Lynx
★★★★

Lynx Build

Lynx là nhân vật 4★ hệ Lượng Tử, đi theo vận mệnh Trù Phú trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.

Ra mắt: 20/09/2023 · bản 1.3· Cập nhật: 12/08/2026
Cập nhật theo phiên bản 4.4 · 15/07/2026
Tính thiên tỉnh để quay nhân vật này →

Lồng Tiếng

JPENCNKR
Terui Haruka Risa Mei Mihu Lee Eun-jo (이은조)
Cộng đồng đang dùng · bản 4.4.2
Thống kê từ 13.965 hồ sơ người chơi thật (Hồi Ức Hỗn Độn) · dữ liệu cộng đồng người chơi
Hành trình nuôi Lynx — đi theo số là xong

Mã đang hoạt động (11)

Mã quà tặng →
STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Tóm tắt 30 giây

Lynx là healer 4 sao xoáy quanh chỉ số HP, cực hợp với các DPS ăn máu như Blade, Clara. Nếu bạn cần một trụ hồi máu rẻ, dễ nuôi thì Lynx rất đáng; ai đã có Luocha/Huohuo/Aventurine thì có thể bỏ qua.

1

Build nhanh 30 giây

Người vội chỉ cần khung này — chi tiết đọc bên dưới
Giáp (Thân)Outgoing Healing Boost Giày (Chân)SPD Quả cầuHP% Dây nốiEnergy Regeneration Rate (hoặc HP%)

Dòng phụ ưu tiên: HP% > SPD > Effect RES > DEF%

2

Đánh giá & lối chơi

Mạnh cỡ nào, đáng kéo không, chơi thế nào
Vòng Ký Ức 3/5
Hư Cấu Tự Sự 2.5/5
Bóng Tận Thế 3/5
Lượng Tử (nguyên tố của Lynx) là điểm yếu ở 1/4 giai đoạn Dị Tướng mùa này.
Xem chi tiết Dị Tướng mùa này →
Lưu ý cho người mới

Lynx yếu hơn hẳn ở Hư Cấu Tự Sự (chỉ 2.5/5 theo đánh giá build) — cân nhắc trước khi đầu tư nếu bạn chủ yếu chơi chế độ này.

Có nên roll Lynx?

Lynx là healer 4 sao xoáy quanh chỉ số HP, cực hợp với các DPS ăn máu như Blade, Clara. Nếu bạn cần một trụ hồi máu rẻ, dễ nuôi thì Lynx rất đáng; ai đã có Luocha/Huohuo/Aventurine thì có thể bỏ qua.

Ưu điểm
  • Buff HP tối đa cho toàn đội, hợp DPS ăn máu như Blade
  • Cleanse debuff qua Ultimate rất tiện
  • 4 sao dễ có, rẻ nuôi
Nhược điểm
  • Hồi máu và giáp lệ thuộc HP tối đa của mục tiêu
  • Không buff sát thương, kém trụ 5 sao ở nội dung khó
  • Điểm số ở PF hơi thấp do thiếu công

Cách chơi / xoay tua

Đầu trận bật Ultimate lên carry để gắn lá chắn HP + hồi máu liên tục. Sau đó dùng Skill lên đồng minh cần cứu, còn lại đánh thường để hồi năng lượng; giữ Ultimate sẵn để cleanse debuff khi cần.

3

Build chi tiết

Nón, di vật, chỉ số cần đạt — kèm lý do

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Lynx

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Chưa có nón riêng thì dùng gì?
Chưa có nón trong bảng khuyến nghị ở trên? Buổi Trò Chuyện Hậu Phẫu (4★) là lựa chọn dễ có mà vẫn nằm trong nhóm build tốt cho Lynx.

Di vật tốt nhất

Giáp (Thân)Outgoing Healing Boost
Giày (Chân)SPD
Quả cầuHP%
Dây nốiEnergy Regeneration Rate (hoặc HP%)

Dòng phụ ưu tiên: HP% > SPD > Effect RES > DEF%

Chỉ số mục tiêu

Nhắm SPD ~134-160, HP tổng ~5000-6000+, Effect RES ~20-40% để chống debuff. Không cần CRIT hay EHR. Ưu tiên chất HP% để lá chắn và hồi máu đủ khỏe.

4

Đội hình

Ghép với ai là mạnh nhất

Đội hình tốt nhất cho Lynx

Blade/Jingliu + Bronya + amp + Lynx: cú tăng HP tối đa của Lynx cộng hưởng với DPS ăn máu. Clara + Robin + Topaz + Lynx cho lối chơi phản đòn cần trụ máu bền.

Gợi ý meta tổng hợp từ đồng thuận cộng đồng toàn cầu (Meta 2026-07). Số liệu lấy từ dữ liệu game — cập nhật theo phiên bản.

5

Tinh Hồn

Nên nạp tới đâu, mốc nào đáng tiền

E0 (E1/E2 rất đáng nếu chơi thường xuyên) — E0 đã đủ dùng. E1 tăng mạnh lượng hồi, E2 cho kháng debuff giúp đội ổn định hơn hẳn — hai mức này đáng nếu bạn hay dùng Lynx. E4/E6 chỉ dành cho fan.

E1
Tinh Mơ Lang Thang Trên Tuyết★★★☆☆
Khi trị liệu cho mục tiêu phe ta có Phần Trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 50%, lượng trị liệu của Lynx tăng 20%, hiệu ứng này cũng có hiệu lực với hiệu ứng trị liệu liên tục.
Tăng 20% hiệu ứng trị liệu (kể cả hồi máu theo thời gian) khi mục tiêu dưới 50% HP, giúp cứu nguy hiệu quả hơn nhưng chỉ có điều kiện.
Tinh Hồn Của Lynx×1 Tinh Hồn Của Lynx
E2
Buổi Trưa Lò Sưởi Di Động★★☆☆☆
Khi mục tiêu có Phản Ứng Sinh Tồn bị thi triển Hiệu Ứng Xấu, có thể kháng 1 lần Hiệu Ứng Xấu.
Cho phép mục tiêu có "Phản ứng sinh tồn" kháng debuff 1 lần, tiện ích nhỏ và bị động.
Tinh Hồn Của Lynx×1 Tinh Hồn Của Lynx
E3
Buổi Chiều Tín Hiệu Tuyết Lở★★☆☆☆
Cấp Chiến Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Tấn Công Thường +1, tối đa không quá cấp 10.
Chỉ tăng cấp Kỹ năng và Đòn đánh thường, không thêm hiệu ứng mới nên sức mạnh tăng thêm rất ít.
Tinh Hồn Của Lynx×1 Tinh Hồn Của Lynx
E4
Hoàng Hôn Lửa Trại Ấm Áp★★★☆☆
Khi nhận "Phản Ứng Sinh Tồn", sẽ tăng tấn công của mục tiêu này, mức tăng bằng 3.0% Giới Hạn HP của Lynx, duy trì 1 hiệp.
Khi mục tiêu nhận "Phản ứng sinh tồn" sẽ được tăng ATK theo % Max HP của Lynx trong 1 lượt, buff sát thương nhẹ nhưng ngắn hạn.
Tinh Hồn Của Lynx×1 Tinh Hồn Của Lynx
E5
Buổi Đêm Hồng Trà Cực Quang★★☆☆☆
Cấp Tuyệt Kỹ +2, tối đa không quá 15 cấp; Cấp Thiên Phú +2, tối đa không quá cấp 15.
Chỉ tăng cấp Trận Liệt và Thiên Phú, không thêm hiệu ứng mới nên sức mạnh tăng thêm rất ít.
Tinh Hồn Của Lynx×1 Tinh Hồn Của Lynx
E6
Bình Minh Của Bản Khảo Sát★★★★☆
Hiệu ứng tăng Giới Hạn HP của Phản Ứng Sinh Tồn sẽ tăng thêm, mức tăng bằng 6.0% Giới Hạn HP của Lynx và tăng Kháng Hiệu Ứng 30%.
Tăng thêm lượng Max HP mà "Phản ứng sinh tồn" cộng thêm và tăng 30% Kháng hiệu ứng, giúp Lynx trị liệu mạnh hơn và bền hơn.
Tinh Hồn Của Lynx×1 Tinh Hồn Của Lynx
6

Kỹ năng & Vết tích

Nâng gì trước — bấm từng kỹ năng để xem chi tiết

Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng

Chiến Kỹ ★★★★★ Chiêu thức áp "Ứng Phó Sinh Tồn" tăng HP tối đa theo % HP của Lynx, đây là buff cốt lõi kích hoạt thêm hiệu ứng hồi máu của Thiên Phú.
Thiên Phú ★★★★☆ Thiên Phú tự động hồi máu liên tục sau khi dùng Chiêu thức/Kỹ năng Tối thượng, là nguồn hồi máu bền vững chính theo % HP của Lynx.
Tuyệt Kỹ ★★★☆☆ Kỹ năng Tối thượng giải trừ debuff và hồi máu diện rộng theo % HP, hữu ích nhưng phụ thuộc năng lượng nên độ ưu tiên thấp hơn Chiêu/Thiên Phú.
Đánh Thường ★☆☆☆☆ Đòn đánh thường chỉ gây sát thương theo % HP và không liên quan trực tiếp đến vai trò hồi máu, nên luôn là ưu tiên thấp nhất.
Ưu tiên vết tích: A6 > A2 > A4 Ưu tiên tinh hồn: E6 > E1 > E2 = E4 > E3 = E5

Kỹ năng

Kỹ Thuật Trèo Băng
Tấn Công Thường Đánh Đơn Lv.10 +20 30

Gây cho 1 kẻ địch Sát Thương Lượng Tử bằng 70% Giới Hạn HP của bản thân.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây cho 1 kẻ địch Sát Thương Lượng Tử bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân.
Lv.2 Gây cho 1 kẻ địch Sát Thương Lượng Tử bằng 30% Giới Hạn HP của bản thân.
Lv.3 Gây cho 1 kẻ địch Sát Thương Lượng Tử bằng 35% Giới Hạn HP của bản thân.
Lv.4 Gây cho 1 kẻ địch Sát Thương Lượng Tử bằng 40% Giới Hạn HP của bản thân.
Lv.5 Gây cho 1 kẻ địch Sát Thương Lượng Tử bằng 45% Giới Hạn HP của bản thân.
Lv.6 Gây cho 1 kẻ địch Sát Thương Lượng Tử bằng 50% Giới Hạn HP của bản thân.
Lv.7 Gây cho 1 kẻ địch Sát Thương Lượng Tử bằng 55% Giới Hạn HP của bản thân.
Lv.8 Gây cho 1 kẻ địch Sát Thương Lượng Tử bằng 60% Giới Hạn HP của bản thân.
Lv.9 Gây cho 1 kẻ địch Sát Thương Lượng Tử bằng 65% Giới Hạn HP của bản thân.
Lv.10 (tối đa) Gây cho 1 kẻ địch Sát Thương Lượng Tử bằng 70% Giới Hạn HP của bản thân.
Đồ Hộp Cắm Trại Ủ Muối
Chiến Kỹ Hồi Phục Lv.15 +30

Cộng thêm "Phản Ứng Sinh Tồn" cho 1 đồng đội chỉ định, tăng Giới Hạn HP bằng 8.8% Giới Hạn HP của Lynx +256, nếu mục tiêu này thuộc vận mệnh Hủy Diệt hoặc Bảo Hộ, sẽ tăng cao xác suất bị phe địch tấn công, "Phản Ứng Sinh Tồn" duy trì 2 hiệp. Khiến mục tiêu này hồi HP bằng 14% Giới Hạn HP của Lynx +410.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Cộng thêm "Phản Ứng Sinh Tồn" cho 1 đồng đội chỉ định, tăng Giới Hạn HP bằng 5% Giới Hạn HP của Lynx +50, nếu mục tiêu này thuộc vận mệnh Hủy Diệt hoặc Bảo Hộ, sẽ tăng cao xác suất bị phe địch tấn công, "Phản Ứng Sinh Tồn" duy trì 2 hiệp. Khiến mục tiêu này hồi HP bằng 8% Giới Hạn HP của Lynx +80.
Lv.2 Cộng thêm "Phản Ứng Sinh Tồn" cho 1 đồng đội chỉ định, tăng Giới Hạn HP bằng 5.3% Giới Hạn HP của Lynx +80, nếu mục tiêu này thuộc vận mệnh Hủy Diệt hoặc Bảo Hộ, sẽ tăng cao xác suất bị phe địch tấn công, "Phản Ứng Sinh Tồn" duy trì 2 hiệp. Khiến mục tiêu này hồi HP bằng 8.5% Giới Hạn HP của Lynx +128.
Lv.3 Cộng thêm "Phản Ứng Sinh Tồn" cho 1 đồng đội chỉ định, tăng Giới Hạn HP bằng 5.5% Giới Hạn HP của Lynx +103, nếu mục tiêu này thuộc vận mệnh Hủy Diệt hoặc Bảo Hộ, sẽ tăng cao xác suất bị phe địch tấn công, "Phản Ứng Sinh Tồn" duy trì 2 hiệp. Khiến mục tiêu này hồi HP bằng 9% Giới Hạn HP của Lynx +164.
Lv.4 Cộng thêm "Phản Ứng Sinh Tồn" cho 1 đồng đội chỉ định, tăng Giới Hạn HP bằng 5.8% Giới Hạn HP của Lynx +125, nếu mục tiêu này thuộc vận mệnh Hủy Diệt hoặc Bảo Hộ, sẽ tăng cao xác suất bị phe địch tấn công, "Phản Ứng Sinh Tồn" duy trì 2 hiệp. Khiến mục tiêu này hồi HP bằng 9.5% Giới Hạn HP của Lynx +200.
Lv.5 Cộng thêm "Phản Ứng Sinh Tồn" cho 1 đồng đội chỉ định, tăng Giới Hạn HP bằng 6% Giới Hạn HP của Lynx +140, nếu mục tiêu này thuộc vận mệnh Hủy Diệt hoặc Bảo Hộ, sẽ tăng cao xác suất bị phe địch tấn công, "Phản Ứng Sinh Tồn" duy trì 2 hiệp. Khiến mục tiêu này hồi HP bằng 10% Giới Hạn HP của Lynx +224.
Lv.6 Cộng thêm "Phản Ứng Sinh Tồn" cho 1 đồng đội chỉ định, tăng Giới Hạn HP bằng 6.3% Giới Hạn HP của Lynx +155, nếu mục tiêu này thuộc vận mệnh Hủy Diệt hoặc Bảo Hộ, sẽ tăng cao xác suất bị phe địch tấn công, "Phản Ứng Sinh Tồn" duy trì 2 hiệp. Khiến mục tiêu này hồi HP bằng 10.4% Giới Hạn HP của Lynx +248.
Lv.7 Cộng thêm "Phản Ứng Sinh Tồn" cho 1 đồng đội chỉ định, tăng Giới Hạn HP bằng 6.6% Giới Hạn HP của Lynx +166, nếu mục tiêu này thuộc vận mệnh Hủy Diệt hoặc Bảo Hộ, sẽ tăng cao xác suất bị phe địch tấn công, "Phản Ứng Sinh Tồn" duy trì 2 hiệp. Khiến mục tiêu này hồi HP bằng 10.8% Giới Hạn HP của Lynx +266.
Lv.8 Cộng thêm "Phản Ứng Sinh Tồn" cho 1 đồng đội chỉ định, tăng Giới Hạn HP bằng 6.9% Giới Hạn HP của Lynx +178, nếu mục tiêu này thuộc vận mệnh Hủy Diệt hoặc Bảo Hộ, sẽ tăng cao xác suất bị phe địch tấn công, "Phản Ứng Sinh Tồn" duy trì 2 hiệp. Khiến mục tiêu này hồi HP bằng 11.2% Giới Hạn HP của Lynx +284.
Lv.9 Cộng thêm "Phản Ứng Sinh Tồn" cho 1 đồng đội chỉ định, tăng Giới Hạn HP bằng 7.2% Giới Hạn HP của Lynx +189, nếu mục tiêu này thuộc vận mệnh Hủy Diệt hoặc Bảo Hộ, sẽ tăng cao xác suất bị phe địch tấn công, "Phản Ứng Sinh Tồn" duy trì 2 hiệp. Khiến mục tiêu này hồi HP bằng 11.6% Giới Hạn HP của Lynx +302.
Lv.10 Cộng thêm "Phản Ứng Sinh Tồn" cho 1 đồng đội chỉ định, tăng Giới Hạn HP bằng 7.5% Giới Hạn HP của Lynx +200, nếu mục tiêu này thuộc vận mệnh Hủy Diệt hoặc Bảo Hộ, sẽ tăng cao xác suất bị phe địch tấn công, "Phản Ứng Sinh Tồn" duy trì 2 hiệp. Khiến mục tiêu này hồi HP bằng 12% Giới Hạn HP của Lynx +320.
Lv.11 Cộng thêm "Phản Ứng Sinh Tồn" cho 1 đồng đội chỉ định, tăng Giới Hạn HP bằng 7.8% Giới Hạn HP của Lynx +211, nếu mục tiêu này thuộc vận mệnh Hủy Diệt hoặc Bảo Hộ, sẽ tăng cao xác suất bị phe địch tấn công, "Phản Ứng Sinh Tồn" duy trì 2 hiệp. Khiến mục tiêu này hồi HP bằng 12.4% Giới Hạn HP của Lynx +338.
Lv.12 Cộng thêm "Phản Ứng Sinh Tồn" cho 1 đồng đội chỉ định, tăng Giới Hạn HP bằng 8% Giới Hạn HP của Lynx +223, nếu mục tiêu này thuộc vận mệnh Hủy Diệt hoặc Bảo Hộ, sẽ tăng cao xác suất bị phe địch tấn công, "Phản Ứng Sinh Tồn" duy trì 2 hiệp. Khiến mục tiêu này hồi HP bằng 12.8% Giới Hạn HP của Lynx +356.
Lv.13 Cộng thêm "Phản Ứng Sinh Tồn" cho 1 đồng đội chỉ định, tăng Giới Hạn HP bằng 8.3% Giới Hạn HP của Lynx +234, nếu mục tiêu này thuộc vận mệnh Hủy Diệt hoặc Bảo Hộ, sẽ tăng cao xác suất bị phe địch tấn công, "Phản Ứng Sinh Tồn" duy trì 2 hiệp. Khiến mục tiêu này hồi HP bằng 13.2% Giới Hạn HP của Lynx +374.
Lv.14 Cộng thêm "Phản Ứng Sinh Tồn" cho 1 đồng đội chỉ định, tăng Giới Hạn HP bằng 8.5% Giới Hạn HP của Lynx +245, nếu mục tiêu này thuộc vận mệnh Hủy Diệt hoặc Bảo Hộ, sẽ tăng cao xác suất bị phe địch tấn công, "Phản Ứng Sinh Tồn" duy trì 2 hiệp. Khiến mục tiêu này hồi HP bằng 13.6% Giới Hạn HP của Lynx +392.
Lv.15 (tối đa) Cộng thêm "Phản Ứng Sinh Tồn" cho 1 đồng đội chỉ định, tăng Giới Hạn HP bằng 8.8% Giới Hạn HP của Lynx +256, nếu mục tiêu này thuộc vận mệnh Hủy Diệt hoặc Bảo Hộ, sẽ tăng cao xác suất bị phe địch tấn công, "Phản Ứng Sinh Tồn" duy trì 2 hiệp. Khiến mục tiêu này hồi HP bằng 14% Giới Hạn HP của Lynx +410.
Sơ Cứu Vùng Tuyết
Tuyệt Kỹ Hồi Phục Lv.15 +5 100

Giải trừ 1 Hiệu Ứng Xấu của toàn bộ phe ta, hồi ngay cho toàn phe ta một lượng HP bằng 15.8% Giới Hạn HP của Lynx +461.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Giải trừ 1 Hiệu Ứng Xấu của toàn bộ phe ta, hồi ngay cho toàn phe ta một lượng HP bằng 9% Giới Hạn HP của Lynx +90.
Lv.2 Giải trừ 1 Hiệu Ứng Xấu của toàn bộ phe ta, hồi ngay cho toàn phe ta một lượng HP bằng 9.6% Giới Hạn HP của Lynx +144.
Lv.3 Giải trừ 1 Hiệu Ứng Xấu của toàn bộ phe ta, hồi ngay cho toàn phe ta một lượng HP bằng 10.1% Giới Hạn HP của Lynx +185.
Lv.4 Giải trừ 1 Hiệu Ứng Xấu của toàn bộ phe ta, hồi ngay cho toàn phe ta một lượng HP bằng 10.7% Giới Hạn HP của Lynx +225.
Lv.5 Giải trừ 1 Hiệu Ứng Xấu của toàn bộ phe ta, hồi ngay cho toàn phe ta một lượng HP bằng 11.3% Giới Hạn HP của Lynx +252.
Lv.6 Giải trừ 1 Hiệu Ứng Xấu của toàn bộ phe ta, hồi ngay cho toàn phe ta một lượng HP bằng 11.7% Giới Hạn HP của Lynx +279.
Lv.7 Giải trừ 1 Hiệu Ứng Xấu của toàn bộ phe ta, hồi ngay cho toàn phe ta một lượng HP bằng 12.2% Giới Hạn HP của Lynx +299.
Lv.8 Giải trừ 1 Hiệu Ứng Xấu của toàn bộ phe ta, hồi ngay cho toàn phe ta một lượng HP bằng 12.6% Giới Hạn HP của Lynx +320.
Lv.9 Giải trừ 1 Hiệu Ứng Xấu của toàn bộ phe ta, hồi ngay cho toàn phe ta một lượng HP bằng 13.1% Giới Hạn HP của Lynx +340.
Lv.10 Giải trừ 1 Hiệu Ứng Xấu của toàn bộ phe ta, hồi ngay cho toàn phe ta một lượng HP bằng 13.5% Giới Hạn HP của Lynx +360.
Lv.11 Giải trừ 1 Hiệu Ứng Xấu của toàn bộ phe ta, hồi ngay cho toàn phe ta một lượng HP bằng 14% Giới Hạn HP của Lynx +380.
Lv.12 Giải trừ 1 Hiệu Ứng Xấu của toàn bộ phe ta, hồi ngay cho toàn phe ta một lượng HP bằng 14.4% Giới Hạn HP của Lynx +401.
Lv.13 Giải trừ 1 Hiệu Ứng Xấu của toàn bộ phe ta, hồi ngay cho toàn phe ta một lượng HP bằng 14.9% Giới Hạn HP của Lynx +421.
Lv.14 Giải trừ 1 Hiệu Ứng Xấu của toàn bộ phe ta, hồi ngay cho toàn phe ta một lượng HP bằng 15.3% Giới Hạn HP của Lynx +441.
Lv.15 (tối đa) Giải trừ 1 Hiệu Ứng Xấu của toàn bộ phe ta, hồi ngay cho toàn phe ta một lượng HP bằng 15.8% Giới Hạn HP của Lynx +461.
Kinh Nghiệm Sinh Tồn
Thiên Phú Hồi Phục Lv.15

Khi thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ, sẽ khiến mục tiêu phe ta nhận hiệu ứng trị liệu liên tục trong 2 hiệp, khi bắt đầu mỗi hiệp mục tiêu hồi HP bằng 4.2% Giới Hạn HP của Lynx +123. Nếu mục tiêu này có "Phản Ứng Sinh Tồn", thì hiệu ứng trị liệu liên tục sẽ hồi thêm HP bằng 5.3% Giới Hạn HP của Lynx +154.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Khi thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ, sẽ khiến mục tiêu phe ta nhận hiệu ứng trị liệu liên tục trong 2 hiệp, khi bắt đầu mỗi hiệp mục tiêu hồi HP bằng 2.4% Giới Hạn HP của Lynx +24. Nếu mục tiêu này có "Phản Ứng Sinh Tồn", thì hiệu ứng trị liệu liên tục sẽ hồi thêm HP bằng 3% Giới Hạn HP của Lynx +30.
Lv.2 Khi thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ, sẽ khiến mục tiêu phe ta nhận hiệu ứng trị liệu liên tục trong 2 hiệp, khi bắt đầu mỗi hiệp mục tiêu hồi HP bằng 2.6% Giới Hạn HP của Lynx +38. Nếu mục tiêu này có "Phản Ứng Sinh Tồn", thì hiệu ứng trị liệu liên tục sẽ hồi thêm HP bằng 3.2% Giới Hạn HP của Lynx +48.
Lv.3 Khi thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ, sẽ khiến mục tiêu phe ta nhận hiệu ứng trị liệu liên tục trong 2 hiệp, khi bắt đầu mỗi hiệp mục tiêu hồi HP bằng 2.7% Giới Hạn HP của Lynx +49. Nếu mục tiêu này có "Phản Ứng Sinh Tồn", thì hiệu ứng trị liệu liên tục sẽ hồi thêm HP bằng 3.4% Giới Hạn HP của Lynx +62.
Lv.4 Khi thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ, sẽ khiến mục tiêu phe ta nhận hiệu ứng trị liệu liên tục trong 2 hiệp, khi bắt đầu mỗi hiệp mục tiêu hồi HP bằng 2.9% Giới Hạn HP của Lynx +60. Nếu mục tiêu này có "Phản Ứng Sinh Tồn", thì hiệu ứng trị liệu liên tục sẽ hồi thêm HP bằng 3.6% Giới Hạn HP của Lynx +75.
Lv.5 Khi thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ, sẽ khiến mục tiêu phe ta nhận hiệu ứng trị liệu liên tục trong 2 hiệp, khi bắt đầu mỗi hiệp mục tiêu hồi HP bằng 3% Giới Hạn HP của Lynx +67. Nếu mục tiêu này có "Phản Ứng Sinh Tồn", thì hiệu ứng trị liệu liên tục sẽ hồi thêm HP bằng 3.8% Giới Hạn HP của Lynx +84.
Lv.6 Khi thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ, sẽ khiến mục tiêu phe ta nhận hiệu ứng trị liệu liên tục trong 2 hiệp, khi bắt đầu mỗi hiệp mục tiêu hồi HP bằng 3.1% Giới Hạn HP của Lynx +74. Nếu mục tiêu này có "Phản Ứng Sinh Tồn", thì hiệu ứng trị liệu liên tục sẽ hồi thêm HP bằng 3.9% Giới Hạn HP của Lynx +93.
Lv.7 Khi thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ, sẽ khiến mục tiêu phe ta nhận hiệu ứng trị liệu liên tục trong 2 hiệp, khi bắt đầu mỗi hiệp mục tiêu hồi HP bằng 3.2% Giới Hạn HP của Lynx +80. Nếu mục tiêu này có "Phản Ứng Sinh Tồn", thì hiệu ứng trị liệu liên tục sẽ hồi thêm HP bằng 4.1% Giới Hạn HP của Lynx +100.
Lv.8 Khi thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ, sẽ khiến mục tiêu phe ta nhận hiệu ứng trị liệu liên tục trong 2 hiệp, khi bắt đầu mỗi hiệp mục tiêu hồi HP bằng 3.4% Giới Hạn HP của Lynx +85. Nếu mục tiêu này có "Phản Ứng Sinh Tồn", thì hiệu ứng trị liệu liên tục sẽ hồi thêm HP bằng 4.2% Giới Hạn HP của Lynx +107.
Lv.9 Khi thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ, sẽ khiến mục tiêu phe ta nhận hiệu ứng trị liệu liên tục trong 2 hiệp, khi bắt đầu mỗi hiệp mục tiêu hồi HP bằng 3.5% Giới Hạn HP của Lynx +91. Nếu mục tiêu này có "Phản Ứng Sinh Tồn", thì hiệu ứng trị liệu liên tục sẽ hồi thêm HP bằng 4.4% Giới Hạn HP của Lynx +113.
Lv.10 Khi thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ, sẽ khiến mục tiêu phe ta nhận hiệu ứng trị liệu liên tục trong 2 hiệp, khi bắt đầu mỗi hiệp mục tiêu hồi HP bằng 3.6% Giới Hạn HP của Lynx +96. Nếu mục tiêu này có "Phản Ứng Sinh Tồn", thì hiệu ứng trị liệu liên tục sẽ hồi thêm HP bằng 4.5% Giới Hạn HP của Lynx +120.
Lv.11 Khi thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ, sẽ khiến mục tiêu phe ta nhận hiệu ứng trị liệu liên tục trong 2 hiệp, khi bắt đầu mỗi hiệp mục tiêu hồi HP bằng 3.7% Giới Hạn HP của Lynx +101. Nếu mục tiêu này có "Phản Ứng Sinh Tồn", thì hiệu ứng trị liệu liên tục sẽ hồi thêm HP bằng 4.7% Giới Hạn HP của Lynx +127.
Lv.12 Khi thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ, sẽ khiến mục tiêu phe ta nhận hiệu ứng trị liệu liên tục trong 2 hiệp, khi bắt đầu mỗi hiệp mục tiêu hồi HP bằng 3.8% Giới Hạn HP của Lynx +107. Nếu mục tiêu này có "Phản Ứng Sinh Tồn", thì hiệu ứng trị liệu liên tục sẽ hồi thêm HP bằng 4.8% Giới Hạn HP của Lynx +134.
Lv.13 Khi thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ, sẽ khiến mục tiêu phe ta nhận hiệu ứng trị liệu liên tục trong 2 hiệp, khi bắt đầu mỗi hiệp mục tiêu hồi HP bằng 4% Giới Hạn HP của Lynx +112. Nếu mục tiêu này có "Phản Ứng Sinh Tồn", thì hiệu ứng trị liệu liên tục sẽ hồi thêm HP bằng 5% Giới Hạn HP của Lynx +140.
Lv.14 Khi thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ, sẽ khiến mục tiêu phe ta nhận hiệu ứng trị liệu liên tục trong 2 hiệp, khi bắt đầu mỗi hiệp mục tiêu hồi HP bằng 4.1% Giới Hạn HP của Lynx +118. Nếu mục tiêu này có "Phản Ứng Sinh Tồn", thì hiệu ứng trị liệu liên tục sẽ hồi thêm HP bằng 5.1% Giới Hạn HP của Lynx +147.
Lv.15 (tối đa) Khi thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ, sẽ khiến mục tiêu phe ta nhận hiệu ứng trị liệu liên tục trong 2 hiệp, khi bắt đầu mỗi hiệp mục tiêu hồi HP bằng 4.2% Giới Hạn HP của Lynx +123. Nếu mục tiêu này có "Phản Ứng Sinh Tồn", thì hiệu ứng trị liệu liên tục sẽ hồi thêm HP bằng 5.3% Giới Hạn HP của Lynx +154.
Tấn Công
Đánh Đơn 30

Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền thuộc tính tương ứng của địch.

Thanh Năng Lượng Socola
Bí Kỹ Hồi Phục

Sau khi dùng Bí Kỹ, khi bắt đầu trận tiếp theo sẽ kèm thêm hiệu ứng trị liệu liên tục từ Thiên Phú của Lynx cho toàn bộ phe ta, duy trì 2 hiệp.

Vết Tích Lớn

3 kỹ năng bị động mạnh (A2/A4/A6) — mở khi lên bậc
A2
Thăm Dò Trước

Sau khi mục tiêu có Phản Ứng Sinh Tồn bị tấn công, Lynx sẽ hồi ngay 2 điểm năng lượng.

A4
Kỹ Thuật Thám Hiểm

Tăng 35% xác suất Kháng Hiệu Ứng Xấu dạng Khống Chế.

A6
Sống Sót Trong Nghịch Cảnh

Hiệu ứng hồi liên tục của Thiên Phú kéo dài 1 hiệp.

A2
Hành Quân Trong Đêm

Khi tiêu diệt mục tiêu phe địch, sát thương bản thân gây ra tăng 50%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 3 tầng, duy trì 3 hiệp.

A4
Chia Cắt

Khi ở trạng thái Buff, Xuyên Kháng Lượng Tử của Seele tăng 25%.

A6
Gợn Sóng

Sau khi thi triển Tấn Công Thường, lần hành động tiếp theo Seele sẽ Ưu Tiên Hành Động 20%.

Bonus Thiên Phú (Trace)

Tổng chỉ số cộng thêm khi mở hết cây Thiên Phú
+28%HP
+22.5%Phòng Thủ
+10%Kháng Hiệu Ứng

Phá Điểm Yếu (Độ Lì)

Mỗi kỹ năng của Lynx phá được bao nhiêu Độ Lì — thang nội bộ, khớp Sổ Tay Quái
Kỹ năngLoại đònĐộ Lì phá được
Kỹ Thuật Trèo BăngTấn Công Thường30
Tấn CôngĐòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ30

Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Lynx phá được tổng cộng 30 Độ Lì.

Cần mấy đòn để phá quái

Hạng quáiĐộ Lì (trung vị)Số đòn thườngSố lần Chiến Kỹ
Lính thường 120 4 kỹ năng này không phá Độ Lì
Tinh nhuệ 360 12 kỹ năng này không phá Độ Lì
Trùm nhỏ 540 18 kỹ năng này không phá Độ Lì
Trùm lớn 540 18 kỹ năng này không phá Độ Lì

112/231 quái trong kho có điểm yếu Lượng Tử — đúng nguyên tố của Lynx. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Lượng Tử →

7

Chỉ số & Nguyên liệu

Chỉ số gốc cấp 80 và đồ cần farm

Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi

Tài nguyên có hạn thì ưu tiên theo thứ tự này
1. Cấp Nhân Vật 2. Cấp Nón Ánh Sáng 3. Vết Tích (Trace) 4. Di Vật

Chỉ số cấp 80

HP
1,058
Hạng #55/90
Tấn công
494
Hạng #80/90
Phòng thủ
551
Hạng #22/90
Tốc độ
100
Hạng #56/90
Tỉ lệ bạo kích
5%
ST bạo kích
50%
8

Câu hỏi thường gặp về Lynx

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Lynx là gì?

Nón tốt nhất cho Lynx là Thời Gian Không Ngừng Lại (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.

Lynx có đáng roll không?

Lynx là healer 4 sao xoáy quanh chỉ số HP, cực hợp với các DPS ăn máu như Blade, Clara. Nếu bạn cần một trụ hồi máu rẻ, dễ nuôi thì Lynx rất đáng; ai đã có Luocha/Huohuo/Aventurine thì có thể bỏ qua.

Đội hình tốt nhất cho Lynx là gì?

Blade/Jingliu + Bronya + amp + Lynx: cú tăng HP tối đa của Lynx cộng hưởng với DPS ăn máu. Clara + Robin + Topaz + Lynx cho lối chơi phản đòn cần trụ máu bền.

Lynx cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?

Kỹ Năng Trọng Kích của Lynx cần 100 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.

Lynx cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?

Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.

Nón Ánh Sáng phù hợp

Cùng vận mệnh Trù Phú — dùng nón cùng vận mệnh mới phát huy hiệu ứng.
Nón Ánh Sáng →
Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.

Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy

Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).

  • Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
  • Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)

Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:

  • Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
  • Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
  • Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
  • Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.

Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.

Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc

Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.

Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào

SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
  • Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Nhân vật liên quan

Chưa rành cơ chế? Đọc thêm

Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…