Luka
★★★★

Luka Build

Luka là nhân vật 4★ hệ Vật Lý, đi theo vận mệnh Hư Vô trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.

Ra mắt: 19/07/2023 · bản 1.2· Cập nhật: 12/08/2026
Cập nhật theo phiên bản 4.4 · 15/07/2026
Tính thiên tỉnh để quay nhân vật này →

Lồng Tiếng

JPENCNKR
Kajiwara Gakuto Howard Wang Xiao Zhai Lee Joo-seung (이주승)
Cộng đồng đang dùng · bản 4.4.2
Thống kê từ 13.965 hồ sơ người chơi thật (Hồi Ức Hỗn Độn) · dữ liệu cộng đồng người chơi
Hành trình nuôi Luka — đi theo số là xong

Mã đang hoạt động (11)

Mã quà tặng →
STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Tóm tắt 30 giây

Luka là DoT sub-DPS 4 sao miễn phí, hợp người đã có Kafka/Black Swan hoặc muốn một máy rải Chảy Máu (Bleed) rẻ tiền. Nếu bạn không chơi đội DoT thì có thể bỏ qua vì meta hiện tại nhiều lựa chọn mạnh hơn.

1

Build nhanh 30 giây

Người vội chỉ cần khung này — chi tiết đọc bên dưới
Giáp (Thân)ATK% (Effect Hit Rate nếu chưa đủ 67%) Giày (Chân)SPD Quả cầuPhysical DMG Dây nốiATK%

Dòng phụ ưu tiên: ATK% > SPD > Effect Hit Rate > Break Effect

2

Đánh giá & lối chơi

Mạnh cỡ nào, đáng kéo không, chơi thế nào
Vòng Ký Ức 2.5/5
Hư Cấu Tự Sự 2/5
Bóng Tận Thế 2.5/5
Vật Lý (nguyên tố của Luka) là điểm yếu ở 1/4 giai đoạn Dị Tướng mùa này.
Xem chi tiết Dị Tướng mùa này →
Lưu ý cho người mới

Luka yếu hơn hẳn ở Hư Cấu Tự Sự (chỉ 2/5 theo đánh giá build) — cân nhắc trước khi đầu tư nếu bạn chủ yếu chơi chế độ này.

Có nên roll Luka?

Luka là DoT sub-DPS 4 sao miễn phí, hợp người đã có Kafka/Black Swan hoặc muốn một máy rải Chảy Máu (Bleed) rẻ tiền. Nếu bạn không chơi đội DoT thì có thể bỏ qua vì meta hiện tại nhiều lựa chọn mạnh hơn.

Ưu điểm
  • 4 sao miễn phí, dễ sở hữu và lên trụ
  • Rải Chảy Máu ổn định, hiệu quả điểm kỹ năng (SP) tốt
  • Ultimate còn tăng sát thương địch phải chịu, hỗ trợ cả đội
Nhược điểm
  • Phụ thuộc vào đội DoT chuyên biệt (Kafka/Black Swan)
  • Yếu ở Kể Chuyện Hư Cấu và các màn nhiều mục tiêu
  • Xoay tua bấm Skill nhiều lượt, hơi tốn thao tác
  • Dần bị các DPS mới ra vượt mặt trong meta

Cách chơi / xoay tua

Mở màn bung Ultimate để vào trạng thái nâng cấp, sau đó mỗi lượt bấm Skill để chồng Chảy Máu và tung đòn tăng cường; giữ đủ Chiến Ý (Fighting Will). Ưu tiên số một là duy trì Chảy Máu liên tục trên mục tiêu.

3

Build chi tiết

Nón, di vật, chỉ số cần đạt — kèm lý do

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Luka

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Chưa có nón riêng thì dùng gì?
Chưa có nón trong bảng khuyến nghị ở trên? Chúc Ngủ Ngon (4★) là lựa chọn dễ có mà vẫn nằm trong nhóm build tốt cho Luka.

Di vật tốt nhất

Giáp (Thân)ATK% (Effect Hit Rate nếu chưa đủ 67%)
Giày (Chân)SPD
Quả cầuPhysical DMG
Dây nốiATK%

Dòng phụ ưu tiên: ATK% > SPD > Effect Hit Rate > Break Effect

Chỉ số mục tiêu

Effect Hit Rate ~67% để bám Chảy Máu chắc chắn, SPD 134+ (lý tưởng ~160 khi có buff), ATK 3000+ khi vào trận; CRIT gần như không cần vì sát thương chính đến từ DoT theo ATK.

4

Đội hình

Ghép với ai là mạnh nhất

Đội hình tốt nhất cho Luka

Mạnh nhất là DoT hypercarry quanh Kafka/Black Swan cộng một người trị liệu. Bản tiết kiệm ghép Silver Wolf giảm giáp và Gallagher vừa hồi vừa Break; người mới có thể dùng Sampo/Natasha.

Gợi ý meta tổng hợp từ đồng thuận cộng đồng toàn cầu (Meta 2026-07). Số liệu lấy từ dữ liệu game — cập nhật theo phiên bản.

5

Tinh Hồn

Nên nạp tới đâu, mốc nào đáng tiền

E0 (E2 là mốc rất mạnh, E6 chỉ cho fan cứng) — E0 đã chơi tốt trong đội DoT. E2 là mốc đáng đầu tư nhất vì tự sinh Chiến Ý và tăng sát thương rõ rệt. E6 rất mạnh nhưng chỉ dành cho fan cứng.

E1
Chiến Đấu Không Ngừng★★★☆☆
Khi Luka hành động, nếu kẻ địch chỉ định ở trạng thái Chảy Máu, thì sát thương Luka gây ra sẽ tăng 15%, duy trì 2 hiệp.
Tăng 15% sát thương trong 2 lượt khi mục tiêu đang chảy máu, là buff có điều kiện nhưng khá dễ kích hoạt vì Luka gây Bleed thường xuyên.
Tinh Hồn Luka×1 Tinh Hồn Luka
E2
Kẻ Địch Yếu, Ta Mạnh★★☆☆☆
Nếu kẻ địch bị Chiến Kỹ đánh trúng có điểm yếu thuộc tính Vật Lý, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu.
Chỉ cộng thêm 1 stack Ý Chí Chiến Đấu khi Kỹ Năng trúng kẻ địch có điểm yếu Vật Lý, hiệu quả nhỏ và phụ thuộc loại kẻ địch.
Tinh Hồn Luka×1 Tinh Hồn Luka
E3
Sinh Ra Vì Võ Đài★★☆☆☆
Cấp Chiến Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Thiên Phú +2, tối đa không quá cấp 15.
Chỉ nâng cấp cấp độ Kỹ Năng và Thiên Phú, không tạo hiệu ứng mới nên sức mạnh tăng thêm rất nhỏ.
Tinh Hồn Luka×1 Tinh Hồn Luka
E4
Kiên Định Không Lùi Bước★★★☆☆
Mỗi khi nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, sẽ tăng 5% tấn công, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 4 tầng.
Mỗi stack Ý Chí Chiến Đấu cộng thêm 5% ATK, tối đa 20% ATK khi đủ 4 stack, là buff sát thương đáng kể và tương đối dễ duy trì.
Tinh Hồn Luka×1 Tinh Hồn Luka
E5
Linh Hồn Lửa Ngầm★★☆☆☆
Cấp Tuyệt Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Tấn Công Thường +1, tối đa không quá cấp 10.
Chỉ nâng cấp cấp độ Trọng Kích và Đòn Đánh Thường, không thêm hiệu ứng mới nên tác động thấp.
Tinh Hồn Luka×1 Tinh Hồn Luka
E6
Tràng Vỗ Tay Cho Nhà Vô Địch★★★★★
Sau khi thi triển tấn công thường cường hóa là Nắm Đấm Phá Trời trúng kẻ địch đang ở trạng thái Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 8% sát thương ban đầu cho mỗi đòn tấn công của Nắm Đấm Trực Diện được dùng trong tấn công thường cường hóa lần này.
Khi Rising Uppercut của Đòn Đánh Thường Tăng Cường trúng kẻ địch đang chảy máu, gây thêm sát thương Bleed dựa trên số đòn Direct Punch đã tung ra, tạo cú nổ sát thương lớn và biến đổi lối chơi ở cuối chuỗi combo.
Tinh Hồn Luka×1 Tinh Hồn Luka
6

Kỹ năng & Vết tích

Nâng gì trước — bấm từng kỹ năng để xem chi tiết

Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng

Chiến Kỹ ★★★★★ Chiêu thức không chỉ gây sát thương trực tiếp 150% ATK mà còn gây Chảy Máu DoT tối đa 422% ATK trong 3 lượt, là nguồn sát thương chính của Luka.
Tuyệt Kỹ ★★★★☆ Ultimate gây sát thương lớn 396% ATK và tăng 24% sát thương mục tiêu nhận trong 3 lượt, khuếch đại toàn bộ sát thương tiếp theo lên mục tiêu.
Đánh Thường ★★★☆☆ Khi đủ 2 stack Fighting Will, Đấm Thẳng được nâng cấp thành Sky-Shatter Fist gồm nhiều đòn (tổng khoảng 196% ATK), là đòn đánh thường xuyên nhất trong rotation nên vẫn cần lên cấp dù đứng sau Chiêu và Ultimate.
Thiên Phú ★★☆☆☆ Talent chỉ tích lũy Fighting Will và kích hoạt cơ chế Đấm Thẳng nâng cấp, không tự gây sát thương theo tỉ lệ số cấp rõ ràng nên là ưu tiên thấp nhất trong 4 kỹ năng.
Ưu tiên vết tích: A6 > A4 > A2 Ưu tiên tinh hồn: E6 > E1 = E4 > E2 > E3 = E5

Kỹ năng

Nắm Đấm Trực Diện
Tấn Công Thường Đánh Đơn Lv.10 +20 30

Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Luka.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Luka.
Lv.2 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Luka.
Lv.3 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Luka.
Lv.4 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Luka.
Lv.5 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Luka.
Lv.6 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Luka.
Lv.7 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Luka.
Lv.8 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Luka.
Lv.9 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Luka.
Lv.10 (tối đa) Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Luka.
Nắm Đấm Vỡ Nát
Chiến Kỹ Đánh Đơn Lv.15 +30 60

Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 150% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 422% Tấn Công của Luka.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 60% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 130% Tấn Công của Luka.
Lv.2 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 66% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 143% Tấn Công của Luka.
Lv.3 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 72% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 156% Tấn Công của Luka.
Lv.4 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 78% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 169% Tấn Công của Luka.
Lv.5 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 84% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 182% Tấn Công của Luka.
Lv.6 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 90% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 202% Tấn Công của Luka.
Lv.7 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 98% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 228% Tấn Công của Luka.
Lv.8 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 105% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 260% Tấn Công của Luka.
Lv.9 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 113% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 299% Tấn Công của Luka.
Lv.10 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 120% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 338% Tấn Công của Luka.
Lv.11 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 126% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 355% Tấn Công của Luka.
Lv.12 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 132% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 372% Tấn Công của Luka.
Lv.13 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 138% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 389% Tấn Công của Luka.
Lv.14 Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 144% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 406% Tấn Công của Luka.
Lv.15 (tối đa) Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 150% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 422% Tấn Công của Luka.
Đòn Chiến Thắng
Tuyệt Kỹ Đánh Đơn Lv.15 +5 90 130

Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 24% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 396% Tấn Công của Luka.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 12% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 198% Tấn Công của Luka.
Lv.2 Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 12.8% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 211% Tấn Công của Luka.
Lv.3 Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 13.6% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 224% Tấn Công của Luka.
Lv.4 Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 14.4% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 238% Tấn Công của Luka.
Lv.5 Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 15.2% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 251% Tấn Công của Luka.
Lv.6 Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 16% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 264% Tấn Công của Luka.
Lv.7 Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 17% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 281% Tấn Công của Luka.
Lv.8 Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 18% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 297% Tấn Công của Luka.
Lv.9 Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 19% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 314% Tấn Công của Luka.
Lv.10 Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 20% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 330% Tấn Công của Luka.
Lv.11 Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 20.8% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 343% Tấn Công của Luka.
Lv.12 Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 21.6% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 356% Tấn Công của Luka.
Lv.13 Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 22.4% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 370% Tấn Công của Luka.
Lv.14 Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 23.2% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 383% Tấn Công của Luka.
Lv.15 (tối đa) Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 24% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 396% Tấn Công của Luka.
Tia Lửa Bắn Tóe
Thiên Phú Cường Hóa Lv.15

Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 94% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 68% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu.
Lv.2 Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 70% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu.
Lv.3 Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 71% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu.
Lv.4 Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 73% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu.
Lv.5 Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 75% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu.
Lv.6 Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 77% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu.
Lv.7 Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 79% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu.
Lv.8 Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 81% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu.
Lv.9 Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 83% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu.
Lv.10 Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 85% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu.
Lv.11 Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 87% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu.
Lv.12 Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 88% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu.
Lv.13 Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 90% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu.
Lv.14 Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 92% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu.
Lv.15 (tối đa) Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 94% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu.
Tấn Công
30

Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền thuộc tính tương ứng của địch.

Người Tiên Phong
Bí Kỹ 60

Tấn công kẻ địch ngay, sau khi vào chiến đấu sẽ gây Sát Thương Vật Lý bằng 50% Tấn Công của Luka cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ này rơi vào trạng thái Chảy Máu giống với Chiến Kỹ. Sau đó Luka sẽ nhận thêm 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu.

Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện
Tấn Công Thường Đánh Đơn Lv.10 +20 60

Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 28% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 112% Tấn Công của Luka.

CấpHiệu ứng
Lv.1 Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 10% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 40% Tấn Công của Luka.
Lv.2 Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 12% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 48% Tấn Công của Luka.
Lv.3 Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 14% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 56% Tấn Công của Luka.
Lv.4 Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 16% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 64% Tấn Công của Luka.
Lv.5 Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 18% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 72% Tấn Công của Luka.
Lv.6 Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 20% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 80% Tấn Công của Luka.
Lv.7 Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 22% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 88% Tấn Công của Luka.
Lv.8 Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 24% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 96% Tấn Công của Luka.
Lv.9 Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 26% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 104% Tấn Công của Luka.
Lv.10 (tối đa) Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 28% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 112% Tấn Công của Luka.

Vết Tích Lớn

3 kỹ năng bị động mạnh (A2/A4/A6) — mở khi lên bậc
A2
Động Năng Quá Tải

Khi thi triển Chiến Kỹ, sẽ giải trừ ngay 1 Hiệu Ứng Buff của mục tiêu phe địch.

A4
Phanh Theo Chu Kỳ

Mỗi khi nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu sẽ hồi thêm 3 điểm năng lượng.

A6
Nghiền Nát Ý Chí

Khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa, mỗi một đòn tấn công của Nắm Đấm Trực Diện đều có 50% xác suất cố định khiến Luka thi triển thêm 1 đòn tấn công. Hiệu ứng này sẽ không có hiệu lực với tấn công thi triển thêm.

Bonus Thiên Phú (Trace)

Tổng chỉ số cộng thêm khi mở hết cây Thiên Phú
+28%Tấn Công
+18%Chính Xác Hiệu Ứng
+12.5%Phòng Thủ

Phá Điểm Yếu (Độ Lì)

Mỗi kỹ năng của Luka phá được bao nhiêu Độ Lì — thang nội bộ, khớp Sổ Tay Quái
Kỹ năngLoại đònĐộ Lì phá được
Nắm Đấm Trực DiệnTấn Công Thường30
Nắm Đấm Vỡ NátChiến Kỹ60
Đòn Chiến ThắngTuyệt Kỹ90
Tấn CôngĐòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ30
Người Tiên PhongBí Kỹ60
Nắm Đấm Phá Trời Trực DiệnTấn Công Thường60

Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Luka phá được tổng cộng 240 Độ Lì.

Cần mấy đòn để phá quái

Hạng quáiĐộ Lì (trung vị)Số đòn thườngSố lần Chiến Kỹ
Lính thường 120 2 2
Tinh nhuệ 360 4 6
Trùm nhỏ 540 6 9
Trùm lớn 540 6 9

122/231 quái trong kho có điểm yếu Vật Lý — đúng nguyên tố của Luka. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Vật Lý →

7

Chỉ số & Nguyên liệu

Chỉ số gốc cấp 80 và đồ cần farm

Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi

Tài nguyên có hạn thì ưu tiên theo thứ tự này
1. Cấp Nhân Vật 2. Cấp Nón Ánh Sáng 3. Vết Tích (Trace) 4. Di Vật

Chỉ số cấp 80

HP
917
Hạng #80/90
Tấn công
582
Hạng #56/90
Phòng thủ
485
Hạng #35/90
Tốc độ
103
Hạng #30/90
Tỉ lệ bạo kích
5%
ST bạo kích
50%
8

Câu hỏi thường gặp về Luka

Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Luka là gì?

Nón tốt nhất cho Luka là Sự Quyết Tâm Như Giọt Mồ Hôi Lấp Lánh (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.

Luka có đáng roll không?

Luka là DoT sub-DPS 4 sao miễn phí, hợp người đã có Kafka/Black Swan hoặc muốn một máy rải Chảy Máu (Bleed) rẻ tiền. Nếu bạn không chơi đội DoT thì có thể bỏ qua vì meta hiện tại nhiều lựa chọn mạnh hơn.

Đội hình tốt nhất cho Luka là gì?

Mạnh nhất là DoT hypercarry quanh Kafka/Black Swan cộng một người trị liệu. Bản tiết kiệm ghép Silver Wolf giảm giáp và Gallagher vừa hồi vừa Break; người mới có thể dùng Sampo/Natasha.

Luka cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?

Kỹ Năng Trọng Kích của Luka cần 130 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.

Luka cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?

Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.

Nón Ánh Sáng phù hợp

Cùng vận mệnh Hư Vô — dùng nón cùng vận mệnh mới phát huy hiệu ứng.
Nón Ánh Sáng →
Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.

Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy

Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).

  • Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
  • Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)

Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:

  • Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
  • Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
  • Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
  • Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.

Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.

Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc

Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.

Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào

SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
  • Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Nhân vật liên quan

Chưa rành cơ chế? Đọc thêm

Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…