Banyue
DPS Rupture Hỏa đánh chính, nạp Wrathful Fires để vào trạng thái Visage of Wrath rồi dồn sát thương Sheer theo HP.
Tier S+ · Mệnh Phá · Hỏa. BiS: Nộ Mục Kim Cang. DPS Rupture Hỏa đánh chính, nạp Wrathful Fires để vào trạng thái Visage of Wrath rồi dồn sát thương Sheer theo HP.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: CRIT Rate / CRIT DMG · 5: Sát thương Hỏa · 6: HP%
Ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG > HP% > ATK; nhắm CRIT ~60% / CRIT DMG ~150%+ rồi cày HP.
Thứ tự nâng kỹ năng: Core Skill > EX Special > Chain Attack > Basic Attack.
Đội hình khuyên dùng
Đáng nâng mạnh: một trong những Rupture Hỏa top meta, sát thương Sheer khủng khi vào Visage of Wrath và có đội hình cộng hưởng rõ ràng với Dialyn/Lucia. Nhược điểm là cần thời gian nạp Wrathful Fires và phụ thuộc CRIT/HP cân bằng, thiếu buffer đúng gu thì hụt lực đáng kể.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 5 nhân vật cùng vai Mệnh Phá. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Base Lv60: HP 8.497 / ATK 859 / DEF 445 / Impact 95 / CRIT Rate 5% / CRIT DMG 78,8% / Anomaly Mastery 90. CƠ CHẾ then chốt: mỗi 1 điểm Max HP cộng 0,1 Sheer Force, và mọi sát thương Hỏa của Banyue là Sheer DMG (bỏ qua DEF, lấy Sheer Force làm hệ số) — nên HP CHÍNH là chỉ số dmg. Mốc HP: nhắm 45.000-50.000 HP (45k ≈ 4.500 Sheer Force), vượt 50k thì dồn CRIT DMG. Endgame: ~70% CRIT Rate / 180%+ CRIT DMG / 4.500+ Sheer Force / 300+ Impact. Người mới đủ dùng: ~50-60% CRIT Rate / ~150%+ CRIT DMG rồi cày HP. Ưu tiên sub: CRIT Rate ≈ CRIT DMG > HP% > ATK% > HP dẹt.
Cách chơi & vòng combo
1) NẠP: dùng EX Special Earth Shaker + Mountain Tremor, kết hợp Dodge/Parry (né 4, đỡ hoàn hảo 6 điểm) để tích Wrathful Fires lên 120 (trần 150). 2) KÍCH: bung Immolate để vào Visage of Wrath, nhận 4 Mountain's Might → được tung EX Special miễn phí và hồi Adrenaline. 3) BURST: giữ Special để xả chuỗi Earth Shaker → Mountain Tremor → One's Path → Lion's Roar. 4) CHỐT: kết bằng đòn hai-tảng-đá Toppling Mountain / Crushing Peaks để dồn cục dmg lớn nhất. 5) DUY TRÌ: giữa các chu kỳ luôn né/parry để không tụt Wrathful Fires, rồi lặp lại từ bước 2. Có M1: chèn One's Path sớm để dán Tremor giảm Kháng Hỏa trước khi burst.
- Sát thương Sheer bỏ qua DEF và scale theo Max HP → đầu ra đơn mục tiêu cực nặng, không bị giáp/level địch bào mòn, rất ổn định.
- Body trâu: HP cao vừa là dmg vừa là máu; quá trình nạp Wrathful Fires dựa vào né/đỡ nên có nhiều i-frame, sống dai và tự chủ năng lượng.
- Ít lệ thuộc buffer nạp năng lượng — tự tích Adrenaline/Wrathful Fires qua thao tác phòng thủ, mở rộng lựa chọn đội hình.
- M1 shred 10% Kháng Hỏa cho cả đội, tăng giá trị khi đi cùng đối tác Hỏa (Ju Fufu…).
- Cực kén tay: một trong những DPS khó điều khiển nhất game — chuỗi combo dài, cần canh né/đỡ chuẩn và giữ nhịp Wrathful Fires, sai là tụt lực rõ.
- Đói chỉ số ba hướng: cần cân bằng HP (45-50k) + CRIT + Impact (300+) cùng lúc — cày đĩa rất khắt khe, khó cân đủ mọi ngưỡng.
- Cần khởi động: phải nạp Wrathful Fires tới 120 rồi mới bung Visage of Wrath — cửa sổ burst đến trễ, kém linh hoạt ở nội dung ngắn/gấp.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Rất hợp Shiyu Defense: là cây dọn một-nửa-map đơn mục tiêu top — dồn Sheer DMG cực nặng lên boss trong cửa sổ Visage of Wrath. Cấu hình S-tier (theo tổng hợp bittopup) đạt clear ~85s với ~4.750 điểm & ~48% stagger do Banyue; đội chuẩn Banyue + Dialyn (Stun, +CRIT DMG) + Lucia (Max HP/Sheer Force) hoặc Ju Fufu + Astra Yao.
Mạnh ở Deadly Assault: với Birkblick/Booressure thường đạt ~4.500-5.000 điểm mỗi lượt clear (theo). Ăn điểm nhờ Sheer DMG xuyên giáp lên địch máu trâu; cần Stun (Dialyn/Ju Fufu) mở cửa sổ và Support (Lucia/Astra Yao) gồng HP/dmg để burst gọn.
Kỹ năng
Tấn Công Thường6
Tấn Công Thường: Đỉnh Cao
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa 4 đòn tấn công về phía trước, gây DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Gián Đoạn.
Tấn Công Thường: Hùng Vĩ
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa 4 đòn tấn công về phía trước, gây DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Tấn Công Thường: Thiêu Thân
Khi không ở trong trạng thái Nộ Tướng và có 120 điểm Nộ Hỏa, nhấn giữ phát động: Gây DMG Hỏa cho kẻ địch xung quanh, sau đó vào trạng thái Nộ Tướng.
Tấn Công Thường: Dẫn Hỏa
Khi không ở trong trạng thái tiếp chiến, HP cao hơn 50% và Nộ Hỏa dưới 120 điểm, nhấn giữ phát động: Banyue chủ động tiêu hao HP để hồi Nộ Hỏa, khi Nộ Hỏa hồi đến 120 điểm, Banyue sẽ trực tiếp vào trạng thái Nộ Tướng. Khi vào trận, sẽ nhận được một lần cơ hội thi triển chiêu thức này. Trong chế độ Thăm Dò, hiệu quả này tối đa kích hoạt một lần trong 180s. Banyue tối đa tiêu hao HP đến 50% giới hạn HP.
Tấn Công Thường: Khuynh Sơn
Khi Banyue trong trạng thái Nộ Tướng, nhấn giữ tiêu hao 120 điểm Nộ Hỏa phát động: Banyue gọi ra ngọn núi khổng lồ tấn công kẻ địch, gây lượng lớn DMG Hỏa. Sau khi phát động chiêu thức này, Banyue sẽ thoát trạng thái Nộ Tướng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Thường: Phá Núi
Khi Banyue trong trạng thái Nộ Tướng, sau khi thông qua đòn phái sinh Tấn Công Thường hoặc nhập lệnh nhanh để thi triển hai loại Siêu Chiến Kỹ khác nhau, nhấn giữ phát động: Banyue phóng hạt châu về phía trước để giam cầm kẻ địch, gây lượng lớn DMG Hỏa. Sau đó Banyue sẽ tự động thi triển Tấn Công Thường: Khuynh Sơn. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Né5
Né: Bất Động Như Sơn
Trong quá trình tấn công, không kéo cần điều khiển, nhấn phát động: Banyue vào tư thế phòng thủ. Trong thời gian này nếu bị kẻ địch tấn công, sẽ chống đỡ đòn tấn công của kẻ địch và tích lũy Điểm Choáng. Nếu bị kẻ địch tấn công tại thời điểm phát động chiêu thức, sẽ có thể kích hoạt chống đỡ hoàn hảo. Khi chống đỡ thành công đòn tấn công của kẻ địch sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Né: Vượt Đỉnh
Nhấn phát động: Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Né: Thách Thức
Kéo cần điều khiển nửa vòng, đồng thời nhấn phát động: Né ra sau và khiêu khích kẻ địch. Sau Siêu Chiến Kỹ bất kỳ có thể thực hiện ngay Né: Thách Thức phái sinh. Trong thời gian Né: Thách Thức, có thể nhanh chóng nhập lệnh tương ứng để tiếp tục Siêu Chiến Kỹ phái sinh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Cát Bay
Khi né, nhấn hoặc nhấn giữ trong lúc Né: Thách Thức để phát động: Phóng hạt châu về phía trước, gây DMG Hỏa. Sau khi phát động chiêu thức, có thể trực tiếp tiến hành ngay Tấn Công Thường: Đỉnh Cao đòn 2 hoặc Tấn Công Thường: Hùng Vĩ đòn 2.
Phản Kích Khi Né: Đá Lăn
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo thông qua Né: Vượt Đỉnh, nhấn hoặc sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo thông qua Né: Thách Thức, nhấn giữ phát động: Tấn công kẻ địch phía trước, gây DMG Hỏa. Sau khi phát động chiêu thức có thể trực tiếp tiến hành ngay Tấn Công Thường: Đỉnh Cao đòn 3 hoặc Tấn Công Thường: Hùng Vĩ đòn 3.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện4
Hỗ Trợ Nhanh: Bàn Thạch
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động: Tấn công liên tục vào kẻ địch phía trước, gây DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Thiết Bích
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Ngạo Thiên
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động: Lao nhanh về phía trước và phát động tấn công, gây DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Xung Thiên
Sau khi thành công chống đỡ đòn tấn công của kẻ địch thông qua Né: Bất Động Như Sơn, nhấn phát động: Lao nhanh về phía trước và phát động tấn công, gây DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Đặc Biệt7
Siêu Chiến Kỹ: Đất Rung
Khi có đủ Thiểm Năng, có thể phát động bằng ba cách sau:Sau Tấn Công Thường: Đỉnh Cao đòn 3 hoặc đòn 4, nhấn để phát động. Sau Đột Kích Chi Viện, Phản Kích Khi Né, Hỗ Trợ Nhanh, nhấn giữ để phát động. Khi phát động Siêu Chiến Kỹ bất kỳ, Tấn Công Thường: Thiêu Thân, Liên Kích, Tuyệt Kỹ, Đột Kích Chi Viện, Phản Kích Khi Né, Hỗ Trợ Nhanh, nhanh chóng nhập lệnh để phát động. Banyue liên tục đập mạnh xuống đất, gây DMG Hỏa cho kẻ địch. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Siêu Chiến Kỹ: Núi Chuyển
Khi có đủ Thiểm Năng, có thể phát động bằng hai cách sau:Sau Tấn Công Thường: Hùng Vĩ đòn 1 hoặc đòn 2, nhấn để phát động. Khi phát động Siêu Chiến Kỹ bất kỳ, Tấn Công Thường: Thiêu Thân, Liên Kích, Tuyệt Kỹ, Đột Kích Chi Viện, Phản Kích Khi Né, Hỗ Trợ Nhanh, nhanh chóng nhập lệnh để phát động. Banyue nhấc ngọn núi lên, gây DMG Hỏa cho kẻ địch. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Siêu Chiến Kỹ: Luận Đạo
Khi có đủ Thiểm Năng, có thể phát động bằng ba cách sau:Sau Tấn Công Thường: Hùng Vĩ đòn 3 hoặc đòn 4, nhấn để phát động. Sau Đột Kích Chi Viện, Phản Kích Khi Né, Hỗ Trợ Nhanh, nhấn giữ để phát động. Khi phát động Siêu Chiến Kỹ bất kỳ, Tấn Công Thường: Thiêu Thân, Liên Kích, Tuyệt Kỹ, Đột Kích Chi Viện, Phản Kích Khi Né, Hỗ Trợ Nhanh, nhanh chóng nhập lệnh để phát động. Banyue ném hạt châu gây DMG Hỏa cho kẻ địch phía trước. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Siêu Chiến Kỹ: Sư Tử Gầm
Khi có đủ Thiểm Năng, có thể phát động bằng hai cách sau: Sau Tấn Công Thường:Đỉnh Cao đòn 1 hoặc đòn 2, nhấn để phát động;Khi phát động Siêu Chiến Kỹ bất kỳ, Tấn Công Thường: Thiêu Thân, Liên Kích, Tuyệt Kỹ, Đột Kích Chi Viện, Phản Kích Khi Né, Hỗ Trợ Nhanh, nhanh chóng nhập lệnh để phát động;Banyue phát động tấn công bằng sóng âm về phía trước, gây DMG Hỏa cho kẻ địch. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Siêu Chiến Kỹ: Núi Chuyển - Nộ
Khi có đủ Thiểm Năng, lúc phát động Siêu Chiến Kỹ: Đất Rung, nhanh chóng nhập lệnh phát động:Banyue nhấc ngọn núi lớn hơn, gây DMG Hỏa cho kẻ địch. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Siêu Chiến Kỹ: Sư Tử Gầm - Nộ
Khi có đủ Thiểm Năng, lúc phát động Siêu Chiến Kỹ: Luận Đạo, nhanh chóng nhập lệnh phát động:Banyue phát động tấn công bằng sóng âm mạnh mẽ hơn về phía trước, gây DMG Hỏa cho kẻ địch. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hủy
Khi Banyue thông qua nhập lệnh nhanh để phái sinh Siêu Chiến Kỹ, có thể gián đoạn Siêu Chiến Kỹ đang thi triển. Mỗi loại Siêu Chiến Kỹ đều có điểm gián đoạn hoàn hảo đặc biệt. Nếu làm gián đoạn Siêu Chiến Kỹ sau điểm gián đoạn hoàn hảo này, hiệu quả tấn công của Siêu Chiến Kỹ bị gián đoạn sẽ không bị ảnh hưởng. Nếu làm gián đoạn Siêu Chiến Kỹ tại điểm gián đoạn hoàn hảo, sẽ được xem là kích hoạt Hủy Hoàn Hảo. Khi ở trạng thái Nộ Tướng và có Sơn Uy, sẽ dễ kích hoạt Hủy Hoàn Hảo hơn.
Liên Kích2
Liên Kích: Nộ Diệm
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động: Phát động tấn công trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Hỏa. Nếu Nộ Hỏa của Banyue lớn hơn 120 điểm, sau khi kết thúc tấn công, Banyue sẽ tự động vào trạng thái Nộ Tướng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Long Trời Lở Đất
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động: Phát động tấn công trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Hỏa. Nếu Nộ Hỏa của Banyue lớn hơn 120 điểm, sau khi kết thúc tấn công, Banyue sẽ tự động vào trạng thái Nộ Tướng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Quần Sơn Như Ngã
Banyue sẽ tăng thêm Lực Quán Xuyến dựa trên giới hạn HP của bản thân, mỗi 1 điểm giới hạn HP sẽ tăng 0,1 điểm Lực Quán Xuyến.DMG Hỏa do Banyue phát động chiêu thức gây ra đều là DMG Quán Xuyến, bỏ qua phòng thủ của kẻ địch, sử dụng Lực Quán Xuyến làm Bội Số DMG của chiêu thức. Khi Banyue vào trận có thể hồi ngay 60 Thiểm Năng. Trong chế độ Thăm Dò, hiệu quả này mỗi 180s tối đa kích hoạt một lần. Banyue có thể hồi Nộ Hỏa bằng các cách sau:Cứ tiêu hao 1 điểm Thiểm Năng, sẽ hồi 0,5 điểm Nộ Hỏa. Khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, sẽ hồi 4 điểm Nộ Hỏa. Khi thành công đỡ đòn tấn công của kẻ địch thông qua Né: Bất Động Như Sơn, sẽ hồi 4 điểm Nộ Hỏa. Nếu kích hoạt chống đỡ hoàn hảo, sẽ đổi thành hồi 6 điểm Nộ Hỏa, mỗi 1s tối đa kích hoạt một lần. Khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, sẽ hồi 4 điểm Nộ Hỏa, mỗi 1s tối đa kích hoạt một lần. Banyue tối đa sở hữu 150 điểm Nộ Hỏa. Khi có 120 điểm Nộ Hỏa, Banyue có thể thông qua phát động Tấn Công Thường: Thiêu Thân để vào trạng thái Nộ Tướng. Khi ở trạng thái Nộ Tướng, Banyue không thể nhận thêm Nộ Hỏa nữa. Sau khi Banyue phát động Tấn Công Thường: Khuynh Sơn, sẽ thoát trạng thái Nộ Tướng. Khi vào trạng thái Nộ Tướng, Banyue sẽ nhận 4 điểm Sơn Uy. Nếu Banyue có Sơn Uy, thì khi phát động Siêu Chiến Kỹ sẽ không tiêu hao Thiểm Năng nữa, thay vào đó sẽ tiêu hao 1 điểm Sơn Uy và hồi 10 điểm Thiểm Năng, nếu không, vẫn sẽ tiêu hao Thiểm Năng. Khi thoát trạng thái Nộ Tướng sẽ xóa Sơn Uy.Khi ở trạng thái Nộ Tướng và có Sơn Uy, có thể nhấn giữ để tự động dựa theo thứ tự cố định đánh ra 4 loại Siêu Chiến Kỹ và Tấn Công Thường: Khuynh Sơn. Khi Banyue phát động Siêu Chiến Kỹ hoặc Đột Kích Chi Viện, Lực Quán Xuyến tăng 150/175/200/225/275/300 điểm, DMG Hỏa tăng 18%/21%/24%/27%/30%/33%/36%, DMG Bạo Kích tăng 18%/21%/24%/27%/30%/33%/36%, duy trì 8s, kích hoạt trùng lặp sẽ làm mới thời gian duy trì.
Năng Lực Thêm: Tuyệt Đỉnh
Khi trong đội có nhân vật Chi Viện hoặc Khống Chế sẽ kích hoạt: Khi ở trạng thái Nộ Tướng, nếu tiêu hao Sơn Uy phát động Siêu Chiến Kỹ thông qua phái sinh Tấn Công Thường hoặc nhập lệnh nhanh, Banyue sẽ nhận 1 tầng Minh Vương, mỗi tầng Minh Vương sẽ khiến DMG Hỏa của bản thân gây ra tăng 5%, tối đa cộng dồn 3 tầng, duy trì 8s, kích hoạt trùng lặp sẽ tạo mới thời gian duy trì.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường5
Tấn Công Thường: Đỉnh Cao
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 39.6% | 43.2% | 46.8% | 50.4% | 54% | 57.6% | 61.2% | 64.8% | 68.4% | 72% | 75.6% | 79.2% | 82.8% | 86.4% | 90% | 93.6% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 49.8% | 54.4% | 59% | 63.6% | 68.2% | 72.8% | 77.4% | 82% | 86.6% | 91.2% | 95.8% | 100.3% | 105% | 109.6% | 114.2% | 118.8% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 101.3% | 110.6% | 119.9% | 129.2% | 138.5% | 147.8% | 157.1% | 166.4% | 175.7% | 185% | 194.3% | 203.6% | 212.9% | 222.2% | 231.5% | 240.8% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 116.3% | 126.9% | 137.5% | 148.1% | 158.7% | 169.3% | 179.9% | 190.5% | 201% | 211.7% | 222.3% | 232.9% | 243.5% | 254.1% | 264.7% | 275% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 37.1% | 38.8% | 40.5% | 42.2% | 43.9% | 45.6% | 47.3% | 49% | 50.7% | 52.4% | 54.1% | 55.8% | 57.5% | 59.2% | 60.9% | 62.3% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 45.5% | 47.6% | 49.7% | 51.8% | 53.9% | 56% | 58.1% | 60.2% | 62.3% | 64.4% | 66.5% | 68.6% | 70.7% | 72.8% | 74.9% | 77% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 98.6% | 103.1% | 107.6% | 112.1% | 116.6% | 121.1% | 125.6% | 130.1% | 134.6% | 139.1% | 143.6% | 148.1% | 152.6% | 157.1% | 161.6% | 166.1% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 114% | 119.2% | 124.4% | 129.6% | 134.8% | 140% | 145.2% | 150.4% | 155.6% | 160.8% | 166% | 171.2% | 176.4% | 181.6% | 186.8% | 192% |
Tấn Công Thường: Hùng Vĩ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 52.8% | 57.6% | 62.4% | 67.2% | 72% | 76.8% | 81.6% | 86.4% | 91.2% | 96% | 100.8% | 105.6% | 110.4% | 115.2% | 120% | 124.8% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 70.4% | 76.8% | 83.2% | 89.6% | 96% | 102.4% | 108.8% | 115.2% | 121.6% | 128% | 134.4% | 140.8% | 147.2% | 153.6% | 160% | 166.4% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 135.5% | 147.9% | 160.3% | 172.7% | 185.1% | 197.5% | 209.9% | 222.3% | 234.7% | 247.1% | 259.5% | 271.9% | 284.3% | 296.7% | 309.1% | 321.5% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 92.4% | 100.8% | 109.2% | 117.6% | 126% | 134.4% | 142.8% | 151.2% | 159.6% | 168% | 176.4% | 184.8% | 193.2% | 201.6% | 210% | 218.4% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 49.5% | 51.8% | 54.1% | 56.4% | 58.7% | 61% | 63.3% | 65.6% | 67.9% | 70.2% | 72.5% | 74.8% | 77.1% | 79.4% | 81.7% | 84% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 64.3% | 67.3% | 70.3% | 73.3% | 76.3% | 79.3% | 82.3% | 85.3% | 88.3% | 91.3% | 94.3% | 97.3% | 100.3% | 103.3% | 106.3% | 109.3% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 131.9% | 137.9% | 143.9% | 149.9% | 155.9% | 161.9% | 167.9% | 173.9% | 179.9% | 185.9% | 191.9% | 197.9% | 203.9% | 209.9% | 215.9% | 221.9% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 91.8% | 96% | 100.2% | 104.4% | 108.6% | 112.8% | 117.0% | 121.2% | 125.4% | 129.6% | 133.8% | 138% | 142.2% | 146.4% | 150.6% | 154.8% |
Tấn Công Thường: Thiêu Thân
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 110.6% | 120.7% | 130.8% | 140.9% | 151% | 161.1% | 171.2% | 181.3% | 191.4% | 201.5% | 211.6% | 221.7% | 231.8% | 241.9% | 252% | 262.1% |
| Bội Số Choáng | 106.3% | 111.2% | 116.1% | 121% | 125.9% | 130.8% | 135.7% | 140.6% | 145.5% | 150.4% | 155.3% | 160.2% | 165.1% | 170% | 174.9% | 179.8% |
| Tấn Công Thường: Dẫn Hỏa |
Tấn Công Thường: Khuynh Sơn
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 869.8% | 948.9% | 1028% | 1107.1% | 1186.2% | 1265.3% | 1344.4% | 1423.5% | 1502.6% | 1581.7% | 1660.8% | 1739.9% | 1819.0% | 1898.1% | 1977.2% | 2056.3% |
| Bội Số Choáng | 201.7% | 211% | 220.2% | 229.4% | 238.6% | 247.8% | 257% | 266.2% | 275.4% | 284.6% | 293.8% | 303% | 312.2% | 321.4% | 330.6% | 339.8% |
Tấn Công Thường: Phá Núi
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 378.3% | 412.7% | 447.1% | 481.5% | 515.9% | 550.3% | 584.7% | 619.1% | 653.5% | 687.9% | 722.3% | 756.7% | 791.1% | 825.5% | 859.9% | 894.3% |
| Bội Số Choáng | 152.2% | 159.2% | 166.2% | 173.2% | 180.2% | 187.2% | 194.2% | 201.2% | 208.2% | 215.2% | 222.2% | 229.2% | 236.2% | 243.2% | 250.2% | 257.2% |
Né3
Né: Bất Động Như Sơn
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Choáng | 95.3% | 99.7% | 104.1% | 108.5% | 112.9% | 117% | 121.7% | 126.1% | 130.5% | 134.9% | 139.3% | 143.7% | 148.1% | 152.5% | 156.9% | 161.3% |
| Né: Vượt Đỉnh | ||||||||||||||||
| Né: Thách Thức |
Tấn Công Lướt: Cát Bay
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 39.7% | 43.4% | 47.1% | 50.8% | 54.5% | 58.2% | 61.9% | 65.6% | 69.3% | 73% | 76.7% | 80.4% | 84.1% | 87.8% | 91.5% | 95.2% |
| Bội Số Choáng | 24.8% | 26% | 27.2% | 28.4% | 29.6% | 30.8% | 32% | 33.2% | 34.4% | 35.6% | 36.8% | 38% | 39.2% | 40.4% | 41.6% | 42.8% |
Phản Kích Khi Né: Đá Lăn
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 194.9% | 212.7% | 230.5% | 248.3% | 266.1% | 283.9% | 301.7% | 319.5% | 337.3% | 355.1% | 372.9% | 390.7% | 408.5% | 426.3% | 444.1% | 461.9% |
| Bội Số Choáng | 212.8% | 222.5% | 232.2% | 241.9% | 251.6% | 261.3% | 271% | 280.7% | 290.4% | 300.1% | 309.8% | 319.5% | 329.2% | 338.9% | 348.6% | 358.3% |
Kỹ Năng Chi Viện4
Hỗ Trợ Nhanh: Bàn Thạch
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 73% | 80.1% | 86.8% | 93.5% | 100.2% | 106.9% | 113.6% | 120.3% | 127% | 133.7% | 140% | 147.1% | 153.8% | 160.5% | 167.2% | 173.9% |
| Bội Số Choáng | 45.9% | 48% | 50.1% | 52.2% | 54.3% | 56.4% | 58.5% | 60.6% | 62.7% | 64.8% | 66.9% | 69% | 71.1% | 73.2% | 75.3% | 77.4% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Thiết Bích
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 271.3% | 283.7% | 296.1% | 308.5% | 320.9% | 333.3% | 345.7% | 358.1% | 370.5% | 382.9% | 395.3% | 407.7% | 420.1% | 432.5% | 444.9% | 457.3% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 342.8% | 358.4% | 374% | 389.6% | 405.2% | 420.8% | 436.4% | 452% | 467.6% | 483.2% | 498.8% | 514.4% | 530% | 545.6% | 561.2% | 576.8% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 166.8% | 174.4% | 182% | 189.6% | 197.2% | 204.8% | 212.4% | 220% | 227.6% | 235.2% | 242.8% | 250.4% | 258% | 265.6% | 273.2% | 280.8% |
Đột Kích Chi Viện: Ngạo Thiên
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 241.6% | 263.6% | 285.6% | 307.6% | 329.6% | 351.6% | 373.6% | 395.6% | 417.6% | 439.6% | 461.6% | 483.6% | 505.6% | 527.6% | 549.6% | 571.6% |
| Bội Số Choáng | 258.6% | 270.4% | 282.2% | 294% | 305.8% | 317.6% | 329.4% | 341.2% | 353% | 364.8% | 376.6% | 388.4% | 400.1% | 412% | 423.8% | 435.6% |
Đột Kích Chi Viện: Xung Thiên
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 221.6% | 241.8% | 262% | 282.2% | 302.4% | 322.6% | 342.8% | 363.0% | 383.2% | 403.4% | 423.6% | 443.8% | 464% | 484.2% | 504.4% | 524.6% |
| Bội Số Choáng | 238.4% | 249.3% | 260.2% | 271.1% | 282% | 292.9% | 303.8% | 314.7% | 325.6% | 336.5% | 347.4% | 358.3% | 369.2% | 380.1% | 391% | 401.9% |
Kỹ Năng Đặc Biệt6
Siêu Chiến Kỹ: Đất Rung
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 254.8% | 278% | 301.2% | 324.4% | 347.6% | 370.8% | 394% | 417.2% | 440.4% | 463.6% | 486.8% | 510% | 533.2% | 556.4% | 749.6% | 602.8% |
| Bội Số Choáng | 247.6% | 258.9% | 270.2% | 281.5% | 292.8% | 304.1% | 315.4% | 326.7% | 338% | 349.3% | 360.6% | 371.9% | 383.2% | 394.5% | 405.8% | 417.1% |
Siêu Chiến Kỹ: Núi Chuyển
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 171.3% | 186.9% | 202.5% | 218.1% | 233.7% | 249.3% | 264.9% | 280.5% | 296.1% | 311.7% | 327.3% | 342.9% | 358.5% | 374.1% | 389.7% | 405.3% |
| Bội Số Choáng | 157.1% | 164.3% | 171.5% | 178.7% | 185.9% | 193.1% | 200.3% | 207.5% | 214.7% | 221.9% | 229.1% | 236.3% | 243.5% | 250.7% | 257.9% | 265.1% |
Siêu Chiến Kỹ: Luận Đạo
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 162.4% | 177.2% | 192% | 206.8% | 221.6% | 236.4% | 251.2% | 266% | 280.8% | 295.6% | 310.4% | 325.2% | 340% | 354.8% | 369.6% | 384.4% |
| Bội Số Choáng | 147.5% | 154.3% | 161.1% | 167.9% | 174.7% | 181.5% | 188.3% | 195.1% | 201.9% | 208.7% | 215.5% | 222.3% | 229.1% | 235.9% | 242.7% | 249.5% |
| Tiêu hao Thiểm Năng | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
Siêu Chiến Kỹ: Sư Tử Gầm
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 153.7% | 167.7% | 181.7% | 195.7% | 209.7% | 223.7% | 237.7% | 251.7% | 265.7% | 279.7% | 293.7% | 307.7% | 321.7% | 335.7% | 349.7% | 363.7% |
| Bội Số Choáng | 138.1% | 144.4% | 150.7% | 157% | 163.3% | 169.6% | 175.9% | 182.2% | 188.5% | 194.8% | 201% | 207.4% | 213.7% | 220% | 226.3% | 232.6% |
| Tiêu hao Thiểm Năng | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
Siêu Chiến Kỹ: Núi Chuyển - Nộ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 325.0% | 354.6% | 384.2% | 413.8% | 443.4% | 473% | 502.6% | 532.2% | 561.8% | 591.4% | 621% | 650.6% | 680.2% | 709.8% | 739.4% | 769% |
| Bội Số Choáng | 221.2% | 231.3% | 241.4% | 251.5% | 261.6% | 271.7% | 281.8% | 291.9% | 302% | 312.1% | 322.2% | 332.3% | 342.4% | 352.5% | 362.6% | 372.7% |
| Tiêu hao Thiểm Năng | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 |
Siêu Chiến Kỹ: Sư Tử Gầm - Nộ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 300.1% | 327.4% | 354.7% | 382% | 409.3% | 436.6% | 463.9% | 491.2% | 518.5% | 545.8% | 573.1% | 600.4% | 627.7% | 655% | 682.3% | 709.6% |
| Bội Số Choáng | 202.0% | 211.3% | 220.5% | 229.7% | 238.9% | 248.1% | 257.3% | 266.5% | 275.7% | 284.9% | 294.1% | 303.3% | 312.5% | 321.7% | 330.9% | 340.1% |
| Tiêu hao Thiểm Năng | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 |
| Hủy |
Liên Kích2
Liên Kích: Nộ Diệm
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 560.9% | 611.9% | 662.9% | 713.9% | 764.9% | 815.9% | 866.9% | 917.9% | 968.9% | 1019.9% | 1070.9% | 1121.9% | 1172.9% | 1223.9% | 1274.9% | 1325.9% |
| Bội Số Choáng | 262.3% | 274.3% | 286.3% | 298.3% | 310.3% | 322.3% | 334.3% | 346.3% | 358.3% | 370.3% | 382.3% | 394.3% | 406.3% | 418.3% | 430.3% | 442.3% |
Tuyệt Kỹ: Long Trời Lở Đất
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1598.4% | 1743.8% | 1889.2% | 2034.6% | 2180% | 2325.4% | 2470.8% | 2616.2% | 2761.6% | 2907% | 3052.4% | 3197.8% | 3343.2% | 3488.6% | 3634% | 3779.4% |
| Bội Số Choáng | 267.7% | 279.9% | 292.1% | 304.3% | 316.5% | 328.7% | 340.9% | 353.1% | 365.3% | 377.5% | 389.7% | 401.9% | 414.1% | 426.3% | 438.5% | 450.7% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Quần Sơn Như Ngã
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lực Quán Xuyến tăng | 150 | 175 | 200 | 225 | 250 | 275 | 300 |
| DMG Hỏa tăng | 18% | 21% | 24% | 27% | 30% | 33% | 36% |
| DMG Bạo Kích tăng | 18% | 21% | 24% | 27% | 30% | 33% | 36% |
| Tỷ Lệ Bạo Kích + | - | 4.8% | - | 4.8% | - | 4.8% | - |
| Tấn Công Cơ Bản + | - | - | 25 | - | 25 | - | 25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi Siêu Chiến Kỹ: Luận Đạo và Siêu Chiến Kỹ: Đất Rung đánh trúng kẻ địch, sẽ khiến kẻ địch rơi vào trạng thái Run Sợ. Kẻ địch trong trạng thái này, Kháng DMG Hỏa giảm 10%, duy trì 30s. Khi Siêu Chiến Kỹ: Sư Tử Gầm, Siêu Chiến Kỹ: Sư Tử Gầm - Nộ, Siêu Chiến Kỹ: Núi Chuyển, Siêu Chiến Kỹ: Núi Chuyển - Nộ, Tấn Công Thường: Khuynh Sơn và Tấn Công Thường: Phá Núi đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Run Sợ, DMG Quán Xuyến gây ra tăng 10%. Khi Tấn Công Thường: Phá Núi đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Choáng, sẽ khiến thời gian duy trì Choáng lần này tăng 2s, trong một lần Choáng kẻ địch chỉ phải chịu hiệu quả này một lần, và không cộng dồn với hiệu quả cùng loại. Banyue sư phụ từng có mong cầu gì không, anh ấy mở một võ quán ở Failume Heights, dường như cũng chỉ vì có một vị tông sư đề nghị anh ấy mở võ quán. Võ quán đó ngay cả tên cũng không có, không vì danh, cũng chẳng vì lợi, thậm chí ngay cả những khẩu hiệu kiểu như truyền bá võ nghệ cũng chưa từng dạy cho học trò. Chỉ có Banyue sư phụ tự biết, nỗi ám ảnh mang tên "chuộc tội" đang ngày đêm thiêu đốt trái tim sắt đá của anh, chỉ một chút bất cẩn là sẽ lạc lối. "Lòng tham như lửa, dục vọng đúng mực có thể trở thành ngọn đuốc soi sáng con đường phía trước, không biết kiềm chế sẽ tự thiêu chính mình."
Hiệu quả buff DMG Bạo Kích trong Bị Động Cốt Lõi tăng thêm 15%, hiệu quả buff DMG Hỏa tăng thêm 15%. Khi ở trạng thái Nộ Tướng, Banyue tiêu hao Sơn Uy phát động Siêu Chiến Kỹ sẽ hồi thêm 5 điểm Thiểm Năng. Các học trò trong võ quán chưa từng thấy Banyue sư phụ tức giận, chứ đừng nói đến nổi trận lôi đình, dường như Banyue sư phụ luôn có sự kiên nhẫn vô hạn ngay cả với những học trò chậm hiểu nhất hay ngông cuồng nhất của mình. Một dãy núi sao có thể dễ dàng nổi giận chứ, sự điềm đạm quá mức nặng nề của nó luôn khiến người ta gần như quên mất sự dữ dội của nó. Nhưng khi nó nổi cơn thịnh nộ kinh thiên động địa, thì ngay cả ác thú hung hãn nhất cũng phải run sợ. "Hận thù giống như lưỡi đao, ngày thường phải cất kỹ trong vỏ, đừng làm tổn thương những người xung quanh."
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Banyue sư phụ không chỉ là một võ sĩ, mà còn là một nhà hiền triết - Dù là học viên của võ quán hay những người hàng xóm thân quen, ai ai cũng đều nói như vậy. Dù sao thì Banyue sư phụ bình thường trông rất điềm đạm, một người ít nói như anh ấy cứ hễ mở lời, thì đều là những câu nói sâu sắc như châm ngôn khiến người ta phải suy ngẫm. Võ đạo không chỉ tu thân, mà còn là tu tâm, Banyue sư phụ thường nói, bản thân anh cũng chỉ là một học trò. "Banyue tuy ngu ngốc, và cũng từng lầm đường lạc lối, nhưng để mở ra con đường này cho các hạ... vẫn còn song quyền này có thể cống hiến."
Sát thương gây ra bởi Siêu Chiến Kỹ: Sư Tử Gầm - Nộ, Siêu Chiến Kỹ: Núi Chuyển - Nộ, Tấn Công Thường: Khuynh Sơn và Tấn Công Thường: Phá Núi tăng 30%. Vận mệnh có thể do trời định, cũng có thể do con người tạo ra, nhưng số mệnh và tội lỗi của một số người chưa bao giờ đủ may mắn để được ý chí tự do tô vẽ. Trước khi có được cái tên như hiện tại, cấu trúc tác chiến được gọi là "Mẫu 0" không khác gì một cỗ máy giết chóc theo đúng nghĩa đen. Vậy "trái tim" được sinh ra từ khi nào? Là ngày mà những xiềng xích của mã lệnh bị cô ấy xóa bỏ, hay là khi anh có được dũng khí để gánh vác tất cả và tiến về phía trước? "Ăn năn thì quá dễ dàng, thay vì trốn tránh tội lỗi trong quá khứ, chi bằng gánh vác quá khứ nặng nề như núi này... và vung nắm đấm vì hiện tại."
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Nghe nói gì chưa? Trên núi có mở một võ quán, người dạy là một thể cấu trúc to lớn. Những học trò từ võ quán đó ra đều có võ công thực sự đấy, ngay cả đối mặt với Ethereal cũng có thể ứng phó vài chiêu. Vị sư phụ bằng sắt đó cũng thường chạy vào Lỗ Hổng cứu người gặp nạn, chắc hẳn cũng là một vị tông sư võ đạo nhỉ? "Tôi cũng chỉ là một học trò vụng về mà thôi... Mọi người tuy gọi tôi một tiếng sư phụ, nhưng cũng đã dạy tôi rất nhiều đạo lý làm "người"."
Bất cứ lúc nào, khi Banyue phát động Siêu Chiến Kỹ đều có thể nhận Minh Vương. Hiệu quả buff DMG Hỏa do Minh Vương cung cấp tăng thêm 8%, thời gian duy trì tăng đến 30s. Khi phát động Tấn Công Thường: Phá Núi, Banyue sẽ gây DMG Hỏa bằng 600% Lực Quán Xuyến của bản thân lên kẻ địch xung quanh. Thi triển Né: Thách Thức ngay sau Siêu Chiến Kỹ cũng có thể nhận Minh Vương. "Dùng tính mạng để trả nợ thì nhẹ nhàng quá phải không, tên to xác? Nhưng con đường chuộc tội phía trước của anh vẫn còn dài lắm đấy!" "Đây là... phán quyết cuối cùng của tôi dành cho anh!" Thân hình cô gái ấy thật mảnh mai, nhưng lời phán quyết đanh thép ấy dường như đã xua tan gánh nặng tựa núi và màn sương mù mịt. "Tôi vẫn đang cân nhắc xem liệu mình có đủ trí dũng để phán quyết không... nhưng đó không phải là cái cớ để tôi dừng bước."
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Lực Quán Xuyến: - Tự Tích Thiểm Năng: - |
HP: 683 Tấn Công: 124 Phòng Thủ: 36 Lực Xung Kích: 95 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 90 Khống Chế Dị Thường: 89 Lực Quán Xuyến: 105% Tự Tích Thiểm Năng: 2 |
|
| Lv.10 | HP: 1,517 Tấn Công: 191 Phòng Thủ: 79 |
HP: 1,986 Tấn Công: 235 Phòng Thủ: 104 |
Denny ×24,000
Dấu Mệnh Phá - Sơ ×4
|
| Lv.20 | HP: 2,913 Tấn Công: 309 Phòng Thủ: 153 |
HP: 3,382 Tấn Công: 353 Phòng Thủ: 177 |
Denny ×56,000
Dấu Mệnh Phá - Cao ×12
|
| Lv.30 | HP: 4,309 Tấn Công: 428 Phòng Thủ: 226 |
HP: 4,778 Tấn Công: 472 Phòng Thủ: 251 |
Denny ×120,000
Dấu Mệnh Phá - Cao ×20
|
| Lv.40 | HP: 5,705 Tấn Công: 546 Phòng Thủ: 299 |
HP: 6,173 Tấn Công: 591 Phòng Thủ: 323 |
Denny ×200,000
Dấu Người Phán Quyết ×10
|
| Lv.50 | HP: 7,101 Tấn Công: 666 Phòng Thủ: 372 |
HP: 7,570 Tấn Công: 710 Phòng Thủ: 397 |
Denny ×400,000
Dấu Người Phán Quyết ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 8,497 Tấn Công: 784 Phòng Thủ: 445 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 238 ngày kể từ lần cuối Banyue rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Đi kèm: Ellen
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Banyue
W-Engine nào tốt nhất cho Banyue?
Banyue phát huy mạnh nhất với Nộ Mục Kim Cang. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Banyue có đáng roll không?
Đáng nâng mạnh: một trong những Rupture Hỏa top meta, sát thương Sheer khủng khi vào Visage of Wrath và có đội hình cộng hưởng rõ ràng với Dialyn/Lucia. Nhược điểm là cần thời gian nạp Wrathful Fires và phụ thuộc CRIT/HP cân bằng, thiếu buffer đúng gu thì hụt lực đáng kể.
Đội hình tốt nhất cho Banyue là gì?
Banyue đánh tốt nhất trong đội Rupture Hỏa chuẩn. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Banyue trong Zenless Zone Zero?
Banyue (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Banyue đáng đầu tư nhất?
Banyue có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Banyue từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Banyue lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.









