Misha Build
Misha là nhân vật 4★ hệ Băng, đi theo vận mệnh Hủy Diệt trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.
Lồng Tiếng
| JP | EN | CN | KR |
|---|---|---|---|
| Matsui Eriko | Cat Protano | Liu Zhixiao | Bak Sin-hee (박신희) |
Mã đang hoạt động (11)
Mã quà tặng →STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Misha là DPS Băng 4★ lấy miễn phí, hợp người mới cần một tay đấm Băng rẻ tiền. Ai đã có DPS 5★ hiện đại thì cứ bỏ qua — sức mạnh của cậu đã lỗi thời.
Build nhanh 30 giây
Dòng phụ ưu tiên: CRIT Rate / CRIT DMG > ATK% > SPD > Break Effect
Tinh Hồn
×1
Tinh Hồn Misha
×1
Tinh Hồn Misha
×1
Tinh Hồn Misha
×1
Tinh Hồn Misha
×1
Tinh Hồn Misha
×1
Tinh Hồn Misha
Kỹ năng & Vết tích
Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng
Kỹ năng
▾
Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Misha.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Misha. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Misha. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Misha. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Misha. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Misha. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Misha. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Misha. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Misha. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Misha. |
| Lv.10 (tối đa) | Gây Sát Thương Băng cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Misha. |
▾
Tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha. Gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 250% Tấn Công của Misha, đồng thời gây Sát Thương Băng lên mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 100% Tấn Công của Misha.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha. Gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 100% Tấn Công của Misha, đồng thời gây Sát Thương Băng lên mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 40% Tấn Công của Misha. |
| Lv.2 | Tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha. Gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 110% Tấn Công của Misha, đồng thời gây Sát Thương Băng lên mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 44% Tấn Công của Misha. |
| Lv.3 | Tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha. Gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 120% Tấn Công của Misha, đồng thời gây Sát Thương Băng lên mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 48% Tấn Công của Misha. |
| Lv.4 | Tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha. Gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 130% Tấn Công của Misha, đồng thời gây Sát Thương Băng lên mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 52% Tấn Công của Misha. |
| Lv.5 | Tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha. Gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 140% Tấn Công của Misha, đồng thời gây Sát Thương Băng lên mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 56% Tấn Công của Misha. |
| Lv.6 | Tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha. Gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 150% Tấn Công của Misha, đồng thời gây Sát Thương Băng lên mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 60% Tấn Công của Misha. |
| Lv.7 | Tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha. Gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 163% Tấn Công của Misha, đồng thời gây Sát Thương Băng lên mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 65% Tấn Công của Misha. |
| Lv.8 | Tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha. Gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 175% Tấn Công của Misha, đồng thời gây Sát Thương Băng lên mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 70% Tấn Công của Misha. |
| Lv.9 | Tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha. Gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 188% Tấn Công của Misha, đồng thời gây Sát Thương Băng lên mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 75% Tấn Công của Misha. |
| Lv.10 | Tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha. Gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 200% Tấn Công của Misha, đồng thời gây Sát Thương Băng lên mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 80% Tấn Công của Misha. |
| Lv.11 | Tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha. Gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 210% Tấn Công của Misha, đồng thời gây Sát Thương Băng lên mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 84% Tấn Công của Misha. |
| Lv.12 | Tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha. Gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 220% Tấn Công của Misha, đồng thời gây Sát Thương Băng lên mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 88% Tấn Công của Misha. |
| Lv.13 | Tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha. Gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 230% Tấn Công của Misha, đồng thời gây Sát Thương Băng lên mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 92% Tấn Công của Misha. |
| Lv.14 | Tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha. Gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 240% Tấn Công của Misha, đồng thời gây Sát Thương Băng lên mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 96% Tấn Công của Misha. |
| Lv.15 (tối đa) | Tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha. Gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 250% Tấn Công của Misha, đồng thời gây Sát Thương Băng lên mục tiêu lân cận kẻ đó bằng 100% Tấn Công của Misha. |
▾
Ban đầu mặc định có 3 đòn đánh trong một lượt. Đầu tiên thi triển 1 đòn đánh gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 72% Tấn Công của Misha, mỗi đòn đánh còn lại gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên bằng 72% Tấn Công của Misha. Trước mỗi đòn đánh có 24% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Ở trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Băng kèm theo bằng 36% Tấn Công của Misha. Tuyệt Kỹ tối đa tích lũy 10 đòn đánh trong một lượt, sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, số đòn đánh trong một lượt sẽ hồi phục về trạng thái ban đầu.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Ban đầu mặc định có 3 đòn đánh trong một lượt. Đầu tiên thi triển 1 đòn đánh gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 36% Tấn Công của Misha, mỗi đòn đánh còn lại gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên bằng 36% Tấn Công của Misha. Trước mỗi đòn đánh có 12% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Ở trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Băng kèm theo bằng 18% Tấn Công của Misha. Tuyệt Kỹ tối đa tích lũy 10 đòn đánh trong một lượt, sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, số đòn đánh trong một lượt sẽ hồi phục về trạng thái ban đầu. |
| Lv.2 | Ban đầu mặc định có 3 đòn đánh trong một lượt. Đầu tiên thi triển 1 đòn đánh gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 38% Tấn Công của Misha, mỗi đòn đánh còn lại gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên bằng 38% Tấn Công của Misha. Trước mỗi đòn đánh có 12.8% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Ở trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Băng kèm theo bằng 19% Tấn Công của Misha. Tuyệt Kỹ tối đa tích lũy 10 đòn đánh trong một lượt, sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, số đòn đánh trong một lượt sẽ hồi phục về trạng thái ban đầu. |
| Lv.3 | Ban đầu mặc định có 3 đòn đánh trong một lượt. Đầu tiên thi triển 1 đòn đánh gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 41% Tấn Công của Misha, mỗi đòn đánh còn lại gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên bằng 41% Tấn Công của Misha. Trước mỗi đòn đánh có 13.6% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Ở trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Băng kèm theo bằng 20% Tấn Công của Misha. Tuyệt Kỹ tối đa tích lũy 10 đòn đánh trong một lượt, sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, số đòn đánh trong một lượt sẽ hồi phục về trạng thái ban đầu. |
| Lv.4 | Ban đầu mặc định có 3 đòn đánh trong một lượt. Đầu tiên thi triển 1 đòn đánh gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 43% Tấn Công của Misha, mỗi đòn đánh còn lại gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên bằng 43% Tấn Công của Misha. Trước mỗi đòn đánh có 14.4% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Ở trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Băng kèm theo bằng 22% Tấn Công của Misha. Tuyệt Kỹ tối đa tích lũy 10 đòn đánh trong một lượt, sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, số đòn đánh trong một lượt sẽ hồi phục về trạng thái ban đầu. |
| Lv.5 | Ban đầu mặc định có 3 đòn đánh trong một lượt. Đầu tiên thi triển 1 đòn đánh gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 46% Tấn Công của Misha, mỗi đòn đánh còn lại gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên bằng 46% Tấn Công của Misha. Trước mỗi đòn đánh có 15.2% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Ở trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Băng kèm theo bằng 23% Tấn Công của Misha. Tuyệt Kỹ tối đa tích lũy 10 đòn đánh trong một lượt, sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, số đòn đánh trong một lượt sẽ hồi phục về trạng thái ban đầu. |
| Lv.6 | Ban đầu mặc định có 3 đòn đánh trong một lượt. Đầu tiên thi triển 1 đòn đánh gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 48% Tấn Công của Misha, mỗi đòn đánh còn lại gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên bằng 48% Tấn Công của Misha. Trước mỗi đòn đánh có 16% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Ở trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Băng kèm theo bằng 24% Tấn Công của Misha. Tuyệt Kỹ tối đa tích lũy 10 đòn đánh trong một lượt, sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, số đòn đánh trong một lượt sẽ hồi phục về trạng thái ban đầu. |
| Lv.7 | Ban đầu mặc định có 3 đòn đánh trong một lượt. Đầu tiên thi triển 1 đòn đánh gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 51% Tấn Công của Misha, mỗi đòn đánh còn lại gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên bằng 51% Tấn Công của Misha. Trước mỗi đòn đánh có 17% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Ở trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Băng kèm theo bằng 26% Tấn Công của Misha. Tuyệt Kỹ tối đa tích lũy 10 đòn đánh trong một lượt, sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, số đòn đánh trong một lượt sẽ hồi phục về trạng thái ban đầu. |
| Lv.8 | Ban đầu mặc định có 3 đòn đánh trong một lượt. Đầu tiên thi triển 1 đòn đánh gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 54% Tấn Công của Misha, mỗi đòn đánh còn lại gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên bằng 54% Tấn Công của Misha. Trước mỗi đòn đánh có 18% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Ở trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Băng kèm theo bằng 27% Tấn Công của Misha. Tuyệt Kỹ tối đa tích lũy 10 đòn đánh trong một lượt, sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, số đòn đánh trong một lượt sẽ hồi phục về trạng thái ban đầu. |
| Lv.9 | Ban đầu mặc định có 3 đòn đánh trong một lượt. Đầu tiên thi triển 1 đòn đánh gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 57% Tấn Công của Misha, mỗi đòn đánh còn lại gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên bằng 57% Tấn Công của Misha. Trước mỗi đòn đánh có 19% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Ở trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Băng kèm theo bằng 28% Tấn Công của Misha. Tuyệt Kỹ tối đa tích lũy 10 đòn đánh trong một lượt, sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, số đòn đánh trong một lượt sẽ hồi phục về trạng thái ban đầu. |
| Lv.10 | Ban đầu mặc định có 3 đòn đánh trong một lượt. Đầu tiên thi triển 1 đòn đánh gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 60% Tấn Công của Misha, mỗi đòn đánh còn lại gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên bằng 60% Tấn Công của Misha. Trước mỗi đòn đánh có 20% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Ở trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Băng kèm theo bằng 30% Tấn Công của Misha. Tuyệt Kỹ tối đa tích lũy 10 đòn đánh trong một lượt, sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, số đòn đánh trong một lượt sẽ hồi phục về trạng thái ban đầu. |
| Lv.11 | Ban đầu mặc định có 3 đòn đánh trong một lượt. Đầu tiên thi triển 1 đòn đánh gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 62% Tấn Công của Misha, mỗi đòn đánh còn lại gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên bằng 62% Tấn Công của Misha. Trước mỗi đòn đánh có 20.8% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Ở trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Băng kèm theo bằng 31% Tấn Công của Misha. Tuyệt Kỹ tối đa tích lũy 10 đòn đánh trong một lượt, sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, số đòn đánh trong một lượt sẽ hồi phục về trạng thái ban đầu. |
| Lv.12 | Ban đầu mặc định có 3 đòn đánh trong một lượt. Đầu tiên thi triển 1 đòn đánh gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 65% Tấn Công của Misha, mỗi đòn đánh còn lại gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên bằng 65% Tấn Công của Misha. Trước mỗi đòn đánh có 21.6% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Ở trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Băng kèm theo bằng 32% Tấn Công của Misha. Tuyệt Kỹ tối đa tích lũy 10 đòn đánh trong một lượt, sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, số đòn đánh trong một lượt sẽ hồi phục về trạng thái ban đầu. |
| Lv.13 | Ban đầu mặc định có 3 đòn đánh trong một lượt. Đầu tiên thi triển 1 đòn đánh gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 67% Tấn Công của Misha, mỗi đòn đánh còn lại gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên bằng 67% Tấn Công của Misha. Trước mỗi đòn đánh có 22.4% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Ở trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Băng kèm theo bằng 34% Tấn Công của Misha. Tuyệt Kỹ tối đa tích lũy 10 đòn đánh trong một lượt, sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, số đòn đánh trong một lượt sẽ hồi phục về trạng thái ban đầu. |
| Lv.14 | Ban đầu mặc định có 3 đòn đánh trong một lượt. Đầu tiên thi triển 1 đòn đánh gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 70% Tấn Công của Misha, mỗi đòn đánh còn lại gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên bằng 70% Tấn Công của Misha. Trước mỗi đòn đánh có 23.2% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Ở trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Băng kèm theo bằng 35% Tấn Công của Misha. Tuyệt Kỹ tối đa tích lũy 10 đòn đánh trong một lượt, sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, số đòn đánh trong một lượt sẽ hồi phục về trạng thái ban đầu. |
| Lv.15 (tối đa) | Ban đầu mặc định có 3 đòn đánh trong một lượt. Đầu tiên thi triển 1 đòn đánh gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 72% Tấn Công của Misha, mỗi đòn đánh còn lại gây Sát Thương Băng lên 1 kẻ địch ngẫu nhiên bằng 72% Tấn Công của Misha. Trước mỗi đòn đánh có 24% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Đóng Băng, duy trì 1 hiệp. Ở trạng thái Đóng Băng, kẻ địch không thể hành động, đồng thời khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ chịu Sát Thương Băng kèm theo bằng 36% Tấn Công của Misha. Tuyệt Kỹ tối đa tích lũy 10 đòn đánh trong một lượt, sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, số đòn đánh trong một lượt sẽ hồi phục về trạng thái ban đầu. |
▾
Toàn bộ phe ta cứ tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha, đồng thời Misha hồi phục 2.5 điểm Năng Lượng.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Toàn bộ phe ta cứ tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha, đồng thời Misha hồi phục 1 điểm Năng Lượng. |
| Lv.2 | Toàn bộ phe ta cứ tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha, đồng thời Misha hồi phục 1.1 điểm Năng Lượng. |
| Lv.3 | Toàn bộ phe ta cứ tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha, đồng thời Misha hồi phục 1.2 điểm Năng Lượng. |
| Lv.4 | Toàn bộ phe ta cứ tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha, đồng thời Misha hồi phục 1.3 điểm Năng Lượng. |
| Lv.5 | Toàn bộ phe ta cứ tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha, đồng thời Misha hồi phục 1.4 điểm Năng Lượng. |
| Lv.6 | Toàn bộ phe ta cứ tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha, đồng thời Misha hồi phục 1.5 điểm Năng Lượng. |
| Lv.7 | Toàn bộ phe ta cứ tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha, đồng thời Misha hồi phục 1.6 điểm Năng Lượng. |
| Lv.8 | Toàn bộ phe ta cứ tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha, đồng thời Misha hồi phục 1.8 điểm Năng Lượng. |
| Lv.9 | Toàn bộ phe ta cứ tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha, đồng thời Misha hồi phục 1.9 điểm Năng Lượng. |
| Lv.10 | Toàn bộ phe ta cứ tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha, đồng thời Misha hồi phục 2 điểm Năng Lượng. |
| Lv.11 | Toàn bộ phe ta cứ tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha, đồng thời Misha hồi phục 2.1 điểm Năng Lượng. |
| Lv.12 | Toàn bộ phe ta cứ tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha, đồng thời Misha hồi phục 2.2 điểm Năng Lượng. |
| Lv.13 | Toàn bộ phe ta cứ tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha, đồng thời Misha hồi phục 2.3 điểm Năng Lượng. |
| Lv.14 | Toàn bộ phe ta cứ tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha, đồng thời Misha hồi phục 2.4 điểm Năng Lượng. |
| Lv.15 (tối đa) | Toàn bộ phe ta cứ tiêu hao 1 Điểm Chiến Kỹ sẽ tăng 1 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha, đồng thời Misha hồi phục 2.5 điểm Năng Lượng. |
▾
Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền thuộc tính tương ứng của địch.
▾
Sau khi dùng Bí Kỹ, tạo 1 vùng đặc biệt duy trì 15 giây. Kẻ địch trong vùng đặc biệt rơi vào trạng thái Nhà Giam Cõi Mộng. Kẻ địch ở trạng thái Nhà Giam Cõi Mộng sẽ dừng tất cả hành động. Sau khi vào chiến đấu với kẻ địch ở trạng thái Nhà Giam Cõi Mộng, sẽ tăng 2 đòn đánh trong một lượt của Tuyệt Kỹ lần sau của Misha. Tối đa chỉ tồn tại 1 hiệu ứng vùng do phe ta tạo ra.
Vết Tích Lớn
Trước đòn tấn công đầu tiên của Tuyệt Kỹ, xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Đóng Băng tăng 80%.
Khi thi triển Tuyệt Kỹ, Chính Xác Hiệu Ứng tăng 60%, duy trì đến khi kết thúc hành động của Tuyệt Kỹ lần này.
Khi gây sát thương cho kẻ địch đang trong trạng thái Đóng Băng, Sát Thương Bạo Kích tăng 30%.
Bonus Thiên Phú (Trace)
Phá Điểm Yếu (Độ Lì)
| Kỹ năng | Loại đòn | Độ Lì phá được |
|---|---|---|
| Xin Nhường Bước, Làm Ơn! | Tấn Công Thường | 30 |
| Phục... Phục Vụ Phòng! | Chiến Kỹ | 60 |
| Sắp... Sắp Trễ Rồi! | Tuyệt Kỹ | 30 |
| Tấn Công | Đòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ | 30 |
Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Misha phá được tổng cộng 120 Độ Lì.
Cần mấy đòn để phá quái
| Hạng quái | Độ Lì (trung vị) | Số đòn thường | Số lần Chiến Kỹ |
|---|---|---|---|
| Lính thường | 120 | 4 | 2 |
| Tinh nhuệ | 360 | 12 | 6 |
| Trùm nhỏ | 540 | 18 | 9 |
| Trùm lớn | 540 | 18 | 9 |
119/231 quái trong kho có điểm yếu Băng — đúng nguyên tố của Misha. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Băng →
Chỉ số & Nguyên liệu
Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi
Chỉ số cấp 80
Nguyên liệu nâng bậc
Câu hỏi thường gặp về Misha
Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Misha là gì?
Nón tốt nhất cho Misha là Sự Sụp Đổ Của Aeon (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.
Misha có đáng roll không?
Misha là DPS Băng 4★ lấy miễn phí, hợp người mới cần một tay đấm Băng rẻ tiền. Ai đã có DPS 5★ hiện đại thì cứ bỏ qua — sức mạnh của cậu đã lỗi thời.
Đội hình tốt nhất cho Misha là gì?
Sparkle là bạn vàng vì Misha 'ngốn' SP — Sparkle vừa đẻ SP vừa buff CDMG và kéo lượt. Đội hiện đại ghép Sunday + Tribbie khuếch đại sát thương Ult. Đội tiết kiệm dùng Asta/Tingyun tăng tốc và công, Gallagher gánh hồi máu.
Misha cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?
Kỹ Năng Trọng Kích của Misha cần 100 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.
Misha cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?
Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.
Nón Ánh Sáng phù hợp
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
3★
3★
3★Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.
Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy
Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).
- Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
- Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)
Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:
- Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
- Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
- Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
- Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.
Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.
Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc
Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.
Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào
SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
- Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.































