Hook
★★★★

Hook Build

Hook là nhân vật 4★ hệ Hỏa, đi theo vận mệnh Hủy Diệt trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.

Ra mắt: 26/04/2023 · bản 1.0· Cập nhật: 12/08/2026
Cập nhật theo phiên bản 4.4 · 15/07/2026
Tính thiên tỉnh để quay nhân vật này →

Lồng Tiếng

JPENCNKR
Tokui Sora Felecia Angelle Wang Xiaotong Lee Jae-hyun (이재현)
Cộng đồng đang dùng · bản 4.4.2
Thống kê từ 13.965 hồ sơ người chơi thật (Hồi Ức Hỗn Độn) · dữ liệu cộng đồng người chơi
Hành trình nuôi Hook — đi theo số là xong

Mã đang hoạt động (11)

Mã quà tặng →
STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Tóm tắt 30 giây

Hook là DPS 4 sao miễn phí, hợp người mới cần một tay bắn Hỏa gánh đội sớm game. Ai đã có DPS 5 sao thì có thể bỏ qua vì Hook đuối ở endgame cấp cao.

1

Build nhanh 30 giây

Người vội chỉ cần khung này — chi tiết đọc bên dưới
Giáp (Thân)CRIT Rate / CRIT DMG Giày (Chân)SPD Quả cầuFire DMG Dây nốiATK%

Dòng phụ ưu tiên: CRIT (Rate/DMG) > ATK% > SPD > EHR

2

Đánh giá & lối chơi

Mạnh cỡ nào, đáng kéo không, chơi thế nào
Vòng Ký Ức 2.5/5
Hư Cấu Tự Sự 2/5
Bóng Tận Thế 2.5/5
Hỏa (nguyên tố của Hook) là điểm yếu ở 3/4 giai đoạn Dị Tướng mùa này.
Xem chi tiết Dị Tướng mùa này →
Lưu ý cho người mới

Hook yếu hơn hẳn ở Hư Cấu Tự Sự (chỉ 2/5 theo đánh giá build) — cân nhắc trước khi đầu tư nếu bạn chủ yếu chơi chế độ này.

Có nên roll Hook?

Hook là DPS 4 sao miễn phí, hợp người mới cần một tay bắn Hỏa gánh đội sớm game. Ai đã có DPS 5 sao thì có thể bỏ qua vì Hook đuối ở endgame cấp cao.

Ưu điểm
  • DPS 4 sao miễn phí, dễ có và dễ lên cấp
  • Vừa gây sát thương vừa dán Bỏng, tự hồi HP nên rất trâu
  • Kỹ cường hóa sau Tất sát đánh AoE mạnh
Nhược điểm
  • SPD gốc 94 quá chậm, lệ thuộc buff tốc độ
  • Đuối rõ ở endgame khó cao
  • Yếu ở Kể Chuyện Hư Cấu vì thiên về đơn mục tiêu

Cách chơi / xoay tua

Mở màn dùng Kỹ để dán Bỏng lên địch, đủ năng lượng thì tung Tất sát (Tất sát biến Kỹ tiếp theo thành đòn cường hóa AoE). Ưu tiên đánh mục tiêu đang Bỏng để kích nổ sát thương thiên phú và hồi HP.

3

Build chi tiết

Nón, di vật, chỉ số cần đạt — kèm lý do

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Hook

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Chưa có nón riêng thì dùng gì?
Chưa có nón trong bảng khuyến nghị ở trên? Gâu! Thời Gian Tản Bộ (4★) là lựa chọn dễ có mà vẫn nằm trong nhóm build tốt cho Hook.

Di vật tốt nhất

Giáp (Thân)CRIT Rate / CRIT DMG
Giày (Chân)SPD
Quả cầuFire DMG
Dây nốiATK%

Dòng phụ ưu tiên: CRIT (Rate/DMG) > ATK% > SPD > EHR

Chỉ số mục tiêu

Nhắm SPD tối thiểu 120 (Hook gốc chỉ 94 nên gần như bắt buộc giày SPD + Asta buff), ATK khoảng 2800-3200, CRIT Rate 65-75% và CRIT DMG 120%+ theo tỉ lệ 1:2. Không cần EHR.

4

Đội hình

Ghép với ai là mạnh nhất

Đội hình tốt nhất cho Hook

Đội buff kép: Hook + Sparkle + Tingyun + Gallagher cho Hook đánh liên tục. Cổ điển: Hook + Asta + Pela + Luocha. Mono-Hỏa tiết kiệm: Hook + Asta + Guinaifen + Gallagher.

Gợi ý meta tổng hợp từ đồng thuận cộng đồng toàn cầu (Meta 2026-07). Số liệu lấy từ dữ liệu game — cập nhật theo phiên bản.

5

Tinh Hồn

Nên nạp tới đâu, mốc nào đáng tiền

E0 (E1/E2 rất mạnh; E6 nếu muốn kéo dài tuổi thọ) — E0 chơi tốt rồi. E1 (+20% sát thương Kỹ cường hóa) và E2 (Bỏng thêm 1 lượt) là hai mốc đáng nhất. E4/E6 chỉ nên nếu bạn thật sự yêu Hook.

E1
Ngủ Sớm Dậy Sớm Rất Lành Mạnh★★★☆☆
Sau khi cường hóa Chiến Kỹ, sát thương gây ra tăng 20%.
Tăng 20% sát thương cho Chiêu Cường Hóa sau Ultimate, giúp đòn AoE tiếp theo mạnh hơn đáng kể nhưng chỉ áp dụng cho một đòn duy nhất mỗi chu kỳ.
Tinh Hồn Hook×1 Tinh Hồn Hook
E2
Hay Ăn Chóng Lớn★★☆☆☆
Chiến Kỹ khiến thời gian duy trì trạng thái Thiêu Đốt của mục tiêu địch tăng 1 hiệp.
Kéo dài hiệu ứng Thiêu Đốt do Chiêu gây ra thêm 1 lượt, chỉ là cải thiện nhỏ về thời gian duy trì DoT.
Tinh Hồn Hook×1 Tinh Hồn Hook
E3
Không Cần Chọn, Đều Lấy Hết★★☆☆☆
Cấp Chiến Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Tấn Công Thường +1, tối đa không quá cấp 10.
Chỉ nâng cấp cấp độ Chiêu và Đòn Thường, là dạng tăng chỉ số thuần túy không thay đổi lối chơi.
Tinh Hồn Hook×1 Tinh Hồn Hook
E4
Bối Rối Do Dự Chẳng Hề Chi★★★★☆
Khi kích hoạt Thiên Phú sẽ có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu lân cận với mục tiêu phe địch chỉ định cũng rơi vào trạng thái Thiêu Đốt giống với Chiến Kỹ.
Khi Thiên Phú kích hoạt, có 100% cơ hội gây Thiêu Đốt lan sang các kẻ địch lân cận mục tiêu, giúp Hook lan tỏa DoT diện rộng hiệu quả hơn nhiều.
Tinh Hồn Hook×1 Tinh Hồn Hook
E5
Việc Tốt Lưu Danh★★☆☆☆
Cấp Tuyệt Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Thiên Phú +2, tối đa không quá cấp 15.
Chỉ nâng cấp cấp độ Ultimate và Thiên Phú, là dạng tăng chỉ số thuần túy không thay đổi lối chơi.
Tinh Hồn Hook×1 Tinh Hồn Hook
E6
Sẵn Sàng Đánh Kẻ Xấu★★★★★
Sát thương Hook gây cho mục tiêu địch ở trạng thái Thiêu Đốt tăng 20%.
Tăng 20% sát thương lên kẻ địch đang bị Thiêu Đốt, và vì Hook liên tục áp Thiêu Đốt lên hầu hết mục tiêu nên đây gần như là mức tăng sát thương toàn diện, tạo bước nhảy sức mạnh rất lớn.
Tinh Hồn Hook×1 Tinh Hồn Hook
6

Kỹ năng & Vết tích

Nâng gì trước — bấm từng kỹ năng để xem chi tiết

Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng

Tuyệt Kỹ ★★★★★ Ultimate gây sát thương đơn mục tiêu lớn nhất (480% ATK) và mở khóa Kỹ Năng Tăng Cường diện rộng, nên cần lên sớm.
Chiến Kỹ ★★★★★ Kỹ Năng (300% ATK) được dùng liên tục, là nền cho Kỹ Năng Tăng Cường sau Ultimate và gây Thiêu Đốt, nên ưu tiên tối đa.
Thiên Phú ★★★★☆ Thiên Phú gây thêm sát thương lên mục tiêu bị Thiêu Đốt và hồi năng lượng, trực tiếp bổ trợ lối chơi đốt cháy nên ưu tiên khá cao.
Đánh Thường ★☆☆☆☆ Đòn Đánh Thường chỉ là công cụ dự phòng, ít trọng tâm trong lối chơi chính nên luôn ở mức ưu tiên thấp nhất.
Ưu tiên vết tích: A6 > A2 = A4 Ưu tiên tinh hồn: E6 > E1 > E4 > E2 > E3 = E5

Kỹ năng

Ê! Coi Chừng Cháy Nổ
Tấn Công Thường Đánh Đơn Lv.10 +20 30

Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Hook.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Hook.
Lv.2 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Hook.
Lv.3 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Hook.
Lv.4 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Hook.
Lv.5 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Hook.
Lv.6 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Hook.
Lv.7 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Hook.
Lv.8 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Hook.
Lv.9 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Hook.
Lv.10 (tối đa) Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Hook.
Hey! Còn Nhớ Hook Không?
Chiến Kỹ Đánh Đơn Lv.15 +30 60

Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 300% Tấn Công của Hook, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Thiêu Đốt, duy trì 2 hiệp. Trong trạng thái Thiêu Đốt, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Hỏa duy trì tương đương 81% Tấn Công của Hook.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Hook, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Thiêu Đốt, duy trì 2 hiệp. Ngoài ra gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Hỏa bằng 40% Tấn Công của Hook. Kẻ địch trong trạng thái Thiêu Đốt khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Hỏa duy trì tương đương 25% Tấn Công của Hook.
Lv.2 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 154% Tấn Công của Hook, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Thiêu Đốt, duy trì 2 hiệp. Ngoài ra gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Hỏa bằng 44% Tấn Công của Hook. Kẻ địch trong trạng thái Thiêu Đốt khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Hỏa duy trì tương đương 28% Tấn Công của Hook.
Lv.3 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 168% Tấn Công của Hook, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Thiêu Đốt, duy trì 2 hiệp. Ngoài ra gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Hỏa bằng 48% Tấn Công của Hook. Kẻ địch trong trạng thái Thiêu Đốt khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Hỏa duy trì tương đương 30% Tấn Công của Hook.
Lv.4 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 182% Tấn Công của Hook, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Thiêu Đốt, duy trì 2 hiệp. Ngoài ra gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Hỏa bằng 52% Tấn Công của Hook. Kẻ địch trong trạng thái Thiêu Đốt khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Hỏa duy trì tương đương 33% Tấn Công của Hook.
Lv.5 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 196% Tấn Công của Hook, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Thiêu Đốt, duy trì 2 hiệp. Ngoài ra gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Hỏa bằng 56% Tấn Công của Hook. Kẻ địch trong trạng thái Thiêu Đốt khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Hỏa duy trì tương đương 35% Tấn Công của Hook.
Lv.6 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 210% Tấn Công của Hook, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Thiêu Đốt, duy trì 2 hiệp. Ngoài ra gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Hỏa bằng 60% Tấn Công của Hook. Kẻ địch trong trạng thái Thiêu Đốt khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Hỏa duy trì tương đương 39% Tấn Công của Hook.
Lv.7 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 228% Tấn Công của Hook, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Thiêu Đốt, duy trì 2 hiệp. Ngoài ra gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Hỏa bằng 65% Tấn Công của Hook. Kẻ địch trong trạng thái Thiêu Đốt khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Hỏa duy trì tương đương 44% Tấn Công của Hook.
Lv.8 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 245% Tấn Công của Hook, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Thiêu Đốt, duy trì 2 hiệp. Ngoài ra gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Hỏa bằng 70% Tấn Công của Hook. Kẻ địch trong trạng thái Thiêu Đốt khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Hỏa duy trì tương đương 50% Tấn Công của Hook.
Lv.9 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 263% Tấn Công của Hook, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Thiêu Đốt, duy trì 2 hiệp. Ngoài ra gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Hỏa bằng 75% Tấn Công của Hook. Kẻ địch trong trạng thái Thiêu Đốt khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Hỏa duy trì tương đương 57% Tấn Công của Hook.
Lv.10 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 280% Tấn Công của Hook, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Thiêu Đốt, duy trì 2 hiệp. Ngoài ra gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Hỏa bằng 80% Tấn Công của Hook. Kẻ địch trong trạng thái Thiêu Đốt khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Hỏa duy trì tương đương 65% Tấn Công của Hook.
Lv.11 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 294% Tấn Công của Hook, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Thiêu Đốt, duy trì 2 hiệp. Ngoài ra gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Hỏa bằng 84% Tấn Công của Hook. Kẻ địch trong trạng thái Thiêu Đốt khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Hỏa duy trì tương đương 68% Tấn Công của Hook.
Lv.12 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 308% Tấn Công của Hook, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Thiêu Đốt, duy trì 2 hiệp. Ngoài ra gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Hỏa bằng 88% Tấn Công của Hook. Kẻ địch trong trạng thái Thiêu Đốt khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Hỏa duy trì tương đương 72% Tấn Công của Hook.
Lv.13 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 322% Tấn Công của Hook, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Thiêu Đốt, duy trì 2 hiệp. Ngoài ra gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Hỏa bằng 92% Tấn Công của Hook. Kẻ địch trong trạng thái Thiêu Đốt khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Hỏa duy trì tương đương 75% Tấn Công của Hook.
Lv.14 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 336% Tấn Công của Hook, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Thiêu Đốt, duy trì 2 hiệp. Ngoài ra gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Hỏa bằng 96% Tấn Công của Hook. Kẻ địch trong trạng thái Thiêu Đốt khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Hỏa duy trì tương đương 78% Tấn Công của Hook.
Lv.15 (tối đa) Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 350% Tấn Công của Hook, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Thiêu Đốt, duy trì 2 hiệp. Ngoài ra gây cho mục tiêu lân cận của kẻ đó Sát Thương Hỏa bằng 100% Tấn Công của Hook. Kẻ địch trong trạng thái Thiêu Đốt khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Hỏa duy trì tương đương 81% Tấn Công của Hook.
Pùm! Pháo Hoa Tới Đây!
Tuyệt Kỹ Đánh Đơn Lv.15 +5 90 120

Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 480% Tấn Công của Hook. Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, Chiến Kỹ thi triển lần sau sẽ được cường hóa. Chiến Kỹ sau khi cường hóa sẽ gây sát thương cho kẻ địch chỉ định và cả mục tiêu lân cận kẻ đó.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 240% Tấn Công của Hook. Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, Chiến Kỹ thi triển lần sau sẽ được cường hóa. Chiến Kỹ sau khi cường hóa sẽ gây sát thương cho kẻ địch chỉ định và cả mục tiêu lân cận kẻ đó.
Lv.2 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 256% Tấn Công của Hook. Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, Chiến Kỹ thi triển lần sau sẽ được cường hóa. Chiến Kỹ sau khi cường hóa sẽ gây sát thương cho kẻ địch chỉ định và cả mục tiêu lân cận kẻ đó.
Lv.3 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 272% Tấn Công của Hook. Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, Chiến Kỹ thi triển lần sau sẽ được cường hóa. Chiến Kỹ sau khi cường hóa sẽ gây sát thương cho kẻ địch chỉ định và cả mục tiêu lân cận kẻ đó.
Lv.4 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 288% Tấn Công của Hook. Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, Chiến Kỹ thi triển lần sau sẽ được cường hóa. Chiến Kỹ sau khi cường hóa sẽ gây sát thương cho kẻ địch chỉ định và cả mục tiêu lân cận kẻ đó.
Lv.5 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 304% Tấn Công của Hook. Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, Chiến Kỹ thi triển lần sau sẽ được cường hóa. Chiến Kỹ sau khi cường hóa sẽ gây sát thương cho kẻ địch chỉ định và cả mục tiêu lân cận kẻ đó.
Lv.6 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 320% Tấn Công của Hook. Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, Chiến Kỹ thi triển lần sau sẽ được cường hóa. Chiến Kỹ sau khi cường hóa sẽ gây sát thương cho kẻ địch chỉ định và cả mục tiêu lân cận kẻ đó.
Lv.7 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 340% Tấn Công của Hook. Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, Chiến Kỹ thi triển lần sau sẽ được cường hóa. Chiến Kỹ sau khi cường hóa sẽ gây sát thương cho kẻ địch chỉ định và cả mục tiêu lân cận kẻ đó.
Lv.8 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 360% Tấn Công của Hook. Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, Chiến Kỹ thi triển lần sau sẽ được cường hóa. Chiến Kỹ sau khi cường hóa sẽ gây sát thương cho kẻ địch chỉ định và cả mục tiêu lân cận kẻ đó.
Lv.9 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 380% Tấn Công của Hook. Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, Chiến Kỹ thi triển lần sau sẽ được cường hóa. Chiến Kỹ sau khi cường hóa sẽ gây sát thương cho kẻ địch chỉ định và cả mục tiêu lân cận kẻ đó.
Lv.10 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 400% Tấn Công của Hook. Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, Chiến Kỹ thi triển lần sau sẽ được cường hóa. Chiến Kỹ sau khi cường hóa sẽ gây sát thương cho kẻ địch chỉ định và cả mục tiêu lân cận kẻ đó.
Lv.11 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 416% Tấn Công của Hook. Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, Chiến Kỹ thi triển lần sau sẽ được cường hóa. Chiến Kỹ sau khi cường hóa sẽ gây sát thương cho kẻ địch chỉ định và cả mục tiêu lân cận kẻ đó.
Lv.12 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 432% Tấn Công của Hook. Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, Chiến Kỹ thi triển lần sau sẽ được cường hóa. Chiến Kỹ sau khi cường hóa sẽ gây sát thương cho kẻ địch chỉ định và cả mục tiêu lân cận kẻ đó.
Lv.13 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 448% Tấn Công của Hook. Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, Chiến Kỹ thi triển lần sau sẽ được cường hóa. Chiến Kỹ sau khi cường hóa sẽ gây sát thương cho kẻ địch chỉ định và cả mục tiêu lân cận kẻ đó.
Lv.14 Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 464% Tấn Công của Hook. Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, Chiến Kỹ thi triển lần sau sẽ được cường hóa. Chiến Kỹ sau khi cường hóa sẽ gây sát thương cho kẻ địch chỉ định và cả mục tiêu lân cận kẻ đó.
Lv.15 (tối đa) Gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 480% Tấn Công của Hook. Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, Chiến Kỹ thi triển lần sau sẽ được cường hóa. Chiến Kỹ sau khi cường hóa sẽ gây sát thương cho kẻ địch chỉ định và cả mục tiêu lân cận kẻ đó.
Ha! Thêm Dầu Vào Lửa
Thiên Phú Cường Hóa Lv.15

Khi tấn công kẻ địch đang trong trạng thái Thiêu Đốt, sẽ bồi thêm 1 lần sát thương kèm theo thuộc tính Hỏa tương đương 125% Tấn Công của Hook, đồng thời hồi thêm 5 Năng Lượng.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Khi tấn công kẻ địch đang trong trạng thái Thiêu Đốt, sẽ bồi thêm 1 lần sát thương kèm theo thuộc tính Hỏa tương đương 50% Tấn Công của Hook, đồng thời hồi thêm 5 Năng Lượng.
Lv.2 Khi tấn công kẻ địch đang trong trạng thái Thiêu Đốt, sẽ bồi thêm 1 lần sát thương kèm theo thuộc tính Hỏa tương đương 55% Tấn Công của Hook, đồng thời hồi thêm 5 Năng Lượng.
Lv.3 Khi tấn công kẻ địch đang trong trạng thái Thiêu Đốt, sẽ bồi thêm 1 lần sát thương kèm theo thuộc tính Hỏa tương đương 60% Tấn Công của Hook, đồng thời hồi thêm 5 Năng Lượng.
Lv.4 Khi tấn công kẻ địch đang trong trạng thái Thiêu Đốt, sẽ bồi thêm 1 lần sát thương kèm theo thuộc tính Hỏa tương đương 65% Tấn Công của Hook, đồng thời hồi thêm 5 Năng Lượng.
Lv.5 Khi tấn công kẻ địch đang trong trạng thái Thiêu Đốt, sẽ bồi thêm 1 lần sát thương kèm theo thuộc tính Hỏa tương đương 70% Tấn Công của Hook, đồng thời hồi thêm 5 Năng Lượng.
Lv.6 Khi tấn công kẻ địch đang trong trạng thái Thiêu Đốt, sẽ bồi thêm 1 lần sát thương kèm theo thuộc tính Hỏa tương đương 75% Tấn Công của Hook, đồng thời hồi thêm 5 Năng Lượng.
Lv.7 Khi tấn công kẻ địch đang trong trạng thái Thiêu Đốt, sẽ bồi thêm 1 lần sát thương kèm theo thuộc tính Hỏa tương đương 81% Tấn Công của Hook, đồng thời hồi thêm 5 Năng Lượng.
Lv.8 Khi tấn công kẻ địch đang trong trạng thái Thiêu Đốt, sẽ bồi thêm 1 lần sát thương kèm theo thuộc tính Hỏa tương đương 88% Tấn Công của Hook, đồng thời hồi thêm 5 Năng Lượng.
Lv.9 Khi tấn công kẻ địch đang trong trạng thái Thiêu Đốt, sẽ bồi thêm 1 lần sát thương kèm theo thuộc tính Hỏa tương đương 94% Tấn Công của Hook, đồng thời hồi thêm 5 Năng Lượng.
Lv.10 Khi tấn công kẻ địch đang trong trạng thái Thiêu Đốt, sẽ bồi thêm 1 lần sát thương kèm theo thuộc tính Hỏa tương đương 100% Tấn Công của Hook, đồng thời hồi thêm 5 Năng Lượng.
Lv.11 Khi tấn công kẻ địch đang trong trạng thái Thiêu Đốt, sẽ bồi thêm 1 lần sát thương kèm theo thuộc tính Hỏa tương đương 105% Tấn Công của Hook, đồng thời hồi thêm 5 Năng Lượng.
Lv.12 Khi tấn công kẻ địch đang trong trạng thái Thiêu Đốt, sẽ bồi thêm 1 lần sát thương kèm theo thuộc tính Hỏa tương đương 110% Tấn Công của Hook, đồng thời hồi thêm 5 Năng Lượng.
Lv.13 Khi tấn công kẻ địch đang trong trạng thái Thiêu Đốt, sẽ bồi thêm 1 lần sát thương kèm theo thuộc tính Hỏa tương đương 115% Tấn Công của Hook, đồng thời hồi thêm 5 Năng Lượng.
Lv.14 Khi tấn công kẻ địch đang trong trạng thái Thiêu Đốt, sẽ bồi thêm 1 lần sát thương kèm theo thuộc tính Hỏa tương đương 120% Tấn Công của Hook, đồng thời hồi thêm 5 Năng Lượng.
Lv.15 (tối đa) Khi tấn công kẻ địch đang trong trạng thái Thiêu Đốt, sẽ bồi thêm 1 lần sát thương kèm theo thuộc tính Hỏa tương đương 125% Tấn Công của Hook, đồng thời hồi thêm 5 Năng Lượng.
Tấn Công
30

Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền mang thuộc tính tương ứng của địch.

Haiz! Xem Mớ Bòng Bong Này!
Bí Kỹ 60

Tấn công kẻ địch ngay lập tức, sau khi vào chiến đấu, sẽ gây Sát Thương Hỏa cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên bằng 50% Tấn Công của Hook, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến mỗi kẻ địch rơi vào trạng thái Thiêu Đốt, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Thiêu Đốt, kẻ địch mỗi khi bắt đầu hiệp sẽ chịu Sát Thương Hỏa duy trì tương đương 50% Tấn Công của Hook.

Vết Tích Lớn

3 kỹ năng bị động mạnh (A2/A4/A6) — mở khi lên bậc
A2
Chất Phác

Khi kích hoạt Thiên Phú, sẽ hồi HP bằng 5% Giới Hạn HP của Hook.

A4
Ngây Thơ

Tăng 35% xác suất Kháng Hiệu Ứng Xấu dạng Khống Chế.

A6
Chơi Với Lửa

Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, Hook Ưu Tiên Hành Động 20% và hồi thêm 5 điểm Năng Lượng.

Phá Điểm Yếu (Độ Lì)

Mỗi kỹ năng của Hook phá được bao nhiêu Độ Lì — thang nội bộ, khớp Sổ Tay Quái
Kỹ năngLoại đònĐộ Lì phá được
Ê! Coi Chừng Cháy NổTấn Công Thường30
Hey! Còn Nhớ Hook Không?Chiến Kỹ60
Pùm! Pháo Hoa Tới Đây!Tuyệt Kỹ90
Tấn CôngĐòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ30
Haiz! Xem Mớ Bòng Bong Này!Bí Kỹ60

Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Hook phá được tổng cộng 180 Độ Lì.

Cần mấy đòn để phá quái

Hạng quáiĐộ Lì (trung vị)Số đòn thườngSố lần Chiến Kỹ
Lính thường 120 4 2
Tinh nhuệ 360 12 6
Trùm nhỏ 540 18 9
Trùm lớn 540 18 9

131/231 quái trong kho có điểm yếu Hỏa — đúng nguyên tố của Hook. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Hỏa →

7

Chỉ số & Nguyên liệu

Chỉ số gốc cấp 80 và đồ cần farm

Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi

Tài nguyên có hạn thì ưu tiên theo thứ tự này
1. Cấp Nhân Vật 2. Cấp Nón Ánh Sáng 3. Vết Tích (Trace) 4. Di Vật

Chỉ số cấp 80

HP
1,341
Hạng #16/90
Tấn công
617
Hạng #42/90
Phòng thủ
353
Hạng #86/90
Tốc độ
94
Hạng #86/90
Tỉ lệ bạo kích
5%
ST bạo kích
50%
8

Câu hỏi thường gặp về Hook

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Hook là gì?

Nón tốt nhất cho Hook là Sự Sụp Đổ Của Aeon (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.

Hook có đáng roll không?

Hook là DPS 4 sao miễn phí, hợp người mới cần một tay bắn Hỏa gánh đội sớm game. Ai đã có DPS 5 sao thì có thể bỏ qua vì Hook đuối ở endgame cấp cao.

Đội hình tốt nhất cho Hook là gì?

Đội buff kép: Hook + Sparkle + Tingyun + Gallagher cho Hook đánh liên tục. Cổ điển: Hook + Asta + Pela + Luocha. Mono-Hỏa tiết kiệm: Hook + Asta + Guinaifen + Gallagher.

Hook cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?

Kỹ Năng Trọng Kích của Hook cần 120 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.

Hook cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?

Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.

Nón Ánh Sáng phù hợp

Cùng vận mệnh Hủy Diệt — dùng nón cùng vận mệnh mới phát huy hiệu ứng.
Nón Ánh Sáng →
Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.

Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy

Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).

  • Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
  • Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)

Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:

  • Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
  • Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
  • Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
  • Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.

Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.

Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc

Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.

Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào

SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
  • Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Nhân vật liên quan

Chưa rành cơ chế? Đọc thêm

Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…