Hạng S

Alice

Vật Lý Dị Thường Chém Tier S+

Anomaly Vật lý on-field: chồng Assault liên tục, kéo dài thời lượng dị thường Vật lý và tăng mạnh multiplier Disorder.

Cập nhật theo phiên bản 3.1 · 07/08/2026
Tóm tắt 30 giây

Tier S+ · Dị Thường · Vật Lý. BiS: Thập Phương Rèn Tinh Tú. Anomaly Vật lý on-field: chồng Assault liên tục, kéo dài thời lượng dị thường Vật lý và tăng mạnh multiplier Disorder.

Hành trình nuôi Alice — đi theo số là xong

Chỉ số gốc

Cấp 60, đột phá tối đa (tính từ dữ liệu gốc của game)
HP7.673
Tấn công805
Phòng thủ606
Xung Kích86
Tỷ Lệ CRIT5%
ST CRIT50%

Build khuyên dùng

W-Engine tốt nhất

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Đĩa Drive khuyên dùng

4pc Fanged Metal +10% Vật lý và +35% khi enemy dính Assault, 2pc Freedom Blues thêm Anomaly Proficiency.
Đổi 2pc sang Phaethon's Melody khi muốn thêm Anomaly Mastery thay vì AP.
Ưu tiên chỉ số

4: Anomaly Proficiency (hoặc CRIT Rate nếu build hybrid) · 5: Sát thương Vật lý · 6: ATK% hoặc Anomaly Mastery

Anomaly Proficiency > ATK% > Anomaly Mastery (nhắm tối thiểu 140 AM) > CRIT

Thứ tự nâng kỹ năng: Basic > EX Special > Ultimate > Chain > Assist

Đội hình khuyên dùng

Loạn Vật lý

Alice + Jane cùng dị thường Vật lý bung Disorder cực mạnh, Yuzuha buff Anomaly cho cả hai.

Alice + Yuzuha shred

Nicole giảm DEF và tụ enemy, Yuzuha khuếch đại dị thường, khung ổn định dễ ghép.

Đánh giá nhanh

Đáng kéo: Anomaly Vật lý top meta 3.0, ăn tiền nhất khi đi đội Disorder với một unit dị thường thứ hai và Yuzuha. Ưu tiên nhồi Anomaly Proficiency/Mastery hơn CRIT; nếu chỉ định đánh đơn lẻ không có đối tác Disorder thì tiềm năng giảm rõ.

Xếp hạng theo vai trò

So sánh Alice với các nhân vật cùng vai Dị Thường trong bảng tier tổng thể.
Tier S trong vai Dị Thường

Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Dị Thường. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.

Xem toàn bộ bảng tier tổng thể →

Mốc chỉ số nên đạt

mục tiêu Lv60 là ATK khai cuộc ~2960 và Anomaly Mastery ~330 khi có vũ khí chữ ký (không chữ ký: ATK ~2432, AM ~300). mốc AM cao hơn: ≥360 khi có chữ ký, ~320 khi không, tân thủ ~260. Anomaly Proficiency không random được nên nhồi tối đa qua level/core/đĩa 6/set/vũ khí. yêu cầu tối thiểu 140 Anomaly Mastery (Alice mặc định đã 142 nhờ core passive) rồi tối đa hóa ATK/Anomaly Proficiency/Anomaly Mastery. CRIT không bắt buộc, nhưng dữ liệu ghi nhận charged 3 nấc và Ult có multiplier rất cao nên hướng hybrid CRIT là lựa chọn hợp lệ.

Cách chơi & vòng combo

1) Mở trận: vào sân là có sẵn 300 Kiếm Nghi (đầy 3 vạch) → giữ (long-press) Đòn thường tung charge 3 nấc 'Tinh Quang Viên Vũ' để kích Cực Cường Kích. 2) Vòng lặp gom lại Kiếm Nghi: đánh thường + EX Đặc biệt — ưu tiên bản LÙI/đứng yên, canh đòn địch để bung Né Hoàn Hảo hồi thêm 10 Kiếm Nghi; xen Dodge Counter để nhảy nhanh vào Basic 5. 3) Có Kỹ năng Liên kết (Chain) thì LUÔN dùng (multiplier cao + tích nhiều Kiếm Nghi/dị thường). 4) Ult 'Giáng Tinh Chi Phối Nhĩ' khi Kiếm Nghi ≤100 → hồi ngay 200 Kiếm Nghi, sau đó tung lại charge 3 nấc gần như tức thì. Lặp bước 2–4.

Điểm mạnh
  • Sát thương dị thường Vật lý cao và CỰC dễ tiếp cận, kèm rất nhiều frame bất tử trên các đòn — an toàn, dễ chơi hơn phần lớn DPS.
  • Một mình gây được Loạn: charge 3 nấc gắn Cực Cường Kích không phụ thuộc mốc tích Vật lý, nếu đang có nguyên tố khác thì tự nổ Loạn.
  • Ghép đội cực linh hoạt, nhiều phương án thay thế; build dễ, ai đã dựng Jane/Piper thì gần như tái dùng luôn đĩa/chỉ số.
Điểm yếu
  • Phụ thuộc nặng vào vũ khí chữ ký (Practiced Perfection) để thực sự vượt Jane/Piper về sát thương; không có chữ ký thì tiềm năng giảm rõ.
  • Ăn tiền nhất trong đội Loạn (Disorder) có một unit dị thường thứ hai; nếu đánh đơn độc không có bạn diễn dị thường thì hiệu quả giảm.
  • Hiện là DPS Vật lý số 2 sau Ye Shunguang — mạnh nhưng không phải đỉnh tuyệt đối của trục Vật lý.

Bangboo khuyên dùng

Miss Esme — Bangboo riêng của Alice, ★★★★★, hồi năng lượng xuất sắc, và khi Miss E... Snap — Bangboo buff sát thương phổ dụng nhất, ★★★★★ tăng thẳng ST cho nhân vậ...

Hợp chế độ nào?

Shiyu Defense

Rất hợp Shiyu Defense: xếp hạng T0.5 ở chế độ endgame, Alice đạt S toàn màn/toàn mùa ở node khó nhất. Nhiều frame bất tử + charge 3 nấc AoE giúp vừa dọn cụm quái vừa gánh boss ở cả hai nửa sân.

Deadly Assault

Cũng mạnh ở Deadly Assault: xếp hạng T0.5. Với boss dài hơi nên cân nhắc vũ khí boss 'Weeping Gemini'. Lưu ý: khi cặp Alice–Miyabi cùng đội, ở Deadly Assault hãy lấy bên nào ăn buff mùa làm trục chính.

Kỹ năng

Tấn Công Thường2

Tấn Công Thường: Khúc Dạo Đầu Tinh Tượng
Nhấn phát động:Thực hiện tối đa 5 đòn chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.Khi Alice kích hoạt Cường Kích thông qua Tích Lũy Dị Thường, lần sau phát động Tấn Công Thường đòn 5 sẽ được tăng cường.

Tấn Công Thường: Điệu Valse Ánh Sao
Khi Nghi Thức Kiếm của Alice đạt 1 ô, nhấn giữ phát động:Nhấn giữ để tụ lực, tiêu hao tối đa 3 ô Nghi Thức Kiếm, thả hoặc khi Nghi Thức Kiếm không đủ 1 ô, Alice sẽ dựa theo số đòn tụ lực hiện tại và lấy kẻ địch làm trung tâm để thực hiện nhiều đòn chém, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Khi đòn kết thúc của Tấn Công Thường: Điệu Valse Ánh Sao tụ lực 3 đòn đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt hiệu quả Cường Kích đặc biệt "Cường Kích Cực Độ", bỏ qua tiến độ tích lũy thuộc tính để gây ra một lần sát thương bằng 100% hiệu quả Cường Kích ban đầu, đồng thời có thể tổng kết Hỗn Loạn với các hiệu quả Thuộc Tính Dị Thường khác bao gồm cả Thuộc Tính Dị Thường Vật Lý.Khi đánh trúng kẻ địch, không tích lũy Nghi Thức Kiếm. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

3

Né: Nhanh Như Thỏ
Nhấn phát động:Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tấn Công Lướt: Phong Thái Kiếm Vũ
Khi né, nhấn phát động:Chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.

Phản Kích Khi Né: Nghi Thức Kiếm Quang
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Chém và đá vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Chi Viện3

Hỗ Trợ Nhanh: Luân Phiên Xuyên Kích
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động:Chém và đá vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Đối Kháng Phòng Thủ
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Đột Kích Chi Viện: Phản Đòn Chéo
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Lao đến chém vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Chiến Kỹ3

Chiến Kỹ: Đột Kích Bình Minh
Nhấn phát động:Ném kiếm tấn công và xuyên qua kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.Khi phát động chiêu thức có thể kích hoạt Né Hoàn Hảo. Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn có thể tiếp nối phát động Tấn Công Thường đòn 5.Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.

Siêu Chiến Kỹ: Cực Quang Đột Kích - Bắc Thập Tự
Khi đủ Năng Lượng, kéo cần điều khiển về phía trước và nhấn để phát động:Đâm nhanh và xuyên qua kẻ địch phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Khi phát động chiêu thức có thể kích hoạt Né Hoàn Hảo và hồi phục 10 điểm Nghi Thức Kiếm. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Siêu Chiến Kỹ: Cực Quang Đột Kích - Nam Thập Tự
Khi đủ Năng Lượng, không kéo hoặc kéo cần điều khiển về phía sau và nhấn để phát động:Lùi lại và tung đòn chém rồi xuyên kích về phía trước, gây DMG Vật Lý.Khi phát động chiêu thức có thể kích hoạt Né Hoàn Hảo, và hồi phục 10 điểm Nghi Thức Kiếm. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Liên Kích2

Liên Kích: Chương Đệm Sao Rơi
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Chém nhiều đòn mạnh mẽ vào kẻ địch phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tuyệt Kỹ: Chương Cuối Ánh Sao
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Chém nhiều đòn mạnh mẽ vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Khi phát động chiêu thức sẽ hồi phục 200 điểm Nghi Thức Kiếm. Khi đánh trúng kẻ địch sẽ không tích lũy Nghi Thức Kiếm. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Cốt Lõi2

Bị Động Cốt Lõi: Kiếm Tâm Song Hồng
Sau khi nhân vật bất kỳ trong đội gán trạng thái Dị Thường Vật Lý lên kẻ địch, trong thời gian duy trì trạng thái Dị Thường, mỗi 0.95s Alice sẽ gây thêm 2,5% sát thương dựa trên tỷ lệ sát thương Dị Thường Vật Lý đó, và khi kẻ địch trong trạng thái Dị Thường Vật Lý bị kích hoạt hiệu quả Hỗn Loạn, cứ mỗi 1s thời gian còn lại của trạng thái Dị Thường Vật Lý sẽ tăng 18% Bội Số DMG của hiệu quả Hỗn Loạn, tối đa tăng 180%.Khi Alice tấn công trúng kẻ địch sẽ tích lũy Nghi Thức Kiếm, khi Alice thông qua Tích Lũy Dị Thường kích hoạt Cường Kích, sẽ hồi phục 10 điểm Nghi Thức Kiếm, Nghi Thức Kiếm có giới hạn là 300 điểm, cứ 100 điểm là 1 ô. Khi đòn kết thúc của Tấn Công Thường: Điệu Valse Anh Sao tụ lực 3 đòn đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt hiệu quả Cường Kích đặc biệt "Cường Kích Cực Độ", bỏ qua tiến độ tích lũy thuộc tính để gây ra một lần sát thương bằng 100% hiệu quả Cường Kích ban đầu, đồng thời có thế tổng kết Hỗn Loạn với các hiệu quả Thuộc Tính Dị Thường khác bao gồm cả hiệu quả Dị Thường Vật Lý.Khi Alice kích hoạt Cường Kích, Hiệu Suất Tích Lũy Dị Thường Vật Lý tăng 12,5%, duy trì 30s.

Năng Lực Thêm: Săn Lùng Kỳ Bí
Khi trong đội có một nhân vật Dị Thường hoặc Chi Viện khác sẽ kích hoạt:Khi nhân vật bất kỳ trong đội kích hoạt hiệu quả Hỗn Loạn, Alice sẽ hồi phục 30 điểm Nghi Thức Kiếm. Nếu Khống Chế Dị Thường của Alice vượt quá 140 điểm, cứ mỗi 1 điểm Khống Chế Dị Thường vượt mức sẽ tăng 1,6 điểm Tinh Thông Dị Thường. Khi vào chiến trường, Alice nhận được 300 điểm Nghi Thức Kiếm, trong chế độ Thăm Dò hiệu quả này tối đa kích hoạt một lần trong 180s.

Hệ số kỹ năng theo cấp

Bảng % sát thương/choáng từng cấp kỹ năng — nguyên văn bảng hệ số chính chủ, cấp càng cao % càng lớn.
Tấn Công Thường2

Tấn Công Thường: Khúc Dạo Đầu Tinh Tượng

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Đòn 155.1%60.2%65.3%70.4%75.5%80.6%85.7%90.8%95.9%101%106.1%111.2%116.3%121.4%126.5%131.6%
Bội Số DMG Đòn 288%96%104%112%120%128%136%144%152%160%168%176%184%192%200%208%
Bội Số DMG Đòn 366.1%72.2%78.3%84.4%90.5%96.6%102.7%108.8%114.9%121%127.1%133.2%139.3%145.4%151.5%157.6%
Bội Số DMG Đòn 4111.9%122.1%132.3%142.5%152.7%162.9%173.1%183.3%193.5%203.7%213.9%224.1%234.3%244.5%254.7%264.9%
Bội Số DMG Đòn 5130.3%142.2%154.1%166%177.9%189.8%201.7%213.6%225.5%237.4%249.3%261.2%273.1%285%296.9%308.8%
Bội Số DMG Đòn 5 (Cường Hóa)218.3%238.2%258.1%278%297.9%317.8%337.7%357.6%377.5%397.4%417.3%437.2%457.1%477%496.9%516.8%
Bội Số Choáng Đòn 139.7%41.6%43.5%45.4%47.3%49.2%51%53%54.9%56.8%58.7%60.6%62.5%64.4%66.3%68.2%
Bội Số Choáng Đòn 269.8%73%76.2%79.4%82.6%85.8%89%92.2%95.4%98.6%101.8%105%108.2%111.4%114.6%117.8%
Bội Số Choáng Đòn 359.9%62.7%65.5%68.3%71.1%73.9%76.7%79.5%82.3%85.1%87.9%90.7%93.5%96.3%99.1%101.9%
Bội Số Choáng Đòn 4105.1%109.9%114.7%119.5%124.3%129.1%133.9%138.7%143.5%148.3%153.1%157.9%162.7%167.5%172.3%177.1%
Bội Số Choáng Đòn 5131.7%137.7%143.7%149.7%155.7%161.7%167.7%173.7%179.7%185.7%191.7%197.7%203.7%209.7%215.7%221.7%
Bội Số Choáng Đòn 5 (Cường Hóa)210.9%220.5%230.1%239.7%249.3%258.9%268.5%278.1%287.7%297.3%306.9%316.5%326.1%335.7%345.3%354.9%

Tấn Công Thường: Điệu Valse Ánh Sao

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Tụ Lực Đòn 1188.9%206.1%223.3%240.5%257.7%274.9%292.1%309.3%326.5%343.7%360.9%378.1%395.3%412.5%429.7%446.9%
Bội Số DMG Tụ Lực Đòn 2304.4%332.1%359.8%387.5%415.2%442.9%470.6%498.3%526%553.7%581.4%609.1%636.8%664.5%692.2%719.9%
Bội Số DMG Tụ Lực Đòn 3965.7%1053.5%1141.3%1229.1%1316.9%1404.7%1492.5%1580.3%1668.1%1755.9%1843.7%1931.5%2019.3%2107.1%2194.9%2282.7%
Bội Số Choáng Tụ Lực Đòn 155.3%57.9%60.5%63.1%65.7%68.3%70.9%73.5%76.1%78.7%81.3%83.9%86.5%89.1%91.7%94.3%
Bội Số Choáng Tụ Lực Đòn 277.6%81.2%84.8%88.4%92%95.6%99.2%102.8%106.4%110%113.6%117.2%120.8%124.4%128%131.6%
Bội Số Choáng Tụ Lực Đòn 3197.2%206.2%215.2%224.2%233.2%242.2%251.2%260.2%269.2%278.2%287.2%296.2%305.2%314.2%323.2%332.2%
2

Tấn Công Lướt: Phong Thái Kiếm Vũ

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG75.3%82.2%89.1%96%102.9%109.8%116.7%123.6%130.5%137.4%144.3%151.2%158.1%165%171.9%178.8%
Bội Số Choáng33.9%35.5%37.1%38.7%40.3%41.9%43.5%45.1%46.7%48.3%49.9%51.5%53.1%54.7%56.3%57.9%

Phản Kích Khi Né: Nghi Thức Kiếm Quang

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG284%309.9%335.8%361.7%387.6%413.5%439.4%465.3%491.2%517.1%543%568.9%594.8%620.7%646.6%672.5%
Bội Số Choáng219.5%229.5%239.5%249.5%259.5%269.5%279.5%289.5%299.5%309.5%319.5%329.5%339.5%349.5%359.5%369.5%
Kỹ Năng Chi Viện3

Hỗ Trợ Nhanh: Luân Phiên Xuyên Kích

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG163.3%178.2%193.1%208%222.9%237.8%252.7%267.6%282.5%297.4%312.3%327.2%342.1%357%371.9%386.8%
Bội Số Choáng146.9%153.6%160.3%167%173.7%180.4%187.1%193.8%200.5%207.2%213.9%220.6%227.3%234%240.7%247.4%

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Đối Kháng Phòng Thủ

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ244.2%255.3%266.4%277.5%288.6%299.7%310.8%321.9%333%344.1%355.2%366.3%377.4%388.5%399.6%410.7%
Bội Số Đỡ Choáng Mạnh308.6%322.7%336.8%350.9%365%379.1%393.2%407.3%421.4%435.5%449.6%463.7%477.8%491.9%506%520.1%
Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục150.2%157.1%164%170.9%177.8%184.7%191.6%198.5%205.4%212.3%219.2%226.1%233%239.9%246.8%253.7%

Đột Kích Chi Viện: Phản Đòn Chéo

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG332.7%363%393.3%423.6%453.9%484.2%514.5%544.8%575.1%605.4%635.7%666%696.3%726.6%756.9%787.2%
Bội Số Choáng258.4%270.2%282%293.8%305.6%317.4%329.2%341%352.8%364.6%376.4%388.2%400%411.8%423.6%435.4%
Chiến Kỹ3

Chiến Kỹ: Đột Kích Bình Minh

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG62.4%68.1%73.8%79.5%85.2%90.9%96.6%102.3%108%113.7%119.4%125.1%130.8%136.5%142.2%147.9%
Bội Số Choáng56.1%58.7%61.3%63.9%66.5%69.1%71.7%74.3%76.9%79.5%82.1%84.7%87.3%89.9%92.5%95.1%

Siêu Chiến Kỹ: Cực Quang Đột Kích - Bắc Thập Tự

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG460%501.9%543.8%585.7%627.6%669.5%711.4%753.3%795.2%837.1%879%920.9%962.8%1004.7%1046.6%1088.5%
Bội Số Choáng345.2%360.9%376.6%392.3%408%423.7%439.4%455.1%470.8%486.5%502.2%517.9%533.6%549.3%565%580.7%

Siêu Chiến Kỹ: Cực Quang Đột Kích - Nam Thập Tự

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG532%580.4%628.8%677.2%725.6%774%822.4%870.8%919.2%967.6%1016%1064.4%1112.8%1161.2%1209.6%1258%
Bội Số Choáng405.3%423.8%442.3%460.8%479.3%497.8%516.3%534.8%553.3%571.8%590.3%608.8%627.3%645.8%664.3%682.8%
Liên Kích2

Liên Kích: Chương Đệm Sao Rơi

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG666.3%726.9%787.5%848.1%908.7%969.3%1029.9%1090.5%1151.1%1211.7%1272.3%1332.9%1393.5%1454.1%1514.7%1575.3%
Bội Số Choáng204.6%214.1%223.5%232.9%242.3%251.7%261.1%270.5%279.9%289.3%298.7%308.1%317.5%326.9%336.3%345.7%

Tuyệt Kỹ: Chương Cuối Ánh Sao

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG2262%2467.7%2673.4%2879.1%3084.8%3290.5%3496.2%3701.9%3907.6%4113.3%4319%4524.7%4730.4%4936.1%5141.8%5347.5%
Bội Số Choáng242.6%253.7%264.8%275.9%287%298.1%309.2%320.3%331.4%342.5%353.6%364.7%375.8%386.9%398%409.1%
Kỹ Năng Cốt Lõi1

Bị Động Cốt Lõi: Kiếm Tâm Song Hồng

CấpLv.1Lv.2 (A)Lv.3 (B)Lv.4 (C)Lv.5 (D)Lv.6 (E)Lvl.7 (F)
Hiệu Suất Tích Lũy Dị Thường Vật Lý tăng12.5%14.6%16.7%18.8%20.8%22.9%25%
Khống Chế Dị Thường tăng-12-12-12-
Tấn Công Cơ Bản tăng--25-25-25

Mindscape — đáng mở tới đâu?

M1 Rau Mùi Trong Lòng Bàn Tay Đáng mở

Khi Alice kích hoạt Cường Kích Cực Độ, sẽ hồi phục 25 điểm Nghi Thức Kiếm. Khi Alice kích hoạt Cường Kích, mục tiêu giảm 20% Phòng Thủ, duy trì 30s. Một cây rau mùi đung đưa như ngôi sao xanh non nớt, Đầu ngón tay dường như có thể xuyên thấu nó trong giây tiếp theo. Cô xòe đôi bàn tay hơi run run, Ôm lấy cảm xúc rung động ấy vào lòng bàn tay. Nhịp tim thiếu nữ như mầm xuân nhú lên từ đất sau cơn mưa buổi sớm.

M2 Cỏ Xô Thơm Trên Mũi Kiếm Đáng mở

Khi đòn kết thúc của Tuyệt Kỹ: Chương Cuối Ánh Sao đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt Cường Kích Cực Độ. Sát thương Cường Kích do nhân vật toàn đội gây ra tăng 15%. Sát thương Hỗn Loạn tổng kết khi kẻ địch trong trạng thái Dị Thường Vật Lý tăng 15%. Khi vào chiến trường, Alice nhận được ngay 1000 điểm Decibel, trong chế độ Thăm Dò hiệu quả này tối đa kích hoạt một lần trong 180s. Mũi kiếm bạc hôn nhẹ lên vết sương trên lá cỏ xô thơm, Nghi thức trước trận chiến thể hiện sự thong dong của thiếu nữ. Nỗi sợ hãi và bất lực đã bị đóng băng trong giấc mộng ngày hôm qua, Thanh kiếm nhảy múa, vẽ nên hình dáng của muôn vì sao. Bình minh sắp đến, nụ hoa đang chờ giây phút nở rộ.

M3 Chủ Nghĩa Đối Xứng Ít đáng

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Cô ấy không thể từ chối sự hoàn hảo của tính đối xứng. Trong đối xứng tồn tại trật tự và quy luật. Nếu không thấy được sự đối xứng, đôi tai thỏ và đuôi của cô ấy sẽ mất đi vẻ mượt mà và óng ánh, như thể những điều tốt đẹp sẽ rời xa cô ấy trong tích tắc. "Vậy... đây là lý do cậu cứ phải nhắc đến đôi tất cao cổ của tôi, rồi còn muốn tháo vòng chân của tôi sao?" "Tôi thực sự không chịu nổi sự bất đối xứng của cậu nữa! Chỉ một lần thôi, tôi hứa chỉ một lần thôi!"

M4 Hương Thảo Nơi Đầu Môi Cân nhắc

Alice sẽ bỏ qua 10% Kháng DMG Vật Lý của mục tiêu. Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường Vật Lý tích lũy từ Tấn Công Thường: Khúc Dạo Đầu Tinh Tượng sau khi tăng cường sẽ tăng 25%. Hương thơm của hương thảo vẫn còn đọng lại trên đôi môi, Lời thề nhiệt huyết và kiên định, khắc sâu trong từng hơi thở. Dù không khí tràn vào phổi lạnh lẽo và nặng nề, Thiếu nữ vẫn không bao giờ quên đi câu thần chú mang tên tình yêu. "Nhân danh Thymefield... ta thề sẽ không bao giờ phản bội."

M5 Khát Vọng Huyền Bí Ít đáng

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Cô ấy không thể từ chối những điều huyền bí kinh dị. Trong những điều huyền bí luôn ẩn chứa những điều nguy hiểm và bí ẩn. Nếu cảm nhận được điều huyền bí, đôi tai thỏ và đuôi của cô ấy sẽ dựng đứng vì sợ hãi, nhưng sau khi bình tĩnh lại thì lông lại trở nên mượt mà hơn một cách không thể cưỡng lại được. "Vậy ra... đó là lý do tại sao mỗi lần phiêu lưu, dù sợ muốn chết cậu vẫn cứ bám theo tôi?" "Tôi chỉ tò mò không biết chuyện gì sẽ xảy ra thôi... nhưng mà sợ quá, tôi hối hận rồi! Chỉ lần này thôi, lần sau tuyệt đối không đi nữa đâu!"

M6 Bách Lý Hương Trong Lòng Cân nhắc

Khi Alice phát động Tấn Công Thường: Điệu Valse Ánh Sao tụ lực 3 đòn hoặc Tuyệt Kỹ: Chương Cuối Ánh Sao, sẽ vào trạng thái Quyết Thắng, duy trì 30s. Trong khi duy trì, trong thời gian ngắn sau khi nhân vật bất kỳ trong đội tấn công trúng mục tiêu, Alice sẽ phát động thêm 1 đòn tấn công vào mục tiêu, gây DMG Vật Lý bằng 3300% Tinh Thông Dị Thường của Alice, chắc chắn bạo kích. Hiệu quả này chỉ kích hoạt tối đa 1 lần trong 1s, tối đa kích hoạt 6 lần, khi nhận được trạng thái Quyết Thắng lần nữa sẽ làm mới số lần có thể kích hoạt. Khu trang viên ngập tràn bách lý hương đó, Vào cái đêm quan sát thiên thể ấy, Khoảnh khắc hiểu được dũng khí là gì. Gió xuân xua tan mây đen, ánh dương che khuất vẻ rực rỡ của đèn pha lê, Thiếu nữ khẽ cúi chào những ngày đã qua. Nàng từ từ biến mất giữa cánh đồng bách lý hương.

Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá

HP/Tấn Công/Phòng Thủ trước–sau mỗi mốc, kèm vật liệu cần nộp — nguyên văn bảng đột phá chính chủ.
Lv.TrướcSauVật liệu mốc này
Lv.1
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -
Lực Xung Kích: -
Tỷ Lệ Bạo Kích: -
DMG Bạo Kích: -
Tinh Thông Dị Thường: -
Khống Chế Dị Thường: -
Tỷ Lệ Xuyên Giáp: -
Tự Hồi Năng Lượng: -
HP: 617
Tấn Công: 127
Phòng Thủ: 49
Lực Xung Kích: 86
Tỷ Lệ Bạo Kích: 5%
DMG Bạo Kích: 50%
Tinh Thông Dị Thường: 106
Khống Chế Dị Thường: 118
Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0%
Tự Hồi Năng Lượng: 1.2
Lv.10
HP: 1,370
Tấn Công: 196
Phòng Thủ: 108
HP: 1,793
Tấn Công: 241
Phòng Thủ: 141
Denny ×24,000
Dấu Dị Thường - Sơ ×4
Lv.20
HP: 2,630
Tấn Công: 317
Phòng Thủ: 207
HP: 3,054
Tấn Công: 362
Phòng Thủ: 241
Denny ×56,000
Dấu Dị Thường - Cao ×12
Lv.30
HP: 3,891
Tấn Công: 439
Phòng Thủ: 307
HP: 4,314
Tấn Công: 485
Phòng Thủ: 340
Denny ×120,000
Dấu Dị Thường - Cao ×20
Lv.40
HP: 5,152
Tấn Công: 562
Phòng Thủ: 407
HP: 5,576
Tấn Công: 607
Phòng Thủ: 441
Denny ×200,000
Dấu Người Điều Khiển ×10
Lv.50
HP: 6,413
Tấn Công: 683
Phòng Thủ: 507
HP: 6,836
Tấn Công: 728
Phòng Thủ: 540
Denny ×400,000
Dấu Người Điều Khiển ×20
Lv.60
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -
HP: 7,673
Tấn Công: 805
Phòng Thủ: 606

Tổng vật liệu cả hành trình đột phá

Denny ×800,000 Dấu Dị Thường - Sơ ×4 Dấu Dị Thường - Cao ×32 Dấu Người Điều Khiển ×30

Vật liệu cần nuôi tới Lv60

Đọc ngược từ bảng số nuôi ZZZ — số lượng cộng dồn từ Lv1 tới Lv60, đủ 3 bậc đột phá.

Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.

Tên chính thức đa ngôn ngữ

Tên chính chủ của Alice theo từng server/ngôn ngữ — dùng để tra cứu khi gõ tên bản địa.
Tiếng Việt · English · Deutsch · Español · Français · Indonesia · Português · ไทย Alice
日本語 アリス
한국어 앨리스
繁體中文 愛麗絲
简体中文 爱丽丝
Русский Элис

Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật

Lồng tiếng AnhDiana Garnet
Lồng tiếng TrungDuoduo (多多)
Lồng tiếng NhậtNatsumi Murakami (村上奈津実)
Lồng tiếng Hàn박시윤 (Park Si-yoon)

Cốt truyện & lý lịch

Ngôi Nhà Quái Dị "Bách quỷ dạ đàm, bí ẩn vô tận" ... Ối, liệu tôi gia nhập tổ chức như vậy không sao chứ? "Á! Đó... đó là gì vậy?!" "Xin lỗi, là người xuất thân từ gia đình học giả, tôi không nên mất phong thái như vậy..." "Nỗi sợ hãi bắt nguồn từ giới hạn nhận thức, vì vậy..." "Khi tôi vung kiếm, nhiệm vụ ghi chép tham số bất thường, xác định thân phận thật sự của kẻ địch trông cậy vào bạn đó!" Alice Thymefield, thành viên mới của Ngôi Nhà Quái Dị, tiểu thư của gia tộc danh giá Thymefield tại New Eridu. Alice từ nhỏ đã theo học kiếm thuật và khoa học Ether, thể hiện tài năng xuất sắc trong cả hai lĩnh vực này. Hiện cô đang theo học tại Học Viện Nữ Sinh Celestia trực thuộc Học Viện High Ambitions, là một học sinh ưu tú chuẩn mực về cả học lực lẫn phẩm chất. Dự đoán, một ngày nào đó cô sẽ kế thừa sự nghiệp gia đình và trở thành học giả Ether thế hệ mới của New Eridu. Cô vô cùng coi trọng trật tự và quy luật, đặc biệt thể hiện sự theo đuổi gần như ám ảnh với tính đối xứng của vạn vật. Chứng ám ảnh đối xứng thậm chí còn ảnh hưởng đến thẩm mỹ của cô, khiến cô đặt tính đối xứng lên hàng đầu khi đánh giá cái đẹp xấu của sự vật. Ngoài ra, cô cực kỳ dễ hoảng sợ, khả năng chịu đựng chuyện ma quái gần như bằng 0. Tuy nhiên, dường như cô lại tỏ ra rất hứng thú với việc tiếp xúc với chuyện tâm linh này. Đề xuất, chủ nhân có thể tìm chuyện ma quái làm chủ đề trò chuyện chung với cô ấy, cho dù ban đầu cô ấy có từ chối thế nào, dự đoán cuối cùng cô ấy cũng sẽ tò mò ghé lại tìm hiểu. Theo điều tra, chứng ám ảnh đối xứng của Alice là khuynh hướng đã có từ nhỏ, nhưng sau khi trải qua biến cố mất chiếc kẹp tóc đối xứng thời thơ ấu và sau đó là sự ra đi đột ngột của cha, cô đã quy kết tai nạn là do việc mất đi vật đối xứng, từ đó càng củng cố thêm sự ám ảnh về tính đối xứng. Là một gia tộc danh giá nổi tiếng với nghiên cứu khoa học Ether, gia tộc Thymefield hiện đang đối mặt với nguy cơ suy tàn. Cha mẹ Alice qua đời sớm, ông nội lâm bệnh, và sau việc công khai miễn phí bằng sáng chế của gia tộc để cứu bạn, cô đã quyết tâm bắt đầu lại, dùng sức mình để phục hưng gia tộc. Tuy tính cách nhút nhát, nhưng một khi đã quyết tâm làm việc gì, cô nhất định sẽ kiên định theo đuổi đến cùng. Đồng thời, cô cực kỳ coi trọng đồng đội, tuyệt đối không thể ngồi nhìn đồng đội gặp khó khăn mà không quan tâm... Vì vậy, thưa chủ nhân, tôi đặc biệt khuyến nghị bạn nên xây dựng mối quan hệ tốt với Alice, và tiết lộ cho cô ấy biết về tình hình kinh tế khó khăn hiện tại của chúng ta trong việc thanh toán hóa đơn tiền điện. Belle Hiếm khi gặp được ai giống anh Wise đến thế, hoàn toàn không chịu nổi phim kinh dị như vậy~ Nhưng mà, Alice vẫn không kìm được tò mò muốn xem những bộ phim kinh dị mới nhất mà em giới thiệu, rồi ôm chặt em mà hét toáng lên. Nhìn lại thì anh Wise lúc nào cũng kiếm cớ để chuồn mất... Wise Thật xin lỗi vì anh trai của em không có tinh thần mạo hiểm... Nhưng Alice đúng là rất đam mê những thứ tâm linh nhỉ. Chẳng lẽ cô ấy thích cảm giác bị dọa hết lần này đến lần khác vậy sao?

Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.

Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.

Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ

Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.

Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy

Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.

  • Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
  • Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Mindscape có đáng lên không

Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.

Thứ tự nâng kỹ năng theo vai

Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:

  • Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
  • Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
  • Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
  • Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.

Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
  • Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Người Đại Diện cùng nguyên tố

Câu hỏi thường gặp về Alice

W-Engine nào tốt nhất cho Alice?

Alice phát huy mạnh nhất với Thập Phương Rèn Tinh Tú. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.

Alice có đáng roll không?

Đáng kéo: Anomaly Vật lý top meta 3.0, ăn tiền nhất khi đi đội Disorder với một unit dị thường thứ hai và Yuzuha. Ưu tiên nhồi Anomaly Proficiency/Mastery hơn CRIT; nếu chỉ định đánh đơn lẻ không có đối tác Disorder thì tiềm năng giảm rõ.

Đội hình tốt nhất cho Alice là gì?

Alice đánh tốt nhất trong đội Loạn Vật lý. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.

Ai lồng tiếng cho Alice trong Zenless Zone Zero?

Alice (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.

Mệnh tọa (Mindscape) nào của Alice đáng đầu tư nhất?

Alice có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.

Nuôi Alice từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?

Nuôi Alice lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.

Tiếp theo bạn nên…

Chạm vào ô đang sai…