Nekomata
Main DPS Vật lý bạo kích cao, đánh nhanh nhờ Basic Attack và Dodge Counter, thích đánh sau lưng địch.
Tier B · Tiên Phong · Vật Lý. BiS: Đệm Thịt Thép. Main DPS Vật lý bạo kích cao, đánh nhanh nhờ Basic Attack và Dodge Counter, thích đánh sau lưng địch.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: CRIT Rate / CRIT DMG · 5: Sát thương Vật lý · 6: ATK%
Ưu tiên CRIT Rate/DMG > ATK% > PEN
Thứ tự nâng kỹ năng: Basic Attack > Special > Dodge > Chain & Assist
Đội hình khuyên dùng
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 16 nhân vật cùng vai Tiên Phong. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Mốc chỉ số: KHÔNG trục signature — CRIT Rate 50% / CRIT DMG 100% / ATK ~2.000; CÓ trục signature (Steel Cushion) — CRIT Rate 70% / CRIT DMG 170% / ATK ~3.000. Vì phần lớn sát thương của Neko đến từ Basic + Dodge Counter đánh lưng, hãy cân CRIT Rate và CRIT DMG theo tỷ lệ ~1:2. Main stat: Đĩa 4 CRIT Rate hoặc CRIT DMG · Đĩa 5 Sát thương Vật lý · Đĩa 6 ATK% (đổi sang Energy Regen nếu muốn EX/Ult quay nhanh hơn). Ưu tiên sub (theo): CRIT Rate ≈ CRIT DMG ≈ ATK% > PEN > ATK phẳng.
Cách chơi & vòng combo
1) KIỂM SOÁT SÂN: mở màn bằng đối tác gom quái + hạ thủ — Nicole tung EX hút địch thành cụm và giảm DEF, hoặc Stunner (Lycaon/Pulchra) đánh tích Daze. 2) VÀO SÂN: đổi sang Neko, dùng EX Special (đòn đặc biệt tăng cường) để lấy vị trí sau lưng và cộng CRIT, rồi vào combo Basic Attack nhắm thẳng lưng địch để ăn +25% dmg đánh lưng của Steel Cushion. 3) PHẢN ĐÒN: né đúng lúc để kích Dodge Counter (đòn phản dù) — nguồn CRIT rất nặng của Neko. 4) CỬA SỔ STUN: khi địch bị Choáng, xả trọn chuỗi Basic + Chain Attack + Ultimate; nếu đã M1 thì trong lúc Break MỌI đòn tính là đánh lưng nên cứ đứng đâu cũng full dmg. 5) QUICK-SWAP: đẩy Neko ra khi có EX ngoài sân / assist rồi luân phiên lại từ bước 2.
- DPS Vật lý cơ động: dựa vào Basic Attack nhanh + Dodge Counter, dễ vòng ra sau lưng địch nên vừa né đòn vừa dí dmg — an toàn hơn nhiều attacker đứng yên.
- Chi phí đội cực rẻ cho F2P: đội gốc Cunning Hares (Neko + Anby + Nicole) toàn agent free/A-rank vẫn kéo được nội dung cơ bản — điểm khởi đầu tốt cho người mới.
- M0 đã dùng được và là agent thường (kho vĩnh viễn) nên dễ sở hữu; cung 1 rẻ mà bật gần như trọn sức mạnh, không cần whale sâu.
- Trần sát thương thấp ở meta 3.0: so với dàn DPS Vật lý mới (Jane, Evelyn, Soldier 0-Anby, Pulchra) Neko tụt rõ về đầu ra tổng — chỉ nên đầu tư nếu thích cô hoặc thiếu DPS Vật lý.
- Kén tay: phụ thuộc đánh lưng + timing Dodge Counter, và không tự tạo quick-assist/dodge trong cửa sổ stun nên cần support cấp assist (Astra Yao rất hợp) để giữ core passive — khó chơi hơn attacker bấm-là-ra-dmg.
- Rất 'đói' chỉ số và lệ thuộc trục signature Steel Cushion: thiếu sig thì mất mảng +25% dmg đánh lưng và CRIT Rate nền, đầu ra sụt đáng kể.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Ở Shiyu Defense Neko làm được vai dọn một nửa map đơn/ít mục tiêu: ghép Stunner (Lycaon/Pulchra) + support cấp assist (Astra Yao) để giữ CRIT core trong cửa sổ stun, hoặc bản F2P Neko + Anby + Nicole. Vẫn clear được nhưng khó đạt sao cao ở tầng khó nhất vì trần dmg thua dàn DPS mới — tốt cho người thiếu DPS Vật lý, không phải lựa chọn top.
Ở Deadly Assault chống nhiều địch máu trâu, Neko cần Nicole/Stunner gom cụm để combo Basic quét diện rộng nhưng vốn thiên đơn mục tiêu nên kém lợi thế; điểm số ổn ở tầng dễ, khó cạnh tranh top ở tầng cao — dùng như phương án chữa cháy khi đội hình mỏng.
Kỹ năng
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Mèo Cào
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa 5 đòn chém về phía trước, gây DMG Vật Lý. Khi phát động đòn Trảm Kích cuối cùng, có xác suất 33.33% tấn công lặp lại 3 lần.
Tấn Công Thường: Lưỡi Đao Đỏ
Trong 3 đòn Tấn Công Thường đầu tiên, nhấn giữ để phát động: Chém về phía trước, có thể xuyên qua kẻ địch trước mặt, và gây DMG Vật Lý. Khi phát động chiêu thức, có xác suất 33.33% tấn công lặp lại 3 lần.
Né3
Né: Không Bắt Được Đâu, Meo!
Nhấn phát động:Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Nhìn Đâu Vậy?
Khi né, nhấn phát động:Chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Phản Kích Khi Né: Ảo Ảnh Vuốt Sắc
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Trảm kích kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Vuốt Mèo Dùng Tạm
Khi nhân vật trong sân bị đánh bay, nhấn phát động:Trảm kích kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Phòng Thủ Ứng Biến
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Tốc Ảnh
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động: Lao đến chém vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Đột Kích
Nhấn phát động. Thực hiện đòn đánh về phía trước, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Đột Kích Dữ Dội!
Khi đủ năng lượng, nhấn để phát động. Tiến hành đòn chém xuống mạnh mẽ về phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích2
Liên Kích: Giương Vuốt Tấn Công
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Chém mạnh vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Vuốt Cào Mạnh Mẽ
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động. Chém mạnh vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Thoắt Ẩn Thoắt Hiện
Khi Nekomata Phản Kích Khi Né hoặc Hỗ Trợ Nhanh trúng kẻ địch, sát thương bản thân gây ra tăng 30%, duy trì 6s.
Năng Lực Thêm: Người Mẫu Catwalk
Khi trong đội có nhân vật cùng phe hoặc có thuộc tính giống bản thân sẽ kích hoạt: Sau khi nhân vật bất kỳ trong đội thi triển hiệu quả Cường Kích lên kẻ địch, Nekomata lần sau phát động Siêu Chiến Kỹ, sát thương chiêu thức gây ra tăng 35%, tối đa cộng dồn 2 tầng.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Mèo Cào
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 55.2% | 60.3% | 65.4% | 70.5% | 75.6% | 80.7% | 85.8% | 90.9% | 96% | 101.1% | 106.2% | 111.3% | 116.4% | 121.5% | 126.6% | 131.7% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 62.6% | 68.3% | 74% | 79.7% | 85.4% | 91.1% | 96.8% | 102.5% | 108.2% | 113.9% | 119.6% | 125.3% | 131% | 136.7% | 142.4% | 148.1% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 72.7% | 79.4% | 86.1% | 92.8% | 99.5% | 106.2% | 112.9% | 119.6% | 126.3% | 133% | 139.7% | 146.4% | 153.1% | 159.8% | 166.5% | 173.2% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 170.2% | 185.7% | 201.2% | 216.7% | 232.2% | 247.7% | 263.2% | 278.7% | 294.2% | 309.7% | 325.2% | 340.7% | 356.2% | 371.7% | 387.2% | 402.7% |
| Bội Số DMG Đòn 5 | 123.6% | 134.9% | 146.2% | 157.5% | 168.8% | 180.1% | 191.4% | 202.7% | 214% | 225.3% | 236.6% | 247.9% | 259.2% | 270.5% | 281.8% | 293.1% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 18% | 18.9% | 19.8% | 20.7% | 21.6% | 22.5% | 23.4% | 24.3% | 25.2% | 26.1% | 27% | 27.9% | 28.8% | 29.7% | 30.6% | 31.5% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 37.1% | 38.8% | 40.5% | 42.2% | 43.9% | 45.6% | 47.3% | 49% | 50.7% | 52.4% | 54.1% | 55.8% | 57.5% | 59.2% | 60.9% | 62.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 46.7% | 48.9% | 51% | 53.3% | 55.5% | 57.7% | 59.9% | 62.1% | 64.3% | 66.5% | 68.7% | 70.9% | 73.1% | 75.3% | 77.5% | 79.7% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 103.7% | 108.5% | 113.3% | 118.1% | 122.9% | 127.7% | 132.5% | 137.3% | 142.1% | 146.9% | 151.7% | 156.5% | 161.3% | 166.1% | 170.9% | 175.7% |
| Bội Số Choáng Đòn 5 | 58.9% | 61.6% | 64.3% | 67% | 69.7% | 72.4% | 75.1% | 77.8% | 80.5% | 83.2% | 85.9% | 88.6% | 91.3% | 94% | 96.7% | 99.4% |
| Tấn Công Thường: Lưỡi Đao Đỏ | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 71.8% | 78.4% | 85% | 91.6% | 98.2% | 104.8% | 111.4% | 118% | 124.6% | 131.2% | 137.8% | 144.4% | 151% | 157.6% | 164.2% | 170.8% |
| Bội Số Choáng | 58.9% | 61.6% | 64.3% | 67% | 69.7% | 72.4% | 75.1% | 77.8% | 80.5% | 83.2% | 85.9% | 88.6% | 91.3% | 94% | 96.7% | 99.4% |
Né1
Tấn Công Lướt: Nhìn Đâu Vậy?
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 35.1% | 38.3% | 41.5% | 44.7% | 47.9% | 51% | 54.3% | 57.5% | 60.7% | 63.9% | 67.1% | 70.3% | 73.5% | 76.7% | 79.9% | 83.1% |
| Bội Số Choáng | 17.6% | 18.4% | 19.2% | 20% | 20.8% | 21.6% | 22.4% | 23.2% | 24% | 24.8% | 25.6% | 26.4% | 27.2% | 28% | 28.8% | 29.6% |
| Phản Kích Khi Né: Ảo Ảnh Vuốt Sắc | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 227.9% | 248.7% | 269.5% | 290.3% | 311.1% | 331.9% | 352.7% | 373.5% | 394.3% | 415.1% | 435.9% | 456.7% | 477.5% | 498.3% | 519.1% | 539.9% |
| Bội Số Choáng | 199.5% | 208.6% | 217.7% | 226.8% | 235.9% | 245% | 254.1% | 263.2% | 272.3% | 281.4% | 290.5% | 299.6% | 308.7% | 317.8% | 326.9% | 336% |
Kỹ Năng Chi Viện1
Hỗ Trợ Nhanh: Vuốt Mèo Dùng Tạm
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 94.5% | 103.1% | 111.7% | 120.3% | 128.9% | 137.5% | 146.1% | 154.7% | 163.3% | 171.9% | 180.5% | 189.1% | 197.7% | 206.3% | 214.9% | 223.5% |
| Bội Số Choáng | 94.5% | 98.8% | 103.1% | 107.4% | 111.7% | 116% | 120.3% | 124.6% | 128.9% | 133.2% | 137.5% | 141.8% | 146.1% | 150.4% | 154.7% | 159% |
| Hỗ Trợ Chống Đỡ: Phòng Thủ Ứng Biến | ||||||||||||||||
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 259% | 270.8% | 282.6% | 294.4% | 306.2% | 318% | 329.8% | 341.6% | 353.4% | 365.2% | 377% | 388.8% | 400.6% | 412.4% | 424.2% | 436% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 327.3% | 342.2% | 357.1% | 372% | 386.9% | 401.8% | 416.7% | 431.6% | 446.5% | 461.4% | 476.3% | 491.2% | 506.1% | 521% | 535.9% | 550.8% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 159.3% | 166.6% | 173.9% | 181.2% | 188.5% | 195.8% | 203% | 210.4% | 217.7% | 225% | 232.3% | 239.6% | 246.9% | 254.2% | 261.5% | 268.8% |
| Đột Kích Chi Viện: Tốc Ảnh | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 300.4% | 327.8% | 355.2% | 382.6% | 410% | 437.4% | 464.8% | 492.2% | 519.6% | 547% | 574.4% | 601.8% | 629.2% | 656.6% | 684% | 711.4% |
| Bội Số Choáng | 258.1% | 269.9% | 281.7% | 293.5% | 305.3% | 317.1% | 328.9% | 340.7% | 352.5% | 364.3% | 376.1% | 387.9% | 399.7% | 411.5% | 423.3% | 435.1% |
Chiến Kỹ1
Chiến Kỹ: Đột Kích
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 47.3% | 51.6% | 55.9% | 60.2% | 64.5% | 68.8% | 73.1% | 77.4% | 81.7% | 86% | 90.3% | 94.6% | 98.9% | 103.2% | 107.5% | 111.8% |
| Bội Số Choáng | 47.3% | 49.5% | 51.7% | 53.9% | 56.1% | 58.3% | 60.5% | 62.7% | 64.9% | 67.1% | 69.3% | 71.5% | 73.7% | 75.9% | 78.1% | 80.3% |
| Siêu Chiến Kỹ: Đột Kích Dữ Dội! | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 539.7% | 588.8% | 637.9% | 687% | 736.1% | 785.2% | 834.3% | 883.4% | 932.5% | 981.6% | 1030.7% | 1079.8% | 1128.9% | 1178% | 1227.1% | 1276.2% |
| Bội Số Choáng | 455.4% | 476.1% | 496.8% | 517.5% | 538.2% | 558.9% | 579.6% | 600.3% | 621% | 641.7% | 662.4% | 683.1% | 703.8% | 724.5% | 745.2% | 765.9% |
Liên Kích1
Liên Kích: Giương Vuốt Tấn Công
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 536.2% | 585% | 633.8% | 682.6% | 731.4% | 780.2% | 829% | 877.8% | 926.6% | 975.4% | 1024.2% | 1073% | 1121.8% | 1170.6% | 1219.4% | 1268.2% |
| Bội Số Choáng | 159.2% | 166.5% | 173.8% | 181.1% | 188.4% | 195.7% | 203% | 210.3% | 217.6% | 224.9% | 232.2% | 239.5% | 246.8% | 254.1% | 261.4% | 268.7% |
| Tuyệt Kỹ: Vuốt Cào Mạnh Mẽ | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 1571.1% | 1714% | 1856.9% | 1999.8% | 2142.7% | 2285.6% | 2428.5% | 2571.4% | 2714.3% | 2857.2% | 3000.1% | 3143% | 3285.9% | 3428.8% | 3571.7% | 3714.6% |
| Bội Số Choáng | 118.1% | 123.5% | 128.9% | 134.3% | 139.7% | 145.1% | 150.5% | 155.9% | 161.3% | 166.7% | 172.1% | 177.5% | 182.9% | 188.3% | 193.7% | 199.1% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Thoắt Ẩn Thoắt Hiện
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sát thương gây ra tăng | 30% | 35% | 40% | 45% | 50% | 55% | 60% |
| Tỷ Lệ Bạo Kích tăng | - | - | 4.8% | - | 4.8% | - | 4.8% |
| Tấn Công Cơ Bản tăng | - | +25 | - | +25 | - | +25 | - |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi tấn công sau lưng trúng kẻ địch, Nekomata sẽ bỏ qua 16% Kháng DMG Vật Lý của mục tiêu. Khi kẻ địch ở trạng thái Choáng, tất cả tấn công Nekomata gây cho kẻ địch đều được xem là tấn công sau lưng. Nekomata bé nhỏ không có ưu thế về sức vóc, thay vào đó là đôi mắt tinh anh bắt được điểm yếu của kẻ địch và khả năng tấn công nhanh chuẩn xác vào điểm yếu đó.
Khi trong trận chỉ có 1 kẻ địch và Nekomata đang trong sân, Hiệu Suất Nhận Năng Lượng của cô sẽ tăng 25%. Loài mèo có vẻ rất thích vờn con mồi. Khi trong trận chỉ còn một con "chuột", đó chính là thời gian vui chơi của riêng cô ấy.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Trong truyền thuyết của nền văn minh cũ, một chiếc đuôi đại diện cho một mạng của mèo, trong đó chứa đựng trí tuệ tích trữ sau nhiều năm... Đây chỉ là lời đồn đại, nhưng kinh nghiệm sinh tồn đường phố của Nekomata là thật 100%.
Khi phát động Siêu Chiến Kỹ, Tỷ Lệ Bạo Kích của Nekomata tăng 7%. Tối đa cộng dồn 2 tầng, duy trì 15s, mỗi tầng hiệu quả sẽ tính giờ riêng. "Thêm nữa, thêm nữa đi! Tôi tiêu hóa được hết mà!" Cô liếm liếm bàn chân, đôi mắt sáng quắc.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Đặc Biệt và Liên Kích +2 Trong truyền thuyết của nền văn minh cũ, một chiếc đuôi đại diện cho một mạng của mèo, trong đó chứa đựng trí tuệ tích trữ sau nhiều năm... Có lúc Nekomata cũng tò mò, nếu mình tiếp tục may mắn sống sót, có phải sẽ mọc thêm đuôi không?
Khi phát động Liên Kích hoặc Tuyệt Kỹ, sát thương Bạo Kích của Nekomata tăng 18%, tối đa cộng dồn 3 tầng, khi thoát trạng thái tiếp chiến sẽ kết thúc hiệu quả buff. Khi Nekomata đánh bại kẻ địch, hiệu quả buff này sẽ trực tiếp cộng dồn đến số tầng tối đa. "Khi Người Mèo được củng cố về hành vi hung hăng, sẽ có thể kích hoạt khuynh hướng bạo lực tiềm ẩn trong tính cách của họ. May là khuynh hướng này không có hiệu lực vĩnh viễn..." - Trích từ "Sổ Tay Nghiên Cứu Chưa Hoàn Chỉnh Về Người Mèo"
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: Tấn Công: Phòng Thủ: Lực Xung Kích: Tỷ Lệ Bạo Kích: DMG Bạo Kích: Tinh Thông Dị Thường: Khống Chế Dị Thường: Tỷ Lệ Xuyên Giáp: Tự Hồi Năng Lượng: |
HP: 608 Tấn Công: 131 Phòng Thủ: 47 Lực Xung Kích: 92 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 105 Khống Chế Dị Thường: 105 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1350 Tấn Công: 202 Phòng Thủ: 104 |
HP: 1767 Tấn Công: 249 Phòng Thủ: 136 |
Denny ×24,000
Basic Offense Certification Seal ×4
|
| Lv.20 | HP: 2592 Tấn Công: 329 Phòng Thủ: 200 |
HP: 3009 Tấn Công: 376 Phòng Thủ: 233 |
Denny ×56,000
Dấu Tiên Phong - Cao ×12
|
| Lv.30 | HP: 3833 Tấn Công: 456 Phòng Thủ: 298 |
HP: 4250 Tấn Công: 502 Phòng Thủ: 330 |
Denny ×120,000
Dấu Tiên Phong - Cao ×20
|
| Lv.40 | HP: 5075 Tấn Công: 582 Phòng Thủ: 394 |
HP: 5492 Tấn Công: 629 Phòng Thủ: 427 |
Denny ×200,000
Dấu Người Tiên Phong ×10
|
| Lv.50 | HP: 6317 Tấn Công: 708 Phòng Thủ: 491 |
HP: 6735 Tấn Công: 755 Phòng Thủ: 523 |
Denny ×400,000
Dấu Người Tiên Phong ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 7560 Tấn Công: 835 Phòng Thủ: 587 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Nekomata
W-Engine nào tốt nhất cho Nekomata?
Nekomata phát huy mạnh nhất với Đệm Thịt Thép. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Nekomata có đáng roll không?
Nekomata là DPS Vật lý 1.0 trần dmg thấp so với dàn mới như Jane, Evelyn, Soldier 0. Kit lệ thuộc đánh lưng và Dodge Counter nên chơi khá cần tay. Chỉ nên đầu tư nếu bạn thích cô hoặc thiếu DPS Vật lý; không phải lựa chọn kéo mới đáng ở meta 3.0.
Đội hình tốt nhất cho Nekomata là gì?
Nekomata đánh tốt nhất trong đội Thỏ Ranh Mãnh. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Nekomata trong Zenless Zone Zero?
Nekomata (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Nekomata đáng đầu tư nhất?
Nekomata có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Nekomata từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Nekomata lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.



















