Robin Build
Robin là nhân vật 5★ hệ Vật Lý, đi theo vận mệnh Hòa Hợp trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.
Lồng Tiếng
| JP | EN | CN | KR |
|---|---|---|---|
| Nazuka Kaori (名塚 佳織) Song Vocals: Chevy |
Alice Himora<br />Song Vocals: Chevy | Qian Chen (钱琛) Song Vocals: Chevy |
Shin Onyu (신온유) Song Vocals: Chevy |
Mã đang hoạt động (11)
Mã quà tặng →STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Robin là support Harmony đầu bảng: buff ATK + CRIT DMG toàn đội và cho cả đội thêm một lượt hành động. Nên roll nếu bạn có carry mạnh (Feixiao, Dr. Ratio, DPS đa mục tiêu); có thể bỏ qua nếu chỉ chơi đội Acheron/Nihility hoặc chưa có carry xứng tầm.
Build nhanh 30 giây
Dòng phụ ưu tiên: ATK% > SPD > CRIT DMG / Energy Regen
Tinh Hồn
×1
Tinh Hồn Của Robin
×1
Tinh Hồn Của Robin
×1
Tinh Hồn Của Robin
×1
Tinh Hồn Của Robin
×1
Tinh Hồn Của Robin
×1
Tinh Hồn Của Robin
Kỹ năng & Vết tích
Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng
Kỹ năng
▾
Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Robin.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Robin. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Robin. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Robin. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Robin. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Robin. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Robin. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Robin. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Robin. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Robin. |
| Lv.10 (tối đa) | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Robin. |
▾
Tăng 63% sát thương do toàn phe ta gây ra, duy trì 3 hiệp, mỗi khi bắt đầu hiệp của Robin, số hiệp duy trì giảm 1.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Tăng 25% sát thương do toàn phe ta gây ra, duy trì 3 hiệp, mỗi khi bắt đầu hiệp của Robin, số hiệp duy trì giảm 1. |
| Lv.2 | Tăng 28% sát thương do toàn phe ta gây ra, duy trì 3 hiệp, mỗi khi bắt đầu hiệp của Robin, số hiệp duy trì giảm 1. |
| Lv.3 | Tăng 30% sát thương do toàn phe ta gây ra, duy trì 3 hiệp, mỗi khi bắt đầu hiệp của Robin, số hiệp duy trì giảm 1. |
| Lv.4 | Tăng 33% sát thương do toàn phe ta gây ra, duy trì 3 hiệp, mỗi khi bắt đầu hiệp của Robin, số hiệp duy trì giảm 1. |
| Lv.5 | Tăng 35% sát thương do toàn phe ta gây ra, duy trì 3 hiệp, mỗi khi bắt đầu hiệp của Robin, số hiệp duy trì giảm 1. |
| Lv.6 | Tăng 38% sát thương do toàn phe ta gây ra, duy trì 3 hiệp, mỗi khi bắt đầu hiệp của Robin, số hiệp duy trì giảm 1. |
| Lv.7 | Tăng 41% sát thương do toàn phe ta gây ra, duy trì 3 hiệp, mỗi khi bắt đầu hiệp của Robin, số hiệp duy trì giảm 1. |
| Lv.8 | Tăng 44% sát thương do toàn phe ta gây ra, duy trì 3 hiệp, mỗi khi bắt đầu hiệp của Robin, số hiệp duy trì giảm 1. |
| Lv.9 | Tăng 47% sát thương do toàn phe ta gây ra, duy trì 3 hiệp, mỗi khi bắt đầu hiệp của Robin, số hiệp duy trì giảm 1. |
| Lv.10 | Tăng 50% sát thương do toàn phe ta gây ra, duy trì 3 hiệp, mỗi khi bắt đầu hiệp của Robin, số hiệp duy trì giảm 1. |
| Lv.11 | Tăng 53% sát thương do toàn phe ta gây ra, duy trì 3 hiệp, mỗi khi bắt đầu hiệp của Robin, số hiệp duy trì giảm 1. |
| Lv.12 | Tăng 55% sát thương do toàn phe ta gây ra, duy trì 3 hiệp, mỗi khi bắt đầu hiệp của Robin, số hiệp duy trì giảm 1. |
| Lv.13 | Tăng 57% sát thương do toàn phe ta gây ra, duy trì 3 hiệp, mỗi khi bắt đầu hiệp của Robin, số hiệp duy trì giảm 1. |
| Lv.14 | Tăng 60% sát thương do toàn phe ta gây ra, duy trì 3 hiệp, mỗi khi bắt đầu hiệp của Robin, số hiệp duy trì giảm 1. |
| Lv.15 (tối đa) | Tăng 63% sát thương do toàn phe ta gây ra, duy trì 3 hiệp, mỗi khi bắt đầu hiệp của Robin, số hiệp duy trì giảm 1. |
▾
Khi Robin vào trạng thái Hợp Tấu, sẽ khiến đồng đội (ngoại trừ bản thân) lập tức hành động. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, tấn công của toàn thể phe ta tăng, giá trị tăng bằng 26.6% Tấn Công của Robin +275. Sau mỗi lần mục tiêu phe ta tấn công, Robin sẽ gây thêm 1 lần Sát Thương Vật Lý kèm theo bằng 144% Tấn Công của bản thân, tỷ lệ Bạo Kích của sát thương này cố định là 100%, sát thương Bạo Kích cố định là 150%. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, Robin miễn dịch Hiệu Ứng Xấu loại Khống Chế, trước khi kết thúc trạng thái Hợp Tấu sẽ không vào hiệp của bản thân và không thể hành động. Khi trên vị trí thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Hợp Tấu, thì lúc bắt đầu hiệp đếm ngược, Robin sẽ thoát khỏi trạng thái Hợp Tấu và lập tức hành động, thời gian đếm ngược cố định có 90 điểm Tốc Độ.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Khi Robin vào trạng thái Hợp Tấu, sẽ khiến đồng đội (ngoại trừ bản thân) lập tức hành động. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, tấn công của toàn thể phe ta tăng, giá trị tăng bằng 15.2% Tấn Công của Robin +50. Sau mỗi lần mục tiêu phe ta tấn công, Robin sẽ gây thêm 1 lần Sát Thương Vật Lý kèm theo bằng 72% Tấn Công của bản thân, tỷ lệ Bạo Kích của sát thương này cố định là 100%, sát thương Bạo Kích cố định là 150%. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, Robin miễn dịch Hiệu Ứng Xấu loại Khống Chế, trước khi kết thúc trạng thái Hợp Tấu sẽ không vào hiệp của bản thân và không thể hành động. Khi trên vị trí thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Hợp Tấu, thì lúc bắt đầu hiệp đếm ngược, Robin sẽ thoát khỏi trạng thái Hợp Tấu và lập tức hành động, thời gian đếm ngược cố định có 90 điểm Tốc Độ. |
| Lv.2 | Khi Robin vào trạng thái Hợp Tấu, sẽ khiến đồng đội (ngoại trừ bản thân) lập tức hành động. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, tấn công của toàn thể phe ta tăng, giá trị tăng bằng 16% Tấn Công của Robin +65. Sau mỗi lần mục tiêu phe ta tấn công, Robin sẽ gây thêm 1 lần Sát Thương Vật Lý kèm theo bằng 77% Tấn Công của bản thân, tỷ lệ Bạo Kích của sát thương này cố định là 100%, sát thương Bạo Kích cố định là 150%. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, Robin miễn dịch Hiệu Ứng Xấu loại Khống Chế, trước khi kết thúc trạng thái Hợp Tấu sẽ không vào hiệp của bản thân và không thể hành động. Khi trên vị trí thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Hợp Tấu, thì lúc bắt đầu hiệp đếm ngược, Robin sẽ thoát khỏi trạng thái Hợp Tấu và lập tức hành động, thời gian đếm ngược cố định có 90 điểm Tốc Độ. |
| Lv.3 | Khi Robin vào trạng thái Hợp Tấu, sẽ khiến đồng đội (ngoại trừ bản thân) lập tức hành động. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, tấn công của toàn thể phe ta tăng, giá trị tăng bằng 16.7% Tấn Công của Robin +80. Sau mỗi lần mục tiêu phe ta tấn công, Robin sẽ gây thêm 1 lần Sát Thương Vật Lý kèm theo bằng 82% Tấn Công của bản thân, tỷ lệ Bạo Kích của sát thương này cố định là 100%, sát thương Bạo Kích cố định là 150%. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, Robin miễn dịch Hiệu Ứng Xấu loại Khống Chế, trước khi kết thúc trạng thái Hợp Tấu sẽ không vào hiệp của bản thân và không thể hành động. Khi trên vị trí thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Hợp Tấu, thì lúc bắt đầu hiệp đếm ngược, Robin sẽ thoát khỏi trạng thái Hợp Tấu và lập tức hành động, thời gian đếm ngược cố định có 90 điểm Tốc Độ. |
| Lv.4 | Khi Robin vào trạng thái Hợp Tấu, sẽ khiến đồng đội (ngoại trừ bản thân) lập tức hành động. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, tấn công của toàn thể phe ta tăng, giá trị tăng bằng 17.5% Tấn Công của Robin +95. Sau mỗi lần mục tiêu phe ta tấn công, Robin sẽ gây thêm 1 lần Sát Thương Vật Lý kèm theo bằng 86% Tấn Công của bản thân, tỷ lệ Bạo Kích của sát thương này cố định là 100%, sát thương Bạo Kích cố định là 150%. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, Robin miễn dịch Hiệu Ứng Xấu loại Khống Chế, trước khi kết thúc trạng thái Hợp Tấu sẽ không vào hiệp của bản thân và không thể hành động. Khi trên vị trí thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Hợp Tấu, thì lúc bắt đầu hiệp đếm ngược, Robin sẽ thoát khỏi trạng thái Hợp Tấu và lập tức hành động, thời gian đếm ngược cố định có 90 điểm Tốc Độ. |
| Lv.5 | Khi Robin vào trạng thái Hợp Tấu, sẽ khiến đồng đội (ngoại trừ bản thân) lập tức hành động. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, tấn công của toàn thể phe ta tăng, giá trị tăng bằng 18.2% Tấn Công của Robin +110. Sau mỗi lần mục tiêu phe ta tấn công, Robin sẽ gây thêm 1 lần Sát Thương Vật Lý kèm theo bằng 91% Tấn Công của bản thân, tỷ lệ Bạo Kích của sát thương này cố định là 100%, sát thương Bạo Kích cố định là 150%. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, Robin miễn dịch Hiệu Ứng Xấu loại Khống Chế, trước khi kết thúc trạng thái Hợp Tấu sẽ không vào hiệp của bản thân và không thể hành động. Khi trên vị trí thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Hợp Tấu, thì lúc bắt đầu hiệp đếm ngược, Robin sẽ thoát khỏi trạng thái Hợp Tấu và lập tức hành động, thời gian đếm ngược cố định có 90 điểm Tốc Độ. |
| Lv.6 | Khi Robin vào trạng thái Hợp Tấu, sẽ khiến đồng đội (ngoại trừ bản thân) lập tức hành động. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, tấn công của toàn thể phe ta tăng, giá trị tăng bằng 19% Tấn Công của Robin +125. Sau mỗi lần mục tiêu phe ta tấn công, Robin sẽ gây thêm 1 lần Sát Thương Vật Lý kèm theo bằng 96% Tấn Công của bản thân, tỷ lệ Bạo Kích của sát thương này cố định là 100%, sát thương Bạo Kích cố định là 150%. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, Robin miễn dịch Hiệu Ứng Xấu loại Khống Chế, trước khi kết thúc trạng thái Hợp Tấu sẽ không vào hiệp của bản thân và không thể hành động. Khi trên vị trí thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Hợp Tấu, thì lúc bắt đầu hiệp đếm ngược, Robin sẽ thoát khỏi trạng thái Hợp Tấu và lập tức hành động, thời gian đếm ngược cố định có 90 điểm Tốc Độ. |
| Lv.7 | Khi Robin vào trạng thái Hợp Tấu, sẽ khiến đồng đội (ngoại trừ bản thân) lập tức hành động. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, tấn công của toàn thể phe ta tăng, giá trị tăng bằng 20% Tấn Công của Robin +144. Sau mỗi lần mục tiêu phe ta tấn công, Robin sẽ gây thêm 1 lần Sát Thương Vật Lý kèm theo bằng 102% Tấn Công của bản thân, tỷ lệ Bạo Kích của sát thương này cố định là 100%, sát thương Bạo Kích cố định là 150%. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, Robin miễn dịch Hiệu Ứng Xấu loại Khống Chế, trước khi kết thúc trạng thái Hợp Tấu sẽ không vào hiệp của bản thân và không thể hành động. Khi trên vị trí thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Hợp Tấu, thì lúc bắt đầu hiệp đếm ngược, Robin sẽ thoát khỏi trạng thái Hợp Tấu và lập tức hành động, thời gian đếm ngược cố định có 90 điểm Tốc Độ. |
| Lv.8 | Khi Robin vào trạng thái Hợp Tấu, sẽ khiến đồng đội (ngoại trừ bản thân) lập tức hành động. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, tấn công của toàn thể phe ta tăng, giá trị tăng bằng 20.9% Tấn Công của Robin +163. Sau mỗi lần mục tiêu phe ta tấn công, Robin sẽ gây thêm 1 lần Sát Thương Vật Lý kèm theo bằng 108% Tấn Công của bản thân, tỷ lệ Bạo Kích của sát thương này cố định là 100%, sát thương Bạo Kích cố định là 150%. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, Robin miễn dịch Hiệu Ứng Xấu loại Khống Chế, trước khi kết thúc trạng thái Hợp Tấu sẽ không vào hiệp của bản thân và không thể hành động. Khi trên vị trí thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Hợp Tấu, thì lúc bắt đầu hiệp đếm ngược, Robin sẽ thoát khỏi trạng thái Hợp Tấu và lập tức hành động, thời gian đếm ngược cố định có 90 điểm Tốc Độ. |
| Lv.9 | Khi Robin vào trạng thái Hợp Tấu, sẽ khiến đồng đội (ngoại trừ bản thân) lập tức hành động. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, tấn công của toàn thể phe ta tăng, giá trị tăng bằng 21.9% Tấn Công của Robin +181. Sau mỗi lần mục tiêu phe ta tấn công, Robin sẽ gây thêm 1 lần Sát Thương Vật Lý kèm theo bằng 114% Tấn Công của bản thân, tỷ lệ Bạo Kích của sát thương này cố định là 100%, sát thương Bạo Kích cố định là 150%. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, Robin miễn dịch Hiệu Ứng Xấu loại Khống Chế, trước khi kết thúc trạng thái Hợp Tấu sẽ không vào hiệp của bản thân và không thể hành động. Khi trên vị trí thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Hợp Tấu, thì lúc bắt đầu hiệp đếm ngược, Robin sẽ thoát khỏi trạng thái Hợp Tấu và lập tức hành động, thời gian đếm ngược cố định có 90 điểm Tốc Độ. |
| Lv.10 | Khi Robin vào trạng thái Hợp Tấu, sẽ khiến đồng đội (ngoại trừ bản thân) lập tức hành động. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, tấn công của toàn thể phe ta tăng, giá trị tăng bằng 22.8% Tấn Công của Robin +200. Sau mỗi lần mục tiêu phe ta tấn công, Robin sẽ gây thêm 1 lần Sát Thương Vật Lý kèm theo bằng 120% Tấn Công của bản thân, tỷ lệ Bạo Kích của sát thương này cố định là 100%, sát thương Bạo Kích cố định là 150%. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, Robin miễn dịch Hiệu Ứng Xấu loại Khống Chế, trước khi kết thúc trạng thái Hợp Tấu sẽ không vào hiệp của bản thân và không thể hành động. Khi trên vị trí thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Hợp Tấu, thì lúc bắt đầu hiệp đếm ngược, Robin sẽ thoát khỏi trạng thái Hợp Tấu và lập tức hành động, thời gian đếm ngược cố định có 90 điểm Tốc Độ. |
| Lv.11 | Khi Robin vào trạng thái Hợp Tấu, sẽ khiến đồng đội (ngoại trừ bản thân) lập tức hành động. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, tấn công của toàn thể phe ta tăng, giá trị tăng bằng 23.6% Tấn Công của Robin +215. Sau mỗi lần mục tiêu phe ta tấn công, Robin sẽ gây thêm 1 lần Sát Thương Vật Lý kèm theo bằng 125% Tấn Công của bản thân, tỷ lệ Bạo Kích của sát thương này cố định là 100%, sát thương Bạo Kích cố định là 150%. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, Robin miễn dịch Hiệu Ứng Xấu loại Khống Chế, trước khi kết thúc trạng thái Hợp Tấu sẽ không vào hiệp của bản thân và không thể hành động. Khi trên vị trí thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Hợp Tấu, thì lúc bắt đầu hiệp đếm ngược, Robin sẽ thoát khỏi trạng thái Hợp Tấu và lập tức hành động, thời gian đếm ngược cố định có 90 điểm Tốc Độ. |
| Lv.12 | Khi Robin vào trạng thái Hợp Tấu, sẽ khiến đồng đội (ngoại trừ bản thân) lập tức hành động. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, tấn công của toàn thể phe ta tăng, giá trị tăng bằng 24.3% Tấn Công của Robin +230. Sau mỗi lần mục tiêu phe ta tấn công, Robin sẽ gây thêm 1 lần Sát Thương Vật Lý kèm theo bằng 130% Tấn Công của bản thân, tỷ lệ Bạo Kích của sát thương này cố định là 100%, sát thương Bạo Kích cố định là 150%. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, Robin miễn dịch Hiệu Ứng Xấu loại Khống Chế, trước khi kết thúc trạng thái Hợp Tấu sẽ không vào hiệp của bản thân và không thể hành động. Khi trên vị trí thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Hợp Tấu, thì lúc bắt đầu hiệp đếm ngược, Robin sẽ thoát khỏi trạng thái Hợp Tấu và lập tức hành động, thời gian đếm ngược cố định có 90 điểm Tốc Độ. |
| Lv.13 | Khi Robin vào trạng thái Hợp Tấu, sẽ khiến đồng đội (ngoại trừ bản thân) lập tức hành động. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, tấn công của toàn thể phe ta tăng, giá trị tăng bằng 25.1% Tấn Công của Robin +245. Sau mỗi lần mục tiêu phe ta tấn công, Robin sẽ gây thêm 1 lần Sát Thương Vật Lý kèm theo bằng 134% Tấn Công của bản thân, tỷ lệ Bạo Kích của sát thương này cố định là 100%, sát thương Bạo Kích cố định là 150%. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, Robin miễn dịch Hiệu Ứng Xấu loại Khống Chế, trước khi kết thúc trạng thái Hợp Tấu sẽ không vào hiệp của bản thân và không thể hành động. Khi trên vị trí thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Hợp Tấu, thì lúc bắt đầu hiệp đếm ngược, Robin sẽ thoát khỏi trạng thái Hợp Tấu và lập tức hành động, thời gian đếm ngược cố định có 90 điểm Tốc Độ. |
| Lv.14 | Khi Robin vào trạng thái Hợp Tấu, sẽ khiến đồng đội (ngoại trừ bản thân) lập tức hành động. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, tấn công của toàn thể phe ta tăng, giá trị tăng bằng 25.8% Tấn Công của Robin +260. Sau mỗi lần mục tiêu phe ta tấn công, Robin sẽ gây thêm 1 lần Sát Thương Vật Lý kèm theo bằng 139% Tấn Công của bản thân, tỷ lệ Bạo Kích của sát thương này cố định là 100%, sát thương Bạo Kích cố định là 150%. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, Robin miễn dịch Hiệu Ứng Xấu loại Khống Chế, trước khi kết thúc trạng thái Hợp Tấu sẽ không vào hiệp của bản thân và không thể hành động. Khi trên vị trí thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Hợp Tấu, thì lúc bắt đầu hiệp đếm ngược, Robin sẽ thoát khỏi trạng thái Hợp Tấu và lập tức hành động, thời gian đếm ngược cố định có 90 điểm Tốc Độ. |
| Lv.15 (tối đa) | Khi Robin vào trạng thái Hợp Tấu, sẽ khiến đồng đội (ngoại trừ bản thân) lập tức hành động. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, tấn công của toàn thể phe ta tăng, giá trị tăng bằng 26.6% Tấn Công của Robin +275. Sau mỗi lần mục tiêu phe ta tấn công, Robin sẽ gây thêm 1 lần Sát Thương Vật Lý kèm theo bằng 144% Tấn Công của bản thân, tỷ lệ Bạo Kích của sát thương này cố định là 100%, sát thương Bạo Kích cố định là 150%. Khi trong trạng thái Hợp Tấu, Robin miễn dịch Hiệu Ứng Xấu loại Khống Chế, trước khi kết thúc trạng thái Hợp Tấu sẽ không vào hiệp của bản thân và không thể hành động. Khi trên vị trí thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Hợp Tấu, thì lúc bắt đầu hiệp đếm ngược, Robin sẽ thoát khỏi trạng thái Hợp Tấu và lập tức hành động, thời gian đếm ngược cố định có 90 điểm Tốc Độ. |
▾
Tăng 27.5% Sát Thương Bạo Kích cho toàn phe ta, và sau khi mục tiêu phe ta tấn công phe địch, Robin sẽ hồi thêm cho bản thân 2 Năng Lượng.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Tăng 5% Sát Thương Bạo Kích cho toàn phe ta, và sau khi mục tiêu phe ta tấn công phe địch, Robin sẽ hồi thêm cho bản thân 2 Năng Lượng. |
| Lv.2 | Tăng 6.5% Sát Thương Bạo Kích cho toàn phe ta, và sau khi mục tiêu phe ta tấn công phe địch, Robin sẽ hồi thêm cho bản thân 2 Năng Lượng. |
| Lv.3 | Tăng 8% Sát Thương Bạo Kích cho toàn phe ta, và sau khi mục tiêu phe ta tấn công phe địch, Robin sẽ hồi thêm cho bản thân 2 Năng Lượng. |
| Lv.4 | Tăng 9.5% Sát Thương Bạo Kích cho toàn phe ta, và sau khi mục tiêu phe ta tấn công phe địch, Robin sẽ hồi thêm cho bản thân 2 Năng Lượng. |
| Lv.5 | Tăng 11% Sát Thương Bạo Kích cho toàn phe ta, và sau khi mục tiêu phe ta tấn công phe địch, Robin sẽ hồi thêm cho bản thân 2 Năng Lượng. |
| Lv.6 | Tăng 12.5% Sát Thương Bạo Kích cho toàn phe ta, và sau khi mục tiêu phe ta tấn công phe địch, Robin sẽ hồi thêm cho bản thân 2 Năng Lượng. |
| Lv.7 | Tăng 14.4% Sát Thương Bạo Kích cho toàn phe ta, và sau khi mục tiêu phe ta tấn công phe địch, Robin sẽ hồi thêm cho bản thân 2 Năng Lượng. |
| Lv.8 | Tăng 16.3% Sát Thương Bạo Kích cho toàn phe ta, và sau khi mục tiêu phe ta tấn công phe địch, Robin sẽ hồi thêm cho bản thân 2 Năng Lượng. |
| Lv.9 | Tăng 18.1% Sát Thương Bạo Kích cho toàn phe ta, và sau khi mục tiêu phe ta tấn công phe địch, Robin sẽ hồi thêm cho bản thân 2 Năng Lượng. |
| Lv.10 | Tăng 20% Sát Thương Bạo Kích cho toàn phe ta, và sau khi mục tiêu phe ta tấn công phe địch, Robin sẽ hồi thêm cho bản thân 2 Năng Lượng. |
| Lv.11 | Tăng 21.5% Sát Thương Bạo Kích cho toàn phe ta, và sau khi mục tiêu phe ta tấn công phe địch, Robin sẽ hồi thêm cho bản thân 2 Năng Lượng. |
| Lv.12 | Tăng 23% Sát Thương Bạo Kích cho toàn phe ta, và sau khi mục tiêu phe ta tấn công phe địch, Robin sẽ hồi thêm cho bản thân 2 Năng Lượng. |
| Lv.13 | Tăng 24.5% Sát Thương Bạo Kích cho toàn phe ta, và sau khi mục tiêu phe ta tấn công phe địch, Robin sẽ hồi thêm cho bản thân 2 Năng Lượng. |
| Lv.14 | Tăng 26% Sát Thương Bạo Kích cho toàn phe ta, và sau khi mục tiêu phe ta tấn công phe địch, Robin sẽ hồi thêm cho bản thân 2 Năng Lượng. |
| Lv.15 (tối đa) | Tăng 27.5% Sát Thương Bạo Kích cho toàn phe ta, và sau khi mục tiêu phe ta tấn công phe địch, Robin sẽ hồi thêm cho bản thân 2 Năng Lượng. |
▾
Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền thuộc tính tương ứng của kẻ địch.
▾
Sau khi thi triển Bí Kỹ, sẽ tạo ra một vùng đặc biệt quanh bản thân duy trì 15 giây. Kẻ địch trong vùng này sẽ không tấn công Robin, đồng thời sẽ đi theo Robin trong thời gian vùng này được kích hoạt. Sau khi vào chiến đấu trong thời gian vùng đặc biệt được kích hoạt, khi bắt đầu mỗi đợt, Robin sẽ hồi 5 Năng Lượng. Cùng một lúc tối đa chỉ tồn tại 1 hiệu ứng vùng do phe ta tạo ra.
Vết Tích Lớn
Khi bắt đầu chiến đấu, bản thân Ưu Tiên Hành Động 25%.
Trong trạng thái Hợp Tấu, Sát Thương Bạo Kích của toàn thể phe ta gây ra khi phát động Đòn Đánh Theo Sau tăng 25%.
Khi thi triển Chiến Kỹ sẽ hồi thêm 5 Năng Lượng.
Bonus Thiên Phú (Trace)
Phá Điểm Yếu (Độ Lì)
| Kỹ năng | Loại đòn | Độ Lì phá được |
|---|---|---|
| Âm Thanh Trắng Vỗ Cánh | Tấn Công Thường | 30 |
| Tấn Công | Đòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ | 30 |
Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Robin phá được tổng cộng 30 Độ Lì.
Cần mấy đòn để phá quái
| Hạng quái | Độ Lì (trung vị) | Số đòn thường | Số lần Chiến Kỹ |
|---|---|---|---|
| Lính thường | 120 | 4 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
| Tinh nhuệ | 360 | 12 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
| Trùm nhỏ | 540 | 18 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
| Trùm lớn | 540 | 18 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
122/231 quái trong kho có điểm yếu Vật Lý — đúng nguyên tố của Robin. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Vật Lý →
Chỉ số & Nguyên liệu
Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi
Chỉ số cấp 80
Nguyên liệu nâng bậc
Câu hỏi thường gặp về Robin
Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Robin là gì?
Nón tốt nhất cho Robin là Sắc Đêm Rực Sáng (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.
Robin có đáng roll không?
Robin là support Harmony đầu bảng: buff ATK + CRIT DMG toàn đội và cho cả đội thêm một lượt hành động. Nên roll nếu bạn có carry mạnh (Feixiao, Dr. Ratio, DPS đa mục tiêu); có thể bỏ qua nếu chỉ chơi đội Acheron/Nihility hoặc chưa có carry xứng tầm.
Đội hình tốt nhất cho Robin là gì?
Đội FUA của Feixiao và Dr. Ratio tận dụng tối đa buff ATK và lượt thêm; đội Pure Fiction quanh The Herta dùng lượt thêm để dọn quái diện rộng. Aventurine/Huohuo lo trụ và hồi năng.
Robin cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?
Kỹ Năng Trọng Kích của Robin cần 160 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.
Robin cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?
Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.
Nón Ánh Sáng phù hợp
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
3★
3★
3★Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.
Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy
Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).
- Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
- Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)
Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:
- Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
- Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
- Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
- Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.
Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.
Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc
Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.
Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào
SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
- Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.



























