Hạng S

Miyabi

Thuộc Tính Sương Giá Dị Thường Chém Tier S+ Ra mắt · bản 1.4

Main DPS Anomaly băng (Frostbite) đánh CRIT cực nặng, vừa gây dị thường vừa bùng nổ sát thương như một Attack thuần.

Cập nhật theo phiên bản 3.1 · 07/08/2026
Tóm tắt 30 giây

Tier S+ · Dị Thường · Thuộc Tính Sương Giá. BiS: Sảnh Đường Tuyết Rơi. Main DPS Anomaly băng (Frostbite) đánh CRIT cực nặng, vừa gây dị thường vừa bùng nổ sát thương như một Attack thuần.

Hành trình nuôi Miyabi — đi theo số là xong

Chỉ số gốc

Cấp 60, đột phá tối đa (tính từ dữ liệu gốc của game)
HP7.673
Tấn công805
Phòng thủ606
Xung Kích86
Tỷ Lệ CRIT5%
ST CRIT50%

Build khuyên dùng

W-Engine tốt nhất

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Đĩa Drive khuyên dùng

Combo BiS: Branch & Blade Song đẩy CRIT DMG khi có Anomaly, 2pc Woodpecker cộng CRIT Rate.
Phương án cày sẵn: 4pc Polar Metal buff Ice DMG mạnh cho Frostbite, an toàn khi chưa farm Branch & Blade.
Ưu tiên chỉ số

4: CRIT Rate / CRIT DMG · 5: Ice DMG · 6: ATK%

CRIT Rate > CRIT DMG > ATK% > Anomaly Proficiency > flat ATK/PEN

Thứ tự nâng kỹ năng: Đòn thường = Kỹ năng Đặc biệt (EX) > Kỹ năng Hỗ trợ (Assist) > Kỹ năng Liên kết (Chain) > Né

Đội hình khuyên dùng

Mono Băng chuẩn

Soukaku buff ATK/Ice, Lycaon giảm kháng băng và stun, đội đôi công top meta.

Băng + trợ chiến
Miyabi

Astra Yao buff toàn diện và xoay vòng nhanh, đẩy DPS Miyabi lên trần cao nhất.

Đánh giá nhanh

Đáng kéo và nâng hết cỡ: Miyabi là một trong những DPS mạnh nhất game, gộp cả Anomaly lẫn CRIT nên vừa dễ chơi vừa trần cao. Điểm yếu duy nhất là phụ thuộc nặng trục signature Hailstorm Shrine và cần đầu tư CRIT tốt mới bung hết sức; có trục riêng thì gần như vô đối trong vai băng.

Xếp hạng theo vai trò

So sánh Miyabi với các nhân vật cùng vai Dị Thường trong bảng tier tổng thể.
Tier S trong vai Dị Thường

Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Dị Thường. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.

Xem toàn bộ bảng tier tổng thể →

Mốc chỉ số nên đạt

Mốc Lv60: người mới ATK 2.400 / CRIT Rate 40% / CRIT DMG 80%; M0 CÓ trục signature ATK 2.800 / CR 68% / CD 120%; M0 KHÔNG trục ATK 2.800 / CR 68% / CD 150%; M2 có trục ATK 3.000+ / CR 53% / CD 150%. Ngưỡng quan trọng nhất: nhắm CRIT Rate ~80% TRONG CHIẾN ĐẤU (đã tính buff Soukaku/Astra) vì hiệu suất tích dị thường của Core scale theo CRIT Rate tới trần 100%. Ưu tiên sub: CRIT Rate > CRIT DMG > ATK% > Anomaly Proficiency.

Cách chơi & vòng combo

1) MỞ TRẬN: vào sân sẵn 3 Fallen Frost, đánh thường / EX Special để dán Frostbite lên địch. 2) Đổi sang đối tác Anomaly (Burnice/Soukaku…) đánh kích Disorder → Miyabi hồi Fallen Frost. 3) VÒNG LẶP: đổi lại Miyabi, khi đủ 6 Fallen Frost thì GIỮ đòn thường để sạc 3 tầng Shimotsuki → nổ Frostburn-Break rồi quick-swap ngay lúc break. 4) Nếu Fallen Frost ≤5, bấm EX Special tăng cường 2 lần liên tiếp (mỗi tầng +2 Fallen Frost) để vừa ra dmg vừa nạp lại. 5) ULT: cho 3 Fallen Frost + 30% Ice DMG ~12s, dùng mở cửa sổ burst rồi lặp lại từ bước 3.

Điểm mạnh
  • Lai Anomaly + CRIT: dị thường của cô có thể CHÍ MẠNG, nên vừa chồng Frostbite/Disorder vừa nổ dmg như một Attacker thuần.
  • Thời gian bất tử dài trong lúc sạc đòn — rất khó bị ngắt combo hay ăn đòn phản.
  • Tự chủ Fallen Frost qua Disorder → uptime cao, đòn sạc chiếm hơn 60% tổng dmg nên đầu ra rất ổn định.
  • Đội hình linh hoạt: chơi được từ mono-ice F2P (Soukaku/Lycaon) tới cấu hình cao cấp có Astra Yao.
Điểm yếu
  • Rất 'đói' chỉ số: cần ~80% CRIT Rate trong chiến đấu để tối đa tích dị thường cùng CRIT DMG cao — kén đĩa xịn và tốn cày.
  • Phụ thuộc nặng trục signature Hailstorm Shrine (engine Anomaly duy nhất cho CRIT); dùng trục khác chỉ đạt ~70% sức mạnh.
  • Vòng lặp phức tạp, combo dài kèm quick-swap — đòi kỹ năng thao tác cao hơn một Attacker bấm-là-ra-dmg.

Bangboo khuyên dùng

Sharkboo — Bonp Băng, tự chồng dị thường Băng và kích Additional Ability khi đội... Officer Gulliver — Bonp S-rank tăng thẳng sát thương gây ra, lựa chọn đa dụng mạnh cho độ...

Hợp chế độ nào?

Shiyu Defense

Rất hợp Shiyu Defense: đội burst đơn mục tiêu (mono-ice với Lycaon/Soukaku hoặc kèm Astra) — đòn sạc dồn dmg cực nặng trong cửa sổ stun giúp cô là một trong những agent dọn một nửa map nhanh nhất, hạng attacker mạnh nhất.

Deadly Assault

Cũng mạnh ở Deadly Assault: tỏa sáng nhất với đội Disorder (Băng-Điện cùng Yanagi, Băng-Hỏa cùng Burnice, hoặc Băng-Vật lý cùng Piper) để chồng dị thường lên nhiều địch máu trâu — thường xuyên là điểm số top.

Kỹ năng

Tấn Công Thường2

Tấn Công Thường: Kazahana
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa năm đòn chém về phía trước, hai đòn đầu gây DMG Vật Lý, ba đòn sau gây DMG Sương Giá. Trong thời gian phát động Tấn Công Thường đòn 5 có thể chống đỡ tấn công của kẻ địch.

Tấn Công Thường: Shimotsuki
Khi có từ 2 điểm Sương Rơi trở lên, nhấn giữ phát động: Hoshimi Miyabi thu đao và vào Tư Thế Shimotsuki, đồng thời bắt đầu tụ lực, mỗi đòn tụ lực sẽ tiêu hao 2 điểm Sương Rơi, tối đa có thể tiến hành 3 đòn tụ lực. Khi thả hoặc tiêu hao hết Sương Rơi, Hoshimi Miyabi sẽ căn cứ số đòn tụ lực hiện tại, rút đao chém mạnh về phía trước, gây lượng lớn DMG Sương Giá, sau đó thoát khỏi Tư Thế Shimotsuki. Trong thời gian Tư Thế Shimotsuki sẽ có hiệu quả Vô Địch. Hoshimi Miyabi tối đa sở hữu 6 điểm Sương Rơi. Khi vào chiến trường, Hoshimi Miyabi lập tức nhận được 3 điểm Sương Rơi.

3

Né: Mizutori
Nhấn phát động: Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động có hiệu quả Vô Địch. Khi né, nhấn liên tục hoặc nhấn giữ phát động: Lướt để né trên một đoạn dài. Chiêu thức khi phát động có hiệu quả Vô Địch.

Tấn Công Lướt: Fuyubachi
Khi né, nhấn phát động: Chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.

Phản Kích Khi Né: Kan Suzume
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động: Chém kẻ địch phía trước, gây DMG Sương Giá. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Chi Viện3

Hỗ Trợ Nhanh: Vũ Điệu Cánh Hoa
Khi nhân vật trong sân bị đánh bay, nhấn phát động: Chém kẻ địch phía trước, gây DMG Sương Giá. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Hoa Trôi Lơ Đãng
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Đột Kích Chi Viện: Cánh Hoa Rơi Rụng
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động: Lao đến chém vào kẻ địch phía trước, gây DMG Sương Giá. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Đặc Biệt2

Chiến Kỹ: Miyuki
Nhấn phát động: Nhanh chóng rút đao chém về phía trước, gây DMG Sương Giá. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.

Siêu Chiến Kỹ: Fubuki
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động: Nhanh chóng lao lên, phát động chém mạnh vào kẻ địch trên đường, gây lượng lớn DMG Sương Giá. Khi phát động chiêu thức, nhận được 2 điểm Sương Rơi. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức, khi đủ Năng Lượng, nhấn lần nữa phát động: Tiêu hao thêm Năng Lượng, phát động truy kích mạnh mẽ vào kẻ địch trong phạm vi phía trước, gây lượng lớn DMG Sương Giá. Khi phát động chiêu thức, nhận được 2 điểm Sương Rơi. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Liên Kích2

Liên Kích: Tiếng Gọi Mùa Xuân
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động: Chém mạnh vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Sương Giá. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tuyệt Kỹ: Trận Tuyết Dai Dẳng
Khi cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động: Chém mạnh vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, sau một khoảng ngưng ngắn sẽ phát động đòn kết thúc, gây lượng lớn DMG Sương Giá. Khi phát động chiêu thức, sẽ nhận được 3 điểm Sương Rơi, DMG Băng do bản thân gây ra tăng 30%, duy trì 12s. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Cốt Lõi2

Bị Động Cốt Lõi: Hơi Nóng Giá Lạnh
Khi Hoshimi Miyabi gây DMG Sương Giá cho kẻ địch, sẽ gán Lửa Băng lên mục tiêu, duy trì 30s. Khi tích lũy Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường Sương Giá lên kẻ địch có Lửa Băng, sẽ tăng Hiệu Suất Tích Lũy Dị Thường Sương Giá dựa trên 100% Tỷ Lệ Bạo Kích của Hoshimi Miyabi, tối đa tăng 80%. Khi Hoshimi Miyabi tích lũy Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường Sương Giá, sẽ có ô tích lũy Dị Thường riêng, các hiệu quả Đóng Băng, Phá Băng và Sương Lạnh kích hoạt theo sau đó, có thể cùng với các hiệu quả Thuộc Tính Dị Thường khác bao gồm Hiệu Quả Dị Thường Băng trong đó để tổng kết Hỗn Loạn. Khi Hoshimi Miyabi gán hiệu quả Sương Lạnh lên kẻ địch có Lửa Băng, sẽ xóa Lửa Băng và kích hoạt Bỏng Lạnh - Phá, gây DMG Sương Giá bằng với 750%/875%/1000%/1125%/1250%/1375%/1500% tấn công của Hoshimi Miyabi cho mục tiêu, đồng thời khiến mục tiêu vào trạng thái Bỏng Lạnh. Trong trạng thái Bỏng Lạnh, Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường mà toàn đội tích lũy lên mục tiêu tăng 14%/15%/16%/17%/18%/19%/20%, nhưng Hoshimi Miyabi sẽ không thể gán Lửa Băng lên mục tiêu đó lần nữa. Trạng thái Bỏng Lạnh sẽ kết thúc cùng lúc với hiệu quả Sương Lạnh lần này. Trong thời gian duy trì trạng thái, gán hiệu quả Thuộc Tính Dị Thường lên kẻ địch lần nữa sẽ có thể phủ lấp đi Sương Lạnh và xóa Bỏng Lạnh. Khi kích hoạt Bỏng Lạnh - Phá, Hoshimi Miyabi nhận được 1 điểm Sương Rơi, trong 10s tối đa kích hoạt một lần.

Năng Lực Thêm: Đắm Chìm Trong Sương
Khi trong đội có nhân vật Chi Viện hoặc nhân vật cùng phe với bản thân sẽ phát động: Sát thương do Tấn Công Thường: Shimotsuki gây ra tăng 60%. Khi nhân vật bất kỳ trong đội kích hoạt hiệu quả Hỗn Loạn, Hoshimi Miyabi nhận được 2 điểm Sương Rơi, và lần sau trong thời gian Tư Thế Shimotsuki, Tấn Công Thường: Shimotsuki sẽ bỏ qua 30% Kháng DMG Băng của mục tiêu.

Hệ số kỹ năng theo cấp

Bảng % sát thương/choáng từng cấp kỹ năng — nguyên văn bảng hệ số chính chủ, cấp càng cao % càng lớn.
Tấn Công Thường2

Tấn Công Thường: Kazahana

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Đòn 126.9%29.4%31.9%34.4%36.9%39.4%41.9%44.4%46.9%49.4%51.9%54.4%56.9%59.4%61.9%64.4%
Bội Số DMG Đòn 229.6%32.3%35%37.7%40.4%43.1%45.8%48.5%51.2%53.9%56.6%59.3%62%64.7%67.4%70.1%
Bội Số DMG Đòn 362.8%68.6%74.4%80.2%86%91.8%97.6%103.4%109.2%115%120.8%126.6%132.4%138.2%144%149.8%
Bội Số DMG Đòn 496.5%105.3%114.1%122.9%131.7%140.5%149.3%158.1%166.9%175.7%184.5%193.3%202%210.9%219.7%228.5%
Bội Số DMG Đòn 5129%140.8%152.6%164.4%176.2%188%199.8%211.6%223.4%235.2%247%258.8%270.6%282.4%294.2%306%
Bội Số Choáng Đòn 113.5%14.2%14.9%15.6%16.3%17%17.7%18.4%19.1%19.8%20.5%21.2%21.9%22.6%23.3%24%
Bội Số Choáng Đòn 226.9%28.2%29.5%30.8%32.1%33.4%34.7%36%37.3%38.6%39.9%41.2%42.5%43.8%45.1%46.4%
Bội Số Choáng Đòn 346.4%48.6%50.8%53%55.2%57.4%59.6%61.8%64%66.2%68.4%70.6%72.8%75%77.2%79.4%
Bội Số Choáng Đòn 482.1%85.9%89.7%93.5%97.3%101.1%104.9%108.7%112.5%116.3%120.1%123.9%127.7%131.5%135.3%139.1%
Bội Số Choáng Đòn 5131%137%143%149%155%161%167%173%179%185%191%197%203%209%215%221%

Tấn Công Thường: Shimotsuki

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Chém Tụ Lực Đòn 1454.7%496.1%537.5%578.9%620.3%661.7%703.1%744.5%785.9%827.3%868.7%910.1%951.5%992.9%1034.3%1075.7%
Bội Số DMG Chém Tụ Lực Đòn 2858.1%936.2%1014.3%1092.4%1170.5%1248.6%1326.7%1404.8%1482.9%1561%1639.1%1717.2%1795.3%1873.4%1951.5%2029.6%
Bội Số DMG Chém Tụ Lực Đòn 32141.1%2335.8%2530.5%2725.2%2919.9%3114.6%3309.3%3504%3698.7%3893.4%4088.1%4282.8%4477.5%4672.2%4886.9%5061.6%
Bội Số Choáng Chém Tụ Lực Đòn 144%46%48%50%52%54%56%58%60%62%64%66%68%70%72%74%
Bội Số Choáng Chém Tụ Lực Đòn 262.4%65.3%68.2%71.1%74%76.9%79.8%82.7%85.6%88.5%91.4%94.3%97.2%100.1%103%105.9%
Bội Số Choáng Chém Tụ Lực Đòn 3377.8%395%412.2%429.4%446.6%463.8%481%498.2%515.4%532.6%549.8%567%584.2%601.4%618.6%635.8%
2

Tấn Công Lướt: Fuyubachi

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG25.8%28.2%30.6%33%35.4%37.8%40.2%42.6%45%47.4%49.8%52.2%54.6%57%59.4%61.8%
Bội Số Choáng12.9%13.5%14.1%14.7%15.3%15.9%16.5%17.1%17.7%18.3%18.9%19.5%20.1%20.7%21.3%21.9%

Phản Kích Khi Né: Kan Suzume

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG245.9%268.3%290.7%313.1%335.5%357.9%380.3%402.7%425.1%447.5%469.9%492.3%514.7%537.1%559.5%581.9%
Bội Số Choáng214.5%224.3%234.1%243.9%253.7%263.5%273.3%283.1%292.9%302.7%312.5%322.3%332.1%341.9%351.7%361.5%
Kỹ Năng Chi Viện3

Hỗ Trợ Nhanh: Vũ Điệu Cánh Hoa

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG104.5%114%123.5%133%142.5%152%161.5%171%180.5%190%199.5%209%218.5%228%237.5%247%
Bội Số Choáng104.5%109.3%114.1%118.9%123.7%128.5%133.3%138.1%142.9%147.7%152.5%157.3%162.1%166.9%171.7%176.5%

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Hoa Trôi Lơ Đãng

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ271.3%283.7%296.1%308.5%320.9%333.3%345.7%358.1%370.5%382.9%395.3%407.7%420.1%432.5%444.9%457.3%
Bội Số Đỡ Choáng Nặng342.8%358.4%374%389.6%405.2%420.8%436.4%452%467.6%483.2%498.8%514.4%530%545.6%561.2%576.8%
Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục128.3%134.2%140.1%146%151.9%157.8%163.7%169.6%175.5%181.4%187.3%193.2%199.1%205%210.9%216.8%

Đột Kích Chi Viện: Cánh Hoa Rơi Rụng

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG337.8%368.6%399.4%430.2%461%491.8%522.6%553.4%584.2%615%645.8%676.6%707.4%738.2%769%799.8%
Bội Số Choáng291.9%305.2%318.5%331.8%345.1%358.4%371.7%385%398.3%411.6%424.9%438.2%451.5%464.8%478.1%491.4%
Kỹ Năng Đặc Biệt2

Chiến Kỹ: Miyuki

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG35.8%39.1%42.4%45.7%49%52.3%55.6%58.9%62.2%65.5%68.8%72.1%75.4%78.7%82%85.3%
Bội Số Choáng35.8%37.5%39.2%40.9%42.6%44.3%46%47.7%49.4%51%52.8%54.5%56.2%57.9%59.6%61.3%

Siêu Chiến Kỹ: Hisetsu

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Chém393.4%429.3%465.2%501.1%537%572.9%608.8%644.7%680.6%716.5%752.4%788.3%824.2%860.1%896%931.9%
Bội Số DMG Truy Kích483.2%527.2%571.2%615.2%659.2%703.2%747.2%791.2%835.2%879.2%923.2%967.2%1011.2%1055.2%1099.2%1143.2%
Bội Số Choáng Chém321.7%336.4%351.1%365.8%380.5%395.2%409.9%424.6%439.3%454%468.7%483.4%498.1%512.8%527.5%542.2%
Bội Số Choáng Truy Kích405%423.5%442%460.5%479%497.5%516%534.5%553%571.5%590%608.5%627%645.5%664%682.5%
Chém Tiêu Hao Năng Lượng40404040404040404040404040404040
Truy Kích Tiêu Hao Năng Lượng40404040404040404040404040404040
Liên Kích2

Liên Kích: Tiếng Gọi Mùa Xuân

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG628%685.3%742.6%799.9%857.2%914.5%971.8%1029.1%1086.4%1143.7%1201%1258.3%1315.6%1372.9%1430.2%1487.5%
Bội Số Choáng189%197.7%206.4%215.1%223.8%232.5%241.2%249.9%258.6%267.3%276%284.7%293.4%302.1%310.8%319.5%

Tuyệt Kỹ: Trận Tuyết Dai Dẳng

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG2388%2605.1%2882.2%3039.3%3256.4%3473.5%3690.6%3907.7%4124.8%4341.9%4559%4776.1%4993.2%5210.3%5427.4%5644.5%
Bội Số Choáng370.4%387.3%404.1%421.1%438%454.9%471.8%488.7%505.6%522.5%539.4%556.3%573.2%590.1%607%623.9%
Kỹ Năng Cốt Lõi1

Bị Động Cốt Lõi: Hơi Nóng Giá Lạnh

CấpLv.1Lv.2 (A)Lv.3 (B)Lv.4 (C)Lv.5 (D)Lv.6 (E)Lv.7 (F)
Sát Thương Tỉ Lệ Theo Tấn Công Từ Hiệu Ứng Bỏng Lạnh - Phá750%875%1000%1125%1250%1375%1500%
Chỉ Số Tích Luỹ Dị Thường Của Toàn Đội Tăng14%15%16%17%18%19%20%
Tinh Thông Dị Thường Tăng-+30-+30-+30-
Tấn Công Cơ Bản Tăng--+25-+25-+25

Mindscape — đáng mở tới đâu?

M1 Sương Giá Trên Tuyết Cân nhắc

Trong thời gian Tư Thế Shimotsuki, cứ tiêu hao 1 điểm Sương Rơi, Tấn Công Thường: Shimotsuki sẽ bỏ qua 6% Phòng Thủ của mục tiêu, tối đa dồn 6 tầng, sau khi thoát Tư Thế Shimotsuki hiệu quả buff sẽ kết thúc. Khi thực hiện tụ lực đòn 3 trong Tấn Công Thường: Shimotsuki, chém trúng kẻ địch trong trạng thái Bỏng Lạnh, có thể lập tức xóa trạng thái Bỏng Lạnh của mục tiêu, và tăng 20% Hiệu Suất Tích Lũy Dị Thường của toàn đội, duy trì 10s. Miyabi từ nhỏ đã thích ngâm những câu thơ về tuyết. Ban đầu không hoàn toàn hiểu rõ, nhưng cô ấy vẫn suy ngẫm mày mò mỗi ngày. Bất giác, cô ấy đã giác ngộ được ý nghĩa trong đó. Không phải là trong một đêm tuyết thanh tịnh, mà là trong chiến trường đao kiếm tương tàn.

M2 Kỹ Thuật Hít Thở Đáng mở

Sát thương do Tấn Công Thường: Kazahana và Phản Kích Khi Né gây ra tăng 30%. Khi đòn cuối cùng trong Tấn Công Thường: Kazahana đòn 5 đánh trúng kẻ địch, Hoshimi Miyabi sẽ nhận được 1 điểm Sương Rơi. Khi vào chiến trường, Hoshimi Miyabi lập tức nhận được 6 điểm Sương Rơi, Tỷ Lệ Bạo Kích của bản thân tăng 15%. "Tâm sắc như đao." Đây là một trong những bài huấn luyện của trường phái Hoshimi. Đánh bại kẻ địch chỉ là bước đầu tiên để giành chiến thắng. Không mất đi trái tim ung dung trong chiến đấu, luôn duy trì tư thế không chút lơ là như lúc ban đầu mới là con đường tu luyện của võ sĩ chân chính.

M3 Võ Sĩ Tu Luyện Ít đáng

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Miyabi, xuất thân từ một gia đình võ thuật, luôn giữ thói quen rèn luyện cực kỳ tốt, tu luyện kiếm thuật là việc không thể ngừng nghỉ. Cái gì? Đi họp? Vậy thì trốn họp thôi.

M4 Rạn Nứt Ít đáng

Sát thương do Bỏng Lạnh - Phá gây ra tăng 30%, khi kích hoạt Bỏng Lạnh - Phá, Hoshimi Miyabi nhận thêm 250 điểm Decibel. Ngâm nhẹ câu thơ trong chiến đấu để điều tiết hơi thở. Dù là tâm cảnh hay hít thở, thì thiếu nữ cũng sẽ duy trì được trạng thái tốt nhất trước khi nở rộ.

M5 Ngày Kỷ Niệm Ít đáng

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Thiếu nữ mang theo hoa tươi đến nơi quen thuộc đó, hơi thở biến thành làn sương trắng, hòa tan trong bầu không khí lạnh lẽo. Ngón tay cô nhẹ nhàng vuốt qua một cái tên trên bia tưởng niệm. Mọi thứ xung quanh đều rất yên tĩnh, cứ như người chứng kiến trầm lặng nhất.

M6 Năng Khiếu Ưu Việt Đáng mở

Trong thời gian Tư Thế Shimotsuki, Hoshimi Miyabi sẽ nhận được hiệu quả Toàn Tâm, giúp sát thương do Tấn Công Thường: Shimotsuki gây ra tăng 30%. Sau khi nhận được hiệu quả Toàn Tâm, khi tiêu hao Sương Rơi, Hoshimi Miyabi sẽ dựa theo số đòn tụ lực hiện tại, tự động rút đao chém mạnh về phía trước. Trước khi tiêu hao hết Sương Rơi, đòn rút đao chém sẽ không làm gián đoạn tiến độ tụ lực trong Tư Thế Shimotsuki, trong cùng một Tư Thế Shimotsuki, tối đa liên tục phát động 3 lần rút đao chém. Càng trải qua nhiều trận chiến, càng có thể khiến người ta nhận ra một sự thật: Nếu như thần đao kiếm thật sự tồn tại, thì họ nhất định rất ưu ái Hoshimi Miyabi.

Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá

HP/Tấn Công/Phòng Thủ trước–sau mỗi mốc, kèm vật liệu cần nộp — nguyên văn bảng đột phá chính chủ.
Lv.TrướcSauVật liệu mốc này
Lv.1
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -
Lực Xung Kích: -
Tỷ Lệ Bạo Kích: -
DMG Bạo Kích: -
Khống Chế Dị Thường: -
Tinh Thông Dị Thường: -
Tỷ Lệ Xuyên Giáp: -
Tự Hồi Năng Lượng: -
HP: 617
Tấn Công: 127
Phòng Thủ: 49
Lực Xung Kích: 86
Tỷ Lệ Bạo Kích: 5%
DMG Bạo Kích: 50%
Khống Chế Dị Thường: 116
Tinh Thông Dị Thường: 148
Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0%
Tự Hồi Năng Lượng: 1.2
Lv.10
HP: 1370
Tấn Công: 196
Phòng Thủ: 108
HP: 1793
Tấn Công: 241
Phòng Thủ: 141
Dấu Dị Thường - Sơ ×4
Denny ×24,000
Lv.20
HP: 2630
Tấn Công: 317
Phòng Thủ: 207
HP: 3054
Tấn Công: 362
Phòng Thủ: 241
Dấu Dị Thường - Cao ×12
Denny ×56,000
Lv.30
HP: 3891
Tấn Công: 439
Phòng Thủ: 307
HP: 4314
Tấn Công: 485
Phòng Thủ: 340
Dấu Dị Thường - Cao ×20
Denny ×120,000
Lv.40
HP: 5152
Tấn Công: 562
Phòng Thủ: 407
HP: 5576
Tấn Công: 607
Phòng Thủ: 441
Dấu Người Điều Khiển ×10
Denny ×200,000
Lv.50
HP: 6413
Tấn Công: 683
Phòng Thủ: 507
HP: 6836
Tấn Công: 728
Phòng Thủ: 540
Dấu Người Điều Khiển ×20
Denny ×400,000
Lv.60
HP: 7673
Tấn Công: 805
Phòng Thủ: 606
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -

Tổng vật liệu cả hành trình đột phá

Dấu Dị Thường - Sơ ×4 Denny ×800,000 Dấu Dị Thường - Cao ×32 Dấu Người Điều Khiển ×30

Vật liệu cần nuôi tới Lv60

Đọc ngược từ bảng số nuôi ZZZ — số lượng cộng dồn từ Lv1 tới Lv60, đủ 3 bậc đột phá.

Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.

Tên chính thức đa ngôn ngữ

Tên chính chủ của Miyabi theo từng server/ngôn ngữ — dùng để tra cứu khi gõ tên bản địa.
Tiếng Việt · English · Deutsch · Español · Français · Indonesia · Português · ไทย Miyabi
日本語 星見雅
한국어 미야비
繁體中文 · 简体中文
Русский Мияби

Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật

Lồng tiếng AnhCristina Valenzuela
Lồng tiếng TrungRuan Congqing (阮从青)
Lồng tiếng NhậtAmi Koshimizu (小清水亜美)
Lồng tiếng Hàn김도희 (Kim Do-hee)

Cốt truyện & lý lịch

Theo thông tin liên quan ghi chép: Chỉ huy Hoshimi Miyabi, khả năng thích nghi Ether được bảo mật, cho phép thực hiện các công việc cơ bản như điều tra và khai thác trong Lỗ Hổng đã biết trong thành phố (bao gồm Lỗ Hổng Phát Sinh). Hoshimi Miyabi, đội trưởng Biệt Đội Ứng Phó Lỗ Hổng 6. Miyabi thường xuyên ra ngoài làm việc, cho đến nay cũng không biết phòng họp định kỳ hàng tháng của phòng ban nằm ở lầu mấy. Nếu có nhìn thấy Miyabi ở văn phòng, thì phần lớn cũng không phải đang xử lý hồ sơ công việc, mà đang tập trung cho việc bảo dưỡng thanh đao của mình. Vì khả năng xuất sắc mà nhận được danh hiệu vinh dự "Thợ Săn Lỗ Hổng", cô ấy là người mạnh nhất trong số những người mạnh của Biệt Đội 6. Rất có uy vọng trong lòng dân chúng. Có một lần, vì lạc đường mà Miyabi đã đi nhầm vào sự kiện offline của "Fandom Miyabi". Miyabi được xem là fan có hóa trang tạo hình xuất sắc nhất và để lại hình ảnh quý giá. Hoshimi Miyabi có cá tính thành thật và thực tế, chứ không phải một võ sĩ chỉ biết chìm đắm trong tu luyện mà không màng thế sự. Những người hiểu cô đều biết rõ, cô luôn theo đuổi sự chính nghĩa trong lòng mình — Dù cho chính nghĩa sẽ dấy lên sự cải cách. Hoshimi Miyabi là người kế thừa của một gia đình võ thuật nổi tiếng ở New Eridu. Theo thông tin được tiết lộ, mẹ của Miyabi đã mất sớm. Còn quan hệ giữa Miyabi với cha thì vô cùng kỳ lạ. Ghi chú: Cha của Miyabi không đảm nhiệm bất cứ chức vụ công chức nào ở New Eridu.

Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.

Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.

Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ

Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.

Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy

Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.

  • Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
  • Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Mindscape có đáng lên không

Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.

Thứ tự nâng kỹ năng theo vai

Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:

  • Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
  • Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
  • Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
  • Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.

Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
  • Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Câu hỏi thường gặp về Miyabi

W-Engine nào tốt nhất cho Miyabi?

Miyabi phát huy mạnh nhất với Sảnh Đường Tuyết Rơi. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.

Miyabi có đáng roll không?

Đáng kéo và nâng hết cỡ: Miyabi là một trong những DPS mạnh nhất game, gộp cả Anomaly lẫn CRIT nên vừa dễ chơi vừa trần cao. Điểm yếu duy nhất là phụ thuộc nặng trục signature Hailstorm Shrine và cần đầu tư CRIT tốt mới bung hết sức; có trục riêng thì gần như vô đối trong vai băng.

Đội hình tốt nhất cho Miyabi là gì?

Miyabi đánh tốt nhất trong đội Mono Băng chuẩn. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.

Ai lồng tiếng cho Miyabi trong Zenless Zone Zero?

Miyabi (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.

Mệnh tọa (Mindscape) nào của Miyabi đáng đầu tư nhất?

Miyabi có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.

Nuôi Miyabi từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?

Nuôi Miyabi lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.

Tiếp theo bạn nên…

Chạm vào ô đang sai…