Yidhari
Main DPS Ice Rupture đứng sân, xài HP để đẩy Sheer Force, vừa đánh vừa tự hồi/tiêu HP nên cần né tốt.
Tier S · Mệnh Phá · Băng. BiS: Chiếc Nôi Hải Yêu. Main DPS Ice Rupture đứng sân, xài HP để đẩy Sheer Force, vừa đánh vừa tự hồi/tiêu HP nên cần né tốt.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: CRIT Rate / CRIT DMG · 5: Sát thương Băng · 6: HP%
CRIT Rate → CRIT DMG → HP% → ATK%
Thứ tự nâng kỹ năng: Core Passive → EX Special → Basic Attack → Assist
Đội hình khuyên dùng
Đáng kéo và nâng nếu mày thích DPS Băng đứng sân kiểu mới. Mạnh nhờ scaling theo HP nên sống dai và burst cao, nhưng phải né chuẩn vì cô tự đốt HP; thiếu W-Engine chữ ký thì sức mạnh tụt rõ.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 5 nhân vật cùng vai Mệnh Phá. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Mốc Lv60: CÓ trục signature Kraken's Cradle: HP ~21.000+ (đọc ở slot 5) / CRIT Rate ~68% / CRIT DMG ~130%+; KHÔNG trục: HP ~21.000 / CR ~55% / CD ~120% (một số bảng ghi HP ~19.200 / CR ~65,8% / CD ~133%). Nguyên tắc cốt lõi: dồn HP TRƯỚC vì toàn bộ sát thương của cô là Sheer scale theo HP và bỏ qua DEF; giữ HP ≤50% để ăn mốc buff sát thương lên tới +100%. Main-stat: slot 4 CRIT Rate/CRIT DMG · slot 5 HP% (hoặc Sát thương Băng) · slot 6 HP%. Ưu tiên sub: CRIT Rate → CRIT DMG → HP% → ATK%.
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN: đổi vào sân được tặng sẵn Adrenaline miễn phí, GIỮ đòn thường để nạp đủ 3 tầng chargem. 2) Nhả đòn sạc Băng (Frostbite Embrace) đốt HP + dồn Decibel cực nhanh, rồi bấm EX Special để hồi lại HP — giữ HP quanh 30-50% để ăn mốc buff. 3) Bắt nhịp counter/parry của địch rồi xâu vào đòn Basic 3 (Crushing Strike) ra dmg nặng; lặp vòng sạc-EX. 4) Khi Decibel đầy, cô TỰ tiêu 3000 Decibel bật Ether Veil ở cuối chuỗi Basic/EX → mở cửa sổ ~30s. 5) ULT: trong cửa sổ 30s tung Ultimate quét diện rộng sát thương Băng, rồi quay lại bước 2. Luôn ưu tiên né/counter vì cô tự đốt HP, tụt máu quá tay là chết.
- Sát thương Sheer bỏ qua phòng thủ địch — cực ổn định trước boss/địch giáp dày, không lo hiệu ứng giảm dmg từ DEF.
- Tự chủ vòng máu: tự đốt HP để lên Sheer Force + Decibel, rồi tự hồi qua EX/counter — ít lệ thuộc healer, tuyến sống dai theo cách riêng.
- Càng ít máu càng mạnh: giữ HP ≤50% mở khóa mốc buff sát thương lên tới +100%, biến rủi ro thành đầu ra burst rất cao.
- Đội hình linh hoạt: chạy được từ mono-ice F2P (Soukaku/Lycaon) tới cấu hình Rupture cao cấp (Dialyn Stun + Lucia Support), dễ ghép theo tài nguyên.
- Lối chơi máu thấp rủi ro cao: chủ động tụt HP ≤50% để đẩy dmg nên cực nhạy với đòn one-shot; sai một nhịp là ngã, đòi né/counter chuẩn.
- Đòi kỹ năng thao tác cao: quản HP, sạc 3 tầng, bắt nhịp counter, canh cửa sổ Ether Veil 30s — không phải attacker bấm-là-ra-dmg.
- Phụ thuộc trục signature Kraken's Cradle (HP + Sheer/CRIT) để đạt số đẹp; dùng trục thay thế thì mốc CRIT/HP tụt rõ, sức mạnh giảm.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Rất hợp Shiyu Defense: tuyến DPS đứng sân đơn mục tiêu, Sheer DMG xuyên giáp cùng burst máu-thấp giúp cô nuốt boss trong cửa sổ Stun. Ghép Dialyn (kéo dài Stun) + Lucia (khuếch đại Rupture) là đội dọn một nửa map cực mạnh; the community xếp cô hạng cao.
Cũng mạnh ở Deadly Assault: Sheer DMG bỏ qua DEF rất hợp các trận địch máu trâu nhiều pha, còn Ult quét diện rộng dọn cụm. Cần giữ nhịp tự-đốt/tự-hồi ổn để không ngã giữa chừng; đội Rupture với Lucia + một Stun băng cho điểm ổn định.
Kỹ năng
Tấn Công Thường3
Tấn Công Thường: Trầm Kích Nát Tan
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa 3 đòn đánh về phía trước, gây DMG Băng. Khi đòn đánh thứ ba trúng mục tiêu, Yidhari sẽ hồi 10% HP.
Tấn Công Thường: Hàn Sương Bao Phủ
Nhấn giữ phát động: Yidhari bắt đầu tụ lực, tụ lực sẽ liên tục tiêu hao HP, tối đa có thể thực hiện ba đòn tụ lực, khi thả , Yidhari sẽ dựa trên số đòn tụ lực hiện tại, phát động đòn đập búa tụ lực mạnh mẽ về phía trước, gây lượng lớn DMG Băng. HP của Yidhari càng nhiều, tốc độ tiêu hao HP khi tụ lực càng nhanh, HP tiêu hao tối đa đến 25% giới hạn HP. Khi đạt 2 đòn tụ lực, sau khi phát động chiêu thức, nhấn , có thể trực tiếp thực hiện Tấn Công Thường: Trầm Kích Nát Tan đòn 3, sát thương Tấn Công Thường: Trầm Kích Nát Tan được phát động theo cách này sẽ tăng dựa trên số đòn tụ lực hiện tại, tối đa tăng 30%. Khi đạt 3 đòn tụ lực, trong thời gian phát động chiêu thức tụ lực sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, nhấn , có thể sớm nối tiếp cú đập kết thúc.
Sương Tụ Ngàn Cân
Khi bị kẻ địch tấn công lúc tụ lực hoặc xoay người vung ngang trong Tấn Công Thường: Hàn Sương Bao Phủ, có thể dùng xúc tu chống đỡ, giảm 25% sát thương phải chịu. Nếu lúc này đang tụ lực hoặc số đòn tụ lực chưa đầy, sẽ dùng xúc tu phản kích kẻ địch, trở lại tư thế tụ lực và lập tức tăng 1 cấp tụ lực, gây DMG Băng cho kẻ địch phía trước. Trong thời gian Sương Tụ Ngàn Cân, nhấn , Yidhari sẽ lập tức phát động cú đập kết thúc của Tấn Công Thường: Hàn Sương Bao Phủ dựa trên cấp tụ lực hiện tại. Trong thời gian Sương Tụ Ngàn Cân, nhấn hoặc Yidhari sẽ phát động Chiến Kỹ: Hàn Khí Truy Nghiền chắc chắn kích hoạt Hàn Khí.
Né3
Né: Dời Mộng
Nhấn phát động: Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Sương Hoa Đột Kích
Khi né, nhấn phát động: Thực hiện đòn đánh về phía trước, gây DMG Băng.
Tấn Công Lướt: Sương Hoa Đột Kích
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động: Đánh vào kẻ địch phía trước, gây DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Chấn Sương Tốc Viện
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động: Đánh vào kẻ địch phía trước, gây DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Cú Chấn Đỡ Đòn
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Băng Giá Tập Kích
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động: Phát động cú đập bằng mảnh băng vào kẻ địch phía trước, gây DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ4
Chiến Kỹ: Đoạn Tưởng
Nhấn phát động: Đánh bay kẻ địch phía trước, gây DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Sương Giăng
Khi đủ Thiểm Năng, nhấn phát động:Liên tiếp vung hai đòn đánh hướng lên và tung ra Sương Băng, gây lượng lớn DMG Băng. Nếu Siêu Chiến Kỹ: Sương Giăng thành công đánh trúng kẻ địch, sẽ hồi HP khi kết thúc phát động chiêu thức, lượng hồi phục tương đương với 33% HP đã mất của Yidhari. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ: Hàn Khí Truy Nghiền
Khi tụ lực hoặc xoay người vung ngang trong Tấn Công Thường: Hàn Sương Bao Phủ, nhấn , hoặc duy trì nhấn giữ đồng thời nhấn phát động:Đánh bay kẻ địch phía trước, gây DMG Băng. Khi đòn tấn công của chiêu thức va chạm với đòn tấn công của kẻ địch sẽ kích hoạt Hàn Khí. Khi chiêu thức đánh trúng kẻ địch đang trong trạng thái Choáng và đủ Thiểm Năng sẽ kích hoạt Truy Nghiền. Khi kích hoạt Hàn Khí hoặc Truy Nghiền, lập tức tăng cấp tụ lực lên mức tối đa. Trong thời gian phát động chiêu thức, nhấn , Yidhari sẽ lập tức phát động cú đập kết thúc của Tấn Công Thường: Hàn Sương Bao Phủ dựa trên cấp tụ lực hiện tại. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Cực Hàn Nghiền Vụn
Khi kích hoạt Hàn Khí hoặc Truy Nghiền, và đủ Thiểm Năng, nhấn hoặc phát động:Lướt về phía trước, nhanh chóng vung lên và nhảy lên không trung, sau đó phát động đòn tấn công đập xuống mạnh mẽ, gây lượng lớn DMG Băng. Nếu Siêu Chiến Kỹ: Cực Hàn Nghiền Vụn thành công đánh trúng kẻ địch, sẽ hồi HP khi kết thúc phát động chiêu thức, lượng hồi phục tương đương với 33% HP đã mất của Yidhari. Nếu phát động chiêu thức sau Hàn Khí, sẽ hồi thêm 15 Thiểm Năng, trong 1s tối đa kích hoạt 1 lần. Sau khi phát động chiêu thức, nhấn , sẽ lập tức phát động cú đập kết thúc của Tấn Công Thường: Hàn Sương Bao Phủ dựa trên cấp tụ lực hiện tại. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ3
Liên Kích: Lời Thề Giá Lạnh
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động: Đánh mạnh vào kẻ địch trong phạm vi nhỏ phía trước, gây lượng lớn DMG Băng. Khi ở trong Tấm Rèm Ether - Suối Trào, sẽ triệu hồi xúc tu Hợp Tác Tấn Công, giúp tăng thêm uy lực cho chiêu thức. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấm Rèm Ether - Suối Trào
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, đòn cuối của Tấn Công Thường: Hàn Sương Bao Phủ, Siêu Chiến Kỹ: Sương Giăng, Siêu Chiến Kỹ: Cực Hàn Nghiền Vụn, Liên Kích: Lời Thề Giá Lạnh đánh trúng kẻ địch sẽ tiêu hao 3000 Decibel và kích hoạt Tấm Rèm Ether - Suối Trào. Trong thời gian Tấm Rèm Ether - Suối Trào có hiệu lực, giới hạn HP của nhân vật toàn đội tăng 5%, duy trì 30s. Kích hoạt trùng lặp sẽ kéo dài thời gian duy trì, tối đa kéo dài đến 300s. Khi Yidhari ở trong Tấm Rèm Ether - Suối Trào, sẽ tăng tốc độ tụ lực của Tấn Công Thường: Hàn Sương Bao Phủ, tăng tốc độ tiêu hao HP khi tụ lực.
Tuyệt Kỹ: Hạ Màn - Vượt Qua Bối Rối
Sau khi Yidhari tiêu hao Decibel kích hoạt Tấm Rèm Ether - Suối Trào, trong 30s nhấn phát động: Thực hiện đòn đánh mạnh mẽ vào kẻ địch trong phạm vi rộng phía trước, gây lượng lớn DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Mỗi lần Yidhari tiêu hao Decibel kích hoạt Tấm Rèm Ether - Suối Trào, tối đa phát động 1 lần Tuyệt Kỹ: Hạ Màn - Vượt Qua Bối Rối.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Góp Nhặt Giấc Mơ
Yidhari sẽ tăng thêm Lực Quán Xuyến dựa trên giới hạn HP của bản thân, mỗi 1 điểm giới hạn HP sẽ tăng 0,1 điểm Lực Quán Xuyến. DMG Băng do Yidhari phát động chiêu thức gây ra đều là DMG Quán Xuyến, bỏ qua phòng thủ của kẻ địch, sử dụng Lực Quán Xuyến làm Bội Số DMG chiêu thức. Khi Yidhari vào chiến trường có thể hồi 60 Thiểm Năng, trong chế độ Thăm Dò hiệu quả này mỗi 180s tối đa kích hoạt một lần. Tỷ lệ HP hiện tại của Yidhari càng thấp, sát thương chiêu thức gây ra càng cao. Khi HP của Yidhari thấp hơn 50%, hiệu quả buff nhận được sẽ đạt giá trị tối đa, sát thương do tấn công gây ra tối đa tăng 58%. Sau khi HP của Yidhari hồi đến 50%, hiệu quả buff tối đa vẫn sẽ duy trì 5s. Giảm lượng Decibel mà Yidhari nhận được khi chiêu thức đánh trúng, khi Yidhari giảm HP, sẽ nhận được Decibel, mỗi khi giảm 1% HP sẽ nhận được 10 điểm Decibel.
Năng Lực Thêm: Câu Chuyện Hoàn Mỹ
Khi trong đội có nhân vật Khống Chế hoặc Chi Viện sẽ kích hoạt: Khi HP của Yidhari dưới 50%, DMG Bạo Kích tăng 30%, sát thương phải chịu giảm 25%. Khi Yidhari ở trong Tấm Rèm Ether - Suối Trào, sẽ nhận thêm hiệu quả sau: Sau khi kết thúc chiêu thức tụ lực tấn công đòn 3 của Tấn Công Thường: Hàn Sương Bao Phủ và Siêu Chiến Kỹ: Cực Hàn Nghiền Vụn của Yidhari, sẽ triệu hồi Xúc Tu Băng Giá tấn công, gây thêm sát thương, mỗi 12s tối đa kích hoạt 1 lần. Việc phát động các chiêu thức kể trên được xem là phát động Siêu Chiến Kỹ, bội số DMG sẽ tăng theo cấp độ kỹ năng Siêu Chiến Kỹ.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường3
Tấn Công Thường: Trầm Kích Nát Tan
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 60.7% | 66.3% | 71.9% | 77.5% | 83.1% | 88.7% | 94.3% | 99.9% | 105.5% | 111.1% | 116.7% | 122.3% | 127.9% | 133.5% | 139.1% | 144.7% |
| Bội Số DMG Đòn 1 (Phái Sinh) | 62.4% | 68.1% | 73.8% | 79.5% | 85.2% | 90.9% | 96.6% | 102.3% | 108% | 113.7% | 119.4% | 125.1% | 130.8% | 136.5% | 142.2% | 147.9% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 86% | 93.9% | 101.8% | 109.7% | 117.6% | 125.5% | 133.4% | 141.3% | 149.2% | 157.1% | 165% | 172.9% | 180.8% | 188.7% | 196.6% | 204.5% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 207.8% | 226.7% | 245.6% | 264.5% | 283.4% | 302.3% | 321.2% | 340.1% | 359% | 377.9% | 396.8% | 415.7% | 434.6% | 453.5% | 472.4% | 491.3% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 59.4% | 62.1% | 64.8% | 67.5% | 70.2% | 72.9% | 75.6% | 78.3% | 81% | 83.7% | 86.4% | 89.1% | 91.8% | 94.5% | 97.2% | 99.9% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 (Phái Sinh) | 61.1% | 63.9% | 66.7% | 69.5% | 72.3% | 75.1% | 77.9% | 80.7% | 83.5% | 86.3% | 89.1% | 91.9% | 94.7% | 97.5% | 100.3% | 103.1% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 87.3% | 91.3% | 95.3% | 99.3% | 103.3% | 107.3% | 111.3% | 115.3% | 119.3% | 123.3% | 127.3% | 131.3% | 135.3% | 139.3% | 143.3% | 147.3% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 170.5% | 178.3% | 186.1% | 193.9% | 201.7% | 209.5% | 217.3% | 225.1% | 232.9% | 240.7% | 248.5% | 256.3% | 264.1% | 271.9% | 279.7% | 287.5% |
Tấn Công Thường: Hàn Sương Bao Phủ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Tụ Lực Lv1 | 161.4% | 176.1% | 190.8% | 205.5% | 220.2% | 234.9% | 249.6% | 264.3% | 279% | 293.7% | 308.4% | 323.1% | 337.8% | 352.5% | 367.2% | 381.9% |
| Bội Số DMG Tụ Lực Lv2 | 254.1% | 277.2% | 300.3% | 323.4% | 346.5% | 369.6% | 392.7% | 415.8% | 438.9% | 462% | 485.1% | 508.2% | 531.3% | 554.4% | 577.5% | 600.6% |
| Bội Số DMG Tụ Lực Đập Xuống Lv3 | 345.9% | 377.4% | 408.9% | 440.4% | 471.9% | 503.4% | 534.9% | 566.4% | 597.9% | 629.4% | 660.9% | 692.4% | 723.9% | 755.4% | 786.9% | 818.4% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực Xoay Lv3 | 235.8% | 257.3% | 278.8% | 300.3% | 321.8% | 343.3% | 364.8% | 386.3% | 407.8% | 429.3% | 450.8% | 472.3% | 493.8% | 515.3% | 536.8% | 558.3% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực Lv1 | 148.2% | 155% | 161.8% | 168.6% | 175.4% | 182.2% | 189% | 195.8% | 202.6% | 209.4% | 216.2% | 223% | 229.8% | 236.6% | 243.4% | 250.2% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực Lv2 | 262.4% | 274.4% | 286.4% | 298.4% | 310.4% | 322.4% | 334.4% | 346.4% | 358.4% | 370.4% | 382.4% | 394.4% | 406.4% | 418.4% | 430.4% | 442.4% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực Đập Xuống Lv3 | 284.2% | 297.2% | 310.2% | 323.2% | 336.2% | 349.2% | 362.2% | 375.2% | 388.2% | 401.2% | 414.2% | 427.2% | 440.2% | 453.2% | 466.2% | 479.2% |
| Bội Số DMG Tụ Lực Xoay Lv3 | 177.8% | 185.9% | 194.0% | 202% | 210.2% | 218.3% | 226.4% | 234.5% | 242.6% | 250.7% | 258.8% | 266.9% | 275% | 283.1% | 291.2% | 299.3% |
Sương Tụ Ngàn Cân
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 48.7% | 53.2% | 57.7% | 62.2% | 66.7% | 71.2% | 75.7% | 80.2% | 84.7% | 89.2% | 93.7% | 98.2% | 102.7% | 107.2% | 111.7% | 116.2% |
| Bội Số Choáng | 36.7% | 38.4% | 40.1% | 41.8% | 43.5% | 45.2% | 46.9% | 48.6% | 50.3% | 52% | 53.7% | 55.4% | 57.1% | 58.8% | 60.5% | 62.2% |
Né2
Tấn Công Lướt: Sương Hoa Đột Kích
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 70.5% | 77% | 83.5% | 90% | 96.5% | 103% | 109.5% | 116% | 122.5% | 129% | 135.5% | 142% | 148.5% | 155% | 161.5% | 168% |
| Bội Số Choáng | 44.1% | 46.2% | 48.3% | 50.4% | 52.5% | 54.6% | 56.7% | 58.8% | 60.9% | 63% | 65.1% | 67.2% | 69.3% | 71.4% | 73.5% | 75.6% |
Phản Kích Khi Né: Băng Giá Chấn Động
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 185.3% | 202.2% | 219.1% | 236% | 252.9% | 269.8% | 286.7% | 303.6% | 320.5% | 337.4% | 354.3% | 371.2% | 388.1% | 405% | 421.9% | 438.8% |
| Bội Số Choáng | 203.6% | 212.9% | 222.2% | 231.5% | 240.8% | 250.1% | 259.4% | 268.7% | 278% | 287.3% | 296.6% | 305.9% | 315.2% | 324.5% | 333.8% | 343.1% |
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Chấn Sương Tốc Viện
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 82.2% | 89.7% | 97.2% | 104.7% | 112.2% | 119.7% | 127.2% | 134.7% | 142.2% | 149.7% | 157.2% | 164.7% | 172.2% | 179.7% | 187.2% | 194.7% |
| Bội Số Choáng | 51.4% | 53.8% | 56.2% | 58.6% | 61.0% | 63.4% | 65.8% | 68.2% | 70.6% | 73% | 75.4% | 77.8% | 80.2% | 82.6% | 85% | 87.4% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Cú Chấn Đỡ Đòn
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 271.3% | 283.7% | 296.1% | 308.5% | 320.9% | 333.3% | 345.7% | 358.1% | 370.5% | 382.9% | 395.3% | 407.7% | 420.1% | 432.5% | 444.9% | 457.3% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 342.8% | 358.4% | 374% | 389.6% | 405.2% | 420.8% | 436.4% | 452% | 467.6% | 483.2% | 498.8% | 514.4% | 530% | 545.6% | 561.2% | 576.8% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 166.8% | 174.4% | 182% | 189.6% | 197.2% | 204.8% | 212.4% | 220% | 227.6% | 235.2% | 242.8% | 250.4% | 258% | 265.6% | 273.2% | 280.8% |
Đột Kích Chi Viện: Băng Giá Tập Kích
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 313.4% | 341.9% | 370.4% | 398.9% | 427.4% | 455.9% | 484.4% | 512.9% | 541.4% | 569.9% | 598.4% | 626.9% | 655.4% | 683.9% | 712.4% | 740.9% |
| Bội Số Choáng | 341.9% | 357.5% | 373.1% | 388.7% | 404.3% | 419.9% | 435.5% | 451.1% | 466.7% | 482.3% | 497.9% | 513.5% | 529.1% | 544.7% | 560.3% | 575.9% |
Chiến Kỹ4
Chiến Kỹ: Đoạn Tưởng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 39.6% | 43.2% | 46.8% | 50.4% | 54% | 57.6% | 61.2% | 64.8% | 68.4% | 72% | 75.6% | 79.2% | 82.8% | 86.4% | 90% | 93.6% |
| Bội Số Choáng | 49.5% | 51.8% | 54.1% | 56.4% | 58.7% | 61% | 63.3% | 65.6% | 67.9% | 70.2% | 72.5% | 74.8% | 77.1% | 79.4% | 81.7% | 84% |
Siêu Chiến Kỹ: Sương Giăng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 510.2% | 556.6% | 603% | 649.4% | 695.8% | 742.2% | 788.6% | 835% | 881.4% | 927.8% | 974.2% | 1020.6% | 1067% | 1113.4% | 1159.8% | 1206.2% |
| Bội Số Choáng | 513.6% | 537% | 560.4% | 583.8% | 607.2% | 630.6% | 654% | 677.4% | 700.8% | 724.2% | 747.6% | 771% | 794.4% | 817.8% | 841.2% | 864.6% |
| Tiêu hao Thiểm Năng | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 |
Chiến Kỹ: Hàn Khí Truy Nghiền
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 83.7% | 91.4% | 99.1% | 106.8% | 114.5% | 122.2% | 129.9% | 137.6% | 145.3% | 153% | 160.7% | 168.4% | 176.1% | 183.8% | 191.5% | 199.2% |
| Bội Số Choáng | 104.6% | 109.4% | 114.2% | 119% | 123.8% | 128.6% | 133.4% | 138.2% | 143% | 147.8% | 152.6% | 157.4% | 162.2% | 167% | 171.8% | 176.6% |
Siêu Chiến Kỹ: Cực Hàn Nghiền Vụn
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Siêu Chiến Kỹ: Cực Hàn Nghiền Vụn | 1007.6% | 1099.2% | 1190.8% | 1282.4% | 1374% | 1465.6% | 1557.2% | 1648.8% | 1740.4% | 1832% | 1923.6% | 2015.2% | 2106.8% | 2198.4% | 2290% | 2381.6% |
| Bội Số DMG Xúc Tu Băng Giá Năng Lực Thêm | 79.2% | 86.4% | 93.6% | 100.8% | 108% | 115.2% | 122.4% | 129.6% | 136.8% | 144% | 151.2% | 158.4% | 165.6% | 172.8% | 180% | 187.2% |
| Bội Số Choáng Siêu Chiến Kỹ: Cực Hàn Nghiền Vụn | 701.8% | 733.7% | 765.6% | 797.5% | 829.4% | 861.3% | 893.2% | 925.1% | 957% | 988.9% | 1020.8% | 1052.7% | 1084.6% | 116.5% | 1148.4% | 1180.3% |
| Tiêu hao Thiểm Năng | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 |
Tuyệt Kỹ2
Liên Kích: Lời Thề Giá Lạnh
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 572.7% | 624.8% | 676.9% | 729% | 781.1% | 833.2% | 885.3% | 937.4% | 989.5% | 1041.6% | 1093.7% | 1145.8% | 1197.9% | 1250% | 1302.1% | 1354.2% |
| Bội Số Choáng | 276.9% | 289.5% | 302.1% | 314.7% | 327.3% | 339.9% | 352.5% | 365.1% | 377.7% | 390.3% | 402.8% | 415.5% | 428.1% | 440.7% | 453.3% | 465.9% |
| Bội Số DMG Trong Tấm Rèm Ether - Suối Trào | 629.9% | 687.2% | 744.5% | 801.7% | 859.1% | 916.4% | 973.7% | 1031% | 1088.3% | 1145.6% | 1202.9% | 1260.2% | 1317.5% | 1374.8% | 1432.1% | 1489.4% |
| Bội Số Choáng Trong Tấm Rèm Ether - Suối Trào | 276.9% | 289.5% | 302.1% | 314.7% | 327.3% | 339.9% | 352.5% | 365.1% | 377.7% | 390.3% | 402.8% | 415.5% | 428.1% | 440.7% | 453.3% | 465.9% |
| Tấm Rèm Ether - Suối Trào |
Tuyệt Kỹ: Hạ Màn - Vượt Qua Bối Rối
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1552.1% | 1660.5% | 1798.9% | 1937.3% | 2075.7% | 2214.1% | 2352.5% | 2490.9% | 2629.3% | 2767.7% | 2906.1% | 3044.5% | 3182.9% | 3321.3% | 3459.7% | 3598.1% |
| Bội Số Choáng | 194.3% | 203.2% | 212.1% | 221% | 229.9% | 238.8% | 247.7% | 256.6% | 265.5% | 274.4% | 283.3% | 292.2% | 301.1% | 310% | 318.9% | 327.8% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Góp Nhặt Giấc Mơ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khi HP thấp hơn 50%, sát thương do tấn công gây ra tối đa tăng | 50% | 58% | 66% | 74% | 82% | 90% | 100% |
| Tỷ Lệ Bạo Kích + | - | 4.8% | - | 4.8% | - | 4.8% | - |
| Tấn Công Cơ Bản + | - | - | 25 | - | 25 | - | 25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Thiểm Năng cần tiêu hao để Yidhari phát động Siêu Chiến Kỹ giảm 10 điểm. Sau khi phát động Siêu Chiến Kỹ: Sương Giăng hoặc Siêu Chiến Kỹ: Cực Hàn Nghiền Vụn, duy trì nhấn giữ nút Tấn Công Thường hoặc Tấn Công Đặc Biệt, có thể tiêu hao 35 Thiểm Năng, từ bỏ hồi HP và tiếp nối ngay 1 lần Siêu Chiến Kỹ: Cực Hàn Nghiền Vụn, đồng thời tăng thêm 100% HP hồi phục trong Siêu Chiến Kỹ: Cực Hàn Nghiền Vụn lần này. Tấn Công Thường và Siêu Chiến Kỹ của Yidhari sẽ bỏ qua 20% Kháng DMG Băng của mục tiêu. Cô đang rơi vào một bí cảnh sâu thẳm khôn lường. - Nơi này là đâu, rồi sẽ rơi xuống đâu? Ngay khi trong lòng nảy sinh câu hỏi này, trong bóng tối dường như có một giọng nói đáp lại: "Đây là nơi chưa biết, sẽ dẫn đến nơi mọi điều đã biết." Còn có những bóng đen theo sát bên cạnh cũng cùng rơi xuống, trùng trùng điệp điệp, vô cùng vô tận. - Họ là ai, tại sao bóng của họ lại rơi xuống nơi này? Sau khi sự bối rối này hiện lên trong đầu, giọng nói ấy lại tiếp tục: "Họ là những người bị số phận đoạn tuyệt, những gì rơi xuống đây chính là quá khứ của họ." Thế là, cô gái nhỏ cô độc ôm lấy chính mình, bị cuốn theo bởi vô số quá khứ đã qua, và rơi xuống phía dưới. Cô mở to đôi mắt mang vẻ mông lung, nhìn quanh, ở nơi sâu thẳm này thứ nở rộ chỉ toàn là lạnh lẽo, tĩnh mịch và cô độc.
DMG Bạo Kích của Yidhari tăng 40%. Sau khi thành công kích hoạt Hàn Khí hoặc Truy Nghiền, sẽ liên tục hồi Thiểm Năng. Mỗi giây hồi 0,5 điểm, tối đa 30s, khi kích hoạt trùng lặp sẽ làm mới thời gian duy trì. Trong bóng tối, những suy tư của cô gái đang say ngủ. Không phải là những suy nghĩ ngây ngô của tuổi thơ, cũng không phải là những mộng mơ bay bổng. Cô đang suy ngẫm về những quá khứ có thể nhìn thấy. "Cần tôi làm gì? Cần tôi gánh vác điều gì?" "May mà là tôi, chứ không phải ai khác." "Tôi rất giỏi đối phó với sự cô đơn này... chắc vậy." Lật giở những quá khứ ấy, cô gái thản nhiên chấp nhận năng khiếu có phần nặng nề này.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Con người hóa ra lại là một sự tồn tại phức tạp đến vậy. Một đời có thể chứa đựng biết bao niềm vui, biết bao nỗi buồn. Nhưng giờ đây tất cả đã rơi vào khoảng hư không này, để bị nuốt chửng, bị xóa nhòa, và bị chôn vùi. Sẽ chẳng còn ai quan tâm đến những tiếng cười vui vẻ này, những tiếng khóc đau thương kia. Nhưng, những câu chuyện không ai lắng nghe này, đều đã được khắc sâu vào trong vực thẳm của trái tim.
Trong Bị Động Cốt Lõi: Góp Nhặt Giấc Mơ, khi HP giảm, Decibel mà Yidhari nhận được sẽ tăng 10%. Khi ở trong Tấm Rèm Ether - Suối Trào, giới hạn HP của Yidhari tăng thêm 10%. Đóa hoa ấy run rẩy nở rộ trong bóng tối, trắng muốt, trong suốt, tựa như tia sáng duy nhất chiếu soi đáy vực này. - Thì ra đó là một linh hồn mong manh nhưng kiên cường. Giữa vô vàn bóng đen đang rơi xuống ấy, giữa tầng tầng lớp lớp quá khứ đang xô xuống... cô vẫn không bị vấy bẩn, vẫn kiên cường nở rộ chính mình. Nhưng cuối cùng... liệu cô có tan biến trong sự trôi dạt vô vọng này không?
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Đôi mắt đẹp quá... Mình vẫn đang mơ sao..." Đây là lần gặp gỡ đầu tiên, cũng là cuộc gặp gỡ với "thực tại". Dưới đáy vực thẳm hư ảo, kỳ quái, nơi dường như có thể nuốt chửng tất thảy ấy, cô đã nhìn thấy đôi mắt đó. Tựa như một mảng xanh mươn mướt nhô lên giữa sa mạc nóng bỏng, như dòng suối trong trẻo tuôn trào từ lòng sông khô cạn. "Có vẻ như tôi đã cảm nhận được rồi... sẽ chủ động trao cho tôi sự kỳ vọng được đáp lại."
Sau khi Yidhari tiêu hao Decibel để kích hoạt hoặc kéo dài Tấm Rèm Ether - Suối Trào, sẽ nhận được Khải Thị, duy trì 30s. Trong thời gian Khải Thị, DMG Quán Xuyến do Yidhari gây ra tăng 25%, lần đầu chịu sát thương chí mạng, HP tối đa giảm còn 1, trong 5s sẽ không chiến bại rời trận và liên tục hồi 25% HP. Khi đắm chìm trong những ký ức hỗn loạn ấy, cô chưa từng có được một khoảnh khắc bình yên. Chỉ có thể tìm kiếm sự cô độc - tránh xa sự ồn ào của thế giới phồn hoa, đắm mình trong những câu chuyện kỳ quái, tìm kiếm khoảnh khắc tĩnh lặng dưới màn sương mờ ảo hay được ôm ấp bởi những dòng nước ấm áp. Nhưng giờ đây cô có thể an nhiên dạo bước giữa biển người, không còn cảm thấy phiền lòng vì những âm thanh huyên náo, ánh nắng gay gắt, bởi "hư ảo" không còn trói buộc tâm hồn cô nữa, "thực tại" khiến linh hồn cô có nơi để dựa vào.
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Lực Quán Xuyến: - Tự Hồi Thiểm Năng: - |
HP: 683 Tấn Công: 124 Phòng Thủ: 36 Lực Xung Kích: 95 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 87 Khống Chế Dị Thường: 90 Lực Quán Xuyến: 105 Tự Hồi Thiểm Năng: 2 |
|
| Lv.10 | HP: 1,517 Tấn Công: 191 Phòng Thủ: 80 |
HP: 1,986 Tấn Công: 235 Phòng Thủ: 105 |
Denny ×24,000
Dấu Mệnh Phá - Sơ ×4
|
| Lv.20 | HP: 2,913 Tấn Công: 309 Phòng Thủ: 153 |
HP: 3,382 Tấn Công: 353 Phòng Thủ: 177 |
Denny ×56,000
Dấu Mệnh Phá - Cao ×12
|
| Lv.30 | HP: 4,309 Tấn Công: 428 Phòng Thủ: 226 |
HP: 4,778 Tấn Công: 472 Phòng Thủ: 251 |
Denny ×120,000
Dấu Mệnh Phá - Cao ×20
|
| Lv.40 | HP: 5,705 Tấn Công: 546 Phòng Thủ: 300 |
HP: 6,173 Tấn Công: 591 Phòng Thủ: 325 |
Denny ×200,000
Dấu Người Phán Quyết ×10
|
| Lv.50 | HP: 7,101 Tấn Công: 666 Phòng Thủ: 374 |
HP: 7,570 Tấn Công: 710 Phòng Thủ: 399 |
Denny ×400,000
Dấu Người Phán Quyết ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 8,497 Tấn Công: 784 Phòng Thủ: 448 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 132 ngày kể từ lần cuối Yidhari rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Đi kèm: Nangong Yu
Đi kèm: Ju Fufu
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Yidhari
W-Engine nào tốt nhất cho Yidhari?
Yidhari phát huy mạnh nhất với Chiếc Nôi Hải Yêu. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Yidhari có đáng roll không?
Đáng kéo và nâng nếu mày thích DPS Băng đứng sân kiểu mới. Mạnh nhờ scaling theo HP nên sống dai và burst cao, nhưng phải né chuẩn vì cô tự đốt HP; thiếu W-Engine chữ ký thì sức mạnh tụt rõ.
Đội hình tốt nhất cho Yidhari là gì?
Yidhari đánh tốt nhất trong đội Băng Rupture chuẩn. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Yidhari trong Zenless Zone Zero?
Yidhari (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Yidhari đáng đầu tư nhất?
Yidhari có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Yidhari từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Yidhari lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.








