Hugo
DPS Attack hệ Băng (Ice) kiểu quick-swap bộc phát: tận dụng cửa sổ Stun để tung đòn Totalize sát thương khổng lồ, cần đội có Stun mạnh để mở giáp.
Tier S · Tiên Phong · Băng. BiS: Thiên Diện Bách Biến. DPS Attack hệ Băng (Ice) kiểu quick-swap bộc phát: tận dụng cửa sổ Stun để tung đòn Totalize sát thương khổng lồ, cần đội có Stun mạnh để mở giáp.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: CRIT Rate hoặc CRIT DMG · 5: Sát thương Băng (Ice DMG) · 6: ATK%
Ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG (nhắm ~75-80% CRIT Rate) > ATK% > PEN > ATK.
Thứ tự nâng kỹ năng: Core Skill > Chain/Ultimate > Special (EX) > Basic Attack > Assist > Dodge
Đội hình khuyên dùng
Hai Stunner kích hoạt full Core Passive của Hugo, giảm kháng và tăng dame lên địch bị Stun.
Astra Yao buff toàn diện bù cho việc thiếu double Stun, dame cuối vẫn rất cao nhờ tiện ích.
Đáng kéo và nuôi nếu bạn thích lối chơi quick-swap bộc phát: dame một nhịp Totalize cực khủng, cap crit dễ nhờ kit. Điểm mạnh là cửa sổ bùng nổ ngắn mà nặng đô; điểm yếu là phụ thuộc Stun (mạnh nhất khi double Stun băng như Lighter/Lycaon) và cần canh nhịp swap chuẩn, sai timing sẽ mất buff.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 16 nhân vật cùng vai Tiên Phong. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Mốc Lv60: CRIT Rate 88% là ưu tiên số 1, CRIT DMG 130-150%, ATK ~3.000. Lý do 88%: Core Passive của Hugo tự cộng +12% CRIT Rate, nên 88% trên giấy = ~100% TRONG CHIẾN ĐẤU, giúp đòn kết liễu luôn chí mạng để đầu ra ổn định. Base Lv60: HP 7.940 / ATK 844 / DEF 616; riêng Core Passive đã cho ~+900 ATK nên hãy dồn cày vào CRIT thay vì ATK. Ưu tiên sub: CRIT Rate > CRIT DMG > ATK%.
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN: cho 2 agent Phá Vỡ (Stun/Break) như Lycaon/Lighter/Dialyn vào tích Break value; giữ Hugo ở hậu trường, để dành Energy và Decibel. 2) KHI ĐỊCH BREAK: dùng Chain đưa Hugo vào SAU CÙNG rồi bung EX Special hoặc Ult → kích Totalize, dồn toàn bộ thời gian Break còn lại vào MỘT cú kết liễu khổng lồ, đồng thời nạp lại tới 25% Break value. 3) THỨ TỰ CHAIN: bội số Totalize scale theo thời gian Break còn lại (đạt đỉnh khi ≥15s) nên hãy để Hugo là mắt xích Chain cuối; nếu có Lycaon mà không phải Lycaon gây Break thì đi Lycaon → Hugo. 4) COMBO ĐÁNH BOSS: tung Chain thứ nhất của Hugo, HỦY Chain thứ hai, quick-swap sang agent Break để re-break, rồi cho Hugo Chain lần nữa (2 lần Chain Hugo, dame lớn + nạp Decibel nhanh). 5) LẶP: đổi lại về agent Break để tích Break value cho vòng sau.
- Bộc phát mỗi lần Break cực khủng: một cú kết liễu nuốt trọn thời gian Break còn lại thành sát thương khổng lồ, combo lại đơn giản nên dễ ra dame ở mọi tình huống.
- Vòng lặp Break cực nhanh: đòn kết liễu nạp lại ngay tới 25% Break value, nên tăng SỐ LẦN Break kể cả với boss lì đòn khó Break.
- Tự chủ về buff: Core Passive tăng ATK theo số agent Phá Vỡ (Stun) trong đội, nên không cần Support/khiên chuyên dụng — Hugo ít 'tranh' sub với đội khác, rất dễ dựng đội thứ hai cho endgame.
- Liên Kích (Chain) có khả năng gom quái diện rộng, nên ngoài đánh boss còn dọn đám quái nhỏ rất gọn.
- Rất 'đói' chỉ số: cần tới ~88% CRIT Rate mới đảm bảo đòn kết liễu luôn chí mạng — kén đĩa xịn và tốn cày.
- Phụ thuộc nặng vào đội có 2 agent Phá Vỡ (Stun) mạnh (Lycaon/Lighter/Dialyn) để mở Break; đứng một mình Hugo không tỏa sáng, và trục signature Myriad Eclipse gần như bắt buộc (nguồn bỏ giáp chính).
- Đòi canh nhịp quick-swap: thứ tự Liên Kích/Chain (Hugo phải là mắt xích cuối) và combo đánh boss hai lần Chain có timing khá gắt, sai nhịp là tụt bội số Totalize.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Rất hợp Shiyu Defense: đây là chế độ boss đơn mục tiêu — cú kết liễu mỗi lần Break của Hugo 'nướng' boss máu trâu ngay trong cửa sổ Break, lại không cần support chuyên dụng nên dễ chia quân cho cả hai nửa map. Cả lẫn Hugo vào hàng Attacker Băng đầu bảng.
Cũng mạnh ở Deadly Assault: vòng lặp Break siêu nhanh + burst lớn giúp cày điểm trên boss lì đòn kéo dài; đi cùng Dialyn/Lycaon (buff hệ số suy yếu khi Break) là dồn điểm top. Hugo là DPS ăn theo Break nên càng tỏa sáng ở các trận boss dai sức của DA.
Kỹ năng
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Tứ Tấu Vực Sâu
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa 4 đòn tấn công về phía trước, gây DMG Vật Lý và DMG Băng. Đòn tấn công thứ 4 là đòn bắn, trong thời gian bắn có thể nhấn giữ để tụ lực, từ đó phát động Tụ Lực Xạ Kích. Trong thời gian phát động tấn công đòn 4 sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%.
Tấn Công Thường: Hợp Tấu Vực Sâu
Sau khi phát động Tấn Công Thường: Tứ Tấu Vực Sâu đòn 4, phát động đòn bắn trong Phản Kích Khi Né: Quỷ Ảnh - Trảm, phát động đòn bắn trong Hỗ Trợ Nhanh: Tang Khúc, nhấn hoặc nhấn giữ để phát động: Ném lưỡi hái về phía trước để chém, sau đó phát động đòn bắn, gây DMG Băng. Trong quá trình bắn, nhấn giữ để tụ lực và phát động Tụ Lực Xạ Kích. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%.
Né3
Né: Quỷ Ảnh
Nhấn phát động: Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Quỷ Ảnh - Phá
Khi né, nhấn phát động: Lao đến tấn công về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Phản Kích Khi Né: Quỷ Ảnh - Trảm
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động: Tấn công liên tiếp vào kẻ địch phía trước, gây DMG Băng. Trong thời gian phát động chiêu thức, nhấn giữ để bắn, trong thời gian bắn nhấn giữ để tụ lực, từ đó phát động Tụ Lực Xạ Kích. Phát động đòn bắn sẽ xem như phát động một lần Tấn Công Thường, sát thương được xem như sát thương Tấn Công Thường. Sau khi phát động chiêu thức có thể trực tiếp thực hiện ngay tấn công đòn 4 trong Tấn Công Thường: Tứ Tấu Vực Sâu. Trong thời gian bắn của chiêu thức sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%. Trong thời gian chém của chiêu thức và thời gian giật lùi khi bắn sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Tang Khúc
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động: Tấn công liên tiếp vào kẻ địch phía trước, gây DMG Băng. Trong thời gian phát động chiêu thức, nhấn giữ để bắn, trong thời gian bắn nhấn giữ để tụ lực, từ đó phát động Tụ Lực Xạ Kích. Phát động đòn bắn sẽ xem như phát động một lần Tấn Công Thường, sát thương được xem như sát thương Tấn Công Thường. Sau khi phát động chiêu thức có thể trực tiếp thực hiện ngay tấn công đòn 4 trong Tấn Công Thường: Tứ Tấu Vực Sâu. Trong thời gian bắn của chiêu thức sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%. Trong thời gian chém của chiêu thức và thời gian giật lùi khi bắn sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Giờ Chết Chưa Điểm
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Lật Ngược Thế Cờ
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động: Lao nhanh về phía trước và phát động hai nhát chém, gây DMG Băng. Sau khi phát động chiêu thức có thể trực tiếp thực hiện ngay tấn công đòn 4 trong Tấn Công Thường: Tứ Tấu Vực Sâu. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Săn Hồn - Định Tội
Nhấn phát động: Xoay lưỡi hái và chém về phía trước, gây DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Săn Hồn - Trừng Phạt
Khi đủ năng lượng, nhấn phát động: Xoay lưỡi hái tấn công, sau đó thực hiện đòn kết thúc, gây lượng lớn DMG Băng. Chiêu thức không được tính là đòn trọng kích. Sau khi phát động chiêu thức có thể trục tiếp thực hiện ngay tấn công đòn 4 trong Tấn Công Thường: Tứ Tấu Vực Sâu. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích2
Liên Kích: Ảo Thuật Vận Mệnh
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng để phát động: Lao nhanh về phía trước phát động đòn chém trong phạm vi lớn, sau đó phát động đòn bắn gây lượng lớn DMG Băng. Đòn bắn được phát động trong chiêu thức sẽ xem như Tụ Lực Xạ Kích. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Kẻ Phỉ Báng Thần Linh
Khi cấp Decibel đạt cực hạn, nhấn phát động: Ném lưỡi hái thực hiện tấn công xoáy mạnh vào kẻ địch phía trước, sau đó thực hiện đòn kết thúc, gây lượng lớn DMG Băng. Chiêu thức không được tính là đòn trọng kích. Sau khi phát động chiêu thức có thể trực tiếp thực hiện ngay tấn công đòn 4 trong Tấn Công Thường: Tứ Tấu Vực Sâu. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Phán Quyết Cuối Cùng
Khi Liên Kích: Ảo Thuật Vận Mệnh đánh trúng kẻ địch hoặc tấn công của Hugo khiến kẻ địch bị Choáng, Hugo sẽ nhận được trạng thái Âm Vang Vực Sâu, duy trì 6s, khi kích hoạt trùng lặp sẽ tạo mới thời gian duy trì. Khi ở trong trạng thái này, Hugo sẽ tăng 12% Tỷ Lệ Bạo Kích, tăng 25% DMG Bạo Kích. Khi trong đội có 1-2 nhân vật Khống Chế khác, Hugo sẽ tăng 25/75 điểm tấn công. Khi đòn kết thúc của Siêu Chiến Kỹ: Săn Hồn - Trừng Phạt hoặc Tuyệt Kỹ: Kẻ Phỉ Báng Thần Linh đánh trúng kẻ địch, nếu kẻ địch trong trạng thái Choáng, sẽ kích hoạt hiệu quả Quyết Toán lên mục tiêu, làm tăng 500% Bội Số DMG từ đòn kết thúc của chiêu thức. Ngoài ra, hiệu quả Quyết Toán sẽ dựa theo thời gian Choáng còn lại của kẻ địch khi kích hoạt, để tăng thêm Bội Số DMG cho chiêu thức này: Với khoảng thời gian Choáng ≤ 5s của kẻ địch, thì cứ mỗi 1s còn lại, sẽ tăng 140% Bội Số DMG chiêu thức; đối với khoảng thời gian từ 5s đến 15s, cứ mỗi 1s còn lại, sẽ tăng 50% Bội Số DMG chiêu thức, tổng cộng tối đa có thể tăng 1700% Bội Số DMG chiêu thức. Sau khi Hugo kích hoạt hiệu quả Quyết Toán, kẻ địch lập tức kết thúc trạng thái Choáng, và căn cứ theo thời gian Choáng còn lại của kẻ địch khi kích hoạt Quyết Toán để lập tức tích lũy một lượng Điểm Choáng nhất định, cứ còn 1s thời gian Choáng, sẽ tích lũy 5% Điểm Choáng, tối đa tích lũy Điểm Choáng bằng 25% Điểm Choáng tối đa của kẻ địch. Khi Siêu Chiến Kỹ: Săn Hồn - Trừng Phạt đánh trúng kẻ địch, nếu kẻ địch chưa ở trong trạng thái Choáng, sẽ tăng 20% Điểm Choáng tích lũy từ chiêu thức.
Năng Lực Thêm: Khúc Dạo Đầu Của Kết Thúc
Khi trong đội có nhân vật Khống Chế khác hoặc nhân vật cùng thuộc tính với bản thân sẽ kích hoạt: Sát thương do Liên Kích: Ảo Thuật Vận Mệnh gây ra tăng 15%, sát thương gây ra cho kẻ địch thường tăng thêm 35%. Khi kích hoạt Quyết Toán, sát thương chiêu thức gây ra tăng 40%. Khi Siêu Chiến Kỹ: Săn Hồn - Trừng Phạt kích hoạt hiệu quả Quyết Toán lên kẻ địch thường sẽ hồi thêm 20 điểm Năng Lượng, hiệu quả hồi Năng Lượng trong 30s tối đa kích hoạt một lần.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Tứ Tấu Vực Sâu
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 43.1% | 47.1% | 51% | 55.1% | 59.1% | 63.1% | 67.1% | 71.1% | 75.1% | 79.1% | 83.1% | 87.1% | 91.1% | 95.1% | 99.1% | 103.1% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 74.1% | 80.9% | 87.7% | 94.5% | 101.3% | 108.1% | 114.9% | 121.7% | 128.5% | 135.3% | 142.1% | 148.9% | 155.7% | 162.5% | 169.3% | 176.1% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 169.6% | 185.1% | 200.6% | 216.1% | 231.6% | 247.1% | 262.6% | 278.1% | 293.6% | 309.1% | 324.6% | 340.1% | 355.6% | 371.1% | 386.6% | 402.1% |
| Bội Số DMG Chém | 149.1% | 162.7% | 176.3% | 189.9% | 203.5% | 217.1% | 230.7% | 244.3% | 257.9% | 271.5% | 285.1% | 298.7% | 312.3% | 325.9% | 339.5% | 353.1% |
| Bội Số DMG Bắn | 58.6% | 64% | 69.4% | 74.8% | 80.2% | 85.6% | 91% | 96.4% | 101.8% | 107.2% | 112.6% | 118% | 123.4% | 128.8% | 134.2% | 139.6% |
| Bội Số DMG Tụ Lực Xạ Kích | 118% | 128.8% | 139.6% | 150.4% | 161.2% | 172% | 182.8% | 193.6% | 204.3% | 215.2% | 226% | 236.8% | 247.6% | 258.4% | 269.2% | 280% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 21.6% | 22.6% | 23.6% | 24.6% | 25.6% | 26.6% | 27.6% | 28.6% | 29.6% | 30.6% | 31.6% | 32.6% | 33.6% | 34.6% | 35.6% | 36.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 54.9% | 57.4% | 59.9% | 62.4% | 64.9% | 67.4% | 69.9% | 72.4% | 74.9% | 77.4% | 79.9% | 82.4% | 84.9% | 87.4% | 89.9% | 92.4% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 128.1% | 134% | 139.9% | 145.8% | 151.7% | 157.6% | 163.5% | 169.4% | 175.3% | 181.2% | 187.1% | 193% | 198.9% | 204.8% | 210.70% | 216.6% |
| Bội Số Choáng Chém | 125.8% | 131.6% | 137.4% | 143.2% | 149% | 154.8% | 160.6% | 166.4% | 172.2% | 178% | 183.8% | 189.6% | 195.4% | 201.2% | 207.0% | 212.8% |
| Bội Số Choáng Bắn | 50.1% | 52.4% | 54.7% | 57% | 59.3% | 61.6% | 63.9% | 66.2% | 68.5% | 70.8% | 73.1% | 75.4% | 77.7% | 80% | 82.3% | 84.6% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực Xạ Kích | 95.7% | 100.1% | 104.5% | 108.9% | 113.3% | 117.7% | 122.1% | 126.5% | 130.9% | 135.3% | 139.7% | 144.1% | 148.5% | 152.9% | 157.3% | 161.7% |
Tấn Công Thường: Hợp Tấu Vực Sâu
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Chém | 143.4% | 156.5% | 169.6% | 182.7% | 195.8% | 208.9% | 222% | 235.1% | 248.2% | 261.3% | 274.4% | 287.5% | 300.6% | 313.7% | 326.8% | 339.9% |
| Bội Số DMG Bắn | 86.7% | 94.6% | 102.5% | 110.4% | 118.3% | 126.2% | 134.1% | 142% | 149.9% | 157.8% | 165.7% | 173.6% | 181.5% | 189.4% | 197.3% | 205.2% |
| Bội Số DMG Tụ Lực Xạ Kích | 170.6% | 186.2% | 201.7% | 217.4% | 233% | 248.6% | 264.2% | 279.8% | 295.4% | 311% | 326.6% | 342.2% | 357.8% | 373.4% | 389% | 404.6% |
| Bội Số Choáng Chém | 110.3% | 115.4% | 120.5% | 125.6% | 130.7% | 135.8% | 140.9% | 146% | 151.1% | 156.2% | 161.3% | 166.4% | 171.5% | 176.6% | 181.7% | 186.8% |
| Bội Số Choáng Bắn | 66.70% | 69.80% | 72.90% | 76% | 79.10% | 82.20% | 85.30% | 88.40% | 91.50% | 94.60% | 97.70% | 100.80% | 103.90% | 107% | 110.10% | 113.20% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực Xạ Kích | 131.20% | 137.20% | 143.20% | 149.20% | 155.20% | 161.20% | 167.20% | 173.20% | 179.20% | 185.20% | 191.20% | 197.20% | 203.20% | 209.20% | 215.20% | 221.20% |
Né2
Tấn Công Lướt: Quỷ Ảnh - Phá
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 93.5% | 102% | 110.5% | 119% | 127.5% | 136% | 144.5% | 153% | 161.5% | 170% | 178.5% | 187% | 195.5% | 204% | 212.5% | 221% |
| Bội Số Choáng | 46.8% | 49% | 51.2% | 53.4% | 55.6% | 57.8% | 60% | 62.2% | 64.4% | 66.6% | 68.8% | 71% | 73.2% | 75.4% | 77.6% | 79.8% |
Phản Kích Khi Né: Quỷ Ảnh - Trảm
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 245.9% | 268.3% | 290.7% | 313.1% | 335.5% | 357.9% | 380.3% | 402.7% | 425.1% | 447.5% | 469.9% | 492.3% | 514.7% | 537.1% | 559.5% | 581.9% |
| Bội Số DMG Bắn Phái Sinh | 162.1% | 176.9% | 191.7% | 206.5% | 221.3% | 236.1% | 250.9% | 265.7% | 280.5% | 295.3% | 310.1% | 324.9% | 339.7% | 354.5% | 369.3% | 384.1% |
| Bội Số DMG Tụ Lực Xạ Kích Phái Sinh | 212.10% | 231.40% | 250.70% | 270% | 289.30% | 308.60% | 327.90% | 347.20% | 366.50% | 385.80% | 405.10% | 424.40% | 443.70% | 463% | 482.30% | 501.60% |
| Bội Số Choáng | 214.50% | 224.30% | 234.10% | 243.90% | 253.70% | 263.50% | 273.30% | 283.10% | 292.90% | 302.70% | 312.50% | 322.30% | 332.10% | 341.90% | 351.70% | 361.50% |
| Bội Số Choáng Bắn Phái Sinh | 124.70% | 130.40% | 136.10% | 141.80% | 147.50% | 153.20% | 158.90% | 164.60% | 170.30% | 176% | 181.70% | 187.40% | 193.10% | 198.80% | 204.50% | 210.20% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực Xạ Kích Phái Sinh | 163.20% | 170.70% | 178.20% | 185.70% | 193.20% | 200.70% | 208.20% | 215.70% | 223.20% | 230.70% | 238.20% | 245.70% | 253.20% | 260.70% | 268.20% | 275.70% |
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Tang Khúc
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 104.5% | 114% | 123.5% | 133% | 142.5% | 152% | 161.5% | 171% | 180.5% | 190% | 199.5% | 209% | 218.5% | 228% | 237.5% | 247% |
| Bội Số DMG Bắn Phái Sinh | 124.7% | 136.1% | 147.5% | 158.9% | 170.3% | 181.7% | 193.1% | 204.5% | 215.9% | 227.3% | 238.7% | 250.1% | 261.5% | 272.9% | 284.3% | 295.7% |
| Bội Số DMG Tụ Lực Xạ Kích Phái Sinh | 163.20% | 178.10% | 193% | 207.90% | 222.80% | 237.70% | 252.60% | 267.50% | 282.40% | 297.30% | 312.20% | 327.10% | 342% | 356.90% | 371.80% | 386.70% |
| Bội Số Choáng | 52.30% | 54.70% | 57.10% | 59.50% | 61.90% | 64.30% | 66.70% | 69.10% | 71.50% | 73.90% | 76.30% | 78.70% | 81.10% | 83.50% | 85.90% | 88.30% |
| Bội Số Choáng Bắn Phái Sinh | 62.4% | 65.3% | 68.2% | 71.1% | 74% | 76.9% | 79.8% | 82.7% | 85.6% | 88.5% | 91.4% | 94.3% | 97.2% | 100.1% | 103% | 105.9% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực Xạ Kích Phái Sinh | 81.6% | 85.4% | 89.2% | 93% | 96.8% | 100.6% | 104.4% | 108.2% | 112% | 115.8% | 119.6% | 123.4% | 127.2% | 131% | 134.8% | 138.6% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Giờ Chết Chưa Điểm
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 271.3% | 283.7% | 296.1% | 308.5% | 320.9% | 333.3% | 345.7% | 358.1% | 370.5% | 382.9% | 395.3% | 407.7% | 420.1% | 432.5% | 444.9% | 457.3% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 342.8% | 358.4% | 374% | 389.6% | 405.2% | 420.8% | 436.4% | 452% | 467.6% | 483.2% | 498.8% | 514.4% | 530% | 545.6% | 561.2% | 576.8% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 166.8% | 174.4% | 182% | 189.6% | 197.2% | 204.8% | 212.4% | 220% | 227.6% | 235.2% | 242.8% | 250.4% | 258% | 265.6% | 273.2% | 280.8% |
Đột Kích Chi Viện: Lật Ngược Thế Cờ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 291.7% | 318.3% | 344.9% | 371.5% | 398.1% | 424.7% | 451.3% | 477.9% | 504.5% | 531.1% | 557.7% | 584.3% | 610.9% | 637.5% | 664.1% | 690.7% |
| Bội Số Choáng | 249.1% | 260.5% | 271.9% | 283.3% | 294.7% | 306.1% | 317.5% | 328.9% | 340.3% | 351.7% | 363.1% | 374.5% | 385.9% | 397.3% | 408.7% | 420.1% |
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Săn Hồn - Định Tội
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 85.3% | 93.1% | 100.8% | 108.7% | 116.5% | 124.3% | 132.1% | 139.9% | 147.7% | 155.5% | 163.3% | 171.1% | 178.9% | 186.7% | 194.5% | 202.3% |
| Bội Số Choáng | 85.3% | 89.2% | 93.1% | 97% | 100.8% | 104.8% | 108.7% | 112.6% | 116.5% | 120.4% | 124.3% | 128.2% | 132.1% | 136% | 139.9% | 143.8% |
Siêu Chiến Kỹ: Săn Hồn - Trừng Phạt
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 373.2% | 407.2% | 441.2% | 475.2% | 509.2% | 543.2% | 577.2% | 611.2% | 645.2% | 679.2% | 713.2% | 747.2% | 781.2% | 815.2% | 849.2% | 883.2% |
| Bội Số Choáng | 455.2% | 476% | 496.8% | 517.6% | 538.4% | 559.2% | 580% | 600.8% | 621.6% | 642.4% | 663.2% | 684% | 704.8% | 725.6% | 746.4% | 767.2% |
Liên Kích2
Liên Kích: Ảo Thuật Vận Mệnh
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Chém | 701.1% | 764.9% | 828.7% | 892.5% | 956.3% | 1,020.1% | 1,083.9% | 1,147.7% | 1,211.5% | 1,275.3% | 1,339.1% | 1,402.9% | 1,466.7% | 1,530.5% | 1,594.3% | 1,658.1% |
| Bội Số Choáng Chém | 262.2% | 274.2% | 286.2% | 298.2% | 310.2% | 322.2% | 334.2% | 346.2% | 358.2% | 370.2% | 382.2% | 394.2% | 406.1% | 418.2% | 430.2% | 442.2% |
Tuyệt Kỹ: Kẻ Phỉ Báng Thần Linh
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1,527.1% | 1,666% | 1,804.9% | 1,943.8% | 2,082.7% | 2,221.6% | 2,360.5% | 2,499.4% | 2,638.3% | 2,777.2% | 2,916.1% | 3,055% | 3,193.9% | 3,332.8% | 3,471.7% | 3,610.6% |
| Bội Số Choáng | 264.2% | 276.3% | 288.4% | 300.5% | 312.6% | 324.7% | 336.8% | 348.9% | 361% | 373.1% | 385.2% | 397.3% | 409.3% | 421.5% | 433.6% | 445.7% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Phán Quyết Cuối Cùng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tấn Công Tăng | 25/75 | 50/150 | 80/240 | 120/360 | 180/540 | 270/810 | 300/900 |
| Bội Số DMG Đòn Cuối Siêu Chiến Kỹ/Tuyệt Kỹ Tăng | 500% | 583% | 667% | 750% | 833% | 917% | 1,000% |
| Bội Số DMG Mỗi Giây Với Kẻ Địch Bị Choáng Dưới 5 Giây Tăng | 140% | 163% | 187% | 210% | 233% | 257% | 280% |
| Bội Số DMG Mỗi Giây Với Kẻ Địch Bị Choáng Từ 5 Giây Tới 15 Giây Tăng | 50% | 58% | 67% | 75% | 83% | 92% | 100% |
| Bội Số DMG Tổng Thể Tăng | 1700% | 1978% | 2272% | 2550% | 2828% | 3122% | 3400% |
| Tỷ Lệ Bạo Kích Tăng | - | 4.80% | - | 4.80% | - | 4.80% | - |
| Tấn Công Cơ Bản Tăng | - | - | 25 | - | 25 | - | 25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Trong trạng thái Âm Vang Vực Sâu, khi kích hoạt hiệu quả Quyết Toán, Tỷ Lệ Bạo Kích của chiêu thức tăng thêm 12%, DMG Bạo Kích tăng thêm 30%. "Đừng phủ nhận dục vọng của mình, đừng chống lại dã tâm của mình. Đó là tài năng thiên bẩm của bạn, là món quà tuyệt vời nhất mà số phận đã ban tặng!" "Hãy thừa nhận đi, trong tim bạn đang chôn giấu một mồi lửa, nó đã sớm nóng lòng muốn bùng cháy thành một đám cháy dữ dội, thiêu rụi tất cả..." "Tôi chính là mồi lửa đó." "Ừm, tôi biết. Tôi vẫn luôn biết điều đó."
Tuyệt Kỹ: Kẻ Phỉ Báng Thần Linh khi kích hoạt hiệu quả Quyết Toán sẽ không kết thúc trạng thái Choáng của kẻ địch. Ngoài ra, khi kích hoạt hiệu quả Quyết Toán, chiêu thức sẽ bỏ qua 15% Phòng Thủ của đối phương. "Gia tộc là lời nguyền vĩnh cửu khắc sâu vào thân thể mỗi con người." "Dù bạn lớn lên thành người như thế nào, dù bạn đi đến nơi đâu, lời nguyền này vẫn sẽ đeo bám bạn như hình với bóng." "Khi bạn rơi xuống đáy vực, hay khi leo lên đỉnh cao, nó luôn đột ngột xuất hiện, biến bạn trở lại thành cậu bé bất lực, vô dụng, chỉ biết trốn trong tủ quần áo run rẩy khóc lóc." "Trừ phi bạn thực sự nhìn thấy cậu ấy, ôm lấy cậu ấy." Có những nỗi đau chỉ khi được nhìn thấy, được chấp nhận, mới có thể tan biến.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Người ta nói, những đóa hoa nở trong vực thẳm tất nhiên sẽ thấm đẫm sự độc ác, giống như cây độc không thể kết ra hoa quả không có độc. Nhưng tất cả hoa quả đều sẽ rơi rụng. Thế nên, anh ấy để mình rơi xuống thành một cơn mưa tan nát. Nước mưa nhấn chìm mặt đất, phản chiếu ánh bình minh tươi mới trên từng giọt sương.
Sau khi Tụ Lực Xạ Kích đánh trúng kẻ địch, tấn công của Hugo lên mục tiêu này sẽ bỏ qua 12% Kháng DMG Băng, duy trì 15s, khi kích hoạt trùng lặp sẽ tạo mới thời gian duy trì. Chính nghĩa, tà ác, điên cuồng, lý trí, khéo léo, cố chấp. Anh được tạo nên từ vô vàn bộ mặt khác nhau. "Vậy thì, con người thật của anh ở đâu?" "Điều đó không quan trọng. Chi bằng để anh nói cho tôi biết đi, Lycaon." "Trong mắt anh, tôi là người như thế nào?"
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Thế giới không cần phải bị phá hủy để xây dựng lại, cũng chẳng ai có tư cách làm điều đó. Nhưng con người thì có thể. Vì vậy, anh đã đập vỡ chính mình để tái sinh. "Nếu phải rơi xuống, hãy cứ để tôi rơi. Người mà tôi sẽ trở thành, chắc chắn sẽ đỡ lấy tôi."
Tất cả đòn bắn khi trúng kẻ địch, đều sẽ kích hoạt trạng thái Âm Vang Vực Sâu, tối đa duy trì 6s, kích hoạt trùng lặp sẽ tạo mới thời gian duy trì. Ngoài ra, khi chiêu thức bất kỳ kích hoạt hiệu quả Quyết Toán, sát thương lần này sẽ tăng thêm 60%. Khi đòn kết thúc của Siêu Chiến Kỹ: Săn Hồn - Trừng Phạt đánh trúng kẻ địch không trong trạng thái Choáng cũng sẽ kích hoạt hiệu quả Quyết Toán, khiến Bội Số DMG từ đòn kết thúc của chiêu thức tăng cố định 1000%. Anh hân hoan thoải mái bước về phía vực sâu vô tận, mặc cho gai nhọn khắp nơi cứa rách thân mình. Nơi máu loang đỏ, lòng tự trọng đã vỡ nát cùng chấp niệm đã nảy mầm từ những vết thương. Còn anh thì nhặt lấy những gai nhọn đẫm máu, tự đội vương miện cho chính mình. "Kẻ có thể giết ta, kẻ có thể cứu ta, từ trước đến nay chỉ có chính ta mà thôi."
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | Lv.1: Trước HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
Lv.1: Sau HP: 638 Tấn Công: 132 Phòng Thủ: 50 Lực Xung Kích: 95 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 86 Khống Chế Dị Thường: 90 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1417 Tấn Công: 204 Phòng Thủ: 110 |
HP: 1855 Tấn Công: 251 Phòng Thủ: 144 |
Denny ×24,000
Basic Offense Certification Seal ×4
|
| Lv.20 | HP: 2722 Tấn Công: 332 Phòng Thủ: 211 |
HP: 3160 Tấn Công: 380 Phòng Thủ: 245 |
Denny ×56,000
Advanced Offense Certification Seal ×12
|
| Lv.30 | HP: 4026 Tấn Công: 461 Phòng Thủ: 312 |
HP: 4464 Tấn Công: 508 Phòng Thủ: 346 |
Denny ×120,000
Advanced Offense Certification Seal ×20
|
| Lv.40 | HP: 5330 Tấn Công: 588 Phòng Thủ: 414 |
HP: 5769 Tấn Công: 635 Phòng Thủ: 448 |
Denny ×200,000
Pioneer's Certification Seal ×10
|
| Lv.50 | HP: 6636 Tấn Công: 716 Phòng Thủ: 515 |
HP: 7074 Tấn Công: 763 Phòng Thủ: 549 |
Denny ×400,000
Pioneer's Certification Seal ×20
|
| Lv.60 | HP: 7940 Tấn Công: 844 Phòng Thủ: 616 |
HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 251 ngày kể từ lần cuối Hugo rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Hugo
W-Engine nào tốt nhất cho Hugo?
Hugo phát huy mạnh nhất với Thiên Diện Bách Biến. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Hugo có đáng roll không?
Đáng kéo và nuôi nếu bạn thích lối chơi quick-swap bộc phát: dame một nhịp Totalize cực khủng, cap crit dễ nhờ kit. Điểm mạnh là cửa sổ bùng nổ ngắn mà nặng đô; điểm yếu là phụ thuộc Stun (mạnh nhất khi double Stun băng như Lighter/Lycaon) và cần canh nhịp swap chuẩn, sai timing sẽ mất buff.
Đội hình tốt nhất cho Hugo là gì?
Hugo đánh tốt nhất trong đội Double Stun Băng. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Hugo trong Zenless Zone Zero?
Hugo (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Hugo đáng đầu tư nhất?
Hugo có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Hugo từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Hugo lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.


















