Hạng A

Corin

Vật Lý Tiên Phong Tier A

DPS Vật lý dạng finisher: nhảy vào xả cưa máy full sát thương khi địch đã bị Stun rồi rút.

Cập nhật theo phiên bản 3.1 · 07/08/2026
Tóm tắt 30 giây

Tier A · Tiên Phong · Vật Lý. BiS: Đệm Thịt Thép. DPS Vật lý dạng finisher: nhảy vào xả cưa máy full sát thương khi địch đã bị Stun rồi rút.

Hành trình nuôi Corin — đi theo số là xong

Chỉ số gốc

Cấp 60, đột phá tối đa (tính từ dữ liệu gốc của game)
HP6.976
Tấn công732
Phòng thủ604
Xung Kích93
Tỷ Lệ CRIT5%
ST CRIT50%

Build khuyên dùng

W-Engine tốt nhất

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Đĩa Drive khuyên dùng

4 Woodpecker cày CRIT theo chuỗi combo, 2 Fanged-Metal cộng Sát thương Vật lý — chuẩn best.
Đảo lại khi đội đánh nhiều nền Vật lý, ưu tiên % Physical DMG hơn CRIT.
Ưu tiên chỉ số

4: CRIT Rate / CRIT DMG · 5: Sát thương Vật lý · 6: ATK%

CRIT Rate / CRIT DMG → ATK% → PEN → ATK

Thứ tự nâng kỹ năng: EX Special → Basic Attack → Assist → Dodge

Đội hình khuyên dùng

Vật lý Stun cổ điển

Lycaon Stun + debuff, Rina buff cả đội để Corin dồn burst trong lúc địch nằm.

Vật lý đôi

Caesar tạo Stun + khiên + buff ATK, Nicole kéo giáp và hồi Energy cho Corin xả liên tục.

Đánh giá nhanh

Là A-rank cũ nên trần sát thương thua các DPS S đời mới, chỉ tỏa sáng đúng cửa sổ địch bị Stun. Đáng nâng nếu mày đã có sẵn (cày Interknot free), nhưng đừng dồn tài nguyên hiếm nếu có lựa chọn S; cần đội Stun chuẩn mới phát huy.

Xếp hạng theo vai trò

So sánh Corin với các nhân vật cùng vai Tiên Phong trong bảng tier tổng thể.
Tier B trong vai Tiên Phong

Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 16 nhân vật cùng vai Tiên Phong. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.

Xem toàn bộ bảng tier tổng thể →

Mốc chỉ số nên đạt

Mốc tham khảo (theo): ATK 2.500+ / CRIT Rate 70%+ / CRIT DMG 140%+. Không có bảng số chính chủ từ the community cho Corin (agent A-rank cũ), nên coi đây là mốc định hướng: mục tiêu cốt lõi là tối đa CRIT (Rate ≈ DMG, đẩy tỷ lệ CRIT ~65-75% trong chiến đấu để burst không xịt) rồi tới Physical DMG% và ATK%. Ưu tiên sub: CRIT Rate / CRIT DMG → ATK% → PEN → ATK ( +đồng thuận định tính). Main: hố 4 CRIT Rate/CRIT DMG · hố 5 Physical DMG · hố 6 ATK%.

Cách chơi & vòng combo

Corin là finisher — chỉ vào sân khi địch ĐÃ bị Stun. 1) Để stunner (Lycaon / Caesar / Koleda) đứng sân chất Daze cho đến khi địch nằm. 2) Khi vào Stun, gọi Corin bằng Chain Attack (đòn xuất trận). 3) SPAM EX Special 'Get Ready~☆' liên tục — chuỗi cưa máy hệ số cực lớn, có siêu giáp chống ngắt, dồn hết vào cửa sổ Stun. 4) Chèn Ultimate làm đòn kết khi đủ Decibel. 5) Khi Stun sắp hết, RÚT Corin ngay (đứng yên khi xả nên rất dễ ăn đòn). 6) Lặp lại: về stunner nạp Daze cho lượt Stun sau.

Điểm mạnh
  • Hệ số EX Special khủng khiếp: cú cưa máy 'Get Ready~☆' còn vượt cả Ultimate của nhiều agent — burst đơn mục tiêu trong cửa sổ Stun cực nặng.
  • Có siêu giáp chống ngắt trong lúc xả cưa máy — một khi bấm là gần như không bị hất combo.
  • Rẻ và F2P-thân thiện: A-rank cũ có thể lấy/nâng qua kênh Interknot/Signal miễn phí, là DPS Vật lý ngon cho người mới không có S-rank.
  • Đội hình đơn giản, dễ ghép: chỉ cần một stunner Vật lý tốt (Lycaon/Caesar) + một support, không đòi engine dị thường hiếm.
Điểm yếu
  • Phải ĐỨNG YÊN khi xả EX Special → rất dễ ăn đòn; gần như bắt buộc địch phải bị Stun/khống chế, kém hẳn khi gặp địch di chuyển nhiều hoặc đông mục tiêu.
  • A-rank đời cũ: trần sát thương thua rõ các DPS S đời mới, chỉ tỏa sáng đúng cửa sổ Stun và cần canh thời điểm chặt.
  • Phụ thuộc nặng vào một stunner giỏi và nhịp ramp chậm — nếu Stun trượt hoặc ngắn, cả lượt dmg của cô coi như hụt.

Bangboo khuyên dùng

Butler — Bonp S-rank tiêu chuẩn cho DPS đơn: hỗ trợ hồi phục và nạp Energy cho... Sumoboo — Lựa chọn A-rank dễ kiếm, tăng sát thương/hỗ trợ đội đánh burst — đủ tố...

Hợp chế độ nào?

Shiyu Defense

Hợp lý ở Shiyu Defense: tầng đơn mục tiêu / boss cho phép Corin dồn EX Special trong cửa sổ Stun — với đội Stun chuẩn (Lycaon + support) cô vẫn dọn được một nửa map ổn. Nhưng là A-rank cũ nên đừng kỳ vọng top điểm khi so với DPS S đời mới.

Deadly Assault

Khó hơn ở Deadly Assault: boss máu trâu di chuyển nhiều + yêu cầu đầu ra bền khiến điểm yếu 'đứng yên, cần Stun' của Corin lộ rõ. Vẫn chơi được nếu ghép stunner mạnh giữ Stun lâu, nhưng thường không phải lựa chọn tối ưu cho chế độ này.

Kỹ năng

Tấn Công Thường1

Tấn Công Thường: Bắt Đầu Quét Dọn
Nhấn phát động:Thực hiện tối đa 5 đòn chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.Khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ trong đòn thứ 3 và 5, có thể dùng Cưa Điện liên tục chém vào kẻ địch.

3

Né: Tránh!
Nhấn phát động:Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tấn Công Lướt: Cắt Đứt!
Khi né, nhấn phát động:Chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.Khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ, có thể dùng Cưa Điện liên tục chém vào kẻ địch.

Phản Kích Khi Né: Bỏ!
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Chém kẻ địch phía trước, sau đó dẫn nổ Cưa Điện, gây DMG Vật Lý.Khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ, có thể dùng Cưa Điện liên tục chém kẻ địch. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Chi Viện3

Hỗ Trợ Nhanh: Biện Pháp Ứng Phó
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động:Chém kẻ địch phía trước, sau đó dẫn nổ Cưa Điện, gây DMG Vật Lý.Khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ, có thể dùng Cưa Điện liên tục chém kẻ địch. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Hãy... Hãy Để Tôi!
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng.Có khả năng chống đỡ rất tốt, khi chịu phải tấn công cường độ cao, sẽ giảm tiêu hao Điểm Chi Viện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Đột Kích Chi Viện: Dọn Dẹp Nhanh Chóng
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Chém liên tục vào kẻ địch phía trước, sau đó dẫn nổ Cưa Điện, gây DMG Vật Lý.Khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ, có thể dùng Cưa Điện để liên tục chém kẻ địch. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Chiến Kỹ2

Chiến Kỹ: Tăng Cường Quét Sạch
Nhấn phát động:Chém liên tục về phía trước, sau đó dẫn nổ Cưa Điện, gây DMG Vật Lý.Khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ, có thể dùng Cưa Điện liên tục chém kẻ địch. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%.

Siêu Chiến Kỹ: Cẩn Thận Gấu Váy
Khi đủ năng lượng, nhấn phát động:Chém mạnh liên tục về phía trước, sau đó dẫn nổ Cưa Điện, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ, có thể dùng Cưa Điện liên tục chém kẻ địch, đồng thời khi chiêu thức đánh trúng mục tiêu, sẽ dần tiêu hao năng lượng. Trong thời gian chém xoáy sẽ có hiệu quả Vô Địch. Trong thời gian duy trì chém, sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%.

Liên Kích2

Liên Kích: Xin Lỗi...
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Thực hiện nhát chém mạnh mẽ lên kẻ địch trong phạm vi nhỏ phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ, có thể dùng Cưa Điện liên tục chém kẻ địch. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tuyệt Kỹ: Rất Xin Lỗi!
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Thực hiện nhát chém mạnh mẽ lên kẻ địch trong phạm vi nhỏ phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ, có thể dùng Cưa Điện liên tục chém kẻ địch. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Cốt Lõi2

Bị Động Cốt Lõi: Tập Trung
Sau khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ, khi Corin dùng Cưa Điện liên tục chém kẻ địch, sát thương gây ra từ chiêu thức tăng 18,7%.

Năng Lực Thêm: Trợ Thủ Quét Dọn
Khi trong đội có nhân vật cùng phe hoặc thuộc tính giống bản thân sẽ kích hoạt:Khi Corin tấn công kẻ địch ở trạng thái Choáng, sát thương do bản thân gây ra tăng 35%.

Hệ số kỹ năng theo cấp

Bảng % sát thương/choáng từng cấp kỹ năng — nguyên văn bảng hệ số chính chủ, cấp càng cao % càng lớn.
Tấn Công Thường1

Tấn Công Thường: Bắt Đầu Quét Dọn

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Đòn 182%89.5%97%104.5%112%119.5%127%134.5%142%149.5%157%164.5%172%179.5%187%194.5%
Bội Số DMG Đòn 276.6%83.6%90.6%97.6%104.6%111.6%118.6%125.6%132.6%139.6%146.6%153.6%160.6%167.6%174.6%181.6%
Bội Số DMG Đòn 3179.2%195.5%211.8%228.1%244.4%260.7%277%293.3%309.6%325.9%342.2%358.5%347.8%391.1%407.4%423.7%
Bội Số DMG Đòn 4233.4%254.7%276%297.3%318.6%339.9%361.2%382.5%403.8%425.1%446.4%467.7%489%510.3%531.6%552.9%
Bội Số DMG Đòn 5421.2%459.5%497.8%536.1%574.4%612.7%651%689.3%727.6%765.9%804.2%842.5%880.8%919.1%957.4%955.7%
Bội Số Choáng Đòn 141%42.9%44.8%46.7%48.6%50.5%52.4%54.3%56.2%58.1%60%61.9%63.8%65.7%67.6%69.5%
Bội Số Choáng Đòn 270.2%73.4%76.6%79.8%83%86.2%89.4%92.6%95.8%99%102.1%105.4%108.6%111.8%115%118.2%
Bội Số Choáng Đòn 3123.8%129.5%135.2%140.9%146.6%152.3%158%163.7%169.4%175.1%180.8%186.5%192.2%197.9%203.6%209.3%
Bội Số Choáng Đòn 4186.4%194.9%203.4%211.9%220.4%228.9%237.4%245.9%254.4%262.9%271.4%279.9%288.4%296.9%305.4%313.9%
Bội Số Choáng Đòn 5342%357.6%373.2%388.8%404.4%420%435.6%451.2%466.8%482.4%498%513.6%529.2%544.8%560.4%576%
2

Tấn Công Lướt: Cắt Đứt!

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Tối Đa96.7%105.5%114.3%123.1%131.9%140.7%149.5%158.3%167.1%175.9%184.7%193.5%202.3%211.1%219.9%228.7%
Bội Số Choáng Tối Đa48.4%50.5%52.8%55%57.2%59.4%61.6%63.8%66%68.2%70.4%72.6%74.8%77%79.2%81.4%

Phản Kích Khi Né: Bỏ!

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG271.2%296%320.8%345.6%370.4%395.2%420%444.8%469.6%494.4%519.2%544%568.8%593.6%618.4%643.2%
Bội Số Choáng131.8%137.8%143.8%149.8%155.8%161.8%167.8%173.8%179.8%185.8%191.8%197.8%203.8%209.8%215.8%221.8%
Kỹ Năng Chi Viện3

Hỗ Trợ Nhanh: Biện Pháp Ứng Phó

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG215%234.6%254.2%273.8%293.4%313%332.6%352.2%371.8%391.4%411%430.6%450.2%469.8%489.4%509%
Bội Số Choáng215%224.8%234.6%244.4%254.2%264%273.8%283.6%293.4%303.2%313%322.8%332.6%342.5%352.2%362%

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Hãy... Hãy Để Tôi!

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ246.7%258%269.3%280.6%291.9%303.2%314.5%325.8%337.1%348.4%359.7%371%382.3%393.6%404.8%416.2%
Bội Số Đỡ Choáng Mạnh311.7%325.9%340.1%354.3%368.5%382.7%396.9%411.1%425.3%439.5%453.7%467.9%482.1%496.3%510.5%524.7%
Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục151.7%158.6%165.5%172.4%179.3%186.2%193.1%200%206.9%213.8%220.7%227.6%234.5%241.4%248.3%255.2%

Đột Kích Chi Viện: Dọn Dẹp Nhanh Chóng

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG547.5%597.3%647.1%696.9%746.7%796.5%846.3%896.1%945.9%995.7%1045.5%1095.3%1145.1%1194.9%1244.7%1294.5%
Bội Số Choáng488.6%510.9%533.2%555.5%577.8%600.1%622.4%644.7%667%689.3%711.6%733.9%756.2%778.5%800.8%823.1%
Chiến Kỹ2

Chiến Kỹ: Tăng Cường Quét Sạch

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Chém Xoáy66.7%72.8%78.9%85%91.1%97.2%103.3%109.4%115.5%121.6%127.7%133.8%139.9%146%152.1%158.2%
Bội Số DMG Tối Đa Chém Liên Tục37.5%41%44.5%48%51.5%55%58.5%62%65.5%69%72.5%76%79.5%83%86.5%90%
Bội Số DMG Nổ25%27.3%29.6%31.9%34.2%36.5%38.8%41.1%43.4%45.7%48%50.3%52.6%54.9%57.2%59.5%
Bội Số Choáng Chém Xoáy66.7%69.8%72.9%76%79.1%82.2%85.3%88.4%91.5%94.6%97.7%100.8%103.9%107%110.1%113.2%
Bội Số Choáng Tối Đa Chém Liên Tục37.5%39.3%41.1%42.9%44.7%46.5%48.3%50.1%51.9%53.7%55.5%57.3%59.1%60.9%62.7%64.5%
Bội Số Choáng Nổ25%26.2%27.4%28.6%29.8%31%32.2%33.4%34.6%35.8%37%38.2%39.4%40.6%41.8%43%

Siêu Chiến Kỹ: Cẩn Thận Gấu Váy

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Chém Xoáy345.1%376.5%407.9%439.3%470.7%502.1%533.5%564.9%596.3%627.7%659.1%690.5%721.9%753.3%784.7%816.1%
Bội Số DMG Tối Đa Chém Liên Tục1035.2%1129.4%1223.6%1317.8%1412%1506.2%1600.4%1694.6%1788.8%1883%1977.2%2071.4%2165.6%2259.8%2354%2448.2%
Bội Số DMG Nổ345.1%376.5%407.9%439.3%470.7%502.1%533.5%564.9%596.3%627.7%659.1%690.5%721.9%753.3%784.7%816.1%
Bội Số Choáng Chém Xoáy206.4%215.8%225.2%234.6%244%253.4%262.8%272.2%281.6%291%300.4%309.8%319.2%328.6%338%347.4%
Bội Số Choáng Tối Đa Chém Liên Tục619%647.2%675.4%703.6%731.8%760%788.2%816.4%844.6%872.8%901%929.2%957.4%985.6%1013.8%1042%
Bội Số Choáng Nổ206.4%215.8%225.2%234.6%244%253.4%262.8%272.2%281.6%291%300.4%309.8%319.2%328.6%338%347.4%
Liên Kích2

Liên Kích: Xin Lỗi...

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG687.3%749.8%812.3%874.8%937.3%999.8%1062.3%1124.8%1187.3%1249.8%1312.3%1374.8%1437.3%1499.8%1562.3%1624.7%
Bội Số Choáng288.3%301.5%314.7%327.9%341.1%354.3%367.5%380.7%393.9%407.1%420.3%433.5%446.7%459.9%473.1%486.3%

Tuyệt Kỹ: Rất Xin Lỗi!

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG2028.8%2213.3%2397.8%2582.3%2766.8%2951.3%3135.8%3320.3%3504.8%3689.3%3873.8%4058.3%4242.8%4427.3%4611.8%4796.3%
Bội Số Choáng406.7%425.3%443.8%462.3%480.8%499.3%517.8%536.3%554.8%573.3%591.8%610.3%628.8%647.3%665.8%648.3%
Kỹ Năng Cốt Lõi1

Bị Động Cốt Lõi: Tập Trung

CấpLv.1Lv.2 (A)Lv.3 (B)Lv.4 (C)Lv.5 (D)Lv.6 (E)Lvl.7 (F)
Sát thương gây ra tăng18.7%21.8%25%28.1%31.2%34.3%37.5%
DMG Bạo Kích tăng-+9.6%-+9.6%-+9.6%-
Tấn Công Cơ Bản tăng--+25-+25-+25

Mindscape — đáng mở tới đâu?

M1 Vết Thương Hở Cân nhắc

Khi Liên Kích hoặc Tuyệt Kỹ đánh trúng kẻ địch, sát thương do Corin gây ra cho mục tiêu tăng 12%, duy trì 15s. "Đại tiểu thư nói, khi làm việc phải tập trung, không được để bị xung quanh làm ảnh hưởng." "Corin đã tập luyện rất lâu, cuối cùng cũng làm được rồi!" "Nhưng mà... đại tiểu thư, cô có nhìn thấy không..."

M2 Hiệu Ứng Phân Giải Cân nhắc

Khi Siêu Chiến Kỹ, Liên Kích hoặc Tuyệt Kỹ đánh trúng kẻ địch, Kháng DMG Vật Lý của mục tiêu giảm 0,5%, tối đa cộng dồn 20 tầng, duy trì 5s, hiệu quả mỗi tầng tính giờ riêng. "Xin lỗi quý ngài hoặc quý cô Ethereal nhé!" "Nhưng Corin cần phải hoàn thành nhiệm vụ... Thật sự xin lỗi!" Thiếu nữ vừa chân thành vừa hối hận mà xin lỗi quái vật... trong khi vung cưa điện để tiêu diệt chúng.

M3 Nữ Hầu Sơ Cấp Đáng mở

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Để trờ thành một nữ hầu giòi, Corin sẽ cố gắng!" - Corin vừa cấm cưa vừa nói với Ethereal

M4 Phục Vụ Chiến Trường Ít đáng

Khi phát động Hỗ Trợ Nhanh, Hỗ Trợ Chống Đỡ hoặc Liên Kích, Corin hồi 7,2 điểm Năng Lượng, trong 16s tối đa kích hoạt một lần. Là một cô hầu gái trẻ siêng năng và nghiêm túc, Corin luôn đặt cà trái tim và tâm hồn vào mọi việc mình làm. Đương nhiên là bao gồm cả việc tiêu diệt kẻ địch.

M5 Nữ Hầu Siêng Năng Đáng mở

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Xin lỗi... Corin vụng về, không thể cắt đều được mọi thứ..." - Đó là những gì Corin nói khi nhìn xuống những mành Ethereal rải rác trên mặt đất.

M6 Phát Huy Tích Lũy Đáng mở

Khi liên tục chém trúng kẻ địch, Corin nhận được 1 tầng Nạp Năng Lượng (tối đa 40 tầng). Trong Phản Kích Khi Né, Chiến Kỹ, Siêu Chiến Kỹ, Hỗ Trợ Nhanh, Đột Kích Chi Viện, khi dẫn nổ Cưa Điện trúng kẻ địch sẽ tiêu hao tất cả tầng Nạp Năng Lượng, mỗi tầng sẽ khiến lần tấn công này gây thêm sát thương bằng 3% tấn công của Corin. Corin biết bản thân không phải là nữ hầu lợi hại nhất, cũng không phải là nữ hầu thông minh nhất. Nhưng cô ấy hy vọng có thể trở thành nữ hấu nỗ lực nhất. Mỗi một phần nỗ lực trong quá khứ đều sẽ có ý nghĩa.

Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá

HP/Tấn Công/Phòng Thủ trước–sau mỗi mốc, kèm vật liệu cần nộp — nguyên văn bảng đột phá chính chủ.
Lv.TrướcSauVật liệu mốc này
Lv.1
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -
Lực Xung Kích: -
Tỷ Lệ Bạo Kích: -
DMG Bạo Kích: -
Tinh Thông Dị Thường: -
Khống Chế Dị Thường: -
Tỷ Lệ Xuyên Giáp: -
Tự Hồi Năng Lượng: -
HP: 561
Tấn Công: 116
Phòng Thủ: 49
Lực Xung Kích: 93
Tỷ Lệ Bạo Kích: 5%
DMG Bạo Kích: 50%
Tinh Thông Dị Thường: 93
Khống Chế Dị Thường: 96
Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0%
Tự Hồi Năng Lượng: 1.2
Lv.10
HP: 1246
Tấn Công: 178
Phòng Thủ: 108
HP: 1631
Tấn Công: 219
Phòng Thủ: 141
Denny ×24,000
Basic Offense Certification Seal ×4
Lv.20
HP: 2392
Tấn Công: 288
Phòng Thủ: 207
HP: 2777
Tấn Công: 330
Phòng Thủ: 241
Denny ×56,000
Advanced Offense Certification Seal ×12
Lv.30
HP: 3538
Tấn Công: 400
Phòng Thủ: 307
HP: 3923
Tấn Công: 441
Phòng Thủ: 340
Denny ×120,000
Advanced Offense Certification Seal ×20
Lv.40
HP: 4684
Tấn Công: 510
Phòng Thủ: 405
HP: 5069
Tấn Công: 552
Phòng Thủ: 438
Denny ×200,000
Pioneer's Certification Seal ×10
Lv.50
HP: 5830
Tấn Công: 621
Phòng Thủ: 504
HP: 6215
Tấn Công: 662
Phòng Thủ: 538
Denny ×400,000
Pioneer's Certification Seal ×20
Lv.60
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -
HP: 6976
Tấn Công: 732
Phòng Thủ: 604

Tổng vật liệu cả hành trình đột phá

Denny ×800,000 Basic Offense Certification Seal ×4 Advanced Offense Certification Seal ×32 Pioneer's Certification Seal ×30

Vật liệu cần nuôi tới Lv60

Đọc ngược từ bảng số nuôi ZZZ — số lượng cộng dồn từ Lv1 tới Lv60, đủ 3 bậc đột phá.

Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.

Tên chính thức đa ngôn ngữ

Tên chính chủ của Corin theo từng server/ngôn ngữ — dùng để tra cứu khi gõ tên bản địa.
Tiếng Việt · English · Deutsch · Español · Français · Indonesia · Português · ไทย Corin
日本語 カリン
한국어 코린
繁體中文 · 简体中文 可琳
Русский Корин

Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật

Lồng tiếng AnhChloe Eves
Lồng tiếng TrungMufei (沐霏)
Lồng tiếng NhậtIgarashi Hiromi (五十嵐裕美)
Lồng tiếng Hàn조경이 (Jo Kyeong-i)

Cốt truyện & lý lịch

Theo ghi chép hồ sơ chứng nhận công dân New Eridu: Ellen, có khả năng thích ứng Ether tốt, cho phép thực hiện các công việc cơ bản như điều tra khai thác tại các Lỗ Hổng đã biết trong thành phố (bao gồm Lỗ Hổng Phát Sinh). Ghi chú: Phần thông tin hồ sơ còn lại của Ellen hiện được lưu trữ trong hồ sơ học sinh của một trường học nào đó tại New Eridu. Corin, một trong những nữ giúp việc của Nội Trợ Victoria. Cô là một nữ giúp việc rất ngoan ngoãn và nghe lời, nhưng vô cùng thiếu tự tin, sợ bị người khác ghét. Bộ dạng luôn bối rối, lúc lo lắng thậm chí còn nói lắp bắp nữa. Dù có chuyện gì xảy ra, Corin luôn nói lời xin lỗi. "Xin xin xin lỗi! Người như tôi... quả nhiên không ổn..." Trên thực tế, Corin luôn hoàn thành rất tốt nhiệm vụ và là một trong những thành viên rất đáng tin cậy của Nội Trợ Victoria. Nhưng ngay cả khi hoàn thành nhiệm vụ một cách hoàn hảo, thì Corin vẫn đầy nghi ngờ về khả năng của bản thân và luôn lo lắng rằng mình sẽ gây trở ngại cho những người bạn đồng hành. Điều này cũng thường khiến Lycaon phải đau đầu. Suy nghĩ: Tính cách Corin bẩm sinh đã vậy hay do môi trường tạo ra? Hồ sơ sức khỏe công dân của Corin cho thấy trước khi gia nhập Nội Trợ Victoria, cô đã từng mắc bệnh hiểm nghèo và trải qua một cuộc phẫu thuật lớn mới bình phục Belle Corin rõ ràng rất xuất sắc, vì sao lại luôn không tin vào chính mình vậy... Em thật sự muốn chia một nửa sự tự tin của mình cho cô ấy~ Wise Có một số người sinh ra đã sống nội tâm và nhạy cảm hơn người khác, may mà những người đồng đội của Corin đều hoàn toàn tin tưởng vào năng lực của cô ấy. Belle, sau này nếu có cơ hội, hãy động viên cô ấy nhiều hơn nhé.

Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.

Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.

Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ

Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.

Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy

Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.

  • Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
  • Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Mindscape có đáng lên không

Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.

Thứ tự nâng kỹ năng theo vai

Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:

  • Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
  • Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
  • Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
  • Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.

Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
  • Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Người Đại Diện cùng nguyên tố

Câu hỏi thường gặp về Corin

W-Engine nào tốt nhất cho Corin?

Corin phát huy mạnh nhất với Đệm Thịt Thép. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.

Corin có đáng roll không?

Là A-rank cũ nên trần sát thương thua các DPS S đời mới, chỉ tỏa sáng đúng cửa sổ địch bị Stun. Đáng nâng nếu mày đã có sẵn (cày Interknot free), nhưng đừng dồn tài nguyên hiếm nếu có lựa chọn S; cần đội Stun chuẩn mới phát huy.

Đội hình tốt nhất cho Corin là gì?

Corin đánh tốt nhất trong đội Vật lý Stun cổ điển. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.

Ai lồng tiếng cho Corin trong Zenless Zone Zero?

Corin (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.

Mệnh tọa (Mindscape) nào của Corin đáng đầu tư nhất?

Corin có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.

Nuôi Corin từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?

Nuôi Corin lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.

Tiếp theo bạn nên…

Chạm vào ô đang sai…