Arlan Build
Arlan là nhân vật 4★ hệ Lôi, đi theo vận mệnh Hủy Diệt trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.
Lồng Tiếng
| JP | EN | CN | KR |
|---|---|---|---|
| Shiraishi Ryoko | Dani Chambers | Tao Dian | Kim Yul (김율) |
Mã đang hoạt động (11)
Mã quà tặng →STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Arlan là DPS tự sát Lôi/Hủy Diệt hạng chót bảng meta — chỉ hợp người mới thiếu tướng hoặc fan thích cày. Ai muốn leo hầm ngục cuối game thì nên bỏ qua và đầu tư DPS khác.
Build nhanh 30 giây
Dòng phụ ưu tiên: CRIT (Rate/DMG) > ATK% > SPD > Flat ATK
Tinh Hồn
×1
Tinh Hồn Arlan
×1
Tinh Hồn Arlan
×1
Tinh Hồn Arlan
×1
Tinh Hồn Arlan
×1
Tinh Hồn Arlan
×1
Tinh Hồn Arlan
Kỹ năng & Vết tích
Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng
Kỹ năng
▾
Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Arlan.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.10 (tối đa) | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Arlan. |
▾
Tiêu hao HP bằng 15% Giới Hạn HP của Arlan, để gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Lôi tương đương 300% Tấn Công của Arlan. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ, HP hiện tại của Arlan sẽ giảm còn 1 điểm.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Tiêu hao HP bằng 15% Giới Hạn HP của Arlan, để gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Lôi tương đương 120% Tấn Công của Arlan. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ, HP hiện tại của Arlan sẽ giảm còn 1 điểm. |
| Lv.2 | Tiêu hao HP bằng 15% Giới Hạn HP của Arlan, để gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Lôi tương đương 132% Tấn Công của Arlan. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ, HP hiện tại của Arlan sẽ giảm còn 1 điểm. |
| Lv.3 | Tiêu hao HP bằng 15% Giới Hạn HP của Arlan, để gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Lôi tương đương 144% Tấn Công của Arlan. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ, HP hiện tại của Arlan sẽ giảm còn 1 điểm. |
| Lv.4 | Tiêu hao HP bằng 15% Giới Hạn HP của Arlan, để gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Lôi tương đương 156% Tấn Công của Arlan. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ, HP hiện tại của Arlan sẽ giảm còn 1 điểm. |
| Lv.5 | Tiêu hao HP bằng 15% Giới Hạn HP của Arlan, để gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Lôi tương đương 168% Tấn Công của Arlan. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ, HP hiện tại của Arlan sẽ giảm còn 1 điểm. |
| Lv.6 | Tiêu hao HP bằng 15% Giới Hạn HP của Arlan, để gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Lôi tương đương 180% Tấn Công của Arlan. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ, HP hiện tại của Arlan sẽ giảm còn 1 điểm. |
| Lv.7 | Tiêu hao HP bằng 15% Giới Hạn HP của Arlan, để gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Lôi tương đương 195% Tấn Công của Arlan. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ, HP hiện tại của Arlan sẽ giảm còn 1 điểm. |
| Lv.8 | Tiêu hao HP bằng 15% Giới Hạn HP của Arlan, để gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Lôi tương đương 210% Tấn Công của Arlan. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ, HP hiện tại của Arlan sẽ giảm còn 1 điểm. |
| Lv.9 | Tiêu hao HP bằng 15% Giới Hạn HP của Arlan, để gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Lôi tương đương 225% Tấn Công của Arlan. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ, HP hiện tại của Arlan sẽ giảm còn 1 điểm. |
| Lv.10 | Tiêu hao HP bằng 15% Giới Hạn HP của Arlan, để gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Lôi tương đương 240% Tấn Công của Arlan. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ, HP hiện tại của Arlan sẽ giảm còn 1 điểm. |
| Lv.11 | Tiêu hao HP bằng 15% Giới Hạn HP của Arlan, để gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Lôi tương đương 252% Tấn Công của Arlan. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ, HP hiện tại của Arlan sẽ giảm còn 1 điểm. |
| Lv.12 | Tiêu hao HP bằng 15% Giới Hạn HP của Arlan, để gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Lôi tương đương 264% Tấn Công của Arlan. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ, HP hiện tại của Arlan sẽ giảm còn 1 điểm. |
| Lv.13 | Tiêu hao HP bằng 15% Giới Hạn HP của Arlan, để gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Lôi tương đương 276% Tấn Công của Arlan. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ, HP hiện tại của Arlan sẽ giảm còn 1 điểm. |
| Lv.14 | Tiêu hao HP bằng 15% Giới Hạn HP của Arlan, để gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Lôi tương đương 288% Tấn Công của Arlan. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ, HP hiện tại của Arlan sẽ giảm còn 1 điểm. |
| Lv.15 (tối đa) | Tiêu hao HP bằng 15% Giới Hạn HP của Arlan, để gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Lôi tương đương 300% Tấn Công của Arlan. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ, HP hiện tại của Arlan sẽ giảm còn 1 điểm. |
▾
Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 384% Tấn Công của Arlan, đồng thời gây Sát Thương Lôi cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 192% Tấn Công của Arlan.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 192% Tấn Công của Arlan, đồng thời gây Sát Thương Lôi cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 96% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 205% Tấn Công của Arlan, đồng thời gây Sát Thương Lôi cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 102% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 218% Tấn Công của Arlan, đồng thời gây Sát Thương Lôi cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 109% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 230% Tấn Công của Arlan, đồng thời gây Sát Thương Lôi cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 115% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 243% Tấn Công của Arlan, đồng thời gây Sát Thương Lôi cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 122% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 256% Tấn Công của Arlan, đồng thời gây Sát Thương Lôi cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 128% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 272% Tấn Công của Arlan, đồng thời gây Sát Thương Lôi cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 136% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 288% Tấn Công của Arlan, đồng thời gây Sát Thương Lôi cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 144% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 304% Tấn Công của Arlan, đồng thời gây Sát Thương Lôi cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 152% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.10 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 320% Tấn Công của Arlan, đồng thời gây Sát Thương Lôi cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 160% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.11 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 333% Tấn Công của Arlan, đồng thời gây Sát Thương Lôi cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 166% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.12 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 346% Tấn Công của Arlan, đồng thời gây Sát Thương Lôi cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 173% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.13 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 358% Tấn Công của Arlan, đồng thời gây Sát Thương Lôi cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 179% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.14 | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 371% Tấn Công của Arlan, đồng thời gây Sát Thương Lôi cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 186% Tấn Công của Arlan. |
| Lv.15 (tối đa) | Gây Sát Thương Lôi cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 384% Tấn Công của Arlan, đồng thời gây Sát Thương Lôi cho mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 192% Tấn Công của Arlan. |
▾
Tăng sát thương dựa trên phần trăm HP mất đi hiện tại của Arlan, tối đa tăng 90% sát thương Arlan gây ra.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Tăng sát thương dựa trên phần trăm HP mất đi hiện tại của Arlan, tối đa tăng 36% sát thương Arlan gây ra. |
| Lv.2 | Tăng sát thương dựa trên phần trăm HP mất đi hiện tại của Arlan, tối đa tăng 40% sát thương Arlan gây ra. |
| Lv.3 | Tăng sát thương dựa trên phần trăm HP mất đi hiện tại của Arlan, tối đa tăng 43% sát thương Arlan gây ra. |
| Lv.4 | Tăng sát thương dựa trên phần trăm HP mất đi hiện tại của Arlan, tối đa tăng 47% sát thương Arlan gây ra. |
| Lv.5 | Tăng sát thương dựa trên phần trăm HP mất đi hiện tại của Arlan, tối đa tăng 50% sát thương Arlan gây ra. |
| Lv.6 | Tăng sát thương dựa trên phần trăm HP mất đi hiện tại của Arlan, tối đa tăng 54% sát thương Arlan gây ra. |
| Lv.7 | Tăng sát thương dựa trên phần trăm HP mất đi hiện tại của Arlan, tối đa tăng 59% sát thương Arlan gây ra. |
| Lv.8 | Tăng sát thương dựa trên phần trăm HP mất đi hiện tại của Arlan, tối đa tăng 63% sát thương Arlan gây ra. |
| Lv.9 | Tăng sát thương dựa trên phần trăm HP mất đi hiện tại của Arlan, tối đa tăng 68% sát thương Arlan gây ra. |
| Lv.10 | Tăng sát thương dựa trên phần trăm HP mất đi hiện tại của Arlan, tối đa tăng 72% sát thương Arlan gây ra. |
| Lv.11 | Tăng sát thương dựa trên phần trăm HP mất đi hiện tại của Arlan, tối đa tăng 76% sát thương Arlan gây ra. |
| Lv.12 | Tăng sát thương dựa trên phần trăm HP mất đi hiện tại của Arlan, tối đa tăng 79% sát thương Arlan gây ra. |
| Lv.13 | Tăng sát thương dựa trên phần trăm HP mất đi hiện tại của Arlan, tối đa tăng 83% sát thương Arlan gây ra. |
| Lv.14 | Tăng sát thương dựa trên phần trăm HP mất đi hiện tại của Arlan, tối đa tăng 86% sát thương Arlan gây ra. |
| Lv.15 (tối đa) | Tăng sát thương dựa trên phần trăm HP mất đi hiện tại của Arlan, tối đa tăng 90% sát thương Arlan gây ra. |
▾
Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền mang thuộc tính tương ứng của địch.
▾
Tấn công kẻ địch ngay lập tức, sau khi vào chiến đấu, sẽ gây Sát Thương Lôi cho toàn bộ kẻ địch tương đương 80% Tấn Công của Arlan.
Vết Tích Lớn
Khi tiêu diệt kẻ địch, nếu Phần Trăm HP hiện tại thấp hơn hoặc bằng 30%, sẽ hồi ngay HP bằng 20% Giới Hạn HP của bản thân.
Tăng 50% tỷ lệ Kháng Hiệu Ứng Xấu dạng Sát Thương Duy Trì.
Khi vào chiến đấu, nếu Phần Trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 50%, thì Arlan có thể kháng tất cả sát thương ngoại trừ sát thương duy trì. Sau khi Arlan bị tấn công, hiệu ứng này sẽ giải trừ.
Bonus Thiên Phú (Trace)
Phá Điểm Yếu (Độ Lì)
| Kỹ năng | Loại đòn | Độ Lì phá được |
|---|---|---|
| Nhanh Như Sấm Chớp | Tấn Công Thường | 30 |
| Giải Trừ Giam Cầm | Chiến Kỹ | 60 |
| Trừng Trị Cuồng Giả | Tuyệt Kỹ | 60 |
| Tấn Công | Đòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ | 30 |
| Dứt Điểm Cực Tốc | Bí Kỹ | 60 |
Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Arlan phá được tổng cộng 150 Độ Lì.
Cần mấy đòn để phá quái
| Hạng quái | Độ Lì (trung vị) | Số đòn thường | Số lần Chiến Kỹ |
|---|---|---|---|
| Lính thường | 120 | 4 | 2 |
| Tinh nhuệ | 360 | 12 | 6 |
| Trùm nhỏ | 540 | 18 | 9 |
| Trùm lớn | 540 | 18 | 9 |
142/231 quái trong kho có điểm yếu Lôi — đúng nguyên tố của Arlan. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Lôi →
Chỉ số & Nguyên liệu
Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi
Chỉ số cấp 80
Nguyên liệu nâng bậc
Câu hỏi thường gặp về Arlan
Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Arlan là gì?
Nón tốt nhất cho Arlan là Vật Không Thể Thay Thế (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.
Arlan có đáng roll không?
Arlan là DPS tự sát Lôi/Hủy Diệt hạng chót bảng meta — chỉ hợp người mới thiếu tướng hoặc fan thích cày. Ai muốn leo hầm ngục cuối game thì nên bỏ qua và đầu tư DPS khác.
Đội hình tốt nhất cho Arlan là gì?
Đội 1: Tingyun buff sát thương + Gepard khiên + Luocha hồi nhẹ giữ mạng. Đội 2: Asta/Tingyun buff kép, Fu Xuan chống chịu không hồi quá nhiều. Đội 3: bơm hồi máu ổn định với March 7th khiên + Natasha, hy sinh buff lấy an toàn.
Arlan cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?
Kỹ Năng Trọng Kích của Arlan cần 110 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.
Arlan cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?
Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.
Nón Ánh Sáng phù hợp
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
3★
3★
3★Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.
Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy
Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).
- Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
- Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)
Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:
- Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
- Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
- Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
- Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.
Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.
Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc
Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.
Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào
SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
- Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.






























