Firefly
★★★★★

Firefly Build

Firefly là nhân vật 5★ hệ Hỏa, đi theo vận mệnh Hủy Diệt trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.

Ra mắt: 19/06/2024 · bản 2.3· Cập nhật: 12/08/2026
Cập nhật theo phiên bản 4.4 · 15/07/2026
Tính thiên tỉnh để quay nhân vật này →

Lồng Tiếng

JPENCNKR
Kusunoki Tomori (楠木ともり)
SAM: Kasama Jun
Analesa Fisher<br />SAM: Adin Rudd Song Yuanyuan (宋媛媛)
SAM: Gan Ziqi
Yu Hye-ji (유혜지)
SAM: Jang Seo-hwa (장서화)
Cộng đồng đang dùng · bản 4.4.2
Vòng Ký Ức37.6%
Hư Cấu Tự Sự19.9%
Bóng Tận Thế35.5%
Thống kê từ 13.965 hồ sơ người chơi thật (Hồi Ức Hỗn Độn) · dữ liệu cộng đồng người chơi
Hành trình nuôi Firefly — đi theo số là xong

Mã đang hoạt động (11)

Mã quà tặng →
STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Tóm tắt 30 giây

Nên roll nếu bạn thích một DPS phá vỡ (break) tự hồi máu, tự tăng tốc, cực mạnh khi ôm boss đơn mục tiêu. Có thể bỏ qua nếu bạn đã sở hữu DPS phá vỡ mạnh hoặc chủ yếu chỉ chơi Kể Chuyện Hư Cấu.

1

Build nhanh 30 giây

Người vội chỉ cần khung này — chi tiết đọc bên dưới
Giáp (Thân)ATK% Giày (Chân)SPD Quả cầuATK% Dây nốiBreak Effect

Dòng phụ ưu tiên: Break Effect > SPD > ATK%

2

Đánh giá & lối chơi

Mạnh cỡ nào, đáng kéo không, chơi thế nào
Vòng Ký Ức 5/5
Hư Cấu Tự Sự 3.5/5
Bóng Tận Thế 5/5
Hỏa (nguyên tố của Firefly) là điểm yếu ở 3/4 giai đoạn Dị Tướng mùa này.
Xem chi tiết Dị Tướng mùa này →
Lưu ý cho người mới

Firefly không có điểm yếu rõ rệt theo dữ liệu hiện có, nhưng cần build đúng (xem phần Build bên dưới) mới phát huy hết sức mạnh.

Có nên roll Firefly?

Nên roll nếu bạn thích một DPS phá vỡ (break) tự hồi máu, tự tăng tốc, cực mạnh khi ôm boss đơn mục tiêu. Có thể bỏ qua nếu bạn đã sở hữu DPS phá vỡ mạnh hoặc chủ yếu chỉ chơi Kể Chuyện Hư Cấu.

Ưu điểm
  • Vua phá vỡ đơn mục tiêu, càn boss cực mạnh
  • Tự hồi máu và tự tăng tốc, đội hình dễ ghép
  • Cực khỏe ở Hồi Ức Hỗn Độn và Ảo Ảnh Tận Thế
  • Không cần chỉ số CRIT, dễ lên đồ
Nhược điểm
  • Phụ thuộc nặng Khai Phá Hòa Hợp và Ruan Mei
  • Yếu hơn ở Kể Chuyện Hư Cấu (đông kẻ địch dàn trải)
  • Cần ngưỡng SPD/Break Effect cao mới bung hết sức
  • Kém hiệu quả khi kẻ địch không có điểm yếu Hỏa

Cách chơi / xoay tua

Hiệp 1 dùng Chiến kỹ để nạp năng lượng, rồi mở Tất sát vào Trạng thái Cháy Hoàn Toàn ngay khi đủ. Trong trạng thái đó SPD và Super Break tăng vọt, cứ spam Chiến kỹ tăng cường để phá vỡ và dồn sát thương.

3

Build chi tiết

Nón, di vật, chỉ số cần đạt — kèm lý do

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Firefly

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Chưa có nón riêng thì dùng gì?
Chưa có nón trong bảng khuyến nghị ở trên? Ước Hẹn Khắc Ghi (4★) là lựa chọn dễ có mà vẫn nằm trong nhóm build tốt cho Firefly.

Di vật tốt nhất

Giáp (Thân)ATK%
Giày (Chân)SPD
Quả cầuATK%
Dây nốiBreak Effect

Dòng phụ ưu tiên: Break Effect > SPD > ATK%

Chỉ số mục tiêu

SPD nền 154 (thành ~164 khi có Ruan Mei), Break Effect ~360% trong Trạng thái Cháy, ATK khoảng 2400-2600 để đủ mốc chuyển hóa. Không cần CRIT hay Fire DMG.

4

Đội hình

Ghép với ai là mạnh nhất

Đội hình tốt nhất cho Firefly

Đội chuẩn: Ruan Mei + Khai Phá Hòa Hợp là bắt buộc để đẩy Super Break, thêm Lingsha vừa hồi máu vừa phá vỡ. Bản Fugue thay Ruan Mei giúp phá vỡ đơn mục tiêu khủng hơn; Gallagher là bản hồi máu tiết kiệm.

Gợi ý meta tổng hợp từ đồng thuận cộng đồng toàn cầu (Meta 2026-07). Số liệu lấy từ dữ liệu game — cập nhật theo phiên bản.

5

Tinh Hồn

Nên nạp tới đâu, mốc nào đáng tiền

E0 (E1 là bước nhảy rất lớn, E2 tùy độ mê) — E0 đã chơi hoàn chỉnh, không cần thêm. E1 là nâng cấp cực lớn (nhân Super Break và hồi năng lượng), rất đáng nếu bạn mê cô; E2 chỉ mượt thêm, lợi ích giảm dần.

E1
Tôi Từng Ngủ Yên, Trong Chiếc Kén Đỏ★★★★☆
Khi thi triển Chiến Kỹ Cường Hóa sẽ bỏ qua 15% phòng thủ của mục tiêu, Chiến Kỹ Cường Hóa không tiêu hao Điểm Chiến Kỹ.
Chiêu enhanced xuyên 15% DEF và không tốn điểm kỹ năng, giúp tăng sát thương và tiết kiệm tài nguyên đáng kể.
Tinh Hồn Firefly×1 Tinh Hồn Firefly
E2
Rơi Xuống, Từ Bầu Trời Vỡ Vụn★★★★★
Khi đang ở trong trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa, Chiến Kỹ Cường Hóa tiêu diệt mục tiêu phe địch hoặc khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Phá Vỡ Điểm Yếu, Chiến Giáp SAM sẽ nhận ngay 1 hiệp cộng thêm. Hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp.
Hạ gục hoặc phá giáp mục tiêu bằng chiêu enhanced trong Complete Combustion cho ngay 1 lượt thêm, giúp tăng vọt số lượt hành động và sát thương.
Tinh Hồn Firefly×1 Tinh Hồn Firefly
E3
Ngủ Say Trong Thiên Hà Lặng Thinh★★☆☆☆
Cấp Chiến Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Tấn Công Thường +1, tối đa không quá cấp 10.
Chỉ tăng cấp độ Kỹ năng và Đòn thường, tiện ích nâng cấp nhỏ chứ không thay đổi lối chơi.
Tinh Hồn Firefly×1 Tinh Hồn Firefly
E4
Tôi Sẽ Nhìn Thấy, Ngọn Lửa Đom Đóm★★☆☆☆
Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Kháng Hiệu Ứng của Chiến Giáp SAM tăng 50%.
Tăng Kháng Hiệu ứng 50% trong Complete Combustion, chỉ hỗ trợ khả năng chống hiệu ứng bất lợi chứ không tăng sát thương.
Tinh Hồn Firefly×1 Tinh Hồn Firefly
E5
Sáng Lên Từ Đêm Không Mộng Mị★★☆☆☆
Cấp Tuyệt Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Thiên Phú +2, tối đa không quá cấp 15.
Chỉ tăng cấp độ Kỹ năng Cực Đại và Thiên Phú, tiện ích nâng cấp nhỏ chứ không thay đổi lối chơi.
Tinh Hồn Firefly×1 Tinh Hồn Firefly
E6
Nở Rộ Ở Ngày Mai Vô Tận★★★★★
Xuyên Kháng Hỏa của Chiến Giáp SAM ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn tăng 20%. Khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa, Chiến Kỹ Cường Hóa, Hiệu Suất Phá Vỡ Điểm Yếu sẽ tăng 50%.
Tăng xuyên Kháng Hỏa 20% và Hiệu suất Phá Giáp thêm 50% khi dùng chiêu enhanced trong Complete Combustion, tăng mạnh sát thương tổng thể.
Tinh Hồn Firefly×1 Tinh Hồn Firefly
6

Kỹ năng & Vết tích

Nâng gì trước — bấm từng kỹ năng để xem chi tiết

Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng

Chiến Kỹ ★★★★★ Kỹ năng (và dạng nâng cấp khi vào Complete Combustion) gây sát thương chính và duy trì vòng lặp HP/Năng lượng của SAM, nên cần ưu tiên tối đa.
Đánh Thường ★★★★★ Basic ATK nâng cấp (Fyrefly Type-IV) có tỉ lệ sát thương cao nhất được liệt kê (280%) và được dùng liên tục trong Complete Combustion, nên cũng cần ưu tiên tối đa.
Thiên Phú ★★★☆☆ Thiên phú chỉ giảm sát thương nhận vào và tăng Effect RES để hỗ trợ sinh tồn, không làm tăng sát thương gây ra, nên ưu tiên ở mức trung bình.
Tuyệt Kỹ ★★☆☆☆ Ultimate chỉ mở trạng thái Complete Combustion và tăng chỉ số (SPD, hiệu quả phá khiên) chứ bản thân không gây sát thương trực tiếp, nên ít cần lên cấp nhất.
Ưu tiên vết tích: A4 = A6 > A2 Ưu tiên tinh hồn: E6 > E2 > E1 > E4 > E3 = E5

Kỹ năng

Chỉ Lệnh: Lực Đẩy Bùng Phát
Tấn Công Thường Đánh Đơn Lv.10 +20 30

Gây Sát Thương Hỏa bằng 140% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Hỏa bằng 50% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Lv.2 Gây Sát Thương Hỏa bằng 60% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Lv.3 Gây Sát Thương Hỏa bằng 70% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Lv.4 Gây Sát Thương Hỏa bằng 80% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Lv.5 Gây Sát Thương Hỏa bằng 90% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Lv.6 Gây Sát Thương Hỏa bằng 100% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Lv.7 Gây Sát Thương Hỏa bằng 110% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Lv.8 Gây Sát Thương Hỏa bằng 120% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Lv.9 Gây Sát Thương Hỏa bằng 130% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Lv.10 (tối đa) Gây Sát Thương Hỏa bằng 140% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Chỉ Lệnh: Oanh Tạc Trên Không
Chiến Kỹ Đánh Đơn Lv.15 60

Tiêu hao HP bằng 40% Giới Hạn HP của bản thân để hồi phục cố định một lượng năng lượng bằng 65% Giới Hạn Năng Lượng của bản thân, gây Sát Thương Hỏa bằng 250% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ thì HP hiện tại của Chiến Giáp SAM sẽ giảm còn 1 điểm. Khiến bản thân lần sau Ưu Tiên Hành Động 25%.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Tiêu hao HP bằng 40% Giới Hạn HP của bản thân để hồi phục cố định một lượng năng lượng bằng 50% Giới Hạn Năng Lượng của bản thân, gây Sát Thương Hỏa bằng 100% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ thì HP hiện tại của Chiến Giáp SAM sẽ giảm còn 1 điểm. Khiến bản thân lần sau Ưu Tiên Hành Động 25%.
Lv.2 Tiêu hao HP bằng 40% Giới Hạn HP của bản thân để hồi phục cố định một lượng năng lượng bằng 51% Giới Hạn Năng Lượng của bản thân, gây Sát Thương Hỏa bằng 110% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ thì HP hiện tại của Chiến Giáp SAM sẽ giảm còn 1 điểm. Khiến bản thân lần sau Ưu Tiên Hành Động 25%.
Lv.3 Tiêu hao HP bằng 40% Giới Hạn HP của bản thân để hồi phục cố định một lượng năng lượng bằng 52% Giới Hạn Năng Lượng của bản thân, gây Sát Thương Hỏa bằng 120% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ thì HP hiện tại của Chiến Giáp SAM sẽ giảm còn 1 điểm. Khiến bản thân lần sau Ưu Tiên Hành Động 25%.
Lv.4 Tiêu hao HP bằng 40% Giới Hạn HP của bản thân để hồi phục cố định một lượng năng lượng bằng 53% Giới Hạn Năng Lượng của bản thân, gây Sát Thương Hỏa bằng 130% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ thì HP hiện tại của Chiến Giáp SAM sẽ giảm còn 1 điểm. Khiến bản thân lần sau Ưu Tiên Hành Động 25%.
Lv.5 Tiêu hao HP bằng 40% Giới Hạn HP của bản thân để hồi phục cố định một lượng năng lượng bằng 54% Giới Hạn Năng Lượng của bản thân, gây Sát Thương Hỏa bằng 140% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ thì HP hiện tại của Chiến Giáp SAM sẽ giảm còn 1 điểm. Khiến bản thân lần sau Ưu Tiên Hành Động 25%.
Lv.6 Tiêu hao HP bằng 40% Giới Hạn HP của bản thân để hồi phục cố định một lượng năng lượng bằng 55% Giới Hạn Năng Lượng của bản thân, gây Sát Thương Hỏa bằng 150% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ thì HP hiện tại của Chiến Giáp SAM sẽ giảm còn 1 điểm. Khiến bản thân lần sau Ưu Tiên Hành Động 25%.
Lv.7 Tiêu hao HP bằng 40% Giới Hạn HP của bản thân để hồi phục cố định một lượng năng lượng bằng 56% Giới Hạn Năng Lượng của bản thân, gây Sát Thương Hỏa bằng 163% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ thì HP hiện tại của Chiến Giáp SAM sẽ giảm còn 1 điểm. Khiến bản thân lần sau Ưu Tiên Hành Động 25%.
Lv.8 Tiêu hao HP bằng 40% Giới Hạn HP của bản thân để hồi phục cố định một lượng năng lượng bằng 57% Giới Hạn Năng Lượng của bản thân, gây Sát Thương Hỏa bằng 175% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ thì HP hiện tại của Chiến Giáp SAM sẽ giảm còn 1 điểm. Khiến bản thân lần sau Ưu Tiên Hành Động 25%.
Lv.9 Tiêu hao HP bằng 40% Giới Hạn HP của bản thân để hồi phục cố định một lượng năng lượng bằng 59% Giới Hạn Năng Lượng của bản thân, gây Sát Thương Hỏa bằng 188% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ thì HP hiện tại của Chiến Giáp SAM sẽ giảm còn 1 điểm. Khiến bản thân lần sau Ưu Tiên Hành Động 25%.
Lv.10 Tiêu hao HP bằng 40% Giới Hạn HP của bản thân để hồi phục cố định một lượng năng lượng bằng 60% Giới Hạn Năng Lượng của bản thân, gây Sát Thương Hỏa bằng 200% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ thì HP hiện tại của Chiến Giáp SAM sẽ giảm còn 1 điểm. Khiến bản thân lần sau Ưu Tiên Hành Động 25%.
Lv.11 Tiêu hao HP bằng 40% Giới Hạn HP của bản thân để hồi phục cố định một lượng năng lượng bằng 61% Giới Hạn Năng Lượng của bản thân, gây Sát Thương Hỏa bằng 210% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ thì HP hiện tại của Chiến Giáp SAM sẽ giảm còn 1 điểm. Khiến bản thân lần sau Ưu Tiên Hành Động 25%.
Lv.12 Tiêu hao HP bằng 40% Giới Hạn HP của bản thân để hồi phục cố định một lượng năng lượng bằng 62% Giới Hạn Năng Lượng của bản thân, gây Sát Thương Hỏa bằng 220% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ thì HP hiện tại của Chiến Giáp SAM sẽ giảm còn 1 điểm. Khiến bản thân lần sau Ưu Tiên Hành Động 25%.
Lv.13 Tiêu hao HP bằng 40% Giới Hạn HP của bản thân để hồi phục cố định một lượng năng lượng bằng 63% Giới Hạn Năng Lượng của bản thân, gây Sát Thương Hỏa bằng 230% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ thì HP hiện tại của Chiến Giáp SAM sẽ giảm còn 1 điểm. Khiến bản thân lần sau Ưu Tiên Hành Động 25%.
Lv.14 Tiêu hao HP bằng 40% Giới Hạn HP của bản thân để hồi phục cố định một lượng năng lượng bằng 64% Giới Hạn Năng Lượng của bản thân, gây Sát Thương Hỏa bằng 240% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ thì HP hiện tại của Chiến Giáp SAM sẽ giảm còn 1 điểm. Khiến bản thân lần sau Ưu Tiên Hành Động 25%.
Lv.15 (tối đa) Tiêu hao HP bằng 40% Giới Hạn HP của bản thân để hồi phục cố định một lượng năng lượng bằng 65% Giới Hạn Năng Lượng của bản thân, gây Sát Thương Hỏa bằng 250% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ thì HP hiện tại của Chiến Giáp SAM sẽ giảm còn 1 điểm. Khiến bản thân lần sau Ưu Tiên Hành Động 25%.
Đom Đóm IV: Thiêu Đốt Hoàn Toàn
Tuyệt Kỹ Cường Hóa Lv.15 +5 240

Bước vào trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, bản thân ưu tiên hành động 100% đồng thời nhận được Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Tốc Độ tăng 75 điểm, hơn nữa khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa, hiệu suất Phá Vỡ Điểm Yếu của bản thân tăng 50%, khiến Sát Thương Phá Vỡ mà kẻ địch phải chịu do Chiến Giáp SAM gây ra tăng 25%, duy trì đến khi kết thúc lần tấn công này. Khi xuất hiện đếm ngược Thiêu Đốt Hoàn Toàn ở thứ tự hành động, thì khi hiệp đếm ngược bắt đầu, Chiến Giáp SAM sẽ giải trừ trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, đếm ngược sở hữu cố định 70 Tốc Độ. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Chiến Giáp SAM không thể thi triển Tuyệt Kỹ.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Bước vào trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, bản thân ưu tiên hành động 100% đồng thời nhận được Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Tốc Độ tăng 30 điểm, hơn nữa khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa, hiệu suất Phá Vỡ Điểm Yếu của bản thân tăng 50%, khiến Sát Thương Phá Vỡ mà kẻ địch phải chịu do Chiến Giáp SAM gây ra tăng 10%, duy trì đến khi kết thúc lần tấn công này. Khi xuất hiện đếm ngược Thiêu Đốt Hoàn Toàn ở thứ tự hành động, thì khi hiệp đếm ngược bắt đầu, Chiến Giáp SAM sẽ giải trừ trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, đếm ngược sở hữu cố định 70 Tốc Độ. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Chiến Giáp SAM không thể thi triển Tuyệt Kỹ.
Lv.2 Bước vào trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, bản thân ưu tiên hành động 100% đồng thời nhận được Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Tốc Độ tăng 33 điểm, hơn nữa khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa, hiệu suất Phá Vỡ Điểm Yếu của bản thân tăng 50%, khiến Sát Thương Phá Vỡ mà kẻ địch phải chịu do Chiến Giáp SAM gây ra tăng 11%, duy trì đến khi kết thúc lần tấn công này. Khi xuất hiện đếm ngược Thiêu Đốt Hoàn Toàn ở thứ tự hành động, thì khi hiệp đếm ngược bắt đầu, Chiến Giáp SAM sẽ giải trừ trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, đếm ngược sở hữu cố định 70 Tốc Độ. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Chiến Giáp SAM không thể thi triển Tuyệt Kỹ.
Lv.3 Bước vào trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, bản thân ưu tiên hành động 100% đồng thời nhận được Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Tốc Độ tăng 36 điểm, hơn nữa khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa, hiệu suất Phá Vỡ Điểm Yếu của bản thân tăng 50%, khiến Sát Thương Phá Vỡ mà kẻ địch phải chịu do Chiến Giáp SAM gây ra tăng 12%, duy trì đến khi kết thúc lần tấn công này. Khi xuất hiện đếm ngược Thiêu Đốt Hoàn Toàn ở thứ tự hành động, thì khi hiệp đếm ngược bắt đầu, Chiến Giáp SAM sẽ giải trừ trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, đếm ngược sở hữu cố định 70 Tốc Độ. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Chiến Giáp SAM không thể thi triển Tuyệt Kỹ.
Lv.4 Bước vào trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, bản thân ưu tiên hành động 100% đồng thời nhận được Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Tốc Độ tăng 39 điểm, hơn nữa khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa, hiệu suất Phá Vỡ Điểm Yếu của bản thân tăng 50%, khiến Sát Thương Phá Vỡ mà kẻ địch phải chịu do Chiến Giáp SAM gây ra tăng 13%, duy trì đến khi kết thúc lần tấn công này. Khi xuất hiện đếm ngược Thiêu Đốt Hoàn Toàn ở thứ tự hành động, thì khi hiệp đếm ngược bắt đầu, Chiến Giáp SAM sẽ giải trừ trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, đếm ngược sở hữu cố định 70 Tốc Độ. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Chiến Giáp SAM không thể thi triển Tuyệt Kỹ.
Lv.5 Bước vào trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, bản thân ưu tiên hành động 100% đồng thời nhận được Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Tốc Độ tăng 42 điểm, hơn nữa khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa, hiệu suất Phá Vỡ Điểm Yếu của bản thân tăng 50%, khiến Sát Thương Phá Vỡ mà kẻ địch phải chịu do Chiến Giáp SAM gây ra tăng 14%, duy trì đến khi kết thúc lần tấn công này. Khi xuất hiện đếm ngược Thiêu Đốt Hoàn Toàn ở thứ tự hành động, thì khi hiệp đếm ngược bắt đầu, Chiến Giáp SAM sẽ giải trừ trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, đếm ngược sở hữu cố định 70 Tốc Độ. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Chiến Giáp SAM không thể thi triển Tuyệt Kỹ.
Lv.6 Bước vào trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, bản thân ưu tiên hành động 100% đồng thời nhận được Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Tốc Độ tăng 45 điểm, hơn nữa khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa, hiệu suất Phá Vỡ Điểm Yếu của bản thân tăng 50%, khiến Sát Thương Phá Vỡ mà kẻ địch phải chịu do Chiến Giáp SAM gây ra tăng 15%, duy trì đến khi kết thúc lần tấn công này. Khi xuất hiện đếm ngược Thiêu Đốt Hoàn Toàn ở thứ tự hành động, thì khi hiệp đếm ngược bắt đầu, Chiến Giáp SAM sẽ giải trừ trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, đếm ngược sở hữu cố định 70 Tốc Độ. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Chiến Giáp SAM không thể thi triển Tuyệt Kỹ.
Lv.7 Bước vào trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, bản thân ưu tiên hành động 100% đồng thời nhận được Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Tốc Độ tăng 49 điểm, hơn nữa khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa, hiệu suất Phá Vỡ Điểm Yếu của bản thân tăng 50%, khiến Sát Thương Phá Vỡ mà kẻ địch phải chịu do Chiến Giáp SAM gây ra tăng 16.3%, duy trì đến khi kết thúc lần tấn công này. Khi xuất hiện đếm ngược Thiêu Đốt Hoàn Toàn ở thứ tự hành động, thì khi hiệp đếm ngược bắt đầu, Chiến Giáp SAM sẽ giải trừ trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, đếm ngược sở hữu cố định 70 Tốc Độ. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Chiến Giáp SAM không thể thi triển Tuyệt Kỹ.
Lv.8 Bước vào trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, bản thân ưu tiên hành động 100% đồng thời nhận được Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Tốc Độ tăng 53 điểm, hơn nữa khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa, hiệu suất Phá Vỡ Điểm Yếu của bản thân tăng 50%, khiến Sát Thương Phá Vỡ mà kẻ địch phải chịu do Chiến Giáp SAM gây ra tăng 17.5%, duy trì đến khi kết thúc lần tấn công này. Khi xuất hiện đếm ngược Thiêu Đốt Hoàn Toàn ở thứ tự hành động, thì khi hiệp đếm ngược bắt đầu, Chiến Giáp SAM sẽ giải trừ trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, đếm ngược sở hữu cố định 70 Tốc Độ. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Chiến Giáp SAM không thể thi triển Tuyệt Kỹ.
Lv.9 Bước vào trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, bản thân ưu tiên hành động 100% đồng thời nhận được Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Tốc Độ tăng 56 điểm, hơn nữa khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa, hiệu suất Phá Vỡ Điểm Yếu của bản thân tăng 50%, khiến Sát Thương Phá Vỡ mà kẻ địch phải chịu do Chiến Giáp SAM gây ra tăng 18.8%, duy trì đến khi kết thúc lần tấn công này. Khi xuất hiện đếm ngược Thiêu Đốt Hoàn Toàn ở thứ tự hành động, thì khi hiệp đếm ngược bắt đầu, Chiến Giáp SAM sẽ giải trừ trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, đếm ngược sở hữu cố định 70 Tốc Độ. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Chiến Giáp SAM không thể thi triển Tuyệt Kỹ.
Lv.10 Bước vào trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, bản thân ưu tiên hành động 100% đồng thời nhận được Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Tốc Độ tăng 60 điểm, hơn nữa khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa, hiệu suất Phá Vỡ Điểm Yếu của bản thân tăng 50%, khiến Sát Thương Phá Vỡ mà kẻ địch phải chịu do Chiến Giáp SAM gây ra tăng 20%, duy trì đến khi kết thúc lần tấn công này. Khi xuất hiện đếm ngược Thiêu Đốt Hoàn Toàn ở thứ tự hành động, thì khi hiệp đếm ngược bắt đầu, Chiến Giáp SAM sẽ giải trừ trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, đếm ngược sở hữu cố định 70 Tốc Độ. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Chiến Giáp SAM không thể thi triển Tuyệt Kỹ.
Lv.11 Bước vào trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, bản thân ưu tiên hành động 100% đồng thời nhận được Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Tốc Độ tăng 63 điểm, hơn nữa khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa, hiệu suất Phá Vỡ Điểm Yếu của bản thân tăng 50%, khiến Sát Thương Phá Vỡ mà kẻ địch phải chịu do Chiến Giáp SAM gây ra tăng 21%, duy trì đến khi kết thúc lần tấn công này. Khi xuất hiện đếm ngược Thiêu Đốt Hoàn Toàn ở thứ tự hành động, thì khi hiệp đếm ngược bắt đầu, Chiến Giáp SAM sẽ giải trừ trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, đếm ngược sở hữu cố định 70 Tốc Độ. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Chiến Giáp SAM không thể thi triển Tuyệt Kỹ.
Lv.12 Bước vào trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, bản thân ưu tiên hành động 100% đồng thời nhận được Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Tốc Độ tăng 66 điểm, hơn nữa khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa, hiệu suất Phá Vỡ Điểm Yếu của bản thân tăng 50%, khiến Sát Thương Phá Vỡ mà kẻ địch phải chịu do Chiến Giáp SAM gây ra tăng 22%, duy trì đến khi kết thúc lần tấn công này. Khi xuất hiện đếm ngược Thiêu Đốt Hoàn Toàn ở thứ tự hành động, thì khi hiệp đếm ngược bắt đầu, Chiến Giáp SAM sẽ giải trừ trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, đếm ngược sở hữu cố định 70 Tốc Độ. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Chiến Giáp SAM không thể thi triển Tuyệt Kỹ.
Lv.13 Bước vào trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, bản thân ưu tiên hành động 100% đồng thời nhận được Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Tốc Độ tăng 69 điểm, hơn nữa khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa, hiệu suất Phá Vỡ Điểm Yếu của bản thân tăng 50%, khiến Sát Thương Phá Vỡ mà kẻ địch phải chịu do Chiến Giáp SAM gây ra tăng 23%, duy trì đến khi kết thúc lần tấn công này. Khi xuất hiện đếm ngược Thiêu Đốt Hoàn Toàn ở thứ tự hành động, thì khi hiệp đếm ngược bắt đầu, Chiến Giáp SAM sẽ giải trừ trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, đếm ngược sở hữu cố định 70 Tốc Độ. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Chiến Giáp SAM không thể thi triển Tuyệt Kỹ.
Lv.14 Bước vào trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, bản thân ưu tiên hành động 100% đồng thời nhận được Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Tốc Độ tăng 72 điểm, hơn nữa khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa, hiệu suất Phá Vỡ Điểm Yếu của bản thân tăng 50%, khiến Sát Thương Phá Vỡ mà kẻ địch phải chịu do Chiến Giáp SAM gây ra tăng 24%, duy trì đến khi kết thúc lần tấn công này. Khi xuất hiện đếm ngược Thiêu Đốt Hoàn Toàn ở thứ tự hành động, thì khi hiệp đếm ngược bắt đầu, Chiến Giáp SAM sẽ giải trừ trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, đếm ngược sở hữu cố định 70 Tốc Độ. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Chiến Giáp SAM không thể thi triển Tuyệt Kỹ.
Lv.15 (tối đa) Bước vào trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, bản thân ưu tiên hành động 100% đồng thời nhận được Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Tốc Độ tăng 75 điểm, hơn nữa khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa, hiệu suất Phá Vỡ Điểm Yếu của bản thân tăng 50%, khiến Sát Thương Phá Vỡ mà kẻ địch phải chịu do Chiến Giáp SAM gây ra tăng 25%, duy trì đến khi kết thúc lần tấn công này. Khi xuất hiện đếm ngược Thiêu Đốt Hoàn Toàn ở thứ tự hành động, thì khi hiệp đếm ngược bắt đầu, Chiến Giáp SAM sẽ giải trừ trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, đếm ngược sở hữu cố định 70 Tốc Độ. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Chiến Giáp SAM không thể thi triển Tuyệt Kỹ.
Trung Khu Kén Lửa
Thiên Phú Phòng Thủ Lv.15

HP càng thấp, sát thương phải chịu càng thấp, khi HP từ 20% trở xuống, hiệu ứng Giảm Sát Thương sẽ đạt mức tối đa, tối đa giảm 50%. Hiệu ứng Giảm Sát Thương trong trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn duy trì mức tối đa, Kháng Hiệu Ứng tăng 40%. Nếu năng lượng không đủ 50% thì khi bắt đầu chiến đấu, năng lượng sẽ hồi đến 50%. Khi năng lượng hồi đến giới hạn sẽ giải trừ tất cả Hiệu Ứng Xấu của bản thân.

CấpHiệu ứng
Lv.1 HP càng thấp, sát thương phải chịu càng thấp, khi HP từ 20% trở xuống, hiệu ứng Giảm Sát Thương sẽ đạt mức tối đa, tối đa giảm 20%. Hiệu ứng Giảm Sát Thương trong trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn duy trì mức tối đa, Kháng Hiệu Ứng tăng 10%. Nếu năng lượng không đủ 50% thì khi bắt đầu chiến đấu, năng lượng sẽ hồi đến 50%. Khi năng lượng hồi đến giới hạn sẽ giải trừ tất cả Hiệu Ứng Xấu của bản thân.
Lv.2 HP càng thấp, sát thương phải chịu càng thấp, khi HP từ 20% trở xuống, hiệu ứng Giảm Sát Thương sẽ đạt mức tối đa, tối đa giảm 22%. Hiệu ứng Giảm Sát Thương trong trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn duy trì mức tối đa, Kháng Hiệu Ứng tăng 12%. Nếu năng lượng không đủ 50% thì khi bắt đầu chiến đấu, năng lượng sẽ hồi đến 50%. Khi năng lượng hồi đến giới hạn sẽ giải trừ tất cả Hiệu Ứng Xấu của bản thân.
Lv.3 HP càng thấp, sát thương phải chịu càng thấp, khi HP từ 20% trở xuống, hiệu ứng Giảm Sát Thương sẽ đạt mức tối đa, tối đa giảm 24%. Hiệu ứng Giảm Sát Thương trong trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn duy trì mức tối đa, Kháng Hiệu Ứng tăng 14%. Nếu năng lượng không đủ 50% thì khi bắt đầu chiến đấu, năng lượng sẽ hồi đến 50%. Khi năng lượng hồi đến giới hạn sẽ giải trừ tất cả Hiệu Ứng Xấu của bản thân.
Lv.4 HP càng thấp, sát thương phải chịu càng thấp, khi HP từ 20% trở xuống, hiệu ứng Giảm Sát Thương sẽ đạt mức tối đa, tối đa giảm 26%. Hiệu ứng Giảm Sát Thương trong trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn duy trì mức tối đa, Kháng Hiệu Ứng tăng 16%. Nếu năng lượng không đủ 50% thì khi bắt đầu chiến đấu, năng lượng sẽ hồi đến 50%. Khi năng lượng hồi đến giới hạn sẽ giải trừ tất cả Hiệu Ứng Xấu của bản thân.
Lv.5 HP càng thấp, sát thương phải chịu càng thấp, khi HP từ 20% trở xuống, hiệu ứng Giảm Sát Thương sẽ đạt mức tối đa, tối đa giảm 28%. Hiệu ứng Giảm Sát Thương trong trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn duy trì mức tối đa, Kháng Hiệu Ứng tăng 18%. Nếu năng lượng không đủ 50% thì khi bắt đầu chiến đấu, năng lượng sẽ hồi đến 50%. Khi năng lượng hồi đến giới hạn sẽ giải trừ tất cả Hiệu Ứng Xấu của bản thân.
Lv.6 HP càng thấp, sát thương phải chịu càng thấp, khi HP từ 20% trở xuống, hiệu ứng Giảm Sát Thương sẽ đạt mức tối đa, tối đa giảm 30%. Hiệu ứng Giảm Sát Thương trong trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn duy trì mức tối đa, Kháng Hiệu Ứng tăng 20%. Nếu năng lượng không đủ 50% thì khi bắt đầu chiến đấu, năng lượng sẽ hồi đến 50%. Khi năng lượng hồi đến giới hạn sẽ giải trừ tất cả Hiệu Ứng Xấu của bản thân.
Lv.7 HP càng thấp, sát thương phải chịu càng thấp, khi HP từ 20% trở xuống, hiệu ứng Giảm Sát Thương sẽ đạt mức tối đa, tối đa giảm 33%. Hiệu ứng Giảm Sát Thương trong trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn duy trì mức tối đa, Kháng Hiệu Ứng tăng 23%. Nếu năng lượng không đủ 50% thì khi bắt đầu chiến đấu, năng lượng sẽ hồi đến 50%. Khi năng lượng hồi đến giới hạn sẽ giải trừ tất cả Hiệu Ứng Xấu của bản thân.
Lv.8 HP càng thấp, sát thương phải chịu càng thấp, khi HP từ 20% trở xuống, hiệu ứng Giảm Sát Thương sẽ đạt mức tối đa, tối đa giảm 35%. Hiệu ứng Giảm Sát Thương trong trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn duy trì mức tối đa, Kháng Hiệu Ứng tăng 25%. Nếu năng lượng không đủ 50% thì khi bắt đầu chiến đấu, năng lượng sẽ hồi đến 50%. Khi năng lượng hồi đến giới hạn sẽ giải trừ tất cả Hiệu Ứng Xấu của bản thân.
Lv.9 HP càng thấp, sát thương phải chịu càng thấp, khi HP từ 20% trở xuống, hiệu ứng Giảm Sát Thương sẽ đạt mức tối đa, tối đa giảm 38%. Hiệu ứng Giảm Sát Thương trong trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn duy trì mức tối đa, Kháng Hiệu Ứng tăng 28%. Nếu năng lượng không đủ 50% thì khi bắt đầu chiến đấu, năng lượng sẽ hồi đến 50%. Khi năng lượng hồi đến giới hạn sẽ giải trừ tất cả Hiệu Ứng Xấu của bản thân.
Lv.10 HP càng thấp, sát thương phải chịu càng thấp, khi HP từ 20% trở xuống, hiệu ứng Giảm Sát Thương sẽ đạt mức tối đa, tối đa giảm 40%. Hiệu ứng Giảm Sát Thương trong trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn duy trì mức tối đa, Kháng Hiệu Ứng tăng 30%. Nếu năng lượng không đủ 50% thì khi bắt đầu chiến đấu, năng lượng sẽ hồi đến 50%. Khi năng lượng hồi đến giới hạn sẽ giải trừ tất cả Hiệu Ứng Xấu của bản thân.
Lv.11 HP càng thấp, sát thương phải chịu càng thấp, khi HP từ 20% trở xuống, hiệu ứng Giảm Sát Thương sẽ đạt mức tối đa, tối đa giảm 42%. Hiệu ứng Giảm Sát Thương trong trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn duy trì mức tối đa, Kháng Hiệu Ứng tăng 32%. Nếu năng lượng không đủ 50% thì khi bắt đầu chiến đấu, năng lượng sẽ hồi đến 50%. Khi năng lượng hồi đến giới hạn sẽ giải trừ tất cả Hiệu Ứng Xấu của bản thân.
Lv.12 HP càng thấp, sát thương phải chịu càng thấp, khi HP từ 20% trở xuống, hiệu ứng Giảm Sát Thương sẽ đạt mức tối đa, tối đa giảm 44%. Hiệu ứng Giảm Sát Thương trong trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn duy trì mức tối đa, Kháng Hiệu Ứng tăng 34%. Nếu năng lượng không đủ 50% thì khi bắt đầu chiến đấu, năng lượng sẽ hồi đến 50%. Khi năng lượng hồi đến giới hạn sẽ giải trừ tất cả Hiệu Ứng Xấu của bản thân.
Lv.13 HP càng thấp, sát thương phải chịu càng thấp, khi HP từ 20% trở xuống, hiệu ứng Giảm Sát Thương sẽ đạt mức tối đa, tối đa giảm 46%. Hiệu ứng Giảm Sát Thương trong trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn duy trì mức tối đa, Kháng Hiệu Ứng tăng 36%. Nếu năng lượng không đủ 50% thì khi bắt đầu chiến đấu, năng lượng sẽ hồi đến 50%. Khi năng lượng hồi đến giới hạn sẽ giải trừ tất cả Hiệu Ứng Xấu của bản thân.
Lv.14 HP càng thấp, sát thương phải chịu càng thấp, khi HP từ 20% trở xuống, hiệu ứng Giảm Sát Thương sẽ đạt mức tối đa, tối đa giảm 48%. Hiệu ứng Giảm Sát Thương trong trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn duy trì mức tối đa, Kháng Hiệu Ứng tăng 38%. Nếu năng lượng không đủ 50% thì khi bắt đầu chiến đấu, năng lượng sẽ hồi đến 50%. Khi năng lượng hồi đến giới hạn sẽ giải trừ tất cả Hiệu Ứng Xấu của bản thân.
Lv.15 (tối đa) HP càng thấp, sát thương phải chịu càng thấp, khi HP từ 20% trở xuống, hiệu ứng Giảm Sát Thương sẽ đạt mức tối đa, tối đa giảm 50%. Hiệu ứng Giảm Sát Thương trong trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn duy trì mức tối đa, Kháng Hiệu Ứng tăng 40%. Nếu năng lượng không đủ 50% thì khi bắt đầu chiến đấu, năng lượng sẽ hồi đến 50%. Khi năng lượng hồi đến giới hạn sẽ giải trừ tất cả Hiệu Ứng Xấu của bản thân.
Tấn Công
30

Tấn công kẻ địch, vào chiến đấu và làm suy yếu Sức Bền thuộc tính tương ứng của kẻ địch.

Δ Chỉ Lệnh: Thiêu Đốt Sao Băng
Bí Kỹ 60

Nhảy lên không trung và thực hiện di chuyển tự do, duy trì 5 giây, lúc này dùng tấn công từ trên cao sẽ kết thúc sớm thời gian duy trì. Sau khi hết thời gian duy trì, sẽ đáp xuống và tấn công ngay tất cả kẻ địch trong phạm vi nhất định, khi bắt đầu mỗi đợt sẽ thêm Điểm Yếu Hỏa cho toàn phe địch, duy trì 2 hiệp, sau đó sẽ gây Sát Thương Hỏa bằng 200% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho toàn phe địch.

Đom Đóm IV - Nhát Chém Kích Nổ
Tấn Công Thường Đánh Đơn Lv.10 45

Hồi HP bằng 20% Giới Hạn HP của bản thân. Gây Sát Thương Hỏa bằng 280% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Hồi HP bằng 20% Giới Hạn HP của bản thân. Gây Sát Thương Hỏa bằng 100% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Lv.2 Hồi HP bằng 20% Giới Hạn HP của bản thân. Gây Sát Thương Hỏa bằng 120% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Lv.3 Hồi HP bằng 20% Giới Hạn HP của bản thân. Gây Sát Thương Hỏa bằng 140% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Lv.4 Hồi HP bằng 20% Giới Hạn HP của bản thân. Gây Sát Thương Hỏa bằng 160% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Lv.5 Hồi HP bằng 20% Giới Hạn HP của bản thân. Gây Sát Thương Hỏa bằng 180% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Lv.6 Hồi HP bằng 20% Giới Hạn HP của bản thân. Gây Sát Thương Hỏa bằng 200% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Lv.7 Hồi HP bằng 20% Giới Hạn HP của bản thân. Gây Sát Thương Hỏa bằng 220% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Lv.8 Hồi HP bằng 20% Giới Hạn HP của bản thân. Gây Sát Thương Hỏa bằng 240% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Lv.9 Hồi HP bằng 20% Giới Hạn HP của bản thân. Gây Sát Thương Hỏa bằng 260% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Lv.10 (tối đa) Hồi HP bằng 20% Giới Hạn HP của bản thân. Gây Sát Thương Hỏa bằng 280% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Đom Đóm IV - Sao Chết Quá Tải
Chiến Kỹ Khuếch Tán Lv.15 90

Hồi HP bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân. Thêm Điểm Yếu Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định, duy trì 2 hiệp. Gây Sát Thương Hỏa bằng (0.2*Tấn Công Kích Phá +250%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho mục tiêu này. Đồng thời gây Sát Thương Hỏa bằng (0.1*Tấn Công Kích Phá +125%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho các mục tiêu ở gần kẻ đó. Tối đa tính 360% Tấn Công Kích Phá.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Hồi HP bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân. Thêm Điểm Yếu Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định, duy trì 2 hiệp. Gây Sát Thương Hỏa bằng (0.2*Tấn Công Kích Phá +100%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho mục tiêu này. Đồng thời gây Sát Thương Hỏa bằng (0.1*Tấn Công Kích Phá +50%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho các mục tiêu ở gần kẻ đó. Tối đa tính 360% Tấn Công Kích Phá.
Lv.2 Hồi HP bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân. Thêm Điểm Yếu Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định, duy trì 2 hiệp. Gây Sát Thương Hỏa bằng (0.2*Tấn Công Kích Phá +110%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho mục tiêu này. Đồng thời gây Sát Thương Hỏa bằng (0.1*Tấn Công Kích Phá +55%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho các mục tiêu ở gần kẻ đó. Tối đa tính 360% Tấn Công Kích Phá.
Lv.3 Hồi HP bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân. Thêm Điểm Yếu Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định, duy trì 2 hiệp. Gây Sát Thương Hỏa bằng (0.2*Tấn Công Kích Phá +120%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho mục tiêu này. Đồng thời gây Sát Thương Hỏa bằng (0.1*Tấn Công Kích Phá +60%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho các mục tiêu ở gần kẻ đó. Tối đa tính 360% Tấn Công Kích Phá.
Lv.4 Hồi HP bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân. Thêm Điểm Yếu Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định, duy trì 2 hiệp. Gây Sát Thương Hỏa bằng (0.2*Tấn Công Kích Phá +130%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho mục tiêu này. Đồng thời gây Sát Thương Hỏa bằng (0.1*Tấn Công Kích Phá +65%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho các mục tiêu ở gần kẻ đó. Tối đa tính 360% Tấn Công Kích Phá.
Lv.5 Hồi HP bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân. Thêm Điểm Yếu Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định, duy trì 2 hiệp. Gây Sát Thương Hỏa bằng (0.2*Tấn Công Kích Phá +140%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho mục tiêu này. Đồng thời gây Sát Thương Hỏa bằng (0.1*Tấn Công Kích Phá +70%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho các mục tiêu ở gần kẻ đó. Tối đa tính 360% Tấn Công Kích Phá.
Lv.6 Hồi HP bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân. Thêm Điểm Yếu Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định, duy trì 2 hiệp. Gây Sát Thương Hỏa bằng (0.2*Tấn Công Kích Phá +150%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho mục tiêu này. Đồng thời gây Sát Thương Hỏa bằng (0.1*Tấn Công Kích Phá +75%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho các mục tiêu ở gần kẻ đó. Tối đa tính 360% Tấn Công Kích Phá.
Lv.7 Hồi HP bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân. Thêm Điểm Yếu Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định, duy trì 2 hiệp. Gây Sát Thương Hỏa bằng (0.2*Tấn Công Kích Phá +162.5%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho mục tiêu này. Đồng thời gây Sát Thương Hỏa bằng (0.1*Tấn Công Kích Phá +81.3%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho các mục tiêu ở gần kẻ đó. Tối đa tính 360% Tấn Công Kích Phá.
Lv.8 Hồi HP bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân. Thêm Điểm Yếu Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định, duy trì 2 hiệp. Gây Sát Thương Hỏa bằng (0.2*Tấn Công Kích Phá +175%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho mục tiêu này. Đồng thời gây Sát Thương Hỏa bằng (0.1*Tấn Công Kích Phá +87.5%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho các mục tiêu ở gần kẻ đó. Tối đa tính 360% Tấn Công Kích Phá.
Lv.9 Hồi HP bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân. Thêm Điểm Yếu Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định, duy trì 2 hiệp. Gây Sát Thương Hỏa bằng (0.2*Tấn Công Kích Phá +187.5%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho mục tiêu này. Đồng thời gây Sát Thương Hỏa bằng (0.1*Tấn Công Kích Phá +93.8%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho các mục tiêu ở gần kẻ đó. Tối đa tính 360% Tấn Công Kích Phá.
Lv.10 Hồi HP bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân. Thêm Điểm Yếu Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định, duy trì 2 hiệp. Gây Sát Thương Hỏa bằng (0.2*Tấn Công Kích Phá +200%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho mục tiêu này. Đồng thời gây Sát Thương Hỏa bằng (0.1*Tấn Công Kích Phá +100%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho các mục tiêu ở gần kẻ đó. Tối đa tính 360% Tấn Công Kích Phá.
Lv.11 Hồi HP bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân. Thêm Điểm Yếu Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định, duy trì 2 hiệp. Gây Sát Thương Hỏa bằng (0.2*Tấn Công Kích Phá +210%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho mục tiêu này. Đồng thời gây Sát Thương Hỏa bằng (0.1*Tấn Công Kích Phá +105%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho các mục tiêu ở gần kẻ đó. Tối đa tính 360% Tấn Công Kích Phá.
Lv.12 Hồi HP bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân. Thêm Điểm Yếu Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định, duy trì 2 hiệp. Gây Sát Thương Hỏa bằng (0.2*Tấn Công Kích Phá +220%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho mục tiêu này. Đồng thời gây Sát Thương Hỏa bằng (0.1*Tấn Công Kích Phá +110%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho các mục tiêu ở gần kẻ đó. Tối đa tính 360% Tấn Công Kích Phá.
Lv.13 Hồi HP bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân. Thêm Điểm Yếu Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định, duy trì 2 hiệp. Gây Sát Thương Hỏa bằng (0.2*Tấn Công Kích Phá +230%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho mục tiêu này. Đồng thời gây Sát Thương Hỏa bằng (0.1*Tấn Công Kích Phá +115%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho các mục tiêu ở gần kẻ đó. Tối đa tính 360% Tấn Công Kích Phá.
Lv.14 Hồi HP bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân. Thêm Điểm Yếu Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định, duy trì 2 hiệp. Gây Sát Thương Hỏa bằng (0.2*Tấn Công Kích Phá +240%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho mục tiêu này. Đồng thời gây Sát Thương Hỏa bằng (0.1*Tấn Công Kích Phá +120%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho các mục tiêu ở gần kẻ đó. Tối đa tính 360% Tấn Công Kích Phá.
Lv.15 (tối đa) Hồi HP bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân. Thêm Điểm Yếu Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định, duy trì 2 hiệp. Gây Sát Thương Hỏa bằng (0.2*Tấn Công Kích Phá +250%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho mục tiêu này. Đồng thời gây Sát Thương Hỏa bằng (0.1*Tấn Công Kích Phá +125%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho các mục tiêu ở gần kẻ đó. Tối đa tính 360% Tấn Công Kích Phá.

Vết Tích Lớn

3 kỹ năng bị động mạnh (A2/A4/A6) — mở khi lên bậc
A2
Mô Đun α: Anti-lag Bùng Lửa

Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, tấn công kẻ địch không có Điểm Yếu Hỏa cũng có thể làm giảm Sức Bền, hiệu ứng bằng 55% Giảm Sức Bền của kỹ năng vốn có.

A4
Mô Đun β: Chiến Giáp Tự Phản Ứng

Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, khi Tấn Công Kích Phá của Chiến Giáp SAM lớn hơn hoặc bằng 200%/360%, tấn công mục tiêu phe địch trong trạng thái Phá Vỡ Điểm Yếu, sẽ khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này chuyển hóa thành 1 lần 35%/50% Siêu Sát Thương Phá Vỡ.

A6
Mô Đun γ: Lõi Quá Tải

Nếu Tấn Công của Chiến Giáp SAM cao hơn 1800 điểm, mỗi 10 điểm Tấn Công vượt quá sẽ khiến Tấn Công Kích Phá của bản thân tăng 0.8%.

Bonus Thiên Phú (Trace)

Tổng chỉ số cộng thêm khi mở hết cây Thiên Phú
+74.6%Tấn Công Kích Phá
+36%Kháng Hiệu Ứng
+10Tốc Độ

Phá Điểm Yếu (Độ Lì)

Mỗi kỹ năng của Firefly phá được bao nhiêu Độ Lì — thang nội bộ, khớp Sổ Tay Quái
Kỹ năngLoại đònĐộ Lì phá được
Chỉ Lệnh: Lực Đẩy Bùng PhátTấn Công Thường30
Chỉ Lệnh: Oanh Tạc Trên KhôngChiến Kỹ60
Tấn CôngĐòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ30
Δ Chỉ Lệnh: Thiêu Đốt Sao BăngBí Kỹ60
Đom Đóm IV - Nhát Chém Kích NổTấn Công Thường45
Đom Đóm IV - Sao Chết Quá TảiChiến Kỹ90

Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Firefly phá được tổng cộng 225 Độ Lì.

Cần mấy đòn để phá quái

Hạng quáiĐộ Lì (trung vị)Số đòn thườngSố lần Chiến Kỹ
Lính thường 120 2 1
Tinh nhuệ 360 5 3
Trùm nhỏ 540 8 4
Trùm lớn 540 8 4

131/231 quái trong kho có điểm yếu Hỏa — đúng nguyên tố của Firefly. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Hỏa →

7

Chỉ số & Nguyên liệu

Chỉ số gốc cấp 80 và đồ cần farm

Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi

Tài nguyên có hạn thì ưu tiên theo thứ tự này
1. Cấp Nhân Vật 2. Cấp Nón Ánh Sáng 3. Vết Tích (Trace) 4. Di Vật

Chỉ số cấp 80

HP
815
Hạng #89/90
Tấn công
524
Hạng #75/90
Phòng thủ
776
Hạng #1/90
Tốc độ
104
Hạng #28/90
Tỉ lệ bạo kích
5%
ST bạo kích
50%
8

Câu hỏi thường gặp về Firefly

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Firefly là gì?

Nón tốt nhất cho Firefly là Giấc Mộng Sẽ Đi Về Đâu (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.

Firefly có đáng roll không?

Nên roll nếu bạn thích một DPS phá vỡ (break) tự hồi máu, tự tăng tốc, cực mạnh khi ôm boss đơn mục tiêu. Có thể bỏ qua nếu bạn đã sở hữu DPS phá vỡ mạnh hoặc chủ yếu chỉ chơi Kể Chuyện Hư Cấu.

Đội hình tốt nhất cho Firefly là gì?

Đội chuẩn: Ruan Mei + Khai Phá Hòa Hợp là bắt buộc để đẩy Super Break, thêm Lingsha vừa hồi máu vừa phá vỡ. Bản Fugue thay Ruan Mei giúp phá vỡ đơn mục tiêu khủng hơn; Gallagher là bản hồi máu tiết kiệm.

Firefly cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?

Kỹ Năng Trọng Kích của Firefly cần 240 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.

Firefly cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?

Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.

Nón Ánh Sáng phù hợp

Cùng vận mệnh Hủy Diệt — dùng nón cùng vận mệnh mới phát huy hiệu ứng.
Nón Ánh Sáng →
Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.

Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy

Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).

  • Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
  • Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)

Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:

  • Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
  • Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
  • Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
  • Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.

Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.

Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc

Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.

Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào

SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
  • Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Nhân vật liên quan

Chưa rành cơ chế? Đọc thêm

Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…