Caesar
Stunner kiêm support Defense: tạo khiên Radiant Aegis cực trâu, buff ATK/Sát thương cả đội và gánh Daze nhờ Impact cao.
Tier A · Thủ Hộ · Vật Lý. BiS: Nanh Nhọn Tập Kích. Stunner kiêm support Defense: tạo khiên Radiant Aegis cực trâu, buff ATK/Sát thương cả đội và gánh Daze nhờ Impact cao.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: CRIT Rate / Anomaly Proficiency · 5: ATK% · 6: Impact (Xung kích)
Impact → ATK% → CRIT Rate/DMG → PEN → ATK
Thứ tự nâng kỹ năng: Core Skill → Special Attack → Assist → Chain/Basic Attack
Đội hình khuyên dùng
Cực đáng kéo và nâng — một trong những stunner/support khỏe và linh hoạt nhất game, ghép được gần như mọi đội. Khiên gần bất tử giúp gánh mọi nội dung khó, chỉ hơi kén là muốn tối đa buff thì cần đội có Defensive Assist. Đầu tư an tâm, không lỗi thời.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 5 nhân vật cùng vai Thủ Hộ. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Caesar là support/stunner nên chỉ số ít 'cứng' hơn Attacker, nhưng vẫn có mốc rõ. Mốc Lv60: Xung kích (Impact) người mới 150+, có trục signature 170+, không trục 150+; ATK người mới 2.000, có trục 2.500, không trục 3.000 (không trục cần ATK cao hơn để bù khiên & buff). Ưu tiên số 1 là XUNG KÍCH: vừa quyết định lượng Daze để stun, vừa scale trực tiếp máu khiên Radiant Aegis (khiên tính theo 300% Impact + phần ATK). Main stat: đĩa 4 CRIT Rate / Anomaly Proficiency · đĩa 5 ATK% (hoặc Physical DMG) · đĩa 6 Impact. Ưu tiên sub: Impact > ATK% > CRIT Rate/DMG > PEN > ATK. Nếu nhắm M6 thì đôn CRIT Rate/DMG lên cao hơn để tận dụng cửa sổ dmg.
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN: vào sân bằng Caesar, dùng đòn thường / EX Special để bung khiên Radiant Aegis cho toàn đội + kích buff ATK (tới ~1000 ATK cho DPS) và -15% kháng nếu có M1. 2) TÍCH DAZE: nhờ Impact cao, đánh thường + EX Special dồn thanh choáng địch; tận dụng Perfect Assist / Perfect Dodge để phản đòn và làm mới khiên. 3) ĐỔI DPS: khi khiên + buff đang phủ, quick-swap sang Attacker/Anomaly chủ lực đánh trong cửa sổ an toàn. 4) QUAY LẠI: khi đủ Energy hoặc tới cửa sổ stun, đổi lại Caesar bấm EX Special / Chain Attack để tái stun + gia hạn khiên rồi swap tiếp. 5) M4: nếu Energy <20 vẫn có thể tiêu điểm Hỗ trợ để ép EX Special tăng cường, giữ vòng lặp không đứt.
- Khiên toàn đội cực trâu (~4.000-5.500 máu khiên) + tăng mạnh kháng gián đoạn — gánh gần như mọi nội dung khó, cho phép 'cắm mặt' đánh mà không sợ bị hất.
- Buff ATK khủng cho toàn đội (nâng tới ~1000 ATK cho DPS) — nhét vừa gần như mọi Attacker/Anomaly bất kể nguyên tố, cực đa dụng.
- Kiêm luôn Stun: Impact cao cho Daze ngang một stunner thực thụ, nên một mình vừa đỡ đòn vừa tạo cửa sổ choáng, tiết kiệm 1 ô đội hình.
- Không kén chỉ số như DPS: hoạt động tốt ngay cả M0 miễn có đủ Impact — thân thiện F2P, đầu tư một lần dùng dài lâu, không lỗi thời.
- Muốn tối đa buff cần đội có Defensive/Evasive Assist đúng nhịp (nhất là để kích 4 Proto-Punk) — hơi kén cách chơi và bộ đĩa.
- Khiên có thời hạn (~60s) và M1 làm mới có cooldown dài — trong trận kéo dài phải chủ động quay lại gia hạn, quên là mất lớp bảo hiểm.
- Bản thân tự gây dmg thấp nếu chưa có M6 — là support thuần, không thay được vị trí Attacker chính trong đội.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Rất hợp Shiyu Defense: là 'chốt bảo hiểm' cho các đội burst đơn mục tiêu — khiên + kháng gián đoạn giúp DPS xả trọn combo trong cửa sổ mà không bị hất, còn Impact cao thì tự tạo stun. Ghép được cả hai tầng (Ice với Ellen/Lycaon, Assault/Stun với Zhu Yuan-Qingyi, Anomaly với Jane-Seth), cực linh hoạt để phủ hai phe nguyên tố.
Cũng rất mạnh ở Deadly Assault: boss máu trâu đánh đau, nên khiên trâu + buff ATK + kháng gián đoạn của Caesar giúp giữ uptime DPS ổn định để cày điểm cao — đặc biệt tỏa sáng trong đội Anomaly Vật lý (Jane/Seth) hoặc bất kỳ đội cần một defender vừa buff vừa stun. Confidence cao: agent cũ nhiều meta, dữ liệu đã ổn định.
Kỹ năng
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Nhát Chém Ngang Tàng
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa 6 đòn chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Tấn Công Thường: Đường Này Không Thông!
Khi đủ Điểm Chi Viện, nhấn giữ phát động: Tiêu hao 1 Điểm Chi Viện, ném tấm khiên trong tay để tấn công ra xung quanh, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả vô địch.
Né3
Né: Drift
Nhấn phát động: Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Lao Nhanh Bứt Phá
Khi Né, nhấn phát động:Dùng khiên đánh về phía trước, gây DMG Vật Lý.Trong thời gian phát động chiêu thức sẽ giảm 40% sát thương bản thân phải chịu. Khi bị kẻ địch tấn công sẽ dùng khiên chống đỡ và bị đánh lui, sau đó nhấn hoặc có thể kích hoạt Phòng Ngự Phản Kích, phát động Chiến Kỹ: Rền Vang Đâm Thẳng hoặc Siêu Chiến Kỹ: Khiên Siêu Cường Lực.
Phản Kích Khi Né: Gậy Ông Đập Lưng Ông
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động: Đâm vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Chuyển Làn Chi Viện
Khi nhân vật trong sân bị đánh bay, nhấn phát động: Đâm vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Tấm Khiên Phòng Ngự
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Có khả năng chống đỡ rất tốt, khi chịu phải tấn công cường độ cao, sẽ giảm tiêu hao Điểm Chi Viện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Mũi Nhọn Chi Viện
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động: Ném khiên trong tay để thực hiện đòn tấn công xoay vòng mạnh mẽ vào kẻ địch phía trước, sau đó phát động đòn chém, gây DMG Vật Lý. Sau khi phát động chiêu thức, nhấn hoặc có thể kích hoạt Phòng Ngự Phản Kích, phát động Chiến Kỹ: Rền Vang Đâm Thẳng hoặc Siêu Chiến Kỹ: Khiên Siêu Cường Lực. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ5
Chiến Kỹ: Tấm Khiên Chấn Động
Nhấn phát động: Dùng khiên đánh về phía trước, gây DMG Vật Lý. Nếu trong thời gian ngắn lúc mới phát động chiêu thức mà bị kẻ địch tấn công, sẽ kích hoạt Chống Đỡ Chính Xác, chống đỡ sát thương lần này và tự động phát động ngay Chiến Kỹ: Rền Vang Đâm Thẳng. Sau khi phát động chiêu thức, Caesar sẽ vào tư thế chống đỡ, trong thời gian đó sẽ giảm 40% sát thương bản thân phải chịu. Khi bị kẻ địch tấn công sẽ dùng khiên chống đỡ và bị đánh lui, sau đó nhấn hoặc , có thể kích hoạt Phòng Ngự Phản Kích, phát động Chiến Kỹ: Rền Vang Đâm Thẳng hoặc Siêu Chiến Kỹ: Khiên Siêu Cường Lực. Khi kích hoạt Phòng Ngự Phản Kích, chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ: Rền Vang Đâm Thẳng
Sau khi phát động Chiến Kỹ: Tấm Khiên Chấn Động, nhấn phát động:Đâm về phía trước, gây DMG Vật Lý. Khi chưa kích hoạt Chống Đỡ Chính Xác và Phòng Ngự Phản Kích, chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn. Khi kích hoạt Chống Đỡ Chính Xác hoặc Phòng Ngự Phản Kích, chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Siêu Chiến Kỹ: Chống Đỡ Phản Kích
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động: Dùng khiên đánh về phía trước, sau đó phát động đòn đâm mạnh mẽ, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Nếu trong giai đoạn đầu mới phát động chiêu thức mà bị kẻ địch tấn công, hoặc dùng khiên đánh kích hoạt Phá Chiêu, sẽ kích hoạt Chống Đỡ Chính Xác, chống đỡ sát thương lần này, đồng thời vung khiên phản kích. Sau khi kích hoạt Chống Đỡ Chính Xác, nhấn có thể phát động Siêu Chiến Kỹ: Khiên Siêu Cường Lực, và không cần tiêu hao Năng Lượng. Sau khi phát động chiêu thức, Caesar sẽ vào tư thế chống đỡ, trong thời gian đó sẽ giảm 40% sát thương bản thân phải chịu. Khi bị kẻ địch tấn công sẽ dùng khiên chống đỡ và bị đánh lui, sau đó nhấn hoặc có thể kích hoạt Phòng Ngự Phản Kích, phát động Chiến Kỹ: Rền Vang Đâm Thẳng hoặc Siêu Chiến Kỹ: Khiên Siêu Cường Lực. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Siêu Chiến Kỹ: Khiên Siêu Cường Lực
Sau khi phát động Siêu Chiến Kỹ: Chống Đỡ Phản Kích, khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động: Dùng khiên đánh về phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Nếu trong giai đoạn đầu mới phát động chiêu thức mà bị kẻ địch tấn công, hoặc dùng khiên đánh kích hoạt Phá Chiêu, sẽ kích hoạt Chống Đỡ Chính Xác, chống đỡ sát thương lần này và hoàn trả số Năng Lượng đã tiêu hao khi phát động chiêu thức. Khi phát động bằng cách Chống Đỡ Chính Xác hoặc Phòng Ngự Phản Kích, không thể kích hoạt lại Chống Đỡ Chính Xác lần nữa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chuyển Đổi Công Phòng
Khi Caesar kích hoạt Chống Đỡ Chính Xác, Phòng Ngự Phản Kích hoặc Hỗ Trợ Chống Đỡ, sẽ tăng +9/10/11/12/13/14/15/16/17/18/19/20/21/22/23/24% Lực Xung Kích của bản thân, duy trì 3s.
Liên Kích2
Liên Kích: Đường Đua Chấn Động
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động: Phát động đòn đánh xuống mạnh mẽ vào kẻ địch trong phạm vi phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Bạo Quân Mãnh Kích
Khi Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động: Ném khiên trong tay để thực hiện đòn tấn công xoay vòng mạnh mẽ vào kẻ địch phía trước, sau đó phát động đánh xuống, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Khi đánh trúng kẻ địch có khiên, Điểm Choáng do chiêu thức tạo ra tăng 45%. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Bức Tường Kiên Cố
Khi Caesar phát động Siêu Chiến Kỹ: Chống Đỡ Phản Kích, Liên Kích, Tuyệt Kỹ hoặc phát động Siêu Chiến Kỹ: Khiên Siêu Cường Lực bằng cách Phòng Ngự Phản Kích, sẽ cung cấp cho toàn đội Khiên Vinh Quang có điểm Khiên bằng 300% Lực Xung Kích ban đầu của bản thân + 200 điểm, duy trì 60s. Khiên Vinh Quang sẽ do nhân vật trong sân sở hữu, điểm Khiên được tính chung cho toàn đội, sát thương phải chịu trong một lần sẽ không vượt quá điểm Khiên. Trong thời gian Khiên Vinh Quang tồn tại, sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn của người sở hữu. Trong thời gian Khiên Vinh Quang tồn tại, tấn công của người sở hữu tăng 40 điểm. Sau khi kết thúc hiệu quả Khiên Vinh Quang, hiệu quả buff này vẫn được bảo lưu, duy trì 5s.
Năng Lực Thêm: Hừng Hực Chiến Ý
Khi trong đội có nhân vật khác có thể phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ hoặc nhân vật cùng phe với bản thân sẽ kích hoạt: Khi Caesar kích hoạt Chống Đỡ Chính Xác, Phòng Ngự Phản Kích, Hỗ Trợ Chống Đỡ hoặc phát động Tấn Công Thường: Đường Này Không Thông!, sẽ gán hiệu quả debuff lên kẻ địch trong phạm vi 7m gần bản thân, tăng 25% sát thương do nhân vật toàn đội gây ra cho kẻ địch này, duy trì 30s.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Nhát Chém Ngang Tàng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 47.2% | 51.5% | 55.8% | 60.1% | 64.4% | 68.7% | 73% | 77.3% | 81.6% | 85.9% | 90.2% | 94.5% | 98.8% | 103.1% | 107.4% | 111.7% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 40.9% | 44.7% | 48.5% | 52.3% | 56.1% | 59.9% | 63.7% | 67.5% | 71.3% | 75.1% | 78.9% | 82.7% | 86.5% | 90.3% | 94.1% | 97.9% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 148.3% | 161.8% | 175.3% | 188.8% | 202.3% | 215.8% | 229.3% | 242.8% | 256.3% | 269.8% | 283.3% | 296.8% | 310.3% | 323.8% | 337.3% | 350.8% |
| Bội Số DMG Đòn 3 (Phái Sinh) | 118.4% | 129.2% | 140% | 150.8% | 161.6% | 172.4% | 183.2% | 194% | 204.8% | 215.6% | 226.4% | 237.2% | 248% | 258.8% | 269.6% | 280.4% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 78.8% | 86% | 93.2% | 100.3% | 107.6% | 114.8% | 122% | 129.2% | 136.4% | 143.6% | 150.8% | 158% | 165.2% | 172.4% | 179.6% | 186.8% |
| Bội Số DMG Đòn 5 | 198.6% | 216.7% | 234.8% | 252.9% | 271% | 289.1% | 307.2% | 325.3% | 343.4% | 361.5% | 379.6% | 397.7% | 415.8% | 433.9% | 452% | 470.1% |
| Bội Số DMG Đòn 6 | 399.9% | 436.3% | 472.7% | 509.1% | 545.5% | 581.9% | 618.3% | 654.7% | 691.1% | 727.5% | 763.9% | 800.3% | 836.7% | 873.1% | 909.5% | 945.9% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 21.3% | 22.3% | 23.3% | 24.3% | 25.2% | 26.3% | 27.3% | 28.3% | 29.3% | 30.3% | 31.3% | 32.3% | 33.3% | 34.3% | 35.3% | 36.3% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 33.8% | 35.4% | 37% | 38.6% | 40.2% | 41.8% | 43.4% | 45% | 46.6% | 48.2% | 49.8% | 51.4% | 53% | 54.6% | 56.2% | 57.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 110% | 115% | 120% | 125% | 130% | 135% | 140% | 145% | 150% | 155% | 160% | 165% | 170% | 175% | 180% | 185% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 (Phái Sinh) | 73.6% | 77% | 80.4% | 83.8% | 87.2% | 90.6% | 94% | 97.4% | 100.8% | 104.2% | 107.6% | 111% | 114.4% | 117.8% | 121.2% | 124.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 67.5% | 70.6% | 73.7% | 76.8% | 79.9% | 83% | 86.1% | 89.2% | 92.3% | 95.4% | 98.5% | 101.6% | 104.7% | 107.8% | 110.9% | 114% |
| Bội Số Choáng Đòn 5 | 137.5% | 143.8% | 150.1% | 156.4% | 162.7% | 169% | 175.3% | 181.6% | 187.9% | 194.2% | 200.5% | 206.8% | 213.1% | 219.4% | 225.7% | 232% |
| Bội Số Choáng Đòn 6 | 262.6% | 274.6% | 286.6% | 298.6% | 310.6% | 322.6% | 334.6% | 346.6% | 358.6% | 370.6% | 382.6% | 394.6% | 406.6% | 418.6% | 430.6% | 442.6% |
Tấn Công Thường: Đường Này Không Thông!
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 126.3% | 137.8% | 149.3% | 160.8% | 172.3% | 183.8% | 195.3% | 206.8% | 218.3% | 229.8% | 241.3% | 252.8% | 264.3% | 275.8% | 287.3% | 298.8% |
| Bội Số Choáng | 93.2% | 97.5% | 101.8% | 106.1% | 110.4% | 114.7% | 119% | 123.3% | 127.6% | 131.9% | 136.2% | 140.5% | 144.8% | 149.1% | 153.4% | 157.7% |
Né2
Tấn Công Lướt: Lao Nhanh Bứt Phá
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 62.3% | 68% | 73.7% | 79.4% | 85.1% | 90.8% | 96.5% | 102.1% | 107.9% | 113.6% | 119.3% | 125% | 130.7% | 136.4% | 142.1% | 147.8% |
| Bội Số Choáng | 31.2% | 32.7% | 34.2% | 35.7% | 37.2% | 38.7% | 40.2% | 41.7% | 43.2% | 44.7% | 46.2% | 47.7% | 49.2% | 50.7% | 52.2% | 53.7% |
Phản Kích Khi Né: Gậy Ông Đập Lưng Ông
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 193.5% | 211.1% | 228.7% | 246.3% | 263.9% | 281.5% | 299.1% | 316.7% | 334.3% | 351.9% | 369.5% | 387.1% | 404.7% | 422.3% | 439.9% | 457.5% |
| Bội Số Choáng | 174.2% | 182.2% | 190.2% | 198.2% | 206.2% | 214.2% | 222.2% | 230.2% | 238.2% | 246.2% | 254.2% | 262.2% | 270.2% | 278.2% | 286.2% | 294.2% |
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Chuyển Làn Chi Viện
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 64.2% | 70.1% | 76.0% | 81.9% | 87.8% | 93.7% | 99.6% | 105.5% | 111.4% | 117.3% | 123.2% | 129.1% | 135% | 140.9% | 146.8% | 152.7% |
| Bội Số Choáng | 64.2% | 67.2% | 70.2% | 73.2% | 76.2% | 79.2% | 82.2% | 85.2% | 88.2% | 91.2% | 94.2% | 97.2% | 100.2% | 103.2% | 106.2% | 109.2% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Tấm Khiên Phòng Ngự
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 271.3% | 283.7% | 296.1% | 308.5% | 320.9% | 333.3% | 345.7% | 358.1% | 370.5% | 382.9% | 395.3% | 407.7% | 420.1% | 432.5% | 444.9% | 457.3% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 345.3% | 361% | 376.7% | 392.4% | 408% | 423.8% | 439.5% | 455.2% | 470.9% | 486.6% | 502.3% | 518% | 533.7% | 549.4% | 565.1% | 580.8% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 169.3% | 177% | 184.7% | 192.4% | 200% | 207.8% | 215.5% | 223.2% | 230.9% | 238.6% | 246.3% | 254% | 261.7% | 269.4% | 277.1% | 284.8% |
Đột Kích Chi Viện: Mũi Nhọn Chi Viện
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 407.2% | 444.3% | 481.4% | 518.5% | 555.6% | 592.7% | 629.8% | 666.9% | 704% | 741.1% | 778.2% | 815.3% | 852.4% | 889.5% | 926.6% | 963.7% |
| Bội Số Choáng | 356.3% | 372.5% | 388.7% | 404.8% | 421.1% | 437.3% | 453.5% | 469.7% | 485.9% | 502.1% | 518.3% | 534.5% | 550.7% | 566.9% | 583.1% | 599.3% |
Chiến Kỹ4
Chiến Kỹ: Tấm Khiên Chấn Động
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 53.3% | 58.2% | 63.1% | 68% | 72.9% | 77.8% | 82.7% | 87.6% | 92.5% | 97.4% | 102.3% | 107.2% | 112.1% | 117% | 121.9% | 126.8% |
| Bội Số Choáng | 24% | 25% | 26.2% | 27.3% | 28.4% | 29.5% | 30.6% | 31.7% | 32.8% | 33.9% | 35% | 36.1% | 37.2% | 38.3% | 39.4% | 40.5% |
| [Chống Đỡ Chính Xác] Bội Số Choáng | 77% | 80.5% | 84% | 87.5% | 91% | 94.5% | 98% | 101.5% | 105% | 108.5% | 112% | 115.5% | 119% | 122.5% | 126% | 129.5% |
Chiến Kỹ: Rền Vang Đâm Thẳng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 58.8% | 64.2% | 69.6% | 75% | 80.4% | 85.8% | 91.2% | 96.6% | 102% | 107.4% | 112.8% | 118.2% | 123.6% | 129% | 134.4% | 139.8% |
| Bội Số Choáng | 26.5% | 27.8% | 29.1% | 30.4% | 31.7% | 33% | 34.3% | 35.6% | 36.9% | 38.2% | 39.5% | 40.8% | 42.1% | 43.4% | 44.7% | 46% |
Siêu Chiến Kỹ: Chống Đỡ Phản Kích
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 387.2% | 422.4% | 457.6% | 492.8% | 528% | 563.2% | 598.4% | 633.6% | 668.8% | 704% | 739.2% | 774.4% | 809.5% | 844.8% | 880% | 915.2% |
| Bội Số Choáng | 252.6% | 264.1% | 275.6% | 287.1% | 298.6% | 310.1% | 321.6% | 333.1% | 344.6% | 356.1% | 367.6% | 379.1% | 390.6% | 402.1% | 413.6% | 425.1% |
| [Chống Đỡ Chính Xác] Bội Số Choáng | 154% | 161% | 168% | 175% | 182% | 189% | 196% | 203% | 210% | 217% | 224% | 231% | 238% | 245% | 252% | 259% |
| [Chống Đỡ Chính Xác] Bội Số DMG Phản Kích | 387.2% | 422.4% | 457.6% | 492.8% | 528% | 563.2% | 598.4% | 633.6% | 668.8% | 704% | 739.2% | 774.4% | 809.5% | 844.8% | 880% | 915.2% |
| [Chống Đỡ Chính Xác] Bội Số Choáng Phản Kích | 252.6% | 264.1% | 275.6% | 287.1% | 298.6% | 310.1% | 321.6% | 333.1% | 344.6% | 356.1% | 367.6% | 379.1% | 390.6% | 402.1% | 413.6% | 425.1% |
Siêu Chiến Kỹ: Khiên Siêu Cường Lực
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 425.7% | 464.4% | 503.1% | 541.8% | 580.5% | 619.2% | 657.9% | 696.6% | 735.3% | 774% | 812.7% | 851.4% | 890.1% | 928.8% | 967.5% | 1006.2% |
| Bội Số Choáng | 288.4% | 301.6% | 314.8% | 328% | 341.2% | 354.4% | 367.6% | 380.8% | 394% | 407.2% | 420.4% | 433.6% | 446.8% | 460% | 473.2% | 486.4% |
| [Chống Đỡ Chính Xác] Bội Số Choáng | 154% | 161% | 168% | 175% | 182% | 189% | 196% | 203% | 210% | 217% | 224% | 231% | 238% | 245% | 252% | 259% |
Liên Kích2
Liên Kích: Đường Đua Chấn Động
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 638.8% | 696.9% | 755% | 813% | 871.2% | 929.3% | 987.4% | 1045.5% | 1103.6% | 1161.7% | 1219.8% | 1277.9% | 1336% | 1394.1% | 1452.2% | 1510.3% |
| Bội Số Choáng | 199.9% | 209% | 218.1% | 227.2% | 236.3% | 245.4% | 254.5% | 263.6% | 272.7% | 281.8% | 290.9% | 300% | 309.1% | 318.2% | 327.3% | 336.4% |
Tuyệt Kỹ: Bạo Quân Mãnh Kích
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 2012.3% | 2195.3% | 2378.3% | 2561.3% | 2744.3% | 2927.3% | 3110.3% | 3293.3% | 3476.3% | 3659.3% | 3842.3% | 4025.3% | 4208.3% | 4391.3% | 4574.3% | 4757.3% |
| Bội Số Choáng | 278.7% | 291.4% | 304.1% | 316.8% | 329.5% | 342.2% | 354.9% | 367.6% | 380.3% | 393% | 405.7% | 418.4% | 431.1% | 443.8% | 456.5% | 469.2% |
| Tăng Điểm Choáng | 45% | 50% | 55% | 60% | 65% | 70% | 75% | 80% | 85% | 90% | 95% | 100% | 105% | 110% | 115% | 120% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Bức Tường Kiên Cố
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| % Khiên Vinh Quang cung cấp cho toàn đội | 300% | 500% | 700% | 900% | 1,100% | 1,300% | 1,400% |
| Điểm Khiên Vinh Quang công thêm | +200 | +400 | +700 | +900 | +1,100 | +1,300 | +1,400 |
| Chỉ số Tấn Công công thêm khi có Khiên Vinh Quang | +40 | +135 | +240 | +400 | +650 | +900 | +1,000 |
| Lực Xung Kích cộng thêm | - | +6 | - | +6 | - | +6 | - |
| Chỉ số Tấn Công cộng thêm | - | - | +25 | - | +25 | - | +25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi vào trạng thái tiếp chiến hoặc được đổi vào sân, Caesar lập tức cung cấp Khiên Vinh Quang cho toàn đội, trong 300s tối đa kích hoạt một lần. Trong thời gian Khiên Vinh Quang tồn tại, kẻ địch trong phạm vi 5m gần người sở hữu sẽ giảm 15% Kháng DMG toàn bộ thuộc tính. "Big Daddy đã từng dạy tôi, lúc này nên dùng binh lực hùng mạnh tạo thành đội hình mũi nhọn, tấn công vào điểm yếu nhất của kẻ địch." "Đương nhiên, sẽ do tôi dẫn đầu!"
Trong Bị Động Cốt Lõi: Bức Tường Kiên Cố, khi Khiên Vinh Quang tồn tại, Hiệu Quả Hồi Năng Lượng của Caesar tăng 10%, hiệu quả tăng tấn công của người sở hữu sẽ tăng đến 150% so với hiệu quả ban đầu. Cách thức chiến đấu của Caesar có phần khác biệt với phong cách của New Eridu hoặc vành đai ngoài, được kế thừa từ những võ sĩ lợi hại nhất trong tập đoàn những kẻ lang thang. Biết thu vũ khí vào lúc thích hợp, và ra đòn vào đúng lúc để một chiêu lấy mạng — Đây luôn là đạo sinh tồn của những kẻ lang thang. Và Caesar, xưa nay luôn là một học trò giỏi.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Một khi đã công nhận ai đó, thì Caesar sẽ xem đối phương là người của mình và tin tưởng tuyệt đối, không chút phòng bị... Giống như cái cách mà cô ấy đối đãi với bạn vậy.
Khi Caesar phát động Liên Kích hoặc Tuyệt Kỹ, sẽ hồi thêm 3 Điểm Chi Viện. Khi Caesar không đủ 20 điểm Năng Lượng, có thể tiêu hao 1 Điểm Chi Viện để thay thế, phát động Siêu Chiến Kỹ: Khiên Siêu Cường Lực, hiệu quả thay thế tối đa kích hoạt một lần trong 5s. Một trong các chiến thuật mà Caesar học được từ người thầy trong tập đoàn những kẻ lang thang. "Bất luận thế nào, tôi cũng sẽ chiến đấu đến giây phút cuối cùng!"
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Khác với vẻ bề ngoài, Caesar có một trái tim vô cùng lãng mạn. Ví dụ như cô luôn rất hiếu kỳ với những câu chuyện tình yêu. Nhưng nếu bạn trò chuyện sâu hơn với cô về đề tài này... bạn sẽ bắt gặp cảnh Caesar đỏ mặt - một biểu cảm rất hiếm thấy ở cô.
Siêu Chiến Kỹ: Khiên Siêu Cường Lực và Đột Kích Chi Viện: Mũi Nhọn Chi Viện chắc chắn kích hoạt bạo kích. Sát thương do chiêu thức gây ra tăng 50%, sát thương gây ra cho mục tiêu chính tăng thêm 50%. Khi Caesar phát động Siêu Chiến Kỹ: Khiên Siêu Cường Lực hoặc Đột Kích Chi Viện: Mũi Nhọn Chi Viện, Tỷ Lệ Bạo Kích của bản thân tăng 30%, DMG Bạo Kích tăng 60%, duy trì 15s. "Tôi đã từng chỉ lo nhìn về phía trước. Tôi tưởng rằng chỉ cần bản thân đủ mạnh, thì không có việc gì không thể làm." "Nhưng muốn trở thành Bá Chủ ưu tú, chỉ thế thôi là hoàn toàn không đủ." "Tôi còn phải bảo vệ thật tốt những đồng đội ở hậu phương — Họ mới là lý do để tôi kiên trì tiến bước."
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 766 Tấn Công: 101 Phòng Thủ: 61 Lực Xung Kích: 105 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 87 Khống Chế Dị Thường: 90 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1701 Tấn Công: 153 Phòng Thủ: 134 |
HP: 2227 Tấn Công: 191 Phòng Thủ: 176 |
Denny ×24,000
Dấu Thủ Hộ - Sơ ×4
|
| Lv.20 | HP: 3266 Tấn Công: 250 Phòng Thủ: 259 |
HP: 3791 Tấn Công: 288 Phòng Thủ: 300 |
Denny ×56,000
Dấu Thủ Hộ - Cao ×12
|
| Lv.30 | HP: 4831 Tấn Công: 347 Phòng Thủ: 382 |
HP: 5357 Tấn Công: 384 Phòng Thủ: 424 |
Denny ×120,000
Dấu Thủ Hộ - Cao ×20
|
| Lv.40 | HP: 6396 Tấn Công: 443 Phòng Thủ: 506 |
HP: 6921 Tấn Công: 481 Phòng Thủ: 547 |
Denny ×200,000
Dấu Người Bảo Vệ ×10
|
| Lv.50 | HP: 7960 Tấn Công: 539 Phòng Thủ: 629 |
HP: 8486 Tấn Công: 577 Phòng Thủ: 671 |
Denny ×400,000
Dấu Người Bảo Vệ ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 9526 Tấn Công: 636 Phòng Thủ: 753 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 405 ngày kể từ lần cuối Caesar rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Đi kèm: Ju Fufu
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Caesar
W-Engine nào tốt nhất cho Caesar?
Caesar phát huy mạnh nhất với Nanh Nhọn Tập Kích. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Caesar có đáng roll không?
Cực đáng kéo và nâng — một trong những stunner/support khỏe và linh hoạt nhất game, ghép được gần như mọi đội. Khiên gần bất tử giúp gánh mọi nội dung khó, chỉ hơi kén là muốn tối đa buff thì cần đội có Defensive Assist. Đầu tư an tâm, không lỗi thời.
Đội hình tốt nhất cho Caesar là gì?
Caesar đánh tốt nhất trong đội Anomaly Vật lý. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Caesar trong Zenless Zone Zero?
Caesar (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Caesar đáng đầu tư nhất?
Caesar có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Caesar từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Caesar lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.








