Natasha
★★★★

Natasha Build

Natasha là nhân vật 4★ hệ Vật Lý, đi theo vận mệnh Trù Phú trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.

Ra mắt: 26/04/2023 · bản 1.0· Cập nhật: 12/08/2026
Cập nhật theo phiên bản 4.4 · 15/07/2026
Tính thiên tỉnh để quay nhân vật này →

Lồng Tiếng

JPENCNKR
Uchiyama Yumi Elizabeth Maxwell Qin Ziyi Gang Eun-ae (강은애)
Cộng đồng đang dùng · bản 4.4.2
Thống kê từ 13.965 hồ sơ người chơi thật (Hồi Ức Hỗn Độn) · dữ liệu cộng đồng người chơi
Hành trình nuôi Natasha — đi theo số là xong

Mã đang hoạt động (11)

Mã quà tặng →
STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Tóm tắt 30 giây

Natasha là healer miễn phí ai cũng có từ đầu game, cực hợp người mới cần một người giữ máu ổn định. Nhưng nếu bạn đã có Luocha, Huohuo, Aventurine hay Gallagher thì có thể bỏ qua, cô ấy chỉ thuần hồi máu, không buff.

1

Build nhanh 30 giây

Người vội chỉ cần khung này — chi tiết đọc bên dưới
Giáp (Thân)Outgoing Healing Boost Giày (Chân)SPD Quả cầuHP% Dây nốiEnergy Regeneration Rate

Dòng phụ ưu tiên: SPD > HP% > Outgoing Healing > Effect RES

2

Đánh giá & lối chơi

Mạnh cỡ nào, đáng kéo không, chơi thế nào
Vòng Ký Ức 2.5/5
Hư Cấu Tự Sự 2/5
Bóng Tận Thế 2.5/5
Vật Lý (nguyên tố của Natasha) là điểm yếu ở 1/4 giai đoạn Dị Tướng mùa này.
Xem chi tiết Dị Tướng mùa này →
Lưu ý cho người mới

Natasha yếu hơn hẳn ở Hư Cấu Tự Sự (chỉ 2/5 theo đánh giá build) — cân nhắc trước khi đầu tư nếu bạn chủ yếu chơi chế độ này.

Có nên roll Natasha?

Natasha là healer miễn phí ai cũng có từ đầu game, cực hợp người mới cần một người giữ máu ổn định. Nhưng nếu bạn đã có Luocha, Huohuo, Aventurine hay Gallagher thì có thể bỏ qua, cô ấy chỉ thuần hồi máu, không buff.

Ưu điểm
  • Miễn phí, ai cũng có sớm
  • Hồi máu ổn định + giải debuff
  • Dễ lên E6 vì là 4★
  • Không kén đội, cắm đâu cũng chạy
Nhược điểm
  • Chỉ thuần hồi máu, không buff/không gây dame
  • Bị các healer 5★ mới vượt mặt
  • Hồi đơn mục tiêu, dàn trải kém
  • Yếu ở Kể Chuyện Hư Cấu

Cách chơi / xoay tua

Hiệp đầu bung Ultimate để hồi máu toàn đội + giải 1 debuff, sau đó chủ yếu dùng Skill để hồi đơn mục tiêu cho người tank đòn, còn lại đánh thường để tích năng lượng. Khi đồng đội tụt dưới 30% HP, lượng hồi của cô tăng mạnh nên đừng hoảng.

3

Build chi tiết

Nón, di vật, chỉ số cần đạt — kèm lý do

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Natasha

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Chưa có nón riêng thì dùng gì?
Chưa có nón trong bảng khuyến nghị ở trên? Buổi Trò Chuyện Hậu Phẫu (4★) là lựa chọn dễ có mà vẫn nằm trong nhóm build tốt cho Natasha.

Di vật tốt nhất

Giáp (Thân)Outgoing Healing Boost
Giày (Chân)SPD
Quả cầuHP%
Dây nốiEnergy Regeneration Rate

Dòng phụ ưu tiên: SPD > HP% > Outgoing Healing > Effect RES

Chỉ số mục tiêu

Nhắm SPD 134-135 (qua mốc 120 để kích Fleet of the Ageless và tăng lượt), HP khoảng 4000-5000, Energy Regen cao nhờ dây thừng. Nếu chạy Broken Keel thì cần thêm ~30% Hiệu Ứng Mệnh Trúng.

4

Đội hình

Ghép với ai là mạnh nhất

Đội hình tốt nhất cho Natasha

Cô ghép được mọi đội cần trụ. Clara/DHIL rất thích lượng hồi bền của cô do hay ăn đòn; đội Seele bung nổ cũng an tâm có Natasha đỡ máu.

Gợi ý meta tổng hợp từ đồng thuận cộng đồng toàn cầu (Meta 2026-07). Số liệu lấy từ dữ liệu game — cập nhật theo phiên bản.

5

Tinh Hồn

Nên nạp tới đâu, mốc nào đáng tiền

E0 (vì là 4★ nên E6 dễ đạt tự nhiên; E1/E2 là tiện ích đáng có) — E0 đã dùng tốt. Vì là 4★, mảnh của Natasha rơi tự nhiên nên bạn sẽ dần lên E6 mà không tốn gì; E1 (tự hồi khi tụt máu) và E2 (Skill giải debuff) là những mốc tiện lợi nhất.

E1
Kiến Thức Dược Lý★★★☆☆
Sau khi bị tấn công, nếu phần trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 30%, sẽ thi triển 1 lần trị liệu cho bản thân, hồi phục lượng HP bằng 15% Giới Hạn HP của bản thân +400, hiệu ứng này chỉ có thể kích hoạt 1 lần trong 1 trận.
Tự hồi máu 1 lần khi HP xuống dưới 30% giúp tăng khả năng sống sót nhưng chỉ kích hoạt được một lần mỗi trận.
Tinh Hồn Natasha×1 Tinh Hồn Natasha
E2
Nghiên Cứu Lâm Sàng★★★☆☆
Khi thi triển Tuyệt Kỹ sẽ đính kèm hiệu ứng trị liệu liên tục trong 1 hiệp cho mục tiêu phe ta có phần trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 30%, khi bắt đầu lượt của mục tiêu sẽ hồi HP bằng 6% Giới Hạn HP +160 của Natasha cho mục tiêu đó.
Ultimate tạo hiệu ứng hồi máu liên tục cho đồng đội HP thấp, phối hợp tốt với Thiên Phú tăng hiệu quả hồi máu nhưng chỉ kéo dài 1 lượt.
Tinh Hồn Natasha×1 Tinh Hồn Natasha
E3
Kê Đơn Đúng Bệnh★★☆☆☆
Cấp Chiến Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Tấn Công Thường +1, tối đa không quá cấp 10.
Chỉ tăng cấp Chiến Kỹ và Đòn Đánh Thường, không thêm hiệu ứng mới nên sức mạnh tăng thêm rất ít.
Tinh Hồn Natasha×1 Tinh Hồn Natasha
E4
Phép Màu Trị Liệu★★☆☆☆
Sau khi bị tấn công sẽ hồi thêm 5 điểm Năng Lượng.
Hồi thêm năng lượng khi bị tấn công giúp Ultimate ra nhanh hơn nhưng chỉ là tiện ích nhỏ, không tăng sức mạnh trực tiếp.
Tinh Hồn Natasha×1 Tinh Hồn Natasha
E5
Phòng Bệnh Hơn Chữa Bệnh★★☆☆☆
Cấp Tuyệt Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Thiên Phú +2, tối đa không quá cấp 15.
Chỉ tăng cấp Ultimate và Thiên Phú, không có hiệu ứng mới nên đóng góp sức mạnh không đáng kể.
Tinh Hồn Natasha×1 Tinh Hồn Natasha
E6
Y Đức Thầy Thuốc★★★★★
Khi thi triển tấn công thường sẽ gây thêm Sát Thương Vật Lý bằng 40% Giới Hạn HP của Natasha.
Đòn Đánh Thường gây thêm sát thương Vật Lý bằng 40% Max HP là một cú nhảy vọt sức mạnh biến Natasha thành nguồn sát thương đáng kể.
Tinh Hồn Natasha×1 Tinh Hồn Natasha
6

Kỹ năng & Vết tích

Nâng gì trước — bấm từng kỹ năng để xem chi tiết

Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng

Chiến Kỹ ★★★★★ Skill là nguồn hồi máu chính, dùng liên tục mỗi lượt và có hiệu ứng hồi máu theo thời gian nên cần lên cấp sớm nhất.
Tuyệt Kỹ ★★★★☆ Ultimate hồi máu diện rộng cho cả đội với lượng lớn, là công cụ cứu team quan trọng thứ nhì.
Thiên Phú ★★★☆☆ Talent tăng hiệu quả hồi máu khi đồng đội máu thấp, bổ trợ cho Skill và Ultimate nên xếp sau hai kỹ năng chính.
Đánh Thường ★☆☆☆☆ Basic ATK chỉ gây sát thương nhỏ và không liên quan đến vai trò hồi máu nên luôn là ưu tiên thấp nhất.
Ưu tiên vết tích: A6 = A4 > A2 Ưu tiên tinh hồn: E2 > E1 > E4 > E6 > E3 = E5

Kỹ năng

Phía Sau Sự Nhân Từ
Tấn Công Thường Đánh Đơn Lv.10 +20 30

Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Natasha.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Natasha.
Lv.2 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Natasha.
Lv.3 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Natasha.
Lv.4 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Natasha.
Lv.5 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Natasha.
Lv.6 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Natasha.
Lv.7 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Natasha.
Lv.8 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Natasha.
Lv.9 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Natasha.
Lv.10 (tối đa) Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Natasha.
Tình Yêu, Chữa Lành Và Sự Chọn Lựa
Chiến Kỹ Hồi Phục Lv.15 +30

Lập tức hồi phục cho 1 đồng đội chỉ định một lượng HP bằng 12.3% Giới Hạn HP của Natasha +359, đồng thời khi mục tiêu bắt đầu mỗi hiệp, sẽ hồi cho đơn vị đó lượng HP bằng 8.4% Giới Hạn HP của Natasha +246, duy trì 2 hiệp.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Lập tức hồi phục cho 1 đồng đội chỉ định một lượng HP bằng 7% Giới Hạn HP của Natasha +70, đồng thời khi mục tiêu bắt đầu mỗi hiệp, sẽ hồi cho đơn vị đó lượng HP bằng 4.8% Giới Hạn HP của Natasha +48, duy trì 2 hiệp.
Lv.2 Lập tức hồi phục cho 1 đồng đội chỉ định một lượng HP bằng 7.4% Giới Hạn HP của Natasha +112, đồng thời khi mục tiêu bắt đầu mỗi hiệp, sẽ hồi cho đơn vị đó lượng HP bằng 5.1% Giới Hạn HP của Natasha +77, duy trì 2 hiệp.
Lv.3 Lập tức hồi phục cho 1 đồng đội chỉ định một lượng HP bằng 7.9% Giới Hạn HP của Natasha +144, đồng thời khi mục tiêu bắt đầu mỗi hiệp, sẽ hồi cho đơn vị đó lượng HP bằng 5.4% Giới Hạn HP của Natasha +98, duy trì 2 hiệp.
Lv.4 Lập tức hồi phục cho 1 đồng đội chỉ định một lượng HP bằng 8.3% Giới Hạn HP của Natasha +175, đồng thời khi mục tiêu bắt đầu mỗi hiệp, sẽ hồi cho đơn vị đó lượng HP bằng 5.7% Giới Hạn HP của Natasha +120, duy trì 2 hiệp.
Lv.5 Lập tức hồi phục cho 1 đồng đội chỉ định một lượng HP bằng 8.8% Giới Hạn HP của Natasha +196, đồng thời khi mục tiêu bắt đầu mỗi hiệp, sẽ hồi cho đơn vị đó lượng HP bằng 6% Giới Hạn HP của Natasha +134, duy trì 2 hiệp.
Lv.6 Lập tức hồi phục cho 1 đồng đội chỉ định một lượng HP bằng 9.1% Giới Hạn HP của Natasha +217, đồng thời khi mục tiêu bắt đầu mỗi hiệp, sẽ hồi cho đơn vị đó lượng HP bằng 6.2% Giới Hạn HP của Natasha +149, duy trì 2 hiệp.
Lv.7 Lập tức hồi phục cho 1 đồng đội chỉ định một lượng HP bằng 9.5% Giới Hạn HP của Natasha +233, đồng thời khi mục tiêu bắt đầu mỗi hiệp, sẽ hồi cho đơn vị đó lượng HP bằng 6.5% Giới Hạn HP của Natasha +160, duy trì 2 hiệp.
Lv.8 Lập tức hồi phục cho 1 đồng đội chỉ định một lượng HP bằng 9.8% Giới Hạn HP của Natasha +249, đồng thời khi mục tiêu bắt đầu mỗi hiệp, sẽ hồi cho đơn vị đó lượng HP bằng 6.7% Giới Hạn HP của Natasha +170, duy trì 2 hiệp.
Lv.9 Lập tức hồi phục cho 1 đồng đội chỉ định một lượng HP bằng 10.2% Giới Hạn HP của Natasha +264, đồng thời khi mục tiêu bắt đầu mỗi hiệp, sẽ hồi cho đơn vị đó lượng HP bằng 7% Giới Hạn HP của Natasha +181, duy trì 2 hiệp.
Lv.10 Lập tức hồi phục cho 1 đồng đội chỉ định một lượng HP bằng 10.5% Giới Hạn HP của Natasha +280, đồng thời khi mục tiêu bắt đầu mỗi hiệp, sẽ hồi cho đơn vị đó lượng HP bằng 7.2% Giới Hạn HP của Natasha +192, duy trì 2 hiệp.
Lv.11 Lập tức hồi phục cho 1 đồng đội chỉ định một lượng HP bằng 10.9% Giới Hạn HP của Natasha +296, đồng thời khi mục tiêu bắt đầu mỗi hiệp, sẽ hồi cho đơn vị đó lượng HP bằng 7.4% Giới Hạn HP của Natasha +203, duy trì 2 hiệp.
Lv.12 Lập tức hồi phục cho 1 đồng đội chỉ định một lượng HP bằng 11.2% Giới Hạn HP của Natasha +312, đồng thời khi mục tiêu bắt đầu mỗi hiệp, sẽ hồi cho đơn vị đó lượng HP bằng 7.7% Giới Hạn HP của Natasha +214, duy trì 2 hiệp.
Lv.13 Lập tức hồi phục cho 1 đồng đội chỉ định một lượng HP bằng 11.6% Giới Hạn HP của Natasha +327, đồng thời khi mục tiêu bắt đầu mỗi hiệp, sẽ hồi cho đơn vị đó lượng HP bằng 7.9% Giới Hạn HP của Natasha +224, duy trì 2 hiệp.
Lv.14 Lập tức hồi phục cho 1 đồng đội chỉ định một lượng HP bằng 11.9% Giới Hạn HP của Natasha +343, đồng thời khi mục tiêu bắt đầu mỗi hiệp, sẽ hồi cho đơn vị đó lượng HP bằng 8.2% Giới Hạn HP của Natasha +235, duy trì 2 hiệp.
Lv.15 (tối đa) Lập tức hồi phục cho 1 đồng đội chỉ định một lượng HP bằng 12.3% Giới Hạn HP của Natasha +359, đồng thời khi mục tiêu bắt đầu mỗi hiệp, sẽ hồi cho đơn vị đó lượng HP bằng 8.4% Giới Hạn HP của Natasha +246, duy trì 2 hiệp.
Món Quà Tái Sinh
Tuyệt Kỹ Hồi Phục Lv.15 +5 90

Lập tức hồi cho toàn phe ta lượng HP bằng 16.1% Giới Hạn HP của Natasha +472.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Lập tức hồi cho toàn phe ta lượng HP bằng 9.2% Giới Hạn HP của Natasha +92.
Lv.2 Lập tức hồi cho toàn phe ta lượng HP bằng 9.8% Giới Hạn HP của Natasha +147.
Lv.3 Lập tức hồi cho toàn phe ta lượng HP bằng 10.4% Giới Hạn HP của Natasha +189.
Lv.4 Lập tức hồi cho toàn phe ta lượng HP bằng 10.9% Giới Hạn HP của Natasha +230.
Lv.5 Lập tức hồi cho toàn phe ta lượng HP bằng 11.5% Giới Hạn HP của Natasha +258.
Lv.6 Lập tức hồi cho toàn phe ta lượng HP bằng 12% Giới Hạn HP của Natasha +285.
Lv.7 Lập tức hồi cho toàn phe ta lượng HP bằng 12.4% Giới Hạn HP của Natasha +306.
Lv.8 Lập tức hồi cho toàn phe ta lượng HP bằng 12.9% Giới Hạn HP của Natasha +327.
Lv.9 Lập tức hồi cho toàn phe ta lượng HP bằng 13.3% Giới Hạn HP của Natasha +347.
Lv.10 Lập tức hồi cho toàn phe ta lượng HP bằng 13.8% Giới Hạn HP của Natasha +368.
Lv.11 Lập tức hồi cho toàn phe ta lượng HP bằng 14.3% Giới Hạn HP của Natasha +389.
Lv.12 Lập tức hồi cho toàn phe ta lượng HP bằng 14.7% Giới Hạn HP của Natasha +409.
Lv.13 Lập tức hồi cho toàn phe ta lượng HP bằng 15.2% Giới Hạn HP của Natasha +430.
Lv.14 Lập tức hồi cho toàn phe ta lượng HP bằng 15.6% Giới Hạn HP của Natasha +451.
Lv.15 (tối đa) Lập tức hồi cho toàn phe ta lượng HP bằng 16.1% Giới Hạn HP của Natasha +472.
Bừng Bừng Sức Sống
Thiên Phú Cường Hóa Lv.15

Khi trị liệu cho mục tiêu của phe ta có phần trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 30%, thì lượng trị liệu của Natasha sẽ tăng 63%, hiệu ứng này cũng có hiệu lực với hiệu ứng trị liệu liên tục.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Khi trị liệu cho mục tiêu của phe ta có phần trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 30%, thì lượng trị liệu của Natasha sẽ tăng 25%, hiệu ứng này cũng có hiệu lực với hiệu ứng trị liệu liên tục.
Lv.2 Khi trị liệu cho mục tiêu của phe ta có phần trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 30%, thì lượng trị liệu của Natasha sẽ tăng 28%, hiệu ứng này cũng có hiệu lực với hiệu ứng trị liệu liên tục.
Lv.3 Khi trị liệu cho mục tiêu của phe ta có phần trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 30%, thì lượng trị liệu của Natasha sẽ tăng 30%, hiệu ứng này cũng có hiệu lực với hiệu ứng trị liệu liên tục.
Lv.4 Khi trị liệu cho mục tiêu của phe ta có phần trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 30%, thì lượng trị liệu của Natasha sẽ tăng 33%, hiệu ứng này cũng có hiệu lực với hiệu ứng trị liệu liên tục.
Lv.5 Khi trị liệu cho mục tiêu của phe ta có phần trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 30%, thì lượng trị liệu của Natasha sẽ tăng 35%, hiệu ứng này cũng có hiệu lực với hiệu ứng trị liệu liên tục.
Lv.6 Khi trị liệu cho mục tiêu của phe ta có phần trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 30%, thì lượng trị liệu của Natasha sẽ tăng 38%, hiệu ứng này cũng có hiệu lực với hiệu ứng trị liệu liên tục.
Lv.7 Khi trị liệu cho mục tiêu của phe ta có phần trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 30%, thì lượng trị liệu của Natasha sẽ tăng 41%, hiệu ứng này cũng có hiệu lực với hiệu ứng trị liệu liên tục.
Lv.8 Khi trị liệu cho mục tiêu của phe ta có phần trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 30%, thì lượng trị liệu của Natasha sẽ tăng 44%, hiệu ứng này cũng có hiệu lực với hiệu ứng trị liệu liên tục.
Lv.9 Khi trị liệu cho mục tiêu của phe ta có phần trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 30%, thì lượng trị liệu của Natasha sẽ tăng 47%, hiệu ứng này cũng có hiệu lực với hiệu ứng trị liệu liên tục.
Lv.10 Khi trị liệu cho mục tiêu của phe ta có phần trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 30%, thì lượng trị liệu của Natasha sẽ tăng 50%, hiệu ứng này cũng có hiệu lực với hiệu ứng trị liệu liên tục.
Lv.11 Khi trị liệu cho mục tiêu của phe ta có phần trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 30%, thì lượng trị liệu của Natasha sẽ tăng 53%, hiệu ứng này cũng có hiệu lực với hiệu ứng trị liệu liên tục.
Lv.12 Khi trị liệu cho mục tiêu của phe ta có phần trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 30%, thì lượng trị liệu của Natasha sẽ tăng 55%, hiệu ứng này cũng có hiệu lực với hiệu ứng trị liệu liên tục.
Lv.13 Khi trị liệu cho mục tiêu của phe ta có phần trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 30%, thì lượng trị liệu của Natasha sẽ tăng 57%, hiệu ứng này cũng có hiệu lực với hiệu ứng trị liệu liên tục.
Lv.14 Khi trị liệu cho mục tiêu của phe ta có phần trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 30%, thì lượng trị liệu của Natasha sẽ tăng 60%, hiệu ứng này cũng có hiệu lực với hiệu ứng trị liệu liên tục.
Lv.15 (tối đa) Khi trị liệu cho mục tiêu của phe ta có phần trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 30%, thì lượng trị liệu của Natasha sẽ tăng 63%, hiệu ứng này cũng có hiệu lực với hiệu ứng trị liệu liên tục.
Tấn Công
30

Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền mang thuộc tính tương ứng của địch.

Nghiên Cứu Thôi Miên
Bí Kỹ 60

Tấn công kẻ địch ngay lập tức, sau khi vào chiến đấu, gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên một lượng Sát Thương Vật Lý bằng 80% Tấn Công của Natasha, và có 100% xác suất cơ bản khiến mỗi kẻ địch rơi vào trạng thái Suy Yếu. Sát thương do kẻ địch ở trạng thái Suy Yếu gây cho phe ta giảm 30%, duy trì 1 hiệp.

Vết Tích Lớn

3 kỹ năng bị động mạnh (A2/A4/A6) — mở khi lên bậc
A2
Nhẹ Nhàng

Khi thi triển Chiến Kỹ, giải trừ 1 Hiệu Ứng Xấu của 1 đồng đội chỉ định.

A4
Thầy Thuốc

Lượng trị liệu Natasha cung cấp tăng 10%.

A6
Điều Dưỡng

Hiệu ứng hồi phục liên tục sinh ra khi thi triển Chiến Kỹ sẽ kéo dài trong 1 hiệp.

Bonus Thiên Phú (Trace)

Tổng chỉ số cộng thêm khi mở hết cây Thiên Phú
+28%HP
+18%Kháng Hiệu Ứng
+12.5%Phòng Thủ

Phá Điểm Yếu (Độ Lì)

Mỗi kỹ năng của Natasha phá được bao nhiêu Độ Lì — thang nội bộ, khớp Sổ Tay Quái
Kỹ năngLoại đònĐộ Lì phá được
Phía Sau Sự Nhân TừTấn Công Thường30
Tấn CôngĐòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ30
Nghiên Cứu Thôi MiênBí Kỹ60

Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Natasha phá được tổng cộng 30 Độ Lì.

Cần mấy đòn để phá quái

Hạng quáiĐộ Lì (trung vị)Số đòn thườngSố lần Chiến Kỹ
Lính thường 120 4 kỹ năng này không phá Độ Lì
Tinh nhuệ 360 12 kỹ năng này không phá Độ Lì
Trùm nhỏ 540 18 kỹ năng này không phá Độ Lì
Trùm lớn 540 18 kỹ năng này không phá Độ Lì

122/231 quái trong kho có điểm yếu Vật Lý — đúng nguyên tố của Natasha. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Vật Lý →

7

Chỉ số & Nguyên liệu

Chỉ số gốc cấp 80 và đồ cần farm

Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi

Tài nguyên có hạn thì ưu tiên theo thứ tự này
1. Cấp Nhân Vật 2. Cấp Nón Ánh Sáng 3. Vết Tích (Trace) 4. Di Vật

Chỉ số cấp 80

HP
1,164
Hạng #37/90
Tấn công
476
Hạng #81/90
Phòng thủ
507
Hạng #31/90
Tốc độ
98
Hạng #64/90
Tỉ lệ bạo kích
5%
ST bạo kích
50%
8

Câu hỏi thường gặp về Natasha

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Natasha là gì?

Nón tốt nhất cho Natasha là Thời Gian Không Ngừng Lại (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.

Natasha có đáng roll không?

Natasha là healer miễn phí ai cũng có từ đầu game, cực hợp người mới cần một người giữ máu ổn định. Nhưng nếu bạn đã có Luocha, Huohuo, Aventurine hay Gallagher thì có thể bỏ qua, cô ấy chỉ thuần hồi máu, không buff.

Đội hình tốt nhất cho Natasha là gì?

Cô ghép được mọi đội cần trụ. Clara/DHIL rất thích lượng hồi bền của cô do hay ăn đòn; đội Seele bung nổ cũng an tâm có Natasha đỡ máu.

Natasha cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?

Kỹ Năng Trọng Kích của Natasha cần 90 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.

Natasha cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?

Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.

Nón Ánh Sáng phù hợp

Cùng vận mệnh Trù Phú — dùng nón cùng vận mệnh mới phát huy hiệu ứng.
Nón Ánh Sáng →
Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.

Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy

Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).

  • Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
  • Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)

Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:

  • Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
  • Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
  • Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
  • Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.

Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.

Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc

Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.

Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào

SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
  • Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Nhân vật liên quan

Chưa rành cơ chế? Đọc thêm

Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…