Lycaon
Stunner Ice trụ cột: chồng Daze cực nhanh rồi shred Ice RES và tăng sát thương địch nhận trong cửa sổ choáng.
Tier S · Khống Chế · Băng. BiS: Người Trói Buộc. Stunner Ice trụ cột: chồng Daze cực nhanh rồi shred Ice RES và tăng sát thương địch nhận trong cửa sổ choáng.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: CRIT Rate · 5: ATK% · 6: Impact
Ưu tiên Impact > CRIT Rate/DMG > ATK% > Energy Regen
Thứ tự nâng kỹ năng: Core Skill > Basic Attack ≈ Special/Assist (nơi có multiplier Daze cao nhất)
Đội hình khuyên dùng
Vẫn là stunner Ice hàng đầu, nâng thoải mái nếu bạn chơi Ellen hoặc Miyabi. Điểm mạnh là buff CRIT DMG 30% toàn đội qua KotS và shred Ice RES; điểm yếu là bị bó hẹp trong đội Ice và không có sát thương cá nhân đáng kể.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Khống Chế. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Chỉ số cốt lõi là Impact (quyết định tốc độ làm choáng). Mốc: người mới 185, M0 không trục signature 190, M0 có trục signature 194 — đạt ngưỡng này là chắc choáng địch đúng nhịp. Main stat: Slot 4 CRIT Rate (hoặc Anomaly Proficiency nếu đội cần), Slot 5 Ice DMG hoặc ATK%, Slot 6 Impact (BẮT BUỘC). Vì Impact không có dòng sub, phải gom qua W-Engine + set (Shockstar Disco 4 / King of the Summit 4) + main Slot 6. Sub ưu tiên: CRIT Rate > CRIT DMG ≥ ATK% — crit chỉ góp thêm chút daze/dmg, KHÔNG cần cày kiệt vì Lycaon gần như không tự gây sát thương.
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN: swap Lycaon vào, chuỗi Basic Attack để chồng Daze; đòn áp chót có thể GIỮ để sạc thêm daze. 2) EX SPECIAL: khi đủ năng lượng bấm EX Special (cú đá) — cộng Daze lớn và áp giảm 25% Ice RES trong 30s cho địch; có thể GIỮ để sạc thành phiên bản mạnh hơn. 3) PHẢN ĐÒN: địch ra chiêu thì Dodge Counter — vừa có i-frame vừa thêm daze miễn phí. 4) STUN → BURST: khi thanh choáng đầy, tung Chain Attack/Ultimate rồi swap ngay sang DPS (Ellen/Miyabi/Hugo) đánh trong cửa sổ stun; Additional Ability của Lycaon cộng +35% Stun DMG multiplier khi đồng đội cùng hệ Băng/cùng phe. 5) DUY TRÌ: chờ off-field nạp năng lượng, swap lại re-cast EX Special để làm mới mốc giảm Ice RES TRƯỚC khi hết 30s.
- Stunner hàng đầu, cực an toàn: chồng Daze rất nhanh và ổn định qua EX Special + đòn sạc, kèm i-frame dài ở Dodge Counter/EX nên gần như không bị ngắt hay ăn đòn.
- Buff đội cực mạnh cho DPS Băng: Core giảm 25% Ice RES của địch (30s) và Additional Ability cộng +35% Stun DMG multiplier khi có đồng đội cùng hệ Băng/cùng phe — khuếch đại thẳng cho Ellen/Miyabi/Hugo.
- Hoàn chỉnh ở M0 với W-Engine A-rank: làm tròn vai chỉ cần Impact 190, không cần cung hay trục signature — cực thân thiện F2P, đầu tư một lần dùng mãi.
- Linh hoạt đội hình: là stunner nên cắm được vào bất kỳ đội cần choáng, tỏa sáng nhất trong đội mono-ice nhưng vẫn dùng tạm ở đội khác khi thiếu stunner.
- Gần như không có sát thương cá nhân: là support/stunner thuần, bản thân đóng góp rất ít vào con số damage tổng.
- Giá trị bó vào đội Băng: 25% Ice RES shred và +35% Stun mult chỉ hưởng cho đồng đội cùng hệ Băng/cùng phe, ghép ngoài Băng là lãng phí Core của anh.
- Bị powercreep: các stunner mới (Qingyi, Trigger, Ju Fufu…) mang thêm sát thương/tiện ích, còn shred của Lycaon chỉ dành cho hệ Băng; cung M2-M6 lại gần như filler nên không có lý do đầu tư thêm bản sao.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Rất hợp Shiyu Defense: các tầng boss đơn mục tiêu là sân nhà của cặp Lycaon + hyper-carry Băng (Ellen/Miyabi/Hugo) + Soukaku. Choáng nhanh + shred 25% Ice RES giúp DPS xóa boss ngay trong cửa sổ stun — lựa chọn stunner ổn định top đầu cho phe Băng.
Vẫn tốt ở Deadly Assault: chế độ thưởng cho việc làm choáng nhanh và dồn dmg lên elite máu trâu — Lycaon mở cửa sổ stun tức thì và shred Ice RES cho DPS Băng đạt điểm cao. Lưu ý: chế độ có buff xoay tua nên ưu tiên phe Băng có sẵn (mono-ice Lycaon vẫn ghi điểm top); nếu boss không hợp hệ Băng thì các stunner khác có thể nhỉnh hơn.
Kỹ năng
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Vũ Điệu Săn Trăng
Nhấn phát động:Tiến hành tối đa 5 đòn Đả Kích về phía trước, gây DMG Vật Lý.Nhấn giữ sẽ tụ lực, tăng uy lực chiêu thức, đồng thời gây DMG Băng.
Né3
Né: Tiến Lui Khéo Léo
Nhấn phát động:Xung kích né nhanh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Xung Kích: Giữ Gìn Sạch Sẽ
Khi né, nhấn phát động:Lướt về phía trước và đánh liên tục, gây DMG Vật Lý.
Né Phản Kích: Chỉ Dạy Lễ Nghi
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Đánh vào lên kẻ địch phía trước, gây DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Chịu Đòn: Bầy Sói
Khi nhân vật trong sân bị đánh bay, nhấn phát động:Đánh vào kẻ địch phía trước, gây DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Tham Gia Săn Bắt
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Phản Công Phục Thù
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Tạo ra trụ băng ở phía trước và phát động Đả Kích kẻ địch trong khu vực, gây DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Thời Khắc Đi Săn
Nhấn phát động:Liên tục Đả Kích về phía trước, gây DMG Băng. Nhấn giữ sẽ tụ lực, tăng uy lực chiêu thức. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Khoảnh Khắc Điên Cuồng
Khi đủ năng lượng, nhấn phát động:Liên tục đánh mạnh mẽ về phía trước, gây lượng lớn DMG Băng. Nhấn giữ sẽ tụ lực, tiêu hao năng lượng và tăng uy lực chiêu thức. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích2
Liên Kích: Tuân Lệnh
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Liên tục đánh mạnh vào kẻ địch trong phạm vi nhỏ phía trước, gây lượng lớn DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Không Phụ Sứ Mệnh
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Liên tục đánh mạnh vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Chân Sói Kim Loại
Khi Lycaon hoàn thành tụ lực trong Tấn Công Thường, Điếm Choáng do chiêu thức gây ra tăng 40%.Khi Siêu Chiến Kỹ: Khoảnh Khắc Điên Cuồng hoặc Đột Kích Chi Viện: Phản Công Phục Thù đánh trúng kẻ địch, Kháng DMG Băng của mục tiêu giảm 25%, duy trì 30s.
Năng Lực Thêm: Nhóm Săn Tao Nhã
Khi trong đội có nhân vật cùng phe hoặc thuộc tính giống bản thân sẽ kích hoạt:Khi Lycaon tấn công trúng kẻ địch ở trạng thái Choáng, Bội Số DMG Choáng của mục tiêu tăng 35%.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Vũ Điệu Săn Trăng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 29.2% | 31.9% | 34.6% | 37.3% | 40% | 42.7% | 45.4% | 48.1% | 50.8% | 53.5% | 56.2% | 58.9% | 61.6% | 64.3% | 67% | 69.7% |
| Bội Số DMG Tụ Lực Đòn 1 | 37.1% | 40.5% | 43.9% | 47.3% | 50.7% | 54.1% | 57.5% | 60.9% | 64.3% | 67.7% | 71.1% | 74.5% | 77.9% | 81.3% | 84.7% | 88.1% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 34.9% | 38.1% | 41.3% | 44.5% | 47.7% | 50.9% | 54.1% | 57.3% | 60.5% | 63.7% | 66.9% | 70.1% | 73.3% | 76.5% | 79.7% | 82.9% |
| Bội Số DMG Tụ Lực Đòn 2 | 56.4% | 61.6% | 66.8% | 72% | 77.2% | 82.4% | 87.6% | 92.8% | 98% | 103.2% | 108.4% | 113.6% | 118.8% | 124% | 129.2% | 134.4% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 58.4% | 63.8% | 69.2% | 74.6% | 80% | 85.4% | 90.8% | 96.2% | 101.6% | 107% | 112.4% | 117.8% | 123.2% | 128.6% | 134% | 139.4% |
| Bội Số DMG Tụ Lực Đòn 3 | 99.5% | 108.6% | 117.7% | 126.8% | 135.9% | 145% | 154.1% | 163.2% | 172.3% | 181.4% | 190.5% | 199.6% | 208.7% | 217.8% | 226.9% | 236% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 152% | 165.9% | 179.8% | 193.7% | 207.6% | 221.5% | 235.4% | 249.3% | 263.2% | 277.1% | 291% | 304.9% | 318.8% | 332.7% | 346.6% | 360.5% |
| Bội Số DMG Tụ Lực Đòn 4 | 210.9% | 230.1% | 249.3% | 268.5% | 287.7% | 306.9% | 326.1% | 345.3% | 364.5% | 383.7% | 402.9% | 422.1% | 441.3% | 460.5% | 479.7% | 498.9% |
| Bội Số DMG Đòn 5 | 180.7% | 197.2% | 213.7% | 230.2% | 246.7% | 263.2% | 279.7% | 296.2% | 312.7% | 329.2% | 345.7% | 362.2% | 378.7% | 395.2% | 411.7% | 428.2% |
| Bội Số DMG Tụ Lực Đòn 5 Lv1 | 277.6% | 302.9% | 328.2% | 353.5% | 378.8% | 404.1% | 429.4% | 454.7% | 480% | 505.3% | 530.6% | 555.9% | 581.2% | 606.5% | 631.8% | 657.1% |
| Bội Số DMG Tụ Lực Đòn 5 Lv2 | 355.7% | 388.1% | 420.5% | 452.9% | 485.3% | 517.7% | 550.1% | 582.5% | 614.9% | 647.3% | 679.7% | 712.1% | 744.5% | 776.9% | 809.3% | 841.7% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 14.6% | 15.3% | 16% | 16.7% | 17.4% | 18.1% | 18.8% | 19.5% | 20.2% | 20.9% | 21.6% | 22.3% | 23% | 23.7% | 24.4% | 25% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực Đòn 1 | 12.1% | 12.7% | 13.3% | 13.9% | 14.5% | 15.1% | 15.7% | 16.3% | 16.9% | 17.5% | 18.1% | 18.7% | 19.3% | 19.9% | 20.5% | 21.1% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 30.3% | 31.7% | 33.1% | 34.5% | 35.9% | 37.3% | 38.7% | 40.1% | 41.5% | 42.9% | 44.3% | 45.7% | 47.1% | 48.5% | 49.9% | 51.3% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực Đòn 2 | 32.9% | 34.4% | 35.9% | 37.4% | 38.9% | 40.4% | 41.9% | 43.4% | 44.9% | 46.4% | 47.9% | 49.4% | 50.9% | 52.4% | 53.9% | 55.4% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 45.6% | 47.7% | 49.8% | 51.9% | 54% | 56.1% | 58.2% | 60.3% | 62.4% | 64.5% | 66.6% | 68.7% | 70.8% | 72.9% | 75% | 77.1% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực Đòn 3 | 53.7% | 56.2% | 58.7% | 61.2% | 63.7% | 66.2% | 68.7% | 71.2% | 73.7% | 76.2% | 78.7% | 81.2% | 83.7% | 86.2% | 88.7% | 91.2% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 112% | 117.1% | 122.2% | 127.3% | 132.4% | 137.5% | 142.6% | 147.7% | 152.8% | 157.9% | 163% | 168.1% | 173.2% | 178.3% | 183.4% | 188.5% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực Đòn 4 | 107.1% | 112% | 116.9% | 121.8% | 126.7% | 131.6% | 136.5% | 141.4% | 146.3% | 151.2% | 156.1% | 161% | 165.9% | 170.8% | 175.7% | 180.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 5 | 147.7% | 154.5% | 161.3% | 168.1% | 174.9% | 181.7% | 188.5% | 195.3% | 202% | 208.9% | 215.7% | 222.5% | 229.3% | 236.1% | 242.9% | 249.7% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực Đòn 5 Lv1 | 163.1% | 170.6% | 178.1% | 185.6% | 193.1% | 200.6% | 208.1% | 215.6% | 223.1% | 230.6% | 238.1% | 245.6% | 253.1% | 260.6% | 268.1% | 275.6% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực Đòn 5 Lv2 | 205.6% | 215% | 224.4% | 233.8% | 243.2% | 252.6% | 262% | 271.4% | 280.8% | 290.2% | 299.6% | 309% | 318.4% | 327.8% | 337.2% | 346.6% |
Né1
Tấn Công Xung Kích: Giữ Gìn Sạch Sẽ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 47.3% | 51.6% | 55.9% | 60.2% | 64.5% | 68.8% | 73.1% | 77.4% | 81.7% | 86% | 90.3% | 94.6% | 98.9% | 103.2% | 107.5% | 111.8% |
| Bội Số Choáng | 23.7% | 24.8% | 25.9% | 27% | 28.1% | 29.2% | 30.3% | 31.4% | 32.5% | 33.6% | 34.7% | 35.8% | 36.9% | 38% | 39.1% | 40.2% |
| Né Phản Kích: Chỉ Dạy Lễ Nghi | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 187% | 204% | 221% | 238% | 255% | 272% | 289% | 306% | 323% | 340% | 357% | 374% | 391% | 408% | 425% | 442% |
| Bội Số Choáng | 168.1% | 175.8% | 183.5% | 191.2% | 198.9% | 206.6% | 214.3% | 222% | 229.7% | 237.4% | 245.1% | 252.8% | 260.5% | 268.2% | 275.9% | 283.6% |
Kỹ Năng Chi Viện1
Hỗ Trợ Chịu Đòn: Bầy Sói
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 63.1% | 68.9% | 74.7% | 80.5% | 86.3% | 92.1% | 97.9% | 103.7% | 109.5% | 115.3% | 121.1% | 126.9% | 132.7% | 138.5% | 144.3% | 150.1% |
| Bội Số Choáng | 63.1% | 66% | 68.9% | 71.8% | 74.7% | 77.6% | 80.5% | 83.4% | 86.3% | 89.2% | 92.1% | 95% | 97.9% | 100.8% | 103.7% | 106.6% |
| Hỗ Trợ Chống Đỡ: Tham Gia Săn Bắt | ||||||||||||||||
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 259% | 270.8% | 282.6% | 294.4% | 306.2% | 318% | 329.8% | 341.6% | 353.4% | 365.2% | 377% | 388.8% | 400.6% | 412.4% | 424.2% | 436% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 327.3% | 342.2% | 357.1% | 372% | 386.9% | 401.8% | 416.7% | 431.6% | 446.5% | 461.4% | 476.3% | 491.2% | 506.1% | 521% | 535.9% | 550.8% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 159.3% | 166.6% | 173.9% | 181.2% | 188.5% | 195.8% | 203% | 210.4% | 217.7% | 225% | 232.3% | 239.6% | 246.9% | 254.2% | 261.5% | 268.8% |
| Đột Kích Chi Viện: Phản Công Phục Thù | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 288.3% | 314.6% | 340.9% | 367.2% | 393.5% | 419.8% | 446.1% | 472.4% | 498.7% | 525% | 551.3% | 577.6% | 603.9% | 630.2% | 656.5% | 682.8% |
| Bội Số Choáng | 246.8% | 258.1% | 269.4% | 280.7% | 292% | 303.3% | 314.6% | 325.9% | 337.2% | 348.5% | 359.8% | 371.1% | 382.4% | 393.7% | 405% | 416.3% |
Liên Kích1
Liên Kích: Tuân Lệnh
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 637.8% | 695.8% | 753.8% | 811.8% | 869.8% | 927.8% | 985.8% | 1043.8% | 1101.8% | 1159.8% | 1217.8% | 1275.8% | 1333.8% | 1391.8% | 1449.8% | 1507.8% |
| Bội Số Choáng | 218.8% | 228.8% | 238.8% | 248.8% | 258.8% | 268.8% | 278.8% | 288.8% | 298.8% | 308.8% | 318.8% | 328.8% | 333.8% | 348.8% | 358.8% | 368.8% |
| Tuyệt Kỹ: Không Phụ Sứ Mệnh | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 1694.1% | 1848.2% | 2002.3% | 2156.4% | 2310.5% | 2464.6% | 2618.7% | 2772.8% | 2926.9% | 3081% | 3235.1% | 3389.2% | 3543.3% | 3697.4% | 3851.5% | 4005.6% |
| Bội Số Choáng | 1096.6% | 1146.5% | 1196.4% | 1246.3% | 1296.2% | 1346.1% | 1396% | 1445.9% | 1495.8% | 1545.7% | 1595.6% | 1645.5% | 1695.4% | 1745.3% | 1795.2% | 1845.1% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Chân Sói Kim Loại
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lvl.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm Choáng do chiêu thức gây ra tăng | 40.0% | 46.6% | 53.3% | 60.0% | 66.6% | 73.3% | 80.0% |
| Lực Xung Kích Cơ Bản tăng | +6 | - | +6 | - | +6 | - | +6 |
| Tấn Công Cơ Bản tăng | - | +25 | - | +25 | - | +25 | - |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi Siêu Chiến Kỹ: Khoảnh Khắc Điên Cuồng đánh trúng kẻ địch, Điểm Choáng do chiêu thức gây ra tăng 12%, trong 8s tối đa kích hoạt một lần. Khi hoàn thành tụ lực trong Siêu Chiến Kỹ: Khoảnh Khắc Điên Cuồng, hiệu quả buff này tăng thêm 10%. Theo ghi chép, bản tính hung hăng của người sói trong đêm trăng sáng sẽ tăng lên đáng kể. "Đừng nhìn thẳng vào mặt trăng."
Khi làm Choáng kẻ địch hoặc kích hoạt Liên Kích của đồng đội, Lycaon hồi phục 5 điểm Năng Lượng, trong 1s tối đa kích hoạt một lần. "Đối với động vật họ chó, khi hoàn thành một nhiệm vụ khó khăn nào đó, não bộ sẽ sản sinh cảm giác hưng phấn, nhanh chóng gia tăng sức mạnh tinh thần." "Với tư cách là chủ nhân, lúc này bạn có thể xoa đầu, tỏ vẻ khích lệ, đối phương sẽ cảm thấy rất vui..." — Trích từ "Sổ Tay Nghiên Cứu Động Vật Họ Chó Không Đáng Tin Cậy"
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Mọi cử chỉ của anh luôn đầy vẻ điềm tĩnh, lời nói và hành động khiến người khác cảm giác như làn gió xuân. Việc đào tạo quản sự sẽ khiến mọi thứ đều trong tầm kiểm soát.
Khi bị kẻ địch tấn công trong thời gian phát động Tấn Công Thường hoặc Chiến Kỹ, Lycaon lập tức nhận được Khiên tương đương 7,5% giới hạn HP của bản thân, duy trì 15s. Trong thời gian Khiên duy trì sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, trong 15s tối đa kích hoạt một lần. "Quản sự xuất sắc, có thể duy trì phong độ trong bất kỳ hoàn cảnh nào."
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Trong mắt anh ẩn chứa sự hoang dã, trong cổ họng vang vọng tiếng hú. Dù hiện tại có tao nhã đến đâu, thì bên dưới lớp trang phục lịch lãm, trông anh vẫn rất hung hãn.
Khi tụ lực tấn công đánh trúng kẻ địch, sát thương Lycaon gây ra cho mục tiêu sẽ tăng 10%, tối đa dồn 5 tầng, duy trì 12s. Cùng một chiêu thức tối đa chỉ cộng dồn 1 tầng hiệu quả, khi kích hoạt trùng lặp sẽ làm mới thời gian duy trì. "Xin lỗi, dù vậy, tôi cũng sẽ không nương tay đâu." "Xét cho cùng, Lỗ Hồng cũng không phải nơi cần chiến đấu công bằng."
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 677 Tấn Công: 105 Phòng Thủ: 49 Lực Xung Kích: 119 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 84 Khống Chế Dị Thường: 100 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1503 Tấn Công: 160 Phòng Thủ: 108 |
HP: 1967 Tấn Công: 197 Phòng Thủ: 141 |
Denny ×24,000
Basic Stun Certification Seal ×4
|
| Lv.20 | HP: 2885 Tấn Công: 258 Phòng Thủ: 207 |
HP: 3350 Tấn Công: 296 Phòng Thủ: 241 |
Denny ×56,000
Advanced Stun Certification Seal ×12
|
| Lv.30 | HP: 4268 Tấn Công: 357 Phòng Thủ: 307 |
HP: 4732 Tấn Công: 394 Phòng Thủ: 340 |
Denny ×120,000
Advanced Stun Certification Seal ×20
|
| Lv.40 | HP: 5650 Tấn Công: 456 Phòng Thủ: 407 |
HP: 6114 Tấn Công: 494 Phòng Thủ: 441 |
Denny ×200,000
Buster Certification Seal ×10
|
| Lv.50 | HP: 7033 Tấn Công: 555 Phòng Thủ: 507 |
HP: 7498 Tấn Công: 592 Phòng Thủ: 540 |
Denny ×400,000
Buster Certification Seal ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 8416 Tấn Công: 653 Phòng Thủ: 606 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Lycaon
W-Engine nào tốt nhất cho Lycaon?
Lycaon phát huy mạnh nhất với Người Trói Buộc. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Lycaon có đáng roll không?
Vẫn là stunner Ice hàng đầu, nâng thoải mái nếu bạn chơi Ellen hoặc Miyabi. Điểm mạnh là buff CRIT DMG 30% toàn đội qua KotS và shred Ice RES; điểm yếu là bị bó hẹp trong đội Ice và không có sát thương cá nhân đáng kể.
Đội hình tốt nhất cho Lycaon là gì?
Lycaon đánh tốt nhất trong đội Mono Ice cổ điển. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Lycaon trong Zenless Zone Zero?
Lycaon (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Lycaon đáng đầu tư nhất?
Lycaon có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Lycaon từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Lycaon lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.














