Hạng S

Nekomata

Vật Lý Tiên Phong Chém Tier B

Main DPS Vật lý bạo kích cao, đánh nhanh nhờ Basic Attack và Dodge Counter, thích đánh sau lưng địch.

Cập nhật theo phiên bản 3.1 · 07/08/2026
Tóm tắt 30 giây

Tier B · Tiên Phong · Vật Lý. BiS: Đệm Thịt Thép. Main DPS Vật lý bạo kích cao, đánh nhanh nhờ Basic Attack và Dodge Counter, thích đánh sau lưng địch.

Hành trình nuôi Nekomata — đi theo số là xong

Chỉ số gốc

Cấp 60, đột phá tối đa (tính từ dữ liệu gốc của game)
HP7.560
Tấn công835
Phòng thủ587
Xung Kích92
Tỷ Lệ CRIT5%
ST CRIT50%

Build khuyên dùng

W-Engine tốt nhất

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Đĩa Drive khuyên dùng

4 Fanged Metal tăng mạnh sát thương lên địch dính Assault, 2 Woodpecker cộng CRIT Rate.
Bộ tự lực không cần đồng đội Assault: 4 Woodpecker stack CRIT DMG từ Basic/Dodge, 2 Puffer tăng Sát thương Vật lý.
Ưu tiên chỉ số

4: CRIT Rate / CRIT DMG · 5: Sát thương Vật lý · 6: ATK%

Ưu tiên CRIT Rate/DMG > ATK% > PEN

Thứ tự nâng kỹ năng: Basic Attack > Special > Dodge > Chain & Assist

Đội hình khuyên dùng

Thỏ Ranh Mãnh

Đội gốc: Anby stun, Nicole giảm DEF + gom địch, Neko tự do combo sau lưng.

Vật lý Assault

Piper/Caesar phủ Assault để kích trọn 4 Fanged Metal, Caesar còn tăng thủ và giáp cho Neko.

Đánh giá nhanh

Nekomata là DPS Vật lý 1.0 trần dmg thấp so với dàn mới như Jane, Evelyn, Soldier 0. Kit lệ thuộc đánh lưng và Dodge Counter nên chơi khá cần tay. Chỉ nên đầu tư nếu bạn thích cô hoặc thiếu DPS Vật lý; không phải lựa chọn kéo mới đáng ở meta 3.0.

Xếp hạng theo vai trò

So sánh Nekomata với các nhân vật cùng vai Tiên Phong trong bảng tier tổng thể.
Tier B trong vai Tiên Phong

Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 16 nhân vật cùng vai Tiên Phong. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.

Xem toàn bộ bảng tier tổng thể →

Mốc chỉ số nên đạt

Mốc chỉ số: KHÔNG trục signature — CRIT Rate 50% / CRIT DMG 100% / ATK ~2.000; CÓ trục signature (Steel Cushion) — CRIT Rate 70% / CRIT DMG 170% / ATK ~3.000. Vì phần lớn sát thương của Neko đến từ Basic + Dodge Counter đánh lưng, hãy cân CRIT Rate và CRIT DMG theo tỷ lệ ~1:2. Main stat: Đĩa 4 CRIT Rate hoặc CRIT DMG · Đĩa 5 Sát thương Vật lý · Đĩa 6 ATK% (đổi sang Energy Regen nếu muốn EX/Ult quay nhanh hơn). Ưu tiên sub (theo): CRIT Rate ≈ CRIT DMG ≈ ATK% > PEN > ATK phẳng.

Cách chơi & vòng combo

1) KIỂM SOÁT SÂN: mở màn bằng đối tác gom quái + hạ thủ — Nicole tung EX hút địch thành cụm và giảm DEF, hoặc Stunner (Lycaon/Pulchra) đánh tích Daze. 2) VÀO SÂN: đổi sang Neko, dùng EX Special (đòn đặc biệt tăng cường) để lấy vị trí sau lưng và cộng CRIT, rồi vào combo Basic Attack nhắm thẳng lưng địch để ăn +25% dmg đánh lưng của Steel Cushion. 3) PHẢN ĐÒN: né đúng lúc để kích Dodge Counter (đòn phản dù) — nguồn CRIT rất nặng của Neko. 4) CỬA SỔ STUN: khi địch bị Choáng, xả trọn chuỗi Basic + Chain Attack + Ultimate; nếu đã M1 thì trong lúc Break MỌI đòn tính là đánh lưng nên cứ đứng đâu cũng full dmg. 5) QUICK-SWAP: đẩy Neko ra khi có EX ngoài sân / assist rồi luân phiên lại từ bước 2.

Điểm mạnh
  • DPS Vật lý cơ động: dựa vào Basic Attack nhanh + Dodge Counter, dễ vòng ra sau lưng địch nên vừa né đòn vừa dí dmg — an toàn hơn nhiều attacker đứng yên.
  • Chi phí đội cực rẻ cho F2P: đội gốc Cunning Hares (Neko + Anby + Nicole) toàn agent free/A-rank vẫn kéo được nội dung cơ bản — điểm khởi đầu tốt cho người mới.
  • M0 đã dùng được và là agent thường (kho vĩnh viễn) nên dễ sở hữu; cung 1 rẻ mà bật gần như trọn sức mạnh, không cần whale sâu.
Điểm yếu
  • Trần sát thương thấp ở meta 3.0: so với dàn DPS Vật lý mới (Jane, Evelyn, Soldier 0-Anby, Pulchra) Neko tụt rõ về đầu ra tổng — chỉ nên đầu tư nếu thích cô hoặc thiếu DPS Vật lý.
  • Kén tay: phụ thuộc đánh lưng + timing Dodge Counter, và không tự tạo quick-assist/dodge trong cửa sổ stun nên cần support cấp assist (Astra Yao rất hợp) để giữ core passive — khó chơi hơn attacker bấm-là-ra-dmg.
  • Rất 'đói' chỉ số và lệ thuộc trục signature Steel Cushion: thiếu sig thì mất mảng +25% dmg đánh lưng và CRIT Rate nền, đầu ra sụt đáng kể.

Bangboo khuyên dùng

Bangvolver — Bonp đa dụng tăng thẳng sát thương gây ra — lựa chọn an toàn, mạnh cho... Butler — Bonp cấp Năng lượng/ATK, hợp đội Cunning Hares và các cấu hình cần đẩy...

Hợp chế độ nào?

Shiyu Defense

Ở Shiyu Defense Neko làm được vai dọn một nửa map đơn/ít mục tiêu: ghép Stunner (Lycaon/Pulchra) + support cấp assist (Astra Yao) để giữ CRIT core trong cửa sổ stun, hoặc bản F2P Neko + Anby + Nicole. Vẫn clear được nhưng khó đạt sao cao ở tầng khó nhất vì trần dmg thua dàn DPS mới — tốt cho người thiếu DPS Vật lý, không phải lựa chọn top.

Deadly Assault

Ở Deadly Assault chống nhiều địch máu trâu, Neko cần Nicole/Stunner gom cụm để combo Basic quét diện rộng nhưng vốn thiên đơn mục tiêu nên kém lợi thế; điểm số ổn ở tầng dễ, khó cạnh tranh top ở tầng cao — dùng như phương án chữa cháy khi đội hình mỏng.

Kỹ năng

Tấn Công Thường2

Tấn Công Thường: Mèo Cào
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa 5 đòn chém về phía trước, gây DMG Vật Lý. Khi phát động đòn Trảm Kích cuối cùng, có xác suất 33.33% tấn công lặp lại 3 lần.

Tấn Công Thường: Lưỡi Đao Đỏ
Trong 3 đòn Tấn Công Thường đầu tiên, nhấn giữ để phát động: Chém về phía trước, có thể xuyên qua kẻ địch trước mặt, và gây DMG Vật Lý. Khi phát động chiêu thức, có xác suất 33.33% tấn công lặp lại 3 lần.

3

Né: Không Bắt Được Đâu, Meo!
Nhấn phát động:Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tấn Công Lướt: Nhìn Đâu Vậy?
Khi né, nhấn phát động:Chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.

Phản Kích Khi Né: Ảo Ảnh Vuốt Sắc
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Trảm kích kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Chi Viện3

Hỗ Trợ Nhanh: Vuốt Mèo Dùng Tạm
Khi nhân vật trong sân bị đánh bay, nhấn phát động:Trảm kích kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Phòng Thủ Ứng Biến
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Đột Kích Chi Viện: Tốc Ảnh
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động: Lao đến chém vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Chiến Kỹ2

Chiến Kỹ: Đột Kích
Nhấn phát động. Thực hiện đòn đánh về phía trước, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.

Siêu Chiến Kỹ: Đột Kích Dữ Dội!
Khi đủ năng lượng, nhấn để phát động. Tiến hành đòn chém xuống mạnh mẽ về phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Liên Kích2

Liên Kích: Giương Vuốt Tấn Công
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Chém mạnh vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tuyệt Kỹ: Vuốt Cào Mạnh Mẽ
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động. Chém mạnh vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Cốt Lõi2

Bị Động Cốt Lõi: Thoắt Ẩn Thoắt Hiện
Khi Nekomata Phản Kích Khi Né hoặc Hỗ Trợ Nhanh trúng kẻ địch, sát thương bản thân gây ra tăng 30%, duy trì 6s.

Năng Lực Thêm: Người Mẫu Catwalk
Khi trong đội có nhân vật cùng phe hoặc có thuộc tính giống bản thân sẽ kích hoạt: Sau khi nhân vật bất kỳ trong đội thi triển hiệu quả Cường Kích lên kẻ địch, Nekomata lần sau phát động Siêu Chiến Kỹ, sát thương chiêu thức gây ra tăng 35%, tối đa cộng dồn 2 tầng.

Hệ số kỹ năng theo cấp

Bảng % sát thương/choáng từng cấp kỹ năng — nguyên văn bảng hệ số chính chủ, cấp càng cao % càng lớn.
Tấn Công Thường1

Tấn Công Thường: Mèo Cào

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Đòn 155.2%60.3%65.4%70.5%75.6%80.7%85.8%90.9%96%101.1%106.2%111.3%116.4%121.5%126.6%131.7%
Bội Số DMG Đòn 262.6%68.3%74%79.7%85.4%91.1%96.8%102.5%108.2%113.9%119.6%125.3%131%136.7%142.4%148.1%
Bội Số DMG Đòn 372.7%79.4%86.1%92.8%99.5%106.2%112.9%119.6%126.3%133%139.7%146.4%153.1%159.8%166.5%173.2%
Bội Số DMG Đòn 4170.2%185.7%201.2%216.7%232.2%247.7%263.2%278.7%294.2%309.7%325.2%340.7%356.2%371.7%387.2%402.7%
Bội Số DMG Đòn 5123.6%134.9%146.2%157.5%168.8%180.1%191.4%202.7%214%225.3%236.6%247.9%259.2%270.5%281.8%293.1%
Bội Số Choáng Đòn 118%18.9%19.8%20.7%21.6%22.5%23.4%24.3%25.2%26.1%27%27.9%28.8%29.7%30.6%31.5%
Bội Số Choáng Đòn 237.1%38.8%40.5%42.2%43.9%45.6%47.3%49%50.7%52.4%54.1%55.8%57.5%59.2%60.9%62.6%
Bội Số Choáng Đòn 346.7%48.9%51%53.3%55.5%57.7%59.9%62.1%64.3%66.5%68.7%70.9%73.1%75.3%77.5%79.7%
Bội Số Choáng Đòn 4103.7%108.5%113.3%118.1%122.9%127.7%132.5%137.3%142.1%146.9%151.7%156.5%161.3%166.1%170.9%175.7%
Bội Số Choáng Đòn 558.9%61.6%64.3%67%69.7%72.4%75.1%77.8%80.5%83.2%85.9%88.6%91.3%94%96.7%99.4%
Tấn Công Thường: Lưỡi Đao Đỏ
Bội Số DMG71.8%78.4%85%91.6%98.2%104.8%111.4%118%124.6%131.2%137.8%144.4%151%157.6%164.2%170.8%
Bội Số Choáng58.9%61.6%64.3%67%69.7%72.4%75.1%77.8%80.5%83.2%85.9%88.6%91.3%94%96.7%99.4%
1

Tấn Công Lướt: Nhìn Đâu Vậy?

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG35.1%38.3%41.5%44.7%47.9%51%54.3%57.5%60.7%63.9%67.1%70.3%73.5%76.7%79.9%83.1%
Bội Số Choáng17.6%18.4%19.2%20%20.8%21.6%22.4%23.2%24%24.8%25.6%26.4%27.2%28%28.8%29.6%
Phản Kích Khi Né: Ảo Ảnh Vuốt Sắc
Bội Số DMG227.9%248.7%269.5%290.3%311.1%331.9%352.7%373.5%394.3%415.1%435.9%456.7%477.5%498.3%519.1%539.9%
Bội Số Choáng199.5%208.6%217.7%226.8%235.9%245%254.1%263.2%272.3%281.4%290.5%299.6%308.7%317.8%326.9%336%
Kỹ Năng Chi Viện1

Hỗ Trợ Nhanh: Vuốt Mèo Dùng Tạm

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG94.5%103.1%111.7%120.3%128.9%137.5%146.1%154.7%163.3%171.9%180.5%189.1%197.7%206.3%214.9%223.5%
Bội Số Choáng94.5%98.8%103.1%107.4%111.7%116%120.3%124.6%128.9%133.2%137.5%141.8%146.1%150.4%154.7%159%
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Phòng Thủ Ứng Biến
Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ259%270.8%282.6%294.4%306.2%318%329.8%341.6%353.4%365.2%377%388.8%400.6%412.4%424.2%436%
Bội Số Đỡ Choáng Mạnh327.3%342.2%357.1%372%386.9%401.8%416.7%431.6%446.5%461.4%476.3%491.2%506.1%521%535.9%550.8%
Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục159.3%166.6%173.9%181.2%188.5%195.8%203%210.4%217.7%225%232.3%239.6%246.9%254.2%261.5%268.8%
Đột Kích Chi Viện: Tốc Ảnh
Bội Số DMG300.4%327.8%355.2%382.6%410%437.4%464.8%492.2%519.6%547%574.4%601.8%629.2%656.6%684%711.4%
Bội Số Choáng258.1%269.9%281.7%293.5%305.3%317.1%328.9%340.7%352.5%364.3%376.1%387.9%399.7%411.5%423.3%435.1%
Chiến Kỹ1

Chiến Kỹ: Đột Kích

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG47.3%51.6%55.9%60.2%64.5%68.8%73.1%77.4%81.7%86%90.3%94.6%98.9%103.2%107.5%111.8%
Bội Số Choáng47.3%49.5%51.7%53.9%56.1%58.3%60.5%62.7%64.9%67.1%69.3%71.5%73.7%75.9%78.1%80.3%
Siêu Chiến Kỹ: Đột Kích Dữ Dội!
Bội Số DMG539.7%588.8%637.9%687%736.1%785.2%834.3%883.4%932.5%981.6%1030.7%1079.8%1128.9%1178%1227.1%1276.2%
Bội Số Choáng455.4%476.1%496.8%517.5%538.2%558.9%579.6%600.3%621%641.7%662.4%683.1%703.8%724.5%745.2%765.9%
Liên Kích1

Liên Kích: Giương Vuốt Tấn Công

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG536.2%585%633.8%682.6%731.4%780.2%829%877.8%926.6%975.4%1024.2%1073%1121.8%1170.6%1219.4%1268.2%
Bội Số Choáng159.2%166.5%173.8%181.1%188.4%195.7%203%210.3%217.6%224.9%232.2%239.5%246.8%254.1%261.4%268.7%
Tuyệt Kỹ: Vuốt Cào Mạnh Mẽ
Bội Số DMG1571.1%1714%1856.9%1999.8%2142.7%2285.6%2428.5%2571.4%2714.3%2857.2%3000.1%3143%3285.9%3428.8%3571.7%3714.6%
Bội Số Choáng118.1%123.5%128.9%134.3%139.7%145.1%150.5%155.9%161.3%166.7%172.1%177.5%182.9%188.3%193.7%199.1%
Kỹ Năng Cốt Lõi1

Bị Động Cốt Lõi: Thoắt Ẩn Thoắt Hiện

CấpLv.1Lv.2 (A)Lv.3 (B)Lv.4 (C)Lv.5 (D)Lv.6 (E)Lv.7 (F)
Sát thương gây ra tăng30%35%40%45%50%55%60%
Tỷ Lệ Bạo Kích tăng--4.8%-4.8%-4.8%
Tấn Công Cơ Bản tăng-+25-+25-+25-

Mindscape — đáng mở tới đâu?

M1 Mẹo Bắt Chim Đáng mở

Khi tấn công sau lưng trúng kẻ địch, Nekomata sẽ bỏ qua 16% Kháng DMG Vật Lý của mục tiêu. Khi kẻ địch ở trạng thái Choáng, tất cả tấn công Nekomata gây cho kẻ địch đều được xem là tấn công sau lưng. Nekomata bé nhỏ không có ưu thế về sức vóc, thay vào đó là đôi mắt tinh anh bắt được điểm yếu của kẻ địch và khả năng tấn công nhanh chuẩn xác vào điểm yếu đó.

M2 Mèo Bắt Chuột Cân nhắc

Khi trong trận chỉ có 1 kẻ địch và Nekomata đang trong sân, Hiệu Suất Nhận Năng Lượng của cô sẽ tăng 25%. Loài mèo có vẻ rất thích vờn con mồi. Khi trong trận chỉ còn một con "chuột", đó chính là thời gian vui chơi của riêng cô ấy.

M3 Đuôi Trái Tò Mò Ít đáng

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Trong truyền thuyết của nền văn minh cũ, một chiếc đuôi đại diện cho một mạng của mèo, trong đó chứa đựng trí tuệ tích trữ sau nhiều năm... Đây chỉ là lời đồn đại, nhưng kinh nghiệm sinh tồn đường phố của Nekomata là thật 100%.

M4 Mài Móng Cân nhắc

Khi phát động Siêu Chiến Kỹ, Tỷ Lệ Bạo Kích của Nekomata tăng 7%. Tối đa cộng dồn 2 tầng, duy trì 15s, mỗi tầng hiệu quả sẽ tính giờ riêng. "Thêm nữa, thêm nữa đi! Tôi tiêu hóa được hết mà!" Cô liếm liếm bàn chân, đôi mắt sáng quắc.

M5 Đuôi Phải May Mắn Ít đáng

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Đặc Biệt và Liên Kích +2 Trong truyền thuyết của nền văn minh cũ, một chiếc đuôi đại diện cho một mạng của mèo, trong đó chứa đựng trí tuệ tích trữ sau nhiều năm... Có lúc Nekomata cũng tò mò, nếu mình tiếp tục may mắn sống sót, có phải sẽ mọc thêm đuôi không?

M6 Dòng Máu Thợ Săn Đáng mở

Khi phát động Liên Kích hoặc Tuyệt Kỹ, sát thương Bạo Kích của Nekomata tăng 18%, tối đa cộng dồn 3 tầng, khi thoát trạng thái tiếp chiến sẽ kết thúc hiệu quả buff. Khi Nekomata đánh bại kẻ địch, hiệu quả buff này sẽ trực tiếp cộng dồn đến số tầng tối đa. "Khi Người Mèo được củng cố về hành vi hung hăng, sẽ có thể kích hoạt khuynh hướng bạo lực tiềm ẩn trong tính cách của họ. May là khuynh hướng này không có hiệu lực vĩnh viễn..." - Trích từ "Sổ Tay Nghiên Cứu Chưa Hoàn Chỉnh Về Người Mèo"

Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá

HP/Tấn Công/Phòng Thủ trước–sau mỗi mốc, kèm vật liệu cần nộp — nguyên văn bảng đột phá chính chủ.
Lv.TrướcSauVật liệu mốc này
Lv.1
HP:
Tấn Công:
Phòng Thủ:
Lực Xung Kích:
Tỷ Lệ Bạo Kích:
DMG Bạo Kích:
Tinh Thông Dị Thường:
Khống Chế Dị Thường:
Tỷ Lệ Xuyên Giáp:
Tự Hồi Năng Lượng:
HP: 608
Tấn Công: 131
Phòng Thủ: 47
Lực Xung Kích: 92
Tỷ Lệ Bạo Kích: 5%
DMG Bạo Kích: 50%
Tinh Thông Dị Thường: 105
Khống Chế Dị Thường: 105
Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0%
Tự Hồi Năng Lượng: 1.2
Lv.10
HP: 1350
Tấn Công: 202
Phòng Thủ: 104
HP: 1767
Tấn Công: 249
Phòng Thủ: 136
Denny ×24,000
Basic Offense Certification Seal ×4
Lv.20
HP: 2592
Tấn Công: 329
Phòng Thủ: 200
HP: 3009
Tấn Công: 376
Phòng Thủ: 233
Denny ×56,000
Dấu Tiên Phong - Cao ×12
Lv.30
HP: 3833
Tấn Công: 456
Phòng Thủ: 298
HP: 4250
Tấn Công: 502
Phòng Thủ: 330
Denny ×120,000
Dấu Tiên Phong - Cao ×20
Lv.40
HP: 5075
Tấn Công: 582
Phòng Thủ: 394
HP: 5492
Tấn Công: 629
Phòng Thủ: 427
Denny ×200,000
Dấu Người Tiên Phong ×10
Lv.50
HP: 6317
Tấn Công: 708
Phòng Thủ: 491
HP: 6735
Tấn Công: 755
Phòng Thủ: 523
Denny ×400,000
Dấu Người Tiên Phong ×20
Lv.60
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -
HP: 7560
Tấn Công: 835
Phòng Thủ: 587

Tổng vật liệu cả hành trình đột phá

Denny ×800,000 Basic Offense Certification Seal ×4 Dấu Tiên Phong - Cao ×32 Dấu Người Tiên Phong ×30

Vật liệu cần nuôi tới Lv60

Đọc ngược từ bảng số nuôi ZZZ — số lượng cộng dồn từ Lv1 tới Lv60, đủ 3 bậc đột phá.

Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.

Tên chính thức đa ngôn ngữ

Tên chính chủ của Nekomata theo từng server/ngôn ngữ — dùng để tra cứu khi gõ tên bản địa.
Tiếng Việt · English · Deutsch · Español · Français · Indonesia · Português · ไทย Nekomata
日本語 · 简体中文 猫又
한국어 네코마타
繁體中文 貓又
Русский Нэкомата

Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật

Lồng tiếng AnhAlice Himora
Lồng tiếng TrungHua Ling (花玲)
Lồng tiếng NhậtHara Sayuri (原紗友里)
Lồng tiếng Hàn이보희 (Lee Bo-hee)

Cốt truyện & lý lịch

Ghi chép hồ sơ chứng nhận công dân New Eridu cho thấy: Nhân Viên Điều Tra Lỗ Hổng - Nekomata, có khả năng thích ứng Ether cực tốt, cho phép vào trong Lỗ Hổng đã biết trong thành phố (Bao gồm Lỗ Hổng Phát Sinh) thực hiện các công việc cơ bản như điều tra và khai thác. Ghi chú: Nhìn chung, người thú thích nghi với môi trường trong Lỗ Hổng tốt hơn con người. Nhưng do quá trình trao đổi chất của người thú "nhanh" hơn con người, nên một khi bị ăn mòn, tốc độ biến dị họ gặp phải cũng nhanh hơn. Đồng thời, hiệu quả loại bỏ triệu chứng ăn mòn sau khi rời khỏi Lỗ Hổng cũng nhanh hơn. Nekomiya Mana, thường tự xưng là "Nekomata". Người Mèo, có đặc điểm giống với mèo, có tính cơ động cao khi đi săn, có tính tò mò quá mức về thế giới bên ngoài. Thỉnh thoảng cô ấy sẽ khá tinh nghịch, giở một số trò đùa vô hại. Nhưng khi cô ấy nhắm vào con mồi, khả năng di chuyển và sự tập trung bẩm sinh như loài mèo sẽ luôn khiến người ta cảm thấy sợ hãi. Thứ hứng thú nhất lúc này là "ví tiền của người khác". Kiến nghị: Khi ở cạnh Nekomata, hãy luôn chú ý đến ví tiền của mình. Nekomata từng hoạt động trong Bang Nanh Đỏ ở New Eridu, từ nhỏ đã được đại ca của Bang Nanh Đỏ là "Silver" Miguel chăm sóc, tình cảm như cha con. Sau đó do có sự khác biệt về lý tưởng với Bang Nanh Đỏ, nên cô rời khỏi tổ chức, một mình lang bạt bên ngoài. Sau khi cùng Nicole trải qua một số chuyện, quyết định gia nhập Nhà Thỏ Xảo Quyệt, trở thành nhân viên thứ ba của Nhà Thỏ Xảo Quyệt. Thông tin thêm: Trong Nhà Thỏ Xảo Quyệt, Nekomata dường như có hứng thú với Nicole, nhưng vì vậy mà khiến Anby bất mãn. Nguyên nhân được suy đoán là: "Rõ ràng là tôi tới trước...". Belle Meo meo! Ai lại không thích mèo chứ! Ôi thật là muốn vuốt đuôi của Nekomata! Cô ấy còn có tận hai cái, niềm vui nhân đôi! Wise Bình tĩnh một chút... Đây không phải là một chú mèo con dễ thương và vô hại trên đường phố New Eridu... Nhưng khi đối mặt với Nekomata, điều quan trọng nhất là phải bảo vệ ví tiền của mình...

Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.

Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.

Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ

Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.

Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy

Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.

  • Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
  • Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Mindscape có đáng lên không

Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.

Thứ tự nâng kỹ năng theo vai

Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:

  • Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
  • Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
  • Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
  • Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.

Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
  • Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Người Đại Diện cùng nguyên tố

Câu hỏi thường gặp về Nekomata

W-Engine nào tốt nhất cho Nekomata?

Nekomata phát huy mạnh nhất với Đệm Thịt Thép. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.

Nekomata có đáng roll không?

Nekomata là DPS Vật lý 1.0 trần dmg thấp so với dàn mới như Jane, Evelyn, Soldier 0. Kit lệ thuộc đánh lưng và Dodge Counter nên chơi khá cần tay. Chỉ nên đầu tư nếu bạn thích cô hoặc thiếu DPS Vật lý; không phải lựa chọn kéo mới đáng ở meta 3.0.

Đội hình tốt nhất cho Nekomata là gì?

Nekomata đánh tốt nhất trong đội Thỏ Ranh Mãnh. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.

Ai lồng tiếng cho Nekomata trong Zenless Zone Zero?

Nekomata (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.

Mệnh tọa (Mindscape) nào của Nekomata đáng đầu tư nhất?

Nekomata có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.

Nuôi Nekomata từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?

Nuôi Nekomata lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.

Tiếp theo bạn nên…

Chạm vào ô đang sai…