Ellen
Attack Ice bùng nổ burst, quản lý Flash Freeze để tung Dash Attack sát thương Băng cực cao trong cửa sổ Stun.
Tier S · Tiên Phong · Băng. BiS: Vị Khách Biển Sâu. Attack Ice bùng nổ burst, quản lý Flash Freeze để tung Dash Attack sát thương Băng cực cao trong cửa sổ Stun.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: CRIT Rate / CRIT DMG · 5: Sát thương Băng · 6: ATK%
Ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG > ATK% > PEN
Thứ tự nâng kỹ năng: Basic Attack > Special/Dash (Dodge) > Core > Assist > Chain
Đội hình khuyên dùng
Vẫn đáng nâng nếu là DPS Băng chính của bạn: burst trong cửa sổ Stun rất khủng và dễ chơi. Có bị các Attack đời mới đuổi kịp về trần damage, nhưng ghép Astra/Dialyn thì Ellen vẫn đứng vững ở top. Điểm yếu là phụ thuộc Stunner và cần setup Freeze để tối ưu.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 16 nhân vật cùng vai Tiên Phong. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Mốc Lv60: CRIT Rate 80% / CRIT DMG 130% và phần còn lại dồn hết ATK; vì Core Skill của Ellen tự cộng tới ~14,4% CRIT Rate nên đĩa số 4 thường ưu tiên MAIN CRIT DMG. Bảng theo cung của (Lv60): người mới CR 60% / CD 100% / ATK 2.200; M0 KHÔNG trục CR 70%+ / CD 120% / ATK 2.500; M0 CÓ trục CR 65-80% / CD 160% / ATK 2.500. Tham chiếu: ATK 2.700+ / CR 75%+ / CD 120%+. Ưu tiên sub: CRIT Rate/CRIT DMG > ATK% > PEN (chỉ dồn PEN khi chạy M6).
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN: cho Lycaon vào Stun tích Daze lên địch, rồi đổi Soukaku/Astra để tung buff ATK/Băng/CRIT. 2) VÀO CỬA SỔ STUN: đổi sang Ellen. 3) Bấm né 2 lần (double-tap dodge) để vào trạng thái Dash Attack 'Arctic Ambush' — đòn này nạp Flash Freeze Charge; sau Perfect Dodge sẽ có Quick Charge rút ngắn thời gian sạc. 4) COMBO: đánh thường tích Charge → thường tăng cường nối sang EX Special (Flash Freeze Trimming/Sharknami) → dùng đòn sạc Swift Scissors TIÊU Flash Freeze Charge cho cú Băng nặng nhất trong cửa sổ stun. 5) ULT 'Endless Winter': mở/kéo dài cửa sổ burst, xong lặp lại từ bước 2. Mẹo: giữ đòn sạc cho đúng lúc địch stun/freeze để không phí hệ số.
- Burst đơn mục tiêu đỉnh trong cửa sổ stun: đòn sạc Swift Scissors tiêu Flash Freeze dồn dmg Băng cực nặng, một trong những Attacker dọn boss nhanh nhất khi ghép Stunner.
- Cơ động số 1 và nhiều frame bất tử: Dash/né rất nhanh, dễ luồn ra sau lưng địch né đòn, combo khó bị trừng phạt.
- Tự chủ tài nguyên: Flash Freeze Charge nạp qua Dash + Perfect Dodge (Quick Charge), gần như không đói Energy — dễ dùng, tân thủ vẫn ra dmg ổn.
- Trụ cột đội mono-ice kinh điển F2P→cao cấp: chơi tốt từ Soukaku/Lycaon miễn phí tới cấu hình Astra Yao/Lycaon premium.
- Phụ thuộc Stunner + setup Freeze/Break: cần Lycaon (hoặc Stunner khác) mở cửa sổ mới phát huy trần dmg; địch có thời gian stun ngắn khiến combo khó chạy trọn.
- Buff thời lượng ngắn, motion đòn dài dễ 'rớt' buff nếu thao tác chậm — cửa sổ dmg tối ưu khá hẹp, đòi luyện combo.
- Bị Attacker/Anomaly đời mới (Miyabi, Evelyn, Hugo…) đuổi kịp về trần dmg và độ tiện; vẫn top nhưng không còn 'độc tôn' như lúc ra mắt.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Rất hợp Shiyu Defense: đội burst đơn mục tiêu (mono-ice Lycaon/Soukaku, hoặc quick-swap Astra Yao/Lycaon) — đòn sạc dồn dmg cực nặng trong cửa sổ stun giúp cô dọn một nửa map nhanh. Ghép Astra vẫn giữ Ellen ở top; đủ sức lấy full thưởng dù các Attacker mới đã đuổi kịp trần dmg.
Cũng mạnh ở Deadly Assault: Sharknami/EX Special có tầm quét giúp dọn nhóm địch, mono-ice Lycaon/Soukaku ổn định. Hơi thiệt ở màn có địch máu trâu cần vòng lặp dài hoặc chấm điểm theo Anomaly thuần — nhưng vẫn lấy đủ thưởng khi có Stunner mở cửa sổ.
Kỹ năng
Tấn Công Thường4
Tấn Công Thường: Tỉa Tót Răng Nhọn
Nhấn phát động:Thực hiện tối đa 3 đòn tấn công về phía trước, gây DMG Vật Lý.Trong đòn đánh thứ 3, nếu nhấn giữ hoặc nhấn liên tiếp có thể kéo dài thời gian duy trì chiêu thức.
Tấn Công Thường: Nhát Cắt Cấp Đông
Sau khi kích hoạt hiệu quả Cấp Đông, nhấn phát động:Thực hiện tối đa 3 đòn tấn công về phía trước, gây DMG Băng. Mỗi đòn tấn công tiêu hao 1 điểm Sạc Cấp Đông. Trong đòn đánh thứ 3, nếu nhấn liên tiếp hoặc nhấn giữ có thể kéo dài thời gian duy trì chiêu thức.
Tấn Công Thường: Làn Sóng Đao Băng
[Kích Hoạt Tiềm Năng]Sau khi phát động Tấn Công Thường: Nhát Cắt Cấp Đông đòn 3, Tụ Lực Kéo Cắt trong Tấn Công Lướt: Tập Kích Vực Băng, Phản Kích Khi Né: Đá Ngầm và Hỗ Trợ Nhanh, nếu Ellen có Sạc Cấp Đông, nhấn để phát động Tấn Công Thường: Làn Sóng Đao Băng, gây DMG Băng. Chiêu thức tiêu hao 2 điểm Sạc Cấp Đông. Sau khi phát động chiêu thức, có thể tiếp nối thực hiện Tấn Công Thường đòn 3.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Thường: Mũi Nhọn Băng
[Kích Hoạt Tiềm Năng]Sau khi phát động Tấn Công Thường: Nhát Cắt Cấp Đông đòn 3, Siêu Chiến Kỹ: Lốc Cá Mập, Phản Kích Khi Né: Đá Ngầm và Đột Kích Chi Viện, sẽ tự động phát động Tấn Công Thường: Mũi Nhọn Băng, gây nhiều đòn DMG Băng lên kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, đồng thời sẽ gây thêm nhiều đòn DMG Băng lên kẻ địch có kích cỡ trung bình/lớn. Sau khi phát động chiêu thức, Ellen sẽ nhận được hiệu quả Tụ Nhanh. Tấn Công Thường: Mũi Nhọn Băng sẽ không ảnh hưởng đến việc phái sinh của chiêu thức ban đầu. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Né7
Né: Nước Xoáy
Nhấn để phát động:Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, Ellen sẽ nhận được hiệu quả Tụ Nhanh, rút ngắn thời gian tụ lực của Tấn Công Lướt: Tập Kích Vực Băng, tối đa duy trì 5s hoặc kích hoạt một lần.
Lướt: Tuần Hành Săn Bắt
Nhấn giữ hoặc nhấn đúp để phát động:Vào trạng thái Tuần Tra, lưới nhanh di chuyển. Trong trạng thái Tuần Tra, sử dụng cần điều khiển để kiểm soát phương hướng, thả cần điều khiển để dừng lại. Khoảnh khắc phát động chiêu thức sẽ có hiệu quả Vô Địch trong thời gian ngắn.
Tấn Công Lướt: Tập Kích Vực Băng
Trong trạng thái Tuần Tra, nhấn phát động:Chém xoáy vào kẻ địch, sau đó rút kéo phát động Kéo Cắt Nhanh, gây DMG Băng. Khi Kéo Cắt Nhanh đánh trúng, sẽ nhận 1 điểm Sạc Cấp Đông. Trong trạng thái Tuần Tra, nhấn giữ phát động:Chém xoáy vào kẻ địch, sau đó rút kéo, phát động Tụ Lực Kéo Cắt, gây lượng lớn DMG Băng. Khi Tụ Lực Kéo Cắt đánh trúng, sẽ nhận được 3 điểm Sạc Cấp Đông, nếu kẻ địch trong trạng thái Đóng Băng, chắc chắn sẽ kích hoạt hiệu quả Phá Băng. Trong thời gian tụ lực chiêu thức sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch trong thời gian ngắn.
Cấp Đông
Khi có Sạc Cấp Đông, sẽ kích hoạt hiệu quả Cấp Đông. Sau khi kích hoạt hiệu quả CấpĐông, Tấn Công Thường và Tấn Công Lướt sẽ tiêu hao Sạc Cấp Đông, gây lượng lớn DMG Băng. Ellen tối đa có 6 điểm Sạc Cấp Đông.
Tấn Công Lướt: Gợn Sóng
Khi né, nhấn phát động:Thực hiện nhát chém đột ngột về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Tấn Công Lướt: Sóng Băng
Sau khi kích hoạt hiệu ứng Cấp Đông, khi né nhấn phát động:Thực hiện nhát chém đột ngột về phía trước, gây DMG Băng. Tiêu hao 1 điểm Sạc Cấp Đông.
Phản Kích Khi Né: Đá Ngầm
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Nhanh chóng xuyên qua kẻ địch, đồng thời dùng kéo tấn công, gây DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Cá Mập Hộ Vệ
Khi nhân vật trong sân bị đánh bay, nhấn phát động:Nhanh chóng xuyên qua kẻ địch, rút kéo tấn công, gây DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Khi nhân vật trong sân bị đánh bay, di chuyển cần điều khiển, nhấn phát động:Vào trạng thái Tuần Tra, lướt nhanh di chuyển. Trong trạng thái Tuần Tra, dùng cần điều khiển để khống chế phương hướng, thả cần điều khiển sẽ ngừng lại. Khoảnh khắc phát động chiêu thức sẽ có hiệu quả Vô Địch trong thời gian ngắn. Khi phát động Hỗ Trợ Nhanh, Ellen sẽ nhận được hiệu quả Tụ Nhanh, rút ngắn thời gian tụ lực của Tấn Công Lướt: Tập Kích Vực Băng, tối đa duy trì 5s hoặc kích hoạt một lần.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Sóng Phủ Đầu
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Cá Mập Tuần Dương
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Lao đến chém vào kẻ địch phía trước, gây DMG Băng. Trong khi chiêu thức tấn công, nếu nhấn liên tiếp hoặc nhấn giữ sẽ có thể kéo dài thời gian duy trì chiêu thức. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ3
Chiến Kỹ: Vẫy Đuôi
Nhấn phát động:Hất đuôi nhanh về phía trước để tấn công, gây DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Quét Sạch
Khi đủ năng lượng, nhấn phát động:Hất đuôi mạnh về phía trước để tấn công, gây lượng lớn DMG Băng. Khi trúng kẻ địch, sẽ nhận 1 điểm Sạc Cấp Đông. Sau khi phát động chiêu thức, có thể trực tiếp thực hiện Tấn Công Thường đòn thứ 3 ngay sau đó. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Siêu Chiến Kỹ: Lốc Cá Mập
Sau khi phát động Siêu Chiến Kỹ: Quét Sạch, khi đủ năng lượng, nhấn phát động:Liên tục chém mạnh về phía trước, gây lượng lớn DMG Băng. Khi trúng kẻ địch, sẽ nhận 1 điểm Sạc Cấp Đông. Sau khi phát động chiêu thức, có thể trực tiếp thực hiện Tấn Công Thường đòn thứ 3 ngay sau đó. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích2
Liên Kích: Tuyết Lở
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng để phát động:Đập xuống từ trên không và sinh ra một trận lốc băng, gây lượng lớn DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đòn Kết Liễu: Mùa Đông Bất Tận
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Đập xuống từ trên không và sinh ra một trận lốc băng, sau đó dùng kéo để gây một đòn tấn công mạnh mẽ, gây lượng lớn DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Miệng Mồm Sắc Xảo
Khi Ellen phát động Tụ Lực Kéo Cắt trong Tấn Công Lướt: Tập Kích Vực Băng hoặc tiêu hao Sạc Cấp Đông để phát động Tấn Công Thường: Nhát Cắt Cấp Đông, DMG Bạo Kích của chiêu thức sẽ tăng 50%.[Kích Hoạt Tiềm Năng]Khi Ellen phát động Tụ Lực Kéo Cắt trong Tấn Công Lướt: Tập Kích Vực Băng hoặc tiêu hao Sạc Cấp Đông để phát động Tấn Công Thường: Nhát Cắt Cấp Đông, DMG Bạo Kích của chiêu thức sẽ tăng 50%.Hiệu quả trên cũng áp dụng cho Liên Kích, Tuyệt Kỹ, Tấn Công Thường: Mũi Nhọn Băng và Tấn Công Thường: Làn Sóng Đao Băng.
Năng Lực Thêm: Sóng Giông Bão
Khi trong đội có nhân vật cùng phe hoặc thuộc tính giống bản thân sẽ kích hoạt:Khi Ellen gây DMG Băng, thì DMG Băng sau đó sẽ tăng 3%, duy trì 10s, tối đa cộng dồn 10 tầng, khi kích hoạt trùng lặp sẽ làm mới thời gian duy trì.[Kích Hoạt Tiềm Năng]Khi trong đội có nhân vật cùng phe hoặc thuộc tính giống bản thân hoặc nhân vật Khống Chế sẽ kích hoạt:Khi Ellen gây DMG Băng, thì DMG Băng sau đó sẽ tăng 3%, duy trì 10s, tối đa cộng dồn 10 tầng, khi kích hoạt trùng lặp sẽ làm mới thời gian duy trì.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường4
Tấn Công Thường: Tỉa Tót Răng Nhọn
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 48.8% | 53.3% | 57.80% | 62.30% | 66.80% | 71.30% | 75.80% | 80.30% | 84.80% | 89.30% | 93.80% | 98.30% | 102.80% | 107.30% | 111.80% | 116.3% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 111.1% | 121.2% | 131.30% | 141.40% | 151.50% | 161.60% | 171.70% | 181.80% | 191.90% | 202.00% | 212.10% | 222.20% | 232.30% | 242.40% | 252.50% | 262.6% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 297.3% | 324.4% | 351.5% | 378.6% | 405.7% | 432.8% | 459.9% | 487% | 514.1% | 541.2% | 568.3% | 595.4% | 622.5% | 649.6% | 676.7% | 703.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 24.4% | 25.6% | 26.80% | 28.00% | 29.20% | 30.40% | 31.60% | 32.80% | 34.00% | 35.20% | 36.40% | 37.60% | 107.30% | 40.00% | 41.20% | 42.4% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 86.8% | 90.8% | 94.80% | 98.80% | 102.80% | 106.80% | 110.80% | 114.80% | 118.80% | 122.80% | 126.80% | 130.80% | 242.40% | 138.80% | 142.80% | 146.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 240.4% | 251.4% | 262.4% | 273.4% | 284.4% | 295.4% | 306.4% | 317.4% | 328.4% | 339.4% | 350.4% | 361.4% | 372.4% | 383.4% | 394.4% | 405.4% |
Tấn Công Thường: Nhát Cắt Cấp Đông
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 99.6% | 108.7% | 117.80% | 126.90% | 136.00% | 145.10% | 154.20% | 163.30% | 172.40% | 181.50% | 190.60% | 199.70% | 208.80% | 217.90% | 227.00% | 236.1% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 184.0% | 200.7% | 217.60% | 234.40% | 251.20% | 268.00% | 284.80% | 301.60% | 318.40% | 335.20% | 352.00% | 368.80% | 385.60% | 402.40% | 419.20% | 436.0% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 496.2% | 541.4% | 586.6% | 631.8% | 677.0% | 722.2% | 767.4% | 812.6% | 857.8% | 903.0% | 948.2% | 993.4% | 1038.6% | 1083.8% | 1129.0% | 1174.2% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 48.8% | 51.0% | 53.4% | 55.7% | 58.0% | 60.3% | 62.6% | 64.9% | 67.2% | 69.5% | 71.8% | 74.1% | 76.4% | 79% | 81.0% | 83.3% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 90.2% | 94.3% | 98.40% | 102.50% | 106.60% | 110.70% | 114.80% | 118.90% | 123.00% | 127.10% | 131.20% | 135.30% | 139.40% | 143.50% | 147.60% | 151.7% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 245.5% | 256.7% | 267.9% | 279.1% | 290.3% | 301.5% | 312.7% | 323.9% | 335.1% | 346.3% | 357.5% | 368.7% | 379.9% | 391.1% | 402.3% | 413.5% |
Tấn Công Thường: Làn Sóng Đao Băng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 230.2% | 251.2% | 272.2% | 293.2% | 314.2% | 335.2% | 356.2% | 377.2% | 398.2% | 419.2% | 440.2% | 461.2% | 482.2% | 503.2% | 524.2% | 545.2% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 146.8% | 160.2% | 173.6% | 187.0% | 200.4% | 213.8% | 227.2% | 240.6% | 254.0% | 267.4% | 280.8% | 294.2% | 307.6% | 321.0% | 334.4% | 347.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 67.0% | 70.1% | 73.2% | 76.3% | 79.4% | 82.5% | 85.6% | 88.7% | 91.8% | 94.9% | 98.0% | 101.1% | 104.2% | 107.3% | 110.4% | 113.5% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 84.2% | 88.1% | 92.0% | 95.9% | 99.8% | 103.7% | 107.6% | 111.5% | 115.4% | 119.3% | 123.2% | 127.1% | 131.0% | 134.9% | 138.8% | 142.7% |
Tấn Công Thường: Mũi Nhọn Băng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Lên Kẻ Địch Cỡ Nhỏ | 181.2% | 197.7% | 214.2% | 230.7% | 247.2% | 263.7% | 280.2% | 296.7% | 313.2% | 329.7% | 346.2% | 362.7% | 379.2% | 395.7% | 412.2% | 428.7% |
| Bội Số DMG Lên Kẻ Địch Cỡ Trung | 220.2% | 240.3% | 260.4% | 280.5% | 300.6% | 320.7% | 340.8% | 360.9% | 381.0% | 401.1% | 421.2% | 441.3% | 461.4% | 481.5% | 501.6% | 521.7% |
| Bội Số DMG Lên Kẻ Địch Cỡ Lớn | 259.2% | 282.9% | 306.6% | 330.3% | 354.0% | 377.7% | 401.4% | 425.1% | 448.8% | 472.5% | 496.2% | 519.9% | 543.6% | 567.3% | 591.0% | 614.7% |
| Bội Số Choáng Lên Kẻ Địch Cỡ Nhỏ | 77.4% | 81.0% | 84.6% | 88.2% | 91.8% | 35.4% | 99.0% | 102.6% | 106.2% | 109.8% | 113.4% | 117.0% | 120.6% | 124.2% | 127.8% | 131.4% |
| Bội Số Choáng Lên Kẻ Địch Cỡ Trung | 94.2% | 98.7% | 103.2% | 107.7% | 112.2% | 116.7% | 121.2% | 125.7% | 130.2% | 134.7% | 139.2% | 143.7% | 148.2% | 152.7% | 157.2% | 161.7% |
| Bội Số Choáng Lên Kẻ Địch Cỡ Lớn | 111.0% | 116.4% | 121.8% | 127.2% | 132.6% | 138.0% | 143.4% | 148.8% | 154.20% | 159.6% | 165.0% | 170.4% | 175.8% | 181.2% | 186.6% | 192.0% |
Né4
Tấn Công Lướt: Tập Kích Vực Băng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Chém Xoáy | 62.3% | 68.0% | 73.70% | 79.40% | 85.10% | 90.80% | 96.50% | 102.20% | 107.90% | 113.60% | 119.30% | 125.00% | 130.70% | 136.40% | 142.10% | 147.8% |
| Bội Số DMG Kéo Cắt Nhanh | 127.6% | 139.2% | 150.8% | 162.4% | 174.0% | 185.6% | 197.2% | 208.8% | 220.4% | 232.0% | 243.6% | 255.2% | 266.8% | 278.4% | 290.0% | 301.6% |
| Bội Số DMG Tụ Lực Kéo Cắt | 158.2% | 172.6% | 187.0% | 201.4% | 215.8% | 230.2% | 244.6% | 259.0% | 273.4% | 287.8% | 302.2% | 316.6% | 331.0% | 345.4% | 359.8% | 374.2% |
| Bội Số Choáng Chém Xoáy | 62.3% | 65.2% | 68.10% | 71.00% | 73.90% | 76.80% | 79.70% | 82.60% | 85.50% | 88.40% | 91.30% | 94.20% | 97.10% | 100.00% | 102.90% | 105.8% |
| Bội Số Choáng Kéo Cắt Nhanh | 98.2% | 102.7% | 107.2% | 111.7% | 116.2% | 120.7% | 125.2% | 129.7% | 134.2% | 138.7% | 143.2% | 147.7% | 152.2% | 156.7% | 161.2% | 165.7% |
| Số Choáng Kéo Cắt Nhanh | 121.7% | 127.3% | 132.90% | 138.50% | 144.10% | 149.70% | 155.30% | 160.90% | 166.50% | 172.10% | 177.70% | 183.30% | 188.90% | 194.50% | 200.10% | 205.7% |
| Kéo Cắt Nhanh Nhận Sạc Cấp Đông | 1 điểm | 1 điểm | 1 điểm | 1 điểm | 1 điểm | 1 điểm | 1 điểm | 1 điểm | 1 điểm | 1 điểm | 1 điểm | 1 điểm | 1 điểm | 1 điểm | 1 điểm | 1 điểm |
| Tụ Lực Kéo Cắt Nhận Sạc Cấp Đông | 3 điểm | 3 điểm | 3 điểm | 3 điểm | 3 điểm | 3 điểm | 3 điểm | 3 điểm | 3 điểm | 3 điểm | 3 điểm | 3 điểm | 3 điểm | 3 điểm | 3 điểm | 3 điểm |
Tấn Công Lướt: Gợn Sóng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 77.0% | 84.0% | 91.00% | 98.00% | 105.00% | 112.0% | 119.0% | 126.0% | 133.0% | 140.0% | 147.0% | 154.0% | 161.0% | 168.0% | 175.0% | 182.0% |
| Bội Số Choáng | 38.5% | 40.3% | 42.10% | 43.90% | 46% | 47.5% | 49.3% | 51.1% | 52.9% | 54.7% | 56.5% | 58.3% | 60.1% | 61.9% | 63.7% | 65.5% |
Tấn Công Lướt: Sóng Băng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 145.7% | 159.0% | 172.30% | 185.60% | 198.90% | 212.2% | 225.5% | 238.8% | 252.1% | 265.4% | 278.7% | 292.0% | 305.3% | 318.6% | 331.9% | 345.2% |
| Bội Số Choáng | 78.8% | 82.4% | 86.00% | 89.60% | 93.20% | 96.8% | 100.4% | 104.0% | 107.6% | 111.2% | 114.8% | 118.4% | 122.0% | 125.6% | 129.2% | 132.8% |
Phản Kích Khi Né: Đá Ngầm
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 152.6% | 166.5% | 180.4% | 194.3% | 208.2% | 222.1% | 236.0% | 249.9% | 263.8% | 277.7% | 291.6% | 305.5% | 319.4% | 333.3% | 347.2% | 361.1% |
| Bội Số Choáng | 227.4% | 237.8% | 248.20% | 258.60% | 269.00% | 279.4% | 289.8% | 300.2% | 310.6% | 321.0% | 331.4% | 341.8% | 352.2% | 362.6% | 373.0% | 383.4% |
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Cá Mập Hộ Vệ
| Cấp | Lv.1 | Lv2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 121.1% | 132% | 143.3% | 154.4% | 165.5% | 176.6% | 187.7% | 198.8% | 209.9% | 221.0% | 232.1% | 243.2% | 254.3% | 265.4% | 276.5% | 287.6% |
| Bội Số Choáng | 121.1% | 126.7% | 132.3% | 137.9% | 144% | 149.1% | 154.7% | 160.3% | 165.9% | 171.5% | 177.1% | 182.7% | 188.3% | 193.9% | 199.5% | 205.1% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Sóng Phủ Đầu
| Cấp | Lv.1 | Lv2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 271.3% | 283.7% | 296.1% | 308.5% | 320.9% | 333.3% | 345.7% | 358.1% | 370.5% | 382.9% | 395.3% | 407.7% | 420.1% | 432.5% | 444.9% | 457.3% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 342.8% | 358.4% | 374% | 389.6% | 405.2% | 420.8% | 436.4% | 452.0% | 467.6% | 483.2% | 498.8% | 514.4% | 530.0% | 545.6% | 561.2% | 576.8% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 166.8% | 174.4% | 182% | 189.6% | 197.2% | 204.8% | 212.4% | 220.0% | 227.6% | 235.2% | 242.8% | 250.4% | 258.0% | 265.6% | 273.2% | 280.8% |
Đôt Kích Chi Viện: Cá Mập Tuần Dương
| Cấp | Lv.1 | Lv2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 437.9% | 477.8% | 517.7% | 557.6% | 597.5% | 637.4% | 677.3% | 717.2% | 757.1% | 797.0% | 836.9% | 876.8% | 916.7% | 956.6% | 996.5% | 1036.4% |
| Bội Số Choáng | 384.8% | 402.2% | 419.8% | 437.3% | 454.8% | 472.3% | 489.8% | 507.3% | 524.8% | 542.3% | 559.8% | 577.3% | 594.8% | 612.3% | 629.8% | 647.3% |
Chiến Kỹ3
Chiến Kỹ: Vẫy Đuôi
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 50.5% | 55% | 59.7% | 64.3% | 68.9% | 73.5% | 78.1% | 82.7% | 87.3% | 91.9% | 96.5% | 101.1% | 105.7% | 110.3% | 114.9% |
| Bội Số Choáng | 50.5% | 52.8% | 55.1% | 57.4% | 59.7% | 62.0% | 64.3% | 66.6% | 68.9% | 71.2% | 73.5% | 75.8% | 78.1% | 80.4% | 82.7% |
Siêu Chiến Kỹ: Quét Sạch
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 377.2% | 412% | 445.8% | 480.1% | 514.4% | 548.7% | 583.0% | 617.3% | 651.6% | 685.9% | 720.2% | 754.5% | 788.8% | 823.1% | 857.4% |
| Bội Số Choáng | 405.1% | 423.6% | 442.1% | 460.6% | 479.1% | 497.6% | 516.1% | 534.6% | 553.1% | 571.6% | 590.1% | 608.6% | 627.1% | 645.6% | 664.1% |
Siêu Chiến Kỹ: Lốc Cá Mập
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 553.3% | 604% | 653.9% | 704.2% | 754.5% | 804.8% | 855.1% | 905.4% | 955.7% | 1006.0% | 1056.3% | 1106.6% | 1156.9% | 1207.2% | 1257.5% |
| Bội Số Choáng | 371.7% | 388.6% | 405.4% | 422.4% | 439.3% | 456.2% | 473.1% | 490.0% | 506.9% | 523.8% | 540.7% | 557.6% | 574.5% | 591.4% | 608.3% |
Liên Kích2
Liên Kích: Tuyết Lở
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 794.6% | 867% | 939.2% | 1011.5% | 1083.8% | 1156.1% | 1228.4% | 1300.7% | 1373.0% | 1445.3% | 1517.6% | 1589.9% | 1662.2% | 1734.5% | 1806.8% |
| Bội Số Choáng | 355.7% | 371.9% | 388.1% | 404.3% | 420.5% | 436.7% | 452.9% | 469.1% | 485.3% | 501.5% | 517.7% | 533.9% | 550.1% | 566.3% | 582.5% |
Tuyệt Kỹ: Mùa Đông Bất Tận
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1890.8% | 2063% | 2234.6% | 2406.5% | 2578.4% | 2750.3% | 2922.2% | 3094.1% | 3266.0% | 3437.9% | 3609.8% | 3781.7% | 3953.6% | 4125.5% | 4297.4% |
| Bội Số Choáng | 185.2% | 193.7% | 202.2% | 210.7% | 219.2% | 227.7% | 236.2% | 244.7% | 253.2% | 261.7% | 270.2% | 278.7% | 287.2% | 295.7% | 304.2% |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi phát động Kéo Cắt Nhanh trong Tấn Công Lướt: Tập Kích Vực Băng đánh trúng kẻ địch, Sạc Cấp Đông nhận được sẽ tăng đến 3 điểm. Khi phát động Tụ Lực Kéo Cắt trong Tấn Công Lướt: Tập Kích Vực Băng đánh trúng kẻ địch, Sạc Cấp Đông nhận được tăng đến 6 điểm. Cứ tiêu hao 1 điểm Sạc Cấp Đông, Tỷ Lệ Bạo Kích của Ellen tăng 2%, duy trì 15s. Tối đa dồn 6 tầng, mỗi tầng hiệu quả sẽ tính riêng thời gian duy trì. Gió lạnh là sự báo hiệu mùa đông đã đến, cũng là tín hiệu Ellen xin nghỉ đông. Mà nói chứ, cá mập cần ngủ đông thật hả?
Sau khi phát động Tấn Công Thường: Nhát Cắt Cấp Đông đòn thứ 3, có thể trực tiếp phát động ngay Siêu Chiến Kỹ: Lốc Cá Mập. Khi phát động Siêu Chiến Kỹ, cứ có 1 điểm Sạc Cấp Đông, DMG Bạo Kích do chiêu thức hiện tại gây ra tăng 20%, tối đa tăng 60%. Tuy bị nhuộm màu đỏ tươi, nhưng chiếc kép khổng lồ của Ellen không hề có chút hơi ấm. Cái lạnh thấu xương đó đến từ vũ khí sắt thép, và cũng đến từ nỗi khiếp sợ khi đối mặt với kẻ săn mồi.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Ý nghĩa của "hiệu quả" chính là hôm nay có thể về nhà ngủ sớm. Vì vậy phải chém nhanh hơn, xuất chiêu mạnh hơn.
Khi nhân vật bất kỳ trong đội thi triển hiệu quả Đóng Băng lên kẻ địch hoặc làm Choáng kẻ địch, bản thân sẽ nhận được 6 điểm Sạc Cấp Đông và hiệu quả Tụ Nhanh, đồng thời hồi phục 4 điểm Năng Lượng. Hiệu quả hồi Năng Lượng trong 10s tối đa kích hoạt một lần. Thế đánh lạnh lùng không hồi kết, Những tạo vật đáng sợ được lĩnh hội và sự tàn khốc của mùa đông dưới lưỡi kéo của Ellen. Nhưng mà để so thì, công việc bất tận không ngày nghỉ lễ của nữ hầu kể ra còn tàn khốc hơn nhiều...
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Ngoại trừ những lúc chiến đấu cực kỳ gian nan, thì Ellen lúc nào cũng với bộ dạng như thể "nếu không phải đang làm việc là tôi đã lăn ra ngủ say ngay lập tức rồi". Biết bao kẻ địch đã phải toi đời vì tưởng bở mà lơ là cảnh giác.
Khi phát động Siêu Chiến Kỹ, Liên Kích hoặc nhận được Tụ Nhanh, Tỷ Lệ Xuyên Giáp của Ellen tăng 20%, duy trì 6s, đồng thời nhận được 1 tầng Yến Tiệc, Yến Tiệc tối đa dồn 3 tầng. Sau khi có 3 tầng Yến Tiệc, khi phát động Tụ Lực Kéo Cắt trong Tấn Công Lướt: Tập Kích Vực Băng đánh trúng kẻ địch, sẽ tiêu hao tất cả Yến Tiệc, khiến sát thương do chiêu thức hiện tại gây ra tăng 250%. Một vết thương, một giọt máu, một chuyến đi săn, một bữa tiệc. Một cuộc đời mong mạnh, một thời khắc mãn nguyện.
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 617 Tấn Công: 135 Phòng Thủ: 49 Lực Xung Kích: 93 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 94 Khống Chế Dị Thường: 93 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1370 Tấn Công: 209 Phòng Thủ: 108 |
HP: 1793 Tấn Công: 257 Phòng Thủ: 141 |
Denny ×24,000
Basic Offense Certification Seal ×4
|
| Lv.20 | HP: 2630 Tấn Công: 339 Phòng Thủ: 207 |
HP: 3054 Tấn Công: 387 Phòng Thủ: 241 |
Denny ×56,000
Advanced Offense Certification Seal ×12
|
| Lv.30 | HP: 3891 Tấn Công: 470 Phòng Thủ: 307 |
HP: 4314 Tấn Công: 519 Phòng Thủ: 340 |
Denny ×120,000
Advanced Offense Certification Seal ×20
|
| Lv.40 | HP: 5152 Tấn Công: 602 Phòng Thủ: 407 |
HP: 5576 Tấn Công: 650 Phòng Thủ: 441 |
Denny ×200,000
Pioneer's Certification Seal ×10
|
| Lv.50 | HP: 6413 Tấn Công: 732 Phòng Thủ: 507 |
HP: 6836 Tấn Công: 780 Phòng Thủ: 540 |
Denny ×400,000
Pioneer's Certification Seal ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 7673 Tấn Công: 863 Phòng Thủ: 606 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 238 ngày kể từ lần cuối Ellen rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Ellen
W-Engine nào tốt nhất cho Ellen?
Ellen phát huy mạnh nhất với Vị Khách Biển Sâu. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Ellen có đáng roll không?
Vẫn đáng nâng nếu là DPS Băng chính của bạn: burst trong cửa sổ Stun rất khủng và dễ chơi. Có bị các Attack đời mới đuổi kịp về trần damage, nhưng ghép Astra/Dialyn thì Ellen vẫn đứng vững ở top. Điểm yếu là phụ thuộc Stunner và cần setup Freeze để tối ưu.
Đội hình tốt nhất cho Ellen là gì?
Ellen đánh tốt nhất trong đội Quick-swap Astra. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Ellen trong Zenless Zone Zero?
Ellen (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Ellen đáng đầu tư nhất?
Ellen có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Ellen từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Ellen lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.


















