Hạng S

Aria

Ether Dị Thường Đập Tier S+ Ra mắt · bản 2.6

Anomaly main DPS hệ Ether, dồn sát thương Abloom/Disorder cực nặng trong cửa sổ stun, cần 1 stunner và 1 support đi kèm.

Cập nhật theo phiên bản 3.1 · 07/08/2026
Tóm tắt 30 giây

Tier S+ · Dị Thường · Ether. BiS: Lớp Vỏ Ẩn Linh Hồn. Anomaly main DPS hệ Ether, dồn sát thương Abloom/Disorder cực nặng trong cửa sổ stun, cần 1 stunner và 1 support đi kèm.

Hành trình nuôi Aria — đi theo số là xong

Chỉ số gốc

Cấp 60, đột phá tối đa (tính từ dữ liệu gốc của game)
HP7.749
Tấn công788
Phòng thủ619
Xung Kích87
Tỷ Lệ CRIT5%
ST CRIT50%

Build khuyên dùng

W-Engine tốt nhất

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Đĩa Drive khuyên dùng

Bộ 4 Phaethon's Melody đẩy thẳng Anomaly/Ether DMG, 2 Freedom Blues thêm Anomaly Proficiency.
Bộ 4 Shining Aria tăng trực tiếp Ether DMG và AP, đội hình mono-Ether ưu tiên bộ này.
Ưu tiên chỉ số

4: Anomaly Proficiency · 5: Ether DMG (hoặc PEN Ratio / ATK%) · 6: Anomaly Mastery

Ưu tiên Anomaly Proficiency > ATK% > PEN > CRIT phụ; kéo AP tới ~350 rồi mới tính stat khác.

Thứ tự nâng kỹ năng: Core Skill > Special/EX Special > Basic Attack > Assist > Chain > Dodge.

Đội hình khuyên dùng

Ether Anomaly-Stun
Aria

Nangong Yu kéo dài cửa stun và feed Anomaly, Astra Yao buff ATK/sát thương Ether.

Aria + Vivian double Anomaly

Hai anomaly Ether liên tục kích Disorder, Astra Yao gánh support.

Đánh giá nhanh

Đáng nâng hết mình — Aria là một trong những Anomaly DPS mạnh nhất meta 3.0, sát thương Disorder/Abloom bùng nổ và dễ chơi. Điểm yếu là phụ thuộc đội (cần stunner + support Ether) và ăn nhiều Anomaly Proficiency mới bung hết lực; solo/đội tạp thì hụt damage rõ.

Xếp hạng theo vai trò

So sánh Aria với các nhân vật cùng vai Dị Thường trong bảng tier tổng thể.
Tier S+ trong vai Dị Thường

Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Dị Thường. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.

Xem toàn bộ bảng tier tổng thể →

Mốc chỉ số nên đạt

Mốc Lv60: ATK ~2.400 / Anomaly Mastery ~320. takugame ghi rõ 'không có mốc chỉ số cứng' — mục tiêu là nhồi càng nhiều Anomaly Mastery và ATK% càng tốt vì cả hai đều đẩy thẳng sát thương dị thường. Ngoài ra nên đẩy Anomaly Proficiency lên cao khi có M1, vì mỗi điểm AP vượt 100 đổi thành +0.5% CRIT Rate cho Abloom. Ưu tiên sub: Anomaly Mastery ≈ ATK% > Anomaly Proficiency > PEN.

Cách chơi & vòng combo

1) MỞ TRẬN: đưa Aria vào, dùng đòn thường / EX Special để dán dị thường Ether lên địch. 2) Đổi sang stunner Nangong Yu phá Stun (và support Sunna buff) — Aria tích Support Energy qua đòn thường thứ 4 + EX Special + Quick Assist. 3) VÒNG LẶP: đủ 2 Support Energy thì GIỮ đòn thường để tung ngay đòn sạc cấp 3 mà không cần lên tay; đánh trúng địch đang dính dị thường → nổ Abloom (sát thương dị thường lớn), nếu địch đang Stun/Break thì Abloom +50%. 4) ULTIMATE: vào Moment of Delusion (モーソータイム) — Fever + khiên toàn đội + buff Ether DMG ~15s, spam đòn sạc cấp 3 để nổ Abloom liên tục. 5) Lặp lại từ bước 2, giữ dị thường Ether luôn hiện diện để Abloom không hụt.

Điểm mạnh
  • Anomaly lai Break/Stun: Abloom của cô ăn thêm 50% khi địch đang Stun/Break — rất hiếm cho một Anomaly, nên phối cả stunner và cộng hưởng chuẩn với đội Angels of Delusion (Nangong Yu + Sunna).
  • On-field tự chủ tài nguyên: tự tích Support Energy để tung đòn sạc cấp 3 tức thì, và Ultimate cấp khiên toàn đội + Fever — vừa ra dmg vừa giữ đội sống.
  • M1 cho Abloom CHÍ MẠNG, biến Anomaly Proficiency dư thành CRIT Rate — trần sát thương cực cao, đưa cô lên top Anomaly DPS meta 3.0.
  • Dị thường Ether (Corruption) hiếm gặp, kích Disorder linh hoạt: chơi được mono-Ether lẫn đội Disorder (ghép Vivian/Yanagi/Burnice) dù đội Disorder ra dmg thấp hơn đội chuẩn.
Điểm yếu
  • Phụ thuộc nặng đội chuẩn: cần 1 stunner + 1 support, lý tưởng là bộ Angels of Delusion (Nangong Yu + Sunna); đi đội Disorder hoặc đội tạp thì hụt damage rõ (team Disorder của cô ra dmg thấp nhất).
  • Là DPS đứng sân với vòng lặp phức tạp: phải quản lý Support Energy, giữ dị thường Ether liên tục và canh cửa sổ Break — đòi thao tác cao hơn Anomaly off-field bấm-là-xong.
  • Ăn nhiều Anomaly Mastery và muốn có trục signature Angel in the Shell (AM mainstat) mới bung hết; dùng trục thay thế (Flight of Fancy) thì tụt lực rõ.

Bangboo khuyên dùng

Avocaboo — Bonp Anomaly: chồng tích dị thường và kích Additional Ability khi đội... Butler — Bonp nạp năng lượng cho agent đứng sân — giúp Aria xoay tua EX Special...

Hợp chế độ nào?

Shiyu Defense

Rất hợp Shiyu Defense: đội burst đơn mục tiêu Angels of Delusion (Aria + Nangong Yu + Sunna) — cửa sổ Stun/Break giúp Abloom ăn +50%, dồn dmg cực nặng, the community xếp cô top Anomaly DPS meta 3.0. Điểm mạnh nhất khi có stunner mở Break đều tay.

Deadly Assault

Cũng mạnh ở Deadly Assault: đứng sân duy trì Abloom lên nhiều địch máu trâu, và bung Disorder khi ghép đối tác dị thường thứ hai (Vivian/Yanagi/Burnice) — dù cần lưu ý team Disorder của cô ra dmg thấp hơn bộ Angels of Delusion. Vẫn là điểm số cao khi giữ được uptime dị thường và có buff Ether.

Kỹ năng

Tấn Công Thường2

Tấn Công Thường: Giai Điệu Ngọt Ngào
Nhấn phát động:Tiến hành tối đa 4 đòn tấn công về phía trước, gây DMG Ether. Nếu đòn tấn công thứ 4 đánh trúng kẻ địch, sau khi tấn công hoàn tất sẽ sinh ra 1 Năng Lượng Cổ Vũ trong sân.

Tấn Công Thường: Cảm Âm Tuyệt Đối
Nhấn giữ phát động:Aria vào trạng thái tụ lực, tối đa có thể tụ lực 3 đòn, khi thả hoặc đạt thời gian tụ lực tối đa, Aria sẽ căn cứ vào số đòn tụ lực hiện tại, phát động tấn công đáp đất mạnh mẽ về phía trước, gây lượng lớn DMG Ether. Nếu khi Aria đang tụ lực, xung quanh bản thân có Năng Lượng Cổ Vũ, thì sẽ hấp thu Năng Lượng Cổ Vũ. Mỗi khi hấp thu thành công 1 Năng Lượng Cổ Vũ có thể tăng ngay 1 đòn tụ lực, và nhận 1 tầng hiệu quả buff: Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường Ether do Tấn Công Thường: Cảm Âm Tuyệt Đối tiếp theo gây ra sẽ tăng 10%. Hiệu quả buff này tối đa cộng dồn 2 tầng, sau khi kết thúc tấn công sẽ xóa hiệu quả. Sau Tấn Công Thường: Giai Điệu Ngọt Ngào đòn 4, Chiến Kỹ: Điện Âm Full Đường - Không Đá, Siêu Chiến Kỹ, Tấn Công Thường: Cảm Âm Tuyệt Đối đòn 3, Hỗ Trợ Nhanh, Liên Kích, Tuyệt Kỹ, nếu Năng Lượng Cổ Vũ ở gần lớn hơn hoặc bằng 2, thì có thể nhấn giữ tiêu hao 2 Năng Lượng Cổ Vũ để trực tiếp phát động nhanh Tấn Công Thường: Cảm Âm Tuyệt Đối đòn 3. Sau Tấn Công Thường: Cảm Âm Tuyệt Đối đòn 3, Liên Kích, Tuyệt Kỹ, nếu Năng Lượng Cổ Vũ ở gần lớn hơn hoặc bằng 2, trong một khoảng thời gian cũng có thể nhấn , tiêu hao 2 Năng Lượng Cổ Vũ để trực tiếp phát động nhanh Tấn Công Thường: Cảm Âm Tuyệt Đối đòn 3.Trong thời gian tụ lực sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%, trong thời gian phát động tấn công sẽ có hiệu quả Vô Địch.

3

Né: Canh Nhịp Chuẩn Xác
Nhấn phát động:Nhanh chóng né tránh. Nếu phát động trong lúc Tấn Công Thường: Giai Điệu Ngọt Ngào, động tác này sẽ không tái lập số đòn Tấn Công Thường. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tấn Công Lướt: Combo Mượt Mà
Khi né, nhấn để phát động:Bay về phía trước thực hiện đòn chém nhanh, gây DMG Ether. Nếu phát động trong lúc Tấn Công Thường: Giai Điệu Ngọt Ngào, động tác này sẽ không tái lập số đòn Tấn Công Thường.

Phản Kích Khi Né: Lướt Âm Biến Tấu
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn để phát động:Tung đòn chém mạnh vào mục tiêu, gây DMG Ether. Sau khi phát động chiêu thức, có thể nối tiếp ngay Tấn Công Thường: Giai Điệu Ngọt Ngào đòn 3.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Chi Viện3

Hỗ Trợ Nhanh: Ảo Mộng Vỡ Tan
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động:Tung đòn chém mạnh vào mục tiêu, gây DMG Ether. Sau khi phát động chiêu thức, có thể tiếp nối ngay Tấn Công Thường: Giai Điệu Ngọt Ngào đòn 3.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Cứu Nguy Cực Hạn
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Đột Kích Chi Viện: Ca Khúc Encore
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Liên tục chém mạnh vào mục tiêu, gây lượng lớn DMG Ether. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Đặc Biệt4

Chiến Kỹ: Điện Âm Full Đường
Nhấn phát động:Đá về phía trước, gây DMG Ether. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.

Chiến Kỹ: Điện Âm Full Đường - Không Đá
Sau Tấn Công Thường: Giai Điệu Ngọt Ngào đòn 4, Đột Kích Chi Viện, Liên Kích và Tuyệt Kỹ, nhấn phát động:Tung cú đá nhanh hơn về phía trước, gây DMG Ether, nếu tấn công trúng kẻ địch, sau khi kết thúc tấn công sẽ sinh ra 1 Năng Lượng Cổ Vũ trong sân. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Siêu Chiến Kỹ: Rơi Vào Vọng Tưởng
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động:Tung cú đá mạnh mẽ về phía trước và bồi thêm đòn tấn công sóng âm, gây DMG Ether, nếu tấn công trúng kẻ địch, sau khi kết thúc tấn công sẽ sinh ra 3 Năng Lượng Cổ Vũ trong sân. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Siêu Chiến Kỹ: Vào Ngay Điệp Khúc
Sau khi phát động Siêu Chiến Kỹ: Rơi Vào Vọng Tưởng, khi đủ Năng Lượng, nhấn để phát động:Tung thêm đòn tấn công đáp đất mạnh mẽ về phía trước, gây DMG Ether, nếu tấn công trúng kẻ địch, sau khi kết thúc tấn công sẽ sinh ra 3 Năng Lượng Cổ Vũ trong sân. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Liên Kích2

Liên Kích: Liên Kết Ảo Mộng
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng để phát động:Tấn công liên tục về phía trước, gây lượng lớn DMG Ether, khi phát động kỹ năng sẽ sinh ra 4 Năng Lượng Cổ Vũ trong sân. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tuyệt Kỹ: 100% Năng Lượng
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Giải phóng toàn bộ sức mạnh bản thân, vào Thời Khắc Vọng Tưởng và phát động nhiều đòn bắn mạnh vào mục tiêu, gây lượng lớn DMG Ether. Khi vào Thời Khắc Vọng Tưởng, Aria nhận được 3 tầng hiệu quả Cổ Vũ Toàn Sân, đồng thời mở Tấm Rèm Ether - Trùng Tấu Vọng Tưởng. Trong thời gian Tấm Rèm Ether - Trùng Tấu Vọng Tưởng có hiệu lực, nhân vật toàn đội tăng thêm 50 điểm tấn công, duy trì 30s. Trước khi Aria mở lại Tấm Rèm Ether - Trùng Tấu Vọng Tưởng, sẽ đóng Tấm Rèm Ether - Trùng Tấu Vọng Tưởng hiện có. Khi Aria đang tụ lực, nếu bản thân có hiệu quả Cổ Vũ Toàn Sân, sẽ ưu tiên tiêu hao Cổ Vũ Toàn Sân để tụ lực, cứ tiêu hao 1 tầng Cổ Vũ Toàn Sân có thể tăng 2 đòn tụ lực. Khi vào Thời Khắc Vọng Tưởng, nếu bản thân đã có hiệu quả Cổ Vũ Toàn Sân, sẽ chuyển hóa số tầng Cổ Vũ Toàn Sân còn lại thành Năng Lượng Cổ Vũ sinh ra trong sân, mỗi tầng Cổ Vũ Toàn Sân có thể chuyển hóa thành 2 Năng Lượng Cổ Vũ.Thời Khắc Vọng Tưởng duy trì tối đa 15s, trong thời gian Thời Khắc Vọng Tưởng, Tấn Công Thường: Cảm Âm Tuyệt Đối đòn 3 của Aria sẽ tăng cấp thành phiên bản cường hóa. Khi thoát Thời Khắc Vọng Tưởng, nếu bản thân có hiệu quả Cổ Vũ Toàn Sân, cũng sẽ chuyển hóa số tầng Cổ Vũ Toàn Sân còn lại thành Năng Lượng Cổ Vũ sinh ra trong sân, mỗi tầng Cổ Vũ Toàn Sân có thể chuyển hóa thành 2 Năng Lượng Cổ Vũ.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Cốt Lõi2

Bị Động Cốt Lõi: Trọng Tâm Kiểm Soát
Tinh Thông Dị Thường của Aria tăng 45/52/60/67/75/82/90 điểm. Khi Tấn Công Thường: Cảm Âm Tuyệt Đối đòn 3 của Aria trọng kích đánh trúng mục tiêu đang trong trạng thái Dị Thường Ether, trạng thái Dị Thường Điện, trạng thái Dị Thường Hỏa, trạng thái Dị Thường Vật Lý, trạng thái Dị Thường Băng, sẽ kích hoạt một lần Dị Phóng: Tổng kết thêm một lần sát thương Thuộc Tính Dị Thường, tỷ lệ sẽ là 13,8/16/18,2/20,6/22,9/25,2/27,5% / 7,2/8,3/9,5/10,7/11,9/13,1/14,3% / 17,9/20,8/23,8/26,8/29,8/32,7/35,7% / 1,25/1,46/1,67/1,88/2,08/2,29/2,5% / 1,8/2,1/2,4/2,7/3/3,3/3,6% so với sát thương Thuộc Tính Dị Thường gốc cho mỗi 10 điểm Khống Chế Dị Thường ban đầu. Khi mục tiêu đang trong trạng thái Choáng, tỷ lệ sát thương này tăng thêm 50%.

Năng Lực Thêm: Sân Khấu Hợp Tác
Khi trong đội có nhân vật Khống Chế, Chi Viện hoặc cùng phe với bản thân sẽ kích hoạt:Khi có Tấm Rèm Ether đang mở, sẽ sinh ra 4 Năng Lượng Cổ Vũ trong sân, trong 1s tối đa kích hoạt 1 lần. Khi nhân vật bất kỳ trong đội gán hiệu quả Ăn Mòn lên kẻ địch, thời gian duy trì của hiệu quả này tăng 3s.

Hệ số kỹ năng theo cấp

Bảng % sát thương/choáng từng cấp kỹ năng — nguyên văn bảng hệ số chính chủ, cấp càng cao % càng lớn.
Tấn Công Thường2

Thuộc Tính Tấn Công Thường: Giai Điệu Ngọt Ngào

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Đòn 133.2%36.3%39.4%42.5%45.6%48.7%51.8%54.9%58%61.1%64.2%67.3%70.4%73.5%76.6%79.7%
Bội Số DMG Đòn 271.6%78.2%84.8%91.4%98%104.6%111.2%117.8%124.4%131%137.6%144.2%150.8%157.4%164%170.6%
Bội Số DMG Đòn 393.8%102.4%111%119.6%128.2%136.8%145.4%154%162.6%171.2%179.8%188.4%197%205.6%214.2%222.8%
Bội Số DMG Đòn 4194.2%211.9%229.6%247.3%265%282.7%300.4%318.1%335.8%353.5%371.2%388.9%406.6%424.3%442%459.7%
Bội Số Choáng Đòn 134.4%36%37.6%39.2%40.8%42.4%44%45.6%47.2%48.8%50.4%52%53.6%55.2%56.8%58.4%
Bội Số Choáng Đòn 268%71.1%74.2%77.3%80.4%83.5%86.6%89.7%92.8%95.9%99%102.1%105.2%108.3%111.4%114.5%
Bội Số Choáng Đòn 382.3%86.1%89.9%93.7%97.5%101.3%105.1%108.9%112.7%116.5%120.3%124.1%127.9%131.7%135.5%139.3%
Bội Số Choáng Đòn 4165.6%173.2%180.8%188.4%196%203.6%211.2%218.8%226.4%234%241.6%249.2%256.8%264.4%272%279.6%

Thuộc Tính Tấn Công Thường: Cảm Âm Tuyệt Đối

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Tấn Công Tụ Lực Đòn 1181.5%198%214.5%231%247.5%264%280.5%297%313.5%330%346.5%363%379.5%396%412.5%429%
Bội Số DMG Tấn Công Tụ Lực Đòn 2207.2%226.1%245%263.9%282.8%301.7%321%339.5%358.4%377.3%396%415.1%434%452.9%471.8%490.7%
Bội Số DMG Tấn Công Tụ Lực Đòn 3275%300%325%350%375%400%425%450%475%500%525%550%575%600%625%650%
Bội Số DMG Tấn Công Tụ Lực Đòn 3 (Phối Hợp)275% + 41.3%300% + 45.1%325% + 48.9%350% + 52.7%375% + 56.5%400% + 60.3%425% + 64.1%450% + 67.9%475% + 71.7%500% + 75.5%525% + 79.3%550% + 83.1%575% + 86.9%600% + 90.7%625% + 94.5%650% + 98.3%
Bội Số DMG Tấn Công Tụ Lực Cường Hóa320.9%350.1%379.3%408.5%437.7%466.9%496.1%525.3%554.5%583.7%612.9%642.1%671.3%700.5%729.7%758.9%
Bội Số DMG Tấn Công Tụ Lực Cường Hóa (Phối Hợp)320.9% + 41.3%350.1% + 45.1%379.3% + 48.9%408.5% + 52.7%437.7% + 56.5%466.9% + 60.3%496.1% + 64.1%525.3% + 67.9%554.5% + 71.7%583.7% + 75.5%612.9% + 79.3%642.1% + 83.1%671.3% + 86.9%700.5% + 90.7%729.7% + 94.5%758.9% + 98.3%
Bội Số Choáng Tấn Công Tụ Lực Đòn 1154.3%161.4%168.5%175.6%182.7%189.8%196.9%204%211.1%218.2%225.3%232.4%239.5%246.6%253.7%260.8%
Bội Số Choáng Tấn Công Tụ Lực Đòn 2176.1%184.2%192.3%200.4%208.5%216.6%224.7%232.8%240.9%249%257.1%265.2%273.3%281.4%289.5%297.6%
Bội Số Choáng Tấn Công Tụ Lực Đòn 3110%115%120%125%130%135%140%145%150%155%160%165%170%175%180%185%
Bội Số Choáng Tấn Công Tụ Lực Đòn 3 (Phối Hợp)110% + 16.5%115% + 17.3%120% + 18.1%125% + 18.9%130% + 19.7%135% + 20.5%140% + 21.3%145% + 22.1%150% + 22.9%155% + 23.7%160% + 24.5%165% + 25.2%170% + 26.1%175% + 26.9%180% + 27.7%185% + 28.5%
Bội Số Choáng Tấn Công Tụ Lực Cường Hóa110%115%120%125%130%135%140%145%150%155%160%165%170%175%180%185%
Bội Số Choáng Tấn Công Tụ Lực Cường Hóa (Phối Hợp)110% + 16.5%115% + 17.3%120% + 18.1%125% + 18.9%130% + 19.7%135% + 20.5%140% + 21.3%145% + 22.1%150% + 22..9%155% + 23.7%160% + 24.5%165% + 25.2%170% + 26.1%175% + 26.9%180% + 27.7%185% + 28.5%
2

Thuộc Tính Tấn Công Lướt: Combo Mượt Mà

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG45.8%50%54.2%58.4%62.6%66.8%71%75.2%79.4%83.6%87.8%92%96.2%100.3%104.6%108.8%
Bội Số Choáng22.9%24%25.1%26.2%27.3%28.4%29.5%30.6%31.7%32.8%33.9%35%36.1%37.2%38.3%39.4%

Thuộc Tính Phản Kích Khi Né: Lướt Âm Biến Tấu

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG241.2%263.2%285.2%307.2%329.2%351.2%373.2%395.2%417.2%439.2%461.2%483.2%505.2%527.2%549.2%571.2%
Bội Số Choáng210.9%220.5%230.1%239.7%249.3%258.9%268.5%278.1%287.7%297.3%306.9%316.5%326.1%335.7%345.3%354.9%
Kỹ Năng Chi Viện3

Thuộc Tính Hỗ Trợ Nhanh: Ảo Mộng Vỡ Tan

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG49.6%54.2%58.8%63.4%68%72.6%77.2%81.8%86.4%91%95.6%100.2%104.8%109.4%114%118.6%
Bội Số Choáng49.6%51.9%54.2%56.5%58.8%61.1%63.4%65.7%68%70.3%72.6%74.9%77.2%79.5%81.8%84.1%

Thuộc Tính Hỗ Trợ Chống Đỡ: Cứu Nguy Cực Hạn

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ271.3%282.7%296.1%308.5%320.9%333.3%345.7%358.1%370.5%383.9%395.3%408.7%420.1%433.5%445.9%458.3%
Bội Số Đỡ Choáng Mạnh342.8%358.4%374%389.6%405.2%420.8%436.4%452%467.6%483.2%498.8%514.4%530%545.6%561.2%576.8%
Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục166.8%174.4%182%189.6%197.2%204.8%212.4%220%227.6%235.2%242.8%250.4%258%265.6%273.2%280.8%

Thuộc Tính Đột Kích Chi Viện: Ca Khúc Encore

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG363.5%396.6%429.7%462.8%495.9%529%562.1%595.2%628.3%661.4%694.5%727.6%760.7%793.8%826.9%860%
Bội Số Choáng315.7%330.1%344.5%358.9%373.3%387.7%402.1%416.5%430.9%445.3%459.7%474.1%488.5%502.9%517.3%531.7%
Kỹ Năng Đặc Biệt4

Thuộc Tính Chiến Kỹ: Điện Âm Full Đường

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG54.3%59.3%64.3%69.3%74.3%79.3%84.3%89.3%94.3%99.3%104.3%109.3%114.3%119.3%124.3%129.3%
Bội Số Choáng67.9%71%74.1%77.2%80.3%83.4%86.5%89.6%92.7%95.8%98.9%102%105.1%108.2%111.3%114.4%

Thuộc Tính Chiến Kỹ: Điện Âm Full Đường - Không Đá

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG64.8%70.7%76.6%82.5%88.4%94.3%100.2%106.1%112%117.9%123.8%129.7%135.6%141.5%147.4%153.3%
Bội Số Choáng67.1%70.2%73.3%76.4%79.5%82.6%85.7%88.8%91.9%95%98.1%101.2%104.3%107.4%110.5%113.6%

Thuộc Tính Siêu Chiến Kỹ: Rơi Vào Vọng Tưởng

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG511.2%557.7%604.2%650.7%697.2%743.7%790.2%836.7%883.2%929.7%976.2%1022.7%1069.2%1115.7%1162.2%1208.7%
Bội Số Choáng402.7%421.1%439.5%457.9%476.3%494.7%513.1%531.5%549.9%568.3%586.7%605.1%623.5%641.9%660.3%678.7%
Tiêu Hao Năng Lượng40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm

Thuộc Tính Siêu Chiến Kỹ: Vào Ngay Điệp Khúc

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG544.5%594%643.5%693%742.5%792%841.5%891%940.5%990%1039.5%1089%1138.5%1188%1237.5%1287%
Bội Số Choáng433.6%453.4%473.2%493%512.8%532.6%552.4%572.2%592%611.8%631.6%651.4%671.2%691%710.8%730.6%
Tiêu Hao Năng Lượng40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm40 điểm
Liên Kích2

Liên Kích: Liên Kết Ảo Mộng

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG816.2%890.4%964.6%1038.8%1113%1187.2%1261.4%1335.6%1409.8%1484%1558.2%1632.3%1706.6%1780.8%1885%1929.2%
Bội Số Choáng231%241.5%252%262.5%273%283.5%294%304.5%315%325.5%336%346.5%357%367.5%378%388.5%

Thuộc Tính Tuyệt Kỹ: 100% Năng Lượng

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG1622.5%1770%1917.5%2065%2212.5%2360%2507.5%2655%2802.5%2950%3097.5%3245%3392.5%3540%3687.5%3835%
Bội Số Choáng198%207%216%225%234%243%252%261%270%279%288%297%306%315%324%333%
Kỹ Năng Cốt Lõi1

Bị Động Cốt Lõi: Trọng Tâm Kiểm Soát

CấpLv.1Lv.2 (A)Lv.3 (B)Lv.4 (C)Lv.5 (D)Lv.6 (E)Lv.7 (F)
Khống Chế Dị Thường-+12-+12-+12-
Tân Công Cơ Bản--+25-+25-+25

Mindscape — đáng mở tới đâu?

M1 Sóng Âm Năng Lượng Đáng mở

Khi Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Siêu Chiến Kỹ của Aria gây sát thương lên kẻ địch, sẽ bỏ qua 10% Kháng Tích Lũy Dị Thường Ether của mục tiêu. Đồng thời, khi bản thân kích hoạt Dị Phóng sẽ có xác suất kích hoạt bạo kích: Tỷ Lệ Bạo Kích cơ bản là 25%, DMG Bạo Kích là 25%. Nếu Khống Chế Dị Thường ban đầu lớn hơn 100 điểm, mỗi 1 điểm Khống Chế Dị Thường ban đầu vượt mức sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của hiệu quả này tăng thêm 0,5%. "Cậu có thấy không? Họ đều đang mong chờ chúng ta đấy. Cho nên chỉ cần đèn sáng lên, thì nhất định phải tràn đầy năng lượng. Đây chính là ý nghĩa của việc làm thần tượng." - Những lời thủ thỉ trước khi lên sân khấu.

M2 Nhịp Điệu Mộng Ảo Đáng mở

Khi Aria tấn công và kích hoạt Dị Phóng sẽ bỏ qua 16% Phòng Thủ của mục tiêu. Trong thời gian duy trì Thời Khắc Vọng Tưởng, khi tấn công và kích hoạt Dị Phóng sẽ bỏ qua thêm 8% Phòng Thủ của mục tiêu. "Không cần hát thành lời, nhắm mắt lại, cảm nhận nó, tiếp nhận nó. Sau đó đứng trên sân khấu, dùng màn trình diễn của chúng ta để khiến tất cả khán giả cùng yêu thích nó."

M3 Người Mơ Mộng Ít đáng

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Dù là ước mơ hay vọng tưởng, chỉ cần chạy trên con đường hoàn thiện bản thân. Mỗi người đều xứng đáng được tán thưởng, mỗi nỗ lực đều sẽ có người khắc ghi trong lòng."

M4 Thiên Thần Cơ Giới Ít đáng

Khi Aria kích hoạt Dị Phóng, bản thân sẽ nhận 4 điểm Năng Lượng và 70 điểm Decibel, trong 10s tối đa kích hoạt một lần. Đôi cánh của tôi, là ánh trăng trui rèn từ thép tinh luyện. Trong dữ liệu, hiệu chỉnh từng lần rung lên. Bánh răng khớp nhịp với tiết tấu của định mệnh. Dòng điện là sự huyên náo tĩnh lặng trong cơ thể.

M5 Nước Mắt Trong Mưa Ít đáng

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Tôi đã từng thấy, thành phố bị Lỗ Hổng bao trùm, trật tự bị Ether tái thiết, tất cả những điều tốt đẹp đều bị bóng tối nuốt chửng, rơi vào dòng sông thời gian... tựa như nước mắt tan biến trong cơn mưa.

M6 Giấc Mơ Thể Cấu Trúc Đáng mở

Khi vào trận, Aria lập tức nhận 1200 điểm Decibel, trong chế độ Thăm Dò hiệu quả này mỗi 180s tối đa kích hoạt một lần. Và sau khi Aria vào Thời Khắc Vọng Tưởng sẽ không thoát hiệu quả, DMG Ether do Tấn Công Thường: Cảm Âm Tuyệt Đối cường hóa và Tuyệt Kỹ gây ra tăng 40%. Khi Aria đang trong Thời Khắc Vọng Tưởng, nếu trong sân có kẻ địch rơi vào trạng thái Thuộc Tính Dị Thường, Aria sẽ nhận 1 tầng Cổ Vũ Toàn Sân, hiệu quả này mỗi 6s tối đa kích hoạt một lần. Khi nhận hiệu quả Cổ Vũ Toàn Sân, nếu bản thân đã có 3 tầng hiệu quả Cổ Vũ Toàn Sân, thì sẽ chuyển hóa hiệu quả Cổ Vũ Toàn Sân thừa thành 2 Năng Lượng Cổ Vũ sinh ra trong sân. Bạn có còn nhớ, đêm tháng Chín, tình yêu nảy sinh vào lúc đó. Bạn có còn nhớ, vũ điệu hân hoan trên sân khấu, trong những ngày chìm vào vọng tưởng.

Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá

HP/Tấn Công/Phòng Thủ trước–sau mỗi mốc, kèm vật liệu cần nộp — nguyên văn bảng đột phá chính chủ.
Lv.TrướcSauVật liệu mốc này
Lv.1
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -
Lực Xung Kích: -
Tỷ Lệ Bạo Kích: -
DMG Bạo Kích: -
Tinh Thông Dị Thường: -
Khống Chế Dị Thường: -
Tỷ Lệ Xuyên Giáp: -
Tự Hồi Năng Lượng: -
HP: 623
Tấn Công: 124
Phòng Thủ: 50
Lực Xung Kích: 87
Tỷ Lệ Bạo Kích: 5%
DMG Bạo Kích: 50%
Tinh Thông Dị Thường: 115
Khống Chế Dị Thường: 116
Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0%
Tự Hồi Năng Lượng: 1.2
Lv.10
HP: 1,383
Tấn Công: 191
Phòng Thủ: 110
HP: 1,811
Tấn Công: 235
Phòng Thủ: 144
Denny ×24,000
Dấu Dị Thường - Sơ ×4
Lv.20
HP: 2,657
Tấn Công: 310
Phòng Thủ: 212
HP: 3,084
Tấn Công: 355
Phòng Thủ: 246
Denny ×56,000
Dấu Dị Thường - Cao ×12
Lv.30
HP: 3,930
Tấn Công: 430
Phòng Thủ: 313
HP: 4,358
Tấn Công: 474
Phòng Thủ: 348
Denny ×120,000
Dấu Dị Thường - Cao ×20
Lv.40
HP: 5,203
Tấn Công: 549
Phòng Thủ: 416
HP: 5,630
Tấn Công: 593
Phòng Thủ: 450
Denny ×200,000
Dấu Người Điều Khiển ×10
Lv.50
HP: 6,476
Tấn Công: 668
Phòng Thủ: 518
HP: 6,904
Tấn Công: 713
Phòng Thủ: 552
Denny ×400,000
Dấu Người Điều Khiển ×20
Lv.60
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -
HP: 7,749
Tấn Công: 788
Phòng Thủ: 619

Tổng vật liệu cả hành trình đột phá

Denny ×800,000 Dấu Dị Thường - Sơ ×4 Dấu Dị Thường - Cao ×32 Dấu Người Điều Khiển ×30

Vật liệu cần nuôi tới Lv60

Đọc ngược từ bảng số nuôi ZZZ — số lượng cộng dồn từ Lv1 tới Lv60, đủ 3 bậc đột phá.

Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.

Tên chính thức đa ngôn ngữ

Tên chính chủ của Aria theo từng server/ngôn ngữ — dùng để tra cứu khi gõ tên bản địa.
Tiếng Việt · English · Deutsch · Español · Français · Indonesia · Português · ไทย Aria
日本語 アリア
한국어 아리아
繁體中文 愛芮
简体中文 爱芮
Русский Ария

Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật

Lồng tiếng AnhRebecca Wang
Lồng tiếng TrungJing Chen (静宸)
Lồng tiếng NhậtKaori Maeda (前田佳織里)
Lồng tiếng Hàn차영희 (Cha Young-hee)

Cốt truyện & lý lịch

Aria, ca sĩ chính và gương mặt đại diện của nhóm Thiên Thần Vọng Tưởng. Cô gái tươi tắn, tràn đầy sức sống này luôn tỏa sáng rực rỡ trên sân khấu, mang đến sự chữa lành và năng lượng cho những Người Mơ Mộng. Aria sở hữu chất giọng gần như hoàn hảo, nhưng thực tế cô ấy hầu như chưa từng qua đào tạo chuyên nghiệp. Trước đây Aria chỉ vì yêu thích thần tượng của mình - nữ danh ca đã giải nghệ "Cersea" - nên bắt đầu bắt chước và hát theo các tác phẩm của đối phương, cũng nhờ đó mà phát hiện ra thiên phú ca hát của bản thân. Mặc dù trình độ ca hát của Aria rất chuyên nghiệp, nhưng về vũ đạo cô ấy lại hơi thiếu căn bản. Tuy đã nỗ lực luyện tập, nhưng khi đối mặt với một số động tác phức tạp vẫn sẽ luống cuống tay chân. May thay người hâm mộ vô cùng công nhận thái độ "Cho dù nhảy không tốt, cũng phải nỗ lực nhảy" của cô ấy. "Dốc toàn lực, cũng phải thuần phục tứ chi không theo kịp nhịp điệu của mình, đây chính là hát chính của nhóm Thiên Thần Vọng Tưởng chúng ta!" - một Người Mơ Mộng nào đó vừa khóc nức nở vừa nói sau buổi biểu diễn. Khác với hình tượng hào nhoáng trên sân khấu, bản thể của Aria vốn là thể cấu trúc chiến thuật cao cấp mẫu "A-H0L0" được sinh ra để chiến đấu. Nhưng qua từng trận chiến, cô dần bắt đầu kháng cự cảm giác "mang lại đau khổ cho người khác" này. Sau khi bị bỏ lại trong Lỗ Hổng chung với những chiến hữu cùng mẫu, cô lại thức tỉnh nhờ tiếng hát của Cersea. Tại Eridu, cô thấy tiếng hát ấy có thể khơi dậy "hy vọng", khiến mọi người đắm chìm trong "vọng tưởng", thế là dần nảy sinh suy nghĩ muốn tự mình ca hát. Duyên phận đưa đẩy, cô từng đảm nhiệm vai trò "người hát thế" cho Cersea, rồi lại hòa vào dòng người sau khi Cersea giải nghệ. Mãi đến khi gia nhập Thiên Thần Vọng Tưởng nhờ lời mời của Nangong và Sunna, Aria mới thực sự đứng trước sân khấu, tương tác trực tiếp với những Người Mơ Mộng yêu thích giọng hát của mình. Có lẽ do ảnh hưởng từ trải nghiệm trong quá khứ, Aria cảm thấy vô cùng tự ti về thân phận thể cấu trúc của bản thân. Sau khi chuyển sang hình dạng thể cấu trúc, cô sẽ trở nên nhút nhát sợ người lạ, nói năng cũng chậm chạp. Tuy nhiên, một khi bật hình chiếu thần tượng năng động, cô sẽ lập tức trở về trạng thái nhiệt tình vui vẻ, tràn đầy sức sống, giống như mặt trời nhỏ chiếu rọi đồng đội xung quanh và những Người Mơ Mộng dưới sân khấu. Belle Thần tượng dùng hình tượng ảo để biểu diễn trên sân khấu... liệu có được tính là "Thần Tượng Ảo" không? Wise Không phải... Belle... Hmm... Cảm thấy không phải như vậy... nhưng thật khó phản bác...

Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.

Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.

Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ

Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.

Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy

Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.

  • Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
  • Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Mindscape có đáng lên không

Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.

Thứ tự nâng kỹ năng theo vai

Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:

  • Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
  • Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
  • Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
  • Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.

Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
  • Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Người Đại Diện cùng nguyên tố

Câu hỏi thường gặp về Aria

W-Engine nào tốt nhất cho Aria?

Aria phát huy mạnh nhất với Lớp Vỏ Ẩn Linh Hồn. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.

Aria có đáng roll không?

Đáng nâng hết mình — Aria là một trong những Anomaly DPS mạnh nhất meta 3.0, sát thương Disorder/Abloom bùng nổ và dễ chơi. Điểm yếu là phụ thuộc đội (cần stunner + support Ether) và ăn nhiều Anomaly Proficiency mới bung hết lực; solo/đội tạp thì hụt damage rõ.

Đội hình tốt nhất cho Aria là gì?

Aria đánh tốt nhất trong đội Ether Anomaly-Stun. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.

Ai lồng tiếng cho Aria trong Zenless Zone Zero?

Aria (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.

Mệnh tọa (Mindscape) nào của Aria đáng đầu tư nhất?

Aria có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.

Nuôi Aria từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?

Nuôi Aria lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.

Tiếp theo bạn nên…

Chạm vào ô đang sai…