Hanya
★★★★

Hanya Build

Hanya là nhân vật 4★ hệ Vật Lý, đi theo vận mệnh Hòa Hợp trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.

Ra mắt: 06/12/2023 · bản 1.5· Cập nhật: 12/08/2026
Cập nhật theo phiên bản 4.4 · 15/07/2026
Tính thiên tỉnh để quay nhân vật này →

Lồng Tiếng

JPENCNKR
Suzushiro Sayumi Suzie Yeung Zhang Yuxi Yoon Eun-seo (윤은서)
Cộng đồng đang dùng · bản 4.4.2
Thống kê từ 13.965 hồ sơ người chơi thật (Hồi Ức Hỗn Độn) · dữ liệu cộng đồng người chơi
Hành trình nuôi Hanya — đi theo số là xong

Mã đang hoạt động (10)

Mã quà tặng →
STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Tóm tắt 30 giây

Hanya là hộ vệ 4★ miễn phí chuyên hồi Điểm Kỹ Năng và tăng ATK/SPD cho 1 mũi nhọn. Đáng nuôi nếu bạn có DPS ngốn SP (Imbibitor Lunae, Seele, Qingque); có thể bỏ qua nếu đã sở hữu Sparkle/Robin/Bronya/Tingyun.

1

Build nhanh 30 giây

Người vội chỉ cần khung này — chi tiết đọc bên dưới
Giáp (Thân)ATK% (hoặc HP% nếu cần trụ) Giày (Chân)SPD Quả cầuATK% (hoặc HP%) Dây nốiEnergy Regeneration Rate

Dòng phụ ưu tiên: SPD > Energy Regen > HP% > ATK% > Effect RES

2

Đánh giá & lối chơi

Mạnh cỡ nào, đáng kéo không, chơi thế nào
Vòng Ký Ức 3/5
Hư Cấu Tự Sự 3/5
Bóng Tận Thế 2/5
Vật Lý (nguyên tố của Hanya) là điểm yếu ở 1/4 giai đoạn Dị Tướng mùa này.
Xem chi tiết Dị Tướng mùa này →
Lưu ý cho người mới

Hanya yếu hơn hẳn ở Bóng Tận Thế (chỉ 2/5 theo đánh giá build) — cân nhắc trước khi đầu tư nếu bạn chủ yếu chơi chế độ này.

Có nên roll Hanya?

Hanya là hộ vệ 4★ miễn phí chuyên hồi Điểm Kỹ Năng và tăng ATK/SPD cho 1 mũi nhọn. Đáng nuôi nếu bạn có DPS ngốn SP (Imbibitor Lunae, Seele, Qingque); có thể bỏ qua nếu đã sở hữu Sparkle/Robin/Bronya/Tingyun.

Ưu điểm
  • Hồi Điểm Kỹ Năng cực khỏe cho DPS ngốn SP
  • Buff cả ATK và SPD chỉ trong 1 kỹ năng
  • 4★ miễn phí, dễ E6
Nhược điểm
  • Chỉ buff được 1 mục tiêu, kém đội mở rộng
  • Bị power-creep bởi Sparkle/Robin/Bronya
  • Cần SPD cao mới giữ được uptime buff

Cách chơi / xoay tua

Hiệp 1 dùng Kỹ Năng gắn 'Gánh Nặng' lên địch: đồng đội đánh mục tiêu này sẽ hồi SP và nạp Ki cho Hanya. Gom đủ Ki rồi Ultimate lên DPS chính để cộng ATK% + SPD, cố xả Ult mỗi vòng để giữ buff.

3

Build chi tiết

Nón, di vật, chỉ số cần đạt — kèm lý do

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Hanya

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Chưa có nón riêng thì dùng gì?
Chưa có nón trong bảng khuyến nghị ở trên? Khắc Lên Ánh Trăng (4★) là lựa chọn dễ có mà vẫn nằm trong nhóm build tốt cho Hanya.

Di vật tốt nhất

Giáp (Thân)ATK% (hoặc HP% nếu cần trụ)
Giày (Chân)SPD
Quả cầuATK% (hoặc HP%)
Dây nốiEnergy Regeneration Rate

Dòng phụ ưu tiên: SPD > Energy Regen > HP% > ATK% > Effect RES

Chỉ số mục tiêu

SPD tối thiểu 134, lý tưởng 160+ để thêm lượt và giữ buff; ưu tiên Energy Regen (dây) để Ult đúng nhịp. Buff ATK/SPD là % cố định, KHÔNG cần EHR, không cần CRIT; ATK chỉ phục vụ sát thương/năng lượng của chính cô.

4

Đội hình

Ghép với ai là mạnh nhất

Đội hình tốt nhất cho Hanya

Imbibitor Lunae/Seele cần SP liên tục nên Hanya là bình sạc lý tưởng; Jing Yuan tận dụng buff ATK cho sát thương lôi. Ghép thêm 1 hồi máu (Huohuo/Luocha) và 1 hỗ trợ phụ.

Gợi ý meta tổng hợp từ đồng thuận cộng đồng toàn cầu (Meta 2026-07). Số liệu lấy từ dữ liệu game — cập nhật theo phiên bản.

5

Tinh Hồn

Nên nạp tới đâu, mốc nào đáng tiền

E0 đủ dùng (E6 dễ gom từ banner 4★, rất đáng) — Là 4★ rút được từ banner nên cứ nhắm E6 theo thời gian; E0 đã chơi tốt, E1/E2 giúp mượt hơn nhưng không cần vội.

E1
Nhất Tâm★★★☆☆
Khi mục tiêu phe ta đang có hiệu ứng Tuyệt Kỹ tiêu diệt mục tiêu phe địch, Hanya sẽ Ưu Tiên Hành Động 15%, hiệu ứng này mỗi hiệp chỉ có thể kích hoạt 1 lần.
Khi mục tiêu được Hanya buff bằng Ultimate hạ gục kẻ địch, hành động của Hanya được đẩy nhanh 15% (mỗi lượt chỉ 1 lần), là tiện ích có điều kiện chứ không phải sức mạnh cốt lõi.
Tinh Hồn Hanya×1 Tinh Hồn Hanya
E2
Nhị Quan★★★☆☆
Sau khi thi triển Chiến Kỹ, Tốc Độ tăng 20%, duy trì 1 hiệp.
Sau khi dùng Kỹ năng, SPD của Hanya tăng 20% trong 1 lượt, giúp cô hành động nhanh hơn tạm thời nhưng hiệu quả không lớn.
Tinh Hồn Hanya×1 Tinh Hồn Hanya
E3
Tam Trần★★☆☆☆
Cấp Chiến Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Tấn Công Thường +1, tối đa không quá cấp 10.
Chỉ tăng cấp Kỹ năng +2 và Đòn đánh thường +1, thuần túy tiện ích không tạo đột phá sức mạnh.
Tinh Hồn Hanya×1 Tinh Hồn Hanya
E4
Tứ Đế★★★★☆
Thời gian duy trì của Tuyệt Kỹ tăng thêm 1 hiệp.
Kéo dài thời lượng buff của Ultimate thêm 1 lượt, giúp đồng đội được tăng ATK và SPD lâu hơn đáng kể, là buff mạnh cho toàn đội.
Tinh Hồn Hanya×1 Tinh Hồn Hanya
E5
Ngũ Âm★★☆☆☆
Cấp Tuyệt Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Thiên Phú +2, tối đa không quá cấp 15.
Chỉ tăng cấp Ultimate +2 và Thiên phú +2, thuần túy tiện ích không tạo đột phá sức mạnh.
Tinh Hồn Hanya×1 Tinh Hồn Hanya
E6
Lục Chính★★★★☆
Hiệu ứng tăng sát thương của Thiên Phú tăng thêm 10%.
Tăng thêm 10% hiệu ứng tăng sát thương của Thiên phú (từ 38% lên 48%), nâng đáng kể sức mạnh gây sát thương của cả đội.
Tinh Hồn Hanya×1 Tinh Hồn Hanya
6

Kỹ năng & Vết tích

Nâng gì trước — bấm từng kỹ năng để xem chi tiết

Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng

Chiến Kỹ ★★★★★ Chiêu thức vừa gây sát thương vừa áp đặt "Gánh Nặng" lên mục tiêu, đây là cơ chế lõi kích hoạt hồi Điểm Kỹ Năng cho cả đội và mở khóa DMG Boost của Thiên Phú, nên cần lên cấp sớm nhất.
Tuyệt Kỹ ★★★★☆ Kỹ năng Trọng Sinh tăng mạnh ATK và SPD cho một đồng đội trong 2 lượt, là nguồn buff hỗ trợ chính nên ưu tiên cao thứ hai.
Thiên Phú ★★★☆☆ Thiên Phú tăng % sát thương cho đòn đánh vào kẻ địch đang mang "Gánh Nặng", hiệu ứng bị động hữu ích nhưng phụ thuộc vào Chiêu thức đã kích hoạt Gánh Nặng trước.
Đánh Thường ★★☆☆☆ Đòn đánh thường chỉ gây sát thương đơn thuần không có hiệu ứng phụ nên luôn là ưu tiên thấp nhất khi lên cấp.
Ưu tiên vết tích: A6 > A2 > A4 Ưu tiên tinh hồn: E6 > E1 > E4 > E2 > E3 = E5

Kỹ năng

Thiên Bút Tiên Tri
Tấn Công Thường Đánh Đơn Lv.10 +20 30

Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Hanya.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Hanya.
Lv.2 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Hanya.
Lv.3 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Hanya.
Lv.4 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Hanya.
Lv.5 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Hanya.
Lv.6 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Hanya.
Lv.7 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Hanya.
Lv.8 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Hanya.
Lv.9 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Hanya.
Lv.10 (tối đa) Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Hanya.
Sinh Diệt Trói Buộc
Chiến Kỹ Đánh Đơn Lv.15 +30 60

Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 300% Tấn Công của Hanya, và khiến kẻ này rơi vào trạng thái "Sức Nặng". Sau mỗi 2 lần mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sẽ lập tức hồi phục cho phe ta 1 Điểm Chiến Kỹ. "Sức Nặng" chỉ hiệu lực với mục tiêu bị thi triển mới nhất, đồng thời sẽ tự động giải trừ sau khi kích hoạt 2 lần hiệu ứng hồi phục Điểm Chiến Kỹ.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 120% Tấn Công của Hanya, và khiến kẻ này rơi vào trạng thái "Sức Nặng". Sau mỗi 2 lần mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sẽ lập tức hồi phục cho phe ta 1 Điểm Chiến Kỹ. "Sức Nặng" chỉ hiệu lực với mục tiêu bị thi triển mới nhất, đồng thời sẽ tự động giải trừ sau khi kích hoạt 2 lần hiệu ứng hồi phục Điểm Chiến Kỹ.
Lv.2 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 132% Tấn Công của Hanya, và khiến kẻ này rơi vào trạng thái "Sức Nặng". Sau mỗi 2 lần mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sẽ lập tức hồi phục cho phe ta 1 Điểm Chiến Kỹ. "Sức Nặng" chỉ hiệu lực với mục tiêu bị thi triển mới nhất, đồng thời sẽ tự động giải trừ sau khi kích hoạt 2 lần hiệu ứng hồi phục Điểm Chiến Kỹ.
Lv.3 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 144% Tấn Công của Hanya, và khiến kẻ này rơi vào trạng thái "Sức Nặng". Sau mỗi 2 lần mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sẽ lập tức hồi phục cho phe ta 1 Điểm Chiến Kỹ. "Sức Nặng" chỉ hiệu lực với mục tiêu bị thi triển mới nhất, đồng thời sẽ tự động giải trừ sau khi kích hoạt 2 lần hiệu ứng hồi phục Điểm Chiến Kỹ.
Lv.4 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 156% Tấn Công của Hanya, và khiến kẻ này rơi vào trạng thái "Sức Nặng". Sau mỗi 2 lần mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sẽ lập tức hồi phục cho phe ta 1 Điểm Chiến Kỹ. "Sức Nặng" chỉ hiệu lực với mục tiêu bị thi triển mới nhất, đồng thời sẽ tự động giải trừ sau khi kích hoạt 2 lần hiệu ứng hồi phục Điểm Chiến Kỹ.
Lv.5 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 168% Tấn Công của Hanya, và khiến kẻ này rơi vào trạng thái "Sức Nặng". Sau mỗi 2 lần mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sẽ lập tức hồi phục cho phe ta 1 Điểm Chiến Kỹ. "Sức Nặng" chỉ hiệu lực với mục tiêu bị thi triển mới nhất, đồng thời sẽ tự động giải trừ sau khi kích hoạt 2 lần hiệu ứng hồi phục Điểm Chiến Kỹ.
Lv.6 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 180% Tấn Công của Hanya, và khiến kẻ này rơi vào trạng thái "Sức Nặng". Sau mỗi 2 lần mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sẽ lập tức hồi phục cho phe ta 1 Điểm Chiến Kỹ. "Sức Nặng" chỉ hiệu lực với mục tiêu bị thi triển mới nhất, đồng thời sẽ tự động giải trừ sau khi kích hoạt 2 lần hiệu ứng hồi phục Điểm Chiến Kỹ.
Lv.7 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 195% Tấn Công của Hanya, và khiến kẻ này rơi vào trạng thái "Sức Nặng". Sau mỗi 2 lần mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sẽ lập tức hồi phục cho phe ta 1 Điểm Chiến Kỹ. "Sức Nặng" chỉ hiệu lực với mục tiêu bị thi triển mới nhất, đồng thời sẽ tự động giải trừ sau khi kích hoạt 2 lần hiệu ứng hồi phục Điểm Chiến Kỹ.
Lv.8 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 210% Tấn Công của Hanya, và khiến kẻ này rơi vào trạng thái "Sức Nặng". Sau mỗi 2 lần mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sẽ lập tức hồi phục cho phe ta 1 Điểm Chiến Kỹ. "Sức Nặng" chỉ hiệu lực với mục tiêu bị thi triển mới nhất, đồng thời sẽ tự động giải trừ sau khi kích hoạt 2 lần hiệu ứng hồi phục Điểm Chiến Kỹ.
Lv.9 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 225% Tấn Công của Hanya, và khiến kẻ này rơi vào trạng thái "Sức Nặng". Sau mỗi 2 lần mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sẽ lập tức hồi phục cho phe ta 1 Điểm Chiến Kỹ. "Sức Nặng" chỉ hiệu lực với mục tiêu bị thi triển mới nhất, đồng thời sẽ tự động giải trừ sau khi kích hoạt 2 lần hiệu ứng hồi phục Điểm Chiến Kỹ.
Lv.10 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 240% Tấn Công của Hanya, và khiến kẻ này rơi vào trạng thái "Sức Nặng". Sau mỗi 2 lần mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sẽ lập tức hồi phục cho phe ta 1 Điểm Chiến Kỹ. "Sức Nặng" chỉ hiệu lực với mục tiêu bị thi triển mới nhất, đồng thời sẽ tự động giải trừ sau khi kích hoạt 2 lần hiệu ứng hồi phục Điểm Chiến Kỹ.
Lv.11 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 252% Tấn Công của Hanya, và khiến kẻ này rơi vào trạng thái "Sức Nặng". Sau mỗi 2 lần mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sẽ lập tức hồi phục cho phe ta 1 Điểm Chiến Kỹ. "Sức Nặng" chỉ hiệu lực với mục tiêu bị thi triển mới nhất, đồng thời sẽ tự động giải trừ sau khi kích hoạt 2 lần hiệu ứng hồi phục Điểm Chiến Kỹ.
Lv.12 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 264% Tấn Công của Hanya, và khiến kẻ này rơi vào trạng thái "Sức Nặng". Sau mỗi 2 lần mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sẽ lập tức hồi phục cho phe ta 1 Điểm Chiến Kỹ. "Sức Nặng" chỉ hiệu lực với mục tiêu bị thi triển mới nhất, đồng thời sẽ tự động giải trừ sau khi kích hoạt 2 lần hiệu ứng hồi phục Điểm Chiến Kỹ.
Lv.13 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 276% Tấn Công của Hanya, và khiến kẻ này rơi vào trạng thái "Sức Nặng". Sau mỗi 2 lần mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sẽ lập tức hồi phục cho phe ta 1 Điểm Chiến Kỹ. "Sức Nặng" chỉ hiệu lực với mục tiêu bị thi triển mới nhất, đồng thời sẽ tự động giải trừ sau khi kích hoạt 2 lần hiệu ứng hồi phục Điểm Chiến Kỹ.
Lv.14 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 288% Tấn Công của Hanya, và khiến kẻ này rơi vào trạng thái "Sức Nặng". Sau mỗi 2 lần mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sẽ lập tức hồi phục cho phe ta 1 Điểm Chiến Kỹ. "Sức Nặng" chỉ hiệu lực với mục tiêu bị thi triển mới nhất, đồng thời sẽ tự động giải trừ sau khi kích hoạt 2 lần hiệu ứng hồi phục Điểm Chiến Kỹ.
Lv.15 (tối đa) Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 300% Tấn Công của Hanya, và khiến kẻ này rơi vào trạng thái "Sức Nặng". Sau mỗi 2 lần mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sẽ lập tức hồi phục cho phe ta 1 Điểm Chiến Kỹ. "Sức Nặng" chỉ hiệu lực với mục tiêu bị thi triển mới nhất, đồng thời sẽ tự động giải trừ sau khi kích hoạt 2 lần hiệu ứng hồi phục Điểm Chiến Kỹ.
Sắc Lệnh Thập Vương, Đồng Loạt Thi Hành
Tuyệt Kỹ Cường Hóa Lv.15 +5 140

Tăng tốc độ cho 1 đồng đội chỉ định bằng 22.5% tốc độ của Hanya, đồng thời khiến mục tiêu này tăng 72% Tấn Công, duy trì 2 hiệp.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Tăng tốc độ cho 1 đồng đội chỉ định bằng 15% tốc độ của Hanya, đồng thời khiến mục tiêu này tăng 36% Tấn Công, duy trì 2 hiệp.
Lv.2 Tăng tốc độ cho 1 đồng đội chỉ định bằng 15.5% tốc độ của Hanya, đồng thời khiến mục tiêu này tăng 38% Tấn Công, duy trì 2 hiệp.
Lv.3 Tăng tốc độ cho 1 đồng đội chỉ định bằng 16% tốc độ của Hanya, đồng thời khiến mục tiêu này tăng 41% Tấn Công, duy trì 2 hiệp.
Lv.4 Tăng tốc độ cho 1 đồng đội chỉ định bằng 16.5% tốc độ của Hanya, đồng thời khiến mục tiêu này tăng 43% Tấn Công, duy trì 2 hiệp.
Lv.5 Tăng tốc độ cho 1 đồng đội chỉ định bằng 17% tốc độ của Hanya, đồng thời khiến mục tiêu này tăng 46% Tấn Công, duy trì 2 hiệp.
Lv.6 Tăng tốc độ cho 1 đồng đội chỉ định bằng 17.5% tốc độ của Hanya, đồng thời khiến mục tiêu này tăng 48% Tấn Công, duy trì 2 hiệp.
Lv.7 Tăng tốc độ cho 1 đồng đội chỉ định bằng 18.1% tốc độ của Hanya, đồng thời khiến mục tiêu này tăng 51% Tấn Công, duy trì 2 hiệp.
Lv.8 Tăng tốc độ cho 1 đồng đội chỉ định bằng 18.8% tốc độ của Hanya, đồng thời khiến mục tiêu này tăng 54% Tấn Công, duy trì 2 hiệp.
Lv.9 Tăng tốc độ cho 1 đồng đội chỉ định bằng 19.4% tốc độ của Hanya, đồng thời khiến mục tiêu này tăng 57% Tấn Công, duy trì 2 hiệp.
Lv.10 Tăng tốc độ cho 1 đồng đội chỉ định bằng 20% tốc độ của Hanya, đồng thời khiến mục tiêu này tăng 60% Tấn Công, duy trì 2 hiệp.
Lv.11 Tăng tốc độ cho 1 đồng đội chỉ định bằng 20.5% tốc độ của Hanya, đồng thời khiến mục tiêu này tăng 62% Tấn Công, duy trì 2 hiệp.
Lv.12 Tăng tốc độ cho 1 đồng đội chỉ định bằng 21% tốc độ của Hanya, đồng thời khiến mục tiêu này tăng 65% Tấn Công, duy trì 2 hiệp.
Lv.13 Tăng tốc độ cho 1 đồng đội chỉ định bằng 21.5% tốc độ của Hanya, đồng thời khiến mục tiêu này tăng 67% Tấn Công, duy trì 2 hiệp.
Lv.14 Tăng tốc độ cho 1 đồng đội chỉ định bằng 22% tốc độ của Hanya, đồng thời khiến mục tiêu này tăng 70% Tấn Công, duy trì 2 hiệp.
Lv.15 (tối đa) Tăng tốc độ cho 1 đồng đội chỉ định bằng 22.5% tốc độ của Hanya, đồng thời khiến mục tiêu này tăng 72% Tấn Công, duy trì 2 hiệp.
Trừng Trị Kẻ Ác
Thiên Phú Hỗ Trợ Lv.15

Khi mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sát thương gây ra tăng 38%, duy trì 2 hiệp.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Khi mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sát thương gây ra tăng 15%, duy trì 2 hiệp.
Lv.2 Khi mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sát thương gây ra tăng 17%, duy trì 2 hiệp.
Lv.3 Khi mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sát thương gây ra tăng 18%, duy trì 2 hiệp.
Lv.4 Khi mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sát thương gây ra tăng 20%, duy trì 2 hiệp.
Lv.5 Khi mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sát thương gây ra tăng 21%, duy trì 2 hiệp.
Lv.6 Khi mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sát thương gây ra tăng 23%, duy trì 2 hiệp.
Lv.7 Khi mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sát thương gây ra tăng 24%, duy trì 2 hiệp.
Lv.8 Khi mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sát thương gây ra tăng 26%, duy trì 2 hiệp.
Lv.9 Khi mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sát thương gây ra tăng 28%, duy trì 2 hiệp.
Lv.10 Khi mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sát thương gây ra tăng 30%, duy trì 2 hiệp.
Lv.11 Khi mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sát thương gây ra tăng 32%, duy trì 2 hiệp.
Lv.12 Khi mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sát thương gây ra tăng 33%, duy trì 2 hiệp.
Lv.13 Khi mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sát thương gây ra tăng 35%, duy trì 2 hiệp.
Lv.14 Khi mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sát thương gây ra tăng 36%, duy trì 2 hiệp.
Lv.15 (tối đa) Khi mục tiêu phe ta thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ lên kẻ địch ở trạng thái "Sức Nặng", sát thương gây ra tăng 38%, duy trì 2 hiệp.
Tấn Công
30

Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm sức bền thuộc tính tương ứng của kẻ địch.

Cõi Âm Phán Xét
Bí Kỹ 60

Tấn công kẻ địch ngay lập tức, sau khi vào chiến đấu, sẽ kèm theo "Sức Nặng" với hiệu ứng giống như Chiến Kỹ cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên.

Vết Tích Lớn

3 kỹ năng bị động mạnh (A2/A4/A6) — mở khi lên bậc
A2
Lục Sự

Tăng 10% Tấn Công cho đồng đội đang kích hoạt hiệu ứng hồi Điểm Chiến Kỹ "Sức Nặng", duy trì 1 hiệp.

A4
Cõi Âm

Khi kẻ địch có "Sức Nặng" bị tiêu diệt, nếu số lần kích hoạt "Sức Nặng" hồi Điểm Chiến Kỹ cho toàn đội nhỏ hơn hoặc bằng 1, thì sẽ hồi thêm 1 Điểm Chiến Kỹ.

A6
Hoàn Dương

Khi hiệu ứng hồi Điểm Chiến Kỹ của "Sức Nặng" được kích hoạt, bản thân sẽ hồi 2 điểm Năng Lượng.

Phá Điểm Yếu (Độ Lì)

Mỗi kỹ năng của Hanya phá được bao nhiêu Độ Lì — thang nội bộ, khớp Sổ Tay Quái
Kỹ năngLoại đònĐộ Lì phá được
Thiên Bút Tiên TriTấn Công Thường30
Sinh Diệt Trói BuộcChiến Kỹ60
Tấn CôngĐòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ30
Cõi Âm Phán XétBí Kỹ60

Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Hanya phá được tổng cộng 90 Độ Lì.

Cần mấy đòn để phá quái

Hạng quáiĐộ Lì (trung vị)Số đòn thườngSố lần Chiến Kỹ
Lính thường 120 4 2
Tinh nhuệ 360 12 6
Trùm nhỏ 540 18 9
Trùm lớn 540 18 9

122/231 quái trong kho có điểm yếu Vật Lý — đúng nguyên tố của Hanya. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Vật Lý →

7

Chỉ số & Nguyên liệu

Chỉ số gốc cấp 80 và đồ cần farm

Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi

Tài nguyên có hạn thì ưu tiên theo thứ tự này
1. Cấp Nhân Vật 2. Cấp Nón Ánh Sáng 3. Vết Tích (Trace) 4. Di Vật

Chỉ số cấp 80

HP
917
Hạng #83/90
Tấn công
564
Hạng #62/90
Phòng thủ
353
Hạng #87/90
Tốc độ
110
Hạng #7/90
Tỉ lệ bạo kích
5%
ST bạo kích
50%
8

Câu hỏi thường gặp về Hanya

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Hanya là gì?

Nón tốt nhất cho Hanya là Cuộc Chiến Chưa Nguôi (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.

Hanya có đáng roll không?

Hanya là hộ vệ 4★ miễn phí chuyên hồi Điểm Kỹ Năng và tăng ATK/SPD cho 1 mũi nhọn. Đáng nuôi nếu bạn có DPS ngốn SP (Imbibitor Lunae, Seele, Qingque); có thể bỏ qua nếu đã sở hữu Sparkle/Robin/Bronya/Tingyun.

Đội hình tốt nhất cho Hanya là gì?

Imbibitor Lunae/Seele cần SP liên tục nên Hanya là bình sạc lý tưởng; Jing Yuan tận dụng buff ATK cho sát thương lôi. Ghép thêm 1 hồi máu (Huohuo/Luocha) và 1 hỗ trợ phụ.

Hanya cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?

Kỹ Năng Trọng Kích của Hanya cần 140 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.

Hanya cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?

Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.

Nón Ánh Sáng phù hợp

Cùng vận mệnh Hòa Hợp — dùng nón cùng vận mệnh mới phát huy hiệu ứng.
Nón Ánh Sáng →
Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.

Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy

Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).

  • Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
  • Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)

Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:

  • Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
  • Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
  • Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
  • Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.

Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.

Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc

Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.

Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào

SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
  • Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Nhân vật liên quan

Chưa rành cơ chế? Đọc thêm

Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…