Chiến Binh 11
Main DPS Hỏa lối chơi Basic Attack truyền thống, dồn sát thương lớn qua đòn Charged khi tích đủ stack lửa.
Tier S · Tiên Phong · Hỏa. BiS: Đá Lưu Huỳnh. Main DPS Hỏa lối chơi Basic Attack truyền thống, dồn sát thương lớn qua đòn Charged khi tích đủ stack lửa.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: CRIT Rate / CRIT DMG · 5: Sát thương Hỏa · 6: ATK%
Ưu tiên CRIT Rate/DMG > ATK% > PEN
Thứ tự nâng kỹ năng: Basic Attack > Special > Chain > Assist
Đội hình khuyên dùng
Soldier 11 là DPS Hỏa 1.0 đơn giản, sát thương ổn nếu chơi đúng nhịp Charged nhưng đã bị Evelyn, Burnice và các comp Hỏa mới vượt xa. Kit lệ thuộc double Chain nên cần support tốt (Astra) mới bung hết lực. Chỉ nên đầu tư nếu bạn quý cô hoặc thiếu DPS Hỏa; không phải ưu tiên kéo ở meta 3.0.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 16 nhân vật cùng vai Tiên Phong. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Không có nguồn chốt con số ATK/CRIT tuyệt đối ở Lv60 nên nêu định tính. Main stat đĩa: Slot 4 CRIT Rate hoặc CRIT DMG · Slot 5 Sát thương Hỏa (Fire DMG) · Slot 6 ATK%. Ưu tiên sub: CRIT Rate ≈ CRIT DMG > ATK% > PEN. Mục tiêu quan trọng nhất: đẩy CRIT Rate càng gần 100% càng tốt để đòn Fire Suppression không hụt chí mạng, sau đó dồn CRIT DMG và ATK. Là Attacker thuần nên bất kỳ engine Attack nào cho đủ 3 chỉ số ATK/CR/CD đều dùng được; đừng bịa số cứng — cày sub theo thứ tự trên tới khi CR sát trần.
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN: bật EX Special để enchant lửa và vào trạng thái Fire Suppression (nếu có M1 thì đã sẵn năng lượng). 2) VÀO COMBO: đánh chuỗi Basic đã được enchant — mỗi nhát chém Fire Suppression gây Sát thương Hỏa, cố đi trọn chuỗi để tới nhát thứ 4 (đòn mạnh nhất). 3) Khi trạng thái Fire Suppression sắp hết, tái nạp bằng EX Special / Chain để enchant lại rồi tiếp tục chuỗi Basic. 4) CHAIN/ULT: đẩy Chain và Ultimate vào cửa sổ stun của địch để nhân dmg (nếu M6, các đòn này nạp Charge để bỏ qua 25% Fire RES); trong đội lửa, để Chain của Soldier 11 tung SAU CÙNG khi địch đã Daze. 5) An toàn: nếu chưa có M4, canh né đòn phản trước khi vào nhát thứ 4 vì đòn này dễ bị ngắt.
- Attacker Hỏa cực ĐƠN GIẢN, bấm-là-ra-dmg: đầu ra đến từ chuỗi Basic Fire Suppression, không cần quản lý dị thường hay tài nguyên phức tạp — rất thân thiện người mới.
- Sát thương Hỏa ổn định, hệ số cao dồn vào các nhát chém Fire Suppression (~50% tổng dmg) — khi giữ được nhịp thì đầu ra rất đều, không phụ thuộc RNG dị thường.
- Rẻ và dễ tiếp cận: là agent banner thường, F2P dễ có; engine sig The Brimstone không bắt buộc, các engine Attack A-rank (Cannon Rotor) hoặc S-rank trái nguyên tố (Steel Cushion) vẫn cho tổng dmg tốt.
- Đã bị meta bỏ lại: các DPS Hỏa mới (Evelyn, Burnice, comp Disorder Hỏa) vượt xa cả về trần dmg lẫn độ linh hoạt — Soldier 11 chỉ còn là lựa chọn kỷ niệm hoặc chữa cháy khi thiếu DPS Hỏa (tier B ở meta 3.0).
- Nhát thứ 4 (đòn mạnh nhất) rất dễ bị ngắt nếu chưa có M4 — trong endgame nhiều đòn phản/di chuyển, dễ mất phần dmg quan trọng nhất, đòi môi trường chiến đấu ổn định và canh nhịp tốt.
- Kit gần như không có tiện ích cho đội (không buff, không shred đáng kể ngoài Fire RES của bản thân) — cần một stunner + support Hỏa tốt (Koleda/Lucy/Astra) mới bung hết lực, kém tự chủ so với DPS hiện đại.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Hợp Shiyu Defense hơn nhờ tính đơn/ít mục tiêu: đội mono-fire (Koleda mở stun + Lucy/Ben, hoặc thêm Astra) dồn chuỗi Fire Suppression vào cửa sổ Daze để melt boss. Vẫn thông được các tầng nhưng điểm/tốc độ dọn kém các DPS Hỏa mới; là phương án chắc-thắng cho người yêu cô hoặc thiếu DPS Hỏa, không phải carry top bảng.
Ở Deadly Assault đuối hơn: mode thiên về nhiều địch máu trâu và cộng điểm khi phá lớn, trong khi Soldier 11 là DPS đơn mục tiêu không có AoE mạnh hay tiện ích đội. Vẫn góp điểm nếu bạn cày cô kỹ và ghép stunner/support tốt, nhưng khó chạm mốc điểm cao — ưu tiên dùng cô ở khung đơn mục tiêu.
Kỹ năng
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Tia Lửa Khởi Động
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa 4 đòn chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Tấn Công Thường: Trấn Áp Hỏa Lực
Nhấn vào lúc thích hợp để phát động: Phát động nhát chém mạnh hơn, gây DMG Hỏa.
Né4
Né: Giảm Lửa
Nhấn phát động: Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Bùng Lửa
Khi né, nhấn phát động:Chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Tấn Công Lướt: Trấn Áp Hỏa Lực
Khi né, nhấn phát động: Chém về phía trước, gây DMG Hỏa.
Phản Kích Khi Né: Ngược Lửa
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Phát động nhát chém mạnh mẽ lên kẻ địch phía trước, gây lượng lớn DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Hỏa Lực Yểm Trợ
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động:Chém kẻ địch phía trước, gây DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Củng Cố Phòng Tuyến
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Bùng Cháy
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Thực hiện nhát chém đan xen vào kẻ địch phía trước, gây DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Lửa Mạnh
Nhấn phát động:Chém kẻ địch xung quanh, gây DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Ngọn Lửa Bùng Cháy
Khi đủ năng lượng, nhấn phát động:Chém mạnh kẻ địch xung quanh, gây lượng lớn DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức, Tấn Công Thường và Tấn Công Lướt chắc chắn kích hoạt Trấn Áp Hỏa Lực, tối đa duy trì 15s hoặc kích hoạt 8 lần.
Liên Kích2
Liên Kích: Ngọn Lửa Thăng Hoa
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng để phát động. Thực hiện đòn nhảy lên chém mạnh vào kẻ địch ở phạm vi nhỏ phía trước, gây lượng lớn DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức, Tấn Công Thường và Tấn Công Lướt chắc chắn kích hoạt Trấn Áp Hỏa Lực, tối đa duy trì 15s hoặc kích hoạt 8 lần.
Tuyệt Kỹ: Ngọn Lửa Nổ Vang
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Thực hiện đòn nhảy lên chém mạnh vào kẻ địch ở phạm vi nhỏ phía trước, gây lượng lớn DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức, Tấn Công Thường và Tấn Công Lướt chắc chắn kích hoạt Trấn Áp Hỏa Lực, tối đa duy trì 15s hoặc kích hoạt 8 lần.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Sóng Nhiệt
Khi Chiến Binh 11 kích hoạt Trấn Áp Hỏa Lực trong Tấn Công Thường hoặc Tấn Công Lướt, sát thương do chiêu thức gây ra tăng 35%.
Năng Lực Thêm: Cháy Lan
Khi trong đội có nhân vật cùng phe hoặc thuộc tính giống bản thân sẽ kích hoạt: DMG Hỏa do Chiến Binh 11 gây ra tăng 10%, khi tấn công kẻ địch đang ở trạng thái Mất Thăng Bằng, hiệu quả buff này tăng thêm 22,5%.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: · Tia Lửa Khởi Động
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 34.4% | 37.6% | 40.8% | 44% | 47.2% | 50.4% | 53.6% | 56.8% | 60% | 63.2% | 66.4% | 69.6% | 72.8% | 76% | 79.2% | 82.4% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 41.2% | 45% | 48.8% | 52.6% | 56.4% | 60.2% | 64% | 67.8% | 71.6% | 75.4% | 79.2% | 83% | 86.8% | 90.6% | 94.4% | 98.2% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 102.8% | 112.2% | 121.6% | 131% | 140.4% | 149.8% | 159.2% | 168.6% | 178% | 187.4% | 196.8% | 206.2% | 215.6% | 225% | 234.4% | 243.8% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 213.4% | 232.8% | 252.2% | 271.6% | 291% | 310.4% | 329.8% | 349.2% | 368.6% | 388% | 407.4% | 426.8% | 446.2% | 465.6% | 485% | 504.4% |
| Bội Số Mất Thăng Bằng Đòn 1 | 17.2% | 18% | 18.8% | 19.6% | 20.4% | 21.2% | 22% | 22.8% | 23.6% | 24.4% | 25.2% | 26% | 26.8% | 27.6% | 28.4% | 29.2% |
| Bội Số Mất Thăng Bằng Đòn 2 | 34.4% | 36% | 37.6% | 39.2% | 40.8% | 42.4% | 44% | 45.6% | 47.2% | 48.8% | 50.4% | 52% | 53.6% | 55.2% | 56.8% | 58.4% |
| Bội Số Mất Thăng Bằng Đòn 3 | 82.3% | 86.1% | 89.9% | 93.7% | 97.5% | 101.3% | 105.1% | 108.9% | 112.7% | 116.5% | 120.3% | 124.1% | 127.9% | 131.7% | 135.5% | 139.3% |
| Bội Số Mất Thăng Bằng Đòn 4 | 167.6% | 175.3% | 183% | 190.7% | 198.4% | 206.1% | 213.8% | 221.5% | 229.2% | 236.9% | 244.6% | 252.3% | 260% | 267.7% | 275.4% | 283.1% |
| Tấn Công Thường: · Trấn Áp Hỏa Lực | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG Đòn 1 | 55.1% | 60.2% | 65.3% | 70.4% | 75.5% | 80.6% | 85.7% | 90.8% | 95.9% | 101% | 106.1% | 111.2% | 116.3% | 121.4% | 126.5% | 131.6% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 57.2% | 62.4% | 67.6% | 72.8% | 78% | 83.2% | 88.4% | 93.6% | 98.8% | 104% | 109.2% | 114.4% | 119.6% | 124.8% | 130% | 135.2% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 132% | 144% | 156% | 168% | 180% | 192% | 204% | 216% | 228% | 240% | 252% | 264% | 276% | 288% | 300% | 312% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 340.7% | 371.7% | 402.7% | 433.7% | 464.7% | 495.7% | 526.7% | 557.7% | 588.7% | 619.7% | 650.7% | 681.7% | 712.7% | 743.7% | 774.7% | 805.7% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 18% | 18.9% | 19.8% | 20.7% | 21.6% | 22.5% | 23.4% | 24.3% | 25.2% | 26.1% | 27% | 27.9% | 28.8% | 29.7% | 30.6% | 31.5% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 33.6% | 35.2% | 36.8% | 38.4% | 40% | 41.6% | 43.2% | 44.8% | 46.4% | 48% | 49.6% | 51.2% | 52.8% | 54.4% | 56% | 57.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 75.2% | 78.7% | 82.2% | 85.7% | 89.2% | 92.7% | 96.2% | 99.7% | 103.2% | 106.7% | 110.2% | 113.7% | 117.2% | 120.7% | 124.2% | 127.7% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 192% | 200.7% | 209.6% | 218.4% | 227.2% | 236% | 244.8% | 253.6% | 262.4% | 271.2% | 280% | 288.8% | 297.6% | 306.4% | 315.2% | 324% |
Né1
Tấn Công Lướt: Bùng Lửa
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 68.3% | 74.6% | 80.9% | 87.2% | 93.5% | 99.8% | 106.1% | 112.4% | 118.7% | 125% | 131.3% | 137.6% | 143.9% | 150.2% | 156.5% | 162.8% |
| Bội Số Choáng | 34.2% | 35.8% | 37.4% | 39% | 40.6% | 42.2% | 43.8% | 45.4% | 47% | 48.6% | 50.1% | 51.8% | 53.4% | 55% | 56.6% | 58.2% |
| Tấn Công Lướt: Trấn Áp Hỏa Lực | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 78.8% | 86% | 93.2% | 100.3% | 107.60% | 114.8% | 122% | 129.2% | 136.4% | 143.6% | 150.8% | 158% | 165.2% | 172.4% | 179.6% | 186.8% |
| Bội Số Choáng | 78.8% | 82.4% | 86% | 89.6% | 93.2% | 96.8% | 100.30% | 104% | 107.6% | 111.2% | 114.8% | 118.4% | 122% | 125.6% | 129.2% | 132.8% |
| Phản Kích Khi Né: Ngược Lửa | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 262% | 285.9% | 309.8% | 333.7% | 357.6% | 381.5% | 405.4% | 429.3% | 453.2% | 477.1% | 501% | 524.9% | 548.8% | 572.7% | 596.6% | 620.5% |
| Bội Số Choáng | 225.8% | 236.1% | 246.4% | 256.7% | 267% | 277.3% | 287.6% | 297.9% | 308.2% | 318.5% | 328.8% | 339.1% | 349.4% | 359.7% | 370% | 380.3% |
Kỹ Năng Chi Viện1
Hỗ Trợ Nhanh: Hỏa Lực Yểm Trợ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 120.8% | 131.8% | 142.8% | 153.8% | 164.8% | 175.8% | 186.8% | 197.8% | 208.8% | 219.8% | 230.8% | 241.8% | 252.8% | 263.8% | 274.8% | 285.8% |
| Bội Số Choáng | 120.8% | 126.3% | 131.8% | 137.3% | 142.8% | 148.3% | 153.8% | 159.3% | 164.8% | 170.3% | 175.8% | 181.3% | 186.8% | 192.3% | 197.8% | 203.3% |
| Hỗ Trợ Chống Đỡ: Củng Cố Phòng Tuyến | ||||||||||||||||
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 259% | 270.8% | 282.6% | 294.4% | 306.2% | 318% | 329.8% | 341.6% | 353.4% | 365.2% | 377% | 388.8% | 400.6% | 412.4% | 424.2% | 436% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 327.3% | 342.2% | 357.1% | 372% | 386.9% | 401.8% | 416.7% | 431.6% | 446.5% | 461.4% | 476.3% | 491.2% | 506.1% | 521% | 535.9% | 550.8% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 159.3% | 166.6% | 173.9% | 181.2% | 188.5% | 195.8% | 203% | 210.4% | 217.7% | 225% | 232.3% | 239.6% | 246.9% | 254.2% | 261.5% | 268.8% |
| Đột Kích Chi Viện: Bùng Cháy | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 383.7% | 418.6% | 453.5% | 488.4% | 523.3% | 558.2% | 593.1% | 628% | 662.9% | 697.8% | 732.7% | 767.6% | 802.4% | 837.4% | 872.3% | 907.2% |
| Bội Số Choáng | 335.5% | 350.8% | 366.1% | 381.4% | 396.7% | 412% | 427.3% | 442.6% | 457.9% | 473.2% | 488.5% | 503.8% | 519.1% | 534.4% | 549.7% | 565% |
Chiến Kỹ1
Chiến Kỹ: Lửa Mạnh
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 52.6% | 57.4% | 62.2% | 67% | 71.8% | 76.6% | 81.4% | 86.2% | 91% | 95.8% | 100.6% | 105.4% | 110.2% | 115% | 119.8% | 124.6% |
| Bội Số Choáng | 52.6% | 55% | 57.4% | 59.8% | 62.2% | 64.6% | 67% | 69.4% | 71.8% | 74.2% | 76.6% | 79% | 81.4% | 83.8% | 86.2% | 88.6% |
| Siêu Chiến Kỹ: Ngọn Lửa Bùng Cháy | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 675% | 736.4% | 797.8% | 859.2% | 920.6% | 982% | 1043.4% | 1104.8% | 1166.2% | 1227.6% | 1289% | 1350.4% | 1411.8% | 1473.2% | 1534.6% | 1596% |
| Bội Số Choáng | 543.5% | 568.3% | 593.1% | 617.9% | 642.7% | 667.5% | 692.3% | 717.1% | 741.9% | 766.7% | 791.5% | 816.3% | 841.1% | 865.9% | 890.7% | 915.5% |
Liên Kích1
Liên Kích: Ngọn Lửa Thăng Hoa
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 632.5% | 690% | 747.5% | 805% | 862.5% | 920% | 977.5% | 1035% | 1092.2% | 1150% | 1207.5% | 1265% | 1322.5% | 1380% | 1437.5% | 1495% |
| Bội Số Choáng | 213.6% | 223.4% | 233.2% | 243% | 252.8% | 262.6% | 272.4% | 282.2% | 292% | 301.8% | 311.6% | 321.4% | 331.2% | 341% | 350.8% | 360.6% |
| Tuyệt Kỹ: Ngọn Lửa Nổ Vang | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 2103% | 2294.2% | 2485.4% | 2676.6% | 2867.8% | 3059% | 3250.1% | 3441.4% | 3632.6% | 3823.8% | 4015% | 4206.2% | 4397.4% | 4588.6% | 4779.8% | 4971% |
| Bội Số Choáng | 285% | 298% | 311% | 324% | 337% | 350% | 363% | 376% | 389% | 402% | 415% | 428% | 441% | 454% | 467% | 480% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Sóng Nhiệt
| Cấp | Lv.1 (A) | Lv.2 (B) | Lv.3 (C) | Lv.4 (D) | Lv.5 (E) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sát thương gây ra tăng | 35.0% | 40.8% | 46.6% | 52.5% | 58.3% | 64.1% | 70.0% |
| Tỷ Lệ Bạo Kích Tăng | 4.80% | - | 4.80% | - | 4.80% | - | 4.80% |
| Tấn Công Cơ Bản tăng | - | +25 | - | +25 | - | +25 | - |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi trở thành nhân vật đang thao tác trong trạng thái tiếp chiến, nếu Năng Lượng của Chiến Binh 11 không đủ 40 điểm, sẽ hồi ngay đến 80 điểm, trong 50s tối đa kích hoạt một lần. Huấn luyện thực chiến cường độ cao trong thời gian dài giúp Chiến Binh 11 nắm được việc điều hòa trạng thái của bản thân. Cô ấy sẽ dốc hết sức, bảo đảm mình giữ được trạng thái tốt nhất để ứng phó với mỗi trận đấu.
Khi kích hoạt Trấn Áp Hỏa Lực, sát thương do Tấn Công Thường, Tấn Công Lướt, Phản Kích Khi Né gây ra tăng 3%, tối đa cộng dồn 12 tầng, duy trì 15s, mỗi tầng hiệu quả sẽ tính riêng thời gian duy trì. "Tuy cô ấy trông vừa lạnh lùng vừa cứng nhắc như một khối băng..." "Nhưng thực tế bên trong lại bùng cháy nóng rực như ngọn lửa." - Từ một quân nhân nặc danh của Doanh Trại Obsidian
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Cho dù là huấn luyện hay thực chiến, Chiến Bình 11 đều áp đặt tiêu chuẩn cao nhất lên bản thân, đó là cách cô ấy duy trì sức chiến đấu cao nhất của mình.
Khi phát động Tấn Công Thường đòn 1, 2, 3 hoặc Tấn Công Lướt, nếu kích hoạt Trấn Áp Hỏa Lực, thì trong thời gian phát động chiêu thức sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, giảm 18% sát thương phải chịu. Khi phát động Tấn Công Thường đòn 4, nếu kích hoạt Trấn Áp Hỏa Lực, sẽ nhận được hiệu quả Vô Địch trong thời gian phát động chiêu thức. Cô ấy rất hâm mộ lửa. Và ngọn lửa rực cháy này cũng luôn giúp đỡ cô ấy.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Con đường từ ưu tú trở thành gương mẫu còn dài và khó khăn nhưng Chiến Bình 11 vẫn nghiến răng kiên trì, như thế có điều gì đó thúc đấy cô hướng tới mục tiêu trở thành một người lính hoàn hảo.
Khi phát động Siêu Chiến Kỹ, Liên Kích hoặc Tuyệt Kỹ, Chiến Binh 11 nhận 8 tầng Nạp Năng Lượng (giới hạn 8 tầng). Nếu kích hoạt Trấn Áp Hỏa Lực, sẽ tiêu hao 1 tầng Nạp Năng Lượng, khiến chiêu thức hiện tại bỏ qua 25% Kháng DMG Hỏa của mục tiêu. Ngọn lửa của thanh kiếm lan tỏa nhiệt lượng. Động tác của cô ngày càng cuồng nhiệt, như thể hơi nóng đó thấm vào tâm hồn cô theo từng hơi thờ, đốt cháy suy nghĩ của cô.
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: Tấn Công: Phòng Thủ: Lực Xung Kích: Tỷ Lệ Bạo Kích: DMG Bạo Kích: Tinh Thông Dị Thường: Khống Chế Dị Thường: Tỷ Lệ Xuyên Giáp: Tự Hồi Năng Lượng: |
HP: 617 Tấn Công: 128 Phòng Thủ: 49 Lực Xung Kích: 93 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 103 Khống Chế Dị Thường: 100 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1370 Tấn Công: 209 Phòng Thủ: 109 |
HP: 1793 Tấn Công: 255 Phòng Thủ: 143 |
Denny ×24,000
Dấu Tiên Phong - Sơ ×4
|
| Lv.20 | HP: 2630 Tấn Công: 345 Phòng Thủ: 210 |
HP: 3054 Tấn Công: 390 Phòng Thủ: 244 |
Denny ×56,000
Dấu Tiên Phong - Cao ×12
|
| Lv.30 | HP: 3891 Tấn Công: 480 Phòng Thủ: 311 |
HP: 4314 Tấn Công: 526 Phòng Thủ: 344 |
Denny ×120,000
Dấu Tiên Phong - Cao ×20
|
| Lv.40 | HP: 5151 Tấn Công: 616 Phòng Thủ: 411 |
HP: 5575 Tấn Công: 662 Phòng Thủ: 445 |
Denny ×200,000
Dấu Người Tiên Phong ×10
|
| Lv.50 | HP: 6412 Tấn Công: 752 Phòng Thủ: 512 |
HP: 6835 Tấn Công: 797 Phòng Thủ: 546 |
Denny ×400,000
Dấu Người Tiên Phong ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 7672 Tấn Công: 887 Phòng Thủ: 613 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Chiến Binh 11
W-Engine nào tốt nhất cho Chiến Binh 11?
Chiến Binh 11 phát huy mạnh nhất với Đá Lưu Huỳnh. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Chiến Binh 11 có đáng roll không?
Soldier 11 là DPS Hỏa 1.0 đơn giản, sát thương ổn nếu chơi đúng nhịp Charged nhưng đã bị Evelyn, Burnice và các comp Hỏa mới vượt xa. Kit lệ thuộc double Chain nên cần support tốt (Astra) mới bung hết lực. Chỉ nên đầu tư nếu bạn quý cô hoặc thiếu DPS Hỏa; không phải ưu tiên kéo ở meta 3.0.
Đội hình tốt nhất cho Chiến Binh 11 là gì?
Chiến Binh 11 đánh tốt nhất trong đội Belobog lửa. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Chiến Binh 11 trong Zenless Zone Zero?
Chiến Binh 11 (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Chiến Binh 11 đáng đầu tư nhất?
Chiến Binh 11 có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Chiến Binh 11 từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Chiến Binh 11 lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.


















