Archer
★★★★★

Archer Build

Archer là nhân vật 5★ hệ Lượng Tử, đi theo vận mệnh Săn Bắn trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.

Ra mắt: 11/07/2025 · bản 3.4· Cập nhật: 12/08/2026
Cập nhật theo phiên bản 4.4 · 15/07/2026
Tính thiên tỉnh để quay nhân vật này →

Lồng Tiếng

JPENCNKR
Suwabe Junichi Wu Lei Lim Chae-heon (임채헌)
Cộng đồng đang dùng · bản 4.4.2
Vòng Ký Ức22.1%
Hư Cấu Tự Sự15.4%
Bóng Tận Thế31.7%
Thống kê từ 13.965 hồ sơ người chơi thật (Hồi Ức Hỗn Độn) · dữ liệu cộng đồng người chơi
Hành trình nuôi Archer — đi theo số là xong

Mã đang hoạt động (11)

Mã quà tặng →
STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Tóm tắt 30 giây

Archer (Emiya, collab Fate) là DPS đơn mục tiêu hệ Lượng Tử thuộc Vận Mệnh Săn Bắn. Đáng roll nếu bạn thiếu carry bùng nổ đơn mục tiêu; bỏ qua nếu chỉ cày Kể Chuyện Hư Cấu.

1

Build nhanh 30 giây

Người vội chỉ cần khung này — chi tiết đọc bên dưới
Giáp (Thân)CRIT Rate Giày (Chân)SPD Quả cầuQuantum DMG Dây nốiATK%

Dòng phụ ưu tiên: CRIT DMG > ATK% > CRIT Rate > SPD

2

Đánh giá & lối chơi

Mạnh cỡ nào, đáng kéo không, chơi thế nào
Vòng Ký Ức 5/5
Hư Cấu Tự Sự 2.5/5
Bóng Tận Thế 5/5
Lượng Tử (nguyên tố của Archer) là điểm yếu ở 1/4 giai đoạn Dị Tướng mùa này.
Xem chi tiết Dị Tướng mùa này →
Lưu ý cho người mới

Archer yếu hơn hẳn ở Hư Cấu Tự Sự (chỉ 2.5/5 theo đánh giá build) — cân nhắc trước khi đầu tư nếu bạn chủ yếu chơi chế độ này.

Có nên roll Archer?

Archer (Emiya, collab Fate) là DPS đơn mục tiêu hệ Lượng Tử thuộc Vận Mệnh Săn Bắn. Đáng roll nếu bạn thiếu carry bùng nổ đơn mục tiêu; bỏ qua nếu chỉ cày Kể Chuyện Hư Cấu.

Ưu điểm
  • Sát thương đơn mục tiêu bùng nổ hàng đầu
  • Vua Ảo Ảnh Tận Thế, phá Toughness tốt
  • Từng phát miễn phí giới hạn nên rất dễ sở hữu
  • E0 đã dùng tốt, không cần nạp
Nhược điểm
  • Không có AoE, yếu ở Kể Chuyện Hư Cấu
  • Ngốn SP nặng, kén đội hình
  • Phụ thuộc Sparkle để chạy mượt
  • Phải ép CRIT gần 100% mới ổn định

Cách chơi / xoay tua

Dùng Chiến Kỹ để vào trạng thái Circuit Connection: bắn liên tiếp tối đa 5 Chiến Kỹ trong một lượt mà không kết thúc lượt, rồi bung Tất Sát vào mục tiêu ưu tiên. Nhớ nạp đầy SP trước khi bùng và mang theo nguồn nạp SP mạnh.

3

Build chi tiết

Nón, di vật, chỉ số cần đạt — kèm lý do

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Archer

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Chưa có nón riêng thì dùng gì?
Chưa có nón trong bảng khuyến nghị ở trên? Luận Kiếm (4★) là lựa chọn dễ có mà vẫn nằm trong nhóm build tốt cho Archer.

Di vật tốt nhất

Giáp (Thân)CRIT Rate
Giày (Chân)SPD
Quả cầuQuantum DMG
Dây nốiATK%

Dòng phụ ưu tiên: CRIT DMG > ATK% > CRIT Rate > SPD

Chỉ số mục tiêu

Mục tiêu: ATK ~3500-4000+, ép CRIT về gần 100% (Body chọn CRIT Rate, Guardian cho sẵn CRIT DMG), CRIT DMG 200%+. SPD 134 cơ bản, hoặc 160 nếu chạy Glamoth. Planar thay thế dễ đạt: Rutilant Arena (yêu cầu CRIT Rate 70%).

4

Đội hình

Ghép với ai là mạnh nhất

Đội hình tốt nhất cho Archer

Đội lõi cần Sparkle để nạp SP và tăng CRIT DMG; ghép thêm một khuếch đại (Robin/Sunday/Tribbie) và một trụ đỡ SP-dương như Aventurine hoặc Fu Xuan. Tribbie còn kích hoạt đòn đánh đuổi của Archer.

Gợi ý meta tổng hợp từ đồng thuận cộng đồng toàn cầu (Meta 2026-07). Số liệu lấy từ dữ liệu game — cập nhật theo phiên bản.

5

Tinh Hồn

Nên nạp tới đâu, mốc nào đáng tiền

E0 (E1 lợi SP, E4 nhảy vọt sát thương) — E0 đã rất mạnh cho Hồi Ức Hỗn Độn và Ảo Ảnh Tận Thế. E1 giúp kinh tế SP mượt hơn rõ rệt; E4 là cú nhảy sát thương lớn nhất cho người nạp.

E1
Lý Tưởng Chưa Từng Chạm Đến★★★☆☆
Sau khi thi triển 3 lần Chiến Kỹ trong một hiệp, sẽ hồi 2 Điểm Chiến Kỹ cho phe ta.
Hồi 2 điểm Kỹ Năng cho đồng đội sau khi dùng Skill 3 lần trong một lượt, giúp cải thiện tuần hoàn điểm SP nhưng cần điều kiện cụ thể.
Tinh Hồn Archer×1 Tinh Hồn Archer
E2
Hạnh Phúc Chưa Thành Hiện Thực★★★★☆
Khi thi triển Tuyệt Kỹ, khiến Kháng Lượng Tử của mục tiêu phe địch giảm 20%, đồng thời thêm Điểm Yếu Lượng Tử cho kẻ đó, duy trì 2 hiệp.
Ultimate giảm 20% Kháng Lượng Tử của mục tiêu và gây Lượng Tử Nhược Điểm trong 2 lượt, tăng đáng kể sát thương toàn đội lên mục tiêu đó.
Tinh Hồn Archer×1 Tinh Hồn Archer
E3
Đồng Minh Của Chính Nghĩa★★☆☆☆
Cấp Chiến Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Tấn Công Thường +1, tối đa không quá cấp 10.
Chỉ tăng cấp Skill +2 và Basic ATK +1, là tiện ích nâng cấp thuần túy không thêm hiệu ứng mới.
Tinh Hồn Archer×1 Tinh Hồn Archer
E4
Một Đời Chưa Trọn Chữ Anh Hùng★★★★★
Sát Thương Tuyệt Kỹ gây ra tăng 150%.
Tăng 150% sát thương Ultimate, một cú tăng mạnh trực tiếp vào đòn gây damage chính của nhân vật.
Tinh Hồn Archer×1 Tinh Hồn Archer
E5
Người Bảo Vệ Vô Danh Lẻ Bóng★★☆☆☆
Cấp Tuyệt Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Thiên Phú +2, tối đa không quá cấp 15.
Chỉ tăng cấp Ultimate +2 và Talent +2, là tiện ích nâng cấp thuần túy không thêm hiệu ứng mới.
Tinh Hồn Archer×1 Tinh Hồn Archer
E6
Cuộc Hành Hương Vô Tận★★★★★
Khi bắt đầu hiệp, sẽ hồi cho phe ta 1 điểm Chiến Kỹ. Số tầng giới hạn của hiệu ứng Tăng Sát Thương có thể cộng dồn mà Chiến Kỹ của bản thân cung cấp sẽ tăng 1 tầng. Sát thương Chiến Kỹ gây ra sẽ bỏ qua 20% Phòng Thủ.
Đầu lượt hồi 1 điểm Kỹ Năng cho đồng đội, tăng số lần cộng dồn tối đa của hiệu ứng tăng sát thương Skill thêm 1, và sát thương Skill xuyên 20% Phòng Thủ, biến đổi mạnh mẽ lối chơi và sát thương của nhân vật.
Tinh Hồn Archer×1 Tinh Hồn Archer
6

Kỹ năng & Vết tích

Nâng gì trước — bấm từng kỹ năng để xem chi tiết

Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng

Chiến Kỹ ★★★★★ Chiêu này là nguồn sát thương chính, có thể tung liên tiếp trong 'Circuit Connection' và cộng dồn tới +240% sát thương trong một lượt.
Tuyệt Kỹ ★★★★★ Đòn đánh đơn mục tiêu cực mạnh (1200% ATK) và cấp Charge để nuôi đòn đánh theo của Thiên Phú.
Thiên Phú ★★★★☆ Đòn đánh theo tiêu tốn Charge, gây sát thương và hồi điểm kỹ năng mỗi khi đồng đội tấn công, nhưng bị giới hạn bởi lượng Charge có sẵn.
Đánh Thường ★☆☆☆☆ Chỉ là đòn đánh dự phòng khi thiếu điểm kỹ năng, sát thương thấp nhất nên luôn được nâng cấp sau cùng.
Ưu tiên vết tích: A2 > A6 > A4 Ưu tiên tinh hồn: E2 > E4 > E1 > E6 > E3 = E5

Kỹ năng

Kanshou Và Bakuya
Tấn Công Thường Đánh Đơn Lv.9 +20 30

Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 130% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 50% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định.
Lv.2 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 60% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định.
Lv.3 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 70% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định.
Lv.4 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 80% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định.
Lv.5 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 90% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định.
Lv.6 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 100% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định.
Lv.7 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 110% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định.
Lv.8 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 120% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định.
Lv.9 (tối đa) Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 130% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định.
Caladbolg II: Kiếm Xoắn Ốc Giả
Chiến Kỹ Đánh Đơn Lv.15 +30 60

Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 450% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 120%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 180% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 60%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch.
Lv.2 Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 198% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 64%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch.
Lv.3 Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 216% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 68%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch.
Lv.4 Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 234% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 72%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch.
Lv.5 Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 252% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 76%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch.
Lv.6 Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 270% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 80%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch.
Lv.7 Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 293% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 85%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch.
Lv.8 Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 315% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 90%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch.
Lv.9 Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 338% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 95%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch.
Lv.10 Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 360% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 100%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch.
Lv.11 Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 378% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 104%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch.
Lv.12 Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 396% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 108%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch.
Lv.13 Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 414% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 112%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch.
Lv.14 Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 432% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 116%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch.
Lv.15 (tối đa) Vào trạng thái Kết Nối Mạch. Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 450% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định. Sau khi thi triển Chiến Kỹ ở trạng thái Kết Nối Mạch sẽ không kết thúc hiệp, và khiến sát thương Chiến Kỹ Archer gây ra tăng 120%, hiệu ứng này có thể cộng dồn 2 tầng, duy trì đến khi thoát trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi chủ động thi triển 5 lần Chiến Kỹ hoặc Điểm Chiến Kỹ không đủ để thi triển Chiến Kỹ lần nữa, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch. Sau khi tất cả mục tiêu phe địch trong mỗi đợt bị tiêu diệt, sẽ thoát khỏi trạng thái Kết Nối Mạch.
Vô Hạn Kiếm Chế
Tuyệt Kỹ Đánh Đơn Lv.15 +5 90 220

Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 1200% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 600% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.2 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 640% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.3 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 680% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.4 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 720% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.5 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 760% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.6 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 800% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.7 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 850% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.8 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 900% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.9 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 950% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.10 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 1000% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.11 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 1040% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.12 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 1080% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.13 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 1120% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.14 Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 1160% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.15 (tối đa) Gây Sát Thương Lượng Tử bằng 1200% Tấn Công của Archer cho 1 kẻ địch chỉ định, và nhận 2 điểm Nạp Năng Lượng, tối đa có thể có 4 điểm Nạp Năng Lượng.
Tâm Nhãn (Thật)
Thiên Phú Đánh Đơn Lv.15 +5 30

Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 250% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 100% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.2 Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 110% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.3 Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 120% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.4 Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 130% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.5 Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 140% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.6 Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 150% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.7 Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 163% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.8 Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 175% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.9 Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 188% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.10 Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 200% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.11 Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 210% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.12 Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 220% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.13 Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 230% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.14 Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 240% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.15 (tối đa) Sau khi đồng đội của Archer thi triển tấn công lên mục tiêu phe địch, Archer tiêu hao 1 điểm Nạp Năng Lượng, lập tức phát động Đòn Đánh Theo Sau lên mục tiêu chính, gây Sát Thương Lượng Tử bằng 250% Tấn Công của Archer, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi thi triển Đòn Đánh Theo Sau lần này, sẽ phát động Đòn Đánh Theo Sau lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên.
Tấn Công
30

Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền thuộc tính tương ứng của mục tiêu phe địch.

Thiên Lý Nhãn
Bí Kỹ 60

Lập tức tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ gây cho toàn phe địch Sát Thương Lượng Tử bằng 200% Tấn Công của Archer, đồng thời nhận 1 điểm Nạp Năng Lượng.

Kết Thúc
Chiến Kỹ Kết Thúc

Thoát trạng thái Kết Nối Mạch và kết thúc hiệp.

Vết Tích Lớn

3 kỹ năng bị động mạnh (A2/A4/A6) — mở khi lên bậc
A2
Ma Thuật Chiếu Ảnh

Khi Archer trong trận, giới hạn Điểm Chiến Kỹ tăng thêm 2 điểm.

A4
Người Bạn Của Chính Nghĩa

Khi Archer vào chiến đấu sẽ nhận 1 điểm Nạp Năng Lượng.

A6
Người Bảo Vệ

Sau khi phe ta nhận điểm Chiến Kỹ, nếu Điểm Chiến Kỹ lớn hơn hoặc bằng 4, thì Sát Thương Bạo Kích của Archer sẽ tăng 120%, duy trì 1 hiệp.

Bonus Thiên Phú (Trace)

Tổng chỉ số cộng thêm khi mở hết cây Thiên Phú
+22.4%Tăng Sát Thương Lượng Tử
+18%Tấn Công
+6.7%Tỷ Lệ Bạo Kích

Phá Điểm Yếu (Độ Lì)

Mỗi kỹ năng của Archer phá được bao nhiêu Độ Lì — thang nội bộ, khớp Sổ Tay Quái
Kỹ năngLoại đònĐộ Lì phá được
Kanshou Và BakuyaTấn Công Thường30
Caladbolg II: Kiếm Xoắn Ốc GiảChiến Kỹ60
Vô Hạn Kiếm ChếTuyệt Kỹ90
Tâm Nhãn (Thật)Thiên Phú30
Tấn CôngĐòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ30
Thiên Lý NhãnBí Kỹ60

Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Archer phá được tổng cộng 180 Độ Lì.

Cần mấy đòn để phá quái

Hạng quáiĐộ Lì (trung vị)Số đòn thườngSố lần Chiến Kỹ
Lính thường 120 4 2
Tinh nhuệ 360 12 6
Trùm nhỏ 540 18 9
Trùm lớn 540 18 9

112/231 quái trong kho có điểm yếu Lượng Tử — đúng nguyên tố của Archer. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Lượng Tử →

7

Chỉ số & Nguyên liệu

Chỉ số gốc cấp 80 và đồ cần farm

Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi

Tài nguyên có hạn thì ưu tiên theo thứ tự này
1. Cấp Nhân Vật 2. Cấp Nón Ánh Sáng 3. Vết Tích (Trace) 4. Di Vật

Chỉ số cấp 80

HP
1,164
Hạng #36/90
Tấn công
621
Hạng #36/90
Phòng thủ
485
Hạng #33/90
Tốc độ
105
Hạng #23/90
Tỉ lệ bạo kích
5%
ST bạo kích
50%
8

Câu hỏi thường gặp về Archer

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Archer là gì?

Nón tốt nhất cho Archer là Địa Ngục Thiêu Đốt Lý Tưởng (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.

Archer có đáng roll không?

Archer (Emiya, collab Fate) là DPS đơn mục tiêu hệ Lượng Tử thuộc Vận Mệnh Săn Bắn. Đáng roll nếu bạn thiếu carry bùng nổ đơn mục tiêu; bỏ qua nếu chỉ cày Kể Chuyện Hư Cấu.

Đội hình tốt nhất cho Archer là gì?

Đội lõi cần Sparkle để nạp SP và tăng CRIT DMG; ghép thêm một khuếch đại (Robin/Sunday/Tribbie) và một trụ đỡ SP-dương như Aventurine hoặc Fu Xuan. Tribbie còn kích hoạt đòn đánh đuổi của Archer.

Archer cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?

Kỹ Năng Trọng Kích của Archer cần 220 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.

Archer cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?

Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.

Nón Ánh Sáng phù hợp

Cùng vận mệnh Săn Bắn — dùng nón cùng vận mệnh mới phát huy hiệu ứng.
Nón Ánh Sáng →
Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.

Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy

Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).

  • Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
  • Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)

Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:

  • Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
  • Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
  • Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
  • Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.

Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.

Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc

Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.

Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào

SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
  • Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Nhân vật liên quan

Chưa rành cơ chế? Đọc thêm

Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…