Evelyn
Hypercarry CRIT hệ Fire: ra sát thương bùng nổ qua Chain Attack và Ultimate, tận dụng Quick Assist để đảo vào bắn combo.
Tier S+ · Tiên Phong · Hỏa. BiS: Tiếng Lòng Trong Đêm. Hypercarry CRIT hệ Fire: ra sát thương bùng nổ qua Chain Attack và Ultimate, tận dụng Quick Assist để đảo vào bắn combo.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: CRIT Rate / CRIT DMG · 5: Sát thương Fire · 6: ATK%
CRIT Rate > CRIT DMG (nhắm ~80% CR / ~160% CD) > ATK% > flat ATK
Thứ tự nâng kỹ năng: Chain & Ultimate > Special (EX) > Basic > Dodge; Core nâng tối đa sớm.
Đội hình khuyên dùng
Đội Fire mạnh nhất phiên bản: Lighter stun, Astra buff, Evelyn dứt điểm.
Đáng nâng: một trong những carry đơn mục tiêu mạnh và ổn định nhất hiện tại, combo mượt, dễ chơi khi đã quen nhịp Quick Assist. Điểm cần lưu ý là pool W-Engine ngoài chữ ký khá nghèo và cô muốn có Astra Yao để bung tối đa; thiếu buffer tốt thì damage tụt rõ.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 16 nhân vật cùng vai Tiên Phong. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Mốc Lv60: CÓ trục chữ ký Heartstring Nocturne → nhắm ATK ~3.000 / CRIT Rate panel ~75% / CRIT DMG 150%+; KHÔNG có trục → ATK ~2.500 / CRIT Rate panel ~55% / CRIT DMG 160%+. Ngưỡng quan trọng nhất: CRIT Rate TRONG CHIẾN ĐẤU phải ≥80% để bật Additional Ability 'Ambush Point' (nhân hệ số sát thương Chain/Ult lên 125%). Vì Core Skill (Binding Seal) tự cộng tới +25% CRIT Rate trong combat, bạn chỉ cần gom ~55% CRIT Rate từ engine + đĩa là chạm mốc 80%. Ưu tiên sub: CRIT Rate (tới ~80% thực chiến) > CRIT DMG (150-160%) > ATK% > flat ATK.
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN: vào sân bấm EX Special để vào trạng thái Binding Seal — tự cộng CRIT Rate; wire kéo gom kẻ địch lại. 2) Đánh thường tích thanh Burning Embers; khi đạt ≥50% thì GIỮ đòn thường để bung đòn thường tăng cường 'Garrote' → mỗi lần được 1 Burning Tether Point. 3) VÒNG LẶP: lặp lại tới khi đủ 3 Burning Tether Points rồi giữ để tung Chain Attack (Lunalux Garrote) — đòn Chain này KHÔNG cần địch bị Stun/Break vẫn dùng được. 4) Tung Ultimate (Lunalux Garrote - Timbre) để vào state 'Dance of the Awakened Fire': sau đó luôn giữ sẵn 1 Tether Point, ra Chain nhanh hơn nhiều. 5) Xen quick-swap để hủy hoạt cảnh; khi đổi Evelyn vào sân, cô tự động ra đòn Special (truy kích + gom địch), lặp lại từ bước 2.
- Chain Attacker KHÔNG cần Stun/Break: đòn Chain của cô dùng được mọi lúc, nên vào damage nhanh và ít lệ thuộc thời điểm choáng của địch.
- Tự chủ cao: Core Skill tự cộng tới +25% CRIT Rate và tự buff sát thương; đòn Chain có thời gian bất tử dài nên rất khó bị ngắt.
- Vừa gom quái vừa lấp khe: wire kéo tụ kẻ địch và đòn tự động khi đảo vào sân giúp cô xử lý cả đám đông lẫn nối combo — hiếm có ở một Attacker.
- Sàn cao, trần cũng cao: dễ ra giá trị ngay cả khi chưa thạo, nhưng thưởng cho người luyện được combo dài.
- Phụ thuộc nặng trục chữ ký Heartstring Nocturne: pool W-Engine thay thế khá nghèo, dùng trục khác tụt tới ~23% sát thương.
- Đói chỉ số: bắt buộc CRIT Rate ≥80% trong chiến đấu mới mở khóa hệ số 125% của Additional Ability — kén đĩa xịn và tốn cày CRIT.
- Kén đối tác cao cấp: bung tối đa cần Astra Yao + Lighter (đều là nhân vật giới hạn); các lựa chọn F2P thay thế yếu hơn rõ, thời gian đứng sân dài và combo đòi thao tác chuẩn nhịp.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Rất hợp Shiyu Defense: là hypercarry Fire dồn burst đơn mục tiêu qua Chain/Ult, lại có wire gom quái nên dọn tốt cả boss lẫn đám đông trong giới hạn thời gian; đội chuẩn Evelyn + Lighter (stun) + Astra Yao (buff) là một trong các đội mạnh nhất phiên bản để cày điểm sao.
Mạnh ở Deadly Assault: boss máu trâu là sân khấu cho chuỗi Chain/Ult sát thương cao và độ ổn định của cô; đi cùng Lighter + Astra Yao để đủ stun và buff, cô liên tục đạt điểm cao. Điểm cần lưu ý là muốn tối đa vẫn cần cặp buffer cao cấp này.
Kỹ năng
Tấn Công Thường4
Tấn Công Thường: Dây Thép
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa 5 đòn tấn công về phía trước, gây DMG Vật Lý và DMG Hỏa. Khi tấn công đòn 5 đánh trúng kẻ địch, Evelyn sẽ dùng Tơ Ánh Trăng liên kết mục tiêu chính, cùng mục tiêu này vào trạng thái Trói Buộc Cấm Túc.
Bị Động: Trói Buộc
Khi Evelyn phát động chiêu thức gây sát thương cho kẻ địch, sẽ tích lũy Lửa Lan. Khi Evelyn tiêu hao Lửa Lan phát động Kiểu Siết Dây, hoặc tiêu hao Decibel phát động Tuyệt Kỹ, sẽ tích lũy 1 Điểm Dây Lửa. Sau khi có 3 Điểm Dây Lửa, lần sau khi Evelyn phát động Kiểu Siết Dây, sẽ tiêu hao tất cả Điểm Dây Lửa và thay chiêu thức thành Liên Kích: Tơ Ánh Trăng - Trói với cấp Gián Đoạn tương đối thấp.
Tấn Công Thường: Kiểu Siết Dây I
Khi Lửa Lan lớn hơn hoặc bằng 50%, nhấn giữ hoặc phát động: Tiêu hao 50% Lửa Lan, dùng Tơ Ánh Trăng để chém, gây DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%. Sau khi phát động chiêu thức, tích lũy 1 Điểm Dây Lửa.
Tấn Công Thường: Kiểu Siết Dây II
Khi Lửa Lan lớn hơn hoặc bằng 50%, sau khi phát động Tấn Công Thường: Kiểu Siết Dây I, tiếp tục nhấn giữ hoặc phát động: Tiêu hao 50% Lửa Lan, dùng Tơ Ánh Trăng để truy kích, gây DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%. Sau khi phát động chiêu thức, tích lũy 1 Điểm Dây Lửa.
Né3
Né: Bước Vòng Cung
Nhấn phát động: Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Len Lỏi Tập Kích
Khi né, nhấn phát động: Đá kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.
Phản Kích Khi Né: Siết Chặt Phản Đòn
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động: Vung Tơ Ánh Trăng chém kẻ địch xung quanh, gây DMG Hỏa. Khi tấn công trúng kẻ địch, Evelyn sẽ dùng Tơ Ánh Trăng liên kết với mục tiêu chính, và cùng mục tiêu này vào trạng thái Trói Buộc Cấm Túc. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Mũi Nhọn Rực Cháy
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động: Vung Tơ Ánh Trăng chém kẻ địch xung quanh, gây DMG Hỏa. Khi tấn công trúng kẻ địch, Evelyn sẽ dùng Tơ Ánh Trăng liên kết với mục tiêu chính, và cùng mục tiêu này vào trạng thái Trói Buộc Cấm Túc. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Âm Thầm Yểm Trợ
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Can Thiệp Quỹ Tích
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động: Vung Tơ Ánh Trăng để chém, sau đó dẫn nổ phía trước gây DMG Hỏa. Khi tấn công trúng kẻ địch, Evelyn sẽ dùng Tơ Ánh Trăng liên kết với mục tiêu chính, và cùng mục tiêu này vào trạng thái Trói Buộc Cấm Túc. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Đặc Biệt3
Chiến Kỹ: Khóa Chặt Vị Trí
Khi chưa vào trạng thái Trói Buộc Cấm Túc, nhấn hoặc phát động: Sử dụng Tơ Ánh Trăng lôi kéo kẻ địch và thực hiện cú đá đột ngột, gây DMG Hỏa. Khi tấn công đánh trúng kẻ địch, Evelyn sẽ dùng Tơ Ánh Trăng liên kết với mục tiêu chính, và cùng mục tiêu này vào trạng thái Trói Buộc Cấm Túc. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Chiến Kỹ: Kiểu Chùm Dây - I
Sau khi vào trạng thái Trói Buộc Cấm Túc, nhấn hoặc nhấn giữ phát động: Lấy mục tiêu bị Trói Buộc Cấm Túc làm trung tâm, thu hút kẻ địch xung quanh và dẫn nổ, gây DMG Hỏa, sau khi nổ sẽ thoát Trói Buộc Cấm Túc. Khi phát động chiêu thức, có thể né tấn công của kẻ địch, nếu thành công kích hoạt Né Hoàn Hảo, sẽ tích lũy thêm 25% Lửa Lan. Sau khi thu hút kẻ địch xung quanh, nhấn có thể hủy dẫn nổ, trực tiếp thực hiện ngay Tấn Công Thường đòn 3. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Kiểu Chùm Dây - Cuối
Sau khi vào trạng thái Trói Buộc Cấm Túc, khi đủ Năng Lượng, nhấn hoặc nhấn giữ phát động: Lấy mục tiêu bị Trói Buộc Cấm Túc làm trung tâm, thu hút kẻ địch xung quanh và dẫn nổ, gây lượng lớn DMG Hỏa, sau khi nổ sẽ thoát Trói Buộc Cấm Túc. Khi phát động chiêu thức, có thể né tấn công của kẻ địch, nếu thành công kích hoạt Né Hoàn Hảo sẽ tích lũy thêm 25% Lửa Lan. Sau khi thu hút kẻ địch xung quanh, nhấn có thể hủy dẫn nổ, trực tiếp thực hiện ngay Tấn Công Thường đòn 3. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích3
Liên Kích: Tơ Ánh Trăng - Trói
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động: Dùng nhiều Tơ Ánh Trăng liên tục chém kẻ địch trong phạm vi phía trước và dẫn nổ, gây lượng lớn DMG Hỏa. Khi đánh trúng kẻ địch, Evelyn sẽ dùng Tơ Ánh Trăng liên kết với mục tiêu chính, và cùng mục tiêu này vào trạng thái Trói Buộc Cấm Túc. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Tơ Ánh Trăng - Giai Điệu
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động: Dùng nhiều Tơ Ánh Trăng liên tục chém kẻ địch trong phạm vi phía trước và dẫn nổ, gây lượng lớn DMG Hỏa. Khi phát động chiêu thức, Evelyn sẽ cởi áo khoác và vào trạng thái Điệu Lửa Bừng Tỉnh, duy trì trong cả trận đấu. Trong trạng thái Điệu Lửa Bừng Tỉnh, khi Evelyn tiêu hao Điểm Dây Lửa phát động Liên Kích: Tơ Ánh Trăng - Trói, sẽ bảo lưu 1 Điểm Dây Lửa. Khi tấn công trúng kẻ địch, Evelyn sẽ dùng Tơ Ánh Trăng liên kết với mục tiêu chính, và cùng mục tiêu này vào trạng thái Trói Buộc Cấm Túc. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức, sẽ tích lũy 1 Điểm Dây Lửa.
Tuyệt Kỹ: Tơ Ánh Trăng - Bóng Đổ
Trong trạng thái Điệu Lửa Bừng Tỉnh, khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động: Dùng nhiều Tơ Ánh Trăng liên tục chém kẻ địch trong phạm vi phía trước và dẫn nổ, gây lượng lớn DMG Hỏa. Khi tấn công trúng kẻ địch, Evelyn sẽ dùng Tơ Ánh Trăng liên kết với mục tiêu chính, và cùng mục tiêu này vào trạng thái Trói Buộc Cấm Túc. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức, sẽ tích lũy 1 Điểm Dây Lửa.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Sợi Tơ Vương Vấn
Khi vào trạng thái Trói Buộc Cấm Túc, Evelyn tăng 12.5%/14.6%/16.7%/18.8%/20.8%/23%/25% Tỷ Lệ Bạo Kích. Sau khi thoát trạng thái Trói Buộc Cấm Túc, Evelyn vẫn tiếp tục bảo lưu hiệu quả buff, duy trì 10s. Trong thời gian Trói Buộc Cấm Túc, nếu đổi sang nhân vật khác, Evelyn sẽ tự động trực tiếp thực hiện Chiến Kỹ: Kiểu Chùm Dây - I.
Năng Lực Thêm: Điểm Tập Kích
Khi trong đội có nhân vật Khống Chế hoặc Chi Viện sẽ kích hoạt: Sát thương do Liên Kích và Tuyệt Kỹ của Evelyn gây ra tăng 30%. Khi Tỷ Lệ Bạo Kích của Evelyn lớn hơn hoặc bằng 80%, bội số sát thương của Liên Kích và Tuyệt Kỹ sẽ tăng đến 125% so với ban đầu.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường3
Tấn Công Thường: Dây Thép
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 51.2% | 55.9% | 60.6% | 65.3% | 70% | 74.7% | 79.4% | 84.1% | 88.8% | 93.5% | 98.2% | 102.9% | 107.6% | 112.3% | 117% | 121.7% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 62.1% | 67.8% | 73.5% | 79.2% | 84.9% | 90.6% | 96.3% | 102% | 107.7% | 113.4% | 119.1% | 124.8% | 130.5% | 136.2% | 141.9% | 147.6% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 78.2% | 85.4% | 92.6% | 99.8% | 107% | 114.2% | 121.4% | 128.6% | 135.8% | 143% | 150.2% | 157.4% | 164.6% | 171.8% | 179% | 186.2% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 186.7% | 203.7% | 220.7% | 237.7% | 254.7% | 271.7% | 288.7% | 305.7% | 322.7% | 339.7% | 356.7% | 373.7% | 390.7% | 407.7% | 424.7% | 441.7% |
| Bội Số DMG Đòn 5 | 223.4% | 243.8% | 264.2% | 284.6% | 305% | 325.4% | 345.8% | 366.2% | 386.6% | 407% | 427.4% | 447.8% | 468.2% | 488.6% | 509% | 529.4% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 25.6% | 26.8% | 28% | 29.2% | 30.4% | 31.6% | 32.8% | 34% | 35.2% | 36.4% | 37.6% | 38.8% | 40% | 41.2% | 42.4% | 43.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 53.8% | 56.3% | 58.8% | 61.3% | 63.8% | 66.3% | 68.8% | 71.3% | 73.8% | 76.3% | 78.8% | 81.3% | 83.8% | 86.3% | 88.8% | 91.3% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 62.1% | 65% | 67.9% | 70.8% | 73.7% | 76.6% | 79.5% | 82.4% | 85.3% | 88.2% | 91.1% | 94% | 96.9% | 99.8% | 102.7% | 105.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 153% | 160% | 167% | 174% | 181% | 188% | 195% | 202% | 209% | 216% | 223% | 230% | 237% | 244% | 251% | 258% |
| Bội Số Choáng Đòn 5 | 168.3% | 176% | 183.7% | 191.4% | 199.1% | 206.8% | 214.5% | 222.2% | 229.9% | 237.6% | 245.3% | 253% | 260.7% | 268.4% | 276.1% | 283.8% |
Tấn Công Thường: Kiểu Siết Dây I
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 226.4% | 247% | 267.6% | 288.2% | 308.8% | 329.4% | 350% | 370.6% | 391.2% | 411.8% | 432.4% | 453% | 473.6% | 494.2% | 514.8% | 535.4% |
| Bội Số Choáng | 121.1% | 126.7% | 132.3% | 137.9% | 143.5% | 149.1% | 154.7% | 160.3% | 165.9% | 171.5% | 177.1% | 182.7% | 188.3% | 193.9% | 199.5% | 205.1% |
Tấn Công Thường: Kiểu Siểt Dây II
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 245.2% | 267.5% | 289.8% | 312.1% | 334.4% | 356.7% | 379% | 401.3% | 423.6% | 445.9% | 468.2% | 490.5% | 512.8% | 535.1% | 557.4% | 579.7% |
| Bội Số Choáng | 124.8% | 130.5% | 136.2% | 141.9% | 147.6% | 153.3% | 159% | 164.7% | 170.4% | 176.1% | 181.8% | 187.5% | 193.2% | 198.9% | 204.6% | 210.3% |
Né2
Tấn Công Lướt: Len Lỏi Tập Kích
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 60.5% | 66% | 71.5% | 77% | 82.5% | 88% | 93.5% | 99% | 104.5% | 110% | 115.5% | 121% | 126.5% | 132% | 137.5% | 143% |
| Bội Số Choáng | 30.3% | 31.7% | 33.1% | 34.5% | 35.9% | 37.3% | 38.7% | 40.1% | 41.5% | 42.9% | 44.3% | 45.7% | 47.1% | 48.5% | 49.9% | 51.3% |
Phản Kích Khi Né: Siết Chặt Phản Đòn
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 210.2% | 229.4% | 248.6% | 267.8% | 287% | 306.2% | 325.4% | 344.6% | 363.8% | 383% | 402.2% | 421.4% | 440.6% | 459.8% | 479% | 498.2% |
| Bội Số Choáng | 187.1% | 195.7% | 204.3% | 212.9% | 221.5% | 230.1% | 238.7% | 247.3% | 255.9% | 264.5% | 273.1% | 281.7% | 290.3% | 298.9% | 307.5% | 316.1% |
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Mũi Nhọn Rục Cháy
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 77.1% | 84.2% | 91.3% | 98.4% | 105.5% | 112.6% | 119.7% | 126.8% | 133.9% | 141% | 148.1% | 155.2% | 162.3% | 169.4% | 176.5% | 183.6% |
| Bội Số Choáng | 77.1% | 80.7% | 84.3% | 87.9% | 91.5% | 95.1% | 98.7% | 102.3% | 105.9% | 109.5% | 113.1% | 116.7% | 120.3% | 123.9% | 127.5% | 131.1% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Âm Thầm Yểm Trợ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 271.3% | 283.7% | 296.1% | 308.5% | 320.9% | 333.3% | 345.7% | 358.1% | 370.5% | 382.9% | 395.3% | 407.7% | 420.1% | 432.5% | 444.9% | 457.3% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 342.8% | 358.4% | 374% | 389.6% | 405.2% | 420.8% | 436.4% | 452% | 467.6% | 483.2% | 498.8% | 514.4% | 530% | 545.6% | 561.2% | 576.8% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 166.8% | 174.4% | 182% | 189.6% | 197.2% | 204.8% | 212.4% | 220% | 227.6% | 235.2% | 242.8% | 250.4% | 258% | 265.6% | 273.2% | 280.8% |
Đột Kích Chi Viện: Can Thiệp Quỹ Tích
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 291.6% | 318.2% | 344.8% | 371.4% | 398% | 424.6% | 451.2% | 477.8% | 504.4% | 531% | 557.6% | 584.2% | 610.8% | 637.4% | 664% | 690.6% |
| Bội Số Choáng | 249% | 260.4% | 271.8% | 283.2% | 294.6% | 306% | 317.4% | 328.8% | 340.2% | 351.6% | 363% | 374.4% | 385.8% | 397.2% | 408.6% | 420% |
Kỹ Năng Đặc Biệt3
Chiến Kỹ: Khoá Chặt Vị Trí
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 52.3% | 57.1% | 61.9% | 66.7% | 71.5% | 76.3% | 81.1% | 85.9% | 90.7% | 95.5% | 100.3% | 105.1% | 109.9% | 114.7% | 119.5% | 124.3% |
| Bội Số Choáng | 52.3% | 54.7% | 57.1% | 59.5% | 61.9% | 64.3% | 66.7% | 69.1% | 71.5% | 73.9% | 76.3% | 78.7% | 81.1% | 83.5% | 85.9% | 88.3% |
Chiến Kỹ: Kiểu Chùm Dây I
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Quấn Quanh | 40.4% | 44.1% | 47.8% | 51.5% | 55.2% | 58.9% | 62.6% | 66.3% | 70% | 73.7% | 77.4% | 81.1% | 84.8% | 88.5% | 92.2% | 95.9% |
| Bội Số DMG Phát Nổ | 34% | 37.1% | 40.2% | 43.3% | 46.4% | 49.5% | 52.6% | 55.7% | 58.8% | 61.9% | 65% | 68.1% | 71.2% | 74.3% | 77.4% | 80.5% |
| Bội Số Choáng Quấn Quanh | 40.4% | 42.3% | 44.2% | 46.1% | 48% | 49.9% | 51.8% | 53.7% | 55.6% | 57.5% | 59.4% | 61.3% | 63.2% | 65.1% | 67% | 68.9% |
| Bội Số Choáng Phát Nổ | 34% | 35.6% | 37.2% | 38.8% | 40.4% | 42% | 43.6% | 45.2% | 46.8% | 48.4% | 50% | 51.6% | 53.2% | 54.8% | 56.4% | 58% |
Siêu Chiến Kỹ: Kiểu Chùm Dây - Cuối
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Quấn Quanh | 541.2% | 590.4% | 639.6% | 688.8% | 738% | 787.2% | 836.4% | 885.6% | 934.8% | 984% | 1033.2% | 1082.4% | 1131.6% | 1180.8% | 1230% | 1279.2% |
| Bội Số DMG Phát Nổ | 59.6% | 65.1% | 70.6% | 76.1% | 81.6% | 87.1% | 92.6% | 98.1% | 103.6% | 109.1% | 114.6% | 120.1% | 125.6% | 131.1% | 136.6% | 142.1% |
| Bội Số Choáng Quấn Quanh | 437.1% | 457% | 476.9% | 496.8% | 516.7% | 536.6% | 556.5% | 576.4% | 596.3% | 616.2% | 636.1% | 656% | 675.9% | 695.8% | 715.7% | 735.6% |
| Bội Số Choáng Phát Nổ | 59.6% | 62.4% | 65.2% | 68% | 70.8% | 73.6% | 76.4% | 79.2% | 82% | 84.8% | 87.6% | 90.4% | 93.2% | 96% | 98.8% | 101.6% |
| Tiêu Hao Năng Lượng | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 |
Liên Kích3
Liên Kích: Tơ Ánh Trăng - Trói
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 829.3% | 904.7% | 980.1% | 1,055.5% | 1,130.9% | 1,206.3% | 1,281.7% | 1,357.1% | 1,432.5% | 1,507.9% | 1,583.3% | 1,658.7% | 1,734.1% | 1,809.5% | 1,884.9% | 1,960.3% |
| Bội Số Choáng | 236.6% | 247.4% | 258.2% | 269.% | 279.8% | 290.6% | 301.4% | 312.2% | 323.% | 333.8% | 344.6% | 355.4% | 366.2% | 377.% | 387.8% | 398.6% |
Tuyệt Kỹ: Tơ Ánh Trăng - Giai Điệu
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1,988.5% | 2,169.3% | 2,350.1% | 2,530.9% | 2,711.7% | 2,892.5% | 3,073.3% | 3,254.1% | 3,434.9% | 3,615.7% | 3,796.5% | 3,977.3% | 4,158.1% | 4,338.9% | 4,519.7% | 4,700.5% |
| Bội Số Choáng | 260.4% | 272.3% | 284.2% | 296.1% | 308.% | 319.9% | 331.8% | 343.7% | 355.6% | 367.5% | 379.4% | 391.3% | 403.2% | 415.1% | 427.% | 438.9% |
Tuyệt Kỹ: Tơ Ánh Trăng - Bóng Đổ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1,988.5% | 2,169.3% | 2,350.1% | 2,530.9% | 2,711.7% | 2,892.5% | 3,073.3% | 3,254.1% | 3,434.9% | 3,615.7% | 3,796.5% | 3,977.3% | 4,158.1% | 4,338.9% | 4,519.7% | 4,700.5% |
| Bội Số Choáng | 260.4% | 272.3% | 284.2% | 296.1% | 308.% | 319.9% | 331.8% | 343.7% | 355.6% | 367.5% | 379.4% | 391.3% | 403.2% | 415.1% | 427.% | 438.9% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Sợi Tơ Vương Vấn
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ Lệ Chí Mạng Tăng | 12.5% | 14.6% | 16.7% | 18.8% | 20.8% | 23% | 25% |
| Tỷ Lệ Chí Mạng Tăng | 4.80% | 4.80% | 4.80% | ||||
| Tấn Công Cơ Bản Tăng | +25Pt | +25Pt | +25Pt |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi vào trận, Evelyn lập tức nhận 1500 điểm Decibel. Sau khi kẻ địch vào trạng thái Trói Buộc Cấm Túc, sẽ bị gán hiệu quả Giam Cầm. Khi Evelyn tấn công kẻ địch có hiệu quả Giam Cầm, sẽ bỏ qua 12% Phòng Thủ của mục tiêu. Khi Evelyn phát động Chiến Kỹ: Kiểu Chùm Dây - I hoặc Siêu Chiến Kỹ: Kiểu Chùm Dây - Cuối, khuếch tán hiệu quả Giam Cầm lên tất cả kẻ địch bị trúng đòn, hiệu quả Giam Cầm khuếch tán sẽ duy trì 10s. Ánh sáng mờ ảo phía xa xa, dường như là giấc mộng do cô dệt nên, một tương lai không thể nào chạm đến. Đó không phải là để chuộc tội, mà là khát vọng tự do. "Quả nhiên cô cũng muốn có phải không? Một cuộc sống đúng nghĩa." — Một đồng nghiệp cũ giấu tên đã từng nói với Evelyn như vậy.
Evelyn tăng 15% tấn công. Khi Evelyn phát động Tấn Công Thường: Kiểu Siết Dây I hoặc Tấn Công Thường: Kiểu Siết Dây II, sẽ hoàn trả Lửa Lan đã tiêu hao, trong 25s tối đa kích hoạt một lần. Khi Evelyn tiêu hao Điểm Dây Lửa phát động Liên Kích: Tơ Ánh Trăng - Trói, chiêu thức sẽ tăng cấp Gián Đoạn. "Đối với tôi, ánh sáng đó khá là lạ lẫm, tôi vốn dĩ nên tránh xa, nhưng nó lại xuyên qua tất cả mọi phòng tuyến, như thể muốn nhắc nhở tôi, bên ngoài bóng tối còn có thứ gì đó đáng để theo đuổi." Nhớ lại lần đầu tiên khi gặp Astra, trong giọng nói của Evelyn dường như mang chút dịu dàng hiếm thấy.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Khoảnh khắc đó, cô ấy thoát khỏi sự giam cầm, thật sự trở thành chính mình. Sợi dây kéo căng đã đứt đoạn, xiềng xích ngày nào cũng đã hóa thành chiếc kén vỡ tan. Đứng ở ranh giới của một cuộc sống mới, trong ánh mắt sắc lạnh của Evelyn, một tia sáng nhẹ nhàng như ẩn như hiện.
Khi phát động Liên Kích hoặc Tuyệt Kỹ, Evelyn lập tức nhận được khiên bằng 10% giới hạn HP của bản thân. Khi có khiên này, Evelyn sẽ tăng 40% DMG Bạo Kích. "Eve, cô biết không? Mỗi lần gặp phải người vô cùng quan trọng trong đời mình, thì tim tôi sẽ vang lên tiếng "thình thịch!" như thế đó~" Evelyn thở dài tỏ ý đã không còn sớm nữa, Astra vội vã kéo vạt áo phía sau của bộ lễ phục, đẩy cửa bước ra ngoài. "...Thình thịch." Evelyn khẽ lặp lại một lần khi còn lại mình cô ở trong phòng hóa trang.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Đường tơ của cô ấy, giống như áng mây chiều bị tia nắng ban mai nhuộm đỏ. Sau mỗi lần tấn công, cô xoay người một cách thật ung dung, những đốm lửa rơi xuống như ánh hoàng hôn. Không cần phải dùng từ ngữ diễn đạt, Evelyn từ lâu đã xem việc bảo vệ như ánh hào quang của ngọn lửa.
Khi phát động Liên Kích hoặc Tuyệt Kỹ, Evelyn nhận được Dây Đàn Sắc Nhọn, duy trì 20s. Trong thời gian Dây Đàn Sắc Nhọn, Evelyn phát động Tấn Công Thường, Tấn Công Lướt, Chiến Kỹ hoặc Siêu Chiến Kỹ đánh trúng kẻ địch, sẽ thi triển thêm 1 Tơ Ánh Trăng truy kích, gây DMG Hỏa bằng 375% tấn công của Evelyn, sát thương này được xem là sát thương Liên Kích, tối đa kích hoạt 16 lần, khi nhận Dây Đàn Sắc Nhọn lần nữa sẽ tạo mới số lần phát động. Nơi có ánh sáng, sẽ luôn có chiếc bóng. Nó lặng yên ẩn mình, đi theo dấu tích của ánh sáng, bảo vệ cho mỗi một lần ánh sáng bùng tỏa. Chiếc bóng chưa bao giờ có ý định đoạt lấy sự huy hoàng của ánh sáng, nhưng mỗi khi quay người, sẽ âm thầm bù đắp những góc nhỏ mà ánh sáng chưa chiếu đến. Hai thứ này chưa từng chia cách nhau, mà cũng không thể nào chia cách — Ánh sáng sẽ hoàn chỉnh hơn nhờ có chiếc bóng, chiếc bóng thì nhờ có ánh sáng mới tồn tại. Đây là một cuộc theo đuổi không bao giờ có điểm dừng, cũng là một sự ràng buộc không gì phải bàn cãi.
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | Lv.1: Trước HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Khống Chế Dị Thường: - Tinh Thông Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
Lv.1: Sau HP: 626 Tấn Công: 134 Phòng Thủ: 49 Lực Xung Kích: 93 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5.0% DMG Bạo Kích: 50% Khống Chế Dị Thường: 92 Tinh Thông Dị Thường: 90 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | Lv.10: Trước HP: 1390 Tấn Công: 207 Phòng Thủ: 109 |
Lv.10: Sau HP: 1820 Tấn Công: 255 Phòng Thủ: 143 |
Dấu Tiên Phong - Sơ ×1
Denny ×1
|
| Lv.20 | Lv.20: Trước HP: 2670 Tấn Công: 337 Phòng Thủ: 210 |
Lv.20: Sau HP: 3099 Tấn Công: 384 Phòng Thủ: 244 |
Dấu Tiên Phong - Cao ×12
Denny ×56,000
|
| Lv.30 | Lv.30: Trước HP: 3949 Tấn Công: 465 Phòng Thủ: 310 |
Lv.30: Sau HP: 4379 Tấn Công: 513 Phòng Thủ: 343 |
Dấu Tiên Phong - Cao ×20
Denny ×120,000
|
| Lv.40 | Lv.40: Trước HP: 5229 Tấn Công: 595 Phòng Thủ: 410 |
Lv.40: Sau HP: 5659 Tấn Công: 643 Phòng Thủ: 444 |
Dấu Người Tiên Phong ×10
Denny ×200,000
|
| Lv.50 | Lv.50: Trước HP: 6508 Tấn Công: 725 Phòng Thủ: 511 |
Lv.50: Sau HP: 6938 Tấn Công: 773 Phòng Thủ: 545 |
Dấu Người Tiên Phong ×20
Denny ×400,000
|
| Lv.60 | Lv.60: Trước HP: 7788 Tấn Công: 854 Phòng Thủ: 612 |
Lv.60: Sau HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 314 ngày kể từ lần cuối Evelyn rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Đi kèm: Orphie và Magus
Đi kèm: Qingyi
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Evelyn
W-Engine nào tốt nhất cho Evelyn?
Evelyn phát huy mạnh nhất với Tiếng Lòng Trong Đêm. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Evelyn có đáng roll không?
Đáng nâng: một trong những carry đơn mục tiêu mạnh và ổn định nhất hiện tại, combo mượt, dễ chơi khi đã quen nhịp Quick Assist. Điểm cần lưu ý là pool W-Engine ngoài chữ ký khá nghèo và cô muốn có Astra Yao để bung tối đa; thiếu buffer tốt thì damage tụt rõ.
Đội hình tốt nhất cho Evelyn là gì?
Evelyn đánh tốt nhất trong đội Fire chuẩn. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Evelyn trong Zenless Zone Zero?
Evelyn (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Evelyn đáng đầu tư nhất?
Evelyn có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Evelyn từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Evelyn lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.

















