Astra Yao
Support/buffer đa dụng số 1 hiện tại: cộng ATK% và DMG% toàn đội, hồi máu và nạp năng lượng, ghép được gần như mọi carry.
Tier S+ · Chi Viện · Ether. BiS: Hộp Trang Điểm Sành Điệu. Support/buffer đa dụng số 1 hiện tại: cộng ATK% và DMG% toàn đội, hồi máu và nạp năng lượng, ghép được gần như mọi carry.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: ATK% · 5: ATK% · 6: Energy Regen (hoặc ATK% nếu đã dư ER)
ATK% > Energy Regen > flat ATK (nhắm mốc ~3400 ATK rồi dồn ER)
Thứ tự nâng kỹ năng: Core nâng tối đa trước; sau đó Ultimate > Special (EX) > Assist > Basic.
Đội hình khuyên dùng
Kéo không cần suy nghĩ nếu bạn thiếu support tốt: cô nâng cấp gần như mọi đội và là mảnh ghép chuẩn của phần lớn team top. Chỉ hơi kén là cần ~3400 ATK mới bung hết buff, nhưng đó là điều kiện dễ đạt. Đây là investment giữ giá trị lâu nhất trong game.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 8 nhân vật cùng vai Chi Viện. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Chỉ tiêu Lv60 (Nhật): dồn ATK là số 1 vì mọi buff scale theo ATK gốc của Astra — nhắm ~3.429 ATK ở M0 để bung tối đa buff Core (M2 hạ mốc còn 2.963). Đủ Energy Regen để giữ Special/Quick Assist liên tục (main slot 6 Energy Regen + 2pc Swing Jazz là chuẩn). Thứ tự phụ ATK% > CRIT DMG = CRIT Rate; CRIT chỉ là phụ, đừng hy sinh ATK.
Cách chơi & vòng combo
1) Mở trận: bấm Kỹ năng Đặc biệt (không tốn năng lượng) để vào trạng thái Idyllic Cadenza — Astra đứng sân bất tử, buff ATK/DMG/CRIT DMG toàn đội. 2) Đổi sang carry chính đánh bình thường. 3) Khi cần nối combo, bấm đổi nhân vật để kích Quick Assist của Astra (tốn 25 Energy = 1 Chord): vừa buff ATK vừa thêm một nhịp đấm. 4) Xả Chain Attack / Ultimate của Astra khi sẵn để làm mới buff và hồi máu cả đội. Lặp 2→4; Astra gần như không cần đánh tay, field time bằng 0.
- Support vạn năng, ghép được gần như mọi đội; buff toàn đội với một trong những mức buff ATK cao nhất game.
- Hồi máu cho đồng đội, gánh sustain cho các nội dung cần trụ lâu.
- Cho phép Quick Assist và Chain Attack cực dày kể cả ngoài cửa sổ Stun, field time gần như bằng 0.
- Đội double-DPS/double-damage hưởng lợi lớn hơn hẳn so với các support khác.
- Ép lối chơi chỉ 2 agent hoạt động thật (do field time thấp) — mạnh nhưng không hợp gu mọi người.
- Sát thương bản thân thấp và tự chất Decibel/Daze kém, gần như thuần buff.
- Cần ~3.429 ATK (M0) mới bung tối đa buff Core, phải chú tâm nhồi ATK.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Rất hợp Shiyu Defense: buff toàn đội + hồi máu + Quick Assist dày giúp dọn cả hai phòng nhanh và trụ được các đợt boss; được chấm T0.5 cho endgame.
Cũng đỉnh ở Deadly Assault: sustain + buff DMG/CRIT DMG đẩy carry vượt ngưỡng boss máu trâu, đội double-DPS hưởng lợi nhất; độ thích hợp được đánh giá 'cao'.
Kỹ năng
Tấn Công Thường4
Tấn Công Thường: Khúc Ngẫu Hứng
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa ba đòn tấn công về phía trước, gây DMG Ether. Trong thời gian tấn công đòn 3, nhấn giữ để tụ lực, duy trì tập trung kẻ địch, tăng phạm vi tấn công, thi triển đòn tấn công mạnh mẽ hơn. Sau khi phát động chiêu thức khác, có thể nhấn giữ trực tiếp phát động tấn công đòn 3.
Tấn Công Thường: Gian Tấu
Trong trạng thái Độc Tấu Tự Do, nhấn phát động: Thi triển Chấn Âm về phía trước để tấn công, gây DMG Ether. Khi chiêu thức đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh.
Tấn Công Thường: Điệp Khúc
Trong trạng thái Độc Tấu Tự Do, sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động: Phát động nhiều Chấn Âm về phía kẻ địch phía trước để tấn công, gây lượng lớn DMG Ether. Chiêu thức khi đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Thường: Đoạn Kết
Trong trạng thái Độc Tấu Tự Do, nhấn giữ phát động: Thi triển Chấn Âm về phía trước để tấn công, gây DMG Ether, và thoát trạng thái Độc Tấu Tự Do. Khi phát động chiêu thức, sẽ gán hiệu quả buff trong Bị Động Cốt Lõi: Nhịp Điệu Thong Thả lên bản thân. Khi đủ Năng Lượng, sẽ tiêu hao Năng Lượng tăng cường thi triển 1 Chấn Âm và 3 Chùm Nốt để tấn công, Chấn Âm lần này sẽ được xem là Siêu Chiến Kỹ.
Né3
Né: Điệu Valse Nhỏ
Nhấn phát động: Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Thực Nguyệt Tấu
Khi né, nhấn phát động: Tấn công về phía trước, gây DMG Ether. Khi phát động, nếu di chuyển, có thể di chuyển về hướng tương ứng.
Phản Kích Khi Né: Điệu Valse Gấp Ô
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động: Tấn công kẻ địch phía trước, gây DMG Ether. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Một Vùng Lửa Khói
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động: Tấn công kẻ địch phía trước, gây DMG Ether. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Né Tránh: Hai Tấm Lòng Son
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Né đòn tấn công của kẻ địch và kích hoạt Tầm Nhìn Cực Hạn. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Ba Kiếp Tương Ngộ
Sau khi phát động Hỗ Trợ Né Tránh, nhấn phát động: Phóng tia sáng năng lượng về phía trước, gây DMG Ether. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Đặc Biệt3
Chiến Kỹ: Chuông Gió Và Hẹn Ước Xưa
Nhấn phát động: Dịch chuyển nhanh, sau đó thi triển Chấn Âm gây DMG Ether, và vào trạng thái Độc Tấu Tự Do. Khi phát động, nếu di chuyển có thể di chuyển về hướng tương ứng. Khi phát động, có thể nhấn giữ tiến hành tụ lực, duy trì tập trung kẻ địch, và căn cứ thời gian tụ lực để tăng cường thi triển 1 đến 4 Chấn Âm. Khi chiêu thức đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh. Trong thời gian dịch chuyển nhanh sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Độc Tấu Tự Do
Sau khi Astra Yao vào trạng thái Độc Tấu Tự Do, toàn đội tăng 9%/10%/11%/12%/13%/14%/15%/16%/17%/18%/19%/20%/21%/22%/23%/24% sát thương gây ra và tăng 8.5%/10%/11.5%/13%/14.5%/16%/17.5%/19%/20.5%/22%/23.5%/25%/26.5%/28%/29.5%/31% DMG Bạo Kích. Trong trạng thái Độc Tấu Tự Do, Astra Yao không thể di chuyển, nhưng có thể nhấn phát động Tấn Công Thường: Gian Tấu, hoặc nhấn phát động né. Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn có thể phát động Tấn Công Thường: Điệp Khúc. Trong thời gian duy trì trạng thái, Astra Yao sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%. Sau khi đổi sang nhân vật khác, Astra Yao sẽ tiếp tục ở lại trong sân và có hiệu quả Vô Địch. Khi đổi trở lại Astra Yao, sẽ trực tiếp phát động ngay Chiến Kỹ: Chuông Gió Và Hẹn Ước Xưa. Trong thời gian duy trì trạng thái, nhấn giữ phát động Tấn Công Thường: Đoạn Kết, hoặc nhấn giữ để thoát trạng thái Độc Tấu Tự Do.
Hợp Âm
Cứ có 25 điểm Năng Lượng, Astra Yao sẽ có 1 điểm Hợp Âm. Trong trạng thái Độc Tấu Tự Do, khi Astra Yao có Hợp Âm sẽ có thể kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh trong những tình huống sau: · Khi nhân vật đang thao tác đánh trúng kẻ địch, trong 3s tối đa kích hoạt một lần. · Khi nhân vật đang thao tác trọng kích đánh trúng kẻ địch, trong 1s tối đa kích hoạt một lần. Khi các nhân vật khác trong đội vào sân thông qua Hỗ Trợ Nhanh, Liên Kích, Hỗ Trợ Chống Đỡ hoặc Hỗ Trợ Né Tránh, Astra Yao sẽ tiêu hao 25 điểm Năng Lượng, đồng thời tăng cường thi triển 1 Chấn Âm để tấn công, Chấn Âm lần này được xem là Siêu Chiến Kỹ. Sau khi kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh, trong thời gian ngắn nhấn đổi nhân vật, có thể kích hoạt Chi Viện Chính Xác. Astra Yao sẽ tăng cường thi triển thêm 3 Chùm Nốt tiến hành tấn công. Khi nhân vật khác trong đội vào sân thông qua Liên Kích, Hỗ Trợ Chống Đỡ hoặc Hỗ Trợ Né Tránh, sẽ trực tiếp kích hoạt Chi Viện Chính Xác.
Liên Kích2
Liên Kích: Hợp Tấu Men Say
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động: Dùng tiếng hát dẫn năng lượng công kích, gây lượng lớn DMG Ether. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Khi chiêu thức đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh. Sau khi phát động chiêu thức, Astra Yao sẽ vào trạng thái Độc Tấu Tự Do.
Tuyệt Kỹ: Bản Sonata Kỳ Ảo
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động: Dùng tiếng hát dẫn năng lượng công kích, gây lượng lớn DMG Ether, đồng thời giúp toàn đội hồi phục 200/450/700/950/1200/1450/1700/1950/2200/2450/2700/2950/3200/3450/3700/3950 điểm HP. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức, Astra Yao sẽ vào trạng thái Độc Tấu Tự Do. Sau khi phát động chiêu thức, hai lần sau phát động Hỗ Trợ Nhanh sẽ thay thế thành Liên Kích.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Nhịp Điệu Thong Thả
Trong trạng thái Độc Tấu Tự Do, khi nhân vật khác trong đội vào sân thông qua Hỗ Trợ Nhanh, Liên Kích, Hỗ Trợ Chống Đỡ hoặc Hỗ Trợ Né Tránh, Astra Yao sẽ tiêu hao Năng Lượng tăng cường thi triển Chấn Âm để tấn công, Astra Yao và nhân vật vào sân đều được tăng tấn công, hiệu quả tăng bằng với 22%/24%/26%/28%/30%/32%/35% tấn công ban đầu của Astra Yao, cao nhất không vượt quá 1200 điểm, duy trì 20s, khi kích hoạt trùng lặp sẽ kéo dài thời gian duy trì, tối đa không quá 30s.
Năng Lực Thêm: Ánh Trăng Nhảy Múa
Khi trong đội có nhân vật Tiên Phong hoặc Dị Thường sẽ kích hoạt: Khi tiêu hao Năng Lượng phát động Chi Viện Chính Xác hoặc Tấn Công Thường: Đoạn Kết, Astra Yao sẽ tăng cường thi triển thêm 1 Chấn Âm và 3 Chùm Nốt để tấn công.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường4
Tấn Công Thường: Khúc Ngẫu Hứng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 43.8% | 47.8% | 51.% | 55.8% | 59.8% | 63.8% | 67.8% | 71.8% | 75,8% | 79.8% | 83.8% | 87.8% | 91.8% | 95.8% | 99.8% | 103.8% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 59.1% | 64.5% | 69.9% | 75.3% | 80.7% | 86.1% | 91.% | 96.9% | 102.3% | 107.7% | 113.1% | 118.5% | 123.9% | 129.3% | 134.7% | 140.1% |
| Bội Số DMG Tối Thiểu Đòn 3 | 120.9% | 131.9% | 142.9% | 153.9% | 164.9% | 175.9% | 186.9% | 197.9% | 208.9% | 219.9% | 230.9% | 241.9% | 252.9% | 263.9% | 274.9% | 285.9% |
| Bội Số DMG Tối Đa Đòn 3 | 270.7% | 295.4% | 320.1% | 344.8% | 369.5% | 394.2% | 418.9% | 443.6% | 468.3% | 493% | 517.7% | 542.4% | 567.1% | 591.8% | 616.5% | 641.2% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 41.3% | 43.2% | 45.1% | 47% | 48.9% | 50.8% | 52.7% | 54.6% | 56.5% | 58.4% | 60.3% | 62.2% | 64.1% | 66% | 67.9% | 69.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 56.4% | 59% | 61.6% | 64.2% | 66.8% | 69.4% | 72% | 74.6% | 77.2% | 79.8% | 82.4% | 85% | 87.6% | 90.2% | 92.8% | 95.4% |
| Bội Số Choáng Nhỏ Nhất Đòn 3 | 114.8% | 120.1% | 125.4% | 130.7% | 136% | 141.3% | 146.6% | 151.9% | 157.2% | 162.5% | 167.8% | 173.1% | 178.4% | 183.7% | 189% | 194.3% |
| Bội Số DMG Tối Đa Đòn 3 | 219.4% | 229.4% | 239.4% | 249.4% | 259.4% | 269.4% | 279.4% | 289.4% | 299.4% | 309.4% | 319.4% | 329.4% | 339.4% | 349.4% | 359.4% | 369.4% |
Tấn Công Thường: Gian Tấu
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 55% | 60% | 65% | 70% | 75% | 80% | 85% | 90% | 95% | 100% | 105% | 110% | 115% | 120% | 125% | 130% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 55% | 60% | 65% | 70% | 75% | 80% | 85% | 90% | 95% | 100% | 105% | 110% | 115% | 120% | 125% | 130% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 110% | 120% | 130% | 140% | 150% | 160% | 170% | 180% | 190% | 200% | 210% | 220% | 230% | 240% | 250% | 260% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 55% | 60% | 65% | 70% | 75% | 80% | 85% | 90% | 95% | 100% | 105% | 110% | 115% | 120% | 125% | 130% |
| Bội Số DMG Đòn 5 | 110% | 120% | 130% | 140% | 150% | 160% | 170% | 180% | 190% | 200% | 210% | 220% | 230% | 240% | 250% | 260% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 48.4% | 50.5% | 52.8% | 55% | 57.2% | 59.4% | 61.6% | 63.8% | 66% | 68.2% | 70.4% | 72.6% | 74.8% | 77% | 79.2% | 81.4% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 48.4% | 50.5% | 52.8% | 55% | 57.2% | 59.4% | 61.6% | 63.8% | 66% | 68.2% | 70.4% | 72.6% | 74.8% | 77% | 79.2% | 81.4% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 96.8% | 101% | 105.6% | 110% | 114.4% | 118.8% | 123.2% | 127.6% | 132% | 136.4% | 140.8% | 145.2% | 149.6% | 154% | 158.4% | 162.9% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 48.4% | 50.5% | 52.8% | 55% | 57.2% | 59.4% | 61.6% | 63.8% | 66% | 68.2% | 70.4% | 72.6% | 74.8% | 77% | 79.2% | 81.4% |
| Bội Số Choáng Đòn 5 | 96.8% | 101% | 105.6% | 110% | 114.4% | 118.8% | 123.2% | 127.6% | 132% | 136.4% | 140.8% | 145.2% | 149.6% | 154% | 158.4% | 162.4% |
Tấn Công Thường: Điệp Khúc
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 220% | 240% | 260% | 280% | 300% | 320% | 340% | 360% | 380% | 400% | 420% | 440% | 460% | 480% | 500% | 520% |
| Bội Số Choáng | 193.6% | 202% | 211.2% | 220% | 228.8% | 237% | 246.4% | 255.2% | 264% | 272.8% | 281.6% | 290.4% | 299.2% | 308% | 316.8% | 325.6% |
Tấn Công Thường: Đoạn Kết
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 55% | 60% | 65% | 70% | 75% | 80% | 85% | 90% | 95% | 100% | 105% | 110% | 115% | 120% | 125% | 130% |
| Bội Số Choáng | 48.4% | 50.5% | 52.8% | 55% | 57.2% | 59.4% | 61.6% | 63.8% | 66% | 68.2% | 70.4% | 72.6% | 74.8% | 77% | 79.2% | 81.4% |
Né2
Tấn Công Lướt: Thực Nguyệt Tấu
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 80.7% | 88.1% | 95.5% | 102.9% | 110.3% | 117.7% | 125.1% | 132.5% | 139.9% | 147.3% | 154.7% | 162.1% | 169.5% | 176.9% | 184.3% | 191.7% |
| Bội Số Choáng | 40.4% | 42.3% | 44.2% | 46.1% | 48% | 49.9% | 51.8% | 53.7% | 55.6% | 57.5% | 59.4% | 61.3% | 63.2% | 65.1% | 67% | 68.9% |
Phản Kích Khi Né: Điệu Valse Gấp Ô
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 110% | 120% | 130% | 140% | 150% | 160% | 170% | 180% | 190% | 200% | 210% | 220% | 230% | 240% | 250% | 260% |
| Bội Số Choáng | 96.8% | 101.1% | 105.6% | 110% | 114.4% | 118.8% | 123.2% | 127.6% | 132% | 136.4% | 140.8% | 145.2% | 149.6% | 154% | 158.4% | 162.8% |
Kỹ Năng Chi Viện2
Hỗ Trợ Nhanh: Một Vùng Lửa Khói
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 55% | 60% | 65% | 70% | 75% | 80% | 85% | 90% | 95% | 100% | 105% | 110% | 115% | 120% | 125% | 130% |
| Bội Số Choáng | 48.4% | 50.5% | 52.8% | 55% | 57.2% | 59.4% | 61.6% | 63.8% | 66% | 68.2% | 70.4% | 72.6% | 74.8% | 77% | 79.2% | 81.4% |
Đột Kích Chi Viện: Ba Kiếp Tương Ngộ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 304.6% | 332.3% | 360% | 387.7% | 415.4% | 443.1% | 470.8% | 498.5% | 526.2% | 553.9% | 581.6% | 609.3% | 637% | 664.7% | 692.4% | 720.1% |
| Bội Số Choáng | 261% | 272.9% | 284.8% | 296.7% | 308.6% | 320.5% | 332.4% | 344.3% | 356.2% | 368.1% | 380% | 391.9% | 403.8% | 415.7% | 427.6% | 439.5% |
Kỹ Năng Đặc Biệt2
Chiến Kỹ: Chuông Gió Và Hẹn Ước Xưa
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tăng ST Toàn Đội | 9% | 10% | 11% | 12% | 13% | 14% | 15% | 16% | 17% | 18% | 19% | 20% | 21% | 22% | 23% | 24% |
| Tăng ST Bạo Toàn Đội | 8.5% | 10% | 11.5% | 13% | 14.5% | 16% | 17.5% | 19% | 20.5% | 22% | 23.5% | 25% | 26.5% | 28% | 29.5% | 31% |
| Bội Số DMG Tối Thiểu | 55% | 60% | 65% | 70% | 75% | 80% | 85% | 90% | 95% | 100% | 105% | 110% | 115% | 120% | 125% | 130% |
| Bội Số DMG Tối Đa | 220% | 240% | 260% | 280% | 300% | 320% | 340% | 360% | 380% | 400% | 420% | 440% | 460% | 480% | 500% | 520% |
| Bội Số Choáng Tối Thiểu | 48.4% | 50.5% | 52.8% | 55% | 57.2% | 59.4% | 61.6% | 63.8% | 66% | 68.2% | 70.4% | 72.6% | 74.8% | 77% | 79.2% | 81.4% |
| Bội Số Choáng Tối Đa | 193.6% | 202% | 211.2% | 220% | 228.8% | 237.6% | 246.4% | 255.2% | 264% | 272.8% | 281.6% | 290.4% | 299.2% | 308% | 316.8% | 325.6% |
Hợp Âm
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Chấn Âm Đòn Đánh Theo Sau | 46% | 50.1% | 54.4% | 58.6% | 62.8% | 67% | 71.2% | 75.4% | 79.6% | 83.8% | 88% | 92.2% | 96.4% | 100.6% | 104.8% | 109% |
| Bội Số DMG Tiếp Tục Âm | 72% | 78.6% | 85.2% | 91.8% | 98.4% | 105% | 111.6% | 118.2% | 124.8% | 131.4% | 138% | 144.6% | 151.2% | 152.6% | 164.4% | 171% |
| Bội Số Choáng Chấn Âm Bổ Sung | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% |
| Bội Số Choáng Nhịp Điệu Bổ Sung | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% |
| Tiêu Hao Năng Lượng | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 |
Liên Kích2
Liên Kích: Hợp Tấu Men Say
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 671.8% | 732.9% | 794% | 855.1% | 916.2% | 977.3% | 1038.4% | 1099.5% | 1160.6% | 1221.7% | 1282.8% | 1343.9% | 1405% | 1466.1% | 1527.2% | 1588.3% |
| Bội Số Choáng | 232.9% | 243.5% | 254.1% | 264.7% | 275.3% | 285.9% | 296.5% | 307.1% | 317.7% | 328.3% | 338.9% | 349.5% | 360.1% | 370.7% | 381.3% | 391.9% |
Tuyệt Kỹ: Bản Sonata Kỳ Ảo
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1959.8% | 2138% | 2316.2% | 2492.4% | 2672.6% | 2850.8% | 3029% | 3207.1% | 3385.4% | 3563.6% | 3741.8% | 3920% | 4098.2% | 4276.4% | 4454.6% | 4632.8% |
| Bội Số Choáng | 238.3% | 249.2% | 260.1% | 271% | 281.9% | 292.8% | 303.7% | 314.6% | 325.5% | 336.4% | 347.3% | 358.2% | 369.1% | 380% | 390.9% | 401.8% |
| Hồi HP | 200 | 450 | 700 | 950 | 1200 | 1450 | 1700 | 1950 | 2200 | 2450 | 2700 | 2950 | 3200 | 3450 | 3700 | 3950 |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: "Bàn Diễn Như Bài Ca
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tấn Công Tăng | 22% | 24% | 26% | 28% | 30% | 32% | 35% |
| Tự Hồi Năng Lượng Cơ Bản Tăng | - | +0.12/s | - | +0.12/s | - | +0.12/s | - |
| Tấn Công Cơ Bản Tăng | - | - | +25 | - | +25 | - | +25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi Astra Yao tấn công trúng kẻ địch, mục tiêu sẽ giảm 6% Kháng DMG tất cả thuộc tính, tối đa dồn 3 tầng, duy trì 30s, khi kích hoạt trùng lặp sẽ tạo mới thời gian duy trì. Khi vào sân, Astra Yao lập tức nhận 1000 điểm Decibel. Khi phát động Tuyệt Kỹ, mỗi thành viên trong đội nhận 1 tầng hiệu quả Âm Điệu Bảo Hộ, duy trì 60s. Khi bị phe địch tấn công, sẽ tiêu hao Âm Điệu Bảo Hộ và nhận hiệu quả Vô Địch, duy trì 1s. "Cô ơi cô ơi, 12 bán cung bình quân luật là gì ạ?" "Mười hai bán cung bình quân luật là một loại hệ thống quy luật trong âm nhạc, cũng giống như các bạn nhỏ phải đứng xếp hàng, thì âm thanh cũng phải xếp hàng." "Âm thanh đó nhất định cũng giống như các bạn nhỏ, không thích xếp hàng đâu!" — Giáo viên dạy nhạc cho Astra lúc cô 6 tuổi, đã nhớ lại sau khi cô thành danh.
Hiệu quả tăng tấn công trong Bị Động Cốt Lõi: Nhịp Điệu Thong Thả tăng thêm 19%, giới hạn tăng thêm 400 điểm. Trong trạng thái Độc Tấu Tự Do, khi nhân vật khác trong đội vào sân thông qua Hỗ Trợ Nhanh, Liên Kích, Hỗ Trợ Chống Đỡ hoặc Hỗ Trợ Né Tránh, Astra Yao sẽ tăng cường thi triển thêm 1 Chấn Âm và 3 Chùm Nốt để tấn công, trong 3s tối đa kích hoạt một lần. "Thứ lấp lánh nhất trên thế giới này, đương nhiên là tình yêu!" Cũng giống như chú chim nhỏ đang xây tổ, sẽ muốn thu thập những thứ lấp lánh. Còn một chút lòng tham nhỏ bé trong lòng người nghệ sĩ, đó chính là thu thập tất cả tình yêu trên thế giới này, phải không? Chỉ cần tập hợp tất cả tình yêu lại với nhau, thì sẽ có thể sáng tác ra giai điệu lay động lòng người nhất.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Một khuông nhạc trống không, là những đường thẳng song song không bao giờ giao nhau, giống như những tâm hồn chưa từng gặp gỡ, lặng lẽ chờ đợi giai điệu của nhau đan xen thành một khúc nhạc. "Vậy hãy dùng nốt nhạc để lấp đầy nó là được! Còn phải là rất nhiều rất nhiều nốt liên âm, sẽ là một khúc nhạc rất tuyệt nhỉ?" Cứ như vậy, đã sáng tác ra một bài hát mới từ đầu đến cuối dùng nốt liên âm đi qua 136 ô nhịp...
Sau khi phát động Liên Kích hoặc Tuyệt Kỹ, trong 15s, Astra Yao chưa có Hợp Âm cũng có thể kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh, và thời gian giãn cách kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh khi tấn công đánh trúng kẻ địch cũng rút ngắn còn 1s. Trong trạng thái Độc Tấu Tự Do, khi nhân vật khác trong đội vào sân thông qua Hỗ Trợ Nhanh, sẽ căn cứ đặc tính của bản thân để nhận được hiệu quả buff khác nhau, trong 3s toàn đội tối đa kích hoạt một lần: [Tiên Phong]: Lần sau Hỗ Trợ Nhanh trọng kích đánh trúng kẻ địch, sẽ tạo thêm sát thương bằng 300% tấn công của Astra Yao. [Dị Thường]: Lần sau Hỗ Trợ Nhanh tăng 50% Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường tích lũy. [Khống Chế]: Lần sau Hỗ Trợ Nhanh tăng 50% Điểm Choáng gây ra. Một bàn tay lơ lửng trên phím đàn Không biết nên nhấn phím nào Là một nốt bi thương Hay là giai điệu đầy vấn vương? Tìm kiếm hình bóng bạn giữa những nốt nhạc Nhắm mắt lại, tôi đã nhìn thấy Đuôi tóc phía sau gáy của bạn
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Eve! Tôi có một phát hiện quan trọng — Eve và Wise/Belle có một đặc điểm chung!" "...Điểm chung này là gì?" "Cả hai đều là những người mà tôi thích nhất!" Astra vui vẻ và tươi sáng, cứ như vừa phát hiện ra điều cơ mật gì ghê gớm lắm.
Bội số sát thương của Chấn Âm và Chùm Nốt được thi triển và tăng cường thi triển trong trạng thái Độc Tấu Tự Do sẽ tăng đến 200% so với ban đầu, Tỷ Lệ Bạo Kích tăng 80%. Khi kích hoạt Chi Viện Chính Xác, Astra Yao sẽ tự phát động thêm đòn 3 của Tấn Công Thường: Khúc Ngẫu Hứng đã tụ lực hoàn tất, đồng thời tăng 80% Tỷ Lệ Bạo Kích của chiêu thức này, trong 10s tối đa kích hoạt một lần. Những điều rối ren trên thế giới, đều bắt nguồn từ sự cô đơn trong lòng người. Nếu như trái tim mỗi người đều có thể nhận được hồi âm, liệu những khổ đau, bi thương, trầm mặc của thế giới này có thể được xóa sạch hết không? Nếu có thể dùng tiếng hát thêu dệt nên sự liên kết này, liệu tất cả vết thương có được chữa lành, tất cả nỗi đau có hóa thành giai điệu du dương, vang lên phá tan sự tĩnh lặng không? Đến lúc đó, cả thế giới sẽ không còn hòn đảo cô độc nào nữa. "Bài hát này, xin hát tặng cho thế giới này!"
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | Lv.1: Trước HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Khống Chế Dị Thường: - Tinh Thông Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
Lv.1: Sau HP: 692 Tấn Công: 103 Phòng Thủ: 48 Lực Xung Kích: 83 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Khống Chế Dị Thường: 93 Tinh Thông Dị Thường: 92 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | Lv.10: Trước HP: 1537 Tấn Công: 156 Phòng Thủ: 106 |
Lv.10: Sau HP: 2012 Tấn Công: 193 Phòng Thủ: 139 |
Dấu Chi Viện - Sơ ×4
Denny ×24,000
|
| Lv.20 | Lv.20: Trước HP: 2951 Tấn Công: 253 Phòng Thủ: 205 |
Lv.20: Sau HP: 3426 Tấn Công: 290 Phòng Thủ: 238 |
Dấu Chi Viện - Cao ×12
Denny ×56,000
|
| Lv.30 | Lv.30: Trước HP: 4366 Tấn Công: 350 Phòng Thủ: 304 |
Lv.30: Sau HP: 4841 Tấn Công: 386 Phòng Thủ: 337 |
Dấu Chi Viện - Cao ×20
Denny ×120,000
|
| Lv.40 | Lv.40: Trước HP: 5780 Tấn Công: 446 Phòng Thủ: 402 |
Lv.40: Sau HP: 6255 Tấn Công: 483 Phòng Thủ: 436 |
Dấu Người Thống Trị ×10
Denny ×200,000
|
| Lv.50 | Lv.50: Trước HP: 7194 Tấn Công: 543 Phòng Thủ: 502 |
Lv.50: Sau HP: 7669 Tấn Công: 580 Phòng Thủ: 535 |
Dấu Người Thống Trị ×20
Denny ×400,000
|
| Lv.60 | Lv.60: Trước HP: 8609 Tấn Công: 640 Phòng Thủ: 600 |
Lv.60: Sau HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 200 ngày kể từ lần cuối Astra Yao rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Đi kèm: Alice , Chiến Binh 0 - Anby
Đi kèm: Yixuan
Đi kèm: Ellen
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Astra Yao
W-Engine nào tốt nhất cho Astra Yao?
Astra Yao phát huy mạnh nhất với Hộp Trang Điểm Sành Điệu. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Astra Yao có đáng roll không?
Kéo không cần suy nghĩ nếu bạn thiếu support tốt: cô nâng cấp gần như mọi đội và là mảnh ghép chuẩn của phần lớn team top. Chỉ hơi kén là cần ~3400 ATK mới bung hết buff, nhưng đó là điều kiện dễ đạt. Đây là investment giữ giá trị lâu nhất trong game.
Đội hình tốt nhất cho Astra Yao là gì?
Astra Yao đánh tốt nhất trong đội Fire hypercarry. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Astra Yao trong Zenless Zone Zero?
Astra Yao (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Astra Yao đáng đầu tư nhất?
Astra Yao có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Astra Yao từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Astra Yao lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.










