Nicole
Support Ether giá rẻ nhưng cực giá trị: giảm DEF địch, gom quái thành cụm và nạp năng lượng cho đội.
Tier S+ · Chi Viện · Ether. BiS: Rương Kho Báu. Support Ether giá rẻ nhưng cực giá trị: giảm DEF địch, gom quái thành cụm và nạp năng lượng cho đội.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: ATK% · 5: Sát thương Ether · 6: Energy Regen / ATK%
Ưu tiên Energy Regen > ATK% > CRIT Rate
Thứ tự nâng kỹ năng: Special/EX > Chain & Assist > Basic Attack > Dodge
Đội hình khuyên dùng
Nicole là một trong những support ngân sách đáng giá nhất game: giảm DEF, gom quái và nạp năng lượng chỉ với A-rank free. Vẫn xuất hiện đều trong đội Ether và các comp cần gom cụm ở meta 3.0. Rất đáng nâng Core/Mindscape, ưu tiên cao cho người mới lẫn người chơi lâu.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 8 nhân vật cùng vai Chi Viện. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Nicole là SUPPORT, không phải nguồn sát thương — không có mốc số 'cứng' về ATK/CRIT như một Attacker, các nguồn đều hướng dẫn định tính chứ không đưa con số Lv60 cố định. Chỉ số chính khuyến nghị: đĩa 4 ATK% · đĩa 5 Ether DMG · đĩa 6 Energy Regen (hoặc ATK% nếu đội đã đủ năng lượng). Ưu tiên sub: Energy Regen > ATK% > CRIT Rate. Nguyên tắc quan trọng nhất: nạp đủ Energy Regen để tung EX Special đúng nhịp mỗi lần đổi vào (giữ vòng lặp giảm DEF -40% và gom quái không đứt); ATK% chỉ để đóng góp chút sát thương nền, không phải mục tiêu chính. Ai chạy build dị thường/Anomaly có thể đổi trọng tâm sang Anomaly Proficiency + đĩa Freedom Blues.
Cách chơi & vòng combo
1) Cho Nicole vào sân, dùng EX Special (GIỮ để nạp) tung vùng năng lượng vào giữa đám địch — vừa gom quái vào một chỗ vừa dán giảm DEF (Core Passive Mechanical Case, tới -40% DEF với Enhancement F). 2) Đòn thường tăng cường và Dash Attack của cô cũng giảm DEF, dùng thêm nếu cần bồi. 3) NGAY sau EX, quick-swap sang Attacker/DPS chính để đấm vào cửa sổ giảm DEF. 4) Lưu ý: debuff chỉ kéo ~3.5s nên phải xoay đội gọn, canh đổi Nicole vào lại đúng lúc debuff sắp hết để làm mới (đây là điểm 'khó' nhất của cô). 5) Dùng Chain/Ult của Nicole để đặt vùng lớn khi cần gom mạnh hoặc mở burst; ở M6 chính các vùng này chồng +CRIT Rate cho cả đội.
- Giảm DEF độc nhất vô nhị: rất nhiều support cộng ATK, nhưng Nicole gần như là support duy nhất KÉO TỤT DEF địch (tới -40%) — nhân sát thương cả đội theo cách không ai thay được, đặc biệt lợi cho DPS đấm DEF-based.
- Gom quái cực tiện: vùng năng lượng hút cả đám vào một chỗ, biến trận nhiều địch thành 'một cục' cho AoE dọn nhanh — vô giá ở nội dung đông quái.
- Miễn phí và siêu tiết kiệm: A-rank nhận free, đầu tư thấp mà giá trị support đỉnh — trụ cột của người mới và luôn có chỗ trong đội Ether / đội cần gom cụm ở meta 3.0.
- Đa nhiệm: kiêm battery (nạp năng lượng đội), tăng Ether DMG qua Additional Ability khi đội có đồng minh Ether, và ở M6 còn phát +15% CRIT Rate cho cả đội.
- Debuff giảm DEF chỉ kéo ~3.5s — cửa sổ rất ngắn, đòi xoay đội gọn và canh nhịp; chơi luộm thuộm là DPS đấm ngoài lúc giảm DEF, mất phần lớn giá trị của cô.
- Bản thân gần như không gây sát thương: Nicole là hộ trợ thuần, không tự gánh dmg — giá trị của cô hoàn toàn phụ thuộc vào việc DPS đồng đội có tận dụng được phần giảm DEF hay không.
- Việc gom quái ít tác dụng ở trận đơn mục tiêu (boss lớn) — trong nội dung single-target cô chỉ còn lại phần giảm DEF, nên toả sáng nhất ở màn đông quái.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Ở Shiyu Defense phần lớn là boss/đơn mục tiêu nên khả năng gom quái ít dùng, nhưng phần giảm DEF -40% vẫn nhân thẳng dmg cho DPS trong cửa sổ stun — Nicole vẫn là support giá trị trong các đội burst Ether (Zhu Yuan Ether, Yixuan) hoặc bất cứ DPS nào ăn theo DEF. Chốt: chọn Nicole vì DEF shred, không vì gom quái.
Ở Deadly Assault Nicole toả sáng nhất: nhiều địch máu trâu nên vừa gom cụm vừa giảm DEF cùng lúc cho DPS AoE (và cả đội dị thường/Ether) dọn nhanh — giá trị support/tiện ích cao, đặc biệt hợp các stage đông quái pha boss.
Kỹ năng
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Thỏ Đánh Liên Hồi
Nhấn phát động. Tiến hành tối đa 3 đòn đánh về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Tấn Công Thường: Mặc Sức Tung Hoành
Sau khi phát động Kỹ Năng Đặc Biệt, Kỹ Năng Đặc Biệt Cường Hóa, Liên Kích, Đòn Kết Liễu sẽ có thể lên đạn, đồng thời cường hóa Tấn Công Thường và Tấn Công Xung Kích, tăng uy lực của đạn.
Né3
Né: Thỏ Tốc Độ
Nhấn phát động:Xung kích né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Khi kéo cần điều khiển để né, nhấn giữ có thể lên đạn trong khi né, đồng thời cường hóa Tấn Công Thường và Tấn Công Xung Kích, tối đa kích hoạt 8 lần.
Tấn Công Lướt: Rương Bất Ngờ
Sau khi kéo cần điều khiển để Né, nhấn phát động:Xung kích đến hướng tương ứng, và đánh vào kẻ địch xung quanh bản thân, gây DMG Vật Lý.Sau khi phát động Né mà chưa di chuyển cần điều khiển, nhấn phát động:Lùi về sau và thực hiện đòn đánh lên kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý. Sau khi phát động chiêu thức, tự động lên đạn, đồng thời cường hóa Tấn Công Thường và Tấn Công Lướt, tối đa kích hoạt 8 lần.
Phản Kích Khi Né: Bom Kìm Hãm
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động: Né ra phía sau và thực hiện Đả Kích tầm xa lên kẻ địch phía trước, gây DMG Ether. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức, tự động lên đạn, đồng thời cường hóa Tấn Công Thường và Tấn Công Lướt, tối đa kích hoạt 8 lần.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Bom Cấp Cứu
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động:Né ra phía sau và thực hiện đòn đánh từ xa lên kẻ địch phía trước, gây DMG Ether. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức, tự động lên đạn, đồng thời cường hóa Tấn Công Thường và Tấn Công Lướt, tối đa kích hoạt 8 lần.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Thò Xảo Quyệt Ra Tay!
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Lợi Dụng Sơ Hở
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Sau khi lao về phía trước sẽ phát động pháo kích lên kẻ địch, gây DMG Ether. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Đạn Bọc Đường
Nhấn phát động:Thực hiện đòn đánh từ xa lên kẻ địch phía trước, gây DMG Ether. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn. Sau khi phát động chiêu thức, tự động lên đạn, đồng thời cường hóa Tấn Công Thường và Tấn Công Lướt, tối đa kích hoạt 8 lần.
Siêu Chiến Kỹ: Đạn Kẹp Bọc Đường
Khi đủ năng lượng, nhấn để dùng: Thực hiện đòn đánh từ xa mạnh mẽ lên kẻ địch phía trước và tạo trường năng lượng ở chỗ mục tiêu, liên tục thu hút kẻ địch, gây DMG Ether. Nhấn giữ sẽ tụ lực, tạo ra trường năng lượng nhỏ ở họng súng, tiêu hao năng lượng liên tục và gây thêm sát thương cho kẻ địch gần đó. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Chiêu thức khi đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh. Sau khi phát động chiêu thức, tự động lên đạn, đồng thời cường hóa Tấn Công Thường và Tấn Công Lướt, tối đa kích hoạt 8 lần.
Liên Kích2
Liên Kích: Bom Ether Giá Cao
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng để phát động:Phát động đòn đánh từ xa mạnh mẽ lên kẻ địch ở phạm vi nhỏ phía trước và tạo trường năng lượng ở chỗ mục tiêu, liên tục thu hút kẻ địch, gây DMG Ether. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Khi chiêu thức đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh. Sau khi phát động chiêu thức, tự động lên đạn, đồng thời cường hóa Tấn Công Thường và Tấn Công Lướt, tối đa kích hoạt 8 lần.
Tuyệt Kỹ: Lựu Đạn Ether Đặc Chế
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn để dùng:Thực hiện đòn đánh từ xa mạnh mẽ lên kẻ địch ở phạm vi nhỏ phía trước và tạo trường năng lượng ở chỗ mục tiêu, liên tục thu hút kẻ địch xung quanh, gây DMG Ether. Chiêu thức khi phát động, các nhân vật khác trong đội sẽ hồi phục 10 Năng Lượng, nhân vật vào trận tiếp theo sẽ hồi thêm 20 năng lượng;Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Khi chiêu thức đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh. Sau khi phát động chiêu thức, sẽ tự động lên đạn, đồng thời cường hóa Tấn Công Thường và Tấn Công Lướt, tối đa kích hoạt 8 lần.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Rương Cơ Quan
Khi Nicole dùng các chiêu thức như Chiến Kỹ, Siêu Chiến Kỹ, Liên Kích, Tuyệt Kỹ, sẽ lên đạn đồng thời cường hóa Tấn Công Thường và Tấn Công Lướt. Khi đạn cường hóa hoặc trường năng lượng trúng kẻ địch, mục tiêu giảm 20% Phòng Thủ, duy trì 2s.
Năng Lực Thêm: Hang Thỏ Xảo Quyệt
Khi trong đội có nhân vật cùng phe hoặc có thuộc tính giống bản thân sẽ kích hoạt: Khi Nicole thông qua Bị Động Cốt Lõi: Rương Cơ Quan thi triển hiệu quả debuff lên kẻ địch, DMG Ether do tất cả đơn vị gây cho mục tiêu tăng thêm 25%, duy trì 3,5s.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Thỏ Đánh Liên Hồi
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 38.9% + 9%*3 | 42.5% + 9.8%*3 | 46.1% + 10.7%*3 | 49.7% + 11.5%*3 | 53.3% + 12.3%*3 | 56.9% + 13.2%*3 | 60.5% + 14%*3 | 64.1% + 14.8%*3 | 67.7% + 15.7%*3 | 71.3% + 16.5%*3 | 74.9% + 17.3%*3 | 78.5% + 18.2%*3 | 82.1% + 19%*3 | 85.7% + 19.8%*3 | 89.3% + 20.7%*3 | 92.9% + 21.5%*3 |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 35.3% + 9%*4 | 38.6% + 9.8%*4 | 41.9% + 10.6%*4 | 45.2% + 11.5%*4 | 48.5% + 12.3%*4 | 51.8% + 13.1%*4 | 55.1% + 13.9%*4 | 58.4% + 14.8%*4 | 61.7% + 15.6%*4 | 65% + 16.4%*4 | 68.3% + 17.2%*4 | 71.6% + 18.1%*4 | 74.9% + 18.9%*4 | 78.2% + 19.7%*4 | 81.5% + 20.5%*4 | 84.8% + 21.4%*4 |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 124.3% + 9%*20 | 135.6% + 9.8%*20 | 146.9% + 10.6%*20 | 158.2% + 11.4%*20 | 169.5% + 12.3%*20 | 180.8% + 13.1%*20 | 192.1% + 13.9%*20 | 203.3% + 14.7%*20 | 214.7% +15.5 %*20 | 226% + 16.4%*20 | 237.3% + 17.2%*20 | 248.6% +18 %*20 | 259.9% +18.8%*20 | 271.2% + 19.6%*20 | 282.5% + 20.5%*20 | 293.8% +21.3%*20 |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 19.5% + 6.9%*3 | 20.4% + 7.3%*3 | 21.3% + 7.6%*3 | 22.2% + 7.9%*3 | 23.1% + 8.3%*3 | 24% + 8.6%*3 | 24.9% + 8.9%*3 | 25.8% + 9.3%*3 | 26.7% + 9.6%*3 | 27.6% + 9.9%*3 | 28.5% + 10.3%*3 | 29.4% + 10.6%*3 | 30.3% + 10.9%*3 | 31.2% + 11.3%*3 | 32.1% + 11.6%*3 | 33% + 11.9%*3 |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 29% + 6.9%*4 | 30.4% + 7.2%*4 | 31.8% + 7.6%*4 | 33.2% + 7.9%*4 | 34.6% + 8.2%*4 | 36% + 8.5%*4 | 37.4% + 8.9%*4 | 38.8% + 9.2%*4 | 40.2% + 9.5%*4 | 41.6% + 9.8%*4 | 43% + 10.2%*4 | 44.4% + 10.5%*4 | 45.8% + 10.8%*4 | 47.2% + 11.1%*4 | 48.6% + 11.5%*4 | 50% + 11.8%*4 |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 104.3% + 6.9%*20 | 109.1% + 7.2%*20 | 113.9% + 7.5%*20 | 118.7% + 7.9%*20 | 123.5% + 8.2%*20 | 128.3% + 8.5%*20 | 133.1% + 8.8%*20 | 137.9% + 9.1%*20 | 142.7% + 9.5%*20 | 147.5% + 9.8%*20 | 152.3% + 10.1%*20 | 157.1% + 10.4%*20 | 161.9% + 10.7%*20 | 166.7% + 11.1%*20 | 171.5% + 11.4%*20 | 176.3% + 11.7%*20 |
| Tấn Công Thường: Mặc Sức Tung Hoành | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG Đòn 1 | 38.9% + 16.4%*3 | 42.5% + 17.9%*3 | 46.1% + 19.4%*3 | 49.7% + 20.9%*3 | 53.3% + 22.4%*3 | 56.9% + 23.9%*3 | 60.5% + 25.4%*3 | 64.1% + 26.9%*3 | 67.7% + 28.4%*3 | 71.3% + 29.9%*3 | 74.9% + 31.4%*3 | 78.5% + 32.9%*3 | 82.1% + 34.4%*3 | 85.7% + 35.9%*3 | 89.3% + 37.4%*3 | 92.9% + 38.9%*3 |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 35.3% + 16.4%*4 | 38.6% + 17.9%*4 | 41.9% + 19.4%*4 | 45.2% + 20.9%*4 | 48.5% + 22.4%*4 | 51.8% + 23.9%*4 | 55.1% + 25.4%*4 | 58.4% + 26.9%*4 | 61.7% + 28.4%*4 | 65% + 29.9%*4 | 68.3% + 31.4%*4 | 71.6% + 32.9%*4 | 74.9% + 34.4%*4 | 78.2% + 35.9%*4 | 81.5% + 37.4%*4 | 84.8% + 38.9%*4 |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 124.3% + 16.4%*20 | 135.6% + 17.9%*20 | 146.9% +19.4 %*20 | 158.2% + 20.9%*20 | 169.5% + 22.4%*20 | 180.8% + 23.9%*20 | 192.1% + 25.4%*20 | 203.3% + 26.9%*20 | 214.7% + 28.4%*20 | 226% + 29.9%*20 | 237.3% + 31.4%*20 | 248.6% + 32.9%*20 | 259.9% + 34.4%*20 | 271.2% + 35.9%*20 | 282.5% + 37.4%*20 | 293.8% + 38.9%*20 |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 19.5% + 6.9%*3 | 20.4% + 7.3%*3 | 21.3% + 7.6%*3 | 22.2% + 7.9%*3 | 23.1% + 8.3%*3 | 24% + 8.6%*3 | 24.9% + 8.9%*3 | 25.8% + 9.3%*3 | 26.7% + 9.6%*3 | 27.6% + 9.9%*3 | 28.5% + 10.3%*3 | 29.4% + 10.6%*3 | 30.3% + 10.9%*3 | 31.2% + 11.3%*3 | 32.1% + 11.6%*3 | 33% + 11.9%*3 |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 29% + 6.9%*4 | 30.4% + 7.2%*4 | 31.8% + 7.6%*4 | 33.2% + 7.9%*4 | 34.6% + 8.2%*4 | 36% + 8.5%*4 | 37.4% + 8.9%*4 | 38.8% + 9.2%*4 | 40.2% + 9.5%*4 | 41.6% + 9.8%*4 | 43% + 10.2%*4 | 44.4% + 10.5%*4 | 45.8% + 10.8%*4 | 47.2% + 11.1%*4 | 48.6% + 11.5%*4 | 50% + 11.8%*4 |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 104.3% + 6.9%*20 | 109.1% + 7.2%*20 | 113.9% + 7.5%*20 | 118.7% + 7.9%*20 | 123.5% + 8.2%*20 | 128.3% + 8.5%*20 | 133.1% + 8.8%*20 | 137.9% + 9.1%*20 | 142.7% + 9.5%*20 | 147.5% + 9.8%*20 | 152.3% + 10.1%*20 | 157.1% + 10.4%*20 | 161.9% + 10.7%*20 | 166.7% + 11.1%*20 | 171.5% + 11.4%*20 | 176.3% + 11.7%*20 |
Né1
Tấn Công Lướt: Rương Bất Ngờ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Tốc Biến Lên Trước | 41.2% + 9%*13 | 45% + 9.8%*13 | 48.8% + 10.6%*13 | 52.6% + 11.4%*13 | 56.4% + 12.3%*13 | 60.2% + 13.1%*13 | 64% + 13.9%*13 | 67.8% + 14.7%*13 | 71.6% + 15.6%*13 | 75.4% + 16.4%*13 | 79.2% + 17.2%*13 | 83% + 18%*13 | 86.8% + 18.9%*13 | 90.6% + 19.7%*13 | 94.4% + 20.5%*13 | 98.2% + 21.3%*13 |
| Bội Số DMG Tốc Biến Ra Sau | 60% | 65.5% | 71% | 76.5% | 82% | 87.5% | 93% | 98.5% | 104% | 109.5% | 115% | 120.5% | 126% | 131.5% | 137% | 142.5% |
| Bội Số Choáng Tốc Biến Lên Trước | 29% + 3.4%*13 | 30.4% + 3.6%*13 | 31.8% + 3.7%*13 | 33.2% + 3.9%*13 | 34.6% + 4.1%*13 | 36% + 4.2%*13 | 37.4% + 4.4%*13 | 38.8% + 4.6%*13 | 40.2% + 4.7%*13 | 41.6% + 4.9%*13 | 43% + 5%*13 | 44.4% + 5.2%*13 | 45.8% + 5.4%*13 | 47.2% + 5.5%*13 | 48.6% + 5.7%*13 | 50% + 5.8%*13 |
| Bội Số Choáng Tốc Biến Ra Sau | 60% | 62.8% | 65.6% | 68.4% | 71.2% | 74% | 76.8% | 79.6% | 82.4% | 85.2% | 88% | 90.8% | 93.6% | 96.4% | 99.2% | 102% |
| Phản Kích Khi Né: Bom Kìm Hãm | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 182.4% | 199% | 215.6% | 232.2% | 248.8% | 265.4% | 282% | 298.6% | 315.2% | 331.8% | 348.4% | 365% | 381.6% | 398.2% | 414.8% | 431.4% |
| Bội Số Choáng | 163.4% | 171% | 178.6% | 186.2% | 193.8% | 201.4% | 209% | 216.6% | 224.2% | 231.8% | 239.4% | 247% | 254.6% | 262.2% | 269.8% | 277.4% |
Kỹ Năng Chi Viện1
Hỗ Trợ Nhanh: Bom Cấp Cứu
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 63.4% | 69.2% | 75% | 80.8% | 86.6% | 92.4% | 98.2% | 104% | 109.8% | 115.6% | 121.4% | 127.2% | 133% | 138.8% | 144.6% | 150.4 |
| Bội Số Choáng | 63.4% | 66.4% | 69.4% | 72.4% | 75.4% | 78.4% | 81.4% | 84.4% | 87.4% | 90.4% | 93.4% | 96.4% | 99.4% | 102.4% | 105.4% | 108.4 |
| Hỗ Trợ Chống Đỡ: Thò Xảo Quyệt Ra Tay! | ||||||||||||||||
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 246.7% | 258% | 269.3% | 280.6% | 291.9% | 303.2% | 314.5% | 325.8% | 337.1% | 348.4% | 359.7% | 371% | 382.3% | 393.6% | 404.8% | 416.2% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 311.7% | 325.9% | 340.1% | 354.3% | 368.5% | 382.7% | 396.9% | 411.1% | 425.3% | 439.5% | 453.7% | 467.9% | 482.1% | 496.3% | 510.5% | 524.7% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 151.7% | 158.6% | 165.5% | 172.4% | 179.3% | 186.2% | 193.1% | 200% | 206.9% | 213.8% | 220.7% | 227.6% | 234.5% | 241.4% | 248.3% | 255.2% |
| Đột Kích Chi Viện: Lợi Dụng Sơ Hở | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 377.1% | 411.4% | 445.7% | 480% | 514.3% | 548.6% | 582.9% | 617.2% | 651.5% | 685.8% | 720.1% | 754.4% | 788.7% | 823% | 857.3% | 891.6% |
| Bội Số Choáng | 330.3% | 345.4% | 360.5% | 375.6% | 390.7% | 405.8% | 420.9% | 436% | 451.1% | 466.2% | 481.3% | 496.4% | 511.5% | 526.6% | 541.7% | 556.8% |
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Đạn Bọc Đường
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 52.6% | 57.4% | 62.2% | 67% | 71.8% | 76.6% | 81.4% | 86.2% | 91% | 95.8% | 100.6% | 105.4% | 110.2% | 115% | 119.8% | 124.6% |
| Bội Số Choáng | 50% | 52.4% | 54.8% | 57.2% | 59.6% | 62% | 64.4% | 66.8% | 69.2% | 71.6% | 74% | 76.4% | 78.8% | 81.2% | 83.6% | 86% |
Siêu Chiến Kỹ: Đạn Kẹp Bọc Đường
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Tụ Lực | 215% | 234.6% | 254.2% | 273.8% | 293.4% | 313% | 332.6% | 352.2% | 371.8% | 391.4% | 411% | 430.6% | 450.2% | 469.8% | 489.4% | 509% |
| Bội Số DMG Pháo Kích | 215% | 234.6% | 254.2% | 273.8% | 293.4% | 313% | 332.6% | 352.2% | 371.8% | 391.4% | 411% | 430.6% | 450.2% | 469.8% | 489.4% | 509% |
| Bội Số DMG Trường Năng Lượng | 387% | 422.2% | 457.4% | 492.6% | 527.8% | 563% | 598.2% | 633.4% | 668.6% | 703.8% | 739% | 774.2% | 809.4% | 844.6% | 879.8% | 915% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực | 179.8% | 188% | 196.2% | 204.3% | 212.6% | 220.8% | 229% | 237.2% | 245.4% | 253.6% | 261.8% | 270% | 278.2% | 286.4% | 294.6% | 302.8% |
| Bội Số Choáng Pháo Kích | 179.8% | 188% | 196.2% | 204.3% | 212.6% | 220.8% | 229% | 237.2% | 245.4% | 253.6% | 261.8% | 270% | 278.2% | 286.4% | 294.6% | 302.8% |
| Bội Số Choáng Trường Năng Lượng | 323.6% | 338.4% | 353.2% | 368% | 382.8% | 397.6% | 412.4% | 427.2% | 442% | 456.8% | 471.6% | 486.4% | 501.2% | 516% | 530.8% | 545.6% |
Liên Kích1
Liên Kích: Bom Ether Giá Cao
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Bom Nổ | 209.6% | 228.8% | 248% | 267.2% | 286.4% | 305.6% | 324.8% | 344% | 363.2% | 382.4% | 401.5% | 420.8% | 440% | 459.2% | 478.4% | 497.6% |
| Bội Số DMG Trường Năng Lượng | 283% | 308.8% | 334.6% | 360.4% | 386.2% | 412% | 437.8% | 463.6% | 489.4% | 515.2% | 541% | 566.8% | 592.6% | 618.4% | 644.2% | 670% |
| Bội Số Choáng Bom Nổ | 50% | 52.4% | 54.8% | 57.2% | 59.6% | 62% | 64.4% | 66.8% | 69.2% | 71.6% | 74% | 76.4% | 78.8% | 81.2% | 83.6% | 86% |
| Bội Số Choáng Trường Năng Lượng | 67.5% | 70.6% | 73.7% | 76.8% | 79.9% | 83% | 86.1% | 89.2% | 92.3% | 95.4% | 98.5% | 101.6% | 104.7% | 107.8% | 110.9% | 114% |
| Tuyệt Kỹ: Lựu Đạn Ether Đặc Chế | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG Pháo Kích | 646.8% | 705.6% | 764.4% | 823.2% | 882% | 940.8% | 999.6% | 1058.4% | 1117.2% | 1176% | 1234.8% | 1293.6% | 1352.4% | 1411.2% | 1470% | 1528.8% |
| Bội Số DMG Trường Năng Lượng | 873.2% | 952.6% | 1032% | 1111.4% | 1190.8% | 1270.2% | 1349.6% | 1429% | 1508.4% | 1587.8% | 1667.2% | 1746.6% | 1826% | 1905.4% | 1984.8% | 2064.2% |
| Bội Số Choáng Pháo Kích | 36% | 37.7% | 39.4% | 41.1% | 42.8% | 44.5% | 46.2% | 47.9% | 49.6% | 51.3% | 53% | 54.7% | 56.4% | 58.1% | 59.8% | 61.5% |
| Bội Số Choáng Trường Năng Lượng | 48.6% | 50.9% | 53.2% | 55.5% | 57.8% | 60.1% | 62.4% | 64.7% | 67% | 69.3% | 71.6% | 73.9% | 76.2% | 78.5% | 80.8% | 83.1% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Rương Cơ Quan
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phòng thủ mục tiêu giảm | 20% | 25% | 30% | 34% | 36% | 38% | 40% |
| Tự Hồi Năng Lượng Cơ Bản tăng | - | +0.12/s | - | +0.12/s | - | +0.12/s | - |
| Tấn Công Cơ Bản Tăng | - | - | +25 | - | +25 | - | +25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Sát thương của Siêu Chiến Kỹ và Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường tăng 16%. Khi phát động Siêu Chiến Kỹ, mỗi khi tụ lực thêm 0.1 giây, thời gian duy trì trường năng lượng sinh ra ở chỗ mục tiêu sẽ tăng 0,15s. "Mọi người đã được cường hóa rồi, mau xông lên!" "Cái gì, làm, làm gì nhân cơ hội chạy trốn chứ, tôi chỉ muốn nghỉ một chút thôi!"
Khi kích hoạt hiệu quả debuff của Bị Động Cốt Lõi: Rương Cơ Quan, Nicole hồi phục 5 điểm Năng Lượng, trong 15s tối đa kích hoạt một lần. "Đừng coi thường một giây tăng cường này!" "Có biết trong một giây, tôi có thể tạo ra bao nhiêu giá trị không? Đếm không hết luôn đấy!" "Cho nên tôi muốn thêm 10% trợ cấp, không quá đáng phải không?"
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Vừa không có võ, lại không có tài nguyên hậu thuẫn, Nicole có thể vận hành Nhà Thỏ Xào Quyệt đến hôm nay đều dựa vào đầu óc lanh lợi của cô.
Khi Nicole phát động Siêu Chiến Kỹ, Liên Kích, Tuyệt Kỹ, sẽ tăng phạm vi tấn công của trường năng lượng sinh ra ở chỗ mục tiêu, đường kính tăng 3m. "Nơi này, và cả nơi này nữa, sau này đều sẽ là địa bàn của Nhà Thỏ Xảo Quyệt, nghe rõ chưa!" "Hà, muốn hỏi sau bao lâu hà?" "Ừm... theo tình hình doanh thu của chúng ta, thì khoảng 10.000 năm nữa!"
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Mặc dù có nhiều kẻ thù trong ngành, nhưng Nicole đã nhiều lần dẫn dắt cấp dưới của mình sống sót trong những tình huống thập tử nhất sinh, từ đó danh tiếng và kinh nghiệm của Nhà Thỏ Xảo Quyệt ngày một tăng lên.
Khi trường năng lượng gây sát thương cho kẻ địch, Tỷ Lệ Bạo Kích mà tất cả đơn vị gây ra cho mục tiêu này tăng 1,5%, tối đa dồn 10 tầng, duy trì 12s, mỗi tầng hiệu quả sẽ tính giờ riêng. Lựa chọn đạn dược cao cấp hơn, thì lượng thuốc và hàm lượng vật chất Ether cô đặc cũng cao hơn, lợi hại hơn, thời gian duy trì dài hơn... giá cũng mắc hơn
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 655 Tấn Công: 93 Phòng Thủ: 50 Lực Xung Kích: 88 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 98 Khống Chế Dị Thường: 100 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1454 Tấn Công: 140 Phòng Thủ: 111 |
HP: 1903 Tấn Công: 173 Phòng Thủ: 145 |
Denny ×24,000
Basic Support Certification Seal ×4
|
| Lv.20 | HP: 2792 Tấn Công: 227 Phòng Thủ: 213 |
HP: 3242 Tấn Công: 261 Phòng Thủ: 248 |
Denny ×56,000
Advanced Support Certification Seal ×12
|
| Lv.30 | HP: 4131 Tấn Công: 314 Phòng Thủ: 315 |
HP: 4580 Tấn Công: 347 Phòng Thủ: 349 |
Denny ×120,000
Advanced Support Certification Seal ×20
|
| Lv.40 | HP: 5469 Tấn Công: 400 Phòng Thủ: 417 |
HP: 5919 Tấn Công: 433 Phòng Thủ: 451 |
Denny ×200,000
Ruler Certification Seal ×10
|
| Lv.50 | HP: 6808 Tấn Công: 486 Phòng Thủ: 519 |
HP: 7257 Tấn Công: 520 Phòng Thủ: 554 |
Denny ×400,000
Ruler Certification Seal ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 8145 Tấn Công: 574 Phòng Thủ: 622 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Nicole
W-Engine nào tốt nhất cho Nicole?
Nicole phát huy mạnh nhất với Rương Kho Báu. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Nicole có đáng roll không?
Nicole là một trong những support ngân sách đáng giá nhất game: giảm DEF, gom quái và nạp năng lượng chỉ với A-rank free. Vẫn xuất hiện đều trong đội Ether và các comp cần gom cụm ở meta 3.0. Rất đáng nâng Core/Mindscape, ưu tiên cao cho người mới lẫn người chơi lâu.
Đội hình tốt nhất cho Nicole là gì?
Nicole đánh tốt nhất trong đội Thỏ Ranh Mãnh. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Nicole trong Zenless Zone Zero?
Nicole (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Nicole đáng đầu tư nhất?
Nicole có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Nicole từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Nicole lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.










