Guinaifen
★★★★

Guinaifen Build

Guinaifen là nhân vật 4★ hệ Hỏa, đi theo vận mệnh Hư Vô trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.

Ra mắt: 28/10/2023 · bản 1.4· Cập nhật: 12/08/2026
Cập nhật theo phiên bản 4.4 · 15/07/2026
Tính thiên tỉnh để quay nhân vật này →

Lồng Tiếng

JPENCNKR
Suguta Hina Morgan Lauré Xiao Gan Kim Soo-young (김수영)
Cộng đồng đang dùng · bản 4.4.2
Thống kê từ 13.965 hồ sơ người chơi thật (Hồi Ức Hỗn Độn) · dữ liệu cộng đồng người chơi
Hành trình nuôi Guinaifen — đi theo số là xong

Mã đang hoạt động (11)

Mã quà tặng →
STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Tóm tắt 30 giây

Guinaifen là support DoT/debuff hệ Lửa GIÁ RẺ, lấy free từ gacha thường. Đáng nuôi nếu bạn mới/tầm trung đang gom đội DoT (Kafka, Black Swan) hoặc cần người mở nợ cho Acheron. Người chơi lâu năm có thể bỏ qua vì đã có option xịn hơn.

1

Build nhanh 30 giây

Người vội chỉ cần khung này — chi tiết đọc bên dưới
Giáp (Thân)ATK% (hoặc Effect Hit Rate nếu chưa đủ 67%) Giày (Chân)SPD Quả cầuFire DMG Dây nốiATK%

Dòng phụ ưu tiên: Effect Hit Rate (đến 67%) > ATK% > SPD

2

Đánh giá & lối chơi

Mạnh cỡ nào, đáng kéo không, chơi thế nào
Vòng Ký Ức 2.5/5
Hư Cấu Tự Sự 3.5/5
Bóng Tận Thế 2.5/5
Hỏa (nguyên tố của Guinaifen) là điểm yếu ở 3/4 giai đoạn Dị Tướng mùa này.
Xem chi tiết Dị Tướng mùa này →
Lưu ý cho người mới

Guinaifen yếu hơn hẳn ở Vòng Ký Ức (chỉ 2.5/5 theo đánh giá build) — cân nhắc trước khi đầu tư nếu bạn chủ yếu chơi chế độ này.

Có nên roll Guinaifen?

Guinaifen là support DoT/debuff hệ Lửa GIÁ RẺ, lấy free từ gacha thường. Đáng nuôi nếu bạn mới/tầm trung đang gom đội DoT (Kafka, Black Swan) hoặc cần người mở nợ cho Acheron. Người chơi lâu năm có thể bỏ qua vì đã có option xịn hơn.

Ưu điểm
  • Lấy free, dễ nuôi, rẻ eidolon
  • Lan Burn toàn map cực nhanh
  • Firekiss tăng sát thương địch nhận cho cả đội
  • Rất hợp Pure Fiction (nhiều kẻ địch)
Nhược điểm
  • Sức mạnh trần thấp so với support 5★
  • Yếu ở đấu boss đơn mục tiêu
  • Cần đủ 67% EHR mới ổn định
  • Meta hiện tại đã lỗi thời phần nào

Cách chơi / xoay tua

Mỗi lượt ưu tiên bấm Kỹ năng để lan Burn ra toàn bộ kẻ địch + dán Firekiss (tăng sát thương địch nhận). Có đủ năng lượng thì bung Ultimate để cộng thêm stack Firekiss và duy trì Burn. Đánh thường chỉ khi cần hồi năng lượng.

3

Build chi tiết

Nón, di vật, chỉ số cần đạt — kèm lý do

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Guinaifen

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Chưa có nón riêng thì dùng gì?
Chưa có nón trong bảng khuyến nghị ở trên? Chúc Ngủ Ngon (4★) là lựa chọn dễ có mà vẫn nằm trong nhóm build tốt cho Guinaifen.

Di vật tốt nhất

Giáp (Thân)ATK% (hoặc Effect Hit Rate nếu chưa đủ 67%)
Giày (Chân)SPD
Quả cầuFire DMG
Dây nốiATK%

Dòng phụ ưu tiên: Effect Hit Rate (đến 67%) > ATK% > SPD

Chỉ số mục tiêu

SPD 134-160 (dùng nón Lies Dance thì đẩy tới 160-170), ATK khoảng 2600-3000+, Effect Hit Rate tối thiểu 67% để Burn dính chắc. Không cần Crit.

4

Đội hình

Ghép với ai là mạnh nhất

Đội hình tốt nhất cho Guinaifen

Đội DoT chuẩn: Guinaifen + Kafka + Black Swan + trụ hồi máu (Huohuo). Ba Nihility áp đảo: thêm Sampo + Gallagher.

Đội Acheron: cô làm máy dán nợ giúp Acheron nạp stack nhanh.

Gợi ý meta tổng hợp từ đồng thuận cộng đồng toàn cầu (Meta 2026-07). Số liệu lấy từ dữ liệu game — cập nhật theo phiên bản.

5

Tinh Hồn

Nên nạp tới đâu, mốc nào đáng tiền

E0 đủ dùng (E6 rất mạnh và rẻ vì là 4★) — E0 đã chơi ổn. Vì cô là 4★ nên eidolon rất dễ farm; E6 tăng số stack Firekiss lên rất mạnh, đáng gom nếu bạn dùng cô lâu dài.

E1
Trồng Cây Chuối Ăn Mì★★☆☆☆
Khi thi triển Chiến Kỹ, có 100% xác suất cơ bản khiến kháng hiệu ứng của mục tiêu phe địch bị tấn công giảm 10%, duy trì 2 hiệp.
Giảm 10% Kháng Hiệu Ứng của mục tiêu trong 2 lượt khi dùng Kỹ Năng, chỉ là một debuff nhỏ hỗ trợ.
Tinh Hồn Của Guinaifen×1 Tinh Hồn Của Guinaifen
E2
Vừa Đánh Răng Vừa Huýt Sáo★★★★☆
Khi kẻ địch đang ở trạng thái Thiêu Đốt, tấn công thường và Chiến Kỹ của Guinaifen sẽ tăng 40% Bội Số Sát Thương Thiêu Đốt gây ra cho kẻ địch đó.
Tăng thẳng 40% hệ số sát thương của trạng thái Thiêu Đốt gây bởi Đòn Thường/Kỹ Năng, nâng đáng kể sát thương DoT chủ lực.
Tinh Hồn Của Guinaifen×1 Tinh Hồn Của Guinaifen
E3
Đập Đá Trên Ngực★★☆☆☆
Cấp Chiến Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Tấn Công Thường +1, tối đa không quá cấp 10.
Chỉ nâng cấp độ Kỹ Năng và Đòn Thường, không thêm hiệu ứng mới nên sức mạnh tăng thêm rất ít.
Tinh Hồn Của Guinaifen×1 Tinh Hồn Của Guinaifen
E4
Yết Hầu Chặn Giáo★★★☆☆
Mỗi khi trạng thái Thiêu Đốt do Guinaifen thi triển gây sát thương, Guinaifen sẽ hồi 2 năng lượng.
Mỗi lần Thiêu Đốt gây sát thương sẽ hồi 2 Năng Lượng, giúp cải thiện tốc độ ra Trọng Kích nhưng không phải đột phá lớn.
Tinh Hồn Của Guinaifen×1 Tinh Hồn Của Guinaifen
E5
Nuốt Chửng Trường Kiếm★★☆☆☆
Cấp Tuyệt Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Thiên Phú +2, tối đa không quá cấp 15.
Chỉ nâng cấp độ Trọng Kích và Thiên Phú, không thêm hiệu ứng mới nên sức mạnh tăng thêm rất ít.
Tinh Hồn Của Guinaifen×1 Tinh Hồn Của Guinaifen
E6
Tay Không Bắt Đạn★★★★★
Giúp số tầng cộng dồn của "Nuốt Lửa" tăng 1 tầng.
Tăng thêm 1 lớp cộng dồn cho Nụ Hôn Lửa, nâng tối đa từ 3 lên 4 lớp tăng sát thương nhận vào của địch, tạo đột phá sức mạnh lớn.
Tinh Hồn Của Guinaifen×1 Tinh Hồn Của Guinaifen
6

Kỹ năng & Vết tích

Nâng gì trước — bấm từng kỹ năng để xem chi tiết

Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng

Chiến Kỹ ★★★★★ Skill gây Bỏng 273% ATK mỗi lượt, đây là nguồn sát thương chính của Guinaifen nên cần lên cấp trước tiên.
Thiên Phú ★★★★★ Talent tự động gây debuff Firekiss (+8.5%/lần, tối đa 3 lần) mỗi khi Bỏng gây sát thương, tăng tổng sát thương đội nên quan trọng ngang Skill.
Tuyệt Kỹ ★★★★☆ Ultimate gây sát thương diện rộng và khuếch đại 102% sát thương Bỏng gốc, là nguồn burst bổ trợ nhưng phụ thuộc vào Bỏng từ Skill.
Đánh Thường ★★☆☆☆ Basic ATK chỉ gây sát thương đơn lẻ thấp và không tự áp Bỏng nếu chưa có trace, nên là ưu tiên thấp nhất.
Ưu tiên vết tích: A6 > A2 > A4 Ưu tiên tinh hồn: E2 > E1 > E6 > E4 > E3 = E5

Kỹ năng

Bổ Đầu Hò Reo
Tấn Công Thường Đánh Đơn Lv.10 +20 30

Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 140% tấn công của Guinaifen.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 50% tấn công của Guinaifen.
Lv.2 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 60% tấn công của Guinaifen.
Lv.3 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 70% tấn công của Guinaifen.
Lv.4 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 80% tấn công của Guinaifen.
Lv.5 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 90% tấn công của Guinaifen.
Lv.6 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 100% tấn công của Guinaifen.
Lv.7 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 110% tấn công của Guinaifen.
Lv.8 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 120% tấn công của Guinaifen.
Lv.9 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 130% tấn công của Guinaifen.
Lv.10 (tối đa) Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 140% tấn công của Guinaifen.
Màn Mở Đầu Hoành Tráng
Chiến Kỹ Khuếch Tán Lv.15 +30 60

Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 150% tấn công của Guinaifen, đồng thời gây cho mục tiêu gần đó Sát Thương Hỏa bằng 50% tấn công của Guinaifen, và có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu và các mục tiêu gần đó rơi vào trạng thái Thiêu Đốt. Trong trạng thái Thiêu Đốt, khi kẻ địch bắt đầu mỗi hiệp, sẽ chịu Sát Thương Hỏa Duy Trì bằng 273% tấn công của Guinaifen, duy trì 2 hiệp.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 60% tấn công của Guinaifen, đồng thời gây cho mục tiêu gần đó Sát Thương Hỏa bằng 20% tấn công của Guinaifen, và có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu và các mục tiêu gần đó rơi vào trạng thái Thiêu Đốt. Trong trạng thái Thiêu Đốt, khi kẻ địch bắt đầu mỗi hiệp, sẽ chịu Sát Thương Hỏa Duy Trì bằng 84% tấn công của Guinaifen, duy trì 2 hiệp.
Lv.2 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 66% tấn công của Guinaifen, đồng thời gây cho mục tiêu gần đó Sát Thương Hỏa bằng 22% tấn công của Guinaifen, và có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu và các mục tiêu gần đó rơi vào trạng thái Thiêu Đốt. Trong trạng thái Thiêu Đốt, khi kẻ địch bắt đầu mỗi hiệp, sẽ chịu Sát Thương Hỏa Duy Trì bằng 92% tấn công của Guinaifen, duy trì 2 hiệp.
Lv.3 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 72% tấn công của Guinaifen, đồng thời gây cho mục tiêu gần đó Sát Thương Hỏa bằng 24% tấn công của Guinaifen, và có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu và các mục tiêu gần đó rơi vào trạng thái Thiêu Đốt. Trong trạng thái Thiêu Đốt, khi kẻ địch bắt đầu mỗi hiệp, sẽ chịu Sát Thương Hỏa Duy Trì bằng 101% tấn công của Guinaifen, duy trì 2 hiệp.
Lv.4 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 78% tấn công của Guinaifen, đồng thời gây cho mục tiêu gần đó Sát Thương Hỏa bằng 26% tấn công của Guinaifen, và có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu và các mục tiêu gần đó rơi vào trạng thái Thiêu Đốt. Trong trạng thái Thiêu Đốt, khi kẻ địch bắt đầu mỗi hiệp, sẽ chịu Sát Thương Hỏa Duy Trì bằng 109% tấn công của Guinaifen, duy trì 2 hiệp.
Lv.5 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 84% tấn công của Guinaifen, đồng thời gây cho mục tiêu gần đó Sát Thương Hỏa bằng 28% tấn công của Guinaifen, và có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu và các mục tiêu gần đó rơi vào trạng thái Thiêu Đốt. Trong trạng thái Thiêu Đốt, khi kẻ địch bắt đầu mỗi hiệp, sẽ chịu Sát Thương Hỏa Duy Trì bằng 117% tấn công của Guinaifen, duy trì 2 hiệp.
Lv.6 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 90% tấn công của Guinaifen, đồng thời gây cho mục tiêu gần đó Sát Thương Hỏa bằng 30% tấn công của Guinaifen, và có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu và các mục tiêu gần đó rơi vào trạng thái Thiêu Đốt. Trong trạng thái Thiêu Đốt, khi kẻ địch bắt đầu mỗi hiệp, sẽ chịu Sát Thương Hỏa Duy Trì bằng 130% tấn công của Guinaifen, duy trì 2 hiệp.
Lv.7 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 98% tấn công của Guinaifen, đồng thời gây cho mục tiêu gần đó Sát Thương Hỏa bằng 33% tấn công của Guinaifen, và có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu và các mục tiêu gần đó rơi vào trạng thái Thiêu Đốt. Trong trạng thái Thiêu Đốt, khi kẻ địch bắt đầu mỗi hiệp, sẽ chịu Sát Thương Hỏa Duy Trì bằng 147% tấn công của Guinaifen, duy trì 2 hiệp.
Lv.8 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 105% tấn công của Guinaifen, đồng thời gây cho mục tiêu gần đó Sát Thương Hỏa bằng 35% tấn công của Guinaifen, và có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu và các mục tiêu gần đó rơi vào trạng thái Thiêu Đốt. Trong trạng thái Thiêu Đốt, khi kẻ địch bắt đầu mỗi hiệp, sẽ chịu Sát Thương Hỏa Duy Trì bằng 168% tấn công của Guinaifen, duy trì 2 hiệp.
Lv.9 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 113% tấn công của Guinaifen, đồng thời gây cho mục tiêu gần đó Sát Thương Hỏa bằng 38% tấn công của Guinaifen, và có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu và các mục tiêu gần đó rơi vào trạng thái Thiêu Đốt. Trong trạng thái Thiêu Đốt, khi kẻ địch bắt đầu mỗi hiệp, sẽ chịu Sát Thương Hỏa Duy Trì bằng 193% tấn công của Guinaifen, duy trì 2 hiệp.
Lv.10 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 120% tấn công của Guinaifen, đồng thời gây cho mục tiêu gần đó Sát Thương Hỏa bằng 40% tấn công của Guinaifen, và có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu và các mục tiêu gần đó rơi vào trạng thái Thiêu Đốt. Trong trạng thái Thiêu Đốt, khi kẻ địch bắt đầu mỗi hiệp, sẽ chịu Sát Thương Hỏa Duy Trì bằng 218% tấn công của Guinaifen, duy trì 2 hiệp.
Lv.11 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 126% tấn công của Guinaifen, đồng thời gây cho mục tiêu gần đó Sát Thương Hỏa bằng 42% tấn công của Guinaifen, và có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu và các mục tiêu gần đó rơi vào trạng thái Thiêu Đốt. Trong trạng thái Thiêu Đốt, khi kẻ địch bắt đầu mỗi hiệp, sẽ chịu Sát Thương Hỏa Duy Trì bằng 229% tấn công của Guinaifen, duy trì 2 hiệp.
Lv.12 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 132% tấn công của Guinaifen, đồng thời gây cho mục tiêu gần đó Sát Thương Hỏa bằng 44% tấn công của Guinaifen, và có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu và các mục tiêu gần đó rơi vào trạng thái Thiêu Đốt. Trong trạng thái Thiêu Đốt, khi kẻ địch bắt đầu mỗi hiệp, sẽ chịu Sát Thương Hỏa Duy Trì bằng 240% tấn công của Guinaifen, duy trì 2 hiệp.
Lv.13 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 138% tấn công của Guinaifen, đồng thời gây cho mục tiêu gần đó Sát Thương Hỏa bằng 46% tấn công của Guinaifen, và có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu và các mục tiêu gần đó rơi vào trạng thái Thiêu Đốt. Trong trạng thái Thiêu Đốt, khi kẻ địch bắt đầu mỗi hiệp, sẽ chịu Sát Thương Hỏa Duy Trì bằng 251% tấn công của Guinaifen, duy trì 2 hiệp.
Lv.14 Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 144% tấn công của Guinaifen, đồng thời gây cho mục tiêu gần đó Sát Thương Hỏa bằng 48% tấn công của Guinaifen, và có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu và các mục tiêu gần đó rơi vào trạng thái Thiêu Đốt. Trong trạng thái Thiêu Đốt, khi kẻ địch bắt đầu mỗi hiệp, sẽ chịu Sát Thương Hỏa Duy Trì bằng 262% tấn công của Guinaifen, duy trì 2 hiệp.
Lv.15 (tối đa) Gây cho 1 kẻ địch chỉ định Sát Thương Hỏa bằng 150% tấn công của Guinaifen, đồng thời gây cho mục tiêu gần đó Sát Thương Hỏa bằng 50% tấn công của Guinaifen, và có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu và các mục tiêu gần đó rơi vào trạng thái Thiêu Đốt. Trong trạng thái Thiêu Đốt, khi kẻ địch bắt đầu mỗi hiệp, sẽ chịu Sát Thương Hỏa Duy Trì bằng 273% tấn công của Guinaifen, duy trì 2 hiệp.
Một Tràng Pháo Tay
Tuyệt Kỹ Đánh Lan Lv.15 +5 60 120

Gây cho toàn phe địch Sát Thương Hỏa bằng 144% tấn công của Guinaifen, nếu mục tiêu đang ở trạng thái Thiêu Đốt, sẽ khiến trạng thái Thiêu Đốt mà mục tiêu đang chịu lập tức gây sát thương bằng 102% sát thương ban đầu.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây cho toàn phe địch Sát Thương Hỏa bằng 72% tấn công của Guinaifen, nếu mục tiêu đang ở trạng thái Thiêu Đốt, sẽ khiến trạng thái Thiêu Đốt mà mục tiêu đang chịu lập tức gây sát thương bằng 72% sát thương ban đầu.
Lv.2 Gây cho toàn phe địch Sát Thương Hỏa bằng 76.8% tấn công của Guinaifen, nếu mục tiêu đang ở trạng thái Thiêu Đốt, sẽ khiến trạng thái Thiêu Đốt mà mục tiêu đang chịu lập tức gây sát thương bằng 74% sát thương ban đầu.
Lv.3 Gây cho toàn phe địch Sát Thương Hỏa bằng 81.6% tấn công của Guinaifen, nếu mục tiêu đang ở trạng thái Thiêu Đốt, sẽ khiến trạng thái Thiêu Đốt mà mục tiêu đang chịu lập tức gây sát thương bằng 76% sát thương ban đầu.
Lv.4 Gây cho toàn phe địch Sát Thương Hỏa bằng 86.4% tấn công của Guinaifen, nếu mục tiêu đang ở trạng thái Thiêu Đốt, sẽ khiến trạng thái Thiêu Đốt mà mục tiêu đang chịu lập tức gây sát thương bằng 78% sát thương ban đầu.
Lv.5 Gây cho toàn phe địch Sát Thương Hỏa bằng 91.2% tấn công của Guinaifen, nếu mục tiêu đang ở trạng thái Thiêu Đốt, sẽ khiến trạng thái Thiêu Đốt mà mục tiêu đang chịu lập tức gây sát thương bằng 80% sát thương ban đầu.
Lv.6 Gây cho toàn phe địch Sát Thương Hỏa bằng 96% tấn công của Guinaifen, nếu mục tiêu đang ở trạng thái Thiêu Đốt, sẽ khiến trạng thái Thiêu Đốt mà mục tiêu đang chịu lập tức gây sát thương bằng 82% sát thương ban đầu.
Lv.7 Gây cho toàn phe địch Sát Thương Hỏa bằng 102% tấn công của Guinaifen, nếu mục tiêu đang ở trạng thái Thiêu Đốt, sẽ khiến trạng thái Thiêu Đốt mà mục tiêu đang chịu lập tức gây sát thương bằng 85% sát thương ban đầu.
Lv.8 Gây cho toàn phe địch Sát Thương Hỏa bằng 108% tấn công của Guinaifen, nếu mục tiêu đang ở trạng thái Thiêu Đốt, sẽ khiến trạng thái Thiêu Đốt mà mục tiêu đang chịu lập tức gây sát thương bằng 87% sát thương ban đầu.
Lv.9 Gây cho toàn phe địch Sát Thương Hỏa bằng 114% tấn công của Guinaifen, nếu mục tiêu đang ở trạng thái Thiêu Đốt, sẽ khiến trạng thái Thiêu Đốt mà mục tiêu đang chịu lập tức gây sát thương bằng 90% sát thương ban đầu.
Lv.10 Gây cho toàn phe địch Sát Thương Hỏa bằng 120% tấn công của Guinaifen, nếu mục tiêu đang ở trạng thái Thiêu Đốt, sẽ khiến trạng thái Thiêu Đốt mà mục tiêu đang chịu lập tức gây sát thương bằng 92% sát thương ban đầu.
Lv.11 Gây cho toàn phe địch Sát Thương Hỏa bằng 124.8% tấn công của Guinaifen, nếu mục tiêu đang ở trạng thái Thiêu Đốt, sẽ khiến trạng thái Thiêu Đốt mà mục tiêu đang chịu lập tức gây sát thương bằng 94% sát thương ban đầu.
Lv.12 Gây cho toàn phe địch Sát Thương Hỏa bằng 129.6% tấn công của Guinaifen, nếu mục tiêu đang ở trạng thái Thiêu Đốt, sẽ khiến trạng thái Thiêu Đốt mà mục tiêu đang chịu lập tức gây sát thương bằng 96% sát thương ban đầu.
Lv.13 Gây cho toàn phe địch Sát Thương Hỏa bằng 134.4% tấn công của Guinaifen, nếu mục tiêu đang ở trạng thái Thiêu Đốt, sẽ khiến trạng thái Thiêu Đốt mà mục tiêu đang chịu lập tức gây sát thương bằng 98% sát thương ban đầu.
Lv.14 Gây cho toàn phe địch Sát Thương Hỏa bằng 139.2% tấn công của Guinaifen, nếu mục tiêu đang ở trạng thái Thiêu Đốt, sẽ khiến trạng thái Thiêu Đốt mà mục tiêu đang chịu lập tức gây sát thương bằng 100% sát thương ban đầu.
Lv.15 (tối đa) Gây cho toàn phe địch Sát Thương Hỏa bằng 144% tấn công của Guinaifen, nếu mục tiêu đang ở trạng thái Thiêu Đốt, sẽ khiến trạng thái Thiêu Đốt mà mục tiêu đang chịu lập tức gây sát thương bằng 102% sát thương ban đầu.
Khán Giả Nuôi Nghệ Sĩ
Thiên Phú Quấy Nhiễu Lv.15

Khi Guinaifen trong trận, sau khi trạng thái Thiêu Đốt mà kẻ địch phải chịu gây sát thương, sẽ có 100% xác suất cơ bản rơi vào trạng thái "Nuốt Lửa". Trong trạng thái "Nuốt Lửa", sát thương kẻ địch phải chịu tăng 8.5%, duy trì 3 hiệp, cộng dồn tối đa 3 tầng.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Khi Guinaifen trong trận, sau khi trạng thái Thiêu Đốt mà kẻ địch phải chịu gây sát thương, sẽ có 100% xác suất cơ bản rơi vào trạng thái "Nuốt Lửa". Trong trạng thái "Nuốt Lửa", sát thương kẻ địch phải chịu tăng 4%, duy trì 3 hiệp, cộng dồn tối đa 3 tầng.
Lv.2 Khi Guinaifen trong trận, sau khi trạng thái Thiêu Đốt mà kẻ địch phải chịu gây sát thương, sẽ có 100% xác suất cơ bản rơi vào trạng thái "Nuốt Lửa". Trong trạng thái "Nuốt Lửa", sát thương kẻ địch phải chịu tăng 4.3%, duy trì 3 hiệp, cộng dồn tối đa 3 tầng.
Lv.3 Khi Guinaifen trong trận, sau khi trạng thái Thiêu Đốt mà kẻ địch phải chịu gây sát thương, sẽ có 100% xác suất cơ bản rơi vào trạng thái "Nuốt Lửa". Trong trạng thái "Nuốt Lửa", sát thương kẻ địch phải chịu tăng 4.6%, duy trì 3 hiệp, cộng dồn tối đa 3 tầng.
Lv.4 Khi Guinaifen trong trận, sau khi trạng thái Thiêu Đốt mà kẻ địch phải chịu gây sát thương, sẽ có 100% xác suất cơ bản rơi vào trạng thái "Nuốt Lửa". Trong trạng thái "Nuốt Lửa", sát thương kẻ địch phải chịu tăng 4.9%, duy trì 3 hiệp, cộng dồn tối đa 3 tầng.
Lv.5 Khi Guinaifen trong trận, sau khi trạng thái Thiêu Đốt mà kẻ địch phải chịu gây sát thương, sẽ có 100% xác suất cơ bản rơi vào trạng thái "Nuốt Lửa". Trong trạng thái "Nuốt Lửa", sát thương kẻ địch phải chịu tăng 5.2%, duy trì 3 hiệp, cộng dồn tối đa 3 tầng.
Lv.6 Khi Guinaifen trong trận, sau khi trạng thái Thiêu Đốt mà kẻ địch phải chịu gây sát thương, sẽ có 100% xác suất cơ bản rơi vào trạng thái "Nuốt Lửa". Trong trạng thái "Nuốt Lửa", sát thương kẻ địch phải chịu tăng 5.5%, duy trì 3 hiệp, cộng dồn tối đa 3 tầng.
Lv.7 Khi Guinaifen trong trận, sau khi trạng thái Thiêu Đốt mà kẻ địch phải chịu gây sát thương, sẽ có 100% xác suất cơ bản rơi vào trạng thái "Nuốt Lửa". Trong trạng thái "Nuốt Lửa", sát thương kẻ địch phải chịu tăng 5.9%, duy trì 3 hiệp, cộng dồn tối đa 3 tầng.
Lv.8 Khi Guinaifen trong trận, sau khi trạng thái Thiêu Đốt mà kẻ địch phải chịu gây sát thương, sẽ có 100% xác suất cơ bản rơi vào trạng thái "Nuốt Lửa". Trong trạng thái "Nuốt Lửa", sát thương kẻ địch phải chịu tăng 6.3%, duy trì 3 hiệp, cộng dồn tối đa 3 tầng.
Lv.9 Khi Guinaifen trong trận, sau khi trạng thái Thiêu Đốt mà kẻ địch phải chịu gây sát thương, sẽ có 100% xác suất cơ bản rơi vào trạng thái "Nuốt Lửa". Trong trạng thái "Nuốt Lửa", sát thương kẻ địch phải chịu tăng 6.6%, duy trì 3 hiệp, cộng dồn tối đa 3 tầng.
Lv.10 Khi Guinaifen trong trận, sau khi trạng thái Thiêu Đốt mà kẻ địch phải chịu gây sát thương, sẽ có 100% xác suất cơ bản rơi vào trạng thái "Nuốt Lửa". Trong trạng thái "Nuốt Lửa", sát thương kẻ địch phải chịu tăng 7%, duy trì 3 hiệp, cộng dồn tối đa 3 tầng.
Lv.11 Khi Guinaifen trong trận, sau khi trạng thái Thiêu Đốt mà kẻ địch phải chịu gây sát thương, sẽ có 100% xác suất cơ bản rơi vào trạng thái "Nuốt Lửa". Trong trạng thái "Nuốt Lửa", sát thương kẻ địch phải chịu tăng 7.3%, duy trì 3 hiệp, cộng dồn tối đa 3 tầng.
Lv.12 Khi Guinaifen trong trận, sau khi trạng thái Thiêu Đốt mà kẻ địch phải chịu gây sát thương, sẽ có 100% xác suất cơ bản rơi vào trạng thái "Nuốt Lửa". Trong trạng thái "Nuốt Lửa", sát thương kẻ địch phải chịu tăng 7.6%, duy trì 3 hiệp, cộng dồn tối đa 3 tầng.
Lv.13 Khi Guinaifen trong trận, sau khi trạng thái Thiêu Đốt mà kẻ địch phải chịu gây sát thương, sẽ có 100% xác suất cơ bản rơi vào trạng thái "Nuốt Lửa". Trong trạng thái "Nuốt Lửa", sát thương kẻ địch phải chịu tăng 7.9%, duy trì 3 hiệp, cộng dồn tối đa 3 tầng.
Lv.14 Khi Guinaifen trong trận, sau khi trạng thái Thiêu Đốt mà kẻ địch phải chịu gây sát thương, sẽ có 100% xác suất cơ bản rơi vào trạng thái "Nuốt Lửa". Trong trạng thái "Nuốt Lửa", sát thương kẻ địch phải chịu tăng 8.2%, duy trì 3 hiệp, cộng dồn tối đa 3 tầng.
Lv.15 (tối đa) Khi Guinaifen trong trận, sau khi trạng thái Thiêu Đốt mà kẻ địch phải chịu gây sát thương, sẽ có 100% xác suất cơ bản rơi vào trạng thái "Nuốt Lửa". Trong trạng thái "Nuốt Lửa", sát thương kẻ địch phải chịu tăng 8.5%, duy trì 3 hiệp, cộng dồn tối đa 3 tầng.
Tấn Công
30

Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền mang thuộc tính tương ứng của địch.

Kỹ Nghệ Xiếc Đỉnh Cao
Bí Kỹ 60

Tấn công kẻ địch ngay lập tức, sau khi vào trận sẽ gây 4 lần sát thương, mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Hỏa bằng 50% tấn công của Guinaifen và có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Nuốt Lửa.

Vết Tích Lớn

3 kỹ năng bị động mạnh (A2/A4/A6) — mở khi lên bậc
A2
Trèo Sào

Tấn Công Thường có 80% xác suất cơ bản khiến mục tiêu phe địch rơi vào trạng thái Thiêu Đốt giống như Chiến Kỹ.

A4
Nhảy Vòng

Khi bắt đầu chiến đấu, Guinaifen sẽ Ưu Tiên Hành Động 25%.

A6
Đi Bộ Trên Dao

Sát thương gây cho kẻ địch rơi vào trạng thái Thiêu Đốt tăng 20%.

Bonus Thiên Phú (Trace)

Tổng chỉ số cộng thêm khi mở hết cây Thiên Phú
+24%Tấn Công Kích Phá
+22.4%Tăng Sát Thương Hỏa
+10%Chính Xác Hiệu Ứng

Phá Điểm Yếu (Độ Lì)

Mỗi kỹ năng của Guinaifen phá được bao nhiêu Độ Lì — thang nội bộ, khớp Sổ Tay Quái
Kỹ năngLoại đònĐộ Lì phá được
Bổ Đầu Hò ReoTấn Công Thường30
Màn Mở Đầu Hoành TrángChiến Kỹ60
Một Tràng Pháo TayTuyệt Kỹ60
Tấn CôngĐòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ30
Kỹ Nghệ Xiếc Đỉnh CaoBí Kỹ60

Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Guinaifen phá được tổng cộng 150 Độ Lì.

Cần mấy đòn để phá quái

Hạng quáiĐộ Lì (trung vị)Số đòn thườngSố lần Chiến Kỹ
Lính thường 120 4 2
Tinh nhuệ 360 12 6
Trùm nhỏ 540 18 9
Trùm lớn 540 18 9

131/231 quái trong kho có điểm yếu Hỏa — đúng nguyên tố của Guinaifen. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Hỏa →

7

Chỉ số & Nguyên liệu

Chỉ số gốc cấp 80 và đồ cần farm

Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi

Tài nguyên có hạn thì ưu tiên theo thứ tự này
1. Cấp Nhân Vật 2. Cấp Nón Ánh Sáng 3. Vết Tích (Trace) 4. Di Vật

Chỉ số cấp 80

HP
882
Hạng #86/90
Tấn công
582
Hạng #57/90
Phòng thủ
441
Hạng #62/90
Tốc độ
106
Hạng #18/90
Tỉ lệ bạo kích
5%
ST bạo kích
50%
8

Câu hỏi thường gặp về Guinaifen

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Guinaifen là gì?

Nón tốt nhất cho Guinaifen là Lời Nói Dối Bay Trong Gió (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.

Guinaifen có đáng roll không?

Guinaifen là support DoT/debuff hệ Lửa GIÁ RẺ, lấy free từ gacha thường. Đáng nuôi nếu bạn mới/tầm trung đang gom đội DoT (Kafka, Black Swan) hoặc cần người mở nợ cho Acheron. Người chơi lâu năm có thể bỏ qua vì đã có option xịn hơn.

Đội hình tốt nhất cho Guinaifen là gì?

Đội DoT chuẩn: Guinaifen + Kafka + Black Swan + trụ hồi máu (Huohuo). Ba Nihility áp đảo: thêm Sampo + Gallagher. Đội Acheron: cô làm máy dán nợ giúp Acheron nạp stack nhanh.

Guinaifen cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?

Kỹ Năng Trọng Kích của Guinaifen cần 120 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.

Guinaifen cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?

Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.

Nón Ánh Sáng phù hợp

Cùng vận mệnh Hư Vô — dùng nón cùng vận mệnh mới phát huy hiệu ứng.
Nón Ánh Sáng →
Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.

Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy

Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).

  • Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
  • Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)

Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:

  • Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
  • Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
  • Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
  • Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.

Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.

Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc

Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.

Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào

SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
  • Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Nhân vật liên quan

Chưa rành cơ chế? Đọc thêm

Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…