Archer Build
Archer là nhân vật 5★ hệ Lượng Tử, đi theo vận mệnh Săn Bắn trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.
Lồng Tiếng
| JP | EN | CN | KR |
|---|---|---|---|
| Suwabe Junichi | — | Wu Lei | Lim Chae-heon (임채헌) |
Mã đang hoạt động (11)
Mã quà tặng →STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Archer (Emiya, collab Fate) là DPS đơn mục tiêu hệ Lượng Tử thuộc Vận Mệnh Săn Bắn. Đáng roll nếu bạn thiếu carry bùng nổ đơn mục tiêu; bỏ qua nếu chỉ cày Kể Chuyện Hư Cấu.
Build nhanh 30 giây
Dòng phụ ưu tiên: CRIT DMG > ATK% > CRIT Rate > SPD
Tinh Hồn
×1
Tinh Hồn Archer
×1
Tinh Hồn Archer
×1
Tinh Hồn Archer
×1
Tinh Hồn Archer
×1
Tinh Hồn Archer
×1
Tinh Hồn Archer
Kỹ năng & Vết tích
Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng
Kỹ năng
▾
Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 130% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 50% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 60% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 70% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 80% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 90% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 100% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 110% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 120% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. |
| Lv.9 (tối đa) | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 130% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. |
▾
Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 450% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 120%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 180% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 60%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. |
| Lv.2 | Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 198% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 64%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. |
| Lv.3 | Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 216% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 68%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. |
| Lv.4 | Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 234% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 72%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. |
| Lv.5 | Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 252% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 76%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. |
| Lv.6 | Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 270% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 80%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. |
| Lv.7 | Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 293% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 85%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. |
| Lv.8 | Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 315% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 90%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. |
| Lv.9 | Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 338% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 95%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. |
| Lv.10 | Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 360% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 100%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. |
| Lv.11 | Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 378% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 104%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. |
| Lv.12 | Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 396% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 108%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. |
| Lv.13 | Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 414% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 112%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. |
| Lv.14 | Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 432% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 116%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. |
| Lv.15 (tối đa) | Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 450% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 120%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. |
▾
Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 1200% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 600% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 640% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 680% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 720% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 760% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 800% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 850% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 900% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 950% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng. |
| Lv.10 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 1000% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng. |
| Lv.11 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 1040% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng. |
| Lv.12 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 1080% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng. |
| Lv.13 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 1120% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng. |
| Lv.14 | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 1160% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng. |
| Lv.15 (tối đa) | Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 1200% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng. |
▾
Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 250% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 100% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên. |
| Lv.2 | Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 110% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên. |
| Lv.3 | Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 120% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên. |
| Lv.4 | Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 130% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên. |
| Lv.5 | Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 140% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên. |
| Lv.6 | Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 150% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên. |
| Lv.7 | Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 163% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên. |
| Lv.8 | Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 175% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên. |
| Lv.9 | Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 188% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên. |
| Lv.10 | Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 200% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên. |
| Lv.11 | Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 210% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên. |
| Lv.12 | Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 220% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên. |
| Lv.13 | Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 230% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên. |
| Lv.14 | Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 240% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên. |
| Lv.15 (tối đa) | Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 250% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên. |
▾
Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền thuộc tính tương ứng của mục tiêu phe địch.
▾
Lập tức tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ gây cho toàn phe địch Sát Thương Lượng Tử bằng 200% Tấn Công của Archer, đồng thời nhận 1 điểm Nạp Năng Lượng.
▾
Thoát trạng thái Kết Nối Mạch và kết thúc hiệp.
Vết Tích Lớn
Khi Archer trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ tăng thêm 2 điểm.
Khi Archer vào chiến đấu sẽ nhận 1 điểm Nạp Năng Lượng.
Sau khi phe ta nhận điểm Chiến Kỹ, nếu Điểm Chiến Kỹ lớn hơn hoặc bằng 4, thì Sát Thương Bạo Kích của Archer sẽ tăng 120%, duy trì 1 hiệp.
Bonus Thiên Phú (Trace)
Phá Điểm Yếu (Độ Lì)
| Kỹ năng | Loại đòn | Độ Lì phá được |
|---|---|---|
| Kanshou Và Bakuya | Tấn Công Thường | 30 |
| Caladbolg II: Kiếm Xoắn Ốc Giả | Chiến Kỹ | 60 |
| Vô Hạn Kiếm Chế | Tuyệt Kỹ | 90 |
| Tâm Nhãn (Thật) | Thiên Phú | 30 |
| Tấn Công | Đòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ | 30 |
| Thiên Lý Nhãn | Bí Kỹ | 60 |
Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Archer phá được tổng cộng 180 Độ Lì.
Cần mấy đòn để phá quái
| Hạng quái | Độ Lì (trung vị) | Số đòn thường | Số lần Chiến Kỹ |
|---|---|---|---|
| Lính thường | 120 | 4 | 2 |
| Tinh nhuệ | 360 | 12 | 6 |
| Trùm nhỏ | 540 | 18 | 9 |
| Trùm lớn | 540 | 18 | 9 |
112/231 quái trong kho có điểm yếu Lượng Tử — đúng nguyên tố của Archer. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Lượng Tử →
Chỉ số & Nguyên liệu
Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi
Chỉ số cấp 80
Nguyên liệu nâng bậc
Câu hỏi thường gặp về Archer
Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Archer là gì?
Nón tốt nhất cho Archer là Địa Ngục Thiêu Đốt Lý Tưởng (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.
Archer có đáng roll không?
Archer (Emiya, collab Fate) là DPS đơn mục tiêu hệ Lượng Tử thuộc Vận Mệnh Săn Bắn. Đáng roll nếu bạn thiếu carry bùng nổ đơn mục tiêu; bỏ qua nếu chỉ cày Kể Chuyện Hư Cấu.
Đội hình tốt nhất cho Archer là gì?
Đội lõi cần Sparkle để nạp SP và tăng CRIT DMG; ghép thêm một khuếch đại (Robin/Sunday/Tribbie) và một trụ đỡ SP-dương như Aventurine hoặc Fu Xuan. Tribbie còn kích hoạt đòn đánh đuổi của Archer.
Archer cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?
Kỹ Năng Trọng Kích của Archer cần 220 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.
Archer cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?
Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.
Nón Ánh Sáng phù hợp
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
3★
3★
3★Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.
Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy
Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).
- Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
- Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)
Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:
- Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
- Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
- Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
- Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.
Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.
Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc
Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.
Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào
SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
- Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.


























