Corin
DPS Vật lý dạng finisher: nhảy vào xả cưa máy full sát thương khi địch đã bị Stun rồi rút.
Tier A · Tiên Phong · Vật Lý. BiS: Đệm Thịt Thép. DPS Vật lý dạng finisher: nhảy vào xả cưa máy full sát thương khi địch đã bị Stun rồi rút.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: CRIT Rate / CRIT DMG · 5: Sát thương Vật lý · 6: ATK%
CRIT Rate / CRIT DMG → ATK% → PEN → ATK
Thứ tự nâng kỹ năng: EX Special → Basic Attack → Assist → Dodge
Đội hình khuyên dùng
Là A-rank cũ nên trần sát thương thua các DPS S đời mới, chỉ tỏa sáng đúng cửa sổ địch bị Stun. Đáng nâng nếu mày đã có sẵn (cày Interknot free), nhưng đừng dồn tài nguyên hiếm nếu có lựa chọn S; cần đội Stun chuẩn mới phát huy.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 16 nhân vật cùng vai Tiên Phong. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Mốc tham khảo (theo): ATK 2.500+ / CRIT Rate 70%+ / CRIT DMG 140%+. Không có bảng số chính chủ từ the community cho Corin (agent A-rank cũ), nên coi đây là mốc định hướng: mục tiêu cốt lõi là tối đa CRIT (Rate ≈ DMG, đẩy tỷ lệ CRIT ~65-75% trong chiến đấu để burst không xịt) rồi tới Physical DMG% và ATK%. Ưu tiên sub: CRIT Rate / CRIT DMG → ATK% → PEN → ATK ( +đồng thuận định tính). Main: hố 4 CRIT Rate/CRIT DMG · hố 5 Physical DMG · hố 6 ATK%.
Cách chơi & vòng combo
Corin là finisher — chỉ vào sân khi địch ĐÃ bị Stun. 1) Để stunner (Lycaon / Caesar / Koleda) đứng sân chất Daze cho đến khi địch nằm. 2) Khi vào Stun, gọi Corin bằng Chain Attack (đòn xuất trận). 3) SPAM EX Special 'Get Ready~☆' liên tục — chuỗi cưa máy hệ số cực lớn, có siêu giáp chống ngắt, dồn hết vào cửa sổ Stun. 4) Chèn Ultimate làm đòn kết khi đủ Decibel. 5) Khi Stun sắp hết, RÚT Corin ngay (đứng yên khi xả nên rất dễ ăn đòn). 6) Lặp lại: về stunner nạp Daze cho lượt Stun sau.
- Hệ số EX Special khủng khiếp: cú cưa máy 'Get Ready~☆' còn vượt cả Ultimate của nhiều agent — burst đơn mục tiêu trong cửa sổ Stun cực nặng.
- Có siêu giáp chống ngắt trong lúc xả cưa máy — một khi bấm là gần như không bị hất combo.
- Rẻ và F2P-thân thiện: A-rank cũ có thể lấy/nâng qua kênh Interknot/Signal miễn phí, là DPS Vật lý ngon cho người mới không có S-rank.
- Đội hình đơn giản, dễ ghép: chỉ cần một stunner Vật lý tốt (Lycaon/Caesar) + một support, không đòi engine dị thường hiếm.
- Phải ĐỨNG YÊN khi xả EX Special → rất dễ ăn đòn; gần như bắt buộc địch phải bị Stun/khống chế, kém hẳn khi gặp địch di chuyển nhiều hoặc đông mục tiêu.
- A-rank đời cũ: trần sát thương thua rõ các DPS S đời mới, chỉ tỏa sáng đúng cửa sổ Stun và cần canh thời điểm chặt.
- Phụ thuộc nặng vào một stunner giỏi và nhịp ramp chậm — nếu Stun trượt hoặc ngắn, cả lượt dmg của cô coi như hụt.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Hợp lý ở Shiyu Defense: tầng đơn mục tiêu / boss cho phép Corin dồn EX Special trong cửa sổ Stun — với đội Stun chuẩn (Lycaon + support) cô vẫn dọn được một nửa map ổn. Nhưng là A-rank cũ nên đừng kỳ vọng top điểm khi so với DPS S đời mới.
Khó hơn ở Deadly Assault: boss máu trâu di chuyển nhiều + yêu cầu đầu ra bền khiến điểm yếu 'đứng yên, cần Stun' của Corin lộ rõ. Vẫn chơi được nếu ghép stunner mạnh giữ Stun lâu, nhưng thường không phải lựa chọn tối ưu cho chế độ này.
Kỹ năng
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Bắt Đầu Quét Dọn
Nhấn phát động:Thực hiện tối đa 5 đòn chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.Khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ trong đòn thứ 3 và 5, có thể dùng Cưa Điện liên tục chém vào kẻ địch.
Né3
Né: Tránh!
Nhấn phát động:Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Cắt Đứt!
Khi né, nhấn phát động:Chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.Khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ, có thể dùng Cưa Điện liên tục chém vào kẻ địch.
Phản Kích Khi Né: Bỏ!
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Chém kẻ địch phía trước, sau đó dẫn nổ Cưa Điện, gây DMG Vật Lý.Khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ, có thể dùng Cưa Điện liên tục chém kẻ địch. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Biện Pháp Ứng Phó
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động:Chém kẻ địch phía trước, sau đó dẫn nổ Cưa Điện, gây DMG Vật Lý.Khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ, có thể dùng Cưa Điện liên tục chém kẻ địch. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Hãy... Hãy Để Tôi!
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng.Có khả năng chống đỡ rất tốt, khi chịu phải tấn công cường độ cao, sẽ giảm tiêu hao Điểm Chi Viện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Dọn Dẹp Nhanh Chóng
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Chém liên tục vào kẻ địch phía trước, sau đó dẫn nổ Cưa Điện, gây DMG Vật Lý.Khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ, có thể dùng Cưa Điện để liên tục chém kẻ địch. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Tăng Cường Quét Sạch
Nhấn phát động:Chém liên tục về phía trước, sau đó dẫn nổ Cưa Điện, gây DMG Vật Lý.Khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ, có thể dùng Cưa Điện liên tục chém kẻ địch. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%.
Siêu Chiến Kỹ: Cẩn Thận Gấu Váy
Khi đủ năng lượng, nhấn phát động:Chém mạnh liên tục về phía trước, sau đó dẫn nổ Cưa Điện, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ, có thể dùng Cưa Điện liên tục chém kẻ địch, đồng thời khi chiêu thức đánh trúng mục tiêu, sẽ dần tiêu hao năng lượng. Trong thời gian chém xoáy sẽ có hiệu quả Vô Địch. Trong thời gian duy trì chém, sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%.
Liên Kích2
Liên Kích: Xin Lỗi...
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Thực hiện nhát chém mạnh mẽ lên kẻ địch trong phạm vi nhỏ phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ, có thể dùng Cưa Điện liên tục chém kẻ địch. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Rất Xin Lỗi!
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Thực hiện nhát chém mạnh mẽ lên kẻ địch trong phạm vi nhỏ phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ, có thể dùng Cưa Điện liên tục chém kẻ địch. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Tập Trung
Sau khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ, khi Corin dùng Cưa Điện liên tục chém kẻ địch, sát thương gây ra từ chiêu thức tăng 18,7%.
Năng Lực Thêm: Trợ Thủ Quét Dọn
Khi trong đội có nhân vật cùng phe hoặc thuộc tính giống bản thân sẽ kích hoạt:Khi Corin tấn công kẻ địch ở trạng thái Choáng, sát thương do bản thân gây ra tăng 35%.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Bắt Đầu Quét Dọn
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 82% | 89.5% | 97% | 104.5% | 112% | 119.5% | 127% | 134.5% | 142% | 149.5% | 157% | 164.5% | 172% | 179.5% | 187% | 194.5% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 76.6% | 83.6% | 90.6% | 97.6% | 104.6% | 111.6% | 118.6% | 125.6% | 132.6% | 139.6% | 146.6% | 153.6% | 160.6% | 167.6% | 174.6% | 181.6% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 179.2% | 195.5% | 211.8% | 228.1% | 244.4% | 260.7% | 277% | 293.3% | 309.6% | 325.9% | 342.2% | 358.5% | 347.8% | 391.1% | 407.4% | 423.7% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 233.4% | 254.7% | 276% | 297.3% | 318.6% | 339.9% | 361.2% | 382.5% | 403.8% | 425.1% | 446.4% | 467.7% | 489% | 510.3% | 531.6% | 552.9% |
| Bội Số DMG Đòn 5 | 421.2% | 459.5% | 497.8% | 536.1% | 574.4% | 612.7% | 651% | 689.3% | 727.6% | 765.9% | 804.2% | 842.5% | 880.8% | 919.1% | 957.4% | 955.7% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 41% | 42.9% | 44.8% | 46.7% | 48.6% | 50.5% | 52.4% | 54.3% | 56.2% | 58.1% | 60% | 61.9% | 63.8% | 65.7% | 67.6% | 69.5% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 70.2% | 73.4% | 76.6% | 79.8% | 83% | 86.2% | 89.4% | 92.6% | 95.8% | 99% | 102.1% | 105.4% | 108.6% | 111.8% | 115% | 118.2% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 123.8% | 129.5% | 135.2% | 140.9% | 146.6% | 152.3% | 158% | 163.7% | 169.4% | 175.1% | 180.8% | 186.5% | 192.2% | 197.9% | 203.6% | 209.3% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 186.4% | 194.9% | 203.4% | 211.9% | 220.4% | 228.9% | 237.4% | 245.9% | 254.4% | 262.9% | 271.4% | 279.9% | 288.4% | 296.9% | 305.4% | 313.9% |
| Bội Số Choáng Đòn 5 | 342% | 357.6% | 373.2% | 388.8% | 404.4% | 420% | 435.6% | 451.2% | 466.8% | 482.4% | 498% | 513.6% | 529.2% | 544.8% | 560.4% | 576% |
Né2
Tấn Công Lướt: Cắt Đứt!
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Tối Đa | 96.7% | 105.5% | 114.3% | 123.1% | 131.9% | 140.7% | 149.5% | 158.3% | 167.1% | 175.9% | 184.7% | 193.5% | 202.3% | 211.1% | 219.9% | 228.7% |
| Bội Số Choáng Tối Đa | 48.4% | 50.5% | 52.8% | 55% | 57.2% | 59.4% | 61.6% | 63.8% | 66% | 68.2% | 70.4% | 72.6% | 74.8% | 77% | 79.2% | 81.4% |
Phản Kích Khi Né: Bỏ!
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 271.2% | 296% | 320.8% | 345.6% | 370.4% | 395.2% | 420% | 444.8% | 469.6% | 494.4% | 519.2% | 544% | 568.8% | 593.6% | 618.4% | 643.2% |
| Bội Số Choáng | 131.8% | 137.8% | 143.8% | 149.8% | 155.8% | 161.8% | 167.8% | 173.8% | 179.8% | 185.8% | 191.8% | 197.8% | 203.8% | 209.8% | 215.8% | 221.8% |
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Biện Pháp Ứng Phó
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 215% | 234.6% | 254.2% | 273.8% | 293.4% | 313% | 332.6% | 352.2% | 371.8% | 391.4% | 411% | 430.6% | 450.2% | 469.8% | 489.4% | 509% |
| Bội Số Choáng | 215% | 224.8% | 234.6% | 244.4% | 254.2% | 264% | 273.8% | 283.6% | 293.4% | 303.2% | 313% | 322.8% | 332.6% | 342.5% | 352.2% | 362% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Hãy... Hãy Để Tôi!
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 246.7% | 258% | 269.3% | 280.6% | 291.9% | 303.2% | 314.5% | 325.8% | 337.1% | 348.4% | 359.7% | 371% | 382.3% | 393.6% | 404.8% | 416.2% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 311.7% | 325.9% | 340.1% | 354.3% | 368.5% | 382.7% | 396.9% | 411.1% | 425.3% | 439.5% | 453.7% | 467.9% | 482.1% | 496.3% | 510.5% | 524.7% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 151.7% | 158.6% | 165.5% | 172.4% | 179.3% | 186.2% | 193.1% | 200% | 206.9% | 213.8% | 220.7% | 227.6% | 234.5% | 241.4% | 248.3% | 255.2% |
Đột Kích Chi Viện: Dọn Dẹp Nhanh Chóng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 547.5% | 597.3% | 647.1% | 696.9% | 746.7% | 796.5% | 846.3% | 896.1% | 945.9% | 995.7% | 1045.5% | 1095.3% | 1145.1% | 1194.9% | 1244.7% | 1294.5% |
| Bội Số Choáng | 488.6% | 510.9% | 533.2% | 555.5% | 577.8% | 600.1% | 622.4% | 644.7% | 667% | 689.3% | 711.6% | 733.9% | 756.2% | 778.5% | 800.8% | 823.1% |
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Tăng Cường Quét Sạch
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Chém Xoáy | 66.7% | 72.8% | 78.9% | 85% | 91.1% | 97.2% | 103.3% | 109.4% | 115.5% | 121.6% | 127.7% | 133.8% | 139.9% | 146% | 152.1% | 158.2% |
| Bội Số DMG Tối Đa Chém Liên Tục | 37.5% | 41% | 44.5% | 48% | 51.5% | 55% | 58.5% | 62% | 65.5% | 69% | 72.5% | 76% | 79.5% | 83% | 86.5% | 90% |
| Bội Số DMG Nổ | 25% | 27.3% | 29.6% | 31.9% | 34.2% | 36.5% | 38.8% | 41.1% | 43.4% | 45.7% | 48% | 50.3% | 52.6% | 54.9% | 57.2% | 59.5% |
| Bội Số Choáng Chém Xoáy | 66.7% | 69.8% | 72.9% | 76% | 79.1% | 82.2% | 85.3% | 88.4% | 91.5% | 94.6% | 97.7% | 100.8% | 103.9% | 107% | 110.1% | 113.2% |
| Bội Số Choáng Tối Đa Chém Liên Tục | 37.5% | 39.3% | 41.1% | 42.9% | 44.7% | 46.5% | 48.3% | 50.1% | 51.9% | 53.7% | 55.5% | 57.3% | 59.1% | 60.9% | 62.7% | 64.5% |
| Bội Số Choáng Nổ | 25% | 26.2% | 27.4% | 28.6% | 29.8% | 31% | 32.2% | 33.4% | 34.6% | 35.8% | 37% | 38.2% | 39.4% | 40.6% | 41.8% | 43% |
Siêu Chiến Kỹ: Cẩn Thận Gấu Váy
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Chém Xoáy | 345.1% | 376.5% | 407.9% | 439.3% | 470.7% | 502.1% | 533.5% | 564.9% | 596.3% | 627.7% | 659.1% | 690.5% | 721.9% | 753.3% | 784.7% | 816.1% |
| Bội Số DMG Tối Đa Chém Liên Tục | 1035.2% | 1129.4% | 1223.6% | 1317.8% | 1412% | 1506.2% | 1600.4% | 1694.6% | 1788.8% | 1883% | 1977.2% | 2071.4% | 2165.6% | 2259.8% | 2354% | 2448.2% |
| Bội Số DMG Nổ | 345.1% | 376.5% | 407.9% | 439.3% | 470.7% | 502.1% | 533.5% | 564.9% | 596.3% | 627.7% | 659.1% | 690.5% | 721.9% | 753.3% | 784.7% | 816.1% |
| Bội Số Choáng Chém Xoáy | 206.4% | 215.8% | 225.2% | 234.6% | 244% | 253.4% | 262.8% | 272.2% | 281.6% | 291% | 300.4% | 309.8% | 319.2% | 328.6% | 338% | 347.4% |
| Bội Số Choáng Tối Đa Chém Liên Tục | 619% | 647.2% | 675.4% | 703.6% | 731.8% | 760% | 788.2% | 816.4% | 844.6% | 872.8% | 901% | 929.2% | 957.4% | 985.6% | 1013.8% | 1042% |
| Bội Số Choáng Nổ | 206.4% | 215.8% | 225.2% | 234.6% | 244% | 253.4% | 262.8% | 272.2% | 281.6% | 291% | 300.4% | 309.8% | 319.2% | 328.6% | 338% | 347.4% |
Liên Kích2
Liên Kích: Xin Lỗi...
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 687.3% | 749.8% | 812.3% | 874.8% | 937.3% | 999.8% | 1062.3% | 1124.8% | 1187.3% | 1249.8% | 1312.3% | 1374.8% | 1437.3% | 1499.8% | 1562.3% | 1624.7% |
| Bội Số Choáng | 288.3% | 301.5% | 314.7% | 327.9% | 341.1% | 354.3% | 367.5% | 380.7% | 393.9% | 407.1% | 420.3% | 433.5% | 446.7% | 459.9% | 473.1% | 486.3% |
Tuyệt Kỹ: Rất Xin Lỗi!
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 2028.8% | 2213.3% | 2397.8% | 2582.3% | 2766.8% | 2951.3% | 3135.8% | 3320.3% | 3504.8% | 3689.3% | 3873.8% | 4058.3% | 4242.8% | 4427.3% | 4611.8% | 4796.3% |
| Bội Số Choáng | 406.7% | 425.3% | 443.8% | 462.3% | 480.8% | 499.3% | 517.8% | 536.3% | 554.8% | 573.3% | 591.8% | 610.3% | 628.8% | 647.3% | 665.8% | 648.3% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Tập Trung
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lvl.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sát thương gây ra tăng | 18.7% | 21.8% | 25% | 28.1% | 31.2% | 34.3% | 37.5% |
| DMG Bạo Kích tăng | - | +9.6% | - | +9.6% | - | +9.6% | - |
| Tấn Công Cơ Bản tăng | - | - | +25 | - | +25 | - | +25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi Liên Kích hoặc Tuyệt Kỹ đánh trúng kẻ địch, sát thương do Corin gây ra cho mục tiêu tăng 12%, duy trì 15s. "Đại tiểu thư nói, khi làm việc phải tập trung, không được để bị xung quanh làm ảnh hưởng." "Corin đã tập luyện rất lâu, cuối cùng cũng làm được rồi!" "Nhưng mà... đại tiểu thư, cô có nhìn thấy không..."
Khi Siêu Chiến Kỹ, Liên Kích hoặc Tuyệt Kỹ đánh trúng kẻ địch, Kháng DMG Vật Lý của mục tiêu giảm 0,5%, tối đa cộng dồn 20 tầng, duy trì 5s, hiệu quả mỗi tầng tính giờ riêng. "Xin lỗi quý ngài hoặc quý cô Ethereal nhé!" "Nhưng Corin cần phải hoàn thành nhiệm vụ... Thật sự xin lỗi!" Thiếu nữ vừa chân thành vừa hối hận mà xin lỗi quái vật... trong khi vung cưa điện để tiêu diệt chúng.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Để trờ thành một nữ hầu giòi, Corin sẽ cố gắng!" - Corin vừa cấm cưa vừa nói với Ethereal
Khi phát động Hỗ Trợ Nhanh, Hỗ Trợ Chống Đỡ hoặc Liên Kích, Corin hồi 7,2 điểm Năng Lượng, trong 16s tối đa kích hoạt một lần. Là một cô hầu gái trẻ siêng năng và nghiêm túc, Corin luôn đặt cà trái tim và tâm hồn vào mọi việc mình làm. Đương nhiên là bao gồm cả việc tiêu diệt kẻ địch.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Xin lỗi... Corin vụng về, không thể cắt đều được mọi thứ..." - Đó là những gì Corin nói khi nhìn xuống những mành Ethereal rải rác trên mặt đất.
Khi liên tục chém trúng kẻ địch, Corin nhận được 1 tầng Nạp Năng Lượng (tối đa 40 tầng). Trong Phản Kích Khi Né, Chiến Kỹ, Siêu Chiến Kỹ, Hỗ Trợ Nhanh, Đột Kích Chi Viện, khi dẫn nổ Cưa Điện trúng kẻ địch sẽ tiêu hao tất cả tầng Nạp Năng Lượng, mỗi tầng sẽ khiến lần tấn công này gây thêm sát thương bằng 3% tấn công của Corin. Corin biết bản thân không phải là nữ hầu lợi hại nhất, cũng không phải là nữ hầu thông minh nhất. Nhưng cô ấy hy vọng có thể trở thành nữ hấu nỗ lực nhất. Mỗi một phần nỗ lực trong quá khứ đều sẽ có ý nghĩa.
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 561 Tấn Công: 116 Phòng Thủ: 49 Lực Xung Kích: 93 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 93 Khống Chế Dị Thường: 96 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1246 Tấn Công: 178 Phòng Thủ: 108 |
HP: 1631 Tấn Công: 219 Phòng Thủ: 141 |
Denny ×24,000
Basic Offense Certification Seal ×4
|
| Lv.20 | HP: 2392 Tấn Công: 288 Phòng Thủ: 207 |
HP: 2777 Tấn Công: 330 Phòng Thủ: 241 |
Denny ×56,000
Advanced Offense Certification Seal ×12
|
| Lv.30 | HP: 3538 Tấn Công: 400 Phòng Thủ: 307 |
HP: 3923 Tấn Công: 441 Phòng Thủ: 340 |
Denny ×120,000
Advanced Offense Certification Seal ×20
|
| Lv.40 | HP: 4684 Tấn Công: 510 Phòng Thủ: 405 |
HP: 5069 Tấn Công: 552 Phòng Thủ: 438 |
Denny ×200,000
Pioneer's Certification Seal ×10
|
| Lv.50 | HP: 5830 Tấn Công: 621 Phòng Thủ: 504 |
HP: 6215 Tấn Công: 662 Phòng Thủ: 538 |
Denny ×400,000
Pioneer's Certification Seal ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 6976 Tấn Công: 732 Phòng Thủ: 604 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Corin
W-Engine nào tốt nhất cho Corin?
Corin phát huy mạnh nhất với Đệm Thịt Thép. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Corin có đáng roll không?
Là A-rank cũ nên trần sát thương thua các DPS S đời mới, chỉ tỏa sáng đúng cửa sổ địch bị Stun. Đáng nâng nếu mày đã có sẵn (cày Interknot free), nhưng đừng dồn tài nguyên hiếm nếu có lựa chọn S; cần đội Stun chuẩn mới phát huy.
Đội hình tốt nhất cho Corin là gì?
Corin đánh tốt nhất trong đội Vật lý Stun cổ điển. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Corin trong Zenless Zone Zero?
Corin (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Corin đáng đầu tư nhất?
Corin có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Corin từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Corin lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.



















