Burnice
Anomaly Fire đánh nền (off-field) đỉnh nhất game, dí Burn liên tục và nuôi Disorder cho carry chính.
Tier S+ · Dị Thường · Hỏa. BiS: Bình Lắc Lửa Thiêu. Anomaly Fire đánh nền (off-field) đỉnh nhất game, dí Burn liên tục và nuôi Disorder cho carry chính.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: Anomaly Proficiency · 5: Sát thương Hỏa · 6: ATK%
Ưu tiên Anomaly Proficiency > ATK% > PEN > Anomaly Mastery
Thứ tự nâng kỹ năng: Special/EX Special > Core (Anomaly) > Assist > Basic > Chain
Đội hình khuyên dùng
Rất đáng kéo và nâng: là mảnh ghép off-field số 1 cho mọi đội Anomaly, độ linh hoạt và uptime cực cao. Yếu điểm duy nhất là cần carry Anomaly khác cùng đội để phát huy Disorder, đứng một mình thì hụt.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Dị Thường. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Mốc Lv60: người mới Anomaly Proficiency 300 / ATK 2.000; M0 CÓ trục signature AP 350 / ATK 3.000; M0 KHÔNG trục AP 400 / ATK 2.500. Ngưỡng cốt lõi: đạt Anomaly Proficiency ≥300 để đẩy Core Passive lên trần rồi mới dồn ATK; thêm nữa gom Energy Regen vì Burnice rất đói năng lượng để giữ Heat/uptime. Main-stat: slot 4 Anomaly Proficiency · slot 5 Sát thương Hỏa · slot 6 Energy Regen (hoặc ATK%). Ưu tiên sub: Anomaly Proficiency > ATK% > PEN > Anomaly Mastery.
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN: vào sân bấm EX Special (ưu tiên bản tăng cường 2 đoạn) để nạp Heat và vào trạng thái Super Fuel. 2) Giữ đòn thường / EX Special tăng cường để dán Burn (バーンド) lên địch. 3) VÒNG LẶP: đổi sang carry chính (Yanagi/Miyabi/Jane...) — Burnice ở dưới sân vẫn nhả Ember liên tục và kích Disorder với dị thường của carry. 4) Canh Heat gần cạn thì đưa Burnice ra bù Burn rồi lại quick-swap. 5) BREAK/BURST: khi địch bị Stun, tung Chain/Ult của Burnice rồi Quick-Assist đổi người để đánh chồng đòn cùng lúc.
- Off-field số 1: hầu như là agent DUY NHẤT nhả được sát thương ngay cả khi ở dưới sân (Ember + Burn liên tục) — uptime dị thường cực cao mà không tranh thời gian sân của carry.
- Cực kỳ đa dụng: ghép được với gần như MỌI carry dị thường, chỉ cần 1 đối tác khác hệ là nổ Disorder tần suất cao.
- Chốt burst mạnh: sau Ult, Quick-Assist cho phép Burnice đánh chồng cùng người vừa đổi vào; M1 nối Ult ↔ EX Special mượt, uptime gần như liền mạch.
- Đói năng lượng: cần khá nhiều Energy Regen để giữ Heat và vòng EX/Ult, thiếu ER là uptime tụt hẳn.
- Không đứng một mình: sát thương on-field thấp, cần carry khác hệ để bung Disorder — đội mono-Fire thuần không phát huy được cô.
- M2 tích tầng chậm: 'Piercing Enthusiasm' cần thời gian mới đủ 5 tầng nên yếu ở trận ngắn / dọn quái lẻ nhanh.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Rất hợp Shiyu Defense: Burnice ngồi dưới sân vẫn nhả Ember + Burn liên tục nên giữ dòng sát thương chảy đều trong khi carry lên đánh, giúp dọn một nửa map nhanh; hợp cả đội đơn mục tiêu lẫn Disorder Calydon.
Cũng rất mạnh ở Deadly Assault: trận boss máu trâu kéo dài chính là lúc M2 'Piercing Enthusiasm' + Ember off-field chồng dị thường/Disorder lên nhiều địch phát huy tối đa — Burnice thường là mảnh nối điểm số cao cho đội Disorder (Băng-Hỏa cùng Miyabi, Điện-Hỏa cùng Yanagi).
Kỹ năng
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Pha Chế Lửa Trực Tiếp
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa 5 đòn tấn công về phía trước, gây DMG Vật Lý và DMG Hỏa.
Tấn Công Thường: Pha Chế Lửa Hỗn Hợp
Trong trạng thái Cocktail Nitro-Fuel, nhấn giữ phát động: Liên tục xoay chuyển và phun lửa ra xung quanh, sau đó phát động đòn kết thúc, gây DMG Hỏa, duy trì nhấn giữ có thể kéo dài thời gian duy trì phun lửa. Khi phát động chiêu thức, sẽ tiêu hao 20 Điểm Cháy. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn. Sau khi phát động đòn kết thúc, nhấn có thể trực tiếp phát động Siêu Chiến Kỹ: Cách Lắc Đều Nóng Rực - Hai Shot.
Né3
Né: Bóng Lửa Lướt Nhanh
Nhấn phát động: Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Cách Lên Men Nguy Hiểm
Khi né, nhấn phát động: Vung máy phun lửa trong tay tiến hành lao đến tấn công về phía trước, gây DMG Hỏa.
Phản Kích Khi Né: Cú Né Rung Chuyển
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động: Phát động tấn công liên tục và phun lửa vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý và DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Thức Uống Tỉnh Táo
Khi nhân vật trong sân bị đánh bay, nhấn phát động: Phát động tấn công liên tục và phun lửa vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý và DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Chung Dầu Tỏa Khói
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Giọt Sương Thiêu Đốt
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động: Nhảy lên không trung, xoay nhanh tiến về phía trước và phun lửa ra xung quanh, gây DMG Hỏa. Sau khi phát động chiêu thức, nhấn có thể trực tiếp phát động ngay Siêu Chiến Kỹ: Cách Lắc Đều Nóng Rực - Hai Shot. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ3
Chiến Kỹ: Cách Làm Chín Nóng Rực
Nhấn phát động: Phát động một lần ngọn lửa xung kích về phía trước, gây DMG Hỏa. Nhấn giữ có thể tiến hành tụ lực, tăng uy lực chiêu thức. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Cách Lắc Đều Nóng Rực
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động: Dùng máy phun một tay để duy trì phun lửa, sau đó phát động một lần xung kích lửa thiêu vào phạm vi đường thẳng phía trước, gây lượng lớn DMG Hỏa, duy trì nhấn giữ có thể liên tục tiêu hao Năng Lượng và kéo dài thời gian phun lửa. Trong thời gian phun lửa, di chuyển cần điều khiển có thể phát động nghiêng người né tránh, điều chỉnh vị trí cơ thể theo hướng tương ứng. Trong thời gian duy trì phun lửa sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%. Trong thời gian phát động nghiêng người né tránh và xung kích lửa thiêu sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Siêu Chiến Kỹ: Cách Lắc Đều Nóng Rực - Hai Shot
Trong thời gian phát động Siêu Chiến Kỹ: Cách Lắc Đều Nóng Rực, nếu đủ Năng Lượng, nhấn phát động: Dùng máy phun hai tay để duy trì phun lửa, sau đó phát động một lần xung kích lửa thiêu mạnh mẽ vào phạm vi đường thẳng phía trước, gây lượng lớn DMG Hỏa, duy trì nhấn giữ có thể liên tục tiêu hao Năng Lượng và kéo dài thời gian phun lửa. Trong khoảnh khắc phát động phun lửa và trong thời gian phát động xung kích lửa thiêu sẽ có hiệu quả Vô Địch. Trong thời gian duy trì phun lửa sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%.
Liên Kích2
Liên Kích: Ngọn Lửa Nhiên Liệu
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động: Lao nhanh đến và phun lửa ra xung quanh, sau đó phát động một lần xung kích lửa thiêu vào phạm vi hình quạt phía trước, gây lượng lớn DMG Hỏa. Sau khi phát động chiêu thức, nhấn có thể trực tiếp phát động ngay Siêu Chiến Kỹ: Cách Lắc Đều Nóng Rực - Hai Shot. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Tận Hưởng Lửa Thiêu
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động: Sau khi lao nhanh đến sẽ nhảy lên không trung, liên tục phun lửa vào phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Hỏa. Khi nhảy lên không trung, sẽ kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh, nếu hưởng ứng Hỗ Trợ Nhanh, Burnice sẽ kéo dài thời gian phun lửa. Khi phát động chiêu thức, sẽ hồi 50 Điểm Cháy. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Cocktail Nitro-Fuel
Khi Burnice tiêu hao Năng Lượng, sẽ tích lũy Điểm Cháy cho bản thân, tối đa tích lũy 100 điểm. Cứ tiêu hao 1 điểm Năng Lượng, sẽ tích lũy 1.4 Điểm Cháy. Khi Điểm Cháy tích lũy đến 50 điểm, Burnice sẽ vào trạng thái Cocktail Nitro-Fuel, mãi cho đến khi hết Điểm Cháy. Khi vào chiến trường, Burnice lập tức tích lũy 100 Điểm Cháy. Trong trạng thái Cocktail Nitro-Fuel, khi Burnice phát động Tấn Công Thường: Pha Chế Lửa Hỗn Hợp, Siêu Chiến Kỹ, Liên Kích hoặc Tuyệt Kỹ đánh trúng kẻ địch, sẽ gán hiệu quả Bỏng Rát lên mục tiêu, mãi cho đến khi Burnice thoát trạng thái Cocktail Nitro-Fuel. Khi nhân vật khác trong đội tấn công kẻ địch ở trạng thái Bỏng Rát, sẽ kích hoạt hiệu quả Tro Tàn, tiêu hao 8 Điểm Cháy gây DMG Hỏa bằng với 175% tấn công của Burnice, đồng thời tích lũy Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường Hỏa cho mục tiêu, trong 1.5s tối đa kích hoạt một lần. Cứ có 10 điểm Tinh Thông Dị Thường, sát thương do hiệu quả Tro Tàn gây ra tăng 1%, tối đa tăng 30%. Sát thương do hiệu quả Tro Tàn gây ra được xem như sát thương Tấn Công Chi Viện.
Năng Lực Thêm: Đốm Lửa Thiêu Bạt Ngàn
Khi trong đội có nhân vật Dị Thường khác hoặc nhân vật cùng phe với bản thân sẽ kích hoạt: Khi Tấn Công Thường: Pha Chế Lửa Hỗn Hợp, Siêu Chiến Kỹ: Cách Lắc Đều Nóng Rực, Siêu Chiến Kỹ: Cách Lắc Đều Nóng Rực - Hai Shot, Liên Kích: Ngọn Lửa Nhiên Liệu hoặc Tuyệt Kỹ: Tận Hưởng Lửa Thiêu của Burnice đánh trúng kẻ địch, hoặc kích hoạt hiệu quả Tro Tàn, thì Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường Hỏa tích lũy từ chiêu thức tăng 65%. Khi nhân vật bất kỳ trong đội gán hiệu quả Thiêu Đốt lên kẻ địch, thời gian duy trì hiệu quả này tăng 3s.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Pha Chế Lửa Trực Tiếp
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 44.8% | 48.9% | 53% | 57.1% | 61.2% | 65.3% | 69.4% | 73.5% | 77.6% | 81.7% | 85.8% | 89.9% | 94% | 98.1% | 102.1% | 106.3% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 43.5% | 47.5% | 51.5% | 55.5% | 59.5% | 63.5% | 67.5% | 71.5% | 75.5% | 79.5% | 83.5% | 87.5% | 91.5% | 95.5% | 99.5% | 103.5% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 71.7% | 78.3% | 84.9% | 91.5% | 98.1% | 104.7% | 111.3% | 117.9% | 124.5% | 131.1% | 137.7% | 144.3% | 150.9% | 157.5% | 164.1% | 170.7% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 66.6% | 72.7% | 78.8% | 84.9% | 91% | 97.1% | 103.2% | 109.3% | 115.4% | 121.5% | 127.6% | 133.7% | 139.8% | 145.9% | 152% | 158.1% |
| Bội Số DMG Đòn 5 | 96.3% | 105.1% | 113.9% | 122.7% | 131.5% | 140.3% | 149.1% | 157.9% | 166.7% | 175.5% | 184.3% | 193.1% | 201.9% | 210.7% | 219.5% | 228.3% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 18.7% | 19.6% | 20.5% | 21.4% | 22.3% | 23.2% | 24.1% | 25% | 25.9% | 26.8% | 27.7% | 28.6% | 29.5% | 30.4% | 31.3% | 32.2% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 30.8% | 32.2% | 33.6% | 35% | 36.4% | 37.8% | 39.2% | 40.6% | 42% | 43.4% | 44.8% | 46.2% | 47.6% | 49% | 50.4% | 51.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 47.8% | 50% | 52.2% | 54.4% | 56.6% | 58.8% | 61% | 63.2% | 65.4% | 67.6% | 69.8% | 72% | 74.2% | 76.4% | 78.6% | 80.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 30.4% | 31.8% | 33.2% | 34.6% | 36% | 37.4% | 38.8% | 40.2% | 41.6% | 43% | 44.4% | 45.8% | 47.2% | 48.6% | 50% | 51.4% |
| Bội Số Choáng Đòn 5 | 52% | 54.4% | 56.8% | 59.2% | 61.6% | 64% | 66.4% | 68.8% | 71.2% | 73.6% | 76% | 78.4% | 80.8% | 83.2% | 85.6% | 88% |
Tấn Công Thường: Pha Chế Lửa Hỗn Hợp
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Duy Trì Phun | 125.4% | 136.8% | 148.2% | 159.6% | 171% | 182.4% | 193.8% | 205.2% | 216.6% | 228% | 239.4% | 250.8% | 262.2% | 273.6% | 285% | 296.4% |
| Bội Số DMG Đòn Kết Thúc | 232.8% | 254% | 275.2% | 296.4% | 317.6% | 338.8% | 360% | 381.2% | 402.4% | 423.6% | 444.8% | 466% | 487.2% | 508.4% | 529.6% | 550.8% |
| Bội Số Choáng Duy Trì Phun | 96.5% | 100.8% | 105.3% | 109.7% | 114.1% | 118.5% | 122.9% | 127.3% | 131.7% | 136.1% | 140.5% | 144.9% | 149.3% | 153.7% | 158.1% | 162.5% |
| Bội Số Choáng Đòn Kết Thúc | 179.1% | 187.3% | 195.5% | 203.7% | 211.9% | 220.1% | 228.3% | 236.5% | 244.7% | 252.9% | 261.1% | 269.3% | 277.5% | 285.7% | 293.9% | 302.1% |
Né2
Tấn Công Lướt: Cách Lên Men Nguy Hiểm
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 67.9% | 74.1% | 80.3% | 86.5% | 92.7% | 98.9% | 105.1% | 111.3% | 117.5% | 123.7% | 129.9% | 136.1% | 142.3% | 148.5% | 154.7% | 160.9% |
| Bội Số Choáng | 34% | 35.6% | 37.2% | 38.8% | 40.4% | 42% | 43.6% | 45.2% | 46.8% | 48.4% | 50% | 51.6% | 53.2% | 54.8% | 56.4% | 58% |
Phản Kích Khi Né: Cú Né Rung Chuyển
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 219.7% | 239.7% | 259.7% | 279.7% | 299.7% | 319.7% | 339.7% | 359.7% | 379.7% | 399.7% | 419.7% | 439.7% | 459.7% | 479.7% | 499.7% | 519.7% |
| Bội Số Choáng | 194.4% | 203.3% | 212.2% | 221.1% | 230% | 238.9% | 247.8% | 256.7% | 265.6% | 274.5% | 283.4% | 292.3% | 301.2% | 310.1% | 319% | 327.9% |
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Thức Uống Tỉnh Táo
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 84.4% | 92.1% | 99.8% | 107.5% | 115.2% | 122.9% | 130.6% | 138.3% | 146% | 153.7% | 161.4% | 169.1% | 176.8% | 184.5% | 192.2% | 199.9% |
| Bội Số Choáng | 84.4% | 88.3% | 92.2% | 96.1% | 100% | 103.9% | 107.8% | 111.7% | 115.6% | 119.5% | 123.4% | 127.3% | 131.2% | 135.1% | 139% | 142.9% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Chung Dầu Toả Khói
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 271.3% | 283.7% | 296.1% | 308.5% | 320.9% | 333.3% | 345.7% | 358.1% | 370.5% | 382.9% | 395.3% | 407.7% | 420.1% | 432.5% | 444.9% | 457.3% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 342.8% | 358.4% | 374% | 389.6% | 405.2% | 420.8% | 436.4% | 452% | 467.6% | 483.2% | 498.8% | 514.4% | 530% | 545.6% | 561.2% | 576.8% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 166.8% | 174.4% | 182% | 189.6% | 197.2% | 204.8% | 212.4% | 220% | 227.6% | 235.2% | 242.8% | 250.4% | 258% | 265.6% | 273.2% | 280.8% |
Đột Kích Chi Viện: Giọt Sương Thiêu Đốt
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 327.6% | 357.4% | 387.2% | 417% | 446.8% | 476.6% | 506.4% | 536.2% | 566% | 595.8% | 625.6% | 655.4% | 685.2% | 715% | 744.8% | 774.6% |
| Bội Số Choáng | 282.4% | 295.3% | 308.2% | 321.1% | 334% | 346.9% | 359.8% | 372.7% | 385.6% | 398.5% | 411.4% | 424.3% | 437.2% | 450.1% | 463% | 475.9% |
Chiến Kỹ3
Chiến Kỹ: Cách Làm Chín Nóng Rực
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 57.8% | 63.1% | 68.4% | 73.7% | 79% | 84.3% | 89.6% | 94.9% | 100.2% | 105.5% | 110.8% | 116.1% | 121.4% | 126.7% | 132% | 137.3% |
| Bội Số DMG Tụ Lực | 62.4% | 68.1% | 73.8% | 79.5% | 85.2% | 90.9% | 96.6% | 102.3% | 108% | 113.7% | 119.4% | 125.1% | 130.8% | 136.5% | 142.2% | 147.9% |
| Bội Số Choáng | 57.8% | 60.5% | 63.2% | 65.9% | 68.6% | 71.3% | 74% | 76.7% | 79.4% | 82.1% | 84.8% | 87.5% | 90.2% | 92.9% | 95.6% | 98.3% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực | 62.4% | 65.3% | 68.2% | 71.1% | 74% | 76.9% | 79.8% | 82.7% | 85.6% | 88.5% | 91.4% | 94.3% | 97.2% | 100.1% | 103% | 105.9% |
Siêu Chiến Kỹ: Cách Lắc Đều Nóng Rực
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Duy Trì Phun | 543.8% | 593.3% | 642.8% | 692.3% | 741.8% | 791.3% | 840.8% | 890.3% | 939.8% | 989.3% | 1038.8% | 1088.3% | 1137.8% | 1187.3% | 1236.8% | 1286.3% |
| Bội Số Choáng Duy Trì Phun | 378.6% | 395.9% | 413.2% | 430.5% | 447.8% | 465.1% | 482.4% | 499.7% | 517% | 534.3% | 551.6% | 568.9% | 586.2% | 603.5% | 620.8% | 638.1% |
| Bội Số DMG Xung Kích Lửa Thiêu | 96.7% | 105.5% | 114.3% | 123.1% | 131.9% | 140.7% | 149.5% | 158.3% | 167.1% | 175.9% | 184.7% | 193.5% | 202.3% | 211.1% | 219.9% | 228.7% |
| Bội Số Choáng Xung Kích Lửa Thiêu | 65.7% | 68.7% | 71.7% | 74.7% | 77.7% | 80.7% | 83.7% | 86.7% | 89.7% | 92.7% | 95.7% | 98.7% | 101.6% | 104.7% | 107.7% | 110.7% |
| Phát Động Cần Năng Lượng | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 |
| Duy Trì Phun Tốn Năng Lượng | 12.5/s | 12.5/s | 12.5/s | 12.5/s | 12.5/s | 12.5/s | 12.5/s | 12.5/s | 12.5/s | 12.5/s | 12.5/s | 12.5/s | 12.5/s | 12.5/s | 12.5/s | 12.5/s |
| Xung Kích Lửa Thiêu Tiêu Hao Năng Lượng | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
Siêu Chiến Kỹ: Cách Lắc Đều Nóng Rực - Hai Shot
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Duy Trì Phun | 958.1% | 1045.2% | 1132.3% | 1219.4% | 1306.5% | 1393.6% | 1480.7% | 1567.8% | 1654.9% | 1742% | 1829.1% | 1916.2% | 2003.3% | 2090.4% | 2177.5% | 2264.6% |
| Bội Số Choáng Duy Trì Phun | 585.7% | 612.4% | 639.1% | 665.8% | 692.5% | 719.2% | 745.9% | 772.6% | 799.3% | 826% | 852.7% | 879.4% | 906.1% | 932.8% | 959.5% | 986.2% |
| Bội Số DMG Xung Kích Lửa Thiêu | 287.1% | 313.2% | 339.3% | 365.4% | 391.5% | 417.6% | 443.7% | 469.8% | 495.9% | 522% | 548.1% | 574.2% | 600.3% | 626.4% | 652.5% | 678.6% |
| Bội Số Choáng Xung Kích Lửa Thiêu | 207.8% | 217.3% | 226.8% | 236.3% | 245.8% | 255.3% | 264.8% | 274.3% | 283.8% | 293.3% | 302.8% | 312.3% | 321.8% | 331.3% | 340.8% | 350.3% |
| Phát Động Cần Năng Lượng | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Duy Trì Phun Tốn Năng Lượng | 25/s | 25/s | 25/s | 25/s | 25/s | 25/s | 25/s | 25/s | 25/s | 25/s | 25/s | 25/s | 25/s | 25/s | 25/s | 25/s |
| Xung Kích Lửa Thiêu Tiêu Hao Năng Lượng | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Liên Kích2
Liên Kích: Ngọn Lửa Nhiên Liệu
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 680.9% | 742.8% | 804.7% | 866.6% | 928.5% | 990.4% | 1052.3% | 1114.2% | 1176.1% | 1238% | 1299.9% | 1361.8% | 1423.7% | 1485.6% | 1547.5% | 1609.4% |
| Bội Số Choáng | 242% | 253% | 264% | 275% | 286% | 297% | 308% | 319% | 330% | 341% | 352% | 363% | 374% | 385% | 396% | 407% |
Tuyệt Kỹ: Tận Hưởng Lửa Thiêu
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Tối Đa | 2012.2% | 2195.2% | 2378.2% | 2561.2% | 2744.2% | 2927.2% | 3110.2% | 3293.2% | 3476.2% | 3659.2% | 3842.2% | 4025.2% | 4208.2% | 4391.2% | 4574.2% | 4757.2% |
| Bội Số Choáng Tối Đa | 106.4% | 111.3% | 116.2% | 121.1% | 126% | 130.9% | 135.8% | 140.7% | 145.6% | 150.5% | 155.4% | 160.3% | 165.2% | 170.1% | 175% | 179.9% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Cocktail Nitro-Fuel
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DMG Hoả Theo % Tấn Công | 175% | 205% | 235% | 262% | 290% | 320% | 350% |
| Tự Hồi Năng Lượng Cơ Bản | - | +0.12/s | - | +0.12/s | - | +0.12/s | - |
| Tấn Công Cơ Bản | - | - | +25 | - | +25 | - | +25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Giới hạn của Điểm Cháy từ 100 điểm tăng đến 140 điểm. Khi vào chiến trường, Burnice tích lũy thêm 40 Điểm Cháy. Tăng bội số DMG của hiệu quả Tro Tàn, hiệu quả tăng bằng với 100% tấn công của Burnice. Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường Hỏa tích lũy từ hiệu quả Tro Tàn tăng 25%. "Ai cũng có lúc không được thuận lợi, chuyện này bình thường thôi!" "Đừng buồn, Caesar, làm một ly Nitro-Fuel đặc biệt nha? Tôi đã cho rất nhiều rất nhiều đường đó!"
Khi kích hoạt hiệu quả Tro Tàn, sẽ thi triển Ý Nhiệt Xuyên Thấu lên kẻ địch, tối đa dồn 5 tầng, duy trì 6s, khi kích hoạt trùng lặp sẽ tạo mới thời gian duy trì. Khi bị phe ta tấn công, mỗi tầng Ý Nhiệt Xuyên Thấu mà mục tiêu có sẽ khiến Tỷ Lệ Xuyên Giáp của tấn công lần này tăng 4%, tối đa tăng 20%. Là một thợ pha chế của Những Đứa Con Của Calydon, Burnice rất vui vẻ khi pha chế món Nitro-Fuel ngon nhất New Eridu cho tất cả bạn bè của mình. Đương nhiên, nếu như bạn là "kẻ địch" của cô ấy... thì sẽ có cơ hội được thưởng thức món đồ uống với hương vị độc đáo chưa từng có. "Là hương vị tuyệt hảo mà cả đời chỉ được uống một lần thôi đó!"
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Cái tên Burnice đó, bất cứ lúc nào nhìn cũng tràn trề sức sống! Ngay cả lúc mới vừa thức giấc cũng vậy luôn! Thật không biết từ đâu mà cô ta có nhiều năng lượng như thế..." "Càng đáng sợ hơn nữa là, cô ta còn có thể kéo theo cả những người xung quanh cũng trở nên tích cực theo! Thế này có khác gì yêu quái không chứ!" "Có điều... tôi cũng không ghét chuyện này..." — Từ một người quản lý heo con không muốn tiết lộ tên
Khi Siêu Chiến Kỹ hoặc Tấn Công Chi Viện đánh trúng kẻ địch, Tỷ Lệ Bạo Kích của chiêu thức tăng 30%. Trong Siêu Chiến Kỹ: Cách Lắc Đều Nóng Rực - Hai Shot, giới hạn thời gian duy trì phun lửa tăng 1s. "Thích thức uống mà tôi pha chế hả? Cảm ơn nha, Nanh Thép cũng rất thích~ Cái tên đó một bữa có thể uống cả 200 lít luôn đó!" "À, Nanh Thép chính là chiếc xe tải đó của chúng tôi!" "Muốn nếm thử món nhiên liệu đặc biệt của nó không? Hot lắm luôn đó~"
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Khi pha chế thức uống, nước đá cũng là một khâu cực kỳ quan trọng. Dù sao thì nếu không có cái lạnh buốt giá, sẽ khó mà tôn lên được sự nóng rực tột cùng. "Cảm giác lửa và băng giao hòa này~ thật khiến người ta mê đắm!"
Khi Burnice phát động Siêu Chiến Kỹ: Cách Lắc Đều Nóng Rực - Hai Shot đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt thêm hiệu quả Tro Tàn đặc biệt, gây DMG Hỏa cho mục tiêu bằng với 60% tấn công của Burnice, trong 0.5s tối đa kích hoạt 1 lần, không cần tiêu hao Điểm Cháy. Sau khi phát động Siêu Chiến Kỹ: Cách Lắc Đều Nóng Rực - Hai Shot đánh trúng kẻ địch, trong thời gian phát động chiêu thức, Siêu Chiến Kỹ: Cách Lắc Đều Nóng Rực - Hai Shot, hiệu quả Tro Tàn đặc biệt, hiệu quả Thiêu Đốt sẽ bỏ qua 25% Kháng DMG Hỏa của mục tiêu. Khi phát động xung kích lửa thiêu trong Siêu Chiến Kỹ: Cách Lắc Đều Nóng Rực - Hai Shot đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Thiêu Đốt, sẽ tổng kết thêm một lần sát thương Thiêu Đốt, hiệu quả sát thương bằng với 1800% hiệu quả ban đầu, cùng một mục tiêu trong 20s tối đa kích hoạt một lần. Hình như đó giờ chưa ai từng thấy dáng vẻ thật sự tức giận của Burnice. "Tin tôi đi, các bạn không muốn thấy đâu~" — Từ một tài xế chuẩn bị vào giấc ngủ trên Nanh Thép
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: Tinh Thông Dị Thường: Khống Chế Dị Thường: Tỷ Lệ Xuyên Giáp: Tự Hồi Năng Lượng: |
HP: 592 Tấn Công: 124 Phòng Thủ: 48 Lực Xung Kích: 83 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 118 Khống Chế Dị Thường: 120 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1315 Tấn Công: 191 Phòng Thủ: 106 |
HP: 1722 Tấn Công: 235 Phòng Thủ: 139 |
Denny ×24,000
Dấu Dị Thường - Sơ ×4
|
| Lv.20 | HP: 2526 Tấn Công: 310 Phòng Thủ: 205 |
HP: 2932 Tấn Công: 355 Phòng Thủ: 238 |
Denny ×56,000
Dấu Dị Thường - Cao ×12
|
| Lv.30 | HP: 3736 Tấn Công: 430 Phòng Thủ: 304 |
HP: 4143 Tấn Công: 474 Phòng Thủ: 337 |
Denny ×120,000
Dấu Dị Thường - Cao ×20
|
| Lv.40 | HP: 4947 Tấn Công: 549 Phòng Thủ: 402 |
HP: 5353 Tấn Công: 593 Phòng Thủ: 436 |
Denny ×200,000
Dấu Người Điều Khiển ×10
|
| Lv.50 | HP: 6157 Tấn Công: 668 Phòng Thủ: 502 |
HP: 6564 Tấn Công: 713 Phòng Thủ: 535 |
Denny ×400,000
Dấu Người Điều Khiển ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 7368 Tấn Công: 788 Phòng Thủ: 600 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 510 ngày kể từ lần cuối Burnice rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Đi kèm: Chiến Binh 0 - Anby
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Burnice
W-Engine nào tốt nhất cho Burnice?
Burnice phát huy mạnh nhất với Bình Lắc Lửa Thiêu. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Burnice có đáng roll không?
Rất đáng kéo và nâng: là mảnh ghép off-field số 1 cho mọi đội Anomaly, độ linh hoạt và uptime cực cao. Yếu điểm duy nhất là cần carry Anomaly khác cùng đội để phát huy Disorder, đứng một mình thì hụt.
Đội hình tốt nhất cho Burnice là gì?
Burnice đánh tốt nhất trong đội Disorder Băng-Hỏa. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Burnice trong Zenless Zone Zero?
Burnice (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Burnice đáng đầu tư nhất?
Burnice có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Burnice từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Burnice lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.













