Hạng S

Jane

Vật Lý Dị Thường Tier S+

DPS Anomaly Vật lý (Physical) hàng đầu: liên tục Assault, tích Passion Stream rồi nổ sát thương Assault cực lớn nhờ cơ chế Anomaly CRIT (crit ăn theo Anomaly Proficiency chứ không cần CRIT Rate).

Cập nhật theo phiên bản 3.1 · 07/08/2026
Tóm tắt 30 giây

Tier S+ · Dị Thường · Vật Lý. BiS: Gọng Kìm Sắc Bén. DPS Anomaly Vật lý (Physical) hàng đầu: liên tục Assault, tích Passion Stream rồi nổ sát thương Assault cực lớn nhờ cơ chế Anomaly CRIT (crit ăn theo Anomaly Proficiency chứ không cần CRIT Rate).

Hành trình nuôi Jane — đi theo số là xong

Chỉ số gốc

Cấp 60, đột phá tối đa (tính từ dữ liệu gốc của game)
HP7.788
Tấn công805
Phòng thủ606
Xung Kích86
Tỷ Lệ CRIT5%
ST CRIT50%

Build khuyên dùng

W-Engine tốt nhất

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Đĩa Drive khuyên dùng

Chuẩn meta: Fanged Metal tăng Physical DMG và cộng dồn dame lên mục tiêu khi Assault, Freedom Blues đẩy Anomaly Buildup.
Đổi 2pc sang Hormone Punk lấy ATK% khi cần thêm sát thương mặt nạ.
Ưu tiên chỉ số

4: Anomaly Proficiency · 5: Sát thương Vật lý (Physical DMG) · 6: Anomaly Mastery (AM)

Ưu tiên Anomaly Proficiency > ATK% > PEN > ATK (KHÔNG cần CRIT vì crit của Jane ăn theo AP).

Thứ tự nâng kỹ năng: Core Skill > Basic Attack > Dodge (Dash/Assault) > Special > Assist

Đội hình khuyên dùng

Mono Vật lý

Seth mở giáp + buff AP, Caesar tăng sức bền và dame, Jane spam Assault an toàn.

Disorder Lửa-Vật lý

Burnice dán Burn, Jane dán Assault kích Disorder liên tục, Lucy buff ATK.

Đánh giá nhanh

Rất đáng nuôi và kéo: vẫn là một trong những DPS Anomaly khỏe nhất, dễ chơi và mượt. Điểm mạnh là uptime cao và bộc phát Assault ổn định; điểm yếu là cần đạt mốc AP mới bung hết sức và khá phụ thuộc enabler (Seth) để an toàn khi đứng sân lâu.

Xếp hạng theo vai trò

So sánh Jane với các nhân vật cùng vai Dị Thường trong bảng tier tổng thể.
Tier A trong vai Dị Thường

Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Dị Thường. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.

Xem toàn bộ bảng tier tổng thể →

Mốc chỉ số nên đạt

Mốc Lv60: ATK 2.300–2.800+ / HP 9.000–10.000+ / DEF 800+ / Anomaly Proficiency 375–420+ TRONG CHIẾN ĐẤU / Anomaly Mastery 192+. Ngưỡng AP quan trọng nhất: qua 120 AP mới bắt đầu quy đổi +2 ATK mỗi điểm; đạt 375 AP → Assault đạt 100% CRIT Rate; đạt 420 AP → trần +600 ATK ở trạng thái Passion. KHÔNG cần farm CRIT vì crit của Jane sinh từ AP. Đĩa: 4 Anomaly Proficiency · 5 PEN Ratio% > Physical DMG% > ATK% · 6 Anomaly Mastery. Sub: Anomaly Proficiency > ATK% > PEN = ATK.

Cách chơi & vòng combo

1) MỞ TRẬN: đánh thường và Perfect Dodge / Defensive Assist để nạp đầy Passion Stream → vào trạng thái Passion (thanh chuyển đỏ). 2) TRONG PASSION: giữ Basic để tung Salchow Jump (đòn xoáy bất tử, tích dị thường mạnh và HỒI lại Passion thay vì tiêu). 3) Ưu tiên né chuẩn để bung Dodge Counter — daze và dị thường mỗi giây cao nhất, đồng thời hồi Passion. 4) CỬA SỔ STUN: bấm Chain Attack / Ultimate → Jane vào ngay Passion đầy giá trị, làm mới lượt Salchow → nối nhiều Salchow liên tiếp để dồn burst. 5) Đan EX Special khi có (nằm trong combo mạnh nhất của cô). 6) LẶP: giữ Passion, spam Assault liên tục; nếu đi cùng agent Dị thường thứ hai thì kích Disorder xen kẽ.

Điểm mạnh
  • Dị thường của cô có thể CHÍ MẠNG — cơ chế độc nhất (lúc ra mắt) không Anomaly nào khác có; và crit sinh thẳng từ Anomaly Proficiency nên không phải farm CRIT.
  • Cơ động cực cao với 3 dash; Perfect Dodge và Defensive Assist vừa né đòn vừa nạp Passion nên rất khó bị đánh trúng, đứng sân an toàn.
  • Uptime cao, mạnh cả trong lẫn ngoài cửa sổ burst; chơi được vừa làm sole DPS vừa vào đội Disorder, linh hoạt xây đội.
  • Được hồi sinh sức mạnh nhờ dàn agent Dị thường mới (Alice, Vivian, Yuzuha) — trần sát thương tăng vọt khi ghép đúng đối tác dù cô ra mắt từ sớm.
Điểm yếu
  • Rất 'đói' Anomaly Proficiency: phải đạt ~375–420 AP mới bung hết scaling (100% crit + trần ATK). Thiếu AP thì mất mảng sát thương lớn — kén đĩa và tốn cày.
  • Phụ thuộc kỹ năng người chơi và field time: sức mạnh dựa vào Perfect Dodge / Dodge Counter đều tay; địch cơ động dễ khiến combo Salchow trượt hit.
  • Kém linh hoạt trước buff endgame: nếu buff của mode (Shiyu/DA) không thiên Vật lý/Dị thường thì Jane chật vật hơn nhiều nhân vật khác.

Bangboo khuyên dùng

Bangvolver — Bonp Vật lý chuyên đội Assault: Chain Attack của nó cho 100% tích dị t... Officer Cui — Bonp gây thêm sát thương Vật lý và hỗ trợ tích dị thường, lại buff khi...

Hợp chế độ nào?

Shiyu Defense

Rất hợp Shiyu Defense: xếp T1 Anomaly DPS. Chơi đơn mục tiêu cực mạnh với Vivian (Abloom scaling Assault cao nhất, lại nuôi field time cho Jane) + Yuzuha/Nicole; hoặc cấu hình Alice + Jane + Nicole ở M2+ mà mạnh nhất game. Assault chí mạng liên tục dồn burst nặng trong cửa sổ stun.

Deadly Assault

Cũng mạnh ở Deadly Assault: tỏa sáng với đội Disorder Vật lý (Alice) hoặc Disorder Lửa-Vật lý (Burnice) để chồng dị thường lên nhiều địch máu trâu, uptime cao giữ đầu ra ổn định. Lưu ý: nếu buff của kỳ DA không thiên Vật lý/Dị thường thì điểm số hụt so với carry hợp buff.

Kỹ năng

Tấn Công Thường3

Tấn Công Thường: Vũ Điệu Sắc Bén
Nhấn phát động:Thực hiện tối đa 6 đòn tấn công về phía trước, gây DMG Vật Lý.

Cuồng Nhiệt
Khi Jane phát động Né Hoàn Hảo, Hỗ Trợ Chống Đỡ hoặc phát động chiêu thức gây sát thương cho kẻ địch, sẽ tích lũy Dòng Chảy Cuồng Nhiệt, khi Dòng Chảy Cuồng Nhiệt tích lũy đến tối đa, Jane sẽ vào trạng thái Cuồng Nhiệt. Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, Jane sẽ tăng 25% Hiệu Suất Tích Lũy Dị Thường Vật Lý.Ngoài ra, nếu Tinh Thông Dị Thường của Jane cao hơn 120 điểm, mỗi 1 điểm Tinh Thông Dị Thường vượt mức này sẽ giúp tấn công của bản thân tăng 2 điểm, thông qua cách này tối đa sẽ tăng 600 điểm tấn công của bản thân. Khi Jane phát động chiêu thức gây sát thương trong trạng thái Cuồng Nhiệt, sẽ tiêu hao Dòng Chảy Cuồng Nhiệt, khi kích hoạt Né Hoàn Hảo hoặc Hỗ Trợ Chống Đỡ, có thể hồi phục Dòng Chảy Cuồng Nhiệt, khi tiêu hao hết Dòng Chảy Cuồng Nhiệt, sẽ thoát trạng thái Cuồng Nhiệt.

Tấn Công Thường: Cú Nhảy Salchow
Khi vào trạng thái Cuồng Nhiệt, Jane sẽ nhận được 1 lần sử dụng Tấn Công Thường: Cú Nhảy Salchow. Khi có số lần sử dụng, nhấn giữ phát động:Phát động tấn công nhanh liên tục về phía trước, sau đó phát động đòn kết thúc, gây DMG Vật Lý.Trong thời gian tấn công liên tục, duy trì nhấn giữ có thể kéo dài thời gian duy trì của chiêu thức, thả có thể phát động sớm đòn kết thúc. Trong thời gian phát động tấn công liên tục sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%, trong thời gian phát động đòn kết thúc sẽ có hiệu quả Vô Địch. Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, khi phát động Tấn Công Thường: Cú Nhảy Salchow gây sát thương cho kẻ địch, có thể hồi phục Dòng Chảy Cuồng Nhiệt.

5

Né: Tàn Ảnh
Nhấn phát động:Trượt nhanh để né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Jane có thêm 1 lần Né, trước khi vào trạng thái Cuồng Nhiệt, Jane sẽ hoán đổi sử dụnghai loại Né. Sau khi vào trạng thái Cuồng Nhiệt, khi Né, Jane có thể xuyên qua kẻ địchtrước mặt.

Tấn Công Lướt: Cú Nhảy Edge
Khi Né, nhấn phát động:Nếu thực hiện ngay sau cú Né thứ nhất, sẽ thực hiện đòn chém hướng lên về phía trước, gây DMG Vật Lý.Nếu thực hiện ngay sau cú Né thứ hai, sẽ thực hiện chém liên tục về phía trước, gây DMG Vật Lý.

Tấn Công Lướt: Hư Ảnh Đột Kích
Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, khi Né nhấn phát động:Thực hiện ba nhát chém đột ngột và nhanh chóng về phía trước, gây DMG Vật Lý.

Phản Kích Khi Né: Lướt Bóng
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Nếu thực hiện ngay sau cú Né thứ nhất, sẽ phát động chém nhiều lần vào kẻ địch phía trước, sau đó đột ngột đâm từ trên xuống, gây DMG Vật Lý.Nếu thực hiện ngay sau cú Né thứ hai, sẽ nhảy lên và phát động 3 lần tấn công liên tục vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Phản Kích Khi Né: Điệu Nhảy Lướt Bóng
Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Phát động nhanh chóng chém nhiều lần vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Chi Viện4

Hỗ Trợ Nhanh: Gai Nhọn Đen Tối
Khi nhân vật trong sân bị đánh bay, nhấn phát động:Phát động chém nhiều lần vào kẻ địch phía trước, sau đó đột ngột đâm từ trên xuống, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Hỗ Trợ Nhanh: Cú Nhảy Lutz
Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, khi nhân vật trong sân bị đánh bay, nhấn phát động:Phát động nhanh chóng chém nhiều lần vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Phòng Tuyến Cuối Cùng
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Đột Kích Chi Viện: Lốc Quét
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Sau khi nhảy lên cao sẽ chém nhanh vào kẻ địch, sau đó phát động chém quét trong phạm vi lớn trước mặt, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Chiến Kỹ2

Chiến Kỹ: Càn Quét Không Trung
Nhấn phát động. Nhảy lên không trung, sau khi đá liên tục về phía trước sẽ thực hiện đòn quét ngang, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.

Siêu Chiến Kỹ: Càn Quét Không Trung - Quét Sạch
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động:Nhảy lên không trung, sau khi đá liên tục nhiều lần về phía trước sẽ thực hiện đòn quét ngang, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Liên Kích2

Liên Kích: Đóa Hoa Tội Lỗi
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Chém xuyên qua kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Khi phát động chiêu thức, Jane sẽ trực tiếp vào trạng thái Cuồng Nhiệt, và hồi phục Dòng Chảy Cuồng Nhiệt đến tối đa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tuyệt Kỹ: Cảnh Diễn Hạ Màn
Khi cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Chém mạnh xuyên qua kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, sau đó phát động đòn kết thúc, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Khi phát động chiêu thức, Jane sẽ trực tiếp vào trạng thái Cuồng Nhiệt, và hồi phục Dòng Chảy Cuồng Nhiệt đến tối đa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Cốt Lõi2

Bị Động Cốt Lõi: Quan Sát
Khi Jane tấn công trúng kẻ địch, sẽ khiến kẻ địch rơi vào trạng thái Gặm Nhấm, duy trì 10s. Khi nhân vật bất kỳ trong đội kích hoạt Cường Kích và gán hiệu quả Sợ Hãi cho kẻ địch đang trong trạng thái Gặm Nhấm, thì thời gian duy trì hiệu quả Sợ Hãi tăng 5s, đồng thời sát thương Cường Kích có tỷ lệ kích hoạt bạo kích, Tỷ Lệ Bạo Kích cơ bản là 25%, DMG Bạo Kích là 50%, mỗi một điểm Tinh Thông Dị Thường của Jane sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của hiệu quả này tăng thêm 0.11%.

Năng Lực Thêm: Điểm Đau
Khi trong đội có nhân vật Dị Thường khác hoặc nhân vật cùng phe với bản thân sẽ kích hoạt: Jane tăng 20% Hiệu Suất Tích Lũy Dị Thường Vật Lý. Khi kẻ địch đã trong trạng thái Thuộc Tính Dị Thường, Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường Vật Lý mà Jane tích lũy lên mục tiêu sẽ tăng thêm 15%.

Hệ số kỹ năng theo cấp

Bảng % sát thương/choáng từng cấp kỹ năng — nguyên văn bảng hệ số chính chủ, cấp càng cao % càng lớn.
Tấn Công Thường1

Tấn Công Thường: Vũ Điệu Sắc Bén

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Đòn 136.1%39.4%42.7%46%49.3%52.6%55.9%59.2%62.5%65.8%69.1%72.4%75.7%79%82.3%85.6%
Bội Số DMG Đòn 262.3%68%73.7%79.4%85.1%90.8%96.5%102.2%107.9%113.6%119.3%125%130.7%136.4%142.1%147.8%
Bội Số DMG Đòn 383.5%91.1%98.7%106.3%113.9%121.5%129.1%136.7%144.3%151.9%159.5%167.1%174.7%182.3%189.9%197.5%
Bội Số DMG Đòn 4163.4%178.3%193.2%208.1%223%237.9%252.8%267.7%282.6%297.5%312.4%327.3%342.2%357.1%372%386.9%
Bội Số DMG Đòn 598.8%107.8%116.8%125.8%134.8%143.8%152.8%161.8%170.8%179.8%188.8%197.8%206.8%215.8%224.8%233.8%
Bội Số DMG Đòn 6291.3%317.8%344.3%370.8%397.3%423.8%450.3%476.8%503.3%529.8%556.3%582.8%609.3%635.8%662.3%688.8%
Bội Số Choáng Đòn 115.3%16%16.7%17.4%18.1%18.8%19.5%20.2%20.9%21.6%22.3%23%23.7%24.4%25.1%25.8%
Bội Số Choáng Đòn 244.3%46.4%48.5%50.6%52.7%54.8%56.9%59%61.1%63.2%65.3%67.4%69.5%71.6%73.7%75.8%
Bội Số Choáng Đòn 359.5%62.3%65.1%67.9%70.7%73.5%76.3%79.1%81.9%84.7%87.5%90.3%93.1%95.9%98.7%101.5%
Bội Số Choáng Đòn 4109.7%114.7%119.7%124.7%129.7%134.7%139.7%144.7%149.7%154.7%159.7%164.7%169.7%174.7%179.7%184.7%
Bội Số Choáng Đòn 568.7%71.9%75.1%78.3%81.5%84.7%87.9%91.1%94.3%97.5%100.7%103.9%107.1%110.3%113.5%116.7%
Bội Số Choáng Đòn 6200%209.1%218.2%227.3%236.4%245.5%254.6%263.7%272.8%281.9%291%300.1%309.2%318.3%327.4%336.5%
Tấn Công Thường: Cú Nhảy SalchowLv.15Lv.16
Bội Số DMG Tấn Công Liên Tục300.8%328.2%355.6%383%410.4%437.8%465.2%492.6%520%547.4%574.8%602.2%629.6%657%684.4%711.8%
Bội Số DMG Đòn Kết Thúc161.3%176%190.7%205.4%220.1%234.8%249.5%264.2%278.9%293.6%308.3%323%337.7%352.4%367.1%381.8%
Bội Số Choáng Tấn Công Liên Tục229.2%239.7%250.2%260.7%271.2%281.7%292.2%302.7%313.2%323.7%334.2%344.7%355.2%365.7%376.2%386.7%
Bội Số Choáng Đòn Kết Thúc122.9%128.5%134.1%139.7%145.3%150.9%156.5%162.1%167.7%173.3%178.9%184.5%190.1%195.7%201.3%206.9%
1

Tấn Công Lướt: Cú Nhảy Edge

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Đòn 171.5%78%84.5%91%97.5%104%110.5%117%123.5%130%136.5%143%149.5%156%162.5%169%
Bội Số Choáng Đòn 135.8%37.5%39.2%40.9%42.6%44.3%46%47.7%49.4%51.1%52.8%54.5%56.2%57.9%59.6%61.3%
Bội Số DMG Đòn 271.5%78%84.5%91%97.5%104%110.5%117%123.5%130%136.5%143%149.5%156%162.5%169%
Bội Số Choáng Đòn 235.8%37.5%39.2%40.9%42.6%44.3%46%47.7%49.4%51.1%52.8%54.5%56.2%57.9%59.6%61.3%
Tấn Công Lướt: Hư Ảnh Đột Kích
Bội Số DMG104.5%114%123.5%133%142.5%152%161.5%171%180.5%190%199.5%209%218.5%228%237.5%247%
Bội Số Choáng52.3%54.7%57.1%59.5%61.9%64.3%66.7%69.1%71.5%73.9%76.3%78.7%81.1%83.5%85.9%88.3%
Phản Kích Khi Né: Lướt Bóng
Bội Số DMG Đòn 1341.2%372.3%403.4%434.5%465.6%496.7%527.8%558.9%590%621.1%652.2%683.3%714.4%745.5%776.6%807.7%
Bội Số Choáng Đòn 1229.2%239.7%250.2%260.7%271.2%281.7%292.2%302.7%313.2%323.7%334.2%344.7%355.2%365.7%376.2%386.7%
Bội Số DMG Đòn 2341.2%372.3%403.4%434.5%465.6%496.7%527.8%558.9%590%621.1%652.2%683.3%714.4%745.5%776.6%807.7%
Bội Số Choáng Đòn 2229.2%239.7%250.2%260.7%271.2%281.7%292.2%302.7%313.2%323.7%334.2%344.7%355.2%365.2%376.2%386.7%
Phản Kích Khi Né: Điệu Nhảy Lướt Bóng
Bội Số DMG387%422.2%457.4%492.6%527.8%563%598.2%633.4%668.6%703.8%739%774.2%809.4%844.6%879.8%915%
Bội Số Choáng247.5%258.8%270.1%281.4%292.7%304%315.3%326.6%337.6%349.2%360.5%371.8%383.1%394.4%405.7%417%
Kỹ Năng Chi Viện1

Hỗ Trợ Nhanh: Gai Nhọn Đen Tối

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG119.2%130.1%141%151.9%162.8%173.7%184.6%195.5%206.4%217.3%228.2%239.1%250%260.9%271.8%282.7%
Bội Số Choáng119.2%124.7%130.2%135.7%141.2%146.7%152.2%157.7%163.2%168.7%174.2%179.7%185.2%190.7%196.2%201.7%
Hỗ Trợ Nhanh: Cú Nhảy Lutz
Bội Số DMG137.5%150%162.5%175%187.5%200%212.5%225%237.5%250%262.5%275%287.5%300%312.5%325%
Bội Số Choáng137.5%143.8%150.1%156.4%162.7%169%175.3%181.6%187.9%194.2%200.5%206.8%213.1%219.4%225.7%232%
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Phòng Tuyến Cuối Cùng
Bội Số Choáng Nhẹ271.3%283.7%296.1%308.5%320.9%333.3%345.7%358.1%370.5%382.9%395.3%407.7%420.1%432.5%444.9%457.3%
Bội Số Choáng Mạnh342.8%358.4%374%389.6%405.2%420.8%436.4%452%467.6%483.2%498.8%514.4%530%545.6%561.2%576.8%
Bội Số Choáng Liên Tục166.8%174.4%182%189.6%197.2%204.8%212.4%220%227.6%235.2%242.8%250.4%258%265.6%273.2%280.8%
Đột Kích Chi Viện: Lốc Quét
Bội Số DMG345.5%377%408.5%440%471.5%503%534.5%566%597.5%629%660.5%692%723.5%755%786.5%818%
Bội Số Choáng299%312.6%326.2%339.8%353.4%367%380.6%394.2%407.8%421.4%435%448.6%462.2%475.8%489.4%503%
Chiến Kỹ1

Chiến Kỹ: Càn Quét Không Trung

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG57.8%63.1%68.4%73.7%79%84.3%89.6%94.9%100.2%105.5%110.8%116.1%121.4%126.7%132%137.3%
Bội Số Choáng57.8%60.5%63.2%65.9%68.6%71.3%74%76.7%79.4%82.1%84.8%87.5%90.2%92.9%95.6%98.3%
Siêu Chiến Kỹ: Càn Quét Không Trung - Quét Sạch
Bội Số DMG574.7%627%679.3%731.6%783.9%836.2%888.5%940.8%993.1%1045.4%1097.7%1150%1202.3%1254.6%1306.9%1359.2%
Bội Số Choáng468.1%489.4%510.7%532%553.3%574.6%595.9%617.2%638.5%659.8%681.1%702.4%723.7%745%766.3%787.6%
Tiêu Hao Năng Lượng60点60点60点60点60点60点60点60点60点60点60点60点60点60点60点60点
Liên Kích1

Liên Kích: Đóa Hoa Tội Lỗi

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG632.6%690.2%747.8%805.4%863%920.6%978.2%1035.8%1093.4%1151%1208.6%1266.2%1323.8%1381.4%1439%1496.6%
Bội Số Choáng237.6%248.4%259.2%270%280.8%291.6%302.4%313.2%324%334.8%345.6%356.4%367.2%378%388.8%399.6%
Tuyệt Kỹ: Cảnh Diễn Hạ Màn
Bội Số DMG1470.6%1604.3%1738%1871.7%2005.4%2139.1%2272.8%2406.5%2540.2%2673.9%2807.6%2941.3%3075%3208.7%3342.4%3476.1%
Bội Số Choáng186.5%195%203.5%212%220.5%229%237.5%246%254.5%263%271.5%280%288.5%297%305.5%314%
Kỹ Năng Cốt Lõi1

Bị Động Cốt Lõi: Quan Sát

CấpLv.1Lv.2 (A)Lv.3 (B)Lv.4 (C)Lv.5 (D)Lv.6 (E)Lv.7 (F)
Tỷ Lệ Bạo Kích cơ bản trong sát thương Cường Kích20%25%28%31%34%37%40%
Tỷ Lệ Bạo Kích tăng thêm trên mỗi một điểm Tinh Thông Dị Thường trong hiệu quả Sợ Hãi0.1%0.11%0.12%0.13%0.14%0.15%0.16%
Khống Chế Dị Thường tăng-+12-+12-+12-
Cấp kỹ năng Bị Động Cốt Lõi: · Quan Sát· -+1+1+1+1+1+1

Mindscape — đáng mở tới đâu?

M1 Cố Vấn Tội Phạm Cân nhắc

Giới hạn số lần sử dụng Tấn Công Thường: Cú Nhảy Salchow tăng thêm 1 lần. Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, Hiệu Suất Tích Lũy Dị Thường Vật Lý của Jane tăng thêm 15%, đồng thời mỗi một điểm Tinh Thông Dị Thường của Jane sẽ giúp tăng thêm 0.1% sát thương bản thân gây ra, tối đa tăng 30%. "Cố vấn tội phạm, có nghĩa là cố vấn nghiên cứu hành vi tội phạm, chứ không phải cố vấn tinh thông cách làm thế nào để phạm tội." Jane đột nhiên áp sát, chớp chớp mắt. "Đương nhiên, nếu muốn hiểu theo cách sau... thì tôi cũng không phản đối."

M2 Gần Đèn Thì Sáng Đáng mở

Jane tấn công trúng kẻ địch đang trong trạng thái Gặm Nhấm, hoặc nhân vật bất kỳ trong đội kích hoạt Cường Kích lên kẻ địch trong trạng thái Gặm Nhấm, sẽ bỏ qua 15% Phòng Thủ của mục tiêu, khi sát thương Cường Kích kích hoạt bạo kích, DMG Bạo Kích tăng thêm 50%. Khi ta nhìn chăm chú vào vực sâu sẽ bị vực sâu nhìn lại, đây là bước đầu tiên. "Sau đó đến gần nó, đi vào nó, thấu hiểu nó, đây là bước thứ hai." "Bước cuối cùng... đừng trở thành nó."

M3 Vô Danh Tính Ít đáng

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Vô danh tính, cũng có nghĩa là tôi có thể trở thành bất cứ ai. Chẳng hạn như người bạn thích nhất~" "Hoặc có thể là... người bạn sợ nhất?"

M4 Tùy Cơ Ứng Biến Ít đáng

Khi nhân vật bất kỳ trong đội kích hoạt hiệu quả Cường Kích hoặc Hỗn Loạn, sát thương Thuộc Tính Dị Thường do toàn đội gây ra tăng 18%, duy trì 15s. "Là thợ săn hay con mồi, điều này phụ thuộc vào góc nhìn mà bạn chọn. Nhưng, tôi thì thích một cách phán đoán đơn giản hơn." "Người thua cuộc, chính là con mồi."

M5 Sở Thích Tích Trữ Ít đáng

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Trong phòng của Jane luôn nhét đầy các thứ, trong đó nhiều nhất là thức ăn nhanh. "Ở đây tuyệt lắm phải không? Khắp nơi đều là đồ ăn, chỉ cần giơ tay là có ngay~"

M6 Thủ Thuật "Bẩn Thỉu" Đáng mở

Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, Tỷ Lệ Bạo Kích của Jane tăng 20%, DMG Bạo Kích tăng 40%. Khi nhân vật bất kỳ trong đội thi triển hiệu quả Cường Kích lên kẻ địch, Jane sẽ trực tiếp vào trạng thái Cuồng Nhiệt, và hồi phục Dòng Chảy Cuồng Nhiệt đến tối đa. Khi sát thương Cường Kích kích hoạt bạo kích, sẽ phát động thêm một lần tấn công lên mục tiêu, gây DMG Vật Lý bằng với 1,600% Tinh Thông Dị Thường của Jane. Nơi đường phố sẽ không quan tâm thủ đoạn có dơ bẩn hay không, chỉ quan tâm kết quả thắng hay thua. "Nhìn ra được ham muốn đen tối nhất, mới có thể suy luận ra điểm yếu đau đớn nhất."

Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá

HP/Tấn Công/Phòng Thủ trước–sau mỗi mốc, kèm vật liệu cần nộp — nguyên văn bảng đột phá chính chủ.
Lv.TrướcSauVật liệu mốc này
Lv.1
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -
Lực Xung Kích: -
Tỷ Lệ Bạo Kích: -
DMG Bạo Kích: -
Tinh Thông Dị Thường: -
Khống Chế Dị Thường: -
Tỷ Lệ Xuyên Giáp: -
Tự Hồi Năng Lượng: -
HP: 626
Tấn Công: 127
Phòng Thủ: 49
Lực Xung Kích: 86
Tỷ Lệ Bạo Kích: 5%
DMG Bạo Kích: 50%
Tinh Thông Dị Thường: 112
Khống Chế Dị Thường: 114
Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0%
Tự Hồi Năng Lượng: 1.2
Lv.10
HP: 1390
Tấn Công: 196
Phòng Thủ: 108
HP: 1820
Tấn Công: 241
Phòng Thủ: 141
데니 ×24,000
초급 이상 휘장 ×4
Lv.20
HP: 2670
Tấn Công: 317
Phòng Thủ: 207
HP: 3099
Tấn Công: 362
Phòng Thủ: 241
데니 ×56,000
고급 이상 휘장 ×12
Lv.30
HP: 3949
Tấn Công: 439
Phòng Thủ: 307
HP: 4379
Tấn Công: 485
Phòng Thủ: 340
데니 ×120,000
고급 이상 휘장 ×20
Lv.40
HP: 5229
Tấn Công: 562
Phòng Thủ: 407
HP: 5759
Tấn Công: 607
Phòng Thủ: 441
데니 ×200,000
지배자 휘장 ×10
Lv.50
HP: 6508
Tấn Công: 683
Phòng Thủ: 507
HP: 6938
Tấn Công: 728
Phòng Thủ: 540
데니 ×400,000
지배자 휘장 ×20
Lv.60
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -
HP: 7788
Tấn Công: 805
Phòng Thủ: 606

Tổng vật liệu cả hành trình đột phá

데니 ×800,000 초급 이상 휘장 ×4 고급 이상 휘장 ×32 지배자 휘장 ×30

Vật liệu cần nuôi tới Lv60

Đọc ngược từ bảng số nuôi ZZZ — số lượng cộng dồn từ Lv1 tới Lv60, đủ 3 bậc đột phá.

Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.

Tên chính thức đa ngôn ngữ

Tên chính chủ của Jane theo từng server/ngôn ngữ — dùng để tra cứu khi gõ tên bản địa.
Tiếng Việt · English · Deutsch · Español · Français · Indonesia · Português · ไทย Jane
日本語 ジェーン
한국어 제인
繁體中文
简体中文
Русский Джейн

Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật

Lồng tiếng AnhKelsey Jaffer
Lồng tiếng TrungZeng Tong (曾彤)
Lồng tiếng NhậtShimamura Yuu (嶋村侑)
Lồng tiếng Hàn장예나 (Jang Ye-na)

Cốt truyện & lý lịch

Theo thông tin hồ sơ giấy phép Điều Tra Viên Của Hiệp Hội Điều Tra Lỗ Hổng: Nhân viên trị an Zhu Yuan, thể chất thích nghi Ether được bảo mật, được phép tiến hành các công việc cơ bản như điều tra và khai thác tại Lỗ Hổng đã biết trong thành phố (bao gồm cả Lỗ Hổng Phát Sinh). Lưu ý: Hồ sơ của Zhu Yuan thuộc Đội Điều Tra Hình Sự của Phòng Trật Tự Đô Thị Chi Cục Khu Janus của Cục Trị An New Eridu, các thông tin liên quan có thể tra cứu trên hệ thống của Cục Trị An, cần quyền hạn truy cập đặc biệt. Lưu ý thêm: Zhu Yuan có thể chất thích nghi Ether rất ưu tú. "Ây dà, lần trước là lần trước! Lần này là tôi nói thật, hãy tin tôi đi~" Jane Doe "Thân phận của tôi à? Là người mèo đích thực." "Haizz... huyết thống hiếm hoi như vậy từng khiến tôi khá phiền não." "Lừa bạn làm gì, meow~" Jane, chuyên gia về hành vi tội phạm, có lý lịch cá nhân rất "đặc biệt", thường hợp tác với Cục Trị An trong vai trò cố vấn. Thành thạo việc ngụy trang, bắt chước và xâm nhập điều tra. Thích trêu chọc người khác và làm một số trò đùa vô hại. Cô có sở trường bắt chước người khác, có thể đồng thời thay đổi hình tượng và tính cách của mình, nhưng điều này cũng khiến người ta nghi hoặc "đâu mới là con người thực sự của cô ấy". Jane có kinh nghiệm sống phong phú và luôn có thể nhanh chóng hòa nhập với các môi trường khác nhau, dường như có liên quan đến mọi thứ. Nhưng nếu hỏi cô ấy một cách chi tiết về điều này, mỗi lần đều sẽ nhận được một câu trả lời khác nhau. Không ai biết câu trả lời nào mới là đúng, hoặc là vốn chẳng có câu nào là chính xác cả. Nhắc nhở: Hiện tại Jane không biết thân phận thực sự của chúng ta. Hãy đảm bảo không để lộ điều đó trước mặt cô ấy. Ghi chú thêm: Mặc dù cái tên "Jane Doe" này có vẻ là một cái tên giả, nhưng hiện tại không tìm thấy thông tin nào về tên thật hoặc tên trước đây của Jane. Đây không phải là lỗi của tôi. Có lẽ do thân phận đặc biệt của Jane nên tên thật của cô ấy đã bị xử lý hoàn toàn. Nhắc lại một lần nữa, đây không phải là lỗi của tôi. Jane có thể nói là sinh vật sống về đêm đích thực. Cô ấy quen làm việc vào ban đêm và rất thích làm ca đêm. Dường như có một chứng rối loạn tích trữ nào đó, trong nhà luôn chất đầy đồ đạc (thường là vô số đồ ăn nhanh). Chiếc túi sau lưng Jane nhìn trông giống như túi đựng mỹ phẩm, thực ra là túi đựng dụng cụ, bên trong chứa rất nhiều "đạo cụ thiết yếu" phù hợp với các thân phận của cô. Belle Fairy, thực ra cô không cần đặc biệt nhấn mạnh đâu, chúng tôi đã chấp nhận tên của Jane là Jane rồi. Wise Dù sao chúng tôi cũng đã thấy nhiều cái tên qua loa hơn cả tên này... -Có vẻ như cô ấy thường bận rộn vào đêm khuya…, -Liệu Jane chỉ là một người vô danh vô tình làm vậy hay là một kẻ chủ mưu nguỵ trang cẩn thận…, -Đối với cô ấy, “chúc ngủ ngon” và “cùng ăn sáng” có vẻ như là hai câu nói mang nhiều ý nghĩa.

Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.

Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.

Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ

Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.

Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy

Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.

  • Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
  • Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Mindscape có đáng lên không

Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.

Thứ tự nâng kỹ năng theo vai

Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:

  • Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
  • Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
  • Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
  • Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.

Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
  • Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Người Đại Diện cùng nguyên tố

Câu hỏi thường gặp về Jane

W-Engine nào tốt nhất cho Jane?

Jane phát huy mạnh nhất với Gọng Kìm Sắc Bén. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.

Jane có đáng roll không?

Rất đáng nuôi và kéo: vẫn là một trong những DPS Anomaly khỏe nhất, dễ chơi và mượt. Điểm mạnh là uptime cao và bộc phát Assault ổn định; điểm yếu là cần đạt mốc AP mới bung hết sức và khá phụ thuộc enabler (Seth) để an toàn khi đứng sân lâu.

Đội hình tốt nhất cho Jane là gì?

Jane đánh tốt nhất trong đội Mono Vật lý. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.

Ai lồng tiếng cho Jane trong Zenless Zone Zero?

Jane (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.

Mệnh tọa (Mindscape) nào của Jane đáng đầu tư nhất?

Jane có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.

Nuôi Jane từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?

Nuôi Jane lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.

Tiếp theo bạn nên…

Chạm vào ô đang sai…