Seele Build
Seele là nhân vật 5★ hệ Lượng Tử, đi theo vận mệnh Săn Bắn trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.
Lồng Tiếng
| JP | EN | CN | KR |
|---|---|---|---|
| Nakahara Mai | Molly Zhang | Tang Yajing | Song Ha-rim (송하림) |
Mã đang hoạt động (11)
Mã quà tặng →STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Seele là sát thủ đơn mục tiêu kinh điển, cực mạnh khi dứt điểm và lấy thêm lượt. Hợp người mê hạ gục nhanh boss/mục tiêu ưu tiên; bỏ qua nếu bạn cần DPS quét diện rộng cho Kể Chuyện Hư Cấu.
Build nhanh 30 giây
Dòng phụ ưu tiên: CRIT Rate / CRIT DMG > ATK% > SPD
Tinh Hồn
×1
Tinh Hồn Seele
×1
Tinh Hồn Seele
×1
Tinh Hồn Seele
×1
Tinh Hồn Seele
×1
Tinh Hồn Seele
×1
Tinh Hồn Seele
Kỹ năng & Vết tích
Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng
Kỹ năng
▾
Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Seele.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Seele. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Seele. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Seele. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Seele. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Seele. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Seele. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Seele. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Seele. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Seele. |
| Lv.10 (tối đa) | Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Seele. |
▾
Khiến tốc độ của Seele tăng 25%, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 275% Tấn Công của Seele, hiệu ứng tăng tốc duy trì 2 hiệp.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Khiến tốc độ của Seele tăng 25%, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Seele, hiệu ứng tăng tốc duy trì 2 hiệp. |
| Lv.2 | Khiến tốc độ của Seele tăng 25%, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 121% Tấn Công của Seele, hiệu ứng tăng tốc duy trì 2 hiệp. |
| Lv.3 | Khiến tốc độ của Seele tăng 25%, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 132% Tấn Công của Seele, hiệu ứng tăng tốc duy trì 2 hiệp. |
| Lv.4 | Khiến tốc độ của Seele tăng 25%, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 143% Tấn Công của Seele, hiệu ứng tăng tốc duy trì 2 hiệp. |
| Lv.5 | Khiến tốc độ của Seele tăng 25%, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 154% Tấn Công của Seele, hiệu ứng tăng tốc duy trì 2 hiệp. |
| Lv.6 | Khiến tốc độ của Seele tăng 25%, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 165% Tấn Công của Seele, hiệu ứng tăng tốc duy trì 2 hiệp. |
| Lv.7 | Khiến tốc độ của Seele tăng 25%, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 179% Tấn Công của Seele, hiệu ứng tăng tốc duy trì 2 hiệp. |
| Lv.8 | Khiến tốc độ của Seele tăng 25%, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 193% Tấn Công của Seele, hiệu ứng tăng tốc duy trì 2 hiệp. |
| Lv.9 | Khiến tốc độ của Seele tăng 25%, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 206% Tấn Công của Seele, hiệu ứng tăng tốc duy trì 2 hiệp. |
| Lv.10 | Khiến tốc độ của Seele tăng 25%, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 220% Tấn Công của Seele, hiệu ứng tăng tốc duy trì 2 hiệp. |
| Lv.11 | Khiến tốc độ của Seele tăng 25%, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 231% Tấn Công của Seele, hiệu ứng tăng tốc duy trì 2 hiệp. |
| Lv.12 | Khiến tốc độ của Seele tăng 25%, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 242% Tấn Công của Seele, hiệu ứng tăng tốc duy trì 2 hiệp. |
| Lv.13 | Khiến tốc độ của Seele tăng 25%, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 253% Tấn Công của Seele, hiệu ứng tăng tốc duy trì 2 hiệp. |
| Lv.14 | Khiến tốc độ của Seele tăng 25%, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 264% Tấn Công của Seele, hiệu ứng tăng tốc duy trì 2 hiệp. |
| Lv.15 (tối đa) | Khiến tốc độ của Seele tăng 25%, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 275% Tấn Công của Seele, hiệu ứng tăng tốc duy trì 2 hiệp. |
▾
Bước vào trạng thái buff ngay, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 510% Tấn Công của Seele.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Bước vào trạng thái buff ngay, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 255% Tấn Công của Seele. |
| Lv.2 | Bước vào trạng thái buff ngay, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 272% Tấn Công của Seele. |
| Lv.3 | Bước vào trạng thái buff ngay, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 289% Tấn Công của Seele. |
| Lv.4 | Bước vào trạng thái buff ngay, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 306% Tấn Công của Seele. |
| Lv.5 | Bước vào trạng thái buff ngay, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 323% Tấn Công của Seele. |
| Lv.6 | Bước vào trạng thái buff ngay, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 340% Tấn Công của Seele. |
| Lv.7 | Bước vào trạng thái buff ngay, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 361% Tấn Công của Seele. |
| Lv.8 | Bước vào trạng thái buff ngay, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 383% Tấn Công của Seele. |
| Lv.9 | Bước vào trạng thái buff ngay, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 404% Tấn Công của Seele. |
| Lv.10 | Bước vào trạng thái buff ngay, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 425% Tấn Công của Seele. |
| Lv.11 | Bước vào trạng thái buff ngay, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 442% Tấn Công của Seele. |
| Lv.12 | Bước vào trạng thái buff ngay, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 459% Tấn Công của Seele. |
| Lv.13 | Bước vào trạng thái buff ngay, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 476% Tấn Công của Seele. |
| Lv.14 | Bước vào trạng thái buff ngay, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 493% Tấn Công của Seele. |
| Lv.15 (tối đa) | Bước vào trạng thái buff ngay, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 510% Tấn Công của Seele. |
▾
Thi triển tấn công thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ tiêu diệt kẻ địch sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm và vào trạng thái buff, trong trạng thái này, sát thương tấn công của Seele tăng 100%, duy trì 1 hiệp. Nếu Seele tiêu diệt kẻ địch trong hiệp tăng thêm nhận từ thiên phú "Tái Hiện", thì thiên phú này sẽ không có hiệu lực.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Thi triển tấn công thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ tiêu diệt kẻ địch sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm và vào trạng thái buff, trong trạng thái này, sát thương tấn công của Seele tăng 40%, duy trì 1 hiệp. Nếu Seele tiêu diệt kẻ địch trong hiệp tăng thêm nhận từ thiên phú "Tái Hiện", thì thiên phú này sẽ không có hiệu lực. |
| Lv.2 | Thi triển tấn công thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ tiêu diệt kẻ địch sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm và vào trạng thái buff, trong trạng thái này, sát thương tấn công của Seele tăng 44%, duy trì 1 hiệp. Nếu Seele tiêu diệt kẻ địch trong hiệp tăng thêm nhận từ thiên phú "Tái Hiện", thì thiên phú này sẽ không có hiệu lực. |
| Lv.3 | Thi triển tấn công thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ tiêu diệt kẻ địch sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm và vào trạng thái buff, trong trạng thái này, sát thương tấn công của Seele tăng 48%, duy trì 1 hiệp. Nếu Seele tiêu diệt kẻ địch trong hiệp tăng thêm nhận từ thiên phú "Tái Hiện", thì thiên phú này sẽ không có hiệu lực. |
| Lv.4 | Thi triển tấn công thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ tiêu diệt kẻ địch sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm và vào trạng thái buff, trong trạng thái này, sát thương tấn công của Seele tăng 52%, duy trì 1 hiệp. Nếu Seele tiêu diệt kẻ địch trong hiệp tăng thêm nhận từ thiên phú "Tái Hiện", thì thiên phú này sẽ không có hiệu lực. |
| Lv.5 | Thi triển tấn công thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ tiêu diệt kẻ địch sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm và vào trạng thái buff, trong trạng thái này, sát thương tấn công của Seele tăng 56%, duy trì 1 hiệp. Nếu Seele tiêu diệt kẻ địch trong hiệp tăng thêm nhận từ thiên phú "Tái Hiện", thì thiên phú này sẽ không có hiệu lực. |
| Lv.6 | Thi triển tấn công thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ tiêu diệt kẻ địch sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm và vào trạng thái buff, trong trạng thái này, sát thương tấn công của Seele tăng 60%, duy trì 1 hiệp. Nếu Seele tiêu diệt kẻ địch trong hiệp tăng thêm nhận từ thiên phú "Tái Hiện", thì thiên phú này sẽ không có hiệu lực. |
| Lv.7 | Thi triển tấn công thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ tiêu diệt kẻ địch sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm và vào trạng thái buff, trong trạng thái này, sát thương tấn công của Seele tăng 65%, duy trì 1 hiệp. Nếu Seele tiêu diệt kẻ địch trong hiệp tăng thêm nhận từ thiên phú "Tái Hiện", thì thiên phú này sẽ không có hiệu lực. |
| Lv.8 | Thi triển tấn công thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ tiêu diệt kẻ địch sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm và vào trạng thái buff, trong trạng thái này, sát thương tấn công của Seele tăng 70%, duy trì 1 hiệp. Nếu Seele tiêu diệt kẻ địch trong hiệp tăng thêm nhận từ thiên phú "Tái Hiện", thì thiên phú này sẽ không có hiệu lực. |
| Lv.9 | Thi triển tấn công thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ tiêu diệt kẻ địch sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm và vào trạng thái buff, trong trạng thái này, sát thương tấn công của Seele tăng 75%, duy trì 1 hiệp. Nếu Seele tiêu diệt kẻ địch trong hiệp tăng thêm nhận từ thiên phú "Tái Hiện", thì thiên phú này sẽ không có hiệu lực. |
| Lv.10 | Thi triển tấn công thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ tiêu diệt kẻ địch sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm và vào trạng thái buff, trong trạng thái này, sát thương tấn công của Seele tăng 80%, duy trì 1 hiệp. Nếu Seele tiêu diệt kẻ địch trong hiệp tăng thêm nhận từ thiên phú "Tái Hiện", thì thiên phú này sẽ không có hiệu lực. |
| Lv.11 | Thi triển tấn công thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ tiêu diệt kẻ địch sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm và vào trạng thái buff, trong trạng thái này, sát thương tấn công của Seele tăng 84%, duy trì 1 hiệp. Nếu Seele tiêu diệt kẻ địch trong hiệp tăng thêm nhận từ thiên phú "Tái Hiện", thì thiên phú này sẽ không có hiệu lực. |
| Lv.12 | Thi triển tấn công thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ tiêu diệt kẻ địch sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm và vào trạng thái buff, trong trạng thái này, sát thương tấn công của Seele tăng 88%, duy trì 1 hiệp. Nếu Seele tiêu diệt kẻ địch trong hiệp tăng thêm nhận từ thiên phú "Tái Hiện", thì thiên phú này sẽ không có hiệu lực. |
| Lv.13 | Thi triển tấn công thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ tiêu diệt kẻ địch sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm và vào trạng thái buff, trong trạng thái này, sát thương tấn công của Seele tăng 92%, duy trì 1 hiệp. Nếu Seele tiêu diệt kẻ địch trong hiệp tăng thêm nhận từ thiên phú "Tái Hiện", thì thiên phú này sẽ không có hiệu lực. |
| Lv.14 | Thi triển tấn công thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ tiêu diệt kẻ địch sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm và vào trạng thái buff, trong trạng thái này, sát thương tấn công của Seele tăng 96%, duy trì 1 hiệp. Nếu Seele tiêu diệt kẻ địch trong hiệp tăng thêm nhận từ thiên phú "Tái Hiện", thì thiên phú này sẽ không có hiệu lực. |
| Lv.15 (tối đa) | Thi triển tấn công thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ tiêu diệt kẻ địch sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm và vào trạng thái buff, trong trạng thái này, sát thương tấn công của Seele tăng 100%, duy trì 1 hiệp. Nếu Seele tiêu diệt kẻ địch trong hiệp tăng thêm nhận từ thiên phú "Tái Hiện", thì thiên phú này sẽ không có hiệu lực. |
▾
Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền mang thuộc tính tương ứng của địch.
▾
Sau khi dùng Bí Kỹ sẽ vào trạng thái Tàng Hình trong 20 giây. Ở trạng thái Ẩn Thân sẽ không bị kẻ địch phát hiện, và khi chủ động tấn công kẻ địch vào chiến đấu, Seele sẽ lập tức vào trạng thái Buff.
Vết Tích Lớn
Nếu Phần Trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 50%, sẽ giảm xác suất bị kẻ địch tấn công.
Khi ở trạng thái Buff, Xuyên Kháng Lượng Tử của Seele tăng 20%.
Sau khi thi triển Tấn Công Thường, lần hành động tiếp theo Seele sẽ Ưu Tiên Hành Động 20%.
Bonus Thiên Phú (Trace)
Phá Điểm Yếu (Độ Lì)
| Kỹ năng | Loại đòn | Độ Lì phá được |
|---|---|---|
| Tập Kích Mạnh Mẽ | Tấn Công Thường | 30 |
| Lưỡi Kiếm Trở Về | Chiến Kỹ | 60 |
| Loạn Điệp | Tuyệt Kỹ | 90 |
| Tấn Công | Đòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ | 30 |
Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Seele phá được tổng cộng 180 Độ Lì.
Cần mấy đòn để phá quái
| Hạng quái | Độ Lì (trung vị) | Số đòn thường | Số lần Chiến Kỹ |
|---|---|---|---|
| Lính thường | 120 | 4 | 2 |
| Tinh nhuệ | 360 | 12 | 6 |
| Trùm nhỏ | 540 | 18 | 9 |
| Trùm lớn | 540 | 18 | 9 |
112/231 quái trong kho có điểm yếu Lượng Tử — đúng nguyên tố của Seele. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Lượng Tử →
Chỉ số & Nguyên liệu
Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi
Chỉ số cấp 80
Nguyên liệu nâng bậc
Câu hỏi thường gặp về Seele
Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Seele là gì?
Nón tốt nhất cho Seele là Trong Đêm Tối (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.
Seele có đáng roll không?
Seele là sát thủ đơn mục tiêu kinh điển, cực mạnh khi dứt điểm và lấy thêm lượt. Hợp người mê hạ gục nhanh boss/mục tiêu ưu tiên; bỏ qua nếu bạn cần DPS quét diện rộng cho Kể Chuyện Hư Cấu. Cốt lõi bộ kỹ năng nằm ở Thiên phú "Tái Sinh": mỗi lần Seele hạ gục một kẻ địch bằng đòn thường/Chiến kỹ/Ultimate, cô vào trạng thái Khuếch Đại và nhận thêm 1 lượt hành động ngay lập tức — cấp 1 trạng thái này cộng 40% sát thương, lên cấp tối đa (cấp 15) cộng đủ 100%, kéo dài 1 lượt. Vì lượt thêm không tự kích lại Tái Sinh, việc dứt điểm liên hoàn phụ thuộc vào việc còn địch yếu máu để hạ gục tiếp, nên Seele mạnh nhất khi có support hạ máu địch hoặc chia nhỏ quái. Chiến kỹ "Vỏ Kiếm" gây từ 110% (cấp 1) lên 275% ATK (cấp 15) sát thương Lượng Tử lên 1 mục tiêu, đồng thời cộng thẳng 25% Tốc Độ cho Seele trong 2 lượt — đây là nguồn tăng tốc chủ động duy nhất của cô, không phụ thuộc trang bị. Ultimate "Cuồng Loạn Bươm Bướm" đưa Seele vào Khuếch Đại và gây từ 255% lên 510% ATK sát thương đơn mục tiêu ở cấp tối đa — mức nhân sát thương/năng lượng cao nhất trong dàn DPS Lượng Tử của bản 4.4.
Đội hình tốt nhất cho Seele là gì?
Đội chuẩn: Seele + Sparkle (trả điểm kỹ năng + kích Chiêu lặp) + Tingyun + Fu Xuan. Muốn cấy điểm yếu Lượng Tử và giảm giáp thì thay Silver Wolf. Biến thể hai Harmony: Robin + Sparkle + Huohuo hồi máu. Sparkle đặc biệt hợp vì Ultimate của Sparkle hoàn điểm kỹ năng cho cả đội — bù đúng điểm yếu "ngốn SP" của Seele khi phải spam Chiến kỹ liên tục để giữ buff tốc và gây sát thương.
Seele cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?
Kỹ Năng Trọng Kích của Seele cần 120 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.
Seele cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?
Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.
Nón Ánh Sáng phù hợp
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
3★
3★
3★Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.
Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy
Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).
- Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
- Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)
Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:
- Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
- Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
- Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
- Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.
Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.
Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc
Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.
Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào
SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
- Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Tính toán sát thương (tự tính từ dữ liệu gốc trong game)
Công thức: Sát thương = % hệ số kỹ năng (cấp tối đa) × ATK × (1 + CRIT DMG nếu trúng chí mạng). Cột "trúng chí mạng" giả định CRIT DMG = 150% (mốc phổ biến khi đầu tư vừa phải, KHÔNG phải số cố định — CRIT DMG thật của bạn có thể cao/thấp hơn nhiều).
| Kỹ năng | Chỉ số | 2.400 | 3.200 | 4.000 |
|---|---|---|---|---|
| Lưỡi Kiếm Trở Về | Thường | 6.600 | 8.800 | 11.000 |
| Trúng chí mạng | 16.500 | 22.000 | 27.500 | |
| Loạn Điệp | Thường | 12.240 | 16.320 | 20.400 |
| Trúng chí mạng | 30.600 | 40.800 | 51.000 |
Giả định (đọc kỹ trước khi dùng số): bỏ qua KHÁNG/PHÒNG THỦ của địch (coi như 0% kháng, giáp không cản), bỏ qua mọi buff/debuff khác từ đồng đội — đây là sát thương THUẦN của riêng kỹ năng này, không phải sát thương thực chiến đầy đủ. 3 mốc chỉ số chỉ để minh hoạ, không phải khuyến nghị build.

























