Velina
Sub-DPS Wind Anomaly off-field kiêm enabler, rải Wind Anomaly, gom quái và mở hệ phản ứng Vortex mới.
Tier S+ · Dị Thường · Phong. BiS: Viên Ngọc Lưu Ly. Sub-DPS Wind Anomaly off-field kiêm enabler, rải Wind Anomaly, gom quái và mở hệ phản ứng Vortex mới.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: Anomaly Proficiency · 5: Sát thương Wind · 6: Anomaly Proficiency (hoặc ATK%)
ưu tiên Anomaly Proficiency > ATK% > ER > ATK
Thứ tự nâng kỹ năng: Special Attack (EX) > Core Passive > Assist > Basic Attack > Dodge
Đội hình khuyên dùng
Đáng kéo nếu bạn đầu tư đội Anomaly, cô là mảnh ghép enabler Wind hạng A của meta 3.0 và mở khóa hệ Vortex mới. Mạnh ở sát thương off-field và khả năng gom quái; yếu ở chỗ cần main Anomaly khác đứng chung để tối đa giá trị, chơi solo carry không hợp.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Dị Thường. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Mốc gợi ý (Lv60, 12 lần nâng sub): ATK ~2.471 / Anomaly Mastery ~365. NGƯỠNG QUAN TRỌNG NHẤT là Energy Regen: passive của cô scale theo ER, khi ER vượt 1.2 thì mỗi 0.01 ER cho +0.21% DMG (trần 35%) và +0.5 Anomaly Mastery (trần 84). Cách đạt trần: trục signature Joyau Dore + slot 6 ER + 2pc Moonlight Lullaby → báo cộng ~+35% DMG. Main stat: 4 Anomaly Proficiency · 5 Sát thương Wind · 6 Energy Regen. Ưu tiên sub: Anomaly Proficiency > Energy Regen > ATK% > Sát thương Wind > PEN.
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN: bấm EX Special để triệu cyclone và dán Windswept lên nhóm địch, đồng thời gom quái. 2) Đổi sang main Anomaly khác (Promeia/Jane/Piper…) đánh kích dị thường thuộc tính của họ → khi trộn với Wind sẽ nổ Vortex thay vì Disorder, gây dmg theo thuộc tính được trộn. 3) OFF-FIELD: cyclone + Gale Field tiếp tục rải sát thương và hạ kháng trong lúc đối tác lên sân — cửa sổ đứng sân của Velina rất ngắn nên hiệu suất thời gian cao. 4) Nạp đủ năng lượng thì quick-swap Velina vào bấm EX Special lần nữa để làm mới cyclone/Windbite, rồi lặp lại từ bước 2. 5) Chain/Ult dùng để mở burst và refresh field khi cần.
- Enabler Wind Anomaly duy nhất tính đến 3.0: mở khóa hệ phản ứng Vortex mới, cho phép trộn Wind với dị thường khác để bùng nổ dmg theo thuộc tính đối tác.
- Cực gọn sân: cyclone + Gale Field làm việc off-field, cửa sổ đứng sân rất ngắn nên vừa hiệu quả thời gian vừa hiệu quả sát thương (khen 'thời gian ngắn mà đầu ra cao').
- Buff cả đội: cyclone hạ kháng thuộc tính (mạnh hơn ở M1) và tăng áp lực dị thường cho main Anomaly khác, đóng vai enabler cho nhiều lối đội.
- Daze cao trên kỹ năng → giúp stun nhanh hơn, mở được tuyến 3-stun, linh hoạt giữa vai enabler và tạo choáng.
- Không phải solo carry: giá trị Vortex chỉ bung khi có main Anomaly thuộc tính khác đứng chung; chơi một mình cô yếu hơn hẳn một Attacker thuần.
- TRÁNH ghép với Miyabi: Vortex của Velina ghi đè cơ chế Disorder mà Miyabi phụ thuộc, làm tụt mạnh dmg của Miyabi (theo gamemarket).
- 'Đói' Energy Regen: phải nhồi ER cao (và trục signature) mới chạm trần passive +35% DMG / +84 Anomaly Mastery — kén đĩa và tốn cày.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Hợp Shiyu Defense: làm enabler off-field cho đội Anomaly (Velina + Promeia + Yuzuha, hoặc Velina + Jane + Astra Yao), hạ kháng bằng cyclone và Daze cao giúp stun/tuyến 3-stun nhanh — dọn side gọn nhờ cửa sổ đứng sân ngắn. liệt kê nhiều đội Velina có mặt cả hai chế độ. (Confidence vừa: agent mới, số liệu clear-time còn đang định hình.)
Rất mạnh ở Deadly Assault: Vortex rải dị thường lên nhiều địch máu trâu, đội double-Anomaly quanh cô (Velina + Promeia + Yuzuha là đội dmg tổng cao nhất, hoặc ghép Jane hưởng lợi 3.0) thường xuyên đạt điểm cao. Điểm cộng lớn: cyclone hạ kháng buff cho cả main Anomaly kia. (Confidence vừa: guide còn mới.)
Kỹ năng
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Múa Quạt
Nhấn phát động:Thực hiện tối đa 5 đòn tấn công về phía trước, gây DMG Phong. Trong thời gian phát động đòn tấn công thứ năm, Velina sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%.
Né3
Né: Phất Sương
Nhấn phát động:Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Đạp Gió
Khi né, nhấn phát động:Tấn công nhanh về phía trước, gây DMG Phong.
Phản Kích Khi Né: Tách Mây
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Phát động tấn công liên tục vào mục tiêu, gây DMG Phong. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Phương Án Khẩn Cấp
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động:Phát động tấn công liên tục vào mục tiêu, gây DMG Phong. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Tham Gia Phán Quyết
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Kỹ Năng Đàm Phán
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Phát động tấn công liên tục vào mục tiêu, gây DMG Phong. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Đặc Biệt4
Chiến Kỹ: Đao Gió - Gột Rửa
Nhấn phát động: Quạt ra một luồng gió về phía trước, gây DMG Phong.
Siêu Chiến Kỹ: Đao Gió - Thanh Tẩy
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động: Né ra sau, rồi quạt ra đạn gió khổng lồ tấn công kẻ địch, gây DMG Phong. Trong lúc né ra sau, sẽ có phán đoán né, nếu né thành công đòn tấn công của kẻ địch, sẽ kích hoạt Tầm Nhìn Cực Hạn. Sau khi phát động chiêu thức này, nhấn có thể nối tiếp Tấn Công Thường đòn 5. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Siêu Chiến Kỹ: Đao Gió - Ba Tầng Tuyệt Vọng
Khi đủ Năng Lượng, sau khi phát động Siêu Chiến Kỹ: Đao Gió - Thanh Tẩy, nhấn hoặc nhấn giữ phát động: Liên tục vung quạt, gây DMG Phong cho kẻ địch. Sau khi phát động chiêu thức này, nhấn có thể nối tiếp Tấn Công Thường đòn 5. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Siêu Chiến Kỹ: Đao Gió - Mắt Bão
Khi Phong Hoa từ 90 điểm trở lên, nhấn giữ hoặc phát động:Velina hội tụ lốc xoáy, sau đó triệu hồi Lốc Xoáy Diện Rộng, liên tục tấn công kẻ địch, đồng thời kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh của nhân vật phía trước. Lốc Xoáy Diện Rộng duy trì 5s, mỗi 0,5s gây 1 lần DMG Phong cho kẻ địch xung quanh.
Liên Kích2
Liên Kích: Vũ Khúc Hoa Lệ
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Hóa thành cuồng phong, thực hiện nhiều đòn tấn công vào kẻ địch, sau đó tung ra đòn kết thúc, gây lượng lớn DMG Phong. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Lắng Nghe Gió Gào
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Thực hiện nhiều đòn tấn công về phía trước, gây lượng lớn DMG Phong. Sau khi phát động chiêu thức, sẽ kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh của nhân vật phía trước. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Gió Hương Lồng Lộng
Khi Tự Hồi Năng Lượng ban đầu của Velina lớn hơn 1,2, cứ mỗi 0,01 vượt mức sẽ khiến sát thương gây ra tăng 0,21%, tối đa tăng 35%, Khống Chế Dị Thường tăng 0,5 điểm, tối đa tăng 84 điểm. Khi Velina vào trận, sẽ nhận 45 điểm Phong Hoa. Trong chế độ Thăm Dò, hiệu quả này mỗi 180s tối đa kích hoạt một lần. Velina phát động Siêu Chiến Kỹ: Đao Gió - Thanh Tẩy hoặc Siêu Chiến Kỹ: Đao Gió - Ba Tầng Tuyệt Vọng đều sẽ nhận 45 điểm Phong Hoa, Phong Hoa giới hạn tối đa 135 điểm. Khi Velina kích hoạt Nhiễu Loạn, sẽ nhận 1 điểm Phong Thực và triệu hồi Lốc Xoáy Diện Hẹp, gây DMG Phong, hiệu quả này mỗi 3s tối đa kích hoạt một lần. Khi Velina có 2 điểm Phong Thực, lần sau Velina kích hoạt Nhiễu Loạn sẽ tiêu hao 2 điểm Phong Thực khiến bội số sát thương của Nhiễu Loạn lúc này tăng 100%, đồng thời không triệu hồi Lốc Xoáy Diện Hẹp nữa, mà thay bằng triệu hồi Lốc Xoáy Diện Rộng, lúc này sẽ không nhận được Phong Thực. Khi Lốc Xoáy Diện Rộng do Velina triệu hồi lần đầu đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Xâm Nhiễm, sẽ kích hoạt hiệu quả Phủ Màu, chuyển hóa thành Lốc Xoáy Diện Rộng thuộc tính tương ứng, đồng thời gây sát thương thuộc tính tương ứng. Khi Lốc Xoáy Diện Rộng tấn công trúng kẻ địch, sẽ khiến Kháng Tích Lũy Dị Thường Phong của kẻ địch giảm 7%, duy trì 35s, kích hoạt trùng lặp sẽ làm mới thời gian duy trì. Nếu Lốc Xoáy Diện Rộng sau khi Phủ Màu tấn công trúng kẻ địch, Kháng Tích Lũy Dị Thường thuộc tính tương ứng của kẻ địch cũng sẽ giảm 7%, duy trì 35s, kích hoạt trùng lặp sẽ làm mới thời gian duy trì. Khi kẻ địch chịu ảnh hưởng của Lốc Xoáy Diện Rộng bị đánh bại, thời gian duy trì của Lốc Xoáy Diện Rộng sẽ kéo dài 5s, hiệu quả này chỉ kích hoạt một lần cho mỗi Lốc Xoáy Diện Rộng, cùng lúc chỉ tồn tại một Lốc Xoáy Diện Rộng. Lốc Xoáy Diện Hẹp và Lốc Xoáy Diện Rộng khi tan biến sẽ kích hoạt một vụ nổ, khi vụ nổ này trúng kẻ địch trong trạng thái Dị Thường Phong, sẽ gây một lần sát thương Dị Phóng cho mục tiêu: Tổng kết thêm một lần sát thương Thuộc Tính Dị Thường, lần lượt tổng kết cố định sát thương Thuộc Tính Dị Thường Phong với bội số 95% và 155%.
Năng Lực Thêm: Lễ Nghi Tiệc Trà
Khi trong đội có nhân vật Dị Thường khác hoặc nhân vật cùng thuộc tính với bản thân sẽ kích hoạt:Sát thương Phong Hóa và Nhiễu Loạn do Velina gây ra tăng 10%, khi Tuyệt Kỹ trọng kích đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Dị Thường Phong, sẽ gây ra một lần sát thương Dị Phóng cho mục tiêu: Tổng kết thêm một lần sát thương Thuộc Tính Dị Thường, tổng kết cố định sát thương Thuộc Tính Dị Thường Phong với bội số 680%.Trong Bị Động Cốt Lõi: Gió Hương Lồng Lộng, hiệu quả giảm Kháng Tích Lũy Dị Thường do Lốc Xoáy Diện Rộng gây ra tăng thêm 7%, Điểm Choáng gây ra tăng 30%, tích lũy Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường tăng 15%.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Múa Quạt
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 51.7% | 56.4% | 61.1% | 65.8% | 70.5% | 75.2% | 79.9% | 84.6% | 89.3% | 94% | 98.7% | 103.4% | 108.1% | 112.8% | 117.5% | 122.2% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 48.9% | 53.4% | 57.9% | 62.4% | 66.9% | 71.4% | 75.9% | 80.4% | 84.9% | 89.4% | 93.9% | 98.4% | 102.9% | 107.4% | 111.9% | 116.4% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 169.1% | 184.5% | 199.9% | 215.3% | 230.7% | 246.1% | 261.5% | 276.9% | 292.3% | 307.7% | 323.1% | 338.5% | 353.9% | 369.3% | 384.7% | 400.1% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 125.6% | 137.1% | 148.6% | 160.1% | 171.6% | 183.1% | 194.6% | 206.1% | 217.6% | 229.1% | 240.6% | 252.1% | 263.6% | 275.1% | 286.6% | 298.1% |
| Bội Số DMG Đòn 5 | 229.6% | 250.5% | 271.4% | 292.3% | 313.2% | 334.1% | 355% | 375.9% | 396.8% | 417.7% | 438.6% | 459.5% | 480.4% | 501.3% | 522.2% | 543.1% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 23.6% | 24.7% | 25.8% | 26.9% | 28% | 29.1% | 30.2% | 31.3% | 32.4% | 33.5% | 34.6% | 35.7% | 36.8% | 37.9% | 39% | 40.1% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 23.5% | 24.6% | 25.7% | 26.8% | 27.9% | 29% | 30.1% | 31.2% | 32.3% | 33.4% | 34.5% | 35.6% | 36.7% | 37.8% | 38.9% | 40% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 80.5% | 84.2% | 87.9% | 91.6% | 95.3% | 99% | 102.7% | 106.4% | 110.1% | 113.8% | 117.5% | 121.2% | 124.9% | 128.6% | 132.3% | 136% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 62.9% | 65.8% | 68.7% | 71.6% | 74.5% | 77.4% | 80.3% | 83.2% | 86.1% | 89% | 91.9% | 94.8% | 97.7% | 100.6% | 103.5% | 106.4% |
| Bội Số Choáng Đòn 5 | 112.7% | 117.9% | 123.1% | 128.3% | 133.5% | 138.7% | 143.9% | 149.1% | 154.3% | 159.5% | 164.7% | 169.9% | 175.1% | 180.3% | 185.5% | 190.7% |
Né2
Tấn Công Lướt: Đạp Gió
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 99.7% | 108.8% | 117.9% | 127% | 136.1% | 145.2% | 154.3% | 163.4% | 172.5% | 181.6% | 190.7% | 199.8% | 208.9% | 218% | 227.1% | 236.2% |
| Bội Số Choáng | 42.2% | 44.2% | 46.2% | 48.2% | 50.2% | 52.2% | 54.2% | 56.2% | 58.2% | 60.2% | 62.2% | 64.2% | 66.2% | 68.2% | 70.2% | 72.2% |
Phản Kích Khi Né: Tách Mây
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 394.9% | 430.8% | 466.7% | 502.6% | 538.5% | 574.4% | 610.3% | 646.2% | 682.1% | 718% | 753.9% | 789.8% | 825.7% | 861.6% | 897.5% | 933.4% |
| Bội Số Choáng | 282.4% | 295.3% | 308.2% | 321.1% | 334% | 346.9% | 359.8% | 372.7% | 385.6% | 398.5% | 411.4% | 424.3% | 437.2% | 450.1% | 463% | 475.9% |
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Phương Án Khẩn Cấp
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 203.8% | 222.4% | 241% | 259.6% | 278.2% | 296.8% | 315.4% | 334% | 352.6% | 371.2% | 389.8% | 408.4% | 427% | 445.6% | 464.2% | 482.8% |
| Bội Số Choáng | 86.2% | 90.2% | 94.2% | 98.2% | 102.2% | 106.2% | 110.2% | 114.2% | 118.2% | 122.2% | 126.2% | 130.2% | 134.2% | 138.2% | 142.2% | 146.2% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Tham Gia Phán Quyết
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 271.3% | 283.7% | 296.1% | 308.5% | 320.9% | 333.3% | 345.7% | 358.1% | 370.5% | 382.9% | 395.3% | 407.7% | 420.1% | 432.5% | 444.9% | 457.3% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 342.8% | 358.4% | 374% | 389.6% | 405.2% | 420.8% | 436.4% | 452% | 467.6% | 483.2% | 498.8% | 514.4% | 530% | 545.6% | 561.2% | 576.8% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 166.8% | 174.4% | 182% | 189.6% | 197.2% | 204.8% | 212.4% | 220% | 227.6% | 235.2% | 242.8% | 250.4% | 258% | 265.6% | 273.2% | 280.8% |
Đột Kích Chi Viện: Kỹ Năng Đàm Phán
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 532.7% | 581.2% | 629.7% | 678.2% | 726.7% | 775.2% | 823.7% | 872.2% | 920.7% | 969.2% | 1017.7% | 1066.2% | 1114.7% | 1163.2% | 1211.7% | 1260.2% |
| Bội Số Choáng | 396.7% | 414.8% | 432.9% | 451% | 469.1% | 487.2% | 505.3% | 523.4% | 541.5% | 559.6% | 577.7% | 595.8% | 613.9% | 632% | 650.1% | 668.2% |
Kỹ Năng Đặc Biệt6
Chiến Kỹ: Đao Gió - Gột Rửa
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 58.6% | 64% | 69.4% | 74.8% | 80.2% | 85.6% | 91% | 96.4% | 101.8% | 107.2% | 112.6% | 118% | 123.4% | 128.8% | 134.2% | 139.6% |
| Bội Số Choáng | 49.6% | 51.9% | 54.2% | 56.5% | 58.8% | 61.1% | 63.4% | 65.7% | 68% | 70.3% | 72.6% | 74.9% | 77.2% | 79.5% | 81.8% | 84.1% |
Siêu Chiến Kỹ: Đao Gió - Thanh Tẩy
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 440.5% | 480.6% | 520.7% | 560.8% | 600.9% | 641% | 681.1% | 721.2% | 761.3% | 801.4% | 841.5% | 881.6% | 921.7% | 961.8% | 1001.9% | 1042% |
| Bội Số Choáng | 302.5% | 316.3% | 330.1% | 343.9% | 357.7% | 371.5% | 385.3% | 399.1% | 412.9% | 426.7% | 440.5% | 454.3% | 468.1% | 481.9% | 495.7% | 509.5% |
| Tiêu Hao Năng Lượng | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 |
Siêu Chiến Kỹ: Đao Gió - Ba Tầng Tuyệt Vọng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 725.2% | 791.2% | 857.2% | 923.2% | 989.2% | 1055.2% | 1121.2% | 1187.2% | 1253.2% | 1319.2% | 1385.2% | 1451.2% | 1517.2% | 1583.2% | 1649.2% | 1715.2% |
| Bội Số Choáng | 515.2% | 538.7% | 562.2% | 585.7% | 609.2% | 632.7% | 656.2% | 679.7% | 703.2% | 726.7% | 750.2% | 773.7% | 797.2% | 820.7% | 844.2% | 867.7% |
| Tiêu Hao Năng Lượng | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 |
Siêu Chiến Kỹ: Đao Gió - Mắt Bão
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 216.7% | 236.4% | 256.1% | 275.8% | 295.5% | 315.2% | 334.9% | 354.6% | 374.3% | 394% | 413.7% | 433.4% | 453.1% | 472.8% | 492.5% | 512.2% |
| Bội Số Choáng | 183.4% | 191.8% | 200.2% | 208.6% | 217.0% | 225.4% | 233.8% | 242.2% | 250.6% | 259% | 267.4% | 275.8% | 284.2% | 292.6% | 301.0% | 309.4% |
| Tiêu Hao Phong Hoa | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 |
Lốc Xoáy Diện Rộng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| [Lốc Xoáy Diện Rộng] Bội Số DMG Tấn Công Một Lần Thuộc Tính Phong | 39% | 42.6% | 46.2% | 49.8% | 53.4% | 57% | 60.6% | 64.2% | 67.8% | 71.4% | 75% | 78.6% | 82.2% | 85.8% | 89.4% | 93% |
| [Lốc Xoáy Diện Rộng] Bội Số Choáng Tấn Công Một Lần Thuộc Tính Phong | 82.5% | 86.3% | 90.1% | 93.9% | 97.7% | 101.5% | 105.3% | 109.1% | 112.9% | 116.7% | 120.5% | 124.3% | 128.1% | 131.9% | 135.7% | 139.5% |
| [Lốc Xoáy Diện Rộng] Bội Số DMG Tấn Công Một Lần Thuộc Tính Phủ Màu | 19.2% | 21% | 23.8% | 24.6% | 26.4% | 28.2% | 30% | 31.8% | 33.6% | 35.4% | 37.2% | 39% | 40.8% | 42.6% | 44.4% | 46.2% |
Lốc Xoáy Diện Hẹp
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 32.5% | 35.5% | 38.5% | 41.5% | 44.5% | 47.5% | 50.5% | 53.5% | 56.5% | 59.5% | 62.5% | 65.5% | 68.5% | 71.5% | 74.5% | 77.5% |
| Bội Số Choáng | 137.5% | 143.8% | 150.1% | 156.4% | 162.7% | 169% | 175.3% | 181.6% | 187.9% | 194.2% | 200.5% | 206.8% | 213.1% | 219.4% | 225.7% | 232% |
Liên Kích2
Liên Kích: Vũ Khúc Hoa Lệ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 800.4% | 873.2% | 946% | 1018.8% | 1091.6% | 1164.4% | 1237.2% | 1310% | 1382.8% | 1455.6% | 1528.4% | 1601.2% | 1674% | 1746.8% | 1819.6% | 1892.4% |
| Bội Số Choáng | 238.4% | 249.3% | 260.2% | 271.1% | 282% | 292.9% | 303.8% | 314.7% | 325.6% | 336.5% | 347.4% | 358.3% | 369.2% | 380.1% | 391% | 401.9% |
Tuyệt Kỹ: Lắng Nghe Gió Gào
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 2188.3% | 2387.3% | 2586.3% | 2785.3% | 2984.3% | 3183.3% | 3382.3% | 3581.3% | 3780.3% | 3979.3% | 4178.3% | 4377.3% | 4576.3% | 4775.3% | 4974.3% | 5173.3% |
| Bội Số Choáng | 381.3% | 398.7% | 416.1% | 433.5% | 450.9% | 468.3% | 485.7% | 503.1% | 520.5% | 537.9% | 555.3% | 572.7% | 590.1% | 607.5% | 624.9% | 642.3% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Gió Hương Lồng Lộng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội số sát thương của Nhiễu Loạn | 90% | 100% | 110% | 120% | 130% | 140% | 150% |
| Lốc Xoáy Diện Hẹp | 85% | 95% | 105% | 115% | 125% | 135% | 145% |
| Lốc Xoáy Diện Rộng | 135% | 155% | 175% | 195% | 215% | 235% | 255% |
| Tinh Thông Dị Thường | - | 18 | - | 18 | - | 18 | - |
| Tấn Công Cơ Bản | - | - | 25 | - | 25 | - | 25 |
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 626 Tấn Công: 126 Phòng Thủ: 49 Lực Xung Kích: 86 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 112 Khống Chế Dị Thường: 111 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1,390 Tấn Công: 194 Phòng Thủ: 109 |
HP: 1,820 Tấn Công: 239 Phòng Thủ: 143 |
Denny ×24,000
Dấu Dị Thường - Sơ ×4
|
| Lv.20 | HP: 2,670 Tấn Công: 315 Phòng Thủ: 210 |
HP: 3,099 Tấn Công: 360 Phòng Thủ: 244 |
Denny ×56,000
Dấu Dị Thường - Cao ×12
|
| Lv.30 | HP: 3,949 Tấn Công: 435 Phòng Thủ: 310 |
HP: 4,379 Tấn Công: 479 Phòng Thủ: 343 |
Denny ×120,000
Dấu Dị Thường - Cao ×20
|
| Lv.40 | HP: 5,229 Tấn Công: 555 Phòng Thủ: 410 |
HP: 5,659 Tấn Công: 600 Phòng Thủ: 444 |
Denny ×200,000
Dấu Người Điều Khiển ×10
|
| Lv.50 | HP: 6,508 Tấn Công: 676 Phòng Thủ: 511 |
HP: 6,938 Tấn Công: 721 Phòng Thủ: 545 |
Denny ×400,000
Dấu Người Điều Khiển ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 7,788 Tấn Công: 797 Phòng Thủ: 612 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 48 ngày kể từ lần cuối Velina rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Đi kèm: Ye Shunguang
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Câu hỏi thường gặp về Velina
W-Engine nào tốt nhất cho Velina?
Velina phát huy mạnh nhất với Viên Ngọc Lưu Ly. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Velina có đáng roll không?
Đáng kéo nếu bạn đầu tư đội Anomaly, cô là mảnh ghép enabler Wind hạng A của meta 3.0 và mở khóa hệ Vortex mới. Mạnh ở sát thương off-field và khả năng gom quái; yếu ở chỗ cần main Anomaly khác đứng chung để tối đa giá trị, chơi solo carry không hợp.
Đội hình tốt nhất cho Velina là gì?
Velina đánh tốt nhất trong đội Đôi Anomaly đỉnh. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Nuôi Velina từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Velina lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.







