Alice
Anomaly Vật lý on-field: chồng Assault liên tục, kéo dài thời lượng dị thường Vật lý và tăng mạnh multiplier Disorder.
Tier S+ · Dị Thường · Vật Lý. BiS: Thập Phương Rèn Tinh Tú. Anomaly Vật lý on-field: chồng Assault liên tục, kéo dài thời lượng dị thường Vật lý và tăng mạnh multiplier Disorder.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: Anomaly Proficiency (hoặc CRIT Rate nếu build hybrid) · 5: Sát thương Vật lý · 6: ATK% hoặc Anomaly Mastery
Anomaly Proficiency > ATK% > Anomaly Mastery (nhắm tối thiểu 140 AM) > CRIT
Thứ tự nâng kỹ năng: Basic > EX Special > Ultimate > Chain > Assist
Đội hình khuyên dùng
Đáng kéo: Anomaly Vật lý top meta 3.0, ăn tiền nhất khi đi đội Disorder với một unit dị thường thứ hai và Yuzuha. Ưu tiên nhồi Anomaly Proficiency/Mastery hơn CRIT; nếu chỉ định đánh đơn lẻ không có đối tác Disorder thì tiềm năng giảm rõ.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Dị Thường. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
mục tiêu Lv60 là ATK khai cuộc ~2960 và Anomaly Mastery ~330 khi có vũ khí chữ ký (không chữ ký: ATK ~2432, AM ~300). mốc AM cao hơn: ≥360 khi có chữ ký, ~320 khi không, tân thủ ~260. Anomaly Proficiency không random được nên nhồi tối đa qua level/core/đĩa 6/set/vũ khí. yêu cầu tối thiểu 140 Anomaly Mastery (Alice mặc định đã 142 nhờ core passive) rồi tối đa hóa ATK/Anomaly Proficiency/Anomaly Mastery. CRIT không bắt buộc, nhưng dữ liệu ghi nhận charged 3 nấc và Ult có multiplier rất cao nên hướng hybrid CRIT là lựa chọn hợp lệ.
Cách chơi & vòng combo
1) Mở trận: vào sân là có sẵn 300 Kiếm Nghi (đầy 3 vạch) → giữ (long-press) Đòn thường tung charge 3 nấc 'Tinh Quang Viên Vũ' để kích Cực Cường Kích. 2) Vòng lặp gom lại Kiếm Nghi: đánh thường + EX Đặc biệt — ưu tiên bản LÙI/đứng yên, canh đòn địch để bung Né Hoàn Hảo hồi thêm 10 Kiếm Nghi; xen Dodge Counter để nhảy nhanh vào Basic 5. 3) Có Kỹ năng Liên kết (Chain) thì LUÔN dùng (multiplier cao + tích nhiều Kiếm Nghi/dị thường). 4) Ult 'Giáng Tinh Chi Phối Nhĩ' khi Kiếm Nghi ≤100 → hồi ngay 200 Kiếm Nghi, sau đó tung lại charge 3 nấc gần như tức thì. Lặp bước 2–4.
- Sát thương dị thường Vật lý cao và CỰC dễ tiếp cận, kèm rất nhiều frame bất tử trên các đòn — an toàn, dễ chơi hơn phần lớn DPS.
- Một mình gây được Loạn: charge 3 nấc gắn Cực Cường Kích không phụ thuộc mốc tích Vật lý, nếu đang có nguyên tố khác thì tự nổ Loạn.
- Ghép đội cực linh hoạt, nhiều phương án thay thế; build dễ, ai đã dựng Jane/Piper thì gần như tái dùng luôn đĩa/chỉ số.
- Phụ thuộc nặng vào vũ khí chữ ký (Practiced Perfection) để thực sự vượt Jane/Piper về sát thương; không có chữ ký thì tiềm năng giảm rõ.
- Ăn tiền nhất trong đội Loạn (Disorder) có một unit dị thường thứ hai; nếu đánh đơn độc không có bạn diễn dị thường thì hiệu quả giảm.
- Hiện là DPS Vật lý số 2 sau Ye Shunguang — mạnh nhưng không phải đỉnh tuyệt đối của trục Vật lý.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Rất hợp Shiyu Defense: xếp hạng T0.5 ở chế độ endgame, Alice đạt S toàn màn/toàn mùa ở node khó nhất. Nhiều frame bất tử + charge 3 nấc AoE giúp vừa dọn cụm quái vừa gánh boss ở cả hai nửa sân.
Cũng mạnh ở Deadly Assault: xếp hạng T0.5. Với boss dài hơi nên cân nhắc vũ khí boss 'Weeping Gemini'. Lưu ý: khi cặp Alice–Miyabi cùng đội, ở Deadly Assault hãy lấy bên nào ăn buff mùa làm trục chính.
Kỹ năng
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Khúc Dạo Đầu Tinh Tượng
Nhấn phát động:Thực hiện tối đa 5 đòn chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.Khi Alice kích hoạt Cường Kích thông qua Tích Lũy Dị Thường, lần sau phát động Tấn Công Thường đòn 5 sẽ được tăng cường.
Tấn Công Thường: Điệu Valse Ánh Sao
Khi Nghi Thức Kiếm của Alice đạt 1 ô, nhấn giữ phát động:Nhấn giữ để tụ lực, tiêu hao tối đa 3 ô Nghi Thức Kiếm, thả hoặc khi Nghi Thức Kiếm không đủ 1 ô, Alice sẽ dựa theo số đòn tụ lực hiện tại và lấy kẻ địch làm trung tâm để thực hiện nhiều đòn chém, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Khi đòn kết thúc của Tấn Công Thường: Điệu Valse Ánh Sao tụ lực 3 đòn đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt hiệu quả Cường Kích đặc biệt "Cường Kích Cực Độ", bỏ qua tiến độ tích lũy thuộc tính để gây ra một lần sát thương bằng 100% hiệu quả Cường Kích ban đầu, đồng thời có thể tổng kết Hỗn Loạn với các hiệu quả Thuộc Tính Dị Thường khác bao gồm cả Thuộc Tính Dị Thường Vật Lý.Khi đánh trúng kẻ địch, không tích lũy Nghi Thức Kiếm. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Né3
Né: Nhanh Như Thỏ
Nhấn phát động:Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Phong Thái Kiếm Vũ
Khi né, nhấn phát động:Chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Phản Kích Khi Né: Nghi Thức Kiếm Quang
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Chém và đá vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Luân Phiên Xuyên Kích
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động:Chém và đá vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Đối Kháng Phòng Thủ
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Phản Đòn Chéo
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Lao đến chém vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ3
Chiến Kỹ: Đột Kích Bình Minh
Nhấn phát động:Ném kiếm tấn công và xuyên qua kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.Khi phát động chiêu thức có thể kích hoạt Né Hoàn Hảo. Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn có thể tiếp nối phát động Tấn Công Thường đòn 5.Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Cực Quang Đột Kích - Bắc Thập Tự
Khi đủ Năng Lượng, kéo cần điều khiển về phía trước và nhấn để phát động:Đâm nhanh và xuyên qua kẻ địch phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Khi phát động chiêu thức có thể kích hoạt Né Hoàn Hảo và hồi phục 10 điểm Nghi Thức Kiếm. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Siêu Chiến Kỹ: Cực Quang Đột Kích - Nam Thập Tự
Khi đủ Năng Lượng, không kéo hoặc kéo cần điều khiển về phía sau và nhấn để phát động:Lùi lại và tung đòn chém rồi xuyên kích về phía trước, gây DMG Vật Lý.Khi phát động chiêu thức có thể kích hoạt Né Hoàn Hảo, và hồi phục 10 điểm Nghi Thức Kiếm. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích2
Liên Kích: Chương Đệm Sao Rơi
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Chém nhiều đòn mạnh mẽ vào kẻ địch phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Chương Cuối Ánh Sao
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Chém nhiều đòn mạnh mẽ vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Khi phát động chiêu thức sẽ hồi phục 200 điểm Nghi Thức Kiếm. Khi đánh trúng kẻ địch sẽ không tích lũy Nghi Thức Kiếm. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Kiếm Tâm Song Hồng
Sau khi nhân vật bất kỳ trong đội gán trạng thái Dị Thường Vật Lý lên kẻ địch, trong thời gian duy trì trạng thái Dị Thường, mỗi 0.95s Alice sẽ gây thêm 2,5% sát thương dựa trên tỷ lệ sát thương Dị Thường Vật Lý đó, và khi kẻ địch trong trạng thái Dị Thường Vật Lý bị kích hoạt hiệu quả Hỗn Loạn, cứ mỗi 1s thời gian còn lại của trạng thái Dị Thường Vật Lý sẽ tăng 18% Bội Số DMG của hiệu quả Hỗn Loạn, tối đa tăng 180%.Khi Alice tấn công trúng kẻ địch sẽ tích lũy Nghi Thức Kiếm, khi Alice thông qua Tích Lũy Dị Thường kích hoạt Cường Kích, sẽ hồi phục 10 điểm Nghi Thức Kiếm, Nghi Thức Kiếm có giới hạn là 300 điểm, cứ 100 điểm là 1 ô. Khi đòn kết thúc của Tấn Công Thường: Điệu Valse Anh Sao tụ lực 3 đòn đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt hiệu quả Cường Kích đặc biệt "Cường Kích Cực Độ", bỏ qua tiến độ tích lũy thuộc tính để gây ra một lần sát thương bằng 100% hiệu quả Cường Kích ban đầu, đồng thời có thế tổng kết Hỗn Loạn với các hiệu quả Thuộc Tính Dị Thường khác bao gồm cả hiệu quả Dị Thường Vật Lý.Khi Alice kích hoạt Cường Kích, Hiệu Suất Tích Lũy Dị Thường Vật Lý tăng 12,5%, duy trì 30s.
Năng Lực Thêm: Săn Lùng Kỳ Bí
Khi trong đội có một nhân vật Dị Thường hoặc Chi Viện khác sẽ kích hoạt:Khi nhân vật bất kỳ trong đội kích hoạt hiệu quả Hỗn Loạn, Alice sẽ hồi phục 30 điểm Nghi Thức Kiếm. Nếu Khống Chế Dị Thường của Alice vượt quá 140 điểm, cứ mỗi 1 điểm Khống Chế Dị Thường vượt mức sẽ tăng 1,6 điểm Tinh Thông Dị Thường. Khi vào chiến trường, Alice nhận được 300 điểm Nghi Thức Kiếm, trong chế độ Thăm Dò hiệu quả này tối đa kích hoạt một lần trong 180s.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Khúc Dạo Đầu Tinh Tượng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 55.1% | 60.2% | 65.3% | 70.4% | 75.5% | 80.6% | 85.7% | 90.8% | 95.9% | 101% | 106.1% | 111.2% | 116.3% | 121.4% | 126.5% | 131.6% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 88% | 96% | 104% | 112% | 120% | 128% | 136% | 144% | 152% | 160% | 168% | 176% | 184% | 192% | 200% | 208% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 66.1% | 72.2% | 78.3% | 84.4% | 90.5% | 96.6% | 102.7% | 108.8% | 114.9% | 121% | 127.1% | 133.2% | 139.3% | 145.4% | 151.5% | 157.6% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 111.9% | 122.1% | 132.3% | 142.5% | 152.7% | 162.9% | 173.1% | 183.3% | 193.5% | 203.7% | 213.9% | 224.1% | 234.3% | 244.5% | 254.7% | 264.9% |
| Bội Số DMG Đòn 5 | 130.3% | 142.2% | 154.1% | 166% | 177.9% | 189.8% | 201.7% | 213.6% | 225.5% | 237.4% | 249.3% | 261.2% | 273.1% | 285% | 296.9% | 308.8% |
| Bội Số DMG Đòn 5 (Cường Hóa) | 218.3% | 238.2% | 258.1% | 278% | 297.9% | 317.8% | 337.7% | 357.6% | 377.5% | 397.4% | 417.3% | 437.2% | 457.1% | 477% | 496.9% | 516.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 39.7% | 41.6% | 43.5% | 45.4% | 47.3% | 49.2% | 51% | 53% | 54.9% | 56.8% | 58.7% | 60.6% | 62.5% | 64.4% | 66.3% | 68.2% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 69.8% | 73% | 76.2% | 79.4% | 82.6% | 85.8% | 89% | 92.2% | 95.4% | 98.6% | 101.8% | 105% | 108.2% | 111.4% | 114.6% | 117.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 59.9% | 62.7% | 65.5% | 68.3% | 71.1% | 73.9% | 76.7% | 79.5% | 82.3% | 85.1% | 87.9% | 90.7% | 93.5% | 96.3% | 99.1% | 101.9% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 105.1% | 109.9% | 114.7% | 119.5% | 124.3% | 129.1% | 133.9% | 138.7% | 143.5% | 148.3% | 153.1% | 157.9% | 162.7% | 167.5% | 172.3% | 177.1% |
| Bội Số Choáng Đòn 5 | 131.7% | 137.7% | 143.7% | 149.7% | 155.7% | 161.7% | 167.7% | 173.7% | 179.7% | 185.7% | 191.7% | 197.7% | 203.7% | 209.7% | 215.7% | 221.7% |
| Bội Số Choáng Đòn 5 (Cường Hóa) | 210.9% | 220.5% | 230.1% | 239.7% | 249.3% | 258.9% | 268.5% | 278.1% | 287.7% | 297.3% | 306.9% | 316.5% | 326.1% | 335.7% | 345.3% | 354.9% |
Tấn Công Thường: Điệu Valse Ánh Sao
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Tụ Lực Đòn 1 | 188.9% | 206.1% | 223.3% | 240.5% | 257.7% | 274.9% | 292.1% | 309.3% | 326.5% | 343.7% | 360.9% | 378.1% | 395.3% | 412.5% | 429.7% | 446.9% |
| Bội Số DMG Tụ Lực Đòn 2 | 304.4% | 332.1% | 359.8% | 387.5% | 415.2% | 442.9% | 470.6% | 498.3% | 526% | 553.7% | 581.4% | 609.1% | 636.8% | 664.5% | 692.2% | 719.9% |
| Bội Số DMG Tụ Lực Đòn 3 | 965.7% | 1053.5% | 1141.3% | 1229.1% | 1316.9% | 1404.7% | 1492.5% | 1580.3% | 1668.1% | 1755.9% | 1843.7% | 1931.5% | 2019.3% | 2107.1% | 2194.9% | 2282.7% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực Đòn 1 | 55.3% | 57.9% | 60.5% | 63.1% | 65.7% | 68.3% | 70.9% | 73.5% | 76.1% | 78.7% | 81.3% | 83.9% | 86.5% | 89.1% | 91.7% | 94.3% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực Đòn 2 | 77.6% | 81.2% | 84.8% | 88.4% | 92% | 95.6% | 99.2% | 102.8% | 106.4% | 110% | 113.6% | 117.2% | 120.8% | 124.4% | 128% | 131.6% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực Đòn 3 | 197.2% | 206.2% | 215.2% | 224.2% | 233.2% | 242.2% | 251.2% | 260.2% | 269.2% | 278.2% | 287.2% | 296.2% | 305.2% | 314.2% | 323.2% | 332.2% |
Né2
Tấn Công Lướt: Phong Thái Kiếm Vũ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 75.3% | 82.2% | 89.1% | 96% | 102.9% | 109.8% | 116.7% | 123.6% | 130.5% | 137.4% | 144.3% | 151.2% | 158.1% | 165% | 171.9% | 178.8% |
| Bội Số Choáng | 33.9% | 35.5% | 37.1% | 38.7% | 40.3% | 41.9% | 43.5% | 45.1% | 46.7% | 48.3% | 49.9% | 51.5% | 53.1% | 54.7% | 56.3% | 57.9% |
Phản Kích Khi Né: Nghi Thức Kiếm Quang
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 284% | 309.9% | 335.8% | 361.7% | 387.6% | 413.5% | 439.4% | 465.3% | 491.2% | 517.1% | 543% | 568.9% | 594.8% | 620.7% | 646.6% | 672.5% |
| Bội Số Choáng | 219.5% | 229.5% | 239.5% | 249.5% | 259.5% | 269.5% | 279.5% | 289.5% | 299.5% | 309.5% | 319.5% | 329.5% | 339.5% | 349.5% | 359.5% | 369.5% |
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Luân Phiên Xuyên Kích
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 163.3% | 178.2% | 193.1% | 208% | 222.9% | 237.8% | 252.7% | 267.6% | 282.5% | 297.4% | 312.3% | 327.2% | 342.1% | 357% | 371.9% | 386.8% |
| Bội Số Choáng | 146.9% | 153.6% | 160.3% | 167% | 173.7% | 180.4% | 187.1% | 193.8% | 200.5% | 207.2% | 213.9% | 220.6% | 227.3% | 234% | 240.7% | 247.4% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Đối Kháng Phòng Thủ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 244.2% | 255.3% | 266.4% | 277.5% | 288.6% | 299.7% | 310.8% | 321.9% | 333% | 344.1% | 355.2% | 366.3% | 377.4% | 388.5% | 399.6% | 410.7% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 308.6% | 322.7% | 336.8% | 350.9% | 365% | 379.1% | 393.2% | 407.3% | 421.4% | 435.5% | 449.6% | 463.7% | 477.8% | 491.9% | 506% | 520.1% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 150.2% | 157.1% | 164% | 170.9% | 177.8% | 184.7% | 191.6% | 198.5% | 205.4% | 212.3% | 219.2% | 226.1% | 233% | 239.9% | 246.8% | 253.7% |
Đột Kích Chi Viện: Phản Đòn Chéo
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 332.7% | 363% | 393.3% | 423.6% | 453.9% | 484.2% | 514.5% | 544.8% | 575.1% | 605.4% | 635.7% | 666% | 696.3% | 726.6% | 756.9% | 787.2% |
| Bội Số Choáng | 258.4% | 270.2% | 282% | 293.8% | 305.6% | 317.4% | 329.2% | 341% | 352.8% | 364.6% | 376.4% | 388.2% | 400% | 411.8% | 423.6% | 435.4% |
Chiến Kỹ3
Chiến Kỹ: Đột Kích Bình Minh
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 62.4% | 68.1% | 73.8% | 79.5% | 85.2% | 90.9% | 96.6% | 102.3% | 108% | 113.7% | 119.4% | 125.1% | 130.8% | 136.5% | 142.2% | 147.9% |
| Bội Số Choáng | 56.1% | 58.7% | 61.3% | 63.9% | 66.5% | 69.1% | 71.7% | 74.3% | 76.9% | 79.5% | 82.1% | 84.7% | 87.3% | 89.9% | 92.5% | 95.1% |
Siêu Chiến Kỹ: Cực Quang Đột Kích - Bắc Thập Tự
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 460% | 501.9% | 543.8% | 585.7% | 627.6% | 669.5% | 711.4% | 753.3% | 795.2% | 837.1% | 879% | 920.9% | 962.8% | 1004.7% | 1046.6% | 1088.5% |
| Bội Số Choáng | 345.2% | 360.9% | 376.6% | 392.3% | 408% | 423.7% | 439.4% | 455.1% | 470.8% | 486.5% | 502.2% | 517.9% | 533.6% | 549.3% | 565% | 580.7% |
Siêu Chiến Kỹ: Cực Quang Đột Kích - Nam Thập Tự
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 532% | 580.4% | 628.8% | 677.2% | 725.6% | 774% | 822.4% | 870.8% | 919.2% | 967.6% | 1016% | 1064.4% | 1112.8% | 1161.2% | 1209.6% | 1258% |
| Bội Số Choáng | 405.3% | 423.8% | 442.3% | 460.8% | 479.3% | 497.8% | 516.3% | 534.8% | 553.3% | 571.8% | 590.3% | 608.8% | 627.3% | 645.8% | 664.3% | 682.8% |
Liên Kích2
Liên Kích: Chương Đệm Sao Rơi
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 666.3% | 726.9% | 787.5% | 848.1% | 908.7% | 969.3% | 1029.9% | 1090.5% | 1151.1% | 1211.7% | 1272.3% | 1332.9% | 1393.5% | 1454.1% | 1514.7% | 1575.3% |
| Bội Số Choáng | 204.6% | 214.1% | 223.5% | 232.9% | 242.3% | 251.7% | 261.1% | 270.5% | 279.9% | 289.3% | 298.7% | 308.1% | 317.5% | 326.9% | 336.3% | 345.7% |
Tuyệt Kỹ: Chương Cuối Ánh Sao
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 2262% | 2467.7% | 2673.4% | 2879.1% | 3084.8% | 3290.5% | 3496.2% | 3701.9% | 3907.6% | 4113.3% | 4319% | 4524.7% | 4730.4% | 4936.1% | 5141.8% | 5347.5% |
| Bội Số Choáng | 242.6% | 253.7% | 264.8% | 275.9% | 287% | 298.1% | 309.2% | 320.3% | 331.4% | 342.5% | 353.6% | 364.7% | 375.8% | 386.9% | 398% | 409.1% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Kiếm Tâm Song Hồng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lvl.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hiệu Suất Tích Lũy Dị Thường Vật Lý tăng | 12.5% | 14.6% | 16.7% | 18.8% | 20.8% | 22.9% | 25% |
| Khống Chế Dị Thường tăng | - | 12 | - | 12 | - | 12 | - |
| Tấn Công Cơ Bản tăng | - | - | 25 | - | 25 | - | 25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi Alice kích hoạt Cường Kích Cực Độ, sẽ hồi phục 25 điểm Nghi Thức Kiếm. Khi Alice kích hoạt Cường Kích, mục tiêu giảm 20% Phòng Thủ, duy trì 30s. Một cây rau mùi đung đưa như ngôi sao xanh non nớt, Đầu ngón tay dường như có thể xuyên thấu nó trong giây tiếp theo. Cô xòe đôi bàn tay hơi run run, Ôm lấy cảm xúc rung động ấy vào lòng bàn tay. Nhịp tim thiếu nữ như mầm xuân nhú lên từ đất sau cơn mưa buổi sớm.
Khi đòn kết thúc của Tuyệt Kỹ: Chương Cuối Ánh Sao đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt Cường Kích Cực Độ. Sát thương Cường Kích do nhân vật toàn đội gây ra tăng 15%. Sát thương Hỗn Loạn tổng kết khi kẻ địch trong trạng thái Dị Thường Vật Lý tăng 15%. Khi vào chiến trường, Alice nhận được ngay 1000 điểm Decibel, trong chế độ Thăm Dò hiệu quả này tối đa kích hoạt một lần trong 180s. Mũi kiếm bạc hôn nhẹ lên vết sương trên lá cỏ xô thơm, Nghi thức trước trận chiến thể hiện sự thong dong của thiếu nữ. Nỗi sợ hãi và bất lực đã bị đóng băng trong giấc mộng ngày hôm qua, Thanh kiếm nhảy múa, vẽ nên hình dáng của muôn vì sao. Bình minh sắp đến, nụ hoa đang chờ giây phút nở rộ.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Cô ấy không thể từ chối sự hoàn hảo của tính đối xứng. Trong đối xứng tồn tại trật tự và quy luật. Nếu không thấy được sự đối xứng, đôi tai thỏ và đuôi của cô ấy sẽ mất đi vẻ mượt mà và óng ánh, như thể những điều tốt đẹp sẽ rời xa cô ấy trong tích tắc. "Vậy... đây là lý do cậu cứ phải nhắc đến đôi tất cao cổ của tôi, rồi còn muốn tháo vòng chân của tôi sao?" "Tôi thực sự không chịu nổi sự bất đối xứng của cậu nữa! Chỉ một lần thôi, tôi hứa chỉ một lần thôi!"
Alice sẽ bỏ qua 10% Kháng DMG Vật Lý của mục tiêu. Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường Vật Lý tích lũy từ Tấn Công Thường: Khúc Dạo Đầu Tinh Tượng sau khi tăng cường sẽ tăng 25%. Hương thơm của hương thảo vẫn còn đọng lại trên đôi môi, Lời thề nhiệt huyết và kiên định, khắc sâu trong từng hơi thở. Dù không khí tràn vào phổi lạnh lẽo và nặng nề, Thiếu nữ vẫn không bao giờ quên đi câu thần chú mang tên tình yêu. "Nhân danh Thymefield... ta thề sẽ không bao giờ phản bội."
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Cô ấy không thể từ chối những điều huyền bí kinh dị. Trong những điều huyền bí luôn ẩn chứa những điều nguy hiểm và bí ẩn. Nếu cảm nhận được điều huyền bí, đôi tai thỏ và đuôi của cô ấy sẽ dựng đứng vì sợ hãi, nhưng sau khi bình tĩnh lại thì lông lại trở nên mượt mà hơn một cách không thể cưỡng lại được. "Vậy ra... đó là lý do tại sao mỗi lần phiêu lưu, dù sợ muốn chết cậu vẫn cứ bám theo tôi?" "Tôi chỉ tò mò không biết chuyện gì sẽ xảy ra thôi... nhưng mà sợ quá, tôi hối hận rồi! Chỉ lần này thôi, lần sau tuyệt đối không đi nữa đâu!"
Khi Alice phát động Tấn Công Thường: Điệu Valse Ánh Sao tụ lực 3 đòn hoặc Tuyệt Kỹ: Chương Cuối Ánh Sao, sẽ vào trạng thái Quyết Thắng, duy trì 30s. Trong khi duy trì, trong thời gian ngắn sau khi nhân vật bất kỳ trong đội tấn công trúng mục tiêu, Alice sẽ phát động thêm 1 đòn tấn công vào mục tiêu, gây DMG Vật Lý bằng 3300% Tinh Thông Dị Thường của Alice, chắc chắn bạo kích. Hiệu quả này chỉ kích hoạt tối đa 1 lần trong 1s, tối đa kích hoạt 6 lần, khi nhận được trạng thái Quyết Thắng lần nữa sẽ làm mới số lần có thể kích hoạt. Khu trang viên ngập tràn bách lý hương đó, Vào cái đêm quan sát thiên thể ấy, Khoảnh khắc hiểu được dũng khí là gì. Gió xuân xua tan mây đen, ánh dương che khuất vẻ rực rỡ của đèn pha lê, Thiếu nữ khẽ cúi chào những ngày đã qua. Nàng từ từ biến mất giữa cánh đồng bách lý hương.
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 617 Tấn Công: 127 Phòng Thủ: 49 Lực Xung Kích: 86 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 106 Khống Chế Dị Thường: 118 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1,370 Tấn Công: 196 Phòng Thủ: 108 |
HP: 1,793 Tấn Công: 241 Phòng Thủ: 141 |
Denny ×24,000
Dấu Dị Thường - Sơ ×4
|
| Lv.20 | HP: 2,630 Tấn Công: 317 Phòng Thủ: 207 |
HP: 3,054 Tấn Công: 362 Phòng Thủ: 241 |
Denny ×56,000
Dấu Dị Thường - Cao ×12
|
| Lv.30 | HP: 3,891 Tấn Công: 439 Phòng Thủ: 307 |
HP: 4,314 Tấn Công: 485 Phòng Thủ: 340 |
Denny ×120,000
Dấu Dị Thường - Cao ×20
|
| Lv.40 | HP: 5,152 Tấn Công: 562 Phòng Thủ: 407 |
HP: 5,576 Tấn Công: 607 Phòng Thủ: 441 |
Denny ×200,000
Dấu Người Điều Khiển ×10
|
| Lv.50 | HP: 6,413 Tấn Công: 683 Phòng Thủ: 507 |
HP: 6,836 Tấn Công: 728 Phòng Thủ: 540 |
Denny ×400,000
Dấu Người Điều Khiển ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 7,673 Tấn Công: 805 Phòng Thủ: 606 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 200 ngày kể từ lần cuối Alice rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Đi kèm: Chiến Binh 0 - Anby , Astra Yao
Đi kèm: Yanagi
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Alice
W-Engine nào tốt nhất cho Alice?
Alice phát huy mạnh nhất với Thập Phương Rèn Tinh Tú. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Alice có đáng roll không?
Đáng kéo: Anomaly Vật lý top meta 3.0, ăn tiền nhất khi đi đội Disorder với một unit dị thường thứ hai và Yuzuha. Ưu tiên nhồi Anomaly Proficiency/Mastery hơn CRIT; nếu chỉ định đánh đơn lẻ không có đối tác Disorder thì tiềm năng giảm rõ.
Đội hình tốt nhất cho Alice là gì?
Alice đánh tốt nhất trong đội Loạn Vật lý. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Alice trong Zenless Zone Zero?
Alice (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Alice đáng đầu tư nhất?
Alice có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Alice từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Alice lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.













