan thì bỏ qua là hợp lý.
Đội hình tốt nhất cho March 7th là gì?
Đội Clara ăn theo cơ chế thu hút + phản đòn của khiên March. Đội đóng băng với Yanqing/Pela khai thác Băng. Có thể ghép mọi DPS cần một tấm khiên rẻ tiền như Jing Yuan.
March 7th cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?
Kỹ Năng Trọng Kích của March 7th cần 120 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.
March 7th cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?
Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.
Nón Ánh Sáng phù hợp
5★
5★
5★
5★
5★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
3★
3★
3★Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.
Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy
Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).
- Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
- Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)
Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:
- Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
- Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
- Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
- Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.
Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.
Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc
Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.
Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào
SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
- Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.





























