Luka Build
Luka là nhân vật 4★ hệ Vật Lý, đi theo vận mệnh Hư Vô trong Honkai: Star Rail. Dưới đây là chỉ số, kỹ năng và Tinh Hồn của nhân vật — cùng công cụ tính thiên tỉnh nếu bạn định quay.
Lồng Tiếng
| JP | EN | CN | KR |
|---|---|---|---|
| Kajiwara Gakuto | Howard Wang | Xiao Zhai | Lee Joo-seung (이주승) |
Mã đang hoạt động (11)
Mã quà tặng →STARRAILGIFT
4TKSX77Y58QK
Luka là DoT sub-DPS 4 sao miễn phí, hợp người đã có Kafka/Black Swan hoặc muốn một máy rải Chảy Máu (Bleed) rẻ tiền. Nếu bạn không chơi đội DoT thì có thể bỏ qua vì meta hiện tại nhiều lựa chọn mạnh hơn.
Build nhanh 30 giây
Dòng phụ ưu tiên: ATK% > SPD > Effect Hit Rate > Break Effect
Tinh Hồn
×1
Tinh Hồn Luka
×1
Tinh Hồn Luka
×1
Tinh Hồn Luka
×1
Tinh Hồn Luka
×1
Tinh Hồn Luka
×1
Tinh Hồn Luka
Kỹ năng & Vết tích
Ưu Tiên Nâng Kỹ Năng
Kỹ năng
▾
Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Luka.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 50% Tấn Công của Luka. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 60% Tấn Công của Luka. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 70% Tấn Công của Luka. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 80% Tấn Công của Luka. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 90% Tấn Công của Luka. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Luka. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 110% Tấn Công của Luka. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 120% Tấn Công của Luka. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 130% Tấn Công của Luka. |
| Lv.10 (tối đa) | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 140% Tấn Công của Luka. |
▾
Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 150% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 422% Tấn Công của Luka.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 60% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 130% Tấn Công của Luka. |
| Lv.2 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 66% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 143% Tấn Công của Luka. |
| Lv.3 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 72% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 156% Tấn Công của Luka. |
| Lv.4 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 78% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 169% Tấn Công của Luka. |
| Lv.5 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 84% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 182% Tấn Công của Luka. |
| Lv.6 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 90% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 202% Tấn Công của Luka. |
| Lv.7 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 98% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 228% Tấn Công của Luka. |
| Lv.8 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 105% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 260% Tấn Công của Luka. |
| Lv.9 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 113% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 299% Tấn Công của Luka. |
| Lv.10 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 120% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 338% Tấn Công của Luka. |
| Lv.11 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 126% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 355% Tấn Công của Luka. |
| Lv.12 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 132% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 372% Tấn Công của Luka. |
| Lv.13 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 138% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 389% Tấn Công của Luka. |
| Lv.14 | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 144% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 406% Tấn Công của Luka. |
| Lv.15 (tối đa) | Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 150% Tấn Công của Luka, sau đó có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Chảy Máu, duy trì 3 hiệp. Trong trạng thái Chảy Máu, khi bắt đầu mỗi hiệp, kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Vật Lý Duy Trì bằng 24% Giới Hạn HP của bản thân, tối đa không quá 422% Tấn Công của Luka. |
▾
Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 24% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 396% Tấn Công của Luka.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 12% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 198% Tấn Công của Luka. |
| Lv.2 | Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 12.8% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 211% Tấn Công của Luka. |
| Lv.3 | Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 13.6% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 224% Tấn Công của Luka. |
| Lv.4 | Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 14.4% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 238% Tấn Công của Luka. |
| Lv.5 | Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 15.2% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 251% Tấn Công của Luka. |
| Lv.6 | Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 16% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 264% Tấn Công của Luka. |
| Lv.7 | Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 17% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 281% Tấn Công của Luka. |
| Lv.8 | Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 18% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 297% Tấn Công của Luka. |
| Lv.9 | Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 19% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 314% Tấn Công của Luka. |
| Lv.10 | Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 20% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 330% Tấn Công của Luka. |
| Lv.11 | Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 20.8% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 343% Tấn Công của Luka. |
| Lv.12 | Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 21.6% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 356% Tấn Công của Luka. |
| Lv.13 | Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 22.4% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 370% Tấn Công của Luka. |
| Lv.14 | Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 23.2% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 383% Tấn Công của Luka. |
| Lv.15 (tối đa) | Nhận 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu và có 100% xác suất cơ bản khiến 1 kẻ địch chỉ định tăng 24% sát thương phải chịu, duy trì 3 hiệp, sau đó gây Sát Thương Vật Lý cho mục tiêu này bằng 396% Tấn Công của Luka. |
▾
Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 94% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 68% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu. |
| Lv.2 | Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 70% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu. |
| Lv.3 | Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 71% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu. |
| Lv.4 | Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 73% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu. |
| Lv.5 | Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 75% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu. |
| Lv.6 | Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 77% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu. |
| Lv.7 | Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 79% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu. |
| Lv.8 | Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 81% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu. |
| Lv.9 | Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 83% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu. |
| Lv.10 | Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 85% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu. |
| Lv.11 | Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 87% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu. |
| Lv.12 | Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 88% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu. |
| Lv.13 | Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 90% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu. |
| Lv.14 | Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 92% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu. |
| Lv.15 (tối đa) | Sau khi Luka thi triển tấn công thường là Nắm Đấm Trực Diện và Chiến Kỹ là Nắm Đấm Vỡ Nát, sẽ nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu, tối đa 4 tầng. Khi số tầng Ý Chí Chiến Đấu từ 2 tầng trở lên, tấn công thường Nắm Đấm Trực Diện sẽ cường hóa thành Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện. Sau khi tấn công thường cường hóa là "Nắm Đấm Phá Trời" đánh trúng kẻ địch đang Chảy Máu, sẽ khiến trạng thái Chảy Máu mà kẻ đó đang phải chịu lập tức sinh ra 1 lần sát thương tương đương 94% sát thương ban đầu. Khi bắt đầu chiến đấu, Luka có 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu. |
▾
Tấn công kẻ địch, sau khi vào chiến đấu sẽ làm giảm Sức Bền thuộc tính tương ứng của địch.
▾
Tấn công kẻ địch ngay, sau khi vào chiến đấu sẽ gây Sát Thương Vật Lý bằng 50% Tấn Công của Luka cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ này rơi vào trạng thái Chảy Máu giống với Chiến Kỹ. Sau đó Luka sẽ nhận thêm 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu.
▾
Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 28% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 112% Tấn Công của Luka.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| Lv.1 | Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 10% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 40% Tấn Công của Luka. |
| Lv.2 | Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 12% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 48% Tấn Công của Luka. |
| Lv.3 | Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 14% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 56% Tấn Công của Luka. |
| Lv.4 | Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 16% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 64% Tấn Công của Luka. |
| Lv.5 | Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 18% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 72% Tấn Công của Luka. |
| Lv.6 | Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 20% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 80% Tấn Công của Luka. |
| Lv.7 | Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 22% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 88% Tấn Công của Luka. |
| Lv.8 | Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 24% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 96% Tấn Công của Luka. |
| Lv.9 | Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 26% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 104% Tấn Công của Luka. |
| Lv.10 (tối đa) | Tiêu hao 2 tầng Ý Chí Chiến Đấu, dùng Nắm Đấm Trực Diện trước thi triển 3 đòn tấn công, mỗi đòn gây cho 1 kẻ địch chỉ định lượng Sát Thương Vật Lý bằng 28% Tấn Công của Luka. Dùng tiếp Nắm Đấm Phá Trời thi triển 1 đòn tấn công, gây Sát Thương Vật Lý cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 112% Tấn Công của Luka. |
Vết Tích Lớn
Khi thi triển Chiến Kỹ, sẽ giải trừ ngay 1 Hiệu Ứng Buff của mục tiêu phe địch.
Mỗi khi nhận 1 tầng Ý Chí Chiến Đấu sẽ hồi thêm 3 điểm năng lượng.
Khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa, mỗi một đòn tấn công của Nắm Đấm Trực Diện đều có 50% xác suất cố định khiến Luka thi triển thêm 1 đòn tấn công. Hiệu ứng này sẽ không có hiệu lực với tấn công thi triển thêm.
Bonus Thiên Phú (Trace)
Phá Điểm Yếu (Độ Lì)
| Kỹ năng | Loại đòn | Độ Lì phá được |
|---|---|---|
| Nắm Đấm Trực Diện | Tấn Công Thường | 30 |
| Nắm Đấm Vỡ Nát | Chiến Kỹ | 60 |
| Đòn Chiến Thắng | Tuyệt Kỹ | 90 |
| Tấn Công | Đòn Tấn Công Ngoài Bản Đồ | 30 |
| Người Tiên Phong | Bí Kỹ | 60 |
| Nắm Đấm Phá Trời Trực Diện | Tấn Công Thường | 60 |
Một vòng đánh đầy đủ (Đòn Thường + Chiến Kỹ + Tuyệt Kỹ) của Luka phá được tổng cộng 240 Độ Lì.
Cần mấy đòn để phá quái
| Hạng quái | Độ Lì (trung vị) | Số đòn thường | Số lần Chiến Kỹ |
|---|---|---|---|
| Lính thường | 120 | 2 | 2 |
| Tinh nhuệ | 360 | 4 | 6 |
| Trùm nhỏ | 540 | 6 | 9 |
| Trùm lớn | 540 | 6 | 9 |
122/231 quái trong kho có điểm yếu Vật Lý — đúng nguyên tố của Luka. Xem Sổ Tay Quái → · Xem quái Vật Lý →
Chỉ số & Nguyên liệu
Thứ Tự Ưu Tiên Nuôi
Chỉ số cấp 80
Nguyên liệu nâng bậc
Câu hỏi thường gặp về Luka
Nón Ánh Sáng tốt nhất cho Luka là gì?
Nón tốt nhất cho Luka là Sự Quyết Tâm Như Giọt Mồ Hôi Lấp Lánh (bản khuyên dùng nhất). Xem thêm các lựa chọn F2P ở mục Nón bên trên.
Luka có đáng roll không?
Luka là DoT sub-DPS 4 sao miễn phí, hợp người đã có Kafka/Black Swan hoặc muốn một máy rải Chảy Máu (Bleed) rẻ tiền. Nếu bạn không chơi đội DoT thì có thể bỏ qua vì meta hiện tại nhiều lựa chọn mạnh hơn.
Đội hình tốt nhất cho Luka là gì?
Mạnh nhất là DoT hypercarry quanh Kafka/Black Swan cộng một người trị liệu. Bản tiết kiệm ghép Silver Wolf giảm giáp và Gallagher vừa hồi vừa Break; người mới có thể dùng Sampo/Natasha.
Luka cần bao nhiêu Năng Lượng để tung Kỹ Năng Trọng Kích?
Kỹ Năng Trọng Kích của Luka cần 130 Năng Lượng. Xem mục Kỹ Năng ở trên để biết Năng Lượng hồi + Phá Giáp của từng chiêu.
Luka cần nguyên liệu gì để nâng max Đột Phá?
Xem đầy đủ danh sách Nguyên Liệu Đột Phá ở trên, lấy trực tiếp từ dữ liệu game mới nhất.
Nón Ánh Sáng phù hợp
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
5★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
4★
3★
3★
3★Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi nhân vật gồm các phần: bảng chỉ số/Nón Ánh Sáng/bộ di vật được khuyên, gợi ý thứ tự lên Trace/kỹ năng, mốc Eidolon đáng cân nhắc, và ngưỡng SPD tham khảo. Đọc theo đúng thứ tự đó — trang bị cho biết "nên dùng gì", Trace cho biết "lên gì trước", Eidolon cho biết "có đáng kéo bản trùng không", SPD cho biết "cần nhanh cỡ nào để rotation không lỡ nhịp". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site — số cụ thể xem đúng bảng phía trên trang, vì các nguồn cộng đồng đôi khi lệch nhau vài điểm.
Vì sao Nón Ánh Sáng và bộ di vật được khuyên như vậy
Nhân vật thường có một Nón Ánh Sáng "signature" (thiết kế theo đúng vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner tiêu chuẩn hoặc Nón 3-4★ dễ kiếm. Thiếu signature không có nghĩa là hết cửa — phần lớn nhân vật vẫn giữ được phần lớn sức mạnh với Nón thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định (tùy nguồn, thường trong khoảng vài phần trăm đến khoảng một phần năm tổng sát thương, tùy set-up).
- Bộ di vật (2 món + 2 món hoặc 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của vai đó (đánh chính đơn mục tiêu, đánh diện rộng, hỗ trợ khiên/hồi máu, gây Break...).
- Đường chính (chỉ số chính) theo từng ô đồ (Thân/Giày/Cầu/Dây) và chỉ số phụ xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: vai đánh chính thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai gây Break ưu tiên Break Effect; vai hỗ trợ/hồi máu thường ưu tiên Effect Hit/RES hoặc Outgoing Healing hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật và có thể lệch nhẹ giữa các nguồn xếp hạng — xem đúng bảng ưu tiên phía trên trang để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Thứ tự lên Trace/kỹ năng theo vai (nguyên tắc chung, không phải quy tắc cứng)
Không có một thứ tự duy nhất đúng cho mọi nhân vật, và các nguồn cộng đồng đôi khi khuyên khác nhau tùy đội hình sử dụng — nhưng nguyên tắc chung theo vai thường là:
- Đánh chính (DPS): ưu tiên kỹ năng chiến đấu (Skill) hoặc chiêu cuối (Ultimate) — tùy nhân vật nào gánh phần lớn sát thương từ kỹ năng nào — trước, Basic ATK thường lên sau cùng nếu không phải nguồn sát thương chủ lực.
- Hỗ trợ/Buff: ưu tiên Trace nâng hiệu quả buff hoặc kỹ năng tạo hiệu ứng trước Basic ATK, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội chứ không phải sát thương cá nhân.
- Hồi máu/Khiên: ưu tiên kỹ năng hồi máu/tạo khiên chính trước, vì đây là lý do đội cần nhân vật này.
- Gây Break/khống chế: ưu tiên kỹ năng đóng góp nhiều Toughness Damage nhất, vì cửa sổ Break/Weakness Break là nơi cả đội dồn sát thương.
Trace bị động (Major Trace) mở khóa theo cấp đột phá cố định trong game, không phải lựa chọn — nhưng thứ tự NÂNG các Trace này (khi có tài nguyên giới hạn) nên ưu tiên đúng theo vai ở trên. Vì thứ tự cụ thể có thể lệch giữa các nguồn xếp hạng, xem đúng khuyến nghị trong bảng phía trên trang cho nhân vật này.
Eidolon: E0 dùng được đến đâu, mốc nào đáng cân nhắc
Nguyên tắc chung: phần lớn nhân vật ở E0 (chưa có bản trùng) đã đủ dùng cho hầu hết nội dung, kể cả nhân vật 5★. Eidolon là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần, và mức tăng cụ thể khác nhau rất nhiều theo từng nhân vật (có nhân vật gần như không đổi vai trò ở E0, có nhân vật đổi hẳn cách chơi ở một mốc nhất định). Các mốc hay được cộng đồng nhắc tới nhiều nhất thường nằm ở E1, E2 hoặc E6 tùy nhân vật — nhưng đây KHÔNG phải yêu cầu bắt buộc để chơi được nội dung game. Mốc cụ thể và mức tăng thực tế của nhân vật này xem ở khối Eidolon trong bảng phía trên; nếu các nguồn lệch nhau về đánh giá mốc, ưu tiên đọc mô tả hiệu ứng gốc trong game hơn là một con số phần trăm chốt sẵn.
Ngưỡng SPD nên hiểu thế nào
SPD (Tốc Độ) quyết định tần suất một nhân vật được hành động trong lượt — SPD càng cao, hành động càng dày, và với một số vai (đặc biệt hỗ trợ/hồi máu cần buff/heal kịp trước khi đội bị đánh) việc đạt đúng "ngưỡng" (breakpoint) SPD quan trọng hơn là số SPD tuyệt đối. Các mốc như 101 hay 134 SPD hay được nhắc tới là breakpoint phổ biến trong cộng đồng (giúp hành động lại đúng trước hoặc sau một mốc nhất định trong một số kịch bản đội hình cụ thể) — đây là kinh nghiệm dân gian được nhiều người kiểm chứng qua tính toán action gauge, không phải chỉ số chính thức game công bố cố định cho mọi tình huống. Ngưỡng phù hợp còn phụ thuộc vào đội hình và SPD của đồng đội, nên xem khối SPD gợi ý phía trên trang cho nhân vật cụ thể và coi đó là điểm khởi đầu để tự điều chỉnh, không phải con số bắt buộc.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết nhân vật này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm thứ tự rotation.
- Chấm điểm di vật để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.



























