Yukong
★★★★

Yukong Build

Yukong là nhân vật 4★ hệ Số Ảo, đi theo vận mệnh Hòa Hợp trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.

Ra mắt: 28/06/2023 · bản 1.1· Cập nhật: 12/08/2026
Cập nhật theo phiên bản 4.4 · 15/07/2026
Tính thiên tỉnh để quay nhân vật này →

Lồng Tiếng

JPENCNKR
Touma Yumi Dawn M. Bennett Zhong Ke Jeon Sook-kyeong (전숙경)
Cộng đồng đang dùng · bản 4.4.2
Thống kê từ 13.965 hồ sơ người chơi thật (Hồi Ức Hỗn Độn) · dữ liệu cộng đồng người chơi
Hành trình nuôi Yukong — đi theo số là xong

Mã đang hoạt động (10)

Mã quà tặng →
STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Tóm tắt 30 giây

Yukong là buff-er 4★ miễn phí, mạnh cho đội đơn mục tiêu bùng nổ (Jing Yuan, Imbibitor Lunae). Nếu bạn có sẵn Sparkle/Robin/Tingyun thì có thể bỏ qua, nhưng người mới thì đây là support 'free' rất đáng nuôi.

1

Build nhanh 30 giây

Người vội chỉ cần khung này — chi tiết đọc bên dưới
Giáp (Thân)HP% (hoặc Effect RES nếu dùng Broken Keel) Giày (Chân)SPD Quả cầuHP% (hoặc DEF%) Dây nốiEnergy Regeneration Rate

Dòng phụ ưu tiên: SPD > Effect RES > HP% > DEF%

2

Đánh giá & lối chơi

Mạnh cỡ nào, đáng kéo không, chơi thế nào
Vòng Ký Ức 1/5
Hư Cấu Tự Sự 2.5/5
Bóng Tận Thế 1/5
Số Ảo (nguyên tố của Yukong) là điểm yếu ở 1/4 giai đoạn Dị Tướng mùa này.
Xem chi tiết Dị Tướng mùa này →
Lưu ý cho người mới

Yukong yếu hơn hẳn ở Vòng Ký Ức (chỉ 1/5 theo đánh giá build) — cân nhắc trước khi đầu tư nếu bạn chủ yếu chơi chế độ này.

Có nên roll Yukong?

Yukong là buff-er 4★ miễn phí, mạnh cho đội đơn mục tiêu bùng nổ (Jing Yuan, Imbibitor Lunae). Nếu bạn có sẵn Sparkle/Robin/Tingyun thì có thể bỏ qua, nhưng người mới thì đây là support 'free' rất đáng nuôi.

Ưu điểm
  • Miễn phí, dễ có E6
  • Ult tăng cả CRIT Rate lẫn CRIT DMG cực mạnh cho 1 DPS
  • Hỗ trợ tốt cho đội đơn mục tiêu bùng nổ
Nhược điểm
  • Rất kén căn tốc độ, khó pilot
  • Buff nhắm mục tiêu, không hợp AoE/Kể Chuyện Hư Cấu
  • Bị Sparkle/Robin/Tingyun vượt mặt trong nhiều đội

Cách chơi / xoay tua

Chuẩn: hiệp 1 dùng Chiêu (Skill) để lên 2 tầng '弓弦' rồi Ultimate ngay cho DPS, các hiệp sau canh Skill giữ tầng và Ult lại đúng lượt trước khi DPS đánh. Điểm mấu chốt là căn tốc độ để Yukong đi NGAY TRƯỚC DPS chính.

3

Build chi tiết

Nón, di vật, chỉ số cần đạt — kèm lý do

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Yukong

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Chưa có nón riêng thì dùng gì?
Chưa có nón trong bảng khuyến nghị ở trên? Khắc Lên Ánh Trăng (4★) là lựa chọn dễ có mà vẫn nằm trong nhóm build tốt cho Yukong.

Di vật tốt nhất

Giáp (Thân)HP% (hoặc Effect RES nếu dùng Broken Keel)
Giày (Chân)SPD
Quả cầuHP% (hoặc DEF%)
Dây nốiEnergy Regeneration Rate

Dòng phụ ưu tiên: SPD > Effect RES > HP% > DEF%

Chỉ số mục tiêu

Không cần CRIT/ATK cho bản thân. Mục tiêu: SPD ≥120 (kích Fleet of the Ageless / Sprightly Vonwacq), Effect RES ≥30% nếu chạy Broken Keel, HP ~4000+ để sống. Rope để Hồi Năng Lượng.

4

Đội hình

Ghép với ai là mạnh nhất

Đội hình tốt nhất cho Yukong

Đội 1 dồn buff cho Imbibitor Lunae (ưu tiên đội toàn Hư Số). Đội 2 kinh điển Jing Yuan bùng nổ đơn mục tiêu. Đội 3 Yanqing tận dụng buff CRIT từ Ult của Yukong.

Gợi ý meta tổng hợp từ đồng thuận cộng đồng toàn cầu (Meta 2026-07). Số liệu lấy từ dữ liệu game — cập nhật theo phiên bản.

5

Tinh Hồn

Nên nạp tới đâu, mốc nào đáng tiền

E0 đủ dùng; E6 dễ đạt và đáng vì là nhân vật 4★ — E0 đã đủ chơi. Vì là 4★ dễ ra tầng, gom tới E6 (tăng thêm sát thương Hư Số cho toàn đội) là hoàn toàn khả thi và đáng.

E1
Chỉ Huy Đợi Chiến★★★☆☆
Khi bắt đầu chiến đấu, Tốc Độ của toàn bộ phe ta tăng 10%, duy trì 2 hiệp.
Tăng 10% SPD toàn đội trong 2 lượt đầu trận giúp giành lượt sớm nhưng hiệu quả nhỏ và ngắn hạn.
Tinh Hồn Của Yukong×1 Tinh Hồn Của Yukong
E2
Chế Ngự Bầu Trời★★☆☆☆
Khi 1 đồng đội nào có điểm năng lượng hiện tại bằng mức giới hạn năng lượng của đồng đội đó, Yukong sẽ hồi thêm 5 điểm năng lượng. Hiệu ứng này mỗi đồng đội phe ta chỉ được kích hoạt 1 lần. Sau khi Yukong thi triển Tuyệt Kỹ, sẽ tái lập số lần kích hoạt hiệu ứng này.
Chỉ hồi thêm 5 năng lượng cho đồng đội đã đầy năng lượng, tiện ích nhỏ và có điều kiện.
Tinh Hồn Của Yukong×1 Tinh Hồn Của Yukong
E3
Mưa Tên Không Ngừng★★☆☆☆
Cấp Chiến Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Tấn Công Thường +1, tối đa không quá cấp 10.
Chỉ tăng cấp Kỹ năng và Đòn thường, không thêm hiệu ứng mới.
Tinh Hồn Của Yukong×1 Tinh Hồn Của Yukong
E4
Mũi Tên Lướt Gió★★★★☆
Khi có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sát thương Yukong gây ra tăng 30%.
Khi "Dây cung gầm thét" kích hoạt, Yukong gây thêm 30% sát thương, tăng đáng kể sức đánh cá nhân.
Tinh Hồn Của Yukong×1 Tinh Hồn Của Yukong
E5
Vỗ Cánh Tung Trời★★☆☆☆
Cấp Tuyệt Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Thiên Phú +2, tối đa không quá cấp 15.
Chỉ tăng cấp Trợ chiến kỹ và Thiên phú, không thêm hiệu ứng mới.
Tinh Hồn Của Yukong×1 Tinh Hồn Của Yukong
E6
Sấm Lôi Khuấy Động★★★★★
Khi Yukong thi triển Tuyệt Kỹ, sẽ nhận ngay 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn.
Dùng Trợ chiến kỹ lập tức nhận 1 lớp "Dây cung gầm thét", giúp duy trì buff cận như liên tục và ổn định hóa toàn bộ lối chơi.
Tinh Hồn Của Yukong×1 Tinh Hồn Của Yukong
6

Kỹ năng & Vết tích

Nâng gì trước — bấm từng kỹ năng để xem chi tiết

Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng

Chiến Kỹ ★★★★★ Chiêu thức tạo và duy trì "Roaring Bowstrings", buff 100% ATK cho cả đội nên là nguồn sức mạnh chính của Yukong.
Tuyệt Kỹ ★★★★★ Trong lúc có "Roaring Bowstrings", Kỹ năng Cực hạn cộng thêm CRIT Rate và CRIT DMG lớn cho cả đội, đây là buff mạnh thứ hai cần lên cấp song song với Chiêu thức.
Thiên Phú ★★★☆☆ Thiên phú tăng sát thương đòn đánh thường của bản thân Yukong, hỗ trợ nhưng không phải nguồn buff chính nên ưu tiên thấp hơn Chiêu thức và Cực hạn.
Đánh Thường ★★☆☆☆ Đòn đánh thường chỉ là công cụ phụ để duy trì năng lượng và kích hoạt Thiên phú, không phải nguồn sức mạnh chính nên luôn ưu tiên thấp nhất.
Ưu tiên vết tích: A4 > A6 > A2 Ưu tiên tinh hồn: E1 = E6 > E4 > E2 > E3 = E5

Kỹ năng

Tên Bay
Tấn Công Thường Đánh Đơn Lv.10 +20 30

Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Yukong.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Yukong.
Lv.2 Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Yukong.
Lv.3 Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Yukong.
Lv.4 Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Yukong.
Lv.5 Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Yukong.
Lv.6 Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Yukong.
Lv.7 Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Yukong.
Lv.8 Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Yukong.
Lv.9 Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Yukong.
Lv.10 (tối đa) Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Yukong.
Tiếng Đàn Thiên Cung
Chiến Kỹ Hỗ Trợ Lv.15 +30

Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 100%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 40%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn.
Lv.2 Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 44%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn.
Lv.3 Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 48%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn.
Lv.4 Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 52%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn.
Lv.5 Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 56%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn.
Lv.6 Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 60%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn.
Lv.7 Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 65%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn.
Lv.8 Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 70%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn.
Lv.9 Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 75%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn.
Lv.10 Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 80%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn.
Lv.11 Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 84%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn.
Lv.12 Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 88%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn.
Lv.13 Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 92%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn.
Lv.14 Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 96%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn.
Lv.15 (tối đa) Nhận 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn, tối đa có không quá 2 tầng. Khi Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, Tấn Công của toàn bộ phe ta tăng 100%, đồng thời mỗi lần mục tiêu phe ta kết thúc hiệp, sẽ xóa 1 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn của Yukong. Hiệp mà Yukong thi triển Chiến Kỹ có được Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ không xóa Hiệu Lệnh Cung Đàn.
Mũi Tên Xuyên Mây
Tuyệt Kỹ Đánh Đơn Lv.15 +5 90 130

Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 31.5%, Sát Thương Bạo Kích tăng 78%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 456% Tấn Công của Yukong.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 21%, Sát Thương Bạo Kích tăng 39%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 228% Tấn Công của Yukong.
Lv.2 Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 21.7%, Sát Thương Bạo Kích tăng 42%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 243% Tấn Công của Yukong.
Lv.3 Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 22.4%, Sát Thương Bạo Kích tăng 44%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 258% Tấn Công của Yukong.
Lv.4 Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 23.1%, Sát Thương Bạo Kích tăng 47%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 274% Tấn Công của Yukong.
Lv.5 Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 23.8%, Sát Thương Bạo Kích tăng 49%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 289% Tấn Công của Yukong.
Lv.6 Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 24.5%, Sát Thương Bạo Kích tăng 52%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 304% Tấn Công của Yukong.
Lv.7 Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 25.4%, Sát Thương Bạo Kích tăng 55%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 323% Tấn Công của Yukong.
Lv.8 Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 26.3%, Sát Thương Bạo Kích tăng 59%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 342% Tấn Công của Yukong.
Lv.9 Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 27.1%, Sát Thương Bạo Kích tăng 62%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 361% Tấn Công của Yukong.
Lv.10 Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 28%, Sát Thương Bạo Kích tăng 65%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 380% Tấn Công của Yukong.
Lv.11 Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 28.7%, Sát Thương Bạo Kích tăng 68%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 395% Tấn Công của Yukong.
Lv.12 Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 29.4%, Sát Thương Bạo Kích tăng 70%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 410% Tấn Công của Yukong.
Lv.13 Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 30.1%, Sát Thương Bạo Kích tăng 73%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 426% Tấn Công của Yukong.
Lv.14 Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 30.8%, Sát Thương Bạo Kích tăng 75%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 441% Tấn Công của Yukong.
Lv.15 (tối đa) Khi thi triển Tuyệt Kỹ, nếu Yukong có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của toàn phe ta tăng 31.5%, Sát Thương Bạo Kích tăng 78%. Đồng thời gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Số Ảo bằng 456% Tấn Công của Yukong.
Tên Xuyên Bảy Bia
Thiên Phú Cường Hóa Lv.15

Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 100% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 40% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp.
Lv.2 Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 44% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp.
Lv.3 Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 48% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp.
Lv.4 Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 52% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp.
Lv.5 Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 56% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp.
Lv.6 Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 60% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp.
Lv.7 Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 65% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp.
Lv.8 Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 70% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp.
Lv.9 Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 75% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp.
Lv.10 Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 80% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp.
Lv.11 Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 84% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp.
Lv.12 Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 88% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp.
Lv.13 Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 92% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp.
Lv.14 Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 96% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp.
Lv.15 (tối đa) Thi triển Tấn Công Thường sẽ gây thêm Sát Thương Số Ảo bằng 100% Tấn Công của Yukong, đồng thời khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này tăng 100%, hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp.
Tấn Công
30

Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền thuộc tính tương ứng của kẻ địch.

Diều Hâu Đuổi Gió
Bí Kỹ Cường Hóa

Sau khi dùng Bí Kỹ sẽ vào trạng thái Xung Kích trong 20s. Ở trạng thái Xung Kích, tốc độ di chuyển của bản thân tăng 35%, và khi chủ động tấn công kẻ địch để vào chiến đấu, Yukong nhận được 2 tầng Hiệu Lệnh Cung Đàn.

Vết Tích Lớn

3 kỹ năng bị động mạnh (A2/A4/A6) — mở khi lên bậc
A2
Bắn Cung

Yukong có thể kháng 1 lần Hiệu Ứng Xấu khi trúng phải, có thể kích hoạt lại sau 2 hiệp.

A4
Bậc Thầy Xạ Thủ

Khi Yukong trong trận, Sát Thương Số Ảo của toàn phe ta gây ra tăng 12%.

A6
Khí Phách Ngút Trời

Khi có Hiệu Lệnh Cung Đàn, sau mỗi lần mục tiêu phe ta hành động, Yukong sẽ hồi thêm 2 điểm Năng Lượng.

Phá Điểm Yếu (Độ Lì)

Mỗi kỹ năng của Yukong phá được bao nhiêu Độ Lì — thang nội bộ, khớp Sổ Tay Quái
Kỹ năngLoại đònĐộ Lì phá được
Tên BayTấn Công Thường30
Mũi Tên Xuyên MâyTuyệt Kỹ90
Tấn CôngĐòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ30

Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Yukong phá được tổng cộng 120 Độ Lì.

Cần mấy đòn để phá quái

Hạng quáiĐộ Lì (trung vị)Số đòn thườngSố lần Chiến Kỹ
Lính thường 120 4 kỹ năng này không phá Độ Lì
Tinh nhuệ 360 12 kỹ năng này không phá Độ Lì
Trùm nhỏ 540 18 kỹ năng này không phá Độ Lì
Trùm lớn 540 18 kỹ năng này không phá Độ Lì

134/231 quái trong kho có điểm yếu Số Ảo — đúng nguyên tố của Yukong. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Số Ảo →

7

Chỉ số & Nguyên liệu

Chỉ số gốc cấp 80 và đồ cần farm

Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi

Tài nguyên có hạn thì ưu tiên theo thứ tự này
1. Cấp Nhân Vật 2. Cấp Nón Ánh Sáng 3. Vết Tích (Trace) 4. Di Vật

Chỉ số cấp 80

HP
917
Hạng #82/90
Tấn công
600
Hạng #50/90
Phòng thủ
375
Hạng #81/90
Tốc độ
107
Hạng #13/90
Tỉ lệ bạo kích
5%
ST bạo kích
50%
8

Câu hỏi thường gặp về Yukong

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Yukong là gì?

Nón tốt nhất cho Yukong là Cuộc Chiến Chưa Nguôi (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.

Yukong có đáng roll không?

Yukong là buff-er 4★ miễn phí, mạnh cho đội đơn mục tiêu bùng nổ (Jing Yuan, Imbibitor Lunae). Nếu bạn có sẵn Sparkle/Robin/Tingyun thì có thể bỏ qua, nhưng người mới thì đây là support 'free' rất đáng nuôi.

Đội hình tốt nhất cho Yukong là gì?

Đội 1 dồn buff cho Imbibitor Lunae (ưu tiên đội toàn Hư Số). Đội 2 kinh điển Jing Yuan bùng nổ đơn mục tiêu. Đội 3 Yanqing tận dụng buff CRIT từ Ult của Yukong.

Yukong cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?

Kỹ Năng Trọng Kích của Yukong cần 130 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.

Yukong cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?

Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.

Nón Ánh Sáng phù hợp

Cùng vận mệnh Hòa Hợp — dùng nón cùng vận mệnh mới phát huy hiệu ứng.
Nón Ánh Sáng →
Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.

Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy

Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).

  • Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
  • Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)

Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:

  • Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
  • Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
  • Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
  • Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.

Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.

Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc

Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.

Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào

SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
  • Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Nhân vật liên quan

Chưa rành cơ chế? Đọc thêm

Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…