Hyacine Build
Hyacine là nhân vật 5★ hệ Phong, đi theo vận mệnh Ký Ức trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.
Lồng Tiếng
| JP | EN | CN | KR |
|---|---|---|---|
| Yomiya Hina | Holly Earl | Jing Chen | Kim Yeon-woo (김연우) |
Mã đang hoạt động (10)
Mã quà tặng →STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Nên roll nếu bạn có Castorice, Mydei, Evernight hay bất kỳ carry ăn theo HP — Hyacine là healer đơn tốt nhất game hiện tại, vừa hồi máu khủng vừa buff CRIT DMG cho cả đội.
Build nhanh 30 giây
Dòng phụ ưu tiên: SPD > HP% > CRIT DMG > Flat HP
Tinh Hồn
×1
Tinh Hồn Của Hyacine
×1
Tinh Hồn Của Hyacine
×1
Tinh Hồn Của Hyacine
×1
Tinh Hồn Của Hyacine
×1
Tinh Hồn Của Hyacine
×1
Tinh Hồn Của Hyacine
Kỹ năng & Vết tích
Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng
Kỹ năng
▾
Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 70% Giới Hạn HP của Hyacine.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 25% Giới Hạn HP của Hyacine. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 30% Giới Hạn HP của Hyacine. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 35% Giới Hạn HP của Hyacine. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 40% Giới Hạn HP của Hyacine. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 45% Giới Hạn HP của Hyacine. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 50% Giới Hạn HP của Hyacine. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 55% Giới Hạn HP của Hyacine. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 60% Giới Hạn HP của Hyacine. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 65% Giới Hạn HP của Hyacine. |
| Lv.10 (tối đa) | Gây Sát Thương Phong cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 70% Giới Hạn HP của Hyacine. |
▾
Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn thể mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 10% Giới Hạn HP của Hyacine +205. Hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 12.5% Giới Hạn HP của Hyacine +256.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn thể mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 4% Giới Hạn HP của Hyacine +40. Hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 5% Giới Hạn HP của Hyacine +50. |
| Lv.2 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn thể mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 4.5% Giới Hạn HP của Hyacine +64. Hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 5.6% Giới Hạn HP của Hyacine +80. |
| Lv.3 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn thể mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 5% Giới Hạn HP của Hyacine +82. Hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 6.3% Giới Hạn HP của Hyacine +103. |
| Lv.4 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn thể mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 5.5% Giới Hạn HP của Hyacine +100. Hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 6.9% Giới Hạn HP của Hyacine +125. |
| Lv.5 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn thể mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 6% Giới Hạn HP của Hyacine +112. Hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 7.5% Giới Hạn HP của Hyacine +140. |
| Lv.6 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn thể mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 6.4% Giới Hạn HP của Hyacine +124. Hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 8% Giới Hạn HP của Hyacine +155. |
| Lv.7 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn thể mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 6.8% Giới Hạn HP của Hyacine +133. Hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 8.5% Giới Hạn HP của Hyacine +166. |
| Lv.8 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn thể mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 7.2% Giới Hạn HP của Hyacine +142. Hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 9% Giới Hạn HP của Hyacine +178. |
| Lv.9 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn thể mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 7.6% Giới Hạn HP của Hyacine +151. Hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 9.5% Giới Hạn HP của Hyacine +189. |
| Lv.10 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn thể mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 8% Giới Hạn HP của Hyacine +160. Hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 10% Giới Hạn HP của Hyacine +200. |
| Lv.11 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn thể mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 8.4% Giới Hạn HP của Hyacine +169. Hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 10.5% Giới Hạn HP của Hyacine +211. |
| Lv.12 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn thể mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 8.8% Giới Hạn HP của Hyacine +178. Hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 11% Giới Hạn HP của Hyacine +223. |
| Lv.13 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn thể mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 9.2% Giới Hạn HP của Hyacine +187. Hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 11.5% Giới Hạn HP của Hyacine +234. |
| Lv.14 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn thể mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 9.6% Giới Hạn HP của Hyacine +196. Hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 12% Giới Hạn HP của Hyacine +245. |
| Lv.15 (tối đa) | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn thể mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 10% Giới Hạn HP của Hyacine +205. Hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 12.5% Giới Hạn HP của Hyacine +256. |
▾
Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn bộ mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 12.5% Giới Hạn HP của Hyacine +256, hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 15% Giới Hạn HP của Hyacine +308. Hyacine vào trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", duy trì 3 hiệp, khi hiệp của Hyacine bắt đầu, số hiệp duy trì sẽ trừ 1. Khi trong trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", Giới Hạn HP của toàn bộ mục tiêu phe ta tăng 37.5% +769 điểm.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn bộ mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 5% Giới Hạn HP của Hyacine +50, hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 6% Giới Hạn HP của Hyacine +60. Hyacine vào trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", duy trì 3 hiệp, khi hiệp của Hyacine bắt đầu, số hiệp duy trì sẽ trừ 1. Khi trong trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", Giới Hạn HP của toàn bộ mục tiêu phe ta tăng 15% +150 điểm. |
| Lv.2 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn bộ mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 5.6% Giới Hạn HP của Hyacine +80, hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 6.8% Giới Hạn HP của Hyacine +96. Hyacine vào trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", duy trì 3 hiệp, khi hiệp của Hyacine bắt đầu, số hiệp duy trì sẽ trừ 1. Khi trong trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", Giới Hạn HP của toàn bộ mục tiêu phe ta tăng 16.5% +240 điểm. |
| Lv.3 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn bộ mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 6.3% Giới Hạn HP của Hyacine +103, hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 7.5% Giới Hạn HP của Hyacine +123. Hyacine vào trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", duy trì 3 hiệp, khi hiệp của Hyacine bắt đầu, số hiệp duy trì sẽ trừ 1. Khi trong trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", Giới Hạn HP của toàn bộ mục tiêu phe ta tăng 18% +308 điểm. |
| Lv.4 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn bộ mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 6.9% Giới Hạn HP của Hyacine +125, hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 8.3% Giới Hạn HP của Hyacine +150. Hyacine vào trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", duy trì 3 hiệp, khi hiệp của Hyacine bắt đầu, số hiệp duy trì sẽ trừ 1. Khi trong trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", Giới Hạn HP của toàn bộ mục tiêu phe ta tăng 19.5% +375 điểm. |
| Lv.5 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn bộ mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 7.5% Giới Hạn HP của Hyacine +140, hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 9% Giới Hạn HP của Hyacine +168. Hyacine vào trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", duy trì 3 hiệp, khi hiệp của Hyacine bắt đầu, số hiệp duy trì sẽ trừ 1. Khi trong trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", Giới Hạn HP của toàn bộ mục tiêu phe ta tăng 21% +420 điểm. |
| Lv.6 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn bộ mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 8% Giới Hạn HP của Hyacine +155, hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 9.6% Giới Hạn HP của Hyacine +186. Hyacine vào trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", duy trì 3 hiệp, khi hiệp của Hyacine bắt đầu, số hiệp duy trì sẽ trừ 1. Khi trong trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", Giới Hạn HP của toàn bộ mục tiêu phe ta tăng 22.5% +465 điểm. |
| Lv.7 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn bộ mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 8.5% Giới Hạn HP của Hyacine +166, hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 10.2% Giới Hạn HP của Hyacine +200. Hyacine vào trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", duy trì 3 hiệp, khi hiệp của Hyacine bắt đầu, số hiệp duy trì sẽ trừ 1. Khi trong trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", Giới Hạn HP của toàn bộ mục tiêu phe ta tăng 24.4% +499 điểm. |
| Lv.8 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn bộ mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 9% Giới Hạn HP của Hyacine +178, hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 10.8% Giới Hạn HP của Hyacine +213. Hyacine vào trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", duy trì 3 hiệp, khi hiệp của Hyacine bắt đầu, số hiệp duy trì sẽ trừ 1. Khi trong trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", Giới Hạn HP của toàn bộ mục tiêu phe ta tăng 26.3% +533 điểm. |
| Lv.9 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn bộ mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 9.5% Giới Hạn HP của Hyacine +189, hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 11.4% Giới Hạn HP của Hyacine +227. Hyacine vào trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", duy trì 3 hiệp, khi hiệp của Hyacine bắt đầu, số hiệp duy trì sẽ trừ 1. Khi trong trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", Giới Hạn HP của toàn bộ mục tiêu phe ta tăng 28.1% +566 điểm. |
| Lv.10 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn bộ mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 10% Giới Hạn HP của Hyacine +200, hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 12% Giới Hạn HP của Hyacine +240. Hyacine vào trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", duy trì 3 hiệp, khi hiệp của Hyacine bắt đầu, số hiệp duy trì sẽ trừ 1. Khi trong trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", Giới Hạn HP của toàn bộ mục tiêu phe ta tăng 30% +600 điểm. |
| Lv.11 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn bộ mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 10.5% Giới Hạn HP của Hyacine +211, hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 12.6% Giới Hạn HP của Hyacine +254. Hyacine vào trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", duy trì 3 hiệp, khi hiệp của Hyacine bắt đầu, số hiệp duy trì sẽ trừ 1. Khi trong trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", Giới Hạn HP của toàn bộ mục tiêu phe ta tăng 31.5% +634 điểm. |
| Lv.12 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn bộ mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 11% Giới Hạn HP của Hyacine +223, hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 13.2% Giới Hạn HP của Hyacine +267. Hyacine vào trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", duy trì 3 hiệp, khi hiệp của Hyacine bắt đầu, số hiệp duy trì sẽ trừ 1. Khi trong trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", Giới Hạn HP của toàn bộ mục tiêu phe ta tăng 33% +668 điểm. |
| Lv.13 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn bộ mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 11.5% Giới Hạn HP của Hyacine +234, hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 13.8% Giới Hạn HP của Hyacine +281. Hyacine vào trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", duy trì 3 hiệp, khi hiệp của Hyacine bắt đầu, số hiệp duy trì sẽ trừ 1. Khi trong trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", Giới Hạn HP của toàn bộ mục tiêu phe ta tăng 34.5% +701 điểm. |
| Lv.14 | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn bộ mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 12% Giới Hạn HP của Hyacine +245, hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 14.4% Giới Hạn HP của Hyacine +294. Hyacine vào trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", duy trì 3 hiệp, khi hiệp của Hyacine bắt đầu, số hiệp duy trì sẽ trừ 1. Khi trong trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", Giới Hạn HP của toàn bộ mục tiêu phe ta tăng 36% +735 điểm. |
| Lv.15 (tối đa) | Triệu hồi Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica, hồi phục cho toàn bộ mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica lượng HP bằng 12.5% Giới Hạn HP của Hyacine +256, hồi phục cho Nhóc Ica lượng HP bằng 15% Giới Hạn HP của Hyacine +308. Hyacine vào trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", duy trì 3 hiệp, khi hiệp của Hyacine bắt đầu, số hiệp duy trì sẽ trừ 1. Khi trong trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", Giới Hạn HP của toàn bộ mục tiêu phe ta tăng 37.5% +769 điểm. |
▾
Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica ban đầu có Giới Hạn HP bằng 50% Giới Hạn HP của Hyacine. Khi Hyacine hoặc Nhóc Ica cung cấp trị liệu, sát thương Nhóc Ica gây ra sẽ tăng 100%, duy trì 2 hiệp, tối đa cộng dồn 3 tầng.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica ban đầu có Giới Hạn HP bằng 50% Giới Hạn HP của Hyacine. Khi Hyacine hoặc Nhóc Ica cung cấp trị liệu, sát thương Nhóc Ica gây ra sẽ tăng 40%, duy trì 2 hiệp, tối đa cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.2 | Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica ban đầu có Giới Hạn HP bằng 50% Giới Hạn HP của Hyacine. Khi Hyacine hoặc Nhóc Ica cung cấp trị liệu, sát thương Nhóc Ica gây ra sẽ tăng 44%, duy trì 2 hiệp, tối đa cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.3 | Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica ban đầu có Giới Hạn HP bằng 50% Giới Hạn HP của Hyacine. Khi Hyacine hoặc Nhóc Ica cung cấp trị liệu, sát thương Nhóc Ica gây ra sẽ tăng 48%, duy trì 2 hiệp, tối đa cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.4 | Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica ban đầu có Giới Hạn HP bằng 50% Giới Hạn HP của Hyacine. Khi Hyacine hoặc Nhóc Ica cung cấp trị liệu, sát thương Nhóc Ica gây ra sẽ tăng 52%, duy trì 2 hiệp, tối đa cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.5 | Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica ban đầu có Giới Hạn HP bằng 50% Giới Hạn HP của Hyacine. Khi Hyacine hoặc Nhóc Ica cung cấp trị liệu, sát thương Nhóc Ica gây ra sẽ tăng 56%, duy trì 2 hiệp, tối đa cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.6 | Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica ban đầu có Giới Hạn HP bằng 50% Giới Hạn HP của Hyacine. Khi Hyacine hoặc Nhóc Ica cung cấp trị liệu, sát thương Nhóc Ica gây ra sẽ tăng 60%, duy trì 2 hiệp, tối đa cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.7 | Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica ban đầu có Giới Hạn HP bằng 50% Giới Hạn HP của Hyacine. Khi Hyacine hoặc Nhóc Ica cung cấp trị liệu, sát thương Nhóc Ica gây ra sẽ tăng 65%, duy trì 2 hiệp, tối đa cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.8 | Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica ban đầu có Giới Hạn HP bằng 50% Giới Hạn HP của Hyacine. Khi Hyacine hoặc Nhóc Ica cung cấp trị liệu, sát thương Nhóc Ica gây ra sẽ tăng 70%, duy trì 2 hiệp, tối đa cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.9 | Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica ban đầu có Giới Hạn HP bằng 50% Giới Hạn HP của Hyacine. Khi Hyacine hoặc Nhóc Ica cung cấp trị liệu, sát thương Nhóc Ica gây ra sẽ tăng 75%, duy trì 2 hiệp, tối đa cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.10 | Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica ban đầu có Giới Hạn HP bằng 50% Giới Hạn HP của Hyacine. Khi Hyacine hoặc Nhóc Ica cung cấp trị liệu, sát thương Nhóc Ica gây ra sẽ tăng 80%, duy trì 2 hiệp, tối đa cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.11 | Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica ban đầu có Giới Hạn HP bằng 50% Giới Hạn HP của Hyacine. Khi Hyacine hoặc Nhóc Ica cung cấp trị liệu, sát thương Nhóc Ica gây ra sẽ tăng 84%, duy trì 2 hiệp, tối đa cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.12 | Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica ban đầu có Giới Hạn HP bằng 50% Giới Hạn HP của Hyacine. Khi Hyacine hoặc Nhóc Ica cung cấp trị liệu, sát thương Nhóc Ica gây ra sẽ tăng 88%, duy trì 2 hiệp, tối đa cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.13 | Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica ban đầu có Giới Hạn HP bằng 50% Giới Hạn HP của Hyacine. Khi Hyacine hoặc Nhóc Ica cung cấp trị liệu, sát thương Nhóc Ica gây ra sẽ tăng 92%, duy trì 2 hiệp, tối đa cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.14 | Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica ban đầu có Giới Hạn HP bằng 50% Giới Hạn HP của Hyacine. Khi Hyacine hoặc Nhóc Ica cung cấp trị liệu, sát thương Nhóc Ica gây ra sẽ tăng 96%, duy trì 2 hiệp, tối đa cộng dồn 3 tầng. |
| Lv.15 (tối đa) | Linh Hồn Ký Ức Nhóc Ica ban đầu có Giới Hạn HP bằng 50% Giới Hạn HP của Hyacine. Khi Hyacine hoặc Nhóc Ica cung cấp trị liệu, sát thương Nhóc Ica gây ra sẽ tăng 100%, duy trì 2 hiệp, tối đa cộng dồn 3 tầng. |
▾
Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm suy yếu Sức Bền thuộc tính tương ứng của mục tiêu phe địch.
▾
Khi bắt đầu trận kế tiếp, sẽ hồi cho toàn phe ta lượng HP bằng 30% Giới Hạn HP của Hyacine +600 và tăng 20% Giới Hạn HP, duy trì 2 hiệp.
▾
Gây cho toàn phe địch Sát Thương Phong bằng 28% lượng trị liệu Hyacine và Nhóc Ica tích lũy trong trận này. Đồng thời xóa 50% lượng trị liệu tích lũy.
▾
Tốc độ của Nhóc Ica duy trì bằng 0, miễn Hiệu Ứng Xấu, đồng thời sẽ không xuất hiện trong thứ tự hành động. Nếu mục tiêu phe ta ngoại trừ Nhóc Ica bị giảm HP, thì khi bắt đầu hiệp của mục tiêu bất kỳ hoặc sau khi hành động, Nhóc Ica sẽ tiêu hao HP bằng 4% Giới Hạn HP của bản thân, và giúp mục tiêu bị giảm HP của phe ta hồi HP bằng 2.8% Giới Hạn HP của Hyacine +28. Khi Hyacine trong trạng thái "Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng", sau khi Hyacine thi triển kỹ năng, Nhóc Ica sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm và tự động thi triển "Mây Đen Hãy Tan Biến!", đồng thời khi Nhóc Ica kích hoạt hiệu ứng trị liệu của Thiên Phú sẽ hồi thêm cho toàn thể mục tiêu phe ta lượng HP bằng 2.8% Giới Hạn HP của Hyacine +28. Sau khi Nhóc Ica thi triển kỹ năng, sẽ khiến số hiệp duy trì của tất cả hiệu ứng duy trì của bản thân giảm 1.
▾
Khi được triệu hồi, hồi phục 15 Năng Lượng cho Hyacine, lần đầu triệu hồi, sẽ hồi phục thêm 30 Năng Lượng.
▾
Khi biến mất, sẽ khiến Hyacine Ưu Tiên Hành Động 30%.
Vết Tích Lớn
Tỷ Lệ Bạo Kích của Hyacine và Nhóc Ica tăng 100%, khi trị liệu cho mục tiêu phe ta có HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 50% Giới Hạn HP của bản thân, lượng trị liệu của Hyacine và Nhóc Ica tăng 25%.
Kháng Hiệu Ứng của Hyacine tăng 50%. Khi thi triển Chiến Kỹ và Tuyệt Kỹ sẽ giải trừ 1 Hiệu Ứng Xấu của toàn bộ mục tiêu phe ta.
Khi Tốc Độ của Hyacine lớn hơn 200, Giới Hạn HP của Hyacine và Nhóc Ica sẽ tăng 20%, sau đó cứ mỗi 1 điểm Tốc Độ vượt quá, Lượng Trị Liệu Hyacine và Nhóc Ica cung cấp sẽ tăng 1%, tối đa tính 200 điểm Tốc Độ vượt quá.
Bonus Thiên Phú (Trace)
Phá Điểm Yếu (Độ Lì)
| Kỹ năng | Loại đòn | Độ Lì phá được |
|---|---|---|
| Khi Gió Nhẹ Hôn Mây Trời | Tấn Công Thường | 30 |
| Tấn Công | Đòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ | 30 |
Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Hyacine phá được tổng cộng 30 Độ Lì.
Cần mấy đòn để phá quái
| Hạng quái | Độ Lì (trung vị) | Số đòn thường | Số lần Chiến Kỹ |
|---|---|---|---|
| Lính thường | 120 | 4 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
| Tinh nhuệ | 360 | 12 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
| Trùm nhỏ | 540 | 18 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
| Trùm lớn | 540 | 18 | kỹ năng này không phá Độ Lì |
104/231 quái trong kho có điểm yếu Phong — đúng nguyên tố của Hyacine. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Phong →
Chỉ số & Nguyên liệu
Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi
Chỉ số cấp 80
Nguyên liệu nâng bậc
Câu hỏi thường gặp về Hyacine
Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Hyacine là gì?
Nón tốt nhất cho Hyacine là Mong Cầu Vồng Mãi Ở Trên Bầu Trời (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.
Hyacine có đáng roll không?
Nên roll nếu bạn có Castorice, Mydei, Evernight hay bất kỳ carry ăn theo HP — Hyacine là healer đơn tốt nhất game hiện tại, vừa hồi máu khủng vừa buff CRIT DMG cho cả đội. Nếu bạn đã dư sustain (Aventurine/Huohuo/Luocha) và không chơi meta HP-scaling thì có thể bỏ qua.
Đội hình tốt nhất cho Hyacine là gì?
Đội Castorice là mạnh nhất: Hyacine nuôi máu + nạp Ultimate cho Castorice, Tribbie khuếch đại dame. Đội Mydei/HP-scaling tận dụng chuỗi hồi-máu-đổi-dame. Đội Evernight dùng Hyacine để chồng Memoria thay vì nạp năng lượng.
Hyacine cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?
Kỹ Năng Trọng Kích của Hyacine cần 140 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.
Hyacine cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?
Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.
Nón Ánh Sáng phù hợp
5★
5★
5★
5★
5★
5★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
3★
3★Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.
Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy
Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).
- Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
- Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)
Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:
- Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
- Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
- Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
- Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.
Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.
Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc
Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.
Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào
SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
- Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.























