Ben
Defender lửa: tạo khiên chắn giữ đội sống, tự quy đổi DEF thành ATK để thêm một mảng sát thương lửa từ EX/Ult.
Tier B · Thủ Hộ · Hỏa. BiS: Xi Lanh Lớn. Defender lửa: tạo khiên chắn giữ đội sống, tự quy đổi DEF thành ATK để thêm một mảng sát thương lửa từ EX/Ult.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: DEF% · 5: Fire DMG · 6: DEF%
DEF% > Energy Regen > CRIT Rate/DMG > flat DEF
Thứ tự nâng kỹ năng: Kỹ năng Đặc biệt (EX) > Kỹ năng Liên kết (Chain) > Đòn thường > Né
Đội hình khuyên dùng
Chỉ đáng nâng nếu bạn cần defender lửa tạo khiên giá rẻ (4-sao) hoặc chơi trọn bộ Belobog. Ben chống chịu tốt và có chút damage bất ngờ từ DEF, nhưng là hỗ trợ hẹp — chỉ tỏa sáng trong đội cùng phe/cùng nguyên tố lửa. Không phải ưu tiên đầu tư nếu đã có support/defender linh hoạt hơn như Caesar.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 5 nhân vật cùng vai Thủ Hộ. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
DEF là VUA của Ben: khiên chắn scale theo DEF và ATK của cô/anh cũng cộng thêm 40% DEF (đòn phản/EX ăn theo DEF). Mốc Lv60 tham khảo: ATK ~2.800+, DEF ~1.800+, HP ~11.000+, CRIT Rate 50%+ / CRIT DMG 100%+ NẾU đã có M2 để block counter đáng kể; nếu M0-M1 chỉ làm bệ đỡ thì bỏ CRIT, dồn tối đa DEF% + Energy Regen. Main stat: slot 4 DEF% · slot 5 DEF% hoặc Fire DMG · slot 6 DEF% hoặc Energy Regen. Ưu tiên sub: DEF% > Energy Regen > CRIT Rate/DMG (chỉ khi có M2) > flat DEF > PEN. Energy Regen quan trọng để lên EX liên tục, giữ khiên uptime cao.
Cách chơi & vòng combo
Ben chơi kiểu quick-swap defender/enabler, ít khi đứng sân lâu. 1) MỞ: bấm EX Special để phủ khiên cả đội (scale DEF) và mở cửa sổ bất tử/block. 2) Nếu địch đánh vào lúc block, ăn Block Counter (M2 gây thêm 300% DEF) rồi swap ra ngay. 3) Khi đối tác (Koleda…) hết energy hoặc sắp ăn đòn, DÙNG Defensive Assist gọi Ben vào chặn → trả sân cho DPS bằng Assist Follow-up. 4) Giữ khiên uptime bằng cách quay lại bấm EX mỗi khi đủ energy; phần lớn thời gian Ben off-field làm bệ đỡ. 5) ULT: dùng khi cần thêm một nhịp khiên/damage lửa hoặc mở Chain lúc địch choáng.
- Khiên chắn scale DEF che cả đội + nhiều cửa sổ bất tử/block khi giữ EX — độ sống sót thuộc hàng cao nhất game, cứu đội trong nội dung khó.
- Buff CRIT Rate cho đồng minh cùng phe Belobog / cùng nguyên tố Lửa khi giữ khiên (~16% theo) — cộng thẳng damage cho Koleda/Soldier 11.
- Tự quy đổi DEF thành ATK (40% DEF) nên có một mảng sát thương/choáng bất ngờ từ block counter — càng nhiều DEF càng đấm đau, đặc biệt từ M2.
- F2P cực rẻ (agent A-rank) và có trục signature A-rank riêng (Big Cylinder) — dựng được bệ đỡ lửa mạnh mà không tốn gacha S-rank.
- Hỗ trợ hẹp: chỉ tỏa sáng trong đội cùng phe Belobog / cùng nguyên tố Lửa. Ra ngoài combo đó, các defender/support linh hoạt hơn (Caesar) làm tốt hơn.
- Đuối ở nội dung endgame máu trâu: khi HP địch tăng cao, phần damage nhỏ của Ben không theo kịp, dễ bị loại khỏi đội đua điểm.
- Cảm giác thao tác nặng/chậm và phụ thuộc canh nhịp block đúng lúc; muốn ra damage đáng kể thì cần tối thiểu M2, nếu không chỉ là bệ đỡ thuần.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Shiyu Defense ưa burst nhanh trong cửa sổ choáng, nên Ben chủ yếu là bệ đỡ giữ đội sống ở tầng khó chứ không phải nguồn điểm chính — hợp khi bạn cần một defender lửa rẻ cho đội Belobog (Koleda choáng, Soldier 11/Evelyn bung dmg). Ở endgame máu trâu, defender linh hoạt hơn thường được ưu tiên. (Độ tin cậy vừa: Ben là agent cũ, ít guide mode chuyên sâu.)
Deadly Assault đấu boss máu rất trâu và đòn nặng — Ben phát huy vai trò chống chịu (khiên + bất tử block) để đội đứng vững xả combo, nhưng vì thiếu output nên thường không phải điểm số top. Dùng khi bạn cần chốt an toàn hơn là đua điểm cao. (Độ tin cậy vừa.)
Kỹ năng
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Đối Soát
Nhấn phát động:Tiến hành tối đa 3 đòn đánh về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Né3
Né: Hóa Đơn Sai Sót
Nhấn phát động:Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Báo Cáo Chi Tiêu
Khi né, nhấn phát động:Thực hiện đòn đánh về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Phản Kích Khi Né: Thanh Toán
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Đánh vào kẻ địch phía trước, gây DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Liên Hiệp Đòi Nợ
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động:Đánh vào kẻ địch phía trước, gây DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Phân Chia Rủi Ro
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng.Có khả năng chống đỡ rất tốt, khi chịu phải tấn công cường độ cao, sẽ giảm tiêu hao Điểm Chi Viện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Phạt Vi Phạm Hợp Đồng
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Lao đến đánh vào kẻ địch phía trước, gây DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Tính Nợ
Nhấn phát động:Nâng vũ khí chống đỡ tấn công của kẻ địch, sau đó tiến hành đánh về phía trước, gây DMG Vật Lý. Nếu trong thời gian chống đỡ có thể thành công đỡ đòn tấn công của kẻ địch, sẽ tăng uy lực chiêu thức, phát động Chống Đỡ Phản Kích, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Nhấn giữ có thể duy trì chống đỡ. Khi duy trì chống đỡ sẽ nhận được Khiên, Khiên sẽ giảm dần theo thời gian. Sau khi thoát chống đỡ sẽ xóa Khiên, Khiên sẽ hồi phục theo thời gian. Khiên tối đa không cao hơn 16% giới hạn HP của Ben. Khi phát động chống đỡ sẽ có hiệu quả Vô Địch. Trong thời gian phát động đòn đánh sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Đến Hạn Hoàn Trả
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động. Nâng vũ khí chống đỡ tấn công của kẻ địch, sau đó tiến hành đánh về phía trước, gây DMG Hỏa. Nếu trong thời gian chống đỡ có thể thành công đỡ đòn tấn công của kẻ địch, sẽ tăng uy lực chiêu thức, phát động Chống Đỡ Phản Kích, gây lượng lớn DMG Hỏa. Nhấn giữ sẽ duy trì chống đỡ. Khi duy trì chống đỡ sẽ nhận được Khiên, Khiên sẽ giảm dần theo thời gian. Sau khi thoát chống đỡ sẽ xóa Khiên, Khiên sẽ hồi phục theo thời gian. Khiên tối đa không cao hơn 16% giới hạn HP của Ben. Khi phát động chiêu thức, sẽ hồi Khiên đến tối đa. Sau khi phát động chiêu thức, nhấn lần nữa sẽ bổ sung thêm đòn đánh mạnh về phía trước, gây lượng lớn DMG Hỏa. Khi phát động chống đỡ sẽ có hiệu quả Vô Địch. Trong thời gian phát động đòn đánh sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích2
Liên Kích: Đóng Dấu, Kết Toán
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Thực hiện đòn đánh mạnh mẽ vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Nợ Đòn, Trả Hết Toàn Bộ
Khi Cấp Decibal đạt Cực Hạn, nhấn phát động. Thực hiện đòn đánh mạnh mẽ vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Hỏa. Khi phát động chiêu thức sẽ hồi phục thêm 3 Điểm Chi ViệnChiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Hộ Vệ
Tấn công ban đầu của Ben sẽ tăng theo mức Phòng Thủ ban đầu, hiệu quả tăng tương đương với 40% Phòng Thủ ban đầu của bản thân. Khi thực hiện thêm đòn đánh mạnh trong Siêu Chiến Kỹ, sẽ cung cấp cho nhân vật toàn đội điểm Khiên bằng với 15% Phòng Thú của bản thân + 100, duy trì 30s.
Năng Lực Thêm: Hợp Đồng Thỏa Thuận
Khi trong đội có nhân vật cùng phe hoặc thuộc tính giống bản thân sẽ kích hoạt: Khi có Khiên do Bị Động Cốt Lõi: Hộ Vệ tạo ra, Tỷ Lệ Bạo Kích của nhân vật tăng 16%.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Đối Soát
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sát Thương Đòn 1 | 65.9% | 71.9% | 77.9% | 83.9% | 89.9% | 95.9% | 101.9% | 107.9% | 113.9% | 119.9% | 125.9% | 131.9% | 137.9% | 143.9% | 149.9% | 155.9% |
| Sát Thương Đòn 2 | 189% | 206.2% | 223.4% | 240.6% | 257.8% | 275% | 292.2% | 309.4% | 326.6% | 343.8% | 361% | 378.2% | 395.4% | 412.6% | 429.8% | 447% |
| Sát Thương Đòn 3 | 348.3% | 380% | 411.7% | 443.4% | 475.1% | 506.8% | 538.5% | 570.2% | 601.9% | 633.6% | 665.3% | 697% | 728.7% | 760.4% | 792.1% | 823.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 47.1% | 49.3% | 51.5% | 53.7% | 55.9% | 58.1% | 60.3% | 62.5% | 64.7% | 66.9% | 69.1% | 71.3% | 73.5% | 75.7% | 77.9% | 80.1% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 156.9% | 164.1% | 171.3% | 178.5% | 185.7% | 192.9% | 200.1% | 207.3% | 214.5% | 221.7% | 228.9% | 236.1% | 243.3% | 250.5% | 257.7% | 264.9% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 260.1% | 272% | 283.9% | 295.8% | 307.7% | 319.6% | 331.5% | 343.4% | 355.3% | 367.2% | 379.1% | 391% | 402.9% | 414.8% | 426.7% | 438.6% |
Né2
Tấn Công Lướt: Báo Cáo Chi Tiêu
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 138.4% | 151% | 163.6% | 176.2% | 188.8% | 201.4% | 214% | 226.6% | 239.2% | 251.8% | 264.4% | 277.0% | 289.6% | 302.2% | 314.8% | 327.4% |
| Bội Số Choáng | 69.2% | 72.4% | 75.6% | 78.8% | 82% | 85.2% | 88.4% | 91.6% | 94.8% | 98% | 101.2% | 104.4% | 107.6% | 110.8% | 114.0% | 117.2% |
Phản Kích Khi Né: Thanh Toán
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 225.7% | 246.3% | 266.9% | 287.5% | 308.1% | 328.7% | 349.3% | 369.9% | 390.5% | 411.1% | 431.7% | 452.3% | 472.9% | 493.5% | 514.1% | 534.7% |
| Bội Số Choáng | 196.7% | 205.7% | 214.7% | 223.7% | 232.7% | 241.7% | 250.7% | 259.7% | 268.7% | 277.7% | 286.7% | 295.7% | 304.7% | 313.7% | 322.7% | 331.7% |
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Chịu Đòn: Liên Hiệp Đòi Nợ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 96.7% | 105.5% | 114.3% | 123.1% | 131.9% | 140.7% | 149.5% | 158.3% | 167.1% | 175.9% | 184.7% | 193.5% | 202.3% | 211.1% | 219.9% | 228.7% |
| Bội Số Choáng | 96.7% | 101.1% | 105.5% | 109.9% | 114.3% | 118.7% | 123.1% | 127.5% | 131.9% | 136.3% | 140.7% | 145.1% | 149.5% | 153.9% | 158.3% | 162.7% |
Hỗ Trợ Chồng Đỡ: Phân Chia Rủi Ro
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 225.1% | 235.4% | 245.7% | 256% | 266.3% | 276.6% | 286.9% | 297.2% | 307.5% | 317.8% | 328.1% | 338.4% | 348.7% | 359% | 369.3% | 379.6% |
| Bội Số Đỡ Choáng Nặng | 268.4% | 280.6% | 292.8% | 305% | 317.2% | 329.4% | 341.6% | 353.8% | 366% | 378.2% | 390.4% | 402.6% | 414.8% | 427% | 439.2% | 451.4% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 108.4% | 113.4% | 118.4% | 123.4% | 128.4% | 133.4% | 138.4% | 143.4% | 148.4% | 153.4% | 158.4% | 163.4% | 168.4% | 173.4% | 178.4% | 183.4% |
Đột Kích Chi Viện: Phạm Vi Phạm Hợp Đồng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 325.9% | 355.6% | 385.3% | 415% | 444.7% | 474.4% | 504.1% | 533.8% | 563.5% | 593.2% | 622.9% | 652.6% | 682.3% | 712% | 741.7% | 771.4% |
| Bội Số Choáng | 282.8% | 295.7% | 308.6% | 321.5% | 334.4% | 347.3% | 360.2% | 373.1% | 386% | 398.9% | 411.8% | 424.7% | 437.6% | 450.5% | 463.4% | 476.3% |
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Tính Nợ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Tấn Công Chủ Động | 41.7% | 45.5% | 49.3% | 53.1% | 56.9% | 60.7% | 64.5% | 68.3% | 72.1% | 75.9% | 79.7% | 83.5% | 87.3% | 91.1% | 94.9% | 98.7% |
| Bội Số DMG Chống Đỡ Phản Kích | 233.4% | 254.7% | 276% | 297.3% | 318.6% | 339.9% | 361.2% | 382.5% | 403.8% | 425.1% | 446.4% | 467.7% | 489% | 510.3% | 531.6% | 70.2% |
| Bội Số Choáng Tấn Công Chủ Động | 41.7% | 43.6% | 45.5% | 47.4% | 49.3% | 51.2% | 53.1% | 55% | 56.9% | 58.8% | 60.7% | 62.6% | 64.5% | 66.4% | 68.3% | 552.9% |
| Bội Số Choáng Chống Đỡ Phản Kích | 223.4% | 233.6% | 243.8% | 254% | 264.2% | 274.4% | 284.6% | 294.8% | 305% | 315.2% | 325.4% | 335.6% | 345.8% | 356% | 366.2% | 376.4% |
Siêu Chiến Kỹ: Đến Hạn Hoàn Trả
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Tấn Công Chủ Động | 438.5% | 478.4% | 518.3% | 558.2% | 598.1% | 638% | 677.9% | 717.8% | 757.7% | 797.6% | 837.5% | 877.4% | 917.3% | 957.2% | 997.1% | 1037% |
| Bội Số DMG Tấn Công Bổ Sung | 438.5% | 478.4% | 518.3% | 558.2% | 598.1% | 638% | 677.9% | 717.8% | 757.7% | 797.6% | 837.5% | 877.4% | 917.3% | 957.2% | 997.1% | 1037% |
| Bội Số DMG Chống Đỡ Phản Kích | 500.5% | 546% | 591.5% | 637% | 682.5% | 728% | 773.5% | 819% | 864.5% | 910% | 955.5% | 1001% | 1046.5% | 1092% | 1137.5% | 1183% |
| Bội Số DMG Chống Đỡ Truy Kích | 551.2% | 601.4% | 651.6% | 701.8% | 752% | 802.2% | 852.4% | 902.6% | 952.8% | 1003% | 1053.2% | 1103.4% | 1153.6% | 1203.8% | 1254% | 1304.2% |
| Bội Số Choáng Tấn Công Chủ Động | 247.1% | 258.4% | 269.7% | 281% | 292.3% | 303.6% | 314.9% | 326.2% | 337.5% | 348.8% | 360.1% | 371.4% | 382.7% | 394% | 405.3% | 416.6% |
| Bội Số Choáng Tấn Công Bổ Sung | 247.1% | 258.4% | 269.7% | 281% | 292.3% | 303.6% | 314.9% | 326.2% | 337.5% | 348.8% | 360.1% | 371.4% | 382.7% | 394% | 405.3% | 416.6% |
| Bội Số Choáng Chống Đỡ Phản Kích | 367.6% | 384.4% | 401.2% | 418% | 434.8% | 451.6% | 468.4% | 485.2% | 502% | 518.8% | 535.6% | 552.4% | 569.2% | 586% | 602.8% | 619.6% |
| Bội Số Choáng Chống Đỡ Truy Kích | 367.6% | 384.4% | 401.2% | 418% | 434.8% | 451.6% | 468.4% | 485.2% | 502% | 518.8% | 535.6% | 552.4% | 569.2% | 586% | 602.8% | 619.6% |
Liên Kích2
Liên Kích: Đóng Dấu, Kết Toán
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 627.3% | 684.4% | 741.5% | 798.6% | 855.7% | 912.8% | 969.9% | 1027% | 1084.1% | 1141.2% | 1198.3% | 1255.4% | 1312.5% | 1369.6% | 1426.7% | 1483.8% |
| Bội Số Choáng | 328.3% | 343.3% | 358.3% | 373.3% | 388.3% | 403.3% | 418.3% | 433.3% | 448.3% | 463.3% | 478.3% | 493.3% | 508.3% | 523.3% | 538.3% | 553.3% |
Tuyệt Kỹ: Nợ Đòn, Trả Hết Toàn Bộ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1643% | 1792.4% | 1941.8% | 2091.2% | 2240.6% | 2390% | 2539.4% | 2688.8% | 2838.2% | 2987.6% | 3137% | 3286.4% | 3435.8% | 3585.2% | 3734.6% | 3884% |
| Bội Số Choáng | 110% | 115% | 120% | 125% | 130% | 135% | 140% | 145% | 150% | 155% | 160% | 165% | 170% | 175% | 180% | 185% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Hộ Vệ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hiệu quả khiên tăng | 15% | 17.5% | 20% | 22.5% | 25% | 27.5% | 30% |
| + Phòng Thủ | 100 | 220 | 330 | 460 | 500 | 525 | 550 |
| Tự Hồi Năng Lượng Cơ Bản tăng | - | +0.12/s | - | +0.12/s | - | +0.12/s | - |
| Tấn Công Cơ Bản tăng | - | - | +25 | - | +25 | - | +25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi phát động Chiến Kỹ hoặc Siêu Chiến Kỹ, thành công chống đỡ tấn công của kẻ địch, sát thương do kẻ tấn công gây ra giảm 30%, duy trì 15s. "Tác dụng của lực là tác động qua lại, tại sao còn phải xông thẳng trực diện?" "Xem ra ngươi chưa tính toán kỹ rồi"
Trong Chiến Kỹ hoặc Siêu Chiến Kỹ, khi thành công kích hoạt Chống Đỡ Phản Kích, sẽ tạo thêm sát thương bằng 300% Phòng Thủ của Ben. Không như những người thú khác, Ben trong lúc chiến đấu cực kỳ kiên nhẫn. Vì anh ấy tin rằng, chỉ cần phòng thủ tốt, nhất định sẽ chờ được đến lúc kẻ địch lộ sơ hở.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Làm người phụ trách tài vụ thì bắt buộc phải học được cách tính toán kỹ lưỡng, dùng mọi tài nguyên có thể dùng để cường hóa mọi người và bản thân.
Trong Chiến Kỹ hoặc Siêu Chiến Kỹ, khi thành công chống đỡ tấn công bằng hiệu quả Vô Địch, sát thương do phản kích sau đó gây ra sẽ tăng 30%. Với bản năng nghề nghiệp của một kế toán, Ben sẽ luôn dựa theo tình hình và động thái để điều chỉnh đối sách của mình. Bất luận là sổ sách hay là kẻ địch, thì đều phải dùng số vốn nhỏ nhất để đạt được hiệu quả tốt nhất.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Ánh mắt nhạy bén của Ben sẽ không bỏ qua bất cứ lỗi sai nào trong báo cáo, đồng thời cũng không bỏ qua bất cứ lỗi sai nào của bản thân trong chiến đấu, dần mạnh mẽ hơn trong quá trình sửa sai.
Trong Siêu Chiến Kỹ, sau khi phát động tấn công hoặc thêm đòn đánh mạnh, Điểm Choáng do Tấn Công Thường, Tấn Công Lướt, Phản Kích Khi Né gây ra tăng 20%, duy trì 12s. Người Gấu khác với Người Khuyến. Không thể nào dùng thức ăn để xoa dịu tâm trạng kích động của họ. Khi họ nổi giận, điều duy nhất bạn có thể làm chính là chạy nhanh chút, xa chút... - Sách ngừng bán "Làm Một Hàng Xóm Tốt! 100 Mẹo Sinh Sống Với Người Thú"
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 690 Tấn Công: 117 Phòng Thủ: 58 Lực Xung Kích: 95 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 86 Khống Chế Dị Thường: 90 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1532 Tấn Công: 193 Phòng Thủ: 129 |
HP: 2005 Tấn Công: 243 Phòng Thủ: 169 |
Denny ×24,000
Basic Defense Certification Seal ×4
|
| Lv.20 | HP: 2941 Tấn Công: 328 Phòng Thủ: 248 |
HP: 3425 Tấn Công: 377 Phòng Thủ: 288 |
Denny ×56,000
Advanced Defense Certification Seal ×12
|
| Lv.30 | HP: 4350 Tấn Công: 462 Phòng Thủ: 367 |
HP: 4823 Tấn Công: 512 Phòng Thủ: 407 |
Denny ×120,000
Advanced Defense Certification Seal ×20
|
| Lv.40 | HP: 5759 Tấn Công: 597 Phòng Thủ: 486 |
HP: 6232 Tấn Công: 646 Phòng Thủ: 526 |
Denny ×200,000
Defender Certification Seal ×10
|
| Lv.50 | HP: 7168 Tấn Công: 732 Phòng Thủ: 605 |
HP: 7641 Tấn Công: 782 Phòng Thủ: 645 |
Denny ×400,000
Defender Certification Seal ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 8577 Tấn Công: 867 Phòng Thủ: 724 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Ben
W-Engine nào tốt nhất cho Ben?
Ben phát huy mạnh nhất với Xi Lanh Lớn. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Ben có đáng roll không?
Chỉ đáng nâng nếu bạn cần defender lửa tạo khiên giá rẻ (4-sao) hoặc chơi trọn bộ Belobog. Ben chống chịu tốt và có chút damage bất ngờ từ DEF, nhưng là hỗ trợ hẹp — chỉ tỏa sáng trong đội cùng phe/cùng nguyên tố lửa. Không phải ưu tiên đầu tư nếu đã có support/defender linh hoạt hơn như Caesar.
Đội hình tốt nhất cho Ben là gì?
Ben đánh tốt nhất trong đội Belobog lửa. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Ben trong Zenless Zone Zero?
Ben (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Ben đáng đầu tư nhất?
Ben có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Ben từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Ben lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.







