Himeko
★★★★★

Himeko Build

Himeko là nhân vật 5★ hệ Hỏa, đi theo vận mệnh Tri Thức trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.

Ra mắt: 26/04/2023 · bản 1.0· Cập nhật: 12/08/2026
Cập nhật theo phiên bản 4.4 · 15/07/2026
Tính thiên tỉnh để quay nhân vật này →

Lồng Tiếng

JPENCNKR
Tanaka Rie Cia Court<br />Caitlyn Elizabeth (child) Lin Su Kim Bo-na (김보나)
Cộng đồng đang dùng · bản 4.4.2
Vòng Ký Ức0.1%
Hư Cấu Tự Sự1.3%
Bóng Tận Thế0.1%
Thống kê từ 13.965 hồ sơ người chơi thật (Hồi Ức Hỗn Độn) · dữ liệu cộng đồng người chơi
Hành trình nuôi Himeko — đi theo số là xong

Mã đang hoạt động (11)

Mã quà tặng →
STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Tóm tắt 30 giây

Himeko là 5★ tiêu chuẩn, chơi lâu gần như ai cũng tự có nên không cần 'roll' riêng. Đáng đầu tư nếu bạn thiếu DPS diện rộng cho Kể Chuyện Hư Cấu; bỏ qua nếu bạn chỉ cần sát thương đơn mục tiêu (đánh boss) vì cô khá yếu ở mảng đó.

1

Build nhanh 30 giây

Người vội chỉ cần khung này — chi tiết đọc bên dưới
Giáp (Thân)CRIT DMG (hoặc CRIT Rate) Giày (Chân)SPD Quả cầuFire DMG Dây nốiATK% (bản Siêu Phá Vỡ: Break Effect)

Dòng phụ ưu tiên: CRIT DMG/Rate > ATK% > SPD > Break Effect

2

Đánh giá & lối chơi

Mạnh cỡ nào, đáng kéo không, chơi thế nào
Vòng Ký Ức 3/5
Hư Cấu Tự Sự 4/5
Bóng Tận Thế 3/5
Hỏa (nguyên tố của Himeko) là điểm yếu ở 3/4 giai đoạn Dị Tướng mùa này.
Xem chi tiết Dị Tướng mùa này →
Lưu ý cho người mới

Himeko yếu hơn hẳn ở Vòng Ký Ức (chỉ 3/5 theo đánh giá build) — cân nhắc trước khi đầu tư nếu bạn chủ yếu chơi chế độ này.

Có nên roll Himeko?

Himeko là 5★ tiêu chuẩn, chơi lâu gần như ai cũng tự có nên không cần 'roll' riêng. Đáng đầu tư nếu bạn thiếu DPS diện rộng cho Kể Chuyện Hư Cấu; bỏ qua nếu bạn chỉ cần sát thương đơn mục tiêu (đánh boss) vì cô khá yếu ở mảng đó.

Ưu điểm
  • Phản công AoE mạnh, tỏa sáng ở Kể Chuyện Hư Cấu
  • Dễ sở hữu qua banner thường, thân thiện F2P
  • Linh hoạt hai lối chơi: crit và Siêu Phá Vỡ
Nhược điểm
  • Yếu sát thương đơn mục tiêu và đánh boss
  • Cần SPD cao, phụ thuộc đồng đội phá Điểm Yếu để nạp phản công
  • Bị các Erudition mới hơn (Herta, Rappa) lấn lướt

Cách chơi / xoay tua

Mỗi lượt bấm Kỹ năng để chồng lượt phản công (Victory Rush); mỗi khi bất kỳ địch nào bị phá Điểm Yếu, Himeko tung phản công AoE. Đủ năng lượng thì nổ Tất sát để reset thanh và giữ nhịp phản công liên tục.

3

Build chi tiết

Nón, di vật, chỉ số cần đạt — kèm lý do

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Himeko

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Chưa có nón riêng thì dùng gì?
Chưa có nón trong bảng khuyến nghị ở trên? Bữa Sáng Đúng Điệu (4★) là lựa chọn dễ có mà vẫn nằm trong nhóm build tốt cho Himeko.

Di vật tốt nhất

Giáp (Thân)CRIT DMG (hoặc CRIT Rate)
Giày (Chân)SPD
Quả cầuFire DMG
Dây nốiATK% (bản Siêu Phá Vỡ: Break Effect)

Dòng phụ ưu tiên: CRIT DMG/Rate > ATK% > SPD > Break Effect

Chỉ số mục tiêu

SPD 134+ (lý tưởng 160), CRIT ~65-70% / CRIT DMG 130%+ (nội tại +15% CR khi HP≥80% nên bảng chỉ cần ~55-65%), ATK 3000-3600. Bản Siêu Phá Vỡ cần Break Effect ≥150% (đẩy tới ~250% càng tốt).

4

Đội hình

Ghép với ai là mạnh nhất

Đội hình tốt nhất cho Himeko

Đội Siêu Phá Vỡ (Fugue + Ruan Mei + Lingsha) hiện là hướng mạnh nhất. Đội crit/AoE cho Hư Cấu ghép The Herta + Robin + Aventurine.

Đội F2P tiết kiệm: Asta + Nhân vật chính Hòa Hợp + Gallagher.

Gợi ý meta tổng hợp từ đồng thuận cộng đồng toàn cầu (Meta 2026-07). Số liệu lấy từ dữ liệu game — cập nhật theo phiên bản.

5

Tinh Hồn

Nên nạp tới đâu, mốc nào đáng tiền

E0 (E2 đáng nạp; E1 tiện cho tốc độ; E6 rất mạnh nếu lỡ trúng banner thường) — E0 đã dùng tốt. E2 tăng sát thương rõ với địch máu thấp, E6 rất mạnh; E1 tiện để có 2 lượt sớm. Vì là banner thường nên cứ để rơi tự nhiên, không cần cày.

E1
Tuổi Thơ★★★☆☆
Sau khi kích hoạt Truy Kích Dồn Dập, Tốc Độ của Himeko tăng 20%, duy trì 2 hiệp.
Tăng 20% SPD trong 2 lượt sau khi kích hoạt Victory Rush giúp Himeko hành động nhanh hơn nhưng chỉ trong thời gian ngắn.
Tinh Hồn Himeko×1 Tinh Hồn Himeko
E2
Gặp Gỡ★★★☆☆
Tăng 15% sát thương gây ra cho kẻ địch có phần trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 50%.
Gây thêm 15% sát thương lên kẻ địch dưới 50% HP, giúp tăng tốc độ kết liễu nhưng có điều kiện.
Tinh Hồn Himeko×1 Tinh Hồn Himeko
E3
Chính Mình★★☆☆☆
Cấp Chiến Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Tấn Công Thường +1, tối đa không quá cấp 10.
Chỉ nâng cấp cấp độ Chiêu thức và Đòn đánh thường, không mang lại đột phá sức mạnh mới.
Tinh Hồn Himeko×1 Tinh Hồn Himeko
E4
Tận Sức★★★☆☆
Khi thi triển Chiến Kỹ Phá Vỡ Điểm Yếu của kẻ địch, Himeko sẽ nhận thêm 1 điểm Nạp Năng Lượng.
Chiêu thức phá vỡ trạng thái Khiên cho thêm 1 điểm Sạc, giúp Himeko kích hoạt Victory Rush nhanh hơn.
Tinh Hồn Himeko×1 Tinh Hồn Himeko
E5
Khát Vọng★★☆☆☆
Cấp Tuyệt Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Thiên Phú +2, tối đa không quá cấp 15.
Chỉ nâng cấp cấp độ Kỹ năng Cực Đại và Thiên Phú, không mang lại đột phá sức mạnh mới.
Tinh Hồn Himeko×1 Tinh Hồn Himeko
E6
Khai Phá!★★★★★
Tuyệt Kỹ gây thêm 2 lần sát thương, gây Sát Thương Hỏa cho mỗi kẻ địch ngẫu nhiên bằng 40% sát thương ban đầu.
Kỹ năng Cực Đại gây thêm 2 lần sát thương bằng 40% sát thương gốc, tương đương tăng khoảng 80% tổng sát thương của chiêu, là bước đột phá sức mạnh lớn.
Tinh Hồn Himeko×1 Tinh Hồn Himeko
6

Kỹ năng & Vết tích

Nâng gì trước — bấm từng kỹ năng để xem chi tiết

Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng

Chiến Kỹ ★★★★★ Skill là đòn đánh chính, sát thương 250% ATK lên mục tiêu cộng 100% ATK lan sang lính bên cạnh, dùng liên tục mỗi lượt.
Tuyệt Kỹ ★★★★★ Ultimate gây 276% ATK sát thương diện rộng và hồi thêm năng lượng khi hạ gục địch, là nguồn sát thương AoE lớn nhất của Himeko.
Thiên Phú ★★★★☆ Talent tích điểm Charge từ Kích Phá và tung đòn Follow-Up 175% ATK diện rộng, bổ sung sát thương đều đặn ngoài lượt đánh chính.
Đánh Thường ★★☆☆☆ Basic ATK chỉ 140% ATK lên một mục tiêu, dùng khi thiếu năng lượng cho Skill nên luôn xếp cuối cùng khi lên cấp.
Ưu tiên vết tích: A2 = A4 > A6 Ưu tiên tinh hồn: E6 > E2 > E4 > E1 > E3 = E5

Kỹ năng

Chỉnh Đốn Vũ Trang
Tấn Công Thường Đánh Đơn Lv.10 +20 30

Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Himeko.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Himeko.
Lv.2 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Himeko.
Lv.3 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Himeko.
Lv.4 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Himeko.
Lv.5 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Himeko.
Lv.6 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Himeko.
Lv.7 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Himeko.
Lv.8 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Himeko.
Lv.9 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Himeko.
Lv.10 (tối đa) Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Himeko.
Sức Nóng Bùng Nổ
Chiến Kỹ Khuếch Tán Lv.15 +30 60

Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 250% Tấn Công của Himeko, đồng thời gây Sát Thương Hỏa cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 100% Tấn Công của Himeko.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Himeko, đồng thời gây Sát Thương Hỏa cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 40% Tấn Công của Himeko.
Lv.2 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Himeko, đồng thời gây Sát Thương Hỏa cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 44% Tấn Công của Himeko.
Lv.3 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Himeko, đồng thời gây Sát Thương Hỏa cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 48% Tấn Công của Himeko.
Lv.4 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Himeko, đồng thời gây Sát Thương Hỏa cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 52% Tấn Công của Himeko.
Lv.5 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Himeko, đồng thời gây Sát Thương Hỏa cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 56% Tấn Công của Himeko.
Lv.6 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 150% Tấn Công của Himeko, đồng thời gây Sát Thương Hỏa cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 60% Tấn Công của Himeko.
Lv.7 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 163% Tấn Công của Himeko, đồng thời gây Sát Thương Hỏa cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 65% Tấn Công của Himeko.
Lv.8 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 175% Tấn Công của Himeko, đồng thời gây Sát Thương Hỏa cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 70% Tấn Công của Himeko.
Lv.9 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 188% Tấn Công của Himeko, đồng thời gây Sát Thương Hỏa cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 75% Tấn Công của Himeko.
Lv.10 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 200% Tấn Công của Himeko, đồng thời gây Sát Thương Hỏa cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 80% Tấn Công của Himeko.
Lv.11 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 210% Tấn Công của Himeko, đồng thời gây Sát Thương Hỏa cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 84% Tấn Công của Himeko.
Lv.12 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 220% Tấn Công của Himeko, đồng thời gây Sát Thương Hỏa cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 88% Tấn Công của Himeko.
Lv.13 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 230% Tấn Công của Himeko, đồng thời gây Sát Thương Hỏa cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 92% Tấn Công của Himeko.
Lv.14 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 240% Tấn Công của Himeko, đồng thời gây Sát Thương Hỏa cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 96% Tấn Công của Himeko.
Lv.15 (tối đa) Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 250% Tấn Công của Himeko, đồng thời gây Sát Thương Hỏa cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 100% Tấn Công của Himeko.
Lửa Thiên Giáng Trần
Tuyệt Kỹ Đánh Lan Lv.15 +5 60 120

Gây Sát Thương Hỏa cho toàn bộ kẻ địch tương đương 276% Tấn Công của Himeko. Cứ tiêu diệt 1 kẻ địch sẽ hồi thêm cho Himeko 5 Năng Lượng.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Hỏa cho toàn bộ kẻ địch tương đương 138% Tấn Công của Himeko. Cứ tiêu diệt 1 kẻ địch sẽ hồi thêm cho Himeko 5 Năng Lượng.
Lv.2 Gây Sát Thương Hỏa cho toàn bộ kẻ địch tương đương 147% Tấn Công của Himeko. Cứ tiêu diệt 1 kẻ địch sẽ hồi thêm cho Himeko 5 Năng Lượng.
Lv.3 Gây Sát Thương Hỏa cho toàn bộ kẻ địch tương đương 156% Tấn Công của Himeko. Cứ tiêu diệt 1 kẻ địch sẽ hồi thêm cho Himeko 5 Năng Lượng.
Lv.4 Gây Sát Thương Hỏa cho toàn bộ kẻ địch tương đương 166% Tấn Công của Himeko. Cứ tiêu diệt 1 kẻ địch sẽ hồi thêm cho Himeko 5 Năng Lượng.
Lv.5 Gây Sát Thương Hỏa cho toàn bộ kẻ địch tương đương 175% Tấn Công của Himeko. Cứ tiêu diệt 1 kẻ địch sẽ hồi thêm cho Himeko 5 Năng Lượng.
Lv.6 Gây Sát Thương Hỏa cho toàn bộ kẻ địch tương đương 184% Tấn Công của Himeko. Cứ tiêu diệt 1 kẻ địch sẽ hồi thêm cho Himeko 5 Năng Lượng.
Lv.7 Gây Sát Thương Hỏa cho toàn bộ kẻ địch tương đương 196% Tấn Công của Himeko. Cứ tiêu diệt 1 kẻ địch sẽ hồi thêm cho Himeko 5 Năng Lượng.
Lv.8 Gây Sát Thương Hỏa cho toàn bộ kẻ địch tương đương 207% Tấn Công của Himeko. Cứ tiêu diệt 1 kẻ địch sẽ hồi thêm cho Himeko 5 Năng Lượng.
Lv.9 Gây Sát Thương Hỏa cho toàn bộ kẻ địch tương đương 219% Tấn Công của Himeko. Cứ tiêu diệt 1 kẻ địch sẽ hồi thêm cho Himeko 5 Năng Lượng.
Lv.10 Gây Sát Thương Hỏa cho toàn bộ kẻ địch tương đương 230% Tấn Công của Himeko. Cứ tiêu diệt 1 kẻ địch sẽ hồi thêm cho Himeko 5 Năng Lượng.
Lv.11 Gây Sát Thương Hỏa cho toàn bộ kẻ địch tương đương 239% Tấn Công của Himeko. Cứ tiêu diệt 1 kẻ địch sẽ hồi thêm cho Himeko 5 Năng Lượng.
Lv.12 Gây Sát Thương Hỏa cho toàn bộ kẻ địch tương đương 248% Tấn Công của Himeko. Cứ tiêu diệt 1 kẻ địch sẽ hồi thêm cho Himeko 5 Năng Lượng.
Lv.13 Gây Sát Thương Hỏa cho toàn bộ kẻ địch tương đương 258% Tấn Công của Himeko. Cứ tiêu diệt 1 kẻ địch sẽ hồi thêm cho Himeko 5 Năng Lượng.
Lv.14 Gây Sát Thương Hỏa cho toàn bộ kẻ địch tương đương 267% Tấn Công của Himeko. Cứ tiêu diệt 1 kẻ địch sẽ hồi thêm cho Himeko 5 Năng Lượng.
Lv.15 (tối đa) Gây Sát Thương Hỏa cho toàn bộ kẻ địch tương đương 276% Tấn Công của Himeko. Cứ tiêu diệt 1 kẻ địch sẽ hồi thêm cho Himeko 5 Năng Lượng.
Truy Kích Dồn Dập
Thiên Phú Đánh Lan Lv.15 +10 30

Khi Điểm Yếu của mục tiêu địch bị phá vỡ, Himeko sẽ nhận Nạp Năng Lượng, giới hạn là 3 điểm. Sau khi phe ta tấn công, nếu Nạp Năng Lượng của Himeko đạt giới hạn sẽ phát động ngay 1 lần Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Hỏa cho toàn phe địch tương đương 175% Tấn Công của Himeko, đồng thời tiêu hao toàn bộ Nạp Năng Lượng. Khi bắt đầu chiến đấu sẽ nhận 1 điểm Nạp Năng Lượng.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Khi Điểm Yếu của mục tiêu địch bị phá vỡ, Himeko sẽ nhận Nạp Năng Lượng, giới hạn là 3 điểm. Sau khi phe ta tấn công, nếu Nạp Năng Lượng của Himeko đạt giới hạn sẽ phát động ngay 1 lần Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Hỏa cho toàn phe địch tương đương 70% Tấn Công của Himeko, đồng thời tiêu hao toàn bộ Nạp Năng Lượng. Khi bắt đầu chiến đấu sẽ nhận 1 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.2 Khi Điểm Yếu của mục tiêu địch bị phá vỡ, Himeko sẽ nhận Nạp Năng Lượng, giới hạn là 3 điểm. Sau khi phe ta tấn công, nếu Nạp Năng Lượng của Himeko đạt giới hạn sẽ phát động ngay 1 lần Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Hỏa cho toàn phe địch tương đương 77% Tấn Công của Himeko, đồng thời tiêu hao toàn bộ Nạp Năng Lượng. Khi bắt đầu chiến đấu sẽ nhận 1 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.3 Khi Điểm Yếu của mục tiêu địch bị phá vỡ, Himeko sẽ nhận Nạp Năng Lượng, giới hạn là 3 điểm. Sau khi phe ta tấn công, nếu Nạp Năng Lượng của Himeko đạt giới hạn sẽ phát động ngay 1 lần Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Hỏa cho toàn phe địch tương đương 84% Tấn Công của Himeko, đồng thời tiêu hao toàn bộ Nạp Năng Lượng. Khi bắt đầu chiến đấu sẽ nhận 1 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.4 Khi Điểm Yếu của mục tiêu địch bị phá vỡ, Himeko sẽ nhận Nạp Năng Lượng, giới hạn là 3 điểm. Sau khi phe ta tấn công, nếu Nạp Năng Lượng của Himeko đạt giới hạn sẽ phát động ngay 1 lần Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Hỏa cho toàn phe địch tương đương 91% Tấn Công của Himeko, đồng thời tiêu hao toàn bộ Nạp Năng Lượng. Khi bắt đầu chiến đấu sẽ nhận 1 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.5 Khi Điểm Yếu của mục tiêu địch bị phá vỡ, Himeko sẽ nhận Nạp Năng Lượng, giới hạn là 3 điểm. Sau khi phe ta tấn công, nếu Nạp Năng Lượng của Himeko đạt giới hạn sẽ phát động ngay 1 lần Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Hỏa cho toàn phe địch tương đương 98% Tấn Công của Himeko, đồng thời tiêu hao toàn bộ Nạp Năng Lượng. Khi bắt đầu chiến đấu sẽ nhận 1 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.6 Khi Điểm Yếu của mục tiêu địch bị phá vỡ, Himeko sẽ nhận Nạp Năng Lượng, giới hạn là 3 điểm. Sau khi phe ta tấn công, nếu Nạp Năng Lượng của Himeko đạt giới hạn sẽ phát động ngay 1 lần Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Hỏa cho toàn phe địch tương đương 105% Tấn Công của Himeko, đồng thời tiêu hao toàn bộ Nạp Năng Lượng. Khi bắt đầu chiến đấu sẽ nhận 1 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.7 Khi Điểm Yếu của mục tiêu địch bị phá vỡ, Himeko sẽ nhận Nạp Năng Lượng, giới hạn là 3 điểm. Sau khi phe ta tấn công, nếu Nạp Năng Lượng của Himeko đạt giới hạn sẽ phát động ngay 1 lần Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Hỏa cho toàn phe địch tương đương 114% Tấn Công của Himeko, đồng thời tiêu hao toàn bộ Nạp Năng Lượng. Khi bắt đầu chiến đấu sẽ nhận 1 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.8 Khi Điểm Yếu của mục tiêu địch bị phá vỡ, Himeko sẽ nhận Nạp Năng Lượng, giới hạn là 3 điểm. Sau khi phe ta tấn công, nếu Nạp Năng Lượng của Himeko đạt giới hạn sẽ phát động ngay 1 lần Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Hỏa cho toàn phe địch tương đương 123% Tấn Công của Himeko, đồng thời tiêu hao toàn bộ Nạp Năng Lượng. Khi bắt đầu chiến đấu sẽ nhận 1 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.9 Khi Điểm Yếu của mục tiêu địch bị phá vỡ, Himeko sẽ nhận Nạp Năng Lượng, giới hạn là 3 điểm. Sau khi phe ta tấn công, nếu Nạp Năng Lượng của Himeko đạt giới hạn sẽ phát động ngay 1 lần Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Hỏa cho toàn phe địch tương đương 131% Tấn Công của Himeko, đồng thời tiêu hao toàn bộ Nạp Năng Lượng. Khi bắt đầu chiến đấu sẽ nhận 1 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.10 Khi Điểm Yếu của mục tiêu địch bị phá vỡ, Himeko sẽ nhận Nạp Năng Lượng, giới hạn là 3 điểm. Sau khi phe ta tấn công, nếu Nạp Năng Lượng của Himeko đạt giới hạn sẽ phát động ngay 1 lần Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Hỏa cho toàn phe địch tương đương 140% Tấn Công của Himeko, đồng thời tiêu hao toàn bộ Nạp Năng Lượng. Khi bắt đầu chiến đấu sẽ nhận 1 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.11 Khi Điểm Yếu của mục tiêu địch bị phá vỡ, Himeko sẽ nhận Nạp Năng Lượng, giới hạn là 3 điểm. Sau khi phe ta tấn công, nếu Nạp Năng Lượng của Himeko đạt giới hạn sẽ phát động ngay 1 lần Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Hỏa cho toàn phe địch tương đương 147% Tấn Công của Himeko, đồng thời tiêu hao toàn bộ Nạp Năng Lượng. Khi bắt đầu chiến đấu sẽ nhận 1 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.12 Khi Điểm Yếu của mục tiêu địch bị phá vỡ, Himeko sẽ nhận Nạp Năng Lượng, giới hạn là 3 điểm. Sau khi phe ta tấn công, nếu Nạp Năng Lượng của Himeko đạt giới hạn sẽ phát động ngay 1 lần Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Hỏa cho toàn phe địch tương đương 154% Tấn Công của Himeko, đồng thời tiêu hao toàn bộ Nạp Năng Lượng. Khi bắt đầu chiến đấu sẽ nhận 1 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.13 Khi Điểm Yếu của mục tiêu địch bị phá vỡ, Himeko sẽ nhận Nạp Năng Lượng, giới hạn là 3 điểm. Sau khi phe ta tấn công, nếu Nạp Năng Lượng của Himeko đạt giới hạn sẽ phát động ngay 1 lần Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Hỏa cho toàn phe địch tương đương 161% Tấn Công của Himeko, đồng thời tiêu hao toàn bộ Nạp Năng Lượng. Khi bắt đầu chiến đấu sẽ nhận 1 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.14 Khi Điểm Yếu của mục tiêu địch bị phá vỡ, Himeko sẽ nhận Nạp Năng Lượng, giới hạn là 3 điểm. Sau khi phe ta tấn công, nếu Nạp Năng Lượng của Himeko đạt giới hạn sẽ phát động ngay 1 lần Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Hỏa cho toàn phe địch tương đương 168% Tấn Công của Himeko, đồng thời tiêu hao toàn bộ Nạp Năng Lượng. Khi bắt đầu chiến đấu sẽ nhận 1 điểm Nạp Năng Lượng.
Lv.15 (tối đa) Khi Điểm Yếu của mục tiêu địch bị phá vỡ, Himeko sẽ nhận Nạp Năng Lượng, giới hạn là 3 điểm. Sau khi phe ta tấn công, nếu Nạp Năng Lượng của Himeko đạt giới hạn sẽ phát động ngay 1 lần Đòn Đánh Theo Sau, gây Sát Thương Hỏa cho toàn phe địch tương đương 175% Tấn Công của Himeko, đồng thời tiêu hao toàn bộ Nạp Năng Lượng. Khi bắt đầu chiến đấu sẽ nhận 1 điểm Nạp Năng Lượng.
Tấn Công
30

Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền mang thuộc tính tương ứng của địch.

Lửa Thiêu Âm Ỉ
Bí Kỹ Quấy Nhiễu

Sau khi dùng Bí Kỹ sẽ tạo ra vùng đặc biệt trong 15 giây. Khi vào chiến đấu với kẻ địch trong vùng này có 100% xác suất cơ bản khiến Sát Thương Hỏa mà kẻ địch phải chịu tăng 10%, duy trì 2 hiệp. Cùng một lúc tối đa chỉ tồn tại 1 hiệu ứng vùng do phe ta tạo ra.

Vết Tích Lớn

3 kỹ năng bị động mạnh (A2/A4/A6) — mở khi lên bậc
A2
Ngôi Sao Lửa

Khi thi triển tấn công có 50% xác suất cơ bản khiến mục tiêu phe địch rơi vào trạng thái Thiêu Đốt, duy trì 2 hiệp. Trong trạng thái Thiêu Đốt, khi bắt đầu mỗi hiệp, mục tiêu phe địch chịu Sát Thương Hỏa duy trì tương đương 30% Tấn Công của Himeko.

A4
Nóng Bỏng

Sát thương Chiến Kỹ gây cho mục tiêu địch ở trạng thái Thiêu Đốt tăng 20%.

A6
Chuẩn Mực

Nếu Phần Trăm HP hiện tại cao hơn hoặc bằng 80%, thì Tỷ Lệ Bạo Kích tăng 15%.

Bonus Thiên Phú (Trace)

Tổng chỉ số cộng thêm khi mở hết cây Thiên Phú
+22.4%Tăng Sát Thương Hỏa
+18%Tấn Công
+10%Kháng Hiệu Ứng

Phá Điểm Yếu (Độ Lì)

Mỗi kỹ năng của Himeko phá được bao nhiêu Độ Lì — thang nội bộ, khớp Sổ Tay Quái
Kỹ năngLoại đònĐộ Lì phá được
Chỉnh Đốn Vũ TrangTấn Công Thường30
Sức Nóng Bùng NổChiến Kỹ60
Lửa Thiên Giáng TrầnTuyệt Kỹ60
Truy Kích Dồn DậpThiên Phú30
Tấn CôngĐòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ30

Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Himeko phá được tổng cộng 150 Độ Lì.

Cần mấy đòn để phá quái

Hạng quáiĐộ Lì (trung vị)Số đòn thườngSố lần Chiến Kỹ
Lính thường 120 4 2
Tinh nhuệ 360 12 6
Trùm nhỏ 540 18 9
Trùm lớn 540 18 9

131/231 quái trong kho có điểm yếu Hỏa — đúng nguyên tố của Himeko. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Hỏa →

7

Chỉ số & Nguyên liệu

Chỉ số gốc cấp 80 và đồ cần farm

Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi

Tài nguyên có hạn thì ưu tiên theo thứ tự này
1. Cấp Nhân Vật 2. Cấp Nón Ánh Sáng 3. Vết Tích (Trace) 4. Di Vật

Chỉ số cấp 80

HP
1,048
Hạng #58/90
Tấn công
757
Hạng #3/90
Phòng thủ
437
Hạng #65/90
Tốc độ
96
Hạng #76/90
Tỉ lệ bạo kích
5%
ST bạo kích
50%
8

Câu hỏi thường gặp về Himeko

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Himeko là gì?

Nón tốt nhất cho Himeko là Trước Buổi Bình Minh (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.

Himeko có đáng roll không?

Himeko là 5★ tiêu chuẩn, chơi lâu gần như ai cũng tự có nên không cần 'roll' riêng. Đáng đầu tư nếu bạn thiếu DPS diện rộng cho Kể Chuyện Hư Cấu; bỏ qua nếu bạn chỉ cần sát thương đơn mục tiêu (đánh boss) vì cô khá yếu ở mảng đó.

Đội hình tốt nhất cho Himeko là gì?

Đội Siêu Phá Vỡ (Fugue + Ruan Mei + Lingsha) hiện là hướng mạnh nhất. Đội crit/AoE cho Hư Cấu ghép The Herta + Robin + Aventurine. Đội F2P tiết kiệm: Asta + Nhân vật chính Hòa Hợp + Gallagher.

Himeko cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?

Kỹ Năng Trọng Kích của Himeko cần 120 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.

Himeko cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?

Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.

Nón Ánh Sáng phù hợp

Cùng vận mệnh Tri Thức — dùng nón cùng vận mệnh mới phát huy hiệu ứng.
Nón Ánh Sáng →
Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.

Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy

Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).

  • Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
  • Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)

Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:

  • Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
  • Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
  • Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
  • Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.

Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.

Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc

Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.

Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào

SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
  • Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Nhân vật liên quan

Chưa rành cơ chế? Đọc thêm

Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…