Yukong Build
Yukong là nhân vật 4★ hệ Số Ảo, đi theo vận mệnh Hòa Hợp trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.
Lồng Tiếng
| JP | EN | CN | KR |
|---|---|---|---|
| Touma Yumi | Dawn M. Bennett | Zhong Ke | Jeon Sook-kyeong (전숙경) |
Mã đang hoạt động (10)
Mã quà tặng →STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Yukong là buff-er 4★ miễn phí, mạnh cho đội đơn mục tiêu bùng nổ (Jing Yuan, Imbibitor Lunae). Nếu bạn có sẵn Sparkle/Robin/Tingyun thì có thể bỏ qua, nhưng người mới thì đây là support 'free' rất đáng nuôi.
Build nhanh 30 giây
Dòng phụ ưu tiên: SPD > Effect RES > HP% > DEF%
Tinh Hồn
×1
Tinh Hồn Của Yukong
×1
Tinh Hồn Của Yukong
×1
Tinh Hồn Của Yukong
×1
Tinh Hồn Của Yukong
×1
Tinh Hồn Của Yukong
×1
Tinh Hồn Của Yukong
Kỹ năng & Vết tích
Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng
Kỹ năng
▾
Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Yukong.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.10 (tối đa) | Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Yukong. |
▾
Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 100%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 40%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn. |
| Lv.2 | Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 44%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn. |
| Lv.3 | Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 48%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn. |
| Lv.4 | Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 52%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn. |
| Lv.5 | Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 56%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn. |
| Lv.6 | Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 60%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn. |
| Lv.7 | Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 65%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn. |
| Lv.8 | Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 70%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn. |
| Lv.9 | Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 75%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn. |
| Lv.10 | Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 80%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn. |
| Lv.11 | Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 84%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn. |
| Lv.12 | Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 88%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn. |
| Lv.13 | Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 92%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn. |
| Lv.14 | Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 96%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn. |
| Lv.15 (tối đa) | Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 100%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn. |
▾
Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 31.5%, Sát Thương Bạo Kích tăng 78%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 456% Tấn Công của Yukong.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 21%, Sát Thương Bạo Kích tăng 39%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 228% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.2 | Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 21.7%, Sát Thương Bạo Kích tăng 42%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 243% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.3 | Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 22.4%, Sát Thương Bạo Kích tăng 44%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 258% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.4 | Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 23.1%, Sát Thương Bạo Kích tăng 47%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 274% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.5 | Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 23.8%, Sát Thương Bạo Kích tăng 49%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 289% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.6 | Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 24.5%, Sát Thương Bạo Kích tăng 52%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 304% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.7 | Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 25.4%, Sát Thương Bạo Kích tăng 55%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 323% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.8 | Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 26.3%, Sát Thương Bạo Kích tăng 59%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 342% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.9 | Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 27.1%, Sát Thương Bạo Kích tăng 62%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 361% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.10 | Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 28%, Sát Thương Bạo Kích tăng 65%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 380% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.11 | Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 28.7%, Sát Thương Bạo Kích tăng 68%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 395% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.12 | Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 29.4%, Sát Thương Bạo Kích tăng 70%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 410% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.13 | Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 30.1%, Sát Thương Bạo Kích tăng 73%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 426% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.14 | Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 30.8%, Sát Thương Bạo Kích tăng 75%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 441% Tấn Công của Yukong. |
| Lv.15 (tối đa) | Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 31.5%, Sát Thương Bạo Kích tăng 78%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 456% Tấn Công của Yukong. |
▾
Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 100% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 40% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp. |
| Lv.2 | Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 44% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp. |
| Lv.3 | Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 48% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp. |
| Lv.4 | Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 52% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp. |
| Lv.5 | Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 56% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp. |
| Lv.6 | Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 60% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp. |
| Lv.7 | Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 65% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp. |
| Lv.8 | Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 70% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp. |
| Lv.9 | Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 75% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp. |
| Lv.10 | Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 80% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp. |
| Lv.11 | Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 84% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp. |
| Lv.12 | Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 88% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp. |
| Lv.13 | Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 92% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp. |
| Lv.14 | Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 96% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp. |
| Lv.15 (tối đa) | Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 100% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp. |
▾
Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền thuộc tính tương ứng của kẻ địch.
▾
Sau khi dùng Bí Kỹ sẽ vào trạng thái Xung Kích trong 20s. Ở trạng thái Xung Kích, tốc độ di chuyển của bản thân tăng 35%, và khi chủ động tấn công kẻ địch để vào chiến đấu, Yukong nhận được 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn.
Vết Tích Lớn
Yukong có thể kháng 1 lần Hiệu Ứng Xấu khi trúng phải, có thể kích hoạt lại sau 2 hiệp.
Khi Yukong trong trận, Sát Thương Số Ảo của toàn phe ta gây ra tăng 12%.
Khi có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sau mỗi lần mục tiêu phe ta hành động, Yukong sẽ hồi thêm 2 điểm Năng Lượng.
Bonus Thiên Phú (Trace)
Phá Điểm Yếu (Độ Lì)
| Kỹ năng | Loại đòn | Độ Lì phá được |
|---|---|---|
| Tên Bay | Tấn Công Thường | 30 |
| Mũi Tên Xuyên Mây | Tuyệt Kỹ | 90 |
| Tấn Công | Đòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ | 30 |
Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Yukong phá được tổng cộng 120 Độ Lì.
Cần mấy đòn để phá quái
| Hạng quái | Độ Lì (trung vị) | Số đòn thường | Số lần Chiến Kỹ |
|---|---|---|---|
| Lính thường | 120 | 4 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
| Tinh nhuệ | 360 | 12 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
| Trùm nhỏ | 540 | 18 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
| Trùm lớn | 540 | 18 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
134/231 quái trong kho có điểm yếu Số Ảo — đúng nguyên tố của Yukong. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Số Ảo →
Chỉ số & Nguyên liệu
Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi
Chỉ số cấp 80
Nguyên liệu nâng bậc
Câu hỏi thường gặp về Yukong
Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Yukong là gì?
Nón tốt nhất cho Yukong là Cuộc Chiến Chưa Nguôi (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.
Yukong có đáng roll không?
Yukong là buff-er 4★ miễn phí, mạnh cho đội đơn mục tiêu bùng nổ (Jing Yuan, Imbibitor Lunae). Nếu bạn có sẵn Sparkle/Robin/Tingyun thì có thể bỏ qua, nhưng người mới thì đây là support 'free' rất đáng nuôi.
Đội hình tốt nhất cho Yukong là gì?
Đội 1 dồn buff cho Imbibitor Lunae (ưu tiên đội toàn Hư Số). Đội 2 kinh điển Jing Yuan bùng nổ đơn mục tiêu. Đội 3 Yanqing tận dụng buff CRIT từ Ult của Yukong.
Yukong cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?
Kỹ Năng Trọng Kích của Yukong cần 130 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.
Yukong cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?
Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.
Nón Ánh Sáng phù hợp
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
3★
3★
3★Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.
Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy
Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).
- Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
- Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)
Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:
- Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
- Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
- Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
- Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.
Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.
Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc
Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.
Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào
SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
- Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.



























