Argenti
★★★★★

Argenti Build

Argenti là nhân vật 5★ hệ Vật Lý, đi theo vận mệnh Tri Thức trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.

Ra mắt: 06/12/2023 · bản 1.5· Cập nhật: 12/08/2026
Cập nhật theo phiên bản 4.4 · 15/07/2026
Tính thiên tỉnh để quay nhân vật này →

Lồng Tiếng

JPENCNKR
Tachibana Shinnosuke Talon Warburton Liang Dawei Choi Seung-hoon (최승훈)
Cộng đồng đang dùng · bản 4.4.2
Vòng Ký Ức0.1%
Hư Cấu Tự Sự0.4%
Bóng Tận Thế0.2%
Thống kê từ 13.965 hồ sơ người chơi thật (Hồi Ức Hỗn Độn) · dữ liệu cộng đồng người chơi
Hành trình nuôi Argenti — đi theo số là xong

Mã đang hoạt động (11)

Mã quà tặng →
STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Tóm tắt 30 giây

Argenti là DPS AoE hệ Vật Lý dễ chơi, cày Hư Cấu (Pure Fiction) cực khỏe và gần như miễn phí khi lên bằng nón 4 sao. Nên roll nếu bạn thiếu carry dọn quái diện rộng; ai đã có dàn AoE mạnh (Herta, Himeko, Rappa) thì có thể bỏ qua.

1

Build nhanh 30 giây

Người vội chỉ cần khung này — chi tiết đọc bên dưới
Giáp (Thân)CRIT DMG / CRIT Rate Giày (Chân)SPD (ATK% khi có support tăng hành động) Quả cầuPhysical DMG Dây nốiATK%

Dòng phụ ưu tiên: CRIT DMG/Rate > ATK% > SPD

2

Đánh giá & lối chơi

Mạnh cỡ nào, đáng kéo không, chơi thế nào
Vòng Ký Ức 3.5/5
Hư Cấu Tự Sự 4.5/5
Bóng Tận Thế 3.5/5
Vật Lý (nguyên tố của Argenti) là điểm yếu ở 1/4 giai đoạn Dị Tướng mùa này.
Xem chi tiết Dị Tướng mùa này →
Lưu ý cho người mới

Argenti không có điểm yếu rõ rệt theo dữ liệu hiện có, nhưng cần build đúng (xem phần Build bên dưới) mới phát huy hết sức mạnh.

Có nên roll Argenti?

Argenti là DPS AoE hệ Vật Lý dễ chơi, cày Hư Cấu (Pure Fiction) cực khỏe và gần như miễn phí khi lên bằng nón 4 sao. Nên roll nếu bạn thiếu carry dọn quái diện rộng; ai đã có dàn AoE mạnh (Herta, Himeko, Rappa) thì có thể bỏ qua.

Ưu điểm
  • Dọn quái diện rộng cực mạnh, vua Pure Fiction
  • Tự cộng CRIT Rate nên dễ lên chỉ số
  • Không cần nón signature, F2P vẫn khỏe
Nhược điểm
  • Đơn mục tiêu yếu nếu chưa E6
  • Đói năng lượng, phụ thuộc battery hồi EP
  • Meta AoE ngày càng đông đối thủ

Cách chơi / xoay tua

Nạp năng lượng tối đa rồi bung Tối Thượng bản 180 Energy để đánh 6 lần chưởng AoE. Mỗi lượt ưu tiên Chiến Kỹ để gom stack ATK và hồi năng lượng, dồn support tăng buff/hành động vào đúng lượt bung Tối Thượng.

3

Build chi tiết

Nón, di vật, chỉ số cần đạt — kèm lý do

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Argenti

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Chưa có nón riêng thì dùng gì?
Chưa có nón trong bảng khuyến nghị ở trên? Hôm Nay Là Ngày Yên Lành (4★) là lựa chọn dễ có mà vẫn nằm trong nhóm build tốt cho Argenti.

Di vật tốt nhất

Giáp (Thân)CRIT DMG / CRIT Rate
Giày (Chân)SPD (ATK% khi có support tăng hành động)
Quả cầuPhysical DMG
Dây nốiATK%

Dòng phụ ưu tiên: CRIT DMG/Rate > ATK% > SPD

Chỉ số mục tiêu

Mục tiêu: SPD ~134 (hoặc 160 nếu dùng Glamoth), ATK ~3000+, CRIT Rate ~65-70% (đã tính 25% nội tại + Salsotto), CRIT DMG ~130%+, giữ tỉ lệ CRIT Rate:DMG khoảng 1:2. Không cần EHR.

4

Đội hình

Ghép với ai là mạnh nhất

Đội hình tốt nhất cho Argenti

Đội chuẩn: Tingyun + Huohuo tiếp năng lượng để spam Tối Thượng, Hanya tăng sát thương và trả điểm kỹ năng. Bản hiện đại: Robin + Aventurine + Tingyun cho buff mạnh và sống dai.

Đội Hư Cấu: ghép Herta + Ruan Mei để dọn quái diện rộng.

Gợi ý meta tổng hợp từ đồng thuận cộng đồng toàn cầu (Meta 2026-07). Số liệu lấy từ dữ liệu game — cập nhật theo phiên bản.

5

Tinh Hồn

Nên nạp tới đâu, mốc nào đáng tiền

E0 (E1 rất đáng, E6 cực mạnh cho đơn mục tiêu) — E0 đã hoàn chỉnh và chơi tốt mọi nội dung. E1 cộng thêm CRIT DMG rất đáng tiền, E2 tốt khi đông quái, còn E6 (bỏ qua 30% DEF) biến anh thành sát thủ đơn mục tiêu.

E1
Vết Khuyết Của Vương Quốc Cái Đẹp★★★★★
Mỗi tầng "Nâng Cấp" sẽ tăng thêm 4% Sát Thương Bạo Kích.
Mỗi tầng Apotheosis còn tăng thêm 4% Chí Mạng Sát Thương, giúp tăng đáng kể sát thương chí mạng khi tích đủ tầng.
Tinh Hồn Argenti×1 Tinh Hồn Argenti
E2
Sự Khiêm Nhường Của Đá Mã Não★★★☆☆
Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu số lượng kẻ địch từ 3 trở lên, Tấn Công tăng 40%, duy trì 1 hiệp.
Khi có từ 3 kẻ địch trở lên lúc dùng Trọng kích, ATK tăng 40% trong 1 lượt, nhưng chỉ hữu ích trong tình huống nhiều địch.
Tinh Hồn Argenti×1 Tinh Hồn Argenti
E3
Vinh Quang Con Đường Gai★★☆☆☆
Cấp Chiến Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Thiên Phú +2, tối đa không quá cấp 15.
Chỉ tăng cấp độ Chiến Kỹ và Thiên Phú lên 2 cấp, không thay đổi cơ chế.
Tinh Hồn Argenti×1 Tinh Hồn Argenti
E4
Hiến Dâng Kèn Lệnh★★★★☆
Khi bắt đầu chiến đấu, nhận 2 tầng "Nâng Cấp", đồng thời khiến giới hạn cộng dồn hiệu ứng của Thiên Phú tăng 2 tầng.
Vào đầu trận nhận ngay 2 tầng Apotheosis và tăng giới hạn tầng tối đa thêm 2, giúp đạt sát thương chí mạng tối đa nhanh và cao hơn.
Tinh Hồn Argenti×1 Tinh Hồn Argenti
E5
Tuyết, Nơi Nào Đó Trên Vũ Trụ★★☆☆☆
Cấp Tuyệt Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Tấn Công Thường +1, tối đa không quá cấp 10.
Chỉ tăng cấp Trọng kích và Đòn Đánh Thường, không tạo hiệu ứng mới.
Tinh Hồn Argenti×1 Tinh Hồn Argenti
E6
Ánh Hào Quang Của "Bạn"★★★★★
Khi thi triển Tuyệt Kỹ, bỏ qua 30% Phòng Thủ của kẻ địch.
Khi dùng Trọng kích, xuyên 30% Phòng Thủ của mục tiêu địch, tăng mạnh sát thương diện rộng.
Tinh Hồn Argenti×1 Tinh Hồn Argenti
6

Kỹ năng & Vết tích

Nâng gì trước — bấm từng kỹ năng để xem chi tiết

Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng

Tuyệt Kỹ ★★★★★ Ultimate gây sát thương Vật lý diện rộng cao nhất trong bộ kỹ năng, là nguồn sát thương chính khi dọn quái.
Chiến Kỹ ★★★★★ Skill cũng gây sát thương diện rộng lên toàn bộ kẻ địch nên cần lên cấp song song với Ultimate.
Thiên Phú ★★★☆☆ Talent tích lũy CRIT Rate và hồi năng lượng qua các đòn đánh trúng, hỗ trợ sát thương nhưng không phải nguồn gây dame trực tiếp.
Đánh Thường ★★☆☆☆ Basic ATK chỉ đánh một mục tiêu và sát thương thấp nhất nên luôn là ưu tiên lên cấp cuối cùng.
Ưu tiên vết tích: A2 > A6 > A4 Ưu tiên tinh hồn: E1 = E2 > E6 > E4 > E3 = E5

Kỹ năng

Hương Thơm Bay Xa
Tấn Công Thường Đánh Đơn Lv.10 +20 30

Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Argenti.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Argenti.
Lv.2 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Argenti.
Lv.3 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Argenti.
Lv.4 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Argenti.
Lv.5 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Argenti.
Lv.6 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Argenti.
Lv.7 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Argenti.
Lv.8 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Argenti.
Lv.9 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Argenti.
Lv.10 (tối đa) Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Argenti.
Công Lý, Nở Rộ Từ Đây
Chiến Kỹ Đánh Lan Lv.15 +30 30

Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 150% Tấn Công của Argenti.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 60% Tấn Công của Argenti.
Lv.2 Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 66% Tấn Công của Argenti.
Lv.3 Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 72% Tấn Công của Argenti.
Lv.4 Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 78% Tấn Công của Argenti.
Lv.5 Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 84% Tấn Công của Argenti.
Lv.6 Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 90% Tấn Công của Argenti.
Lv.7 Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 98% Tấn Công của Argenti.
Lv.8 Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 105% Tấn Công của Argenti.
Lv.9 Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 113% Tấn Công của Argenti.
Lv.10 Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 120% Tấn Công của Argenti.
Lv.11 Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 126% Tấn Công của Argenti.
Lv.12 Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 132% Tấn Công của Argenti.
Lv.13 Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 138% Tấn Công của Argenti.
Lv.14 Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 144% Tấn Công của Argenti.
Lv.15 (tối đa) Gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 150% Tấn Công của Argenti.
Khu Vườn Ban Tặng Cái Đẹp
Tuyệt Kỹ Đánh Lan Lv.15 +5 60 90

Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 192% Tấn Công của Argenti.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 96% Tấn Công của Argenti.
Lv.2 Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 102% Tấn Công của Argenti.
Lv.3 Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 109% Tấn Công của Argenti.
Lv.4 Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 115% Tấn Công của Argenti.
Lv.5 Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 122% Tấn Công của Argenti.
Lv.6 Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 128% Tấn Công của Argenti.
Lv.7 Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 136% Tấn Công của Argenti.
Lv.8 Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 144% Tấn Công của Argenti.
Lv.9 Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 152% Tấn Công của Argenti.
Lv.10 Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 160% Tấn Công của Argenti.
Lv.11 Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 166% Tấn Công của Argenti.
Lv.12 Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 173% Tấn Công của Argenti.
Lv.13 Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 179% Tấn Công của Argenti.
Lv.14 Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 186% Tấn Công của Argenti.
Lv.15 (tối đa) Tiêu hao 90 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý cho toàn bộ kẻ địch tương đương 192% Tấn Công của Argenti.
Khách Thể Cao Thượng
Thiên Phú Cường Hóa Lv.15

Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 3.3% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 1% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng.
Lv.2 Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 1.2% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng.
Lv.3 Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 1.3% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng.
Lv.4 Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 1.5% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng.
Lv.5 Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 1.6% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng.
Lv.6 Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 1.8% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng.
Lv.7 Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 1.9% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng.
Lv.8 Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 2.1% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng.
Lv.9 Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 2.3% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng.
Lv.10 Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 2.5% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng.
Lv.11 Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 2.7% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng.
Lv.12 Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 2.8% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng.
Lv.13 Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 2.9% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng.
Lv.14 Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 3.1% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng.
Lv.15 (tối đa) Khi thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ, mỗi lần đánh trúng 1 kẻ địch sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho Argenti đồng thời nhận 1 tầng "Nâng Cấp", khiến Argenti tăng 3.3% Tỷ Lệ Bạo Kích, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng.
Tấn Công
30

Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm sức bền thuộc tính tương ứng của kẻ địch.

Tuyên Ngôn Thuần Khiết
Bí Kỹ Quấy Nhiễu

Sau khi dùng Bí Kỹ, khiến kẻ địch trong khu vực nhất định rơi vào trạng thái Choáng 10 giây, kẻ địch ở trạng thái Choáng sẽ không chủ động tấn công mục tiêu phe ta. Nếu chủ động tấn công kẻ địch ở trạng thái Choáng, khi vào chiến đấu, sẽ gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 80% Tấn Công của Argenti, đồng thời khiến Argenti hồi 15 điểm Năng Lượng.

Ở Vườn Của Ta, Trao Tặng Công Đức
Tuyệt Kỹ Đánh Lan Lv.15 +5 60 180

Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 336% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 114% Tấn Công của Argenti.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 168% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 57% Tấn Công của Argenti.
Lv.2 Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 179% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 61% Tấn Công của Argenti.
Lv.3 Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 190% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 65% Tấn Công của Argenti.
Lv.4 Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 202% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 68% Tấn Công của Argenti.
Lv.5 Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 213% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 72% Tấn Công của Argenti.
Lv.6 Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 224% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 76% Tấn Công của Argenti.
Lv.7 Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 238% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 81% Tấn Công của Argenti.
Lv.8 Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 252% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 86% Tấn Công của Argenti.
Lv.9 Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 266% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 90% Tấn Công của Argenti.
Lv.10 Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 280% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 95% Tấn Công của Argenti.
Lv.11 Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 291% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 99% Tấn Công của Argenti.
Lv.12 Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 302% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 103% Tấn Công của Argenti.
Lv.13 Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 314% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 106% Tấn Công của Argenti.
Lv.14 Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 325% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 110% Tấn Công của Argenti.
Lv.15 (tối đa) Tiêu hao 180 điểm Năng Lượng, gây Sát Thương Vật Lý lên toàn bộ địch tương đương 336% Tấn Công của Argenti, đồng thời gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương gây ra Sát Thương Vật Lý lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên tương đương 114% Tấn Công của Argenti.

Vết Tích Lớn

3 kỹ năng bị động mạnh (A2/A4/A6) — mở khi lên bậc
A2
Thành Kính

Khi bắt đầu hiệp, nhận ngay 1 tầng "Nâng Cấp".

A4
Khảng Khái

Khi kẻ địch vào chiến đấu, bản thân hồi ngay 2 điểm Năng Lượng.

A6
Dũng Khí

Tăng 15% sát thương gây ra cho kẻ địch có Phần Trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 50%.

Bonus Thiên Phú (Trace)

Tổng chỉ số cộng thêm khi mở hết cây Thiên Phú
+28%Tấn Công
+14.4%Tăng Sát Thương Vật Lý
+10%HP

Phá Điểm Yếu (Độ Lì)

Mỗi kỹ năng của Argenti phá được bao nhiêu Độ Lì — thang nội bộ, khớp Sổ Tay Quái
Kỹ năngLoại đònĐộ Lì phá được
Hương Thơm Bay XaTấn Công Thường30
Công Lý, Nở Rộ Từ ĐâyChiến Kỹ30
Khu Vườn Ban Tặng Cái ĐẹpTuyệt Kỹ60
Tấn CôngĐòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ30
Ở Vườn Của Ta, Trao Tặng Công ĐứcTuyệt Kỹ60

Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Argenti phá được tổng cộng 180 Độ Lì.

Cần mấy đòn để phá quái

Hạng quáiĐộ Lì (trung vị)Số đòn thườngSố lần Chiến Kỹ
Lính thường 120 4 4
Tinh nhuệ 360 12 12
Trùm nhỏ 540 18 18
Trùm lớn 540 18 18

122/231 quái trong kho có điểm yếu Vật Lý — đúng nguyên tố của Argenti. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Vật Lý →

7

Chỉ số & Nguyên liệu

Chỉ số gốc cấp 80 và đồ cần farm

Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi

Tài nguyên có hạn thì ưu tiên theo thứ tự này
1. Cấp Nhân Vật 2. Cấp Nón Ánh Sáng 3. Vết Tích (Trace) 4. Di Vật

Chỉ số cấp 80

HP
1,048
Hạng #61/90
Tấn công
737
Hạng #8/90
Phòng thủ
364
Hạng #85/90
Tốc độ
103
Hạng #32/90
Tỉ lệ bạo kích
5%
ST bạo kích
50%
8

Câu hỏi thường gặp về Argenti

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Argenti là gì?

Nón tốt nhất cho Argenti là Khoảnh Khắc Nơi Đáy Mắt (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.

Argenti có đáng roll không?

Argenti là DPS AoE hệ Vật Lý dễ chơi, cày Hư Cấu (Pure Fiction) cực khỏe và gần như miễn phí khi lên bằng nón 4 sao. Nên roll nếu bạn thiếu carry dọn quái diện rộng; ai đã có dàn AoE mạnh (Herta, Himeko, Rappa) thì có thể bỏ qua.

Đội hình tốt nhất cho Argenti là gì?

Đội chuẩn: Tingyun + Huohuo tiếp năng lượng để spam Tối Thượng, Hanya tăng sát thương và trả điểm kỹ năng. Bản hiện đại: Robin + Aventurine + Tingyun cho buff mạnh và sống dai. Đội Hư Cấu: ghép Herta + Ruan Mei để dọn quái diện rộng.

Argenti cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?

Kỹ Năng Trọng Kích của Argenti cần 90 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.

Argenti cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?

Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.

Nón Ánh Sáng phù hợp

Cùng vận mệnh Tri Thức — dùng nón cùng vận mệnh mới phát huy hiệu ứng.
Nón Ánh Sáng →
Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.

Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy

Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).

  • Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
  • Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)

Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:

  • Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
  • Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
  • Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
  • Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.

Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.

Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc

Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.

Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào

SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
  • Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Nhân vật liên quan

Chưa rành cơ chế? Đọc thêm

Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…