Yunli
★★★★★

Yunli Build

Yunli là nhân vật 5★ hệ Vật Lý, đi theo vận mệnh Hủy Diệt trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.

Ra mắt: 31/07/2024 · bản 2.4· Cập nhật: 12/08/2026
Cập nhật theo phiên bản 4.4 · 15/07/2026
Tính thiên tỉnh để quay nhân vật này →

Lồng Tiếng

JPENCNKR
Wakayama Shion Brenna Larsen Liu Wen Lee Ju-eun (이주은)
Cộng đồng đang dùng · bản 4.4.2
Hư Cấu Tự Sự0.5%
Thống kê từ 13.965 hồ sơ người chơi thật (Hồi Ức Hỗn Độn) · dữ liệu cộng đồng người chơi
Hành trình nuôi Yunli — đi theo số là xong

Mã đang hoạt động (10)

Mã quà tặng →
STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Tóm tắt 30 giây

Yunli là DPS phản đòn (counter) cực mạnh, dễ chơi, ai thích đấm boss đơn mục tiêu và mê cảm giác 'bị đánh là chém trả' thì nên roll. Người đã dư DPS FUA hoặc chỉ chơi Kể Chuyện Hư Cấu (dọn quái đông) có thể bỏ qua.

1

Build nhanh 30 giây

Người vội chỉ cần khung này — chi tiết đọc bên dưới
Giáp (Thân)CRIT Rate / CRIT DMG Giày (Chân)ATK% Quả cầuPhysical DMG Dây nốiATK% (Energy Regen nếu thiếu năng lượng)

Dòng phụ ưu tiên: CRIT Rate / CRIT DMG > ATK% > SPD

2

Đánh giá & lối chơi

Mạnh cỡ nào, đáng kéo không, chơi thế nào
Vòng Ký Ức 4.5/5
Hư Cấu Tự Sự 3/5
Bóng Tận Thế 3/5
Vật Lý (nguyên tố của Yunli) là điểm yếu ở 1/4 giai đoạn Dị Tướng mùa này.
Xem chi tiết Dị Tướng mùa này →
Lưu ý cho người mới

Yunli yếu hơn hẳn ở Hư Cấu Tự Sự (chỉ 3/5 theo đánh giá build) — cân nhắc trước khi đầu tư nếu bạn chủ yếu chơi chế độ này.

Có nên roll Yunli?

Yunli là DPS phản đòn (counter) cực mạnh, dễ chơi, ai thích đấm boss đơn mục tiêu và mê cảm giác 'bị đánh là chém trả' thì nên roll. Người đã dư DPS FUA hoặc chỉ chơi Kể Chuyện Hư Cấu (dọn quái đông) có thể bỏ qua.

Ưu điểm
  • Sát thương phản đòn và Ultimate cực cao
  • Dễ build, không cần chăm chút SPD
  • Vua đánh boss đơn mục tiêu (Ảo Ảnh Tận Thế)
  • Ultimate có tầm AoE nhẹ nên linh hoạt
Nhược điểm
  • Yếu khi dọn quái lẻ đông (Kể Chuyện Hư Cấu)
  • Phụ thuộc bị địch đánh, gặp địch không chủ động đánh sẽ kém
  • Cần hỗ trợ nạp năng lượng để đều tay
  • Bung sức chủ yếu dồn vào Ultimate

Cách chơi / xoay tua

Mỗi hiệp dùng Chiến kỹ (Skill) để nhử địch đánh mình, cứ bị đánh là phản đòn miễn phí. Khi đủ 100% năng lượng thì mở Ultimate ngay để kích hoạt Phản đòn Cường hóa (Cull) đánh AoE cực đau; nếu chưa bị đánh, dùng Ultimate rồi tự chờ một đòn để bung.

3

Build chi tiết

Nón, di vật, chỉ số cần đạt — kèm lý do

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Yunli

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Di vật tốt nhất

Giáp (Thân)CRIT Rate / CRIT DMG
Giày (Chân)ATK%
Quả cầuPhysical DMG
Dây nốiATK% (Energy Regen nếu thiếu năng lượng)

Dòng phụ ưu tiên: CRIT Rate / CRIT DMG > ATK% > SPD

Chỉ số mục tiêu

Mục tiêu: CRIT Rate ~90-100% (để chí mạng chắc mọi phản đòn), CRIT DMG 120%+, ATK 3200+. SPD không cần cao, giữ ~100-114 là đủ. Nếu đội không có Tingyun/Huohuo tiếp năng lượng thì cắm Energy Regen ở dây.

4

Đội hình

Ghép với ai là mạnh nhất

Đội hình tốt nhất cho Yunli

Đội 1 (siêu carry): Huohuo/Robin/Tingyun nuôi năng lượng + buff ATK/CRIT, Yunli bung Ultimate liên tục.

Đội 2 (FUA đôi): Topaz + Robin khuếch đại chuỗi phản đòn.

Đội 3: Sparkle kéo lượt + Luocha hồi máu để Yunli bị đánh thoải mái.

Gợi ý meta tổng hợp từ đồng thuận cộng đồng toàn cầu (Meta 2026-07). Số liệu lấy từ dữ liệu game — cập nhật theo phiên bản.

5

Tinh Hồn

Nên nạp tới đâu, mốc nào đáng tiền

E0 (E1 rất mạnh, E2 đỉnh nếu dư) — E0 đã đủ mạnh và đầy đủ. E1 tăng sát thương Ultimate ~25-33%, rất đáng. E2 (bỏ qua 20% DEF trên mọi phản đòn) là cú nhảy vọt lớn nhất, đáng nếu bạn dư tiền.

E1
Không Vướng Bụi Trần★★★★☆
Sát thương Nhìn Thấu - Chém và Nhìn Thấu - Diệt gây ra tăng 20%, số lần sát thương thêm của Nhìn Thấu - Diệt tăng 3.
Tăng 20% sát thương cho "Intuit: Slash" và "Intuit: Cull" đồng thời thêm 3 lần sát thương phụ cho "Intuit: Cull", giúp tăng đáng kể sát thương nguồn chính.
Tinh Hồn Yunli×1 Tinh Hồn Yunli
E2
Mầm Sống Nảy Nở★★★☆☆
Khi phát động Phản Kích gây sát thương, sẽ bỏ qua 20% Phòng Thủ của mục tiêu phe địch.
Khi gây sát thương qua Phản đòn (Counter), bỏ qua 20% DEF của mục tiêu, tăng sát thương ổn định cho cơ chế phản công chủ đạo.
Tinh Hồn Yunli×1 Tinh Hồn Yunli
E3
Cửu Xích Vận Cân★★☆☆☆
Cấp Tuyệt Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Tấn Công Thường +1, tối đa không quá cấp 10.
Chỉ nâng cấp cấp độ Kỹ năng cuối và Đòn thường, là bản nâng cấp nhỏ không mang tính đột phá.
Tinh Hồn Yunli×1 Tinh Hồn Yunli
E4
Thợ Giỏi Rèn Kiếm Sắc★★☆☆☆
Sau khi phát động Nhìn Thấu - Chém hoặc Nhìn Thấu - Diệt sẽ khiến Kháng Hiệu Ứng của bản thân tăng 50%, duy trì 1 hiệp.
Sau khi tung "Intuit: Slash" hoặc "Intuit: Cull," tăng 50% Hiệu ứng kháng cho bản thân trong 1 lượt, chỉ là tiện ích sinh tồn tình huống.
Tinh Hồn Yunli×1 Tinh Hồn Yunli
E5
Binh Khí Vĩnh Hằng, Lòng Dạ Kiên Định★★☆☆☆
Cấp Chiến Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Thiên Phú +2, tối đa không quá cấp 15.
Chỉ nâng cấp cấp độ Chiêu và Thiên phú, là bản nâng cấp nhỏ không mang tính đột phá.
Tinh Hồn Yunli×1 Tinh Hồn Yunli
E6
Đánh Đàn Múa Kiếm, Can Đảm Uyển Chuyển★★★★★
Trong thời gian Chống Đỡ, khi phe địch chủ động thi triển kỹ năng, cho dù có tấn công Yunli hay không đều sẽ kích hoạt Nhìn Thấu - Diệt đồng thời xóa hiệu ứng Chống Đỡ, khi phát động Nhìn Thấu - Chém hoặc Nhìn Thấu - Diệt gây sát thương, Tỷ Lệ Bạo Kích sẽ tăng 15%, Xuyên Kháng Vật Lý tăng 20%.
Trong trạng thái Parry, mọi hành động chủ động của địch đều kích hoạt "Intuit: Cull" dù không tấn công Yunli, kèm tăng sát thương cho "Intuit: Slash"/"Intuit: Cull," biến đổi mạnh cơ chế và nâng tầm sát thương tổng thể.
Tinh Hồn Yunli×1 Tinh Hồn Yunli
6

Kỹ năng & Vết tích

Nâng gì trước — bấm từng kỹ năng để xem chi tiết

Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng

Tuyệt Kỹ ★★★★★ Ultimate tăng mạnh Sát Thương Chí Mạng cho đòn Phản Kích tiếp theo và Khiêu Khích toàn bộ kẻ địch để đảm bảo Thiên Phú luôn được kích hoạt.
Thiên Phú ★★★★★ Thiên Phú là nguồn sát thương chính, tự động Phản Kích mỗi khi Yunli bị tấn công nên được ưu tiên nâng cấp song song với Ultimate.
Chiến Kỹ ★★★☆☆ Kỹ Năng vừa hồi HP vừa gây sát thương diện rộng nhưng ít được dùng thường xuyên hơn Thiên Phú/Ultimate nên ưu tiên thấp hơn.
Đánh Thường ★☆☆☆☆ Đòn Thường chỉ là chiêu dự phòng để tạo Năng Lượng khi không có mục tiêu Phản Kích, nên luôn có mức ưu tiên thấp nhất.
Ưu tiên vết tích: A2 = A6 > A4 Ưu tiên tinh hồn: E6 > E1 = E2 > E4 > E3 = E5

Kỹ năng

Đảo Gió Xoay Trời
Tấn Công Thường Đánh Đơn Lv.10 +20 30

Gây Sát Thương Vật Lý bằng 140% tấn công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Vật Lý bằng 50% tấn công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định.
Lv.2 Gây Sát Thương Vật Lý bằng 60% tấn công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định.
Lv.3 Gây Sát Thương Vật Lý bằng 70% tấn công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định.
Lv.4 Gây Sát Thương Vật Lý bằng 80% tấn công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định.
Lv.5 Gây Sát Thương Vật Lý bằng 90% tấn công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định.
Lv.6 Gây Sát Thương Vật Lý bằng 100% tấn công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định.
Lv.7 Gây Sát Thương Vật Lý bằng 110% tấn công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định.
Lv.8 Gây Sát Thương Vật Lý bằng 120% tấn công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định.
Lv.9 Gây Sát Thương Vật Lý bằng 130% tấn công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định.
Lv.10 (tối đa) Gây Sát Thương Vật Lý bằng 140% tấn công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định.
Chấn Động Lẫy Lừng
Chiến Kỹ Khuếch Tán Lv.15 +30 60

Hồi HP bằng 35% Tấn Công của Yunli +256, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý bằng 150% Tấn Công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định, và gây Sát Thương Vật Lý bằng 75% Tấn Công của Yunli cho mục tiêu lân cận kẻ địch đó.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Hồi HP bằng 20% Tấn Công của Yunli +50, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý bằng 60% Tấn Công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định, và gây Sát Thương Vật Lý bằng 30% Tấn Công của Yunli cho mục tiêu lân cận kẻ địch đó.
Lv.2 Hồi HP bằng 21.3% Tấn Công của Yunli +80, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý bằng 66% Tấn Công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định, và gây Sát Thương Vật Lý bằng 33% Tấn Công của Yunli cho mục tiêu lân cận kẻ địch đó.
Lv.3 Hồi HP bằng 22.5% Tấn Công của Yunli +103, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý bằng 72% Tấn Công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định, và gây Sát Thương Vật Lý bằng 36% Tấn Công của Yunli cho mục tiêu lân cận kẻ địch đó.
Lv.4 Hồi HP bằng 23.8% Tấn Công của Yunli +125, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý bằng 78% Tấn Công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định, và gây Sát Thương Vật Lý bằng 39% Tấn Công của Yunli cho mục tiêu lân cận kẻ địch đó.
Lv.5 Hồi HP bằng 25% Tấn Công của Yunli +140, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý bằng 84% Tấn Công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định, và gây Sát Thương Vật Lý bằng 42% Tấn Công của Yunli cho mục tiêu lân cận kẻ địch đó.
Lv.6 Hồi HP bằng 26% Tấn Công của Yunli +155, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý bằng 90% Tấn Công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định, và gây Sát Thương Vật Lý bằng 45% Tấn Công của Yunli cho mục tiêu lân cận kẻ địch đó.
Lv.7 Hồi HP bằng 27% Tấn Công của Yunli +166, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý bằng 98% Tấn Công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định, và gây Sát Thương Vật Lý bằng 49% Tấn Công của Yunli cho mục tiêu lân cận kẻ địch đó.
Lv.8 Hồi HP bằng 28% Tấn Công của Yunli +178, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý bằng 105% Tấn Công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định, và gây Sát Thương Vật Lý bằng 53% Tấn Công của Yunli cho mục tiêu lân cận kẻ địch đó.
Lv.9 Hồi HP bằng 29% Tấn Công của Yunli +189, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý bằng 113% Tấn Công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định, và gây Sát Thương Vật Lý bằng 56% Tấn Công của Yunli cho mục tiêu lân cận kẻ địch đó.
Lv.10 Hồi HP bằng 30% Tấn Công của Yunli +200, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý bằng 120% Tấn Công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định, và gây Sát Thương Vật Lý bằng 60% Tấn Công của Yunli cho mục tiêu lân cận kẻ địch đó.
Lv.11 Hồi HP bằng 31% Tấn Công của Yunli +211, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý bằng 126% Tấn Công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định, và gây Sát Thương Vật Lý bằng 63% Tấn Công của Yunli cho mục tiêu lân cận kẻ địch đó.
Lv.12 Hồi HP bằng 32% Tấn Công của Yunli +223, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý bằng 132% Tấn Công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định, và gây Sát Thương Vật Lý bằng 66% Tấn Công của Yunli cho mục tiêu lân cận kẻ địch đó.
Lv.13 Hồi HP bằng 33% Tấn Công của Yunli +234, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý bằng 138% Tấn Công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định, và gây Sát Thương Vật Lý bằng 69% Tấn Công của Yunli cho mục tiêu lân cận kẻ địch đó.
Lv.14 Hồi HP bằng 34% Tấn Công của Yunli +245, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý bằng 144% Tấn Công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định, và gây Sát Thương Vật Lý bằng 72% Tấn Công của Yunli cho mục tiêu lân cận kẻ địch đó.
Lv.15 (tối đa) Hồi HP bằng 35% Tấn Công của Yunli +256, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý bằng 150% Tấn Công của Yunli cho 1 kẻ địch chỉ định, và gây Sát Thương Vật Lý bằng 75% Tấn Công của Yunli cho mục tiêu lân cận kẻ địch đó.
Kiếm Vi Địa Kỷ, Nhẫn Kinh Thiên Tông
Tuyệt Kỹ Cường Hóa Lv.15 +5 60 120

Tiêu hao 120 điểm Năng Lượng, Yunli nhận Chống Đỡ và khiến toàn bộ kẻ địch rơi vào trạng thái Khiêu Khích, duy trì đến khi kết thúc hiệp tiếp theo của phe ta hoặc phe địch. Đồng thời khiến sát thương Bạo Kích Yunli gây ra ở lần Phản Kích kế tiếp tăng 120%. Khi kích hoạt hiệu ứng Phản Kích của Thiên Phú, sẽ thay thế thành phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Diệt, đồng thời xóa bỏ hiệu ứng Chống Đỡ. Nếu trong thời gian trạng thái Chống Đỡ không kích hoạt Phản Kích, thì khi kết thúc trạng thái, Yunli sẽ lập tức phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Chém lên kẻ địch ngẫu nhiên. Nhìn Thấu - Chém: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 264% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 132% Tấn Công của Yunli. Nhìn Thấu - Diệt: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 264% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 132% Tấn Công của Yunli, sau đó gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Vật Lý bằng 86% Tấn Công của Yunli. Khi Yunli gây sát thương thông qua kỹ năng này sẽ được xem là gây sát thương Tuyệt Kỹ.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Tiêu hao 120 điểm Năng Lượng, Yunli nhận Chống Đỡ và khiến toàn bộ kẻ địch rơi vào trạng thái Khiêu Khích, duy trì đến khi kết thúc hiệp tiếp theo của phe ta hoặc phe địch. Đồng thời khiến sát thương Bạo Kích Yunli gây ra ở lần Phản Kích kế tiếp tăng 60%. Khi kích hoạt hiệu ứng Phản Kích của Thiên Phú, sẽ thay thế thành phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Diệt, đồng thời xóa bỏ hiệu ứng Chống Đỡ. Nếu trong thời gian trạng thái Chống Đỡ không kích hoạt Phản Kích, thì khi kết thúc trạng thái, Yunli sẽ lập tức phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Chém lên kẻ địch ngẫu nhiên. Nhìn Thấu - Chém: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 132% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 66% Tấn Công của Yunli. Nhìn Thấu - Diệt: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 132% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 66% Tấn Công của Yunli, sau đó gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Vật Lý bằng 43% Tấn Công của Yunli. Khi Yunli gây sát thương thông qua kỹ năng này sẽ được xem là gây sát thương Tuyệt Kỹ.
Lv.2 Tiêu hao 120 điểm Năng Lượng, Yunli nhận Chống Đỡ và khiến toàn bộ kẻ địch rơi vào trạng thái Khiêu Khích, duy trì đến khi kết thúc hiệp tiếp theo của phe ta hoặc phe địch. Đồng thời khiến sát thương Bạo Kích Yunli gây ra ở lần Phản Kích kế tiếp tăng 64%. Khi kích hoạt hiệu ứng Phản Kích của Thiên Phú, sẽ thay thế thành phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Diệt, đồng thời xóa bỏ hiệu ứng Chống Đỡ. Nếu trong thời gian trạng thái Chống Đỡ không kích hoạt Phản Kích, thì khi kết thúc trạng thái, Yunli sẽ lập tức phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Chém lên kẻ địch ngẫu nhiên. Nhìn Thấu - Chém: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 141% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 70% Tấn Công của Yunli. Nhìn Thấu - Diệt: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 141% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 70% Tấn Công của Yunli, sau đó gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Vật Lý bằng 46% Tấn Công của Yunli. Khi Yunli gây sát thương thông qua kỹ năng này sẽ được xem là gây sát thương Tuyệt Kỹ.
Lv.3 Tiêu hao 120 điểm Năng Lượng, Yunli nhận Chống Đỡ và khiến toàn bộ kẻ địch rơi vào trạng thái Khiêu Khích, duy trì đến khi kết thúc hiệp tiếp theo của phe ta hoặc phe địch. Đồng thời khiến sát thương Bạo Kích Yunli gây ra ở lần Phản Kích kế tiếp tăng 68%. Khi kích hoạt hiệu ứng Phản Kích của Thiên Phú, sẽ thay thế thành phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Diệt, đồng thời xóa bỏ hiệu ứng Chống Đỡ. Nếu trong thời gian trạng thái Chống Đỡ không kích hoạt Phản Kích, thì khi kết thúc trạng thái, Yunli sẽ lập tức phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Chém lên kẻ địch ngẫu nhiên. Nhìn Thấu - Chém: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 150% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 75% Tấn Công của Yunli. Nhìn Thấu - Diệt: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 150% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 75% Tấn Công của Yunli, sau đó gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Vật Lý bằng 49% Tấn Công của Yunli. Khi Yunli gây sát thương thông qua kỹ năng này sẽ được xem là gây sát thương Tuyệt Kỹ.
Lv.4 Tiêu hao 120 điểm Năng Lượng, Yunli nhận Chống Đỡ và khiến toàn bộ kẻ địch rơi vào trạng thái Khiêu Khích, duy trì đến khi kết thúc hiệp tiếp theo của phe ta hoặc phe địch. Đồng thời khiến sát thương Bạo Kích Yunli gây ra ở lần Phản Kích kế tiếp tăng 72%. Khi kích hoạt hiệu ứng Phản Kích của Thiên Phú, sẽ thay thế thành phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Diệt, đồng thời xóa bỏ hiệu ứng Chống Đỡ. Nếu trong thời gian trạng thái Chống Đỡ không kích hoạt Phản Kích, thì khi kết thúc trạng thái, Yunli sẽ lập tức phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Chém lên kẻ địch ngẫu nhiên. Nhìn Thấu - Chém: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 158% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 79% Tấn Công của Yunli. Nhìn Thấu - Diệt: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 158% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 79% Tấn Công của Yunli, sau đó gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Vật Lý bằng 52% Tấn Công của Yunli. Khi Yunli gây sát thương thông qua kỹ năng này sẽ được xem là gây sát thương Tuyệt Kỹ.
Lv.5 Tiêu hao 120 điểm Năng Lượng, Yunli nhận Chống Đỡ và khiến toàn bộ kẻ địch rơi vào trạng thái Khiêu Khích, duy trì đến khi kết thúc hiệp tiếp theo của phe ta hoặc phe địch. Đồng thời khiến sát thương Bạo Kích Yunli gây ra ở lần Phản Kích kế tiếp tăng 76%. Khi kích hoạt hiệu ứng Phản Kích của Thiên Phú, sẽ thay thế thành phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Diệt, đồng thời xóa bỏ hiệu ứng Chống Đỡ. Nếu trong thời gian trạng thái Chống Đỡ không kích hoạt Phản Kích, thì khi kết thúc trạng thái, Yunli sẽ lập tức phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Chém lên kẻ địch ngẫu nhiên. Nhìn Thấu - Chém: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 167% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 84% Tấn Công của Yunli. Nhìn Thấu - Diệt: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 167% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 84% Tấn Công của Yunli, sau đó gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Vật Lý bằng 55% Tấn Công của Yunli. Khi Yunli gây sát thương thông qua kỹ năng này sẽ được xem là gây sát thương Tuyệt Kỹ.
Lv.6 Tiêu hao 120 điểm Năng Lượng, Yunli nhận Chống Đỡ và khiến toàn bộ kẻ địch rơi vào trạng thái Khiêu Khích, duy trì đến khi kết thúc hiệp tiếp theo của phe ta hoặc phe địch. Đồng thời khiến sát thương Bạo Kích Yunli gây ra ở lần Phản Kích kế tiếp tăng 80%. Khi kích hoạt hiệu ứng Phản Kích của Thiên Phú, sẽ thay thế thành phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Diệt, đồng thời xóa bỏ hiệu ứng Chống Đỡ. Nếu trong thời gian trạng thái Chống Đỡ không kích hoạt Phản Kích, thì khi kết thúc trạng thái, Yunli sẽ lập tức phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Chém lên kẻ địch ngẫu nhiên. Nhìn Thấu - Chém: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 176% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 88% Tấn Công của Yunli. Nhìn Thấu - Diệt: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 176% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 88% Tấn Công của Yunli, sau đó gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Vật Lý bằng 58% Tấn Công của Yunli. Khi Yunli gây sát thương thông qua kỹ năng này sẽ được xem là gây sát thương Tuyệt Kỹ.
Lv.7 Tiêu hao 120 điểm Năng Lượng, Yunli nhận Chống Đỡ và khiến toàn bộ kẻ địch rơi vào trạng thái Khiêu Khích, duy trì đến khi kết thúc hiệp tiếp theo của phe ta hoặc phe địch. Đồng thời khiến sát thương Bạo Kích Yunli gây ra ở lần Phản Kích kế tiếp tăng 85%. Khi kích hoạt hiệu ứng Phản Kích của Thiên Phú, sẽ thay thế thành phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Diệt, đồng thời xóa bỏ hiệu ứng Chống Đỡ. Nếu trong thời gian trạng thái Chống Đỡ không kích hoạt Phản Kích, thì khi kết thúc trạng thái, Yunli sẽ lập tức phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Chém lên kẻ địch ngẫu nhiên. Nhìn Thấu - Chém: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 187% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 94% Tấn Công của Yunli. Nhìn Thấu - Diệt: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 187% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 94% Tấn Công của Yunli, sau đó gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Vật Lý bằng 61% Tấn Công của Yunli. Khi Yunli gây sát thương thông qua kỹ năng này sẽ được xem là gây sát thương Tuyệt Kỹ.
Lv.8 Tiêu hao 120 điểm Năng Lượng, Yunli nhận Chống Đỡ và khiến toàn bộ kẻ địch rơi vào trạng thái Khiêu Khích, duy trì đến khi kết thúc hiệp tiếp theo của phe ta hoặc phe địch. Đồng thời khiến sát thương Bạo Kích Yunli gây ra ở lần Phản Kích kế tiếp tăng 90%. Khi kích hoạt hiệu ứng Phản Kích của Thiên Phú, sẽ thay thế thành phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Diệt, đồng thời xóa bỏ hiệu ứng Chống Đỡ. Nếu trong thời gian trạng thái Chống Đỡ không kích hoạt Phản Kích, thì khi kết thúc trạng thái, Yunli sẽ lập tức phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Chém lên kẻ địch ngẫu nhiên. Nhìn Thấu - Chém: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 198% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 99% Tấn Công của Yunli. Nhìn Thấu - Diệt: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 198% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 99% Tấn Công của Yunli, sau đó gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Vật Lý bằng 65% Tấn Công của Yunli. Khi Yunli gây sát thương thông qua kỹ năng này sẽ được xem là gây sát thương Tuyệt Kỹ.
Lv.9 Tiêu hao 120 điểm Năng Lượng, Yunli nhận Chống Đỡ và khiến toàn bộ kẻ địch rơi vào trạng thái Khiêu Khích, duy trì đến khi kết thúc hiệp tiếp theo của phe ta hoặc phe địch. Đồng thời khiến sát thương Bạo Kích Yunli gây ra ở lần Phản Kích kế tiếp tăng 95%. Khi kích hoạt hiệu ứng Phản Kích của Thiên Phú, sẽ thay thế thành phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Diệt, đồng thời xóa bỏ hiệu ứng Chống Đỡ. Nếu trong thời gian trạng thái Chống Đỡ không kích hoạt Phản Kích, thì khi kết thúc trạng thái, Yunli sẽ lập tức phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Chém lên kẻ địch ngẫu nhiên. Nhìn Thấu - Chém: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 209% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 105% Tấn Công của Yunli. Nhìn Thấu - Diệt: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 209% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 105% Tấn Công của Yunli, sau đó gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Vật Lý bằng 68% Tấn Công của Yunli. Khi Yunli gây sát thương thông qua kỹ năng này sẽ được xem là gây sát thương Tuyệt Kỹ.
Lv.10 Tiêu hao 120 điểm Năng Lượng, Yunli nhận Chống Đỡ và khiến toàn bộ kẻ địch rơi vào trạng thái Khiêu Khích, duy trì đến khi kết thúc hiệp tiếp theo của phe ta hoặc phe địch. Đồng thời khiến sát thương Bạo Kích Yunli gây ra ở lần Phản Kích kế tiếp tăng 100%. Khi kích hoạt hiệu ứng Phản Kích của Thiên Phú, sẽ thay thế thành phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Diệt, đồng thời xóa bỏ hiệu ứng Chống Đỡ. Nếu trong thời gian trạng thái Chống Đỡ không kích hoạt Phản Kích, thì khi kết thúc trạng thái, Yunli sẽ lập tức phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Chém lên kẻ địch ngẫu nhiên. Nhìn Thấu - Chém: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 220% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 110% Tấn Công của Yunli. Nhìn Thấu - Diệt: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 220% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 110% Tấn Công của Yunli, sau đó gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Vật Lý bằng 72% Tấn Công của Yunli. Khi Yunli gây sát thương thông qua kỹ năng này sẽ được xem là gây sát thương Tuyệt Kỹ.
Lv.11 Tiêu hao 120 điểm Năng Lượng, Yunli nhận Chống Đỡ và khiến toàn bộ kẻ địch rơi vào trạng thái Khiêu Khích, duy trì đến khi kết thúc hiệp tiếp theo của phe ta hoặc phe địch. Đồng thời khiến sát thương Bạo Kích Yunli gây ra ở lần Phản Kích kế tiếp tăng 104%. Khi kích hoạt hiệu ứng Phản Kích của Thiên Phú, sẽ thay thế thành phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Diệt, đồng thời xóa bỏ hiệu ứng Chống Đỡ. Nếu trong thời gian trạng thái Chống Đỡ không kích hoạt Phản Kích, thì khi kết thúc trạng thái, Yunli sẽ lập tức phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Chém lên kẻ địch ngẫu nhiên. Nhìn Thấu - Chém: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 229% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 114% Tấn Công của Yunli. Nhìn Thấu - Diệt: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 229% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 114% Tấn Công của Yunli, sau đó gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Vật Lý bằng 75% Tấn Công của Yunli. Khi Yunli gây sát thương thông qua kỹ năng này sẽ được xem là gây sát thương Tuyệt Kỹ.
Lv.12 Tiêu hao 120 điểm Năng Lượng, Yunli nhận Chống Đỡ và khiến toàn bộ kẻ địch rơi vào trạng thái Khiêu Khích, duy trì đến khi kết thúc hiệp tiếp theo của phe ta hoặc phe địch. Đồng thời khiến sát thương Bạo Kích Yunli gây ra ở lần Phản Kích kế tiếp tăng 108%. Khi kích hoạt hiệu ứng Phản Kích của Thiên Phú, sẽ thay thế thành phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Diệt, đồng thời xóa bỏ hiệu ứng Chống Đỡ. Nếu trong thời gian trạng thái Chống Đỡ không kích hoạt Phản Kích, thì khi kết thúc trạng thái, Yunli sẽ lập tức phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Chém lên kẻ địch ngẫu nhiên. Nhìn Thấu - Chém: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 238% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 119% Tấn Công của Yunli. Nhìn Thấu - Diệt: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 238% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 119% Tấn Công của Yunli, sau đó gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Vật Lý bằng 78% Tấn Công của Yunli. Khi Yunli gây sát thương thông qua kỹ năng này sẽ được xem là gây sát thương Tuyệt Kỹ.
Lv.13 Tiêu hao 120 điểm Năng Lượng, Yunli nhận Chống Đỡ và khiến toàn bộ kẻ địch rơi vào trạng thái Khiêu Khích, duy trì đến khi kết thúc hiệp tiếp theo của phe ta hoặc phe địch. Đồng thời khiến sát thương Bạo Kích Yunli gây ra ở lần Phản Kích kế tiếp tăng 112%. Khi kích hoạt hiệu ứng Phản Kích của Thiên Phú, sẽ thay thế thành phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Diệt, đồng thời xóa bỏ hiệu ứng Chống Đỡ. Nếu trong thời gian trạng thái Chống Đỡ không kích hoạt Phản Kích, thì khi kết thúc trạng thái, Yunli sẽ lập tức phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Chém lên kẻ địch ngẫu nhiên. Nhìn Thấu - Chém: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 246% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 123% Tấn Công của Yunli. Nhìn Thấu - Diệt: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 246% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 123% Tấn Công của Yunli, sau đó gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Vật Lý bằng 81% Tấn Công của Yunli. Khi Yunli gây sát thương thông qua kỹ năng này sẽ được xem là gây sát thương Tuyệt Kỹ.
Lv.14 Tiêu hao 120 điểm Năng Lượng, Yunli nhận Chống Đỡ và khiến toàn bộ kẻ địch rơi vào trạng thái Khiêu Khích, duy trì đến khi kết thúc hiệp tiếp theo của phe ta hoặc phe địch. Đồng thời khiến sát thương Bạo Kích Yunli gây ra ở lần Phản Kích kế tiếp tăng 116%. Khi kích hoạt hiệu ứng Phản Kích của Thiên Phú, sẽ thay thế thành phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Diệt, đồng thời xóa bỏ hiệu ứng Chống Đỡ. Nếu trong thời gian trạng thái Chống Đỡ không kích hoạt Phản Kích, thì khi kết thúc trạng thái, Yunli sẽ lập tức phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Chém lên kẻ địch ngẫu nhiên. Nhìn Thấu - Chém: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 255% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 128% Tấn Công của Yunli. Nhìn Thấu - Diệt: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 255% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 128% Tấn Công của Yunli, sau đó gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Vật Lý bằng 84% Tấn Công của Yunli. Khi Yunli gây sát thương thông qua kỹ năng này sẽ được xem là gây sát thương Tuyệt Kỹ.
Lv.15 (tối đa) Tiêu hao 120 điểm Năng Lượng, Yunli nhận Chống Đỡ và khiến toàn bộ kẻ địch rơi vào trạng thái Khiêu Khích, duy trì đến khi kết thúc hiệp tiếp theo của phe ta hoặc phe địch. Đồng thời khiến sát thương Bạo Kích Yunli gây ra ở lần Phản Kích kế tiếp tăng 120%. Khi kích hoạt hiệu ứng Phản Kích của Thiên Phú, sẽ thay thế thành phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Diệt, đồng thời xóa bỏ hiệu ứng Chống Đỡ. Nếu trong thời gian trạng thái Chống Đỡ không kích hoạt Phản Kích, thì khi kết thúc trạng thái, Yunli sẽ lập tức phát động Phản Kích Nhìn Thấu - Chém lên kẻ địch ngẫu nhiên. Nhìn Thấu - Chém: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 264% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 132% Tấn Công của Yunli. Nhìn Thấu - Diệt: Gây cho mục tiêu Sát Thương Vật Lý bằng 264% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 132% Tấn Công của Yunli, sau đó gây thêm 6 lần sát thương, mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Vật Lý bằng 86% Tấn Công của Yunli. Khi Yunli gây sát thương thông qua kỹ năng này sẽ được xem là gây sát thương Tuyệt Kỹ.
Nung Chảy
Thiên Phú Khuếch Tán Lv.15 +10 30

Sau khi Yunli bị kẻ địch tấn công, sẽ hồi thêm 15 điểm Năng Lượng, và lập tức phát động Phản Kích lên người tấn công, gây cho kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 150% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 75% Tấn Công của Yunli. Nếu không có mục tiêu để phản kích, thì sẽ phản kích kẻ địch ngẫu nhiên.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Sau khi Yunli bị kẻ địch tấn công, sẽ hồi thêm 15 điểm Năng Lượng, và lập tức phát động Phản Kích lên người tấn công, gây cho kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 60% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 30% Tấn Công của Yunli. Nếu không có mục tiêu để phản kích, thì sẽ phản kích kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.2 Sau khi Yunli bị kẻ địch tấn công, sẽ hồi thêm 15 điểm Năng Lượng, và lập tức phát động Phản Kích lên người tấn công, gây cho kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 66% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 33% Tấn Công của Yunli. Nếu không có mục tiêu để phản kích, thì sẽ phản kích kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.3 Sau khi Yunli bị kẻ địch tấn công, sẽ hồi thêm 15 điểm Năng Lượng, và lập tức phát động Phản Kích lên người tấn công, gây cho kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 72% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 36% Tấn Công của Yunli. Nếu không có mục tiêu để phản kích, thì sẽ phản kích kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.4 Sau khi Yunli bị kẻ địch tấn công, sẽ hồi thêm 15 điểm Năng Lượng, và lập tức phát động Phản Kích lên người tấn công, gây cho kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 78% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 39% Tấn Công của Yunli. Nếu không có mục tiêu để phản kích, thì sẽ phản kích kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.5 Sau khi Yunli bị kẻ địch tấn công, sẽ hồi thêm 15 điểm Năng Lượng, và lập tức phát động Phản Kích lên người tấn công, gây cho kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 84% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 42% Tấn Công của Yunli. Nếu không có mục tiêu để phản kích, thì sẽ phản kích kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.6 Sau khi Yunli bị kẻ địch tấn công, sẽ hồi thêm 15 điểm Năng Lượng, và lập tức phát động Phản Kích lên người tấn công, gây cho kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 90% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 45% Tấn Công của Yunli. Nếu không có mục tiêu để phản kích, thì sẽ phản kích kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.7 Sau khi Yunli bị kẻ địch tấn công, sẽ hồi thêm 15 điểm Năng Lượng, và lập tức phát động Phản Kích lên người tấn công, gây cho kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 98% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 49% Tấn Công của Yunli. Nếu không có mục tiêu để phản kích, thì sẽ phản kích kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.8 Sau khi Yunli bị kẻ địch tấn công, sẽ hồi thêm 15 điểm Năng Lượng, và lập tức phát động Phản Kích lên người tấn công, gây cho kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 105% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 53% Tấn Công của Yunli. Nếu không có mục tiêu để phản kích, thì sẽ phản kích kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.9 Sau khi Yunli bị kẻ địch tấn công, sẽ hồi thêm 15 điểm Năng Lượng, và lập tức phát động Phản Kích lên người tấn công, gây cho kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 113% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 56% Tấn Công của Yunli. Nếu không có mục tiêu để phản kích, thì sẽ phản kích kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.10 Sau khi Yunli bị kẻ địch tấn công, sẽ hồi thêm 15 điểm Năng Lượng, và lập tức phát động Phản Kích lên người tấn công, gây cho kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 120% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 60% Tấn Công của Yunli. Nếu không có mục tiêu để phản kích, thì sẽ phản kích kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.11 Sau khi Yunli bị kẻ địch tấn công, sẽ hồi thêm 15 điểm Năng Lượng, và lập tức phát động Phản Kích lên người tấn công, gây cho kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 126% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 63% Tấn Công của Yunli. Nếu không có mục tiêu để phản kích, thì sẽ phản kích kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.12 Sau khi Yunli bị kẻ địch tấn công, sẽ hồi thêm 15 điểm Năng Lượng, và lập tức phát động Phản Kích lên người tấn công, gây cho kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 132% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 66% Tấn Công của Yunli. Nếu không có mục tiêu để phản kích, thì sẽ phản kích kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.13 Sau khi Yunli bị kẻ địch tấn công, sẽ hồi thêm 15 điểm Năng Lượng, và lập tức phát động Phản Kích lên người tấn công, gây cho kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 138% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 69% Tấn Công của Yunli. Nếu không có mục tiêu để phản kích, thì sẽ phản kích kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.14 Sau khi Yunli bị kẻ địch tấn công, sẽ hồi thêm 15 điểm Năng Lượng, và lập tức phát động Phản Kích lên người tấn công, gây cho kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 144% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 72% Tấn Công của Yunli. Nếu không có mục tiêu để phản kích, thì sẽ phản kích kẻ địch ngẫu nhiên.
Lv.15 (tối đa) Sau khi Yunli bị kẻ địch tấn công, sẽ hồi thêm 15 điểm Năng Lượng, và lập tức phát động Phản Kích lên người tấn công, gây cho kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 150% Tấn Công của Yunli, gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý bằng 75% Tấn Công của Yunli. Nếu không có mục tiêu để phản kích, thì sẽ phản kích kẻ địch ngẫu nhiên.
Tấn Công
30

Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm suy yếu Sức Bền thuộc tính tương ứng của kẻ địch.

Đi Sau Về Trước
Bí Kỹ Cường Hóa

Khiến bản thân nhận hiệu ứng Ứng Phó, duy trì 20 giây, trong thời gian này tấn công kẻ địch hoặc bị tấn công và vào chiến đấu, sẽ lập tức thi triển Nhìn Thấu - Diệt cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên, đồng thời khiến sát thương gây ra trong lần tấn công này tăng 80%.

Vết Tích Lớn

3 kỹ năng bị động mạnh (A2/A4/A6) — mở khi lên bậc
A2
Bánh Xe Lửa

Sau mỗi lần phát động Nhìn Thấu - Chém, thì Nhìn Thấu - Chém lần sau sẽ thay thế thành Nhìn Thấu - Diệt.

A4
Khước Tà

Trong trạng thái Chống Đỡ, kháng Hiệu Ứng Xấu dạng Khống Chế và giảm 20% sát thương phải chịu.

A6
Chân Cang

Khi thi triển Phản Kích, tấn công của Yunli tăng 30%, duy trì 1 hiệp.

Bonus Thiên Phú (Trace)

Tổng chỉ số cộng thêm khi mở hết cây Thiên Phú
+28%Tấn Công
+18%HP
+6.7%Tỷ Lệ Bạo Kích

Phá Điểm Yếu (Độ Lì)

Mỗi kỹ năng của Yunli phá được bao nhiêu Độ Lì — thang nội bộ, khớp Sổ Tay Quái
Kỹ năngLoại đònĐộ Lì phá được
Đảo Gió Xoay TrờiTấn Công Thường30
Chấn Động Lẫy LừngChiến Kỹ60
Kiếm Vi Địa Kỷ, Nhẫn Kinh Thiên TôngTuyệt Kỹ60
Nung ChảyThiên Phú30
Tấn CôngĐòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ30

Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Yunli phá được tổng cộng 150 Độ Lì.

Cần mấy đòn để phá quái

Hạng quáiĐộ Lì (trung vị)Số đòn thườngSố lần Chiến Kỹ
Lính thường 120 4 2
Tinh nhuệ 360 12 6
Trùm nhỏ 540 18 9
Trùm lớn 540 18 9

122/231 quái trong kho có điểm yếu Vật Lý — đúng nguyên tố của Yunli. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Vật Lý →

7

Chỉ số & Nguyên liệu

Chỉ số gốc cấp 80 và đồ cần farm

Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi

Tài nguyên có hạn thì ưu tiên theo thứ tự này
1. Cấp Nhân Vật 2. Cấp Nón Ánh Sáng 3. Vết Tích (Trace) 4. Di Vật

Chỉ số cấp 80

HP
1,358
Hạng #12/90
Tấn công
679
Hạng #20/90
Phòng thủ
461
Hạng #54/90
Tốc độ
94
Hạng #87/90
Tỉ lệ bạo kích
5%
ST bạo kích
50%
8

Câu hỏi thường gặp về Yunli

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Yunli là gì?

Nón tốt nhất cho Yunli là Điệu Múa Dưới Hoàng Hôn (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.

Yunli có đáng roll không?

Yunli là DPS phản đòn (counter) cực mạnh, dễ chơi, ai thích đấm boss đơn mục tiêu và mê cảm giác 'bị đánh là chém trả' thì nên roll. Người đã dư DPS FUA hoặc chỉ chơi Kể Chuyện Hư Cấu (dọn quái đông) có thể bỏ qua.

Đội hình tốt nhất cho Yunli là gì?

Đội 1 (siêu carry): Huohuo/Robin/Tingyun nuôi năng lượng + buff ATK/CRIT, Yunli bung Ultimate liên tục. Đội 2 (FUA đôi): Topaz + Robin khuếch đại chuỗi phản đòn. Đội 3: Sparkle kéo lượt + Luocha hồi máu để Yunli bị đánh thoải mái.

Yunli cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?

Kỹ Năng Trọng Kích của Yunli cần 120 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.

Yunli cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?

Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.

Nón Ánh Sáng phù hợp

Cùng vận mệnh Hủy Diệt — dùng nón cùng vận mệnh mới phát huy hiệu ứng.
Nón Ánh Sáng →
Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.

Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy

Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).

  • Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
  • Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)

Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:

  • Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
  • Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
  • Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
  • Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.

Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.

Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc

Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.

Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào

SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
  • Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Nhân vật liên quan

Chưa rành cơ chế? Đọc thêm

Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…