Dialyn
Stunner Vật lý kiêm buffer quickswap: gây Daze lớn, kéo dài thời gian Stun, cộng hệ số Stun và DMG toàn đội.
Tier S+ · Khống Chế · Vật Lý. BiS: Cuộc Gọi Đêm Qua. Stunner Vật lý kiêm buffer quickswap: gây Daze lớn, kéo dài thời gian Stun, cộng hệ số Stun và DMG toàn đội.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: CRIT Rate (hoặc ATK) · 5: ATK% · 6: Impact
Ưu tiên CRIT Rate > Impact > ATK > Energy Regen; nhắm Impact 400+, CRIT Rate 60-65%.
Thứ tự nâng kỹ năng: Core Skill > EX Special > các kỹ năng còn lại (tùy chọn).
Đội hình khuyên dùng
Rất đáng nâng: Stunner đời mới vừa gây Daze khủng vừa buff CRIT DMG và DMG toàn đội, linh hoạt ghép cả Attack lẫn Rupture. Yếu điểm là cần build kép Impact + CRIT nên tốn đĩa xịn, và phải xếp đúng thứ tự đội mới ăn hết scaling gốc của cô.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Khống Chế. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Ưu tiên chỉ số cho vai Stunner Vật lý: nhắm Impact 400+ và CRIT Rate 60-65%, CRIT DMG dồn sau khi đủ CRIT Rate. Ngưỡng quan trọng: CRIT Rate ≥ 50% để ăn trọn bonus 4pc King of the Summit; ngoài ra phần CRIT Rate DƯ được kit chuyển hóa thành Impact (tối đa +100 Impact theo) nên CRIT Rate cao vừa tăng dmg vừa tăng Daze. Main stat: đĩa 4 CRIT Rate (hoặc CRIT DMG) · đĩa 5 Physical DMG · đĩa 6 Impact (hoặc Energy Regen nếu không cắm signature). Ưu tiên sub: CRIT Rate > CRIT DMG > ATK% > PEN > Impact. (Agent mới, số theo guide 2.4 — độ tin cậy trung bình.)
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN: vào sân, dùng Thường + Đặc biệt để tích nhanh Positive Review. 2) CHUỖI EX cố định: EX Special: Rock → (2 đòn Thường) → EX Special: Scissors → EX Special: Paper. Cả 3 EX tốn 75 Energy, sau Rock có ~8s để nối Scissors, rồi ~8s nữa để nối Paper; mỗi EX cộng 7.5 PR (đủ combo +22.5 PR). 3) Paper dán Malicious Complaint — debuff tăng dmg địch nhận, KÉO DÀI Stun và +15% Stun DMG Multiplier (khi địch đã Stun): đây là cửa sổ burst. 4) Khi đủ 90 Positive Review (hoặc sau một Ultimate) sẽ có Customer Complaint: GIỮ đòn Thường để tung Get Lost! ép mở Chain Attack. 5) Chain đó cho đồng đội kế TIẾP thi triển Ultimate NGAY mà không tốn Decibel → swap sang main DPS xả burst trong lúc Stun rồi lặp lại từ bước 2.
- Enabler đỉnh cấp: ép mở Chain và cho đồng đội kế tiếp thi triển Ultimate MIỄN PHÍ Decibel — tăng mạnh tần suất burst của main DPS.
- Stunner mạnh: Malicious Complaint kéo dài Stun và cộng +15% Stun DMG Multiplier, mở cửa sổ burst dài và nặng đô cho cả đội.
- Vừa buff vừa ra dmg: chỉ số CRIT dư chuyển thành Impact (kit) và ở M6 còn đóng góp nhịp Physical DMG lớn — không phải stunner 'trơ' chỉ chất Daze.
- Linh hoạt đội hình: gánh vai Stun cho cả main DPS hệ Attack (Evelyn, Ye Shunguang) lẫn Rupture (Yixuan, Banyue) nhờ khung buff/enable phổ quát.
- Chuỗi EX Rock→Scissors→Paper có cửa sổ thời gian (~8s/nhịp) và tốn 75 Energy — lỡ nhịp là mất Malicious Complaint, đòi thao tác/quản Energy kỷ luật.
- Kén chỉ số kép: cần đồng thời Impact 400+ VÀ CRIT Rate 60-65% để tối ưu Daze lẫn dmg — nặng cày đĩa xịn hơn stunner Impact thuần.
- Phụ thuộc trục signature Yesterday Calls (CRIT Rate + Energy off-field + buff CRIT DMG đội); dùng trục thay thế phải hy sinh main-stat Energy Regen ở đĩa 6.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Rất hợp Shiyu Defense: là enabler đơn mục tiêu lý tưởng — kéo dài Stun + Ultimate miễn phí cho main DPS (Evelyn/Ye Shunguang hoặc Yixuan) nên burst dồn vào boss trong cửa sổ Stun cực nặng, dọn một nửa map nhanh. (Suy từ kit + đội mẫu guide 2.4, độ tin cậy trung bình.)
Cũng mạnh ở Deadly Assault: chống địch máu trâu bằng chuỗi Ultimate miễn phí + kéo dài Stun + RES pen (M1) giúp main DPS chốt điểm cao; xoay tốt cùng Rupture (Yixuan + Lucia) hoặc Attack (Evelyn + Astra Yao). (Suy từ kit + đội guide, độ tin cậy trung bình.)
Kỹ năng
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Hân Hạnh Được Phục Vụ
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa 4 đòn tấn công về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Tấn Công Thường: Oẳn Tù Tì
Sau Siêu Chiến Kỹ: Búa hoặc Siêu Chiến Kỹ: Kéo, nhấn phát động: Lần lượt tiến hành tối đa 2 đòn tấn công, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%.
Né3
Né: Đường Dây Bận
Nhấn phát động: Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Cuộc Gọi Bất Ngờ
Khi né, nhấn phát động: Lao đến tấn công về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Phản Kích Khi Né: Không Thể Nghe Máy
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động: Phát động tấn công liên tiếp vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý. Sau khi phát động chiêu thức có thể trực tiếp tiến hành ngay Tấn Công Thường: Hân Hạnh Được Phục Vụ đòn 4. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Chuyển Cuộc Gọi
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động: Phát động tấn công liên tiếp vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý. Sau khi phát động chiêu thức có thể trực tiếp tiến hành ngay Tấn Công Thường: Hân Hạnh Được Phục Vụ đòn 4. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Từ Chối Cuộc Gọi
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Có khả năng chống đỡ rất tốt, khi chịu phải tấn công cường độ cao, sẽ giảm tiêu hao Điểm Chi Viện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Cuộc Gọi Liên Tiếp
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động: Lao nhanh về phía trước và phát động đòn chém, gây DMG Vật Lý. Sau khi phát động chiêu thức có thể trực tiếp tiến hành ngay Tấn Công Thường: Hân Hạnh Được Phục Vụ đòn 4. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Đặc Biệt5
Siêu Chiến Kỹ: Tiễn Khách!
Khi có Khiếu Nại, nhấn giữ phát động: Phát động tấn công bằng nắm đấm về phía trước, khi phát động sẽ tiêu hao 1 điểm Khiếu Nại, gây DMG Vật Lý. Sau khi phát động chiêu thức sẽ kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh của nhân vật phía trước. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ: Động Tác Chào Mừng
Nhấn phát động: Ném ra cặp vòng cắt chém kẻ địch, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Búa
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động: Phát động tấn công bằng nắm đấm, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Siêu Chiến Kỹ: Kéo
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động: Phát động tấn công bằng Kéo, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Siêu Chiến Kỹ: Bao!
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động: Phát động tấn công bằng Bao, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích2
Liên Kích: Thảm Chào Mừng
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động: Phát động đá liên tiếp về phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Sau khi phát động chiêu thức có thể trực tiếp tiến hành ngay Tấn Công Thường: Hân Hạnh Được Phục Vụ đòn 4. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Thuê Bao Vừa Gọi Lập Tức Tắt Máy
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động: Lao nhanh về phía trước và búng tay tấn công, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Sau khi phát động chiêu thức có thể trực tiếp tiến hành ngay Tấn Công Thường: Hân Hạnh Được Phục Vụ đòn 4. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Hotline Hỗ Trợ Năm Sao
Khi vào trận, Dialyn ban đầu có 60 điểm Đánh Giá Tốt. Khi Tỷ Lệ Bạo Kích ban đầu vượt quá 50%, mỗi 1% vượt quá sẽ tăng 1,4 điểm Lực Xung Kích, tối đa tăng 100 điểm. Sau khi phát động Siêu Chiến Kỹ: Búa, Siêu Chiến Kỹ phát động lần sau sẽ đổi thành Siêu Chiến Kỹ: Kéo, duy trì 8s. Sau khi phát động Siêu Chiến Kỹ: Kéo, Siêu Chiến Kỹ phát động lần sau sẽ đổi thành Siêu Chiến Kỹ: Bao!, duy trì 8s. Khi Siêu Chiến Kỹ: Bao! đánh trúng kẻ địch, kẻ địch sẽ nhận hiệu quả Khiếu Nại Ác Ý. Kẻ địch trong hiệu quả Khiếu Nại Ác Ý sau khi vào trạng thái Choáng, sẽ tăng 2s thời gian duy trì Choáng, tăng 15% Bội Số DMG Choáng. Trước khi hồi phục khỏi trạng thái Choáng, hiệu quả Khiếu Nại Ác Ý tối đa kích hoạt 1 lần trên cùng 1 mục tiêu, hiệu quả tăng thời gian duy trì Choáng không thể cộng dồn với hiệu quả cùng loại. Khi kẻ địch có hiệu quả Khiếu Nại Ác Ý kết thúc Choáng, hiệu quả Khiếu Nại Ác Ý cũng sẽ kết thúc. Trong trạng thái tiếp chiến, mỗi giây Dialyn sẽ tích lũy 0,6 điểm Đánh Giá Tốt, khi phát động trọng kích của Siêu Chiến Kỹ: Búa, Siêu Chiến Kỹ: Kéo, Siêu Chiến Kỹ: Bao! đánh trúng kẻ địch sẽ tích lũy 7,5 điểm Đánh Giá Tốt, trong cùng một chiêu tối đa tích lũy 1 lần, tối đa tích lũy 120 điểm. Khi Đánh Giá Tốt đạt 90 điểm và Dialyn dùng Liên Kích: Thảm Chào Mừng, Siêu Chiến Kỹ: Tiễn Khách!, Hỗ Trợ Nhanh: Chuyển Cuộc Gọi mở ra cửa sổ Liên Kích, nhân vật tiếp theo ra trận sẽ cưỡng chế nâng cấp Liên Kích lần này thành Tuyệt Kỹ. Khi đồng đội phát động Tuyệt Kỹ bằng cách này, Dialyn sẽ tiêu hao 60 điểm Đánh Giá Tốt. Khi Đánh Giá Tốt đạt 90 điểm và Dialyn phát động Siêu Chiến Kỹ: Tiễn Khách! đánh trúng kẻ địch khi chưa mở cửa sổ Liên Kích, sẽ tiêu hao 90 điểm Đánh Giá Tốt cưỡng chế mở cửa sổ Liên Kích. Nhân vật tiếp theo ra trận sẽ cưỡng chế nâng cấp Liên Kích lần này thành Tuyệt Kỹ. Mỗi khi Đánh Giá Tốt tích lũy đến 90 điểm hoặc phát động Tuyệt Kỹ, Dialyn sẽ nhận 1 điểm Khiếu Nại, tối đa sở hữu 1 điểm Khiếu Nại.
Năng Lực Thêm: Nối Máy Bên Ngoài
Khi trong đội có nhân vật Tiên Phong hoặc Mệnh Phá sẽ kích hoạt: DMG Bạo Kích do Siêu Chiến Kỹ của Dialyn gây ra tăng 50%. Khi phát động Siêu Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ, nhân vật toàn đội sẽ nhận hiệu quả Đánh Giá Tích Cực. Nhân vật trong trạng thái Đánh Giá Tích Cực sẽ tăng 40% sát thương gây ra, duy trì 15s. Khi Dialyn phát động Siêu Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ trong trạng thái Đánh Giá Tích Cực, nếu thời gian còn lại của Đánh Giá Tích Cực nhỏ hơn 35s, sẽ kéo dài thời gian duy trì của trạng thái này thêm 10s. Khi Siêu Chiến Kỹ: Búa, Siêu Chiến Kỹ: Kéo, Siêu Chiến Kỹ: Bao! trọng kích đánh trúng sẽ gây thêm sát thương dựa trên đặc tính của đồng đội đứng trước Dialyn: Khi đồng đội là Người Đại Diện Tiên Phong, Siêu Chiến Kỹ: Búa, Siêu Chiến Kỹ: Kéo, Siêu Chiến Kỹ: Bao! sẽ gây thêm sát thương bằng 320% Tấn Công của Người Đại Diện Tiên Phong này. Khi đồng đội là Người Đại Diện Mệnh Phá, Siêu Chiến Kỹ: Búa, Siêu Chiến Kỹ: Kéo, Siêu Chiến Kỹ: Bao! sẽ gây thêm sát thương bằng 400% Lực Quán Xuyến của Người Đại Diện Mệnh Phá này.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Hân Hạnh Được Phục Vụ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 25.6% | 28% | 30.4% | 32.8% | 35.2% | 37.6% | 40% | 42.4% | 44.8% | 47.2% | 49.6% | 52% | 54.4% | 56.8% | 59.2% | 61.6% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 51.3% | 56.0% | 60.7% | 65.4% | 70.1% | 74.8% | 79.5% | 84.2% | 88.9% | 93.6% | 98.3% | 103% | 107.7% | 112.4% | 117.1% | 121.8% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 64.8% | 70.7% | 76.6% | 82.5% | 88.4% | 94.3% | 100.2% | 106.1% | 112.0% | 117.9% | 123.8% | 129.7% | 135.6% | 141.5% | 147.4% | 153.3% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 99.5% | 108.6% | 117.7% | 126.8% | 135.9% | 145% | 154.1% | 163.2% | 172.3% | 181.4% | 190.5% | 199.6% | 208.7% | 217.8% | 226.9% | 236% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 19.4% | 20.3% | 21.2% | 22.1% | 23% | 23.9% | 24.8% | 25.7% | 26.6% | 27.5% | 28.4% | 29.3% | 30.2% | 31.1% | 32% | 32.9% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 43.5% | 45.5% | 47.5% | 49.5% | 51.5% | 53.5% | 55.5% | 57.5% | 59.5% | 61.5% | 63.5% | 65.5% | 67.5% | 69.5% | 71.5% | 73.5% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 61.6% | 64.4% | 67.2% | 70% | 72.8% | 75.6% | 78.4% | 81.2% | 84% | 86.8% | 89.6% | 92.4% | 95.2% | 98% | 100.8% | 103.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 99.5% | 104.1% | 108.7% | 113.3% | 117.9% | 122.5% | 127.1% | 131.7% | 136.3% | 140.9% | 145.5% | 150.1% | 154.7% | 159.3% | 163.9% | 168.5% |
Tấn Công Thường: Oẳn Tù Tì
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 89.5% | 97.7% | 105.9% | 114.1% | 122.3% | 130.5% | 138.7% | 146.9% | 155.1% | 163.3% | 171.5% | 179.7% | 187.9% | 196.1% | 204.3% | 212.5% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 113.9% | 124.3% | 134.7% | 145.1% | 155.5% | 165.9% | 176.3% | 186.7% | 197.1% | 207.5% | 217.9% | 228.3% | 238.7% | 249.1% | 259.5% | 269.9% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 103.1% | 112.5% | 121.9% | 131.3% | 140.7% | 150.1% | 159.5% | 168.9% | 178.3% | 187.7% | 197.1% | 206.5% | 215.9% | 225.3% | 234.7% | 244.1% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 100.3% | 109.5% | 118.7% | 127.9% | 137.1% | 146.3% | 155.5% | 164.7% | 173.9% | 183.1% | 192.3% | 201.5% | 210.7% | 219.9% | 229.1% | 238.3% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 71.4% | 74.7% | 78% | 81.3% | 84.6% | 87.9% | 91.2% | 94.5% | 97.8% | 101.1% | 104.4% | 107.7% | 111% | 114.3% | 117.6% | 120.9% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 90.8% | 95% | 99.2% | 103.4% | 107.6% | 111.8% | 116% | 120.2% | 124.4% | 128.6% | 132.8% | 137% | 141.2% | 145.4% | 149.6% | 153.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 82.2% | 86.0% | 89.8% | 93.6% | 97.4% | 101.1% | 105% | 108.8% | 112.6% | 116.4% | 120.2% | 124% | 127.8% | 131.6% | 135.4% | 139.2% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 80% | 83.7% | 87.4% | 91.1% | 94.8% | 98.5% | 102.1% | 105.9% | 109.6% | 113.3% | 117% | 120.7% | 124.4% | 128.1% | 132% | 135.5% |
Né2
Tấn Công Lướt: Cuộc Gọi Bất Ngờ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 60.5% | 66% | 71.5% | 77% | 82.5% | 88% | 93.5% | 99% | 104.5% | 110% | 115.5% | 121% | 126.5% | 132% | 137.5% | 143% |
| Bội Số Choáng | 30.3% | 31.7% | 33.1% | 34.5% | 35.9% | 37.3% | 38.7% | 40.1% | 41.5% | 42.9% | 44.3% | 45.7% | 47.1% | 48.5% | 49.9% | 51.3% |
Phản Kích Khi Né: Không Thể Nghe Máy
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 267.3% | 291.6% | 315.9% | 340.2% | 364.5% | 388.8% | 413.1% | 437.4% | 461.7% | 486% | 510.3% | 534.6% | 558.9% | 583.2% | 607.5% | 631.8% |
| Bội Số Choáng | 231% | 241.5% | 252% | 262.5% | 273% | 283.5% | 294% | 304.5% | 315% | 325.5% | 336% | 346.5% | 357% | 367.5% | 378% | 388.5% |
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Chuyển Cuộc Gọi
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 121% | 132% | 143% | 154% | 165% | 176% | 187% | 198% | 209% | 220% | 231% | 242% | 253% | 264% | 275% | 286% |
| Bội Số Choáng | 60.5% | 63.3% | 66.1% | 68.9% | 71.7% | 74.5% | 77.3% | 80.1% | 82% | 85.7% | 88.5% | 91.3% | 94.1% | 96.9% | 99.7% | 102.5% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Từ Chối Cuộc Gọi
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 271.3% | 283.7% | 296.1% | 308.5% | 320.9% | 333.3% | 345.7% | 358.1% | 370.5% | 382.9% | 395.3% | 407.7% | 420.1% | 432.5% | 444.9% | 457.3% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 342.8% | 358.4% | 374.0% | 389.6% | 405.2% | 420.8% | 436.4% | 452% | 467.6% | 483.2% | 498.8% | 514.4% | 530% | 545.6% | 561.2% | 576.8% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 166.8% | 174.4% | 182.0% | 189.6% | 197.2% | 204.8% | 212.4% | 220% | 227.6% | 235.2% | 242.8% | 250.4% | 258% | 265.6% | 273.2% | 280.8% |
Đột Kích Chi Viện: Cuộc Gọi Liên Tiếp
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 376.4% | 410.7% | 445% | 479.3% | 513.6% | 547.9% | 582.2% | 616.5% | 650.8% | 685.1% | 719.4% | 753.7% | 788% | 822.3% | 856.6% | 890.9% |
| Bội Số Choáng | 327.7% | 342.6% | 357.5% | 372.4% | 387.3% | 402.1% | 417.1% | 432% | 446.9% | 461.8% | 476.7% | 491.6% | 506.5% | 521.4% | 536.3% | 551.2% |
Kỹ Năng Đặc Biệt5
Siêu Chiến Kỹ: Tiễn Khách!
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 549.7% | 599.7% | 649.7% | 699.7% | 749.7% | 799.7% | 849.7% | 899.7% | 949.7% | 999.7% | 1049.7% | 1099.7% | 1149.7% | 1199.7% | 1249.7% | 1299.7% |
| Bội Số Choáng | 336.5% | 351.8% | 367.1% | 382.4% | 397.7% | 413.0% | 428.3% | 443.6% | 458.9% | 474.2% | 489.5% | 504.8% | 520.1% | 535.4% | 550.7% | 566% |
Chiến Kỹ: Động Tác Chào Mừng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 54.2% | 59.2% | 64.2% | 69.2% | 74.2% | 79.2% | 84.2% | 89.2% | 94.2% | 99.2% | 104.2% | 109.2% | 114.2% | 119.2% | 124.2% | 129.2% |
| Bội Số Choáng | 54.2% | 56.7% | 59.2% | 61.7% | 64.2% | 66.7% | 69.2% | 71.7% | 74.2% | 76.7% | 79.2% | 81.7% | 84.2% | 86.7% | 89.2% | 91.7% |
Siêu Chiến Kỹ: Búa
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 404% | 440.8% | 477.6% | 514.4% | 551.2% | 588% | 624.8% | 661.6% | 698.4% | 735.2% | 772% | 808.8% | 845.6% | 882.4% | 919.2% | 956% |
| Bội Số Choáng | 236% | 246.8% | 257.6% | 268.4% | 279.2% | 290% | 300.8% | 311.6% | 322.4% | 333.2% | 344% | 354.8% | 365.6% | 376.4% | 387.2% | 398% |
| Tiêu Hao Năng Lượng | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 |
Siêu Chiến Kỹ: Kéo
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 524.9% | 572.7% | 620.5% | 668.3% | 716.1% | 763.9% | 811.6% | 859.5% | 907.3% | 955.1% | 1002.9% | 1050.7% | 1098.5% | 1146.3% | 1194.1% | 1241.9% |
| Bội Số Choáng | 310.2% | 324.3% | 338.4% | 352.5% | 366.6% | 380.7% | 394.8% | 408.9% | 423% | 437.1% | 451.2% | 465.3% | 479.4% | 493.5% | 507.6% | 521.7% |
| Tiêu Hao Năng Lượng | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 |
Siêu Chiến Kỹ: Bao!
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 701.7% | 765.5% | 829.3% | 893.1% | 956.9% | 1020.7% | 1084.5% | 1148.3% | 1212.1% | 1275.9% | 1339.7% | 1403.5% | 1467.3% | 1531.1% | 1594.9% | 1658.7% |
| Bội Số Choáng | 426.9% | 446.4% | 465.9% | 485.4% | 504.9% | 524.4% | 543.9% | 563.4% | 582.9% | 602.4% | 621.9% | 641.4% | 660.9% | 680.4% | 699.9% | 719.4% |
| Tiêu Hao Năng Lượng | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 |
Liên Kích2
Liên Kích: Thảm Chào Mừng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 620.4% | 676.8% | 733.2% | 789.6% | 846% | 902.4% | 958.8% | 1015.2% | 1071.6% | 1128% | 1184.4% | 1240.8% | 1297.2% | 1353.6% | 1410% | 1466.4% |
| Bội Số Choáng | 181.5% | 189.8% | 198.1% | 206.4% | 214.7% | 223% | 231.3% | 239.6% | 247.9% | 256.2% | 264.5% | 272.8% | 281.1% | 289.4% | 297.7% | 306% |
Tuyệt Kỹ: Thuê Bao Vừa Gọi Lập Tức Tắt Máy
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1662.5% | 1770% | 1917.5% | 2065% | 2212.5% | 2360% | 2507.5% | 2655% | 2802.5% | 2950% | 3097.5% | 3245% | 3392.5% | 3540% | 3687.5% | 3835% |
| Bội Số Choáng | 767.8% | 802.7% | 837.6% | 872.5% | 907.4% | 942.3% | 977.2% | 1012.1% | 1047% | 1081.9% | 1116.8% | 1151.7% | 1186.6% | 1221.5% | 1256.4% | 1291.3% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Hotline Hỗ Trợ Năm Sao
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm Lực Xung Kích tăng | 1.4 | 1.5 | 1.6 | 1.7 | 1.8 | 1.9 | 2 |
| Bội Số DMG Choáng tăng | 15% | 17.5% | 20% | 22.5% | 25% | 27.5% | 30% |
| Tỷ Lệ Bạo Kích | - | 4.8% | - | 4.8% | - | 4.8% | - |
| Tấn Công Cơ Bản | - | - | 25 | - | 25 | - | 25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Đánh Giá Tốt tích lũy mỗi giây và Đánh Giá Tốt tích lũy khi phát động Siêu Chiến Kỹ: Búa, Siêu Chiến Kỹ: Kéo, Siêu Chiến Kỹ: Bao! đánh trúng kẻ địch sẽ tăng 16%. Nhân vật trong trạng thái Đánh Giá Tích Cực sẽ bỏ qua 15% Kháng DMG toàn bộ thuộc tính của kẻ địch. Chào mừng đến với "Trung Tâm CSKH Liên Phòng Ban"! Tôn chỉ phục vụ của chúng tôi là, luôn giữ nụ cười, luôn nhiệt tình với khách hàng~! Nụ cười? Biểu cảm từng xa lạ nhất, từ lúc nào đã trở thành lớp mặt nạ thường trực nhất thế nhỉ? "Chào quý khách~ Tôi có thể giúp gì cho bạn không? Đương nhiên~ Ý tôi không phải là tôi thực sự có thể giúp bạn đâu nha~!"
Sau khi kẻ địch trong hiệu quả Khiếu Nại Ác Ý rơi vào trạng thái Choáng, Bội Số DMG Choáng sẽ tăng thêm 20%. Sát thương do tất cả đơn vị gây ra cho kẻ địch trong hiệu quả Khiếu Nại Ác Ý sẽ tăng 15%. TOPS là liên minh doanh nghiệp lớn~ nhất~ New Eridu, công việc của chúng tôi liên quan đến sự sống còn của thành phố này~! Chúng tôi là chất bôi trơn quan~ trọng~ nhất~ của cỗ máy khổng lồ này, cho nên đường dây hotline dịch vụ của chúng tôi phải hoạt động 24/7! Những tạp âm ồn ào không bao giờ ngừng nghỉ ư? Không sao cả, đó là thứ tôi quen thuộc nhất. "Xin cứ liên hệ với tôi bất cứ lúc nào~! Dù sao thì, bạn có liên lạc vào lúc nào, thì tôi vẫn luôn khó chịu như vậy thôi~!"
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Lỗ Hổng là một ngôi mộ khổng lồ, mọi âm thanh của sự sống, đều im bặt trong chiếc quan tài đen kịt. Nhưng với tôi, nó là cuộc gọi không thể từ chối, là trang cuối cùng của mỗi cuốn nhật ký, là bản ghi nhớ của chấp niệm và oán hận. Dù cho tất cả những câu từ là buông bỏ hay mê muội, đều không liên quan đến câu chuyện của chính tôi. "Không sao, không sao~! Tôi đã từng tiếp xúc với rất nhiều khách hàng còn khó giao tiếp hơn bạn nhiều~!"
Khi vào trận, Dialyn hồi 20 điểm Năng Lượng. Trong chế độ Thăm Dò, hiệu quả này mỗi 180s tối đa kích hoạt một lần. Trong hiệu quả Đánh Giá Tích Cực, tấn công của Dialyn tăng 500 điểm. Vì vóc dáng hơi nhỏ bé nên tôi luôn bị coi là trẻ con, nhưng tuổi thơ của tôi đã kết thúc từ lâu rồi. Ngày đó là ngày nào nhỉ? Là lần đầu tiên nghe thấy lời thì thầm của những vong linh? Là khi bị đưa vào Lỗ Hổng như một vật hiến tế? Hay là đêm đầu tiên khóc nấc lên? Không có ai che chở nên phải học cách tự bước đi, không quên được quá khứ nên chỉ đành giả vờ như đã buông bỏ. "Tôi không có ý định tìm hiểu khiếm khuyết trong nhân cách của bạn đâu~ Nhưng tôi rất lo lắng những tổn thương thời thơ ấu của bạn có thể ảnh hưởng đến tỷ lệ khiếu nại của tôi đó~!"
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Con người ta luôn nói dối khi được quan tâm, và chỉ nói ra sự thật khi bị lãng quên. Những lựa chọn thiếu khôn ngoan này luôn mang đến sự hối hận, công việc của tôi chẳng qua chỉ là dùng sự hối hận của hôm qua, để làm vơi đi phần nào sự hối hận của ngày hôm nay. Tôi biết con người luôn nói dối, nhưng ít nhất vẫn có người sẵn sàng nói dối tôi. "Đề xuất chiến lược của tôi là: Trong lúc bạn công kích cá nhân, hãy chêm thêm vào vài lời nói linh tinh nhưng hữu ích cho bạn~!"
Sau khi đưa đồng đội khác vào trận bằng Tuyệt Kỹ thông qua Bị Động Cốt Lõi, đồng đội này sẽ nhận hiệu quả Dư Âm. Khi tấn công trúng kẻ địch, Dialyn sẽ gây thêm một lần DMG Vật Lý cho kẻ địch, tương đương với 480% tấn công của Dialyn. Sát thương này được xem là sát thương Siêu Chiến Kỹ, trong 1s tối đa kích hoạt một lần, kích hoạt tối đa 12 lần. Nhận trùng lặp hiệu quả Dư Âm sẽ làm mới số lần, cùng lúc chỉ có một đồng đội được nhận hiệu quả Dư Âm. Nhưng cái chết đột ngột ập đến giống như tiêu bản của thời gian, đóng khung và cô đọng sự thật thành một hình dạng bất biến. Tôi lấy lại những tiêu bản này từ tay các vong linh, dùng giấy chứng tử của họ làm cơ sở cho những phán quyết. "Sự thật" khách quan tuyệt đối là tiêu chuẩn duy nhất có thể tin cậy, là sợi dây duy nhất dẫn lối cho tôi, cho đến khi... "Người Kết Nối, tôi cũng có thể nói dối sao?"
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 663 Tấn Công: 109 Phòng Thủ: 49 Lực Xung Kích: 110 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 94 Khống Chế Dị Thường: 93 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1,473 Tấn Công: 166 Phòng Thủ: 109 |
HP: 1,928 Tấn Công: 205 Phòng Thủ: 143 |
Denny ×24,000
Dấu Khống Chế - Sơ ×4
|
| Lv.20 | HP: 2,828 Tấn Công: 270 Phòng Thủ: 210 |
HP: 3,284 Tấn Công: 309 Phòng Thủ: 244 |
Denny ×56,000
Dấu Khống Chế - Cao ×12
|
| Lv.30 | HP: 4,184 Tấn Công: 373 Phòng Thủ: 310 |
HP: 4,639 Tấn Công: 412 Phòng Thủ: 343 |
Denny ×120,000
Dấu Khống Chế - Cao ×20
|
| Lv.40 | HP: 5,540 Tấn Công: 476 Phòng Thủ: 410 |
HP: 5,995 Tấn Công: 515 Phòng Thủ: 444 |
Denny ×200,000
Dấu Người Phá Trận ×10
|
| Lv.50 | HP: 6,895 Tấn Công: 579 Phòng Thủ: 511 |
HP: 7,350 Tấn Công: 618 Phòng Thủ: 545 |
Denny ×400,000
Dấu Người Phá Trận ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 8,250 Tấn Công: 683 Phòng Thủ: 612 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 251 ngày kể từ lần cuối Dialyn rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Đi kèm: Hugo
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Dialyn
W-Engine nào tốt nhất cho Dialyn?
Dialyn phát huy mạnh nhất với Cuộc Gọi Đêm Qua. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Dialyn có đáng roll không?
Rất đáng nâng: Stunner đời mới vừa gây Daze khủng vừa buff CRIT DMG và DMG toàn đội, linh hoạt ghép cả Attack lẫn Rupture. Yếu điểm là cần build kép Impact + CRIT nên tốn đĩa xịn, và phải xếp đúng thứ tự đội mới ăn hết scaling gốc của cô.
Đội hình tốt nhất cho Dialyn là gì?
Dialyn đánh tốt nhất trong đội Stun cho Attacker. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Dialyn trong Zenless Zone Zero?
Dialyn (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Dialyn đáng đầu tư nhất?
Dialyn có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Dialyn từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Dialyn lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.















