Argenti Build
Argenti là nhân vật 5★ hệ Vật Lý, đi theo vận mệnh Tri Thức trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.
Lồng Tiếng
| JP | EN | CN | KR |
|---|---|---|---|
| Tachibana Shinnosuke | Talon Warburton | Liang Dawei | Choi Seung-hoon (최승훈) |
Mã đang hoạt động (11)
Mã quà tặng →STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Argenti là DPS AoE hệ Vật Lý dễ chơi, cày Hư Cấu (Pure Fiction) cực khỏe và gần như miễn phí khi lên bằng nón 4 sao. Nên roll nếu bạn thiếu carry dọn quái diện rộng; ai đã có dàn AoE mạnh (Herta, Himeko, Rappa) thì có thể bỏ qua.
Build nhanh 30 giây
Dòng phụ ưu tiên: CRIT DMG/Rate > ATK% > SPD
Tinh Hồn
×1
Tinh Hồn Argenti
×1
Tinh Hồn Argenti
×1
Tinh Hồn Argenti
×1
Tinh Hồn Argenti
×1
Tinh Hồn Argenti
×1
Tinh Hồn Argenti
Kỹ năng & Vết tích
Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng
Kỹ năng
▾
Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Argenti.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.10 (tối đa) | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Argenti. |
▾
Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 150% Tấn Công của Argenti.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 60% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 66% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 72% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 78% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 84% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 90% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 98% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 105% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 113% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.10 | Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 120% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.11 | Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 126% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.12 | Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 132% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.13 | Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 138% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.14 | Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 144% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.15 (tối đa) | Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 150% Tấn Công của Argenti. |
▾
Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 192% Tấn Công của Argenti.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 96% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.2 | Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 102% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.3 | Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 109% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.4 | Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 115% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.5 | Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 122% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.6 | Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 128% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.7 | Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 136% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.8 | Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 144% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.9 | Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 152% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.10 | Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 160% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.11 | Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 166% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.12 | Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 173% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.13 | Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 179% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.14 | Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 186% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.15 (tối đa) | Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 192% Tấn Công của Argenti. |
▾
Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 3.3% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 1% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng. |
| Lv.2 | Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 1.2% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng. |
| Lv.3 | Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 1.3% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng. |
| Lv.4 | Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 1.5% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng. |
| Lv.5 | Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 1.6% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng. |
| Lv.6 | Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 1.8% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng. |
| Lv.7 | Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 1.9% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng. |
| Lv.8 | Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 2.1% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng. |
| Lv.9 | Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 2.3% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng. |
| Lv.10 | Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 2.5% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng. |
| Lv.11 | Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 2.7% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng. |
| Lv.12 | Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 2.8% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng. |
| Lv.13 | Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 2.9% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng. |
| Lv.14 | Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 3.1% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng. |
| Lv.15 (tối đa) | Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 3.3% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng. |
▾
Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm sức bền thuộc tính tương ứng của kẻ địch.
▾
Sau khi dùng Bí Kỹ, khiến kẻ địch trong khu vực nhất định rơi vào trạng thái Choáng 10 giây, kẻ địch ở trạng thái Choáng sẽ không chủ động tấn công mục tiêu phe ta. Nếu chủ động tấn công kẻ địch ở trạng thái Choáng, khi vào chiến đấu, sẽ gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 80% Tấn Công của Argenti, đồng thời khiến Argenti hồi 15 điểm Năng Lượng.
▾
Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 336% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 114% Tấn Công của Argenti.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 168% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 57% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.2 | Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 179% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 61% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.3 | Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 190% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 65% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.4 | Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 202% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 68% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.5 | Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 213% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 72% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.6 | Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 224% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 76% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.7 | Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 238% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 81% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.8 | Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 252% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 86% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.9 | Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 266% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 90% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.10 | Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 280% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 95% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.11 | Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 291% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 99% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.12 | Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 302% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 103% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.13 | Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 314% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 106% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.14 | Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 325% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 110% Tấn Công của Argenti. |
| Lv.15 (tối đa) | Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 336% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 114% Tấn Công của Argenti. |
Vết Tích Lớn
Khi bắt đầu hiệp, nhận ngay 1 tầng "Nâng Cấp".
Khi kẻ địch vào chiến đấu, bản thân hồi ngay 2 điểm Năng Lượng.
Tăng 15% sát thương gây ra cho kẻ địch có Phần Trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 50%.
Bonus Thiên Phú (Trace)
Phá Điểm Yếu (Độ Lì)
| Kỹ năng | Loại đòn | Độ Lì phá được |
|---|---|---|
| Hương Thơm Bay Xa | Tấn Công Thường | 30 |
| Công Lý, Nở Rộ Từ Đây | Chiến Kỹ | 30 |
| Khu Vườn Ban Tặng Cái Đẹp | Tuyệt Kỹ | 60 |
| Tấn Công | Đòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ | 30 |
| Ở Vườn Của Ta, Trao Tặng Công Đức | Tuyệt Kỹ | 60 |
Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Argenti phá được tổng cộng 180 Độ Lì.
Cần mấy đòn để phá quái
| Hạng quái | Độ Lì (trung vị) | Số đòn thường | Số lần Chiến Kỹ |
|---|---|---|---|
| Lính thường | 120 | 4 | 4 |
| Tinh nhuệ | 360 | 12 | 12 |
| Trùm nhỏ | 540 | 18 | 18 |
| Trùm lớn | 540 | 18 | 18 |
122/231 quái trong kho có điểm yếu Vật Lý — đúng nguyên tố của Argenti. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Vật Lý →
Chỉ số & Nguyên liệu
Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi
Chỉ số cấp 80
Nguyên liệu nâng bậc
Câu hỏi thường gặp về Argenti
Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Argenti là gì?
Nón tốt nhất cho Argenti là Khoảnh Khắc Nơi Đáy Mắt (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.
Argenti có đáng roll không?
Argenti là DPS AoE hệ Vật Lý dễ chơi, cày Hư Cấu (Pure Fiction) cực khỏe và gần như miễn phí khi lên bằng nón 4 sao. Nên roll nếu bạn thiếu carry dọn quái diện rộng; ai đã có dàn AoE mạnh (Herta, Himeko, Rappa) thì có thể bỏ qua.
Đội hình tốt nhất cho Argenti là gì?
Đội chuẩn: Tingyun + Huohuo tiếp năng lượng để spam Tối Thượng, Hanya tăng sát thương và trả điểm kỹ năng. Bản hiện đại: Robin + Aventurine + Tingyun cho buff mạnh và sống dai. Đội Hư Cấu: ghép Herta + Ruan Mei để dọn quái diện rộng.
Argenti cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?
Kỹ Năng Trọng Kích của Argenti cần 90 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.
Argenti cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?
Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.
Nón Ánh Sáng phù hợp
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
3★
3★
3★Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.
Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy
Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).
- Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
- Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)
Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:
- Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
- Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
- Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
- Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.
Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.
Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc
Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.
Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào
SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
- Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.


























