Jane
DPS Anomaly Vật lý (Physical) hàng đầu: liên tục Assault, tích Passion Stream rồi nổ sát thương Assault cực lớn nhờ cơ chế Anomaly CRIT (crit ăn theo Anomaly Proficiency chứ không cần CRIT Rate).
Tier S+ · Dị Thường · Vật Lý. BiS: Gọng Kìm Sắc Bén. DPS Anomaly Vật lý (Physical) hàng đầu: liên tục Assault, tích Passion Stream rồi nổ sát thương Assault cực lớn nhờ cơ chế Anomaly CRIT (crit ăn theo Anomaly Proficiency chứ không cần CRIT Rate).
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: Anomaly Proficiency · 5: Sát thương Vật lý (Physical DMG) · 6: Anomaly Mastery (AM)
Ưu tiên Anomaly Proficiency > ATK% > PEN > ATK (KHÔNG cần CRIT vì crit của Jane ăn theo AP).
Thứ tự nâng kỹ năng: Core Skill > Basic Attack > Dodge (Dash/Assault) > Special > Assist
Đội hình khuyên dùng
Rất đáng nuôi và kéo: vẫn là một trong những DPS Anomaly khỏe nhất, dễ chơi và mượt. Điểm mạnh là uptime cao và bộc phát Assault ổn định; điểm yếu là cần đạt mốc AP mới bung hết sức và khá phụ thuộc enabler (Seth) để an toàn khi đứng sân lâu.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Dị Thường. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Mốc Lv60: ATK 2.300–2.800+ / HP 9.000–10.000+ / DEF 800+ / Anomaly Proficiency 375–420+ TRONG CHIẾN ĐẤU / Anomaly Mastery 192+. Ngưỡng AP quan trọng nhất: qua 120 AP mới bắt đầu quy đổi +2 ATK mỗi điểm; đạt 375 AP → Assault đạt 100% CRIT Rate; đạt 420 AP → trần +600 ATK ở trạng thái Passion. KHÔNG cần farm CRIT vì crit của Jane sinh từ AP. Đĩa: 4 Anomaly Proficiency · 5 PEN Ratio% > Physical DMG% > ATK% · 6 Anomaly Mastery. Sub: Anomaly Proficiency > ATK% > PEN = ATK.
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN: đánh thường và Perfect Dodge / Defensive Assist để nạp đầy Passion Stream → vào trạng thái Passion (thanh chuyển đỏ). 2) TRONG PASSION: giữ Basic để tung Salchow Jump (đòn xoáy bất tử, tích dị thường mạnh và HỒI lại Passion thay vì tiêu). 3) Ưu tiên né chuẩn để bung Dodge Counter — daze và dị thường mỗi giây cao nhất, đồng thời hồi Passion. 4) CỬA SỔ STUN: bấm Chain Attack / Ultimate → Jane vào ngay Passion đầy giá trị, làm mới lượt Salchow → nối nhiều Salchow liên tiếp để dồn burst. 5) Đan EX Special khi có (nằm trong combo mạnh nhất của cô). 6) LẶP: giữ Passion, spam Assault liên tục; nếu đi cùng agent Dị thường thứ hai thì kích Disorder xen kẽ.
- Dị thường của cô có thể CHÍ MẠNG — cơ chế độc nhất (lúc ra mắt) không Anomaly nào khác có; và crit sinh thẳng từ Anomaly Proficiency nên không phải farm CRIT.
- Cơ động cực cao với 3 dash; Perfect Dodge và Defensive Assist vừa né đòn vừa nạp Passion nên rất khó bị đánh trúng, đứng sân an toàn.
- Uptime cao, mạnh cả trong lẫn ngoài cửa sổ burst; chơi được vừa làm sole DPS vừa vào đội Disorder, linh hoạt xây đội.
- Được hồi sinh sức mạnh nhờ dàn agent Dị thường mới (Alice, Vivian, Yuzuha) — trần sát thương tăng vọt khi ghép đúng đối tác dù cô ra mắt từ sớm.
- Rất 'đói' Anomaly Proficiency: phải đạt ~375–420 AP mới bung hết scaling (100% crit + trần ATK). Thiếu AP thì mất mảng sát thương lớn — kén đĩa và tốn cày.
- Phụ thuộc kỹ năng người chơi và field time: sức mạnh dựa vào Perfect Dodge / Dodge Counter đều tay; địch cơ động dễ khiến combo Salchow trượt hit.
- Kém linh hoạt trước buff endgame: nếu buff của mode (Shiyu/DA) không thiên Vật lý/Dị thường thì Jane chật vật hơn nhiều nhân vật khác.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Rất hợp Shiyu Defense: xếp T1 Anomaly DPS. Chơi đơn mục tiêu cực mạnh với Vivian (Abloom scaling Assault cao nhất, lại nuôi field time cho Jane) + Yuzuha/Nicole; hoặc cấu hình Alice + Jane + Nicole ở M2+ mà mạnh nhất game. Assault chí mạng liên tục dồn burst nặng trong cửa sổ stun.
Cũng mạnh ở Deadly Assault: tỏa sáng với đội Disorder Vật lý (Alice) hoặc Disorder Lửa-Vật lý (Burnice) để chồng dị thường lên nhiều địch máu trâu, uptime cao giữ đầu ra ổn định. Lưu ý: nếu buff của kỳ DA không thiên Vật lý/Dị thường thì điểm số hụt so với carry hợp buff.
Kỹ năng
Tấn Công Thường3
Tấn Công Thường: Vũ Điệu Sắc Bén
Nhấn phát động:Thực hiện tối đa 6 đòn tấn công về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Cuồng Nhiệt
Khi Jane phát động Né Hoàn Hảo, Hỗ Trợ Chống Đỡ hoặc phát động chiêu thức gây sát thương cho kẻ địch, sẽ tích lũy Dòng Chảy Cuồng Nhiệt, khi Dòng Chảy Cuồng Nhiệt tích lũy đến tối đa, Jane sẽ vào trạng thái Cuồng Nhiệt. Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, Jane sẽ tăng 25% Hiệu Suất Tích Lũy Dị Thường Vật Lý.Ngoài ra, nếu Tinh Thông Dị Thường của Jane cao hơn 120 điểm, mỗi 1 điểm Tinh Thông Dị Thường vượt mức này sẽ giúp tấn công của bản thân tăng 2 điểm, thông qua cách này tối đa sẽ tăng 600 điểm tấn công của bản thân. Khi Jane phát động chiêu thức gây sát thương trong trạng thái Cuồng Nhiệt, sẽ tiêu hao Dòng Chảy Cuồng Nhiệt, khi kích hoạt Né Hoàn Hảo hoặc Hỗ Trợ Chống Đỡ, có thể hồi phục Dòng Chảy Cuồng Nhiệt, khi tiêu hao hết Dòng Chảy Cuồng Nhiệt, sẽ thoát trạng thái Cuồng Nhiệt.
Tấn Công Thường: Cú Nhảy Salchow
Khi vào trạng thái Cuồng Nhiệt, Jane sẽ nhận được 1 lần sử dụng Tấn Công Thường: Cú Nhảy Salchow. Khi có số lần sử dụng, nhấn giữ phát động:Phát động tấn công nhanh liên tục về phía trước, sau đó phát động đòn kết thúc, gây DMG Vật Lý.Trong thời gian tấn công liên tục, duy trì nhấn giữ có thể kéo dài thời gian duy trì của chiêu thức, thả có thể phát động sớm đòn kết thúc. Trong thời gian phát động tấn công liên tục sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%, trong thời gian phát động đòn kết thúc sẽ có hiệu quả Vô Địch. Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, khi phát động Tấn Công Thường: Cú Nhảy Salchow gây sát thương cho kẻ địch, có thể hồi phục Dòng Chảy Cuồng Nhiệt.
Né5
Né: Tàn Ảnh
Nhấn phát động:Trượt nhanh để né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Jane có thêm 1 lần Né, trước khi vào trạng thái Cuồng Nhiệt, Jane sẽ hoán đổi sử dụnghai loại Né. Sau khi vào trạng thái Cuồng Nhiệt, khi Né, Jane có thể xuyên qua kẻ địchtrước mặt.
Tấn Công Lướt: Cú Nhảy Edge
Khi Né, nhấn phát động:Nếu thực hiện ngay sau cú Né thứ nhất, sẽ thực hiện đòn chém hướng lên về phía trước, gây DMG Vật Lý.Nếu thực hiện ngay sau cú Né thứ hai, sẽ thực hiện chém liên tục về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Tấn Công Lướt: Hư Ảnh Đột Kích
Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, khi Né nhấn phát động:Thực hiện ba nhát chém đột ngột và nhanh chóng về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Phản Kích Khi Né: Lướt Bóng
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Nếu thực hiện ngay sau cú Né thứ nhất, sẽ phát động chém nhiều lần vào kẻ địch phía trước, sau đó đột ngột đâm từ trên xuống, gây DMG Vật Lý.Nếu thực hiện ngay sau cú Né thứ hai, sẽ nhảy lên và phát động 3 lần tấn công liên tục vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Phản Kích Khi Né: Điệu Nhảy Lướt Bóng
Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Phát động nhanh chóng chém nhiều lần vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện4
Hỗ Trợ Nhanh: Gai Nhọn Đen Tối
Khi nhân vật trong sân bị đánh bay, nhấn phát động:Phát động chém nhiều lần vào kẻ địch phía trước, sau đó đột ngột đâm từ trên xuống, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Nhanh: Cú Nhảy Lutz
Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, khi nhân vật trong sân bị đánh bay, nhấn phát động:Phát động nhanh chóng chém nhiều lần vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Phòng Tuyến Cuối Cùng
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Lốc Quét
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Sau khi nhảy lên cao sẽ chém nhanh vào kẻ địch, sau đó phát động chém quét trong phạm vi lớn trước mặt, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Càn Quét Không Trung
Nhấn phát động. Nhảy lên không trung, sau khi đá liên tục về phía trước sẽ thực hiện đòn quét ngang, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Càn Quét Không Trung - Quét Sạch
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động:Nhảy lên không trung, sau khi đá liên tục nhiều lần về phía trước sẽ thực hiện đòn quét ngang, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích2
Liên Kích: Đóa Hoa Tội Lỗi
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Chém xuyên qua kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Khi phát động chiêu thức, Jane sẽ trực tiếp vào trạng thái Cuồng Nhiệt, và hồi phục Dòng Chảy Cuồng Nhiệt đến tối đa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Cảnh Diễn Hạ Màn
Khi cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Chém mạnh xuyên qua kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, sau đó phát động đòn kết thúc, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Khi phát động chiêu thức, Jane sẽ trực tiếp vào trạng thái Cuồng Nhiệt, và hồi phục Dòng Chảy Cuồng Nhiệt đến tối đa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Quan Sát
Khi Jane tấn công trúng kẻ địch, sẽ khiến kẻ địch rơi vào trạng thái Gặm Nhấm, duy trì 10s. Khi nhân vật bất kỳ trong đội kích hoạt Cường Kích và gán hiệu quả Sợ Hãi cho kẻ địch đang trong trạng thái Gặm Nhấm, thì thời gian duy trì hiệu quả Sợ Hãi tăng 5s, đồng thời sát thương Cường Kích có tỷ lệ kích hoạt bạo kích, Tỷ Lệ Bạo Kích cơ bản là 25%, DMG Bạo Kích là 50%, mỗi một điểm Tinh Thông Dị Thường của Jane sẽ khiến Tỷ Lệ Bạo Kích của hiệu quả này tăng thêm 0.11%.
Năng Lực Thêm: Điểm Đau
Khi trong đội có nhân vật Dị Thường khác hoặc nhân vật cùng phe với bản thân sẽ kích hoạt: Jane tăng 20% Hiệu Suất Tích Lũy Dị Thường Vật Lý. Khi kẻ địch đã trong trạng thái Thuộc Tính Dị Thường, Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường Vật Lý mà Jane tích lũy lên mục tiêu sẽ tăng thêm 15%.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Vũ Điệu Sắc Bén
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 36.1% | 39.4% | 42.7% | 46% | 49.3% | 52.6% | 55.9% | 59.2% | 62.5% | 65.8% | 69.1% | 72.4% | 75.7% | 79% | 82.3% | 85.6% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 62.3% | 68% | 73.7% | 79.4% | 85.1% | 90.8% | 96.5% | 102.2% | 107.9% | 113.6% | 119.3% | 125% | 130.7% | 136.4% | 142.1% | 147.8% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 83.5% | 91.1% | 98.7% | 106.3% | 113.9% | 121.5% | 129.1% | 136.7% | 144.3% | 151.9% | 159.5% | 167.1% | 174.7% | 182.3% | 189.9% | 197.5% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 163.4% | 178.3% | 193.2% | 208.1% | 223% | 237.9% | 252.8% | 267.7% | 282.6% | 297.5% | 312.4% | 327.3% | 342.2% | 357.1% | 372% | 386.9% |
| Bội Số DMG Đòn 5 | 98.8% | 107.8% | 116.8% | 125.8% | 134.8% | 143.8% | 152.8% | 161.8% | 170.8% | 179.8% | 188.8% | 197.8% | 206.8% | 215.8% | 224.8% | 233.8% |
| Bội Số DMG Đòn 6 | 291.3% | 317.8% | 344.3% | 370.8% | 397.3% | 423.8% | 450.3% | 476.8% | 503.3% | 529.8% | 556.3% | 582.8% | 609.3% | 635.8% | 662.3% | 688.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 15.3% | 16% | 16.7% | 17.4% | 18.1% | 18.8% | 19.5% | 20.2% | 20.9% | 21.6% | 22.3% | 23% | 23.7% | 24.4% | 25.1% | 25.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 44.3% | 46.4% | 48.5% | 50.6% | 52.7% | 54.8% | 56.9% | 59% | 61.1% | 63.2% | 65.3% | 67.4% | 69.5% | 71.6% | 73.7% | 75.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 59.5% | 62.3% | 65.1% | 67.9% | 70.7% | 73.5% | 76.3% | 79.1% | 81.9% | 84.7% | 87.5% | 90.3% | 93.1% | 95.9% | 98.7% | 101.5% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 109.7% | 114.7% | 119.7% | 124.7% | 129.7% | 134.7% | 139.7% | 144.7% | 149.7% | 154.7% | 159.7% | 164.7% | 169.7% | 174.7% | 179.7% | 184.7% |
| Bội Số Choáng Đòn 5 | 68.7% | 71.9% | 75.1% | 78.3% | 81.5% | 84.7% | 87.9% | 91.1% | 94.3% | 97.5% | 100.7% | 103.9% | 107.1% | 110.3% | 113.5% | 116.7% |
| Bội Số Choáng Đòn 6 | 200% | 209.1% | 218.2% | 227.3% | 236.4% | 245.5% | 254.6% | 263.7% | 272.8% | 281.9% | 291% | 300.1% | 309.2% | 318.3% | 327.4% | 336.5% |
| Tấn Công Thường: Cú Nhảy Salchow | Lv.15 | Lv.16 | ||||||||||||||
| Bội Số DMG Tấn Công Liên Tục | 300.8% | 328.2% | 355.6% | 383% | 410.4% | 437.8% | 465.2% | 492.6% | 520% | 547.4% | 574.8% | 602.2% | 629.6% | 657% | 684.4% | 711.8% |
| Bội Số DMG Đòn Kết Thúc | 161.3% | 176% | 190.7% | 205.4% | 220.1% | 234.8% | 249.5% | 264.2% | 278.9% | 293.6% | 308.3% | 323% | 337.7% | 352.4% | 367.1% | 381.8% |
| Bội Số Choáng Tấn Công Liên Tục | 229.2% | 239.7% | 250.2% | 260.7% | 271.2% | 281.7% | 292.2% | 302.7% | 313.2% | 323.7% | 334.2% | 344.7% | 355.2% | 365.7% | 376.2% | 386.7% |
| Bội Số Choáng Đòn Kết Thúc | 122.9% | 128.5% | 134.1% | 139.7% | 145.3% | 150.9% | 156.5% | 162.1% | 167.7% | 173.3% | 178.9% | 184.5% | 190.1% | 195.7% | 201.3% | 206.9% |
Né1
Tấn Công Lướt: Cú Nhảy Edge
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 71.5% | 78% | 84.5% | 91% | 97.5% | 104% | 110.5% | 117% | 123.5% | 130% | 136.5% | 143% | 149.5% | 156% | 162.5% | 169% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 35.8% | 37.5% | 39.2% | 40.9% | 42.6% | 44.3% | 46% | 47.7% | 49.4% | 51.1% | 52.8% | 54.5% | 56.2% | 57.9% | 59.6% | 61.3% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 71.5% | 78% | 84.5% | 91% | 97.5% | 104% | 110.5% | 117% | 123.5% | 130% | 136.5% | 143% | 149.5% | 156% | 162.5% | 169% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 35.8% | 37.5% | 39.2% | 40.9% | 42.6% | 44.3% | 46% | 47.7% | 49.4% | 51.1% | 52.8% | 54.5% | 56.2% | 57.9% | 59.6% | 61.3% |
| Tấn Công Lướt: Hư Ảnh Đột Kích | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 104.5% | 114% | 123.5% | 133% | 142.5% | 152% | 161.5% | 171% | 180.5% | 190% | 199.5% | 209% | 218.5% | 228% | 237.5% | 247% |
| Bội Số Choáng | 52.3% | 54.7% | 57.1% | 59.5% | 61.9% | 64.3% | 66.7% | 69.1% | 71.5% | 73.9% | 76.3% | 78.7% | 81.1% | 83.5% | 85.9% | 88.3% |
| Phản Kích Khi Né: Lướt Bóng | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG Đòn 1 | 341.2% | 372.3% | 403.4% | 434.5% | 465.6% | 496.7% | 527.8% | 558.9% | 590% | 621.1% | 652.2% | 683.3% | 714.4% | 745.5% | 776.6% | 807.7% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 229.2% | 239.7% | 250.2% | 260.7% | 271.2% | 281.7% | 292.2% | 302.7% | 313.2% | 323.7% | 334.2% | 344.7% | 355.2% | 365.7% | 376.2% | 386.7% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 341.2% | 372.3% | 403.4% | 434.5% | 465.6% | 496.7% | 527.8% | 558.9% | 590% | 621.1% | 652.2% | 683.3% | 714.4% | 745.5% | 776.6% | 807.7% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 229.2% | 239.7% | 250.2% | 260.7% | 271.2% | 281.7% | 292.2% | 302.7% | 313.2% | 323.7% | 334.2% | 344.7% | 355.2% | 365.2% | 376.2% | 386.7% |
| Phản Kích Khi Né: Điệu Nhảy Lướt Bóng | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 387% | 422.2% | 457.4% | 492.6% | 527.8% | 563% | 598.2% | 633.4% | 668.6% | 703.8% | 739% | 774.2% | 809.4% | 844.6% | 879.8% | 915% |
| Bội Số Choáng | 247.5% | 258.8% | 270.1% | 281.4% | 292.7% | 304% | 315.3% | 326.6% | 337.6% | 349.2% | 360.5% | 371.8% | 383.1% | 394.4% | 405.7% | 417% |
Kỹ Năng Chi Viện1
Hỗ Trợ Nhanh: Gai Nhọn Đen Tối
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 119.2% | 130.1% | 141% | 151.9% | 162.8% | 173.7% | 184.6% | 195.5% | 206.4% | 217.3% | 228.2% | 239.1% | 250% | 260.9% | 271.8% | 282.7% |
| Bội Số Choáng | 119.2% | 124.7% | 130.2% | 135.7% | 141.2% | 146.7% | 152.2% | 157.7% | 163.2% | 168.7% | 174.2% | 179.7% | 185.2% | 190.7% | 196.2% | 201.7% |
| Hỗ Trợ Nhanh: Cú Nhảy Lutz | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 137.5% | 150% | 162.5% | 175% | 187.5% | 200% | 212.5% | 225% | 237.5% | 250% | 262.5% | 275% | 287.5% | 300% | 312.5% | 325% |
| Bội Số Choáng | 137.5% | 143.8% | 150.1% | 156.4% | 162.7% | 169% | 175.3% | 181.6% | 187.9% | 194.2% | 200.5% | 206.8% | 213.1% | 219.4% | 225.7% | 232% |
| Hỗ Trợ Chống Đỡ: Phòng Tuyến Cuối Cùng | ||||||||||||||||
| Bội Số Choáng Nhẹ | 271.3% | 283.7% | 296.1% | 308.5% | 320.9% | 333.3% | 345.7% | 358.1% | 370.5% | 382.9% | 395.3% | 407.7% | 420.1% | 432.5% | 444.9% | 457.3% |
| Bội Số Choáng Mạnh | 342.8% | 358.4% | 374% | 389.6% | 405.2% | 420.8% | 436.4% | 452% | 467.6% | 483.2% | 498.8% | 514.4% | 530% | 545.6% | 561.2% | 576.8% |
| Bội Số Choáng Liên Tục | 166.8% | 174.4% | 182% | 189.6% | 197.2% | 204.8% | 212.4% | 220% | 227.6% | 235.2% | 242.8% | 250.4% | 258% | 265.6% | 273.2% | 280.8% |
| Đột Kích Chi Viện: Lốc Quét | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 345.5% | 377% | 408.5% | 440% | 471.5% | 503% | 534.5% | 566% | 597.5% | 629% | 660.5% | 692% | 723.5% | 755% | 786.5% | 818% |
| Bội Số Choáng | 299% | 312.6% | 326.2% | 339.8% | 353.4% | 367% | 380.6% | 394.2% | 407.8% | 421.4% | 435% | 448.6% | 462.2% | 475.8% | 489.4% | 503% |
Chiến Kỹ1
Chiến Kỹ: Càn Quét Không Trung
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 57.8% | 63.1% | 68.4% | 73.7% | 79% | 84.3% | 89.6% | 94.9% | 100.2% | 105.5% | 110.8% | 116.1% | 121.4% | 126.7% | 132% | 137.3% |
| Bội Số Choáng | 57.8% | 60.5% | 63.2% | 65.9% | 68.6% | 71.3% | 74% | 76.7% | 79.4% | 82.1% | 84.8% | 87.5% | 90.2% | 92.9% | 95.6% | 98.3% |
| Siêu Chiến Kỹ: Càn Quét Không Trung - Quét Sạch | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 574.7% | 627% | 679.3% | 731.6% | 783.9% | 836.2% | 888.5% | 940.8% | 993.1% | 1045.4% | 1097.7% | 1150% | 1202.3% | 1254.6% | 1306.9% | 1359.2% |
| Bội Số Choáng | 468.1% | 489.4% | 510.7% | 532% | 553.3% | 574.6% | 595.9% | 617.2% | 638.5% | 659.8% | 681.1% | 702.4% | 723.7% | 745% | 766.3% | 787.6% |
| Tiêu Hao Năng Lượng | 60点 | 60点 | 60点 | 60点 | 60点 | 60点 | 60点 | 60点 | 60点 | 60点 | 60点 | 60点 | 60点 | 60点 | 60点 | 60点 |
Liên Kích1
Liên Kích: Đóa Hoa Tội Lỗi
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 632.6% | 690.2% | 747.8% | 805.4% | 863% | 920.6% | 978.2% | 1035.8% | 1093.4% | 1151% | 1208.6% | 1266.2% | 1323.8% | 1381.4% | 1439% | 1496.6% |
| Bội Số Choáng | 237.6% | 248.4% | 259.2% | 270% | 280.8% | 291.6% | 302.4% | 313.2% | 324% | 334.8% | 345.6% | 356.4% | 367.2% | 378% | 388.8% | 399.6% |
| Tuyệt Kỹ: Cảnh Diễn Hạ Màn | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 1470.6% | 1604.3% | 1738% | 1871.7% | 2005.4% | 2139.1% | 2272.8% | 2406.5% | 2540.2% | 2673.9% | 2807.6% | 2941.3% | 3075% | 3208.7% | 3342.4% | 3476.1% |
| Bội Số Choáng | 186.5% | 195% | 203.5% | 212% | 220.5% | 229% | 237.5% | 246% | 254.5% | 263% | 271.5% | 280% | 288.5% | 297% | 305.5% | 314% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Quan Sát
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ Lệ Bạo Kích cơ bản trong sát thương Cường Kích | 20% | 25% | 28% | 31% | 34% | 37% | 40% |
| Tỷ Lệ Bạo Kích tăng thêm trên mỗi một điểm Tinh Thông Dị Thường trong hiệu quả Sợ Hãi | 0.1% | 0.11% | 0.12% | 0.13% | 0.14% | 0.15% | 0.16% |
| Khống Chế Dị Thường tăng | - | +12 | - | +12 | - | +12 | - |
| Cấp kỹ năng Bị Động Cốt Lõi: · Quan Sát | · - | +1 | +1 | +1 | +1 | +1 | +1 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Giới hạn số lần sử dụng Tấn Công Thường: Cú Nhảy Salchow tăng thêm 1 lần. Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, Hiệu Suất Tích Lũy Dị Thường Vật Lý của Jane tăng thêm 15%, đồng thời mỗi một điểm Tinh Thông Dị Thường của Jane sẽ giúp tăng thêm 0.1% sát thương bản thân gây ra, tối đa tăng 30%. "Cố vấn tội phạm, có nghĩa là cố vấn nghiên cứu hành vi tội phạm, chứ không phải cố vấn tinh thông cách làm thế nào để phạm tội." Jane đột nhiên áp sát, chớp chớp mắt. "Đương nhiên, nếu muốn hiểu theo cách sau... thì tôi cũng không phản đối."
Jane tấn công trúng kẻ địch đang trong trạng thái Gặm Nhấm, hoặc nhân vật bất kỳ trong đội kích hoạt Cường Kích lên kẻ địch trong trạng thái Gặm Nhấm, sẽ bỏ qua 15% Phòng Thủ của mục tiêu, khi sát thương Cường Kích kích hoạt bạo kích, DMG Bạo Kích tăng thêm 50%. Khi ta nhìn chăm chú vào vực sâu sẽ bị vực sâu nhìn lại, đây là bước đầu tiên. "Sau đó đến gần nó, đi vào nó, thấu hiểu nó, đây là bước thứ hai." "Bước cuối cùng... đừng trở thành nó."
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Vô danh tính, cũng có nghĩa là tôi có thể trở thành bất cứ ai. Chẳng hạn như người bạn thích nhất~" "Hoặc có thể là... người bạn sợ nhất?"
Khi nhân vật bất kỳ trong đội kích hoạt hiệu quả Cường Kích hoặc Hỗn Loạn, sát thương Thuộc Tính Dị Thường do toàn đội gây ra tăng 18%, duy trì 15s. "Là thợ săn hay con mồi, điều này phụ thuộc vào góc nhìn mà bạn chọn. Nhưng, tôi thì thích một cách phán đoán đơn giản hơn." "Người thua cuộc, chính là con mồi."
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Trong phòng của Jane luôn nhét đầy các thứ, trong đó nhiều nhất là thức ăn nhanh. "Ở đây tuyệt lắm phải không? Khắp nơi đều là đồ ăn, chỉ cần giơ tay là có ngay~"
Trong trạng thái Cuồng Nhiệt, Tỷ Lệ Bạo Kích của Jane tăng 20%, DMG Bạo Kích tăng 40%. Khi nhân vật bất kỳ trong đội thi triển hiệu quả Cường Kích lên kẻ địch, Jane sẽ trực tiếp vào trạng thái Cuồng Nhiệt, và hồi phục Dòng Chảy Cuồng Nhiệt đến tối đa. Khi sát thương Cường Kích kích hoạt bạo kích, sẽ phát động thêm một lần tấn công lên mục tiêu, gây DMG Vật Lý bằng với 1,600% Tinh Thông Dị Thường của Jane. Nơi đường phố sẽ không quan tâm thủ đoạn có dơ bẩn hay không, chỉ quan tâm kết quả thắng hay thua. "Nhìn ra được ham muốn đen tối nhất, mới có thể suy luận ra điểm yếu đau đớn nhất."
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 626 Tấn Công: 127 Phòng Thủ: 49 Lực Xung Kích: 86 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 112 Khống Chế Dị Thường: 114 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1390 Tấn Công: 196 Phòng Thủ: 108 |
HP: 1820 Tấn Công: 241 Phòng Thủ: 141 |
데니 ×24,000
초급 이상 휘장 ×4
|
| Lv.20 | HP: 2670 Tấn Công: 317 Phòng Thủ: 207 |
HP: 3099 Tấn Công: 362 Phòng Thủ: 241 |
데니 ×56,000
고급 이상 휘장 ×12
|
| Lv.30 | HP: 3949 Tấn Công: 439 Phòng Thủ: 307 |
HP: 4379 Tấn Công: 485 Phòng Thủ: 340 |
데니 ×120,000
고급 이상 휘장 ×20
|
| Lv.40 | HP: 5229 Tấn Công: 562 Phòng Thủ: 407 |
HP: 5759 Tấn Công: 607 Phòng Thủ: 441 |
데니 ×200,000
지배자 휘장 ×10
|
| Lv.50 | HP: 6508 Tấn Công: 683 Phòng Thủ: 507 |
HP: 6938 Tấn Công: 728 Phòng Thủ: 540 |
데니 ×400,000
지배자 휘장 ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 7788 Tấn Công: 805 Phòng Thủ: 606 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 468 ngày kể từ lần cuối Jane rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Đi kèm: Vivian
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Jane
W-Engine nào tốt nhất cho Jane?
Jane phát huy mạnh nhất với Gọng Kìm Sắc Bén. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Jane có đáng roll không?
Rất đáng nuôi và kéo: vẫn là một trong những DPS Anomaly khỏe nhất, dễ chơi và mượt. Điểm mạnh là uptime cao và bộc phát Assault ổn định; điểm yếu là cần đạt mốc AP mới bung hết sức và khá phụ thuộc enabler (Seth) để an toàn khi đứng sân lâu.
Đội hình tốt nhất cho Jane là gì?
Jane đánh tốt nhất trong đội Mono Vật lý. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Jane trong Zenless Zone Zero?
Jane (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Jane đáng đầu tư nhất?
Jane có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Jane từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Jane lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.













