Khai Phá Giả · Vật Lý Build
Khai Phá Giả · Vật Lý là nhân vật 5★ hệ Vật Lý, đi theo vận mệnh Hủy Diệt trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.
Lồng Tiếng
| JP | EN | CN | KR |
|---|---|---|---|
| Enoki Junya | Shaun Mendum | Qin Qiege | Kim Myung-jun (김명준) |
Nhân vật này hiện dưới ngưỡng thống kê cộng đồng (quá ít người dùng ở 3 chế độ cuối game trong phase hiện tại) — có đủ mẫu là số tự hiện.
Mã đang hoạt động (10)
Mã quà tặng →STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Khai Phá Giả hệ Vật Lý là nhân vật sát thương đơn mục tiêu đầu game, đánh mạnh, dễ chơi, nhưng đến giữa-cuối game sẽ bị các DPS Vật Lý khác như Yunli, Clara, Argenti vượt mặt hoàn toàn.
Build nhanh 30 giây
Dòng phụ ưu tiên: Crit Rate > Crit DMG > ATK% > Tốc Độ
Tinh Hồn
×1
Hình Ảnh "Hủy Diệt"
×1
Hình Ảnh "Hủy Diệt"
×1
Hình Ảnh "Hủy Diệt"
×1
Hình Ảnh "Hủy Diệt"
×1
Hình Ảnh "Hủy Diệt"
×1
Hình Ảnh "Hủy Diệt"
Kỹ năng & Vết tích
Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng
Kỹ năng
▾
Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Nhà Khai Phá.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.10 (tối đa) | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
▾
Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định và mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 156% Tấn Công của Nhà Khai Phá.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định và mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 63% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định và mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 69% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định và mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 75% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định và mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 81% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định và mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 88% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định và mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 94% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định và mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 102% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định và mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 109% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định và mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 117% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.10 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định và mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 125% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.11 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định và mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 131% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.12 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định và mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 138% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.13 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định và mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 144% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.14 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định và mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 150% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.15 (tối đa) | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định và mục tiêu lân cận kẻ đó tương đương 156% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
▾
Chọn 1 trong 2 chế độ tấn công để ra đòn toàn lực. Toàn Thắng - Trận Đánh Chia Tay: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 525% Tấn Công của Nhà Khai Phá. Toàn Thắng - Trận Chiến Cuối Cùng: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 315% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý tương đương 189% Tấn Công của Nhà Khai Phá.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Chọn 1 trong 2 chế độ tấn công để ra đòn toàn lực. Toàn Thắng - Trận Đánh Chia Tay: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 300% Tấn Công của Nhà Khai Phá. Toàn Thắng - Trận Chiến Cuối Cùng: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 180% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý tương đương 108% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.2 | Chọn 1 trong 2 chế độ tấn công để ra đòn toàn lực. Toàn Thắng - Trận Đánh Chia Tay: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 315% Tấn Công của Nhà Khai Phá. Toàn Thắng - Trận Chiến Cuối Cùng: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 189% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý tương đương 113% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.3 | Chọn 1 trong 2 chế độ tấn công để ra đòn toàn lực. Toàn Thắng - Trận Đánh Chia Tay: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 330% Tấn Công của Nhà Khai Phá. Toàn Thắng - Trận Chiến Cuối Cùng: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 198% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý tương đương 119% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.4 | Chọn 1 trong 2 chế độ tấn công để ra đòn toàn lực. Toàn Thắng - Trận Đánh Chia Tay: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 345% Tấn Công của Nhà Khai Phá. Toàn Thắng - Trận Chiến Cuối Cùng: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 207% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý tương đương 124% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.5 | Chọn 1 trong 2 chế độ tấn công để ra đòn toàn lực. Toàn Thắng - Trận Đánh Chia Tay: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 360% Tấn Công của Nhà Khai Phá. Toàn Thắng - Trận Chiến Cuối Cùng: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 216% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý tương đương 130% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.6 | Chọn 1 trong 2 chế độ tấn công để ra đòn toàn lực. Toàn Thắng - Trận Đánh Chia Tay: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 375% Tấn Công của Nhà Khai Phá. Toàn Thắng - Trận Chiến Cuối Cùng: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 225% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý tương đương 135% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.7 | Chọn 1 trong 2 chế độ tấn công để ra đòn toàn lực. Toàn Thắng - Trận Đánh Chia Tay: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 394% Tấn Công của Nhà Khai Phá. Toàn Thắng - Trận Chiến Cuối Cùng: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 236% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý tương đương 142% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.8 | Chọn 1 trong 2 chế độ tấn công để ra đòn toàn lực. Toàn Thắng - Trận Đánh Chia Tay: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 413% Tấn Công của Nhà Khai Phá. Toàn Thắng - Trận Chiến Cuối Cùng: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 248% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý tương đương 149% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.9 | Chọn 1 trong 2 chế độ tấn công để ra đòn toàn lực. Toàn Thắng - Trận Đánh Chia Tay: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 431% Tấn Công của Nhà Khai Phá. Toàn Thắng - Trận Chiến Cuối Cùng: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 259% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý tương đương 155% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.10 | Chọn 1 trong 2 chế độ tấn công để ra đòn toàn lực. Toàn Thắng - Trận Đánh Chia Tay: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 450% Tấn Công của Nhà Khai Phá. Toàn Thắng - Trận Chiến Cuối Cùng: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 270% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý tương đương 162% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.11 | Chọn 1 trong 2 chế độ tấn công để ra đòn toàn lực. Toàn Thắng - Trận Đánh Chia Tay: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 465% Tấn Công của Nhà Khai Phá. Toàn Thắng - Trận Chiến Cuối Cùng: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 279% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý tương đương 167% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.12 | Chọn 1 trong 2 chế độ tấn công để ra đòn toàn lực. Toàn Thắng - Trận Đánh Chia Tay: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 480% Tấn Công của Nhà Khai Phá. Toàn Thắng - Trận Chiến Cuối Cùng: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 288% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý tương đương 173% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.13 | Chọn 1 trong 2 chế độ tấn công để ra đòn toàn lực. Toàn Thắng - Trận Đánh Chia Tay: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 495% Tấn Công của Nhà Khai Phá. Toàn Thắng - Trận Chiến Cuối Cùng: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 297% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý tương đương 178% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.14 | Chọn 1 trong 2 chế độ tấn công để ra đòn toàn lực. Toàn Thắng - Trận Đánh Chia Tay: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 510% Tấn Công của Nhà Khai Phá. Toàn Thắng - Trận Chiến Cuối Cùng: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 306% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý tương đương 184% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.15 (tối đa) | Chọn 1 trong 2 chế độ tấn công để ra đòn toàn lực. Toàn Thắng - Trận Đánh Chia Tay: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 525% Tấn Công của Nhà Khai Phá. Toàn Thắng - Trận Chiến Cuối Cùng: Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Vật Lý tương đương 315% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây cho mục tiêu lân cận kẻ đó Sát Thương Vật Lý tương đương 189% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
▾
Sau mỗi lần Phá Vỡ Điểm Yếu của mục tiêu địch, Tấn Công sẽ tăng 25%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 2 tầng.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Sau mỗi lần Phá Vỡ Điểm Yếu của mục tiêu địch, Tấn Công sẽ tăng 10%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 2 tầng. |
| Lv.2 | Sau mỗi lần Phá Vỡ Điểm Yếu của mục tiêu địch, Tấn Công sẽ tăng 11%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 2 tầng. |
| Lv.3 | Sau mỗi lần Phá Vỡ Điểm Yếu của mục tiêu địch, Tấn Công sẽ tăng 12%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 2 tầng. |
| Lv.4 | Sau mỗi lần Phá Vỡ Điểm Yếu của mục tiêu địch, Tấn Công sẽ tăng 13%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 2 tầng. |
| Lv.5 | Sau mỗi lần Phá Vỡ Điểm Yếu của mục tiêu địch, Tấn Công sẽ tăng 14%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 2 tầng. |
| Lv.6 | Sau mỗi lần Phá Vỡ Điểm Yếu của mục tiêu địch, Tấn Công sẽ tăng 15%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 2 tầng. |
| Lv.7 | Sau mỗi lần Phá Vỡ Điểm Yếu của mục tiêu địch, Tấn Công sẽ tăng 16%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 2 tầng. |
| Lv.8 | Sau mỗi lần Phá Vỡ Điểm Yếu của mục tiêu địch, Tấn Công sẽ tăng 18%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 2 tầng. |
| Lv.9 | Sau mỗi lần Phá Vỡ Điểm Yếu của mục tiêu địch, Tấn Công sẽ tăng 19%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 2 tầng. |
| Lv.10 | Sau mỗi lần Phá Vỡ Điểm Yếu của mục tiêu địch, Tấn Công sẽ tăng 20%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 2 tầng. |
| Lv.11 | Sau mỗi lần Phá Vỡ Điểm Yếu của mục tiêu địch, Tấn Công sẽ tăng 21%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 2 tầng. |
| Lv.12 | Sau mỗi lần Phá Vỡ Điểm Yếu của mục tiêu địch, Tấn Công sẽ tăng 22%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 2 tầng. |
| Lv.13 | Sau mỗi lần Phá Vỡ Điểm Yếu của mục tiêu địch, Tấn Công sẽ tăng 23%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 2 tầng. |
| Lv.14 | Sau mỗi lần Phá Vỡ Điểm Yếu của mục tiêu địch, Tấn Công sẽ tăng 24%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 2 tầng. |
| Lv.15 (tối đa) | Sau mỗi lần Phá Vỡ Điểm Yếu của mục tiêu địch, Tấn Công sẽ tăng 25%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 2 tầng. |
▾
Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền mang thuộc tính tương ứng của địch.
▾
Sau khi dùng Bí Kỹ sẽ hồi ngay HP cho toàn thể phe ta tương đương 15% Giới Hạn HP của mỗi người.
▾
Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 525% Tấn Công của Nhà Khai Phá.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 300% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 315% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 330% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 345% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 360% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 375% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 394% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 413% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 431% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.10 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 450% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.11 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 465% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.12 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 480% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.13 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 495% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.14 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 510% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.15 (tối đa) | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 525% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
▾
Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 315% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 189% Tấn Công của Nhà Khai Phá.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 180% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 108% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 189% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 113% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 198% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 119% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 207% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 124% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 216% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 130% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 225% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 135% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 236% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 142% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 248% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 149% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 259% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 155% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.10 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 270% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 162% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.11 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 279% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 167% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.12 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 288% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 173% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.13 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 297% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 178% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.14 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 306% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 184% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
| Lv.15 (tối đa) | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 315% Tấn Công của Nhà Khai Phá, đồng thời gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 189% Tấn Công của Nhà Khai Phá. |
Vết Tích Lớn
Khi bắt đầu trận, sẽ hồi ngay 15 điểm Năng Lượng.
Mỗi tầng hiệu ứng Thiên Phú cũng khiến Phòng Thủ của Nhà Khai Phá tăng 10%.
Khi thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ "Toàn Thắng - Trận Chiến Cuối Cùng", sẽ tăng 25% sát thương gây ra cho kẻ địch chỉ định.
Bonus Thiên Phú (Trace)
Phá Điểm Yếu (Độ Lì)
| Kỹ năng | Loại đòn | Độ Lì phá được |
|---|---|---|
| Trận Đánh Chia Tay | Tấn Công Thường | 30 |
| Trận Chiến Cuối Cùng | Chiến Kỹ | 60 |
| Tấn Công | Đòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ | 30 |
| Toàn Thắng - Trận Đánh Chia Tay | Tuyệt Kỹ | 90 |
| Toàn Thắng - Trận Chiến Cuối Cùng | Tuyệt Kỹ | 60 |
Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Khai Phá Giả · Vật Lý phá được tổng cộng 240 Độ Lì.
Cần mấy đòn để phá quái
| Hạng quái | Độ Lì (trung vị) | Số đòn thường | Số lần Chiến Kỹ |
|---|---|---|---|
| Lính thường | 120 | 4 | 2 |
| Tinh nhuệ | 360 | 12 | 6 |
| Trùm nhỏ | 540 | 18 | 9 |
| Trùm lớn | 540 | 18 | 9 |
122/231 quái trong kho có điểm yếu Vật Lý — đúng nguyên tố của Khai Phá Giả · Vật Lý. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Vật Lý →
Chỉ số & Nguyên liệu
Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi
Chỉ số cấp 80
Nguyên liệu nâng bậc
Câu hỏi thường gặp về Khai Phá Giả · Vật Lý
Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Khai Phá Giả · Vật Lý là gì?
Nón tốt nhất cho Khai Phá Giả · Vật Lý là Vật Không Thể Thay Thế (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.
Khai Phá Giả · Vật Lý có đáng roll không?
Khai Phá Giả hệ Vật Lý là nhân vật sát thương đơn mục tiêu đầu game, đánh mạnh, dễ chơi, nhưng đến giữa-cuối game sẽ bị các DPS Vật Lý khác như Yunli, Clara, Argenti vượt mặt hoàn toàn. Vẫn dùng tốt để dọn Cõi Mộng Hỗn Loạn (Memory of Chaos) sớm hoặc lấp chỗ trống đội hình khi chưa có DPS xịn.
Đội hình tốt nhất cho Khai Phá Giả · Vật Lý là gì?
Đội rẻ tiền cho người mới: Khai Phá Giả + Asta (tăng ATK và kháng Lửa cho cả đội) + Natasha (hồi máu) + March 7th (dựng khiên chắn) - ai mới chơi cũng ráp được ngay. Đội đẩy sát thương: thay bằng Tingyun (tiếp năng lượng + tăng ATK) và Bronya (cho thêm lượt đánh, tăng dmg) để Khai Phá Giả tung Chiêu Cuối liên tục. Đội phá khiên: đi cùng Ruan Mei (tăng hiệu ứng phá khiên - Break Effect) + Gepard (khiên chắn + phá khiên hệ Băng) + Pela (giảm giáp địch) để tận dụng tối đa bonus ATK mỗi lần phá khiên của Tài Năng.
Khai Phá Giả · Vật Lý cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?
Kỹ Năng Trọng Kích của Khai Phá Giả · Vật Lý cần 120 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.
Khai Phá Giả · Vật Lý cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?
Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.
Nón Ánh Sáng phù hợp
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
3★
3★
3★Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.
Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy
Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).
- Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
- Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)
Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:
- Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
- Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
- Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
- Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.
Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.
Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc
Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.
Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào
SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
- Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.






























